Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hô Hấp Ở Thực Vật

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là:

a)

ATP.

b)

Pyruvate.

c)

CO2.

d)

H2O.

2.

Bào quan tham gia thực hiện hô hấp hiếu khí ở thực vật là:

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Trung thể.

d)

Không bào.

3.

Hai con đường hô hấp hiếu khí và lên men chung giai đoạn nào?

a)

Đường phân.

b)

Methyl hóa

c)

Chu trình Krebs

d)

Oxy hóa pyruvate

4.

Chu trình Krebs diễn ra trong:

a)

Chất nền của ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Stroma

d)

Nhân

5.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật.

c)

Làm sạch môi trường.

d)

Chuyển hóa glucid thành CO2 và H2O.

6.

Nơi diễn ra quá trình hô hấp mạnh nhất ở thực vật là:

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Cành.

7.

Sản phẩm của phân giải kị khí từ pyruvic acid là

a)

Chỉ rượu ethanol.

b)

Chỉ lactic acid.

c)

Rượu ethanol hoặc lactic acid.

d)

Rượu ethanol và lactic acid.

8.

Hai phân tử pyruvate được tạo ra từ quá trình đường phân chuyển vào chất nền ti thể thì sẽ biến thành gì?

a)

3 phân tử acetyl-CoA, 2 NADH, 1 CO2

b)

1 phân tử acetyl-CoA, 2 NADH, 3 CO2

c)

1 phân tử acetyl-CoA, 1 NADH, 1 CO2

d)

2 phân tử acetyl-CoA, 2 NADH, 2 CO2

9.

Hô hấp là quá trình:

a)

Oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống cảa cơ thể.

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời tích lũy năng lương cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động

10.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:

a)

CO2, H2O, năng lượng.

b)

CO2, H2O, O2.

c)

CO2, O2, năng lượng.

d)

O2, H2O, năng lượng.

11.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là?

a)

Cellulose.

b)

Glucose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

12.

Người ta tiến hành thí nghiệm đánh dấu oxygen phóng xạ (O18) vào phân tử glucose. Sau đó sử dụng phân tử glucose này làm nguyên liệu hô hấp thì oxygen phóng xạ sẽ được tìm thấy ở sản phẩm nào sau đây của quá trình hô hấp?

a)

CO2.

b)

NADH.

c)

H2O.

d)

ATP

13.

Lấy 100g hạt mới nhú mầm và chia thành 2 phần bằng nhau. Đổ nước sôi lên một trong hai phần đó để giết chết hạt. Tiếp theo cho mỗi phần hạt vào mỗi bình và nút chặt để khoảng từ 1,5 đến 2 giờ. Mở nút bình chứa hạt sống (bình a) nhanh chóng đưa nến đang cháy vào bình, nến tắt ngay. Sau đó, mở nút bình chứa hạt chết (bình b) và đưa nến đang cháy vào bình, nến tiếp tục cháy. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Bình b hạt hô hấp cung cấp nhiệt cho nến cháy.

b)

Bình a hạt không xảy ra hô hấp không tạo O2 nến tắt.

c)

Bình a hạt hô hấp hút O2 nên nến tắt.

d)

Bình b hạt hô hấp tạo O2 nên nến cháy

14.

Trong các loại hạt của cùng một cây sau đây, loại hạt nào có cường độ hô hấp mạnh nhất?

a)

Hạt đã luộc chín.

b)

Hạt đã phơi khô được bọc kín bằng túi nilon.

c)

Hạt đang nảy mầm.

d)

Hạt đã phơi khô để ngoài không khí.

15.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là:

a)

C6H12O6 + O2→ 12CO2 + 12H2O + Q (năng lượng).

b)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng).

c)

C6H12O6 + 6O2→ 6CO2 + 6H2O.

d)

C6H12O6 + O2→ CO2 + H2O + Q (năng lượng).

16.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ATP.

b)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

17.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp với cơ thể thực vật?

a)

Tạo ra năng lượng ATP để sử dụng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Biến đổi CO2 thành chất hữu cơ tích lũy trong cơ thể thực vật.

c)

Tạo ra các sản phẩm trung gian cung cấp cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ trong cơ thể.

d)

Tạo ra nhiệt để duy trì nhiệt độ cho cơ thể thực vật.

18.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được

a)

2 phân tử pyruvic acid, 4 phân tử ATP và 4 NADPH.

b)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP.

c)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 NADPH.

d)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 NADPH.

19.

Giai đoạn đường phân trong hô hấp ở thực vật diễn ra ở đâu và tạo ra bao nhiêu ATP từ 1 phân tử glucose?

a)

Trong ti thể, 4ATP.

b)

Tế bào chất, 2ATP.

c)

Trong ti thể, 2ATP.

d)

Tế bào chất, 4ATP.

20.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở trong

a)

Ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Nhân.

d)

Lục lạp.

21.

Chu trình Krebs diễn ra trong

a)

Chất nền của ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân.

22.

Glucose bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs thì dạng năng lượng bị tiêu hao là:

a)

Ánh sáng.

b)

Nhiệt.

c)

ATP.

d)

NADH và FADH2.

23.

Quá trình hô hấp hiếu khí gồm 3 giai đoạn: Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron hô hấp. Chu trình Krebs xảy ra ở đâu?

a)

Chất nền của ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng trong ti thể.

d)

Màng ngoài ti thể.

24.

Tổng số phân tử ATP được tạo ra ở chuỗi chuyền electron hô hấp là

a)

28 ATP.

b)

2 ATP.

c)

30 ATP.

d)

32 ATP.

25.

Hô hấp hiếu khí có ưu thế gì so với hô hấp kị khí?

a)

Tạo nhiều sản phẩm trung gian.

b)

Tích lũy năng lượng lớn hơn.

c)

Tạo CO2 và H2O cần cho quá trình quang hợp.

d)

Xảy ra trong điều kiện đủ O2.

26.

Giai đoạn nào sau đây của quá trình hô hấp luôn diễn ra trong điều kiện có O2 lẫn không có O2?

a)

Chu trình Krebs.

b)

Chuỗi chuyền điện tử electron.

c)

Đường phân.

d)

Tổng hợp axetyl-coA.

27.

Các giai đoạn của con đường phân giải hiếu khí thực vật diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Chuỗi chuyền elctron hô hấp → chu trình Krebs → đường phân.

b)

Đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp → chu trình Krebs.

c)

Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp.

d)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi chuyền electron hô hấp.

28.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai khi nói về vai trò của quá trình hô hấp?

a)

Tạo năng lượng ATP, cung cấp cho hoạt động sống của tế bào.

b)

Tỏa nhiệt, sưởi ấm cơ thể.

c)

Tạo các chất trung gian cho quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

Làm giảm áp suất thẩm thấu trong dịch tế bào lông hút, thuận lợi cho quá trình hấp thụ nước.

29.

Tại sao trong quá trình bảo quản nông sản, cần đưa cường độ hô hấp về mức tối thiểu?

a)

Hô hấp tế bào gây hiệu ứng nhà kính do lượng nhiệt được thải ra ngoài môi trường, hạn chế hô hấp ở nông sản giúp bảo vệ môi trường.

b)

Hô hấp phân giải chất hữu cơ của tế bào, làm giảm chất lượng, số lượng của nông sản, để bảo quan lâu dài cần cho nông sản ngừng hô hấp.

c)

Hô hấp phân giải chất hữu cơ của tế bào, làm giảm chất lượng, số lượng của nông sản. Tuy nhiên, nếu ngừng hô hấp thì các tế bào chết dẫn đến nông sản bị hỏng

d)

Hô hấp tế bào khiến nông sản khó bảo quản, dễ hỏng, mốc, gây giảm chất lượng nông sản.

30.

Vì sao ở rễ là nơi diễn ra quá trình hô hấp mạnh mẽ nhất?

a)

Để tạo ra áp suất thẩm thấu nhỏ giúp lông hút lấy được ít nước và các chất khoáng hòa tan cung cấp cho các hoạt động nhỏ của cây.

b)

Rễ là nơi thấp nhất, chôn sâu trong lòng đất.

c)

Để tạo ra áp suất thẩm thấu lớn giúp lông hút lấy được nước và các chất khoáng hòa tan cung cấp cho các hoạt động sống của cây.

d)

Để tạo ra áp suất thẩm thấu lớn giúp lông hút đấy các chất lên và kéo các chất về.

31.

Vai trò của hô hấp trong bảo quản nông sản là?

a)

Điều chỉnh hàm lượng CO2, O2 trong môi trường.

b)

Điều chỉnh hàm lượng nước, nhiệt độ, thành phần không khí trong môi trường.

c)

Điều chỉnh hàm lượng nước, nhiệt độ, áp suất.

d)

Điều chỉnh hàm lượng nước, thành phần không khí trong môi trường, áp suất.

32.

Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, oxygen có vai trò:

a)

Là chất cho electron.

b)

Là chất nhận electron cuối cùng.

c)

Làm chất trung gian chuyền e.

d)

Chất khử trong chuỗi truyền e.

33.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì:

a)

Hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản.

b)

Hạt khô không còn hoạt động hô hấp.

c)

Hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được.

d)

Hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh.

34.

Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là:

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleic acid

35.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của hô hấp ở thực vật?

a)

CO2

b)

O2

c)

H2O

d)

C6H12O6

36.

Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn:

a)

Hạt khô

b)

Hạt nảy mầm

c)

Cây đang ra hoa

d)

Quả chín

37.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy trong giai đoạn đường phân là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

26-28

d)

30-32

38.

Trong quá trình lên mem 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

26-28

d)

30-32

39.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP tích lũy được là:

a)

2

b)

1

c)

26-28

d)

30-32

40.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, giai đoạn chuỗi truyền electron diễn ra ở đâu?

a)

Màng trong ti thể

b)

Chất nền ti thể.

c)

Màng ngoài ti thể.

d)

Bào tương.

41.

Khi nói về việc tạo ra phân tử CO2 trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Được tạo ra trong giai đoạn chuỗi truyền electron.

b)

Có nguồn gốc từ phân tử glucose.

c)

Phần lớn được tạo trong ti thể.

d)

Mỗi phân tử glucose tạo ra 6 phân tử CO2.

42.

Khi nói về quá trình lên men ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lên men gồm 2 giai đoạn: đường phân và lên men.

b)

Hợp chất hữu cơ được tạo ra là lactate, ethanol và acetic acid.

c)

Năng lượng ATP được giải phóng ở giai đoạn đường phân.

d)

Quá trình lên men không diễn ra trong ti thể.

43.

Khi nói về giai đoạn đường phân trong hô hấp hiếu khí, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phân tử pyruvate chứa 2 nguyên tố carbon.

b)

Sản sinh ra 2 phân tử ATP.

c)

Tạo ra được 2 phân tử NADH.

d)

Diễn ra trong bào tương của tế bào.

44.

Loại nông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Hạt lúa, đậu.

b)

Các loại rau, cải.

c)

Quả vú sữa.

d)

Cây mía

45.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí O2

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

46.

Phân giải hiếu khí diễn ra

a)

Khi có O2.

b)

Khi không có O2.

c)

Khi có sự lên men.

d)

Khi nồng độ O2 giảm xuống dưới 5%.

47.

Trong quá trình hô hấp của thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Chu trình Krebs.

b)

Đường phân.

c)

Oxi hoá pyruvic acid.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp.

48.

Thực vật có thể tồn tại được trong điều kiện thiếu O2 tạm thời vì

a)

trong điều kiện thiếu O2 thực vật sẽ thực hiện hô hấp hiếu khí mạnh mẽ.

b)

trong điều kiện thiếu O2 thực vật sẽ thực hiện hô hấp kị khí.

c)

trong điều kiện thiếu O2 thực vật sẽ ngừng quá trình hô hấp.

d)

trong điều kiện thiếu O2, các quá trình sinh lí của thực vật tạm ngừng.

49.

Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình phân giải kị khí ở thực vật?

a)

Gồm ba giai đoạn là đường phân, lên men và chu trình Krebs.

b)

Xảy ra mạnh ở tất cả các cơ quan, trong điều kiện có oxygen.

c)

Xảy ra khi rễ bị ngập úng, hạt bị ngâm vào nước.

d)

Xảy ra ở nhân của tế bào.

50.

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào dưới đây?

a)

Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

51.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa:

a)

Nội bào nhờ enzyme thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

Ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

d)

Ngoại bào nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

52.

Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp.

b)

Chim và thú.

c)

Trùng giày và giun dẹp.

d)

Ruột khoang và trùng biến hình.

53.

Enzyme nào dưới đây có trong nước bọt giúp thủy phân tinh bột trong thức ăn thành đường maltose?

a)

Enzyme amylase.

b)

Enzyme pepsin.

c)

Enzyme lactase.

d)

Enzyme sucrase.

54.

Khi ăn, gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ (mề). Việc làm này có tác dụng gì?

a)

Cung cấp calcium cho gà.

b)

Làm tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học.

c)

Làm tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học.

d)

Làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà.

55.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

56.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học

b)

Chỉ cơ học

c)

Ngoại bào

d)

Chỉ hóa học

57.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Ếch đồng

c)

Sò huyết

d)

Tôm

58.

Đặc điểm nào không phát triển ở các loài động vật ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Ruột ngắn.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển

59.

Đặc điểm nào không phát triển ở các loài động vật ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Ruột ngắn.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển.

60.

Nguyên nhân gây táo bón có thể là do:

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện.

61.

Khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme do lysosome tiết ra.

b)

Thức ăn đi vào qua lỗ miệng, chất thải được thải ra ngoài qua hậu môn.

c)

Thức ăn được biến đổi về mặt cơ học bên trong tế bào.

d)

Trên thành túi có nhiều tế bào tiết enzyme tiêu hóa vào lòng túi để biến đổi thức ăn thành các mảnh nhỏ và được hấp thụ qua màng tế bào.

62.

Lipid được tiêu hoá ở cơ quan nào trong hệ tiêu hoá?

a)

Ruột già.

b)

Ruột non.

c)

Khoang miệng.

d)

Dạ dày.

63.

Phát biểu nào không đúng khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá?

a)

Gồm các quá trình: tiêu hoá hoá học, tiêu hoá cơ học và tiêu hoá vi sinh vật.

b)

Tiêu hoá cơ học nhờ sự co bóp của dạ dày, nhu động ruột và gan.

c)

Tiêu hoá cơ học tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiêu hoá hoá học thức ăn.

d)

Tiêu hoá cơ học nhờ hoạt động cắn, xé, nhai, nghiền thức ăn của miệng; sự co bóp của dạ dày; các nhu động ruột.

64.

Trong quá trình tiêu hóa ở người, hoạt động nào dưới đây tương ứng với tiêu hóa ở dạ dày?

a)

Nhào trộn thức ăn với dịch tụy, dịch mật và dịch ruột.

b)

Co bóp làm nhỏ thức ăn và trộn thức ăn với dịch vị.

c)

Tiết enzyme amylase thủy phân tinh bột trong thức ăn thành đường maltose.

d)

Nhai, nghiền làm nhỏ thức ăn, trộn thức ăn với nước bọt.

65.

Những loài nào sau đây có hình thức tiêu hóa ngoại bào?

a)

Bọt biển, cá chép, giun dẹp.

b)

Bọt biển, giun dẹp, thủy tức.

c)

Thủy tức, sư tử, cá chép.

d)

Cá chép, chim, sư tử.

66.

Phát biểu nào đúng khi nói cấu tạo của hệ tiêu hoá và quá trình tiêu hoá ở các loài thuộc các nhóm động vật khác nhau?

a)

Các loài trong nhóm động vật ăn thịt và động vật ăn tạp có quá trình tiêu hoá tương đối khác nhau.

b)

Ở động vật ăn thực vật nhai lại, thức ăn được tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học tại dạ cỏ, sau đó được tiêu hoá vi sinh vật tại dạ múi khế và ruột.

c)

Dạ dày của động vật ăn thực vật nhai lại được chia làm bốn ngăn: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế.

d)

Dạ dày ở chim phân hoá thành dạ dày tuyến và dạ dày cơ. Trong đó, dạ dày tuyến có vai trò tiến hành quá trình tiêu hoá cơ học.

67.

Tại sao một số người mắc hội chứng không dung nạp lactose thì không thể tiêu hóa được sữa?

a)

Do cơ thể sản xuất quá nhiều enzyme lactase gây ức chế sự tiêu hóa sữa.

b)

Do sữa làm ngăn cản quá trình tiêu hóa cơ học trong ruột non.

c)

Do cơ thể không có enzyme lactase - enzyme thủy phân lactose.

d)

Do cơ thể không có enzyme pepsin - enzyme thủy phân lactose.

68.

Trong quá trình dinh dưỡng ở người, các chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu ở cơ quan nào?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

69.

Vì sao trâu, bò chỉ ăn cỏ, nhưng trong máu của các loài động vật này có hàm lượng amino acid rất cao?

a)

Trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các amino acid cho riêng mình.

b)

Trong dạ dày của trâu, bò có vi sinh vật chuyển hóa đường thành amino acid và protein.

c)

Cỏ có hàm lượng amino acid và protein rất cao.

d)

Ruột của trâu, bò không hấp thụ amino acid.

70.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được:

a)

Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

71.

Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại:

a)

Dạ cỏ.

b)

Dạ lá sách.

c)

Dạ tổ ong

d)

Dạ múi khế

72.

Ở loài chim, diều được hình thành từ bộ phận nào sau đây của ống tiêu hóa:

a)

Thực quản

b)

Tuyến nước bọt

c)

Khoang miệng

d)

Dạ dày

73.

Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?

a)

Tiết ra pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở sinh vật và cỏ.

b)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

c)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa cellulose.

d)

Thức ăn được ở lên miệng để nhai lại.

74.

Trong ông tiêu hóa của giun đất, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

Miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn.

b)

Miệng → hầu→ mề→ thực quản → diều → ruột → hậu môn.

c)

Miệng→ hầu → diều → thực quản → mề → ruột→hậu môn.

d)

Miệng → hầu → thực quản → mề → diều→ ruột→ hậu môn.

75.

Khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme do lysosome tiết ra.

b)

Thức ăn đi vào qua lỗ miệng, chất thải được thải ra ngoài qua hậu môn.

c)

Thức ăn được biến đổi về mặt cơ học bên trong tế bào.

d)

Trên thành túi có nhiều tế bào tiết enzyme tiêu hóa vào lòng túi để biến đổi thức ăn thành các mảnh nhỏ và được hấp thụ qua màng tế bào.

76.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt …..(1)…..Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Cơ học và hóa học

d)

Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột

77.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào ……(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

78.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự: Miệng → thực quản → ……(1)…… → ……..(2)……→ ruột già→ hậu môn Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - thận; 2 - dạ dày

b)

1 - tá tràng; 2 - ruột non

c)

1 - dạ dày; 2 - ruột non

d)

1 - gan; 2 - tá tràng

79.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn và chất thải ………(1)………. Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Ra ở hai nơi khác nhau

b)

Miệng có hai lỗ, một để thải chất và một để lấy thức ăn

c)

Đều ra ở cùng một lỗ

d)

Chưa rõ cơ chế lấy vào và thải ra

80.

Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa

a)

San hô, thủy tức, sứa.

b)

San hô, thủy tức, giun đất, sứa.

c)

San hô, sứa, châu chấu.

d)

San hô, thủy tức, châu chấu.

81.

Thủy tức lấy thức ăn bằng cách dùng ……(1)….. làm …..(2)….. con mồi rồi đưa vào miệng. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - xúc tu; 2 - chết

b)

1 - gai; 2 - tê liệt

c)

1 - xúc tu; 2 - tê liệt

d)

1 - gai; 2 - ngất

82.

Ở thủy tức, bộ phận hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu là các tế bào

a)

Xúc tu.

b)

Chân đế.

c)

Trên thành túi.

d)

Ruột non.

83.

Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ tác dụng của enzyme nào trong nước bọt?

a)

Amylase.

b)

Maltase.

c)

Protease.

d)

Lipas

84.

Enzyme pepsin trong dạ dày có tác dụng tiêu hóa

a)

Phospholipid.

b)

Protein

c)

Lipid.

d)

Carbohydrate

85.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

86.

Ở sâu bọ, hệ thống ống khí thông với ống khí bên ngoài nhờ:

a)

Các lỗ thở

b)

Mũi

c)

Miệng

d)

Mang

87.

Sự trao đổi khí của cá đạt hiệu quả cao nhất so với các loài động vật ở nước vì :

a)

Dòng nước qua mang song song và ngược chiều với dòng máu trong mao mạch.

b)

Dòng nước qua mang song song và cùng chiều với dòng máu trong mao mạch.

c)

Dòng nước qua mang vuông góc với dòng máu trong mao mạch.

d)

Nắp mang đóng mở liên tục và nhịp nhàng.

88.

Hệ hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Da của giun đất.

b)

Ếch nhái

c)

Con người

d)

Chim

89.

Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp.

b)

Châu chấu, ong, dế mèn.

c)

Con trai, ốc, tôm.

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn.

90.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với khi hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

Vì một lượng O2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể.

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

91.

Phát biểu nào sai khi nói về hình thức trao đổi khí qua mang?

a)

Tôm, cua là các động vật có hình thức trao đổi khí qua mang.

b)

Mang cá xương được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang.

c)

Trao đổi khí qua mang là hình thức trao đổi khí mà CO2 hòa tan trong nước được khuếch tán vào máu, O2 từ máu khuếch tán vào nước.

d)

Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua phiến mang.

92.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi, gồm những túi khí được sắp xếp như chùm nho, nằm ở đầu tận của các phế quản nhỏ nhất gọi là

a)

Phế quản.

b)

Tiểu phế quản.

c)

Khí quản.

d)

Phế nang.

93.

Phát biểu nào đúng khi nói về sự di chuyển của khí O2 và CO2 diễn ra ở ở phổi?

a)

Khí O2 khuếch tán từ phế nang vào máu.

b)

Khí O2 khuếch tán từ máu ra phế nang.

c)

Khí CO2 khuếch tán từ phế nang vào máu.

d)

Khí CO2 di chuyển từ máu ra phế nang nhờ các kênh protein.

94.

Ở chim, hô hấp nhờ phổi và hệ thống túi khí nên

a)

Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu CO2 đi qua phổi.

b)

Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

c)

Khi hít vào và thở ra đều có không khí không chứa O2 đi qua phổi.

d)

Khi hít vào túi khí sau và túi khí trước đều phồng chứa khí giàu O2.

95.

Phát biểu nào không đúng khi nói về sự trao đổi khí qua da của giun đất?

a)

Sự khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2 giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí.

b)

Quá trình chuyển hóa trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 bên trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài.

c)

Sự khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp O2 và CO2 giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí.

d)

Quá trình chuyển hóa trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong cơ thể luôn cao hơn bên ngoài.

96.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp được dưới nước?

a)

Vì ở môi trường nước không chứa khí oxygen.

b)

Vì phổi không thể thải được khí carbon dioxide trong môi trường nước.

c)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí và cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

Vì cấu tạo của phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nồng độ oxygen cao ở môi trường nước.

97.

Mỗi mang cá được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang giúp

a)

Tăng số lượng mang của cá.

b)

Giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

c)

Tăng kích thước và khối lượng của mang.

d)

Tạo ra diện tích trao đổi khí lớn.

98.

Vì sao khi nuôi ếch cần chú ý giữ môi trường luôn ẩm ướt?

a)

Vì môi trường ẩm ướt giúp ếch có thể bơi lội và di chuyển dễ dàng hơn.

b)

Vì ếch chủ yếu hô hấp qua da và phổi, da ếch cần ẩm ướt để hô hấp bằng phổi dễ dàng hơn.

c)

Vì ếch chủ yếu hô hấp qua da, da ếch cần ẩm ướt để có thể dễ dàng trao đổi khí.

d)

Vì môi trường ẩm ướt giúp ếch dễ dàng làm tổ và đẻ trứng.

99.

Hình thức trao đổi khí ở giun đất là

a)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Trao đổi khí qua mang.

c)

Trao đổi khí qua phổi.

d)

Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.

100.

Các loài động vật sống ở môi trường nước có thể trao đổi khí thông qua các hình thức sau đây?

a)

Qua mang hoặc qua ống khí.

b)

Qua mang, qua da hoặc qua ống khí.

c)

Qua mang, qua da hoặc qua màng tế bào.

d)

Qua mang, qua da hoặc qua phổi.

101.

Trong hoạt động hô hấp ở châu chấu, sự thông khí được thực hiện nhờ

a)

Hệ thống mao mạch trên da.

b)

Sự co dãn của phần bụng.

c)

Hoạt động nâng, hạ của các ống khí.

d)

Hoạt động đóng, mở khoang miệng.

102.

Phát biểu nào không đúng khi nói về quá trình hô hấp của các loài động vật?

a)

Ở người, quá trình thông khí ở phổi có sự tham gia của cơ hoành.

b)

Ở chim, hệ thống hô hấp gồm phổi và 9 túi khí thông với phổi.

c)

Hiệu suất quá trình trao đổi khí ở lưỡng cư, bò sát, thú thấp hơn so với ở chim.

d)

Tốc độ khuếch tán khí O2 và CO2 qua bề mặt trao đổi khí tỉ lệ thuận với độ dày của bề mặt trao đổi khí.

103.

Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình trao đổi khí qua hệ thống ống khí?

a)

Hệ thống ống khí gồm nhiều ống khí phân nhánh từ nhỏ đến lớn và thông với bên ngoài qua ống khí tận.

b)

Ống khí nằm gần lỗ thở là ống khí tận có đường kính nhỏ nhất.

c)

Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào cơ thể.

d)

Sự thông khí không có sự tham gia của hoạt động co dãn phần bụng.

104.

Nhận định nào sau đây về hô hấp ở cá là đúng?

a)

Cá có thể lấy được ít O2 trong nước khi nước đi qua mang vì dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch cùng chiều với nhau.

b)

Hệ thống ống khí là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí O2 và CO2 giữa máu và nước chảy qua phiến mang.

c)

Diện tích trao đổi khí ở mang cá lớn vì mang có nhiều cung mang, mỗi mang có nhiều phiến mang.

d)

Khi cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2, khi cá thở r

105.

Thứ tự các hoạt động diễn ra khi người hít vào là

a)

Cơ liên sườn co → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

b)

Cơ liên sườn co → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

c)

Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

d)

Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

106.

Thông khí ở phổi chim là nhờ hoạt động của

a)

Các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích của các ống khí.

b)

Các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân và thể tích các túi khí.

c)

Các cơ hô hấp phối hợp với sự đóng, mở các van lỗ thở.

d)

Các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

107.

Nhận định nào không đúng khi nói về hình thức trao đổi khí của các loài động vật?

a)

Giun dẹp có hình thức trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.

b)

Châu chấu có hình thức trao đổi khí qua ống khí.

c)

Cá voi có hình thức trao đổi khí qua mang.

d)

Nai có hình thức trao đổi khí qua phổi.

108.

Khi nuôi tôm, cá với mật độ cao người ta thường dùng máy sục khí vào nước nuôi nhằm

a)

Đảm bảo cung cấp đủ lượng oxygen trong nước giúp cho tôm, cá hô hấp.

b)

Đảm bảo cung cấp đủ lượng carbon dioxide giúp cho tôm, cá hô hấp.

c)

Giúp cho nước trong hơn để tôm, cá có thể nhìn thấy nguồn thức ăn.

d)

Loại bỏ các tạp chất và vi sinh vật trong nước, giúp tôm, cá k

109.

Khi cá thở ra, diễn biến nào diễn ra dưới đây đúng?

a)

A. Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ.

b)

B. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước từ khoang miệng đi qua mang.

c)

C. Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước từ khoang miệng đi qua mang.

d)

D. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng nước từ khoang miệng đi qua mang.

110.

 Vì sao lưỡng cư sống được cả ở nước và ở cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

 Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt.          

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

111.

Câu 29. Hoạt động nào giúp thông khí ở phổi cho loài lưỡng cư?

a)

A. Sự vận động của cơ hoành

b)

C. Không cần sự vận động, không khí vẫn lưu thông

c)

B. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

d)

B. Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

112.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?

a)

Châu chấu

b)

Cá chép

c)

Giun đất.

d)

Cá voi.

113.

Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

a)

A. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

b)

B. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

C. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

d)

D. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

114.

Sự trao đổi khí của cá đạt hiệu quả cao nhất so với các loài động vật ở nước vì:

a)

Dòng nước qua mang song song và ngược chiều với dòng máu trong mao mạch.

b)

Dòng nước qua mang song song và cùng chiều với dòng máu trong mao mạch.

c)

Dòng nước qua mang vuông góc với dòng máu trong mao mạch.

d)

 Nắp mang đóng mở liên tục và nhịp nhàng.

115.

Quá trình trao đổi khí qua da được thấy ở động vật nào dưới đây

a)

Ếch nhái, giun đất

b)

ong. châu chấu

c)

giun đất, rắn

d)

thủy tức, cá

116.

Khi mới sinh tại sao trẻ lại khóc sau khi cắt rốn?

a)

A. Bị cắt rốn, đau nên khóc.

b)

B. Thiếu oxygen vì rốn đã bị cắt nên khóc.

c)

C. Bị đưa ra môi trường bên ngoài bên khóc (môi trường trong bụng mẹ là nước ối).

d)

D. Sốc với nồng độ khí oxygen, CO2 ngoài không khí

117.

Ếch và cóc đều thuộc lớp Lưỡng cư, có thể hô hấp qua da nhưng ếch chỉ sống được ở nơi ẩm ướt như ven bờ ao, bờ ruộng, còn cóc có thể sống nơi khô ráo (vd trong nhà) vì:

a)

Ở đấy có nhiều thức ăn yêu thích của cóc.

b)

Da cóc xù xì và có nhựa nên chống thoát hơi nước tốt.

c)

Trong nhà có ít kẻ thù tự nhiên hơn.

d)

Trong nhà có nhiệt độ ấ, hơn

118.

Vì sao trong quá trình nuôi cá, tôm ở mật độ cao người ta thường cần có máy sục O2?

a)

A. Máy sục giúp nguồn nước lưu thông trong ao, hồ tốt hơn, giúp tạo môi trường tối ưu cho vật nuôi.

b)

B. Máy sục có vai trò đảm bảo lượng oxygen trong nước giúp cho các cá thể vật nuôi có nguồn oxygen để sống khoẻ mạnh và sinh trưởng.

c)

C. Máy sục giúp tăng thể tích môi trường nuôi nhốt, giúp giảm mật độ vật nuôi trong ao hồ.

d)

D. Máy sục khí giúp cân bằng các thành phần khí khác nhau trong nước, giúp tạo môi trường phù hợp cho các loài vật nuôi trong ao hồ.

119.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự:

a)

. Nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

. Vận động của các chi.

c)

. Vận động của các cơ hô hấp.

d)

. Vận động của toàn bộ hệ cơ.

120.

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do

a)

A. Một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

B. Một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

C. Một lượng O2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể.

d)

D. Một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

121.

Động mạch gồm các :

a)

A. Mạch máu có kích thước nhỏ dần, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

b)

B. Mạch máu có kích thước nhỏ dần, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

c)

C. Mạch máu có kích thước lớn dần, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

d)

D. Mạch máu có kích thước lớn dần, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

122.

Câu 2. Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

Mạng Purkinje

b)

Bó His

c)

Nút xoang nhĩ

d)

Nút nhĩ thất

123.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

A. Nút xoang nhĩ→hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất→bó His→mạng Purkinje→các tâm nhĩ, tâm thất co.

b)

B. Nút nhĩ thất →hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ→bó His→mạng Purkinje→các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

C. Nút xoang nhĩ→hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất→mạng Purkinje→bó His→các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

D. Nút xoang nhĩ→hai tâm nhĩ→nút nhĩ thất→bó His→mạng Purkinje→các tâm nhĩ, tâm thất co.

124.

Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị…(1)…vì sức cản của thành mạch với dòng máu…(2)…

a)

(1)-huyết áp thấp; (2)-thấp

b)

(1)-huyết áp thấp; (2)-cao.

c)

(1)-huyết áp thấp; (2)-cao.

d)

. (1)-cao huyết áp; (2)-cao.

125.

Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do :

a)

. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.

b)

.Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

c)

. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxygen.

d)

. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxygen để hoạt động.

126.

Câu 7. Loại van tim nào sau đây nằm ở giữa tâm thất trái và động mạch chủ?

a)

Van hai lá.

b)

Van Ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

van động mạch phổi

127.

Huyết áp là lực co bóp của

a)

Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

b)

Tâm nhĩ đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

c)

Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.

d)

Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch.

128.

Câu 9. Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn.

b)

Số lượng mao mạch ít hơn.

c)

Mao mạch thuongf ở gần tim

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

129.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

A.Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

B. Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển.

d)

C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

130.

Câu 11. Nếu một người có trị số huyết áp tâm thu là 140 mmHg và huyết áp tâm trương là 90 mmHg. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Người này có nguy cơ mắc bệnh huyết áp thấp.

b)

B. Người này có nguy cơ mắc bệnh huyết áp cao.

c)

C. Người này có trị số huyết áp bình thường.

d)

D. Người này trị số huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương thấp hơn mức trung bình.

131.

Câu 12. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:

a)

A. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch máu ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

B. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch máu ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

C. Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch máu ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

D. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch máu ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

132.

Câu 13. Vận tốc máu cao nhất ở …(1)…, giảm mạnh ở …(2)… và thấp nhất ở …(3)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – động mạch; 2 – mao mạch; 3 – tĩnh mạch.

b)

1 – động mạch; 2 – tĩnh mạch; 3 – mao mạch.

c)

1 – tĩnh mạch; 2 – động mạch; 3 – mao mạch.

d)

1 – tĩnh mạch; 2 – mao mạch; 3 – động mạch.

133.

Vận tốc máu …(1)… với tổng tiết diện của hệ mạch. Ở nơi nào có tổng tiết diện nhỏ nhất thì vận tốc máu là …(2)… và ngược lại.

a)

1 – tỉ lệ thuận; 2 – nhỏ nhất.

b)

1 – tỉ lệ thuận; 2 – lớn nhất.

c)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – nhỏ nhất.

d)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – lớn nhất.

134.

Tim bơm máu vào …(1)… theo từng đợt nhưng máu vẫn chày thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do tính …(2)… của thành mạch.

a)

1 – mao mạch; 2 – đàn hồi.

b)

1 – mao mạch; 2 – liên kết.

c)

1 – động mạch; 2 – đàn hồi.

d)

1 – động mạch; 2 – liên kết

135.

1 – động mạch; 2 – liên kết

a)

1 – động mạch chủ; 2 – nghèo.

b)

1 – động mạch chủ; 2 – giàu.

c)

1 – động mạch phổi; 2 – nghèo.

d)

1 – động mạch phổi; 2 – giàu

136.

Các …(1)… và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ 3 lớp: lớp tế bào biểu bì mô …(2)…, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết.

a)

1 – động mạch; 2 – dẹt.

b)

1 – mao mạch; 2 – dẹt.

c)

1 – động mạch; 2 – sợi.

d)

1 – mao mạch; 2 – sợi.

137.

Mao mạch nối:

a)

Động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ

quan về tim.

b)

Động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

c)

Động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

d)

Động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

138.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự của một chu kì tim.

(1) Tâm thất (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm thất vào động mạch phổi và động mạch chủ.

(2) Tâm nhĩ dãn có tác dụng thu nhận máu từ tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi.

(3) Tâm thất dãn hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

(4) Tâm nhĩ (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm nhĩ, xuống tâm thất.

a)

(1), (3), (4), (2).

b)

4), (2), (1), (3).

c)

(1), (3), (2), (4).

d)

. (4), (2), (3), (1)

139.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Tim co và dãn nhịp nhàng theo chu kì. Pha co của tim gọi là tâm trương, pha dãn của tim gọi là tâm trương.

(2) Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,4s.

(3) Khả năng tự co dãn của tim gọi là chu kì tim.

(4) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Câu 24. Mao mạch được cấu tạộo từ mt

a)

. Lớp tế bào mô liên kết.

b)

. Lớp cơ và sợi đàn hồi.

c)

. Lớp tế bào biểu bì mô dẹt

d)

. Lớp tế bào mô liên kết và sợi đàn hồi.

141.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?

(1) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp.

(2) Do hoạt động co dãn của tim theo chu kỳ nên máu được bơm vào động mạch theo từng đợt và tạo ra huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương.

(3) Huyết áp tâm trương (còn gọi là huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co.

(4) Huyết áp tâm thu (còn gọi là huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.

Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:

a)

Lực bơm máu của tim.

b)

Tổng chiều dài mạch máu.

c)

Tổng số lượng máu.

d)

Tổng tiết diện mạch máu.

143.

Khi huyết áp tăng thì vận tốc máu:

a)

tăng

b)

giảm

c)

ko xác dịnh

d)

tăng rồi giảm

144.

. Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

(1) Lực co tim. (2) Nhịp tim. (3) Độ quánh của máu.

(4) Khối lượng máu. (5) Số lượng hồng cầu. (6) Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

(1), (2), (3), (4), (6).

b)

(1), (2), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (5), (6).

d)

(2), (3), (4), (5), (6).

145.

Phát biểu nào đúng khi nói về cấu tạo của tim?

a)

Tim của lưỡng cư, bò sát (trừ cá sấu) gồm có 4 ngăn.

b)

Tim của cá có 3 ngăn gồm 3 tâm nhĩ và 1 tam thất.

c)

Tim của thú có 4 ngăn gồm 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất.

d)

Tim của chim và thú có 6 van tim.

146.

Huyết áp tối đa đo được khi

a)

Tâm thất co.

b)

Tâm thất dãn.

c)

Tâm nhĩ co.

d)

Tâm nhĩ dãn.

147.

Ở trạng thái gắng sức so với trạng thái bình thường, vận động viên có đặc điểm một chu kì tim như thế nào?

a)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

b)

 Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

c)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

d)

 Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

148.

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ, nguyên nhân là vì

a)

Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để đưa máu vào động mạch.

b)

Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn.

c)

Hoạt động của hệ dẫn truyền tim.

d)

Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước sau đó mới đến co tâm thất.

149.

 Trong chu kì hoạt động của tim, động mạch chủ và động mạch phổi nhận được nhiều máu nhất ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn pha co tâm thất.

b)

Giai đoạn pha giãn chung.

c)

Giai đoạn pha co tâm nhĩ.

d)

Giai đoạn pha giãn tâm nhĩ.

150.

Phát biểu nào đúng khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch?

a)

A. Huyết áp giảm dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

b)

B. Vận tốc máu trong hệ mạch tỉ lệ thuận với tổng tiết diện của mạch.

c)

C. Tim co dãn tự động theo chu kì là do hoạt động của hệ mạch.

d)

D. Huyết áp tâm thu ứng với lúc tim giãn, huyết áp tâm trương ứng với lúc tim co.

151.

Tại sao thành tâm nhĩ mỏng lại hơn thành tâm thất?

a)

Do tâm nhĩ co bóp tống máu vào tĩnh mạch, còn tâm thất có vai trò co bóp tống máu ra động mạch.

b)

Do tâm nhĩ co bóp tống máu xuống tâm thất, còn tâm thất có vai trò co bóp tống máu ra tĩnh mạch.

c)

Do tâm nhĩ co bóp tống máu vào động mạch, còn tâm thất có vai trò co bóp đẩy máu lên tâm nhĩ.

d)

Do tâm nhĩ co bóp tống máu xuống tâm thất, còn tâm thất có vai trò co bóp tống máu ra động mạch.

152.

Câu 37. Huyết áp là gì ?

a)

A. Lực đẩy máu của tim vào động mạch chủ ở kỳ co tâm thất

b)

B. Áp lực máu do sức đẩy máu của tim và sức ép của thành động mạch

c)

C. Áp lực của máu vào thành mạch

d)

D. Áp lực máu trong tim

153.

Câu 38. Vì sao ở tĩnh mạch, huyết là thấp nhất?

a)

Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn.

b)

Vì số lượng tĩnh mạch lớn.

c)

Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm.

d)

Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch.

154.

Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?

a)

Vì chúng là động vật biến nhiệt.

b)

Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.

c)

Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.

d)

Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.

155.

Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?

a)

Động mạch.

b)

Mạch bạch huyết.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Mao mạch.

156.

Chu kỳ tim ở người khoảng

a)

0,6s

b)

1s

c)

0.8s

d)

0,9s

157.

Câu 42: Trong 1 chu kỳ tim, tâm thất và tâm nhĩ cùng được nghỉ

a)

0,5s

b)

0,4s

c)

0,7s

d)

0,6s