Font size
WorksheetsSỨC BỀN VẬT LIỆU
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Một thanh được gọi là chịu kéo nén đúng tâm khi nào ?
Trên mặt cắt ngang thanh chỉ có duy nhất một thành phần nội lực là Mz
Trên mặt cắt ngang thanh chỉ có duy nhất một thành phần nội lực là Nz.
Trên mặt cắt ngang thanh chỉ có duy nhất một thành phần nội lực là Mx
Trên mặt cắt ngang thanh chỉ có duy nhất một thành phần nội lực là My.
Quy ước dấu Nz là dương khi ?
Có chiều hướng ra ngoài mặt cắt, làm cho đoạn thanh chịu kéo
Có chiều hướng ra ngoài mặt cắt, làm cho đoạn thanh chịu nén
Có chiều hướng vào trong mặt cắt, làm cho đoạn thanh chịu kéo
Có chiều hướng vào trong mặt cắt, làm cho đoạn thanh chịu nén.
Cho 3 ví dụ về thanh chịu kéo hoặc nén trong thực tế.
( Câu trả lời chỉ để tham khảo không rõ đúng sai )
Dây cáp trong cần cẩu
dây xích, ống khói
Các thanh trong dàn
Tất cả đáp án trên
Ứng suất tại một điểm trong mặt cắt ngang của thanh chịu kéo nén đúng tâm là ?
Ứng suất pháp
Ứng suất tiếp
Ứng suất trượt
Ứng suất cắt
Quy luật phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang thanh chịu kéo nén đúng tâm là ?
Phân bố theo dạng Parabol theo phương x
Phân bố theo dạng Sin hoặc cos theo phương z.
Phân bố đều.
Phân bố bậc nhất theo phương y.
Trạng thái ứng suất tại một điểm trong thanh chịu kéo nén đúng tâm là ?
Trạng thái ứng suất khối
Trạng thái ứng suất đường
Trạng thái ứng suất phẳng
Trạng thái ứng suất phẳng – Trượt thuần túy.
Điểm nào nguy hiểm nhất trong thanh mặt cắt hình chữ nhật chịu kéo nén đúng tâm ?
Trọng tâm của mặt cắt ngang.
Điểm ở mép trên cùng hoặc mép dưới cùng.
Điểm bất kì.
Điểm nằm trên trục trung hòa.
Tải trọng (ngoại lực) phân bố dọc trục q và nội lực dọc trục Nz có quan hệ như thế nào?
Đạo hàm cấp hai của nội lực dọc trục Nz theo biến z bằng tải trọng phân bố dọc trục q
Đạo hàm của nội lực dọc trục Nz theo biến z bằng tải trọng phân bố dọc trục q.
Nội lực dọc trục Nz theo biến z bằng tải trọng phân bố dọc trục q.
Nội lực dọc trục Nz và tải trọng phân bố dọc trục q là hai đại lượng độc lập.
Hệ số nào thể hiện mối quan hệ giữa biến dạng dọc trục và biến dạng hông (ngang) của thanh chịu kéo nén đúng tâm.
Mô đun đàn hồi vật liệu E
Mô đun đàn hồi trượt vật liệu G
Hệ số nở ngang (Poisson) µ
Cả ba phương án trên đều sai.
Mô đun đàn hồi E và hệ số nở ngang µ của thép bằng bao nhiêu
Mô đun đàn hồi E = 2.106 daN/cm2 và hệ số µ = 0,3.
Mô đun đàn hồi E = 1,3.106 daN/cm2 và hệ số µ = 0,34.
Mô đun đàn hồi E = 2.105 daN/cm2 và hệ số µ = 0,17
Mô đun đàn hồi E = 1.106 daN/cm2 và hệ số µ = 02
Giới hạn bền là gì ?
Là giá trị ứng suất lớn nhất mà mẫu có thể chịu được ứng với một trường hợp chịu lực.
Là giá trị ứng suất nhỏ nhất mà mẫu có thể chịu được ứng với một trường hợp chịu lực
Là giá trị ứng suất trung bình mà mẫu có thể chịu được ứng với một trường hợp chịu lực
Cả ba phương án trên đều đúng.
Giới hạn bền kéo của thép CT3 bằng bao nhiêu daN/cm2 ?
Từ 3800 đến 4900.
Từ 2100 đến 2500.
Dưới 1000.
Từ 4500 đến 5000.
Đổi đơn vị. 1 kPa = …….. kN/m2 ?
10 kN/m2
1 kN/m2
100 kN/m2
0,1 kN/m2
Thanh có độ bền đều là gì ?
Là thanh chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều.
Là thanh có nội lực trên tất cả các mặt cắt phân bố đều.
Là thanh có ứng suất trên tất cả các mặt cắt ngang có cùng giá trị.
Cả ba đáp án đều đúng.
Hiện tượng Chùng là gì ?
Là hiện tượng biến dạng biến đổi theo thời gian, ứng suất không biến đổi theo thời gian.
Là hiện tượng ứng suất biến đổi theo thời gian, biến dạng không đổi theo thời gian
Là hiện tượng cả ứng suất và biến dạng biến đổi theo thời gian.
Cả ba đáp án trên đều sai.
Ứng suất có đơn vị là gì ?
Lực / diện tích
Thể tích / Diện tích.
Lực / chiều dài.
Thể tích / Chiều dài.
Khái niệm trạng thái ứng suất ?
Tập hợp tất cả các thành phần ứng suất pháp trên tất cả các mặt cùng đi qua một điểm trong vật thể đàn hồi chịu lực.
Tập hợp tất cả các thành phần ứng suất tiếp trên tất cả các mặt cùng đi qua một điểm trong vật thể đàn hồi chịu lực.
Tập hợp tất cả các thành phần ứng suất pháp và ứng suất tiếp trên tất cả các mặt cùng đi qua một điểm trong vật thể đàn hồi chịu lực.
Tập hợp tất cả các thành phần ứng suất trượt trên tất cả các mặt cùng đi qua một điểm trong vật thể đàn hồi chịu lực.
Mặt chính là gì ?
Là mặt nghiêng với trục thanh một góc 45 độ
Là mặt có ứng suất pháp bằng không
Là mặt có ứng suất tiếp bằng không
Là mặt có biến dạng chính bằng không.
Phương chính là gì ?
Là phương pháp tuyến của mặt chính.
Là phương tiếp tuyến của mặt chính.
Là trục thanh
Là xiên góc 30 độ với mặt cắt ngang
Ứng suất chính là gì ?
Là ứng suất pháp trên mặt chính.
Là ứng suất tiếp trên mặt chính.
Là ứng suất dập trên mặt chính.
Là ứng suất trượt trên mặt chính.
Trạng thái ứng suất đường (đơn) là gì ?
Là trạng thái ứng suất có hai ứng suất chính khác không
Là trạng thái ứng suất có một ứng suất chính khác không
Là trạng thái ứng suất có ba ứng suất chính khác không
Cả ba đáp án trên đều sai
Trạng thái ứng suất phẳng (mặt) là gì ?
Là trạng thái ứng suất có hai ứng suất chính khác không
Là trạng thái ứng suất có một ứng suất chính khác không
Là trạng thái ứng suất có ba ứng suất chính khác không
Cả ba trường hợp trên đều sai
Trạng thái ứng suất không gian (khối) là gì ?
Là trạng thái ứng suất có hai ứng suất chính khác không.
Là trạng thái ứng suất có một ứng suất chính khác không.
Là trạng thái ứng suất có ba ứng suất chính khác không.
Cả ba trường hợp trên đều sai
Trong sách SBVL, có những phương pháp nào để nghiên cứu trạng thái ứng phẳng suất tại một điểm.
A.Phương pháp giải tích
B.Phương pháp hình học – Vòng tròn Mohr.
C. Phương pháp tổng quát
A và B đều đúng
Dấu của ứng suất pháp được quy ước thế nào là dương ?
Hướng ra ngoài phân tố, làm cho phân tố chịu kéo.
Hướng ra ngoài phân tố, làm cho phân tố chịu nén.
Hướng vào trong phân tố, làm cho phân tố chịu nén
Hướng vào trong phân tố, làm cho phân tố chịu kéo
Dấu của ứng suất tiếp được quy ước thế nào là dương ?
Làm cho phân tố quay ngược chiều kim đồng hồ
Làm cho phân tố quay thuận chiều kim đồng hồ
Làm cho phân tố chịu kéo
Làm cho phân tố chịu nén
Định luật Hooke thể hiện mối quan hệ giữa các đại lượng nào?
Ứng suất và biến dạng
Biến dạng dọc và biến dạng hông.
Ngoại lực và nội lực.
Mô đun đàn hồi E và hệ số Poisson µ.
Vật liệu có thể tích không thay đổi sau khi bị biến dạng ?
Thép CT3
Vật liệu có hệ số Poisson µ bằng 0.
Vật liệu có hệ số Poisson µ bằng 0.5
Bê Tông
Đơn vị tính của mô men tĩnh của một hình phẳng F đối với một trục nào đó là
[Chiều dài]
[Chiều dài]^2
[Chiều dài]^3
Không có đơn vị
Trục trung tâm là gì ?
A. Mô men tĩnh của hình phẳng đối với trục đó bằng 0.
B. Đi qua trọng tâm của hình phẳng.
C. Trục chia đôi mặt cắt ngang thành hai phần có diện tích bằng nhau
D. Cả đáp án A và B đều đúng.
Dấu của mô men tĩnh của một hình phẳng đối với một trục nào đó
Luôn mang dấu dương.
Luôn mang dấu âm.
Luôn bằng 0
Có thể âm, có thể âm, có thể bằng 0
Công thức nào thể hiện mối quan hệ giữa mô men tĩnh (Sx;Sy) và tọa độ trọng tâm (xC,yC). F là diện tích hình phẳng.
Sx = yC và Sy = xC.F
Sx = yC và Sy = xC
Sx = yC.F và Sy = xC.F
Sx = yC.F và Sy = xC
Đơn vị tính của mô men quán tính của một hình phẳng F đối với một trục nào đó
[Chiều dài]
[Chiều dài]^3
[Chiều dài]^4
Không có đơn vị
Hệ trục quán tính chính có đặc điểm gì ?
Mô men tĩnh của hình phẳng đối với hệ trục đó bằng 0.
Mô men quán tính ly tâm bằng 0.
Mô men quán tính ly tâm bằng 1.
Mô men tĩnh của hình phẳng đối với hệ trục đó bằng 1.
Hệ trục quán tính chính trung tâm là gì?
Có mô men tĩnh bằng 0
Có mô men quán tính ly tâm bằng 0.
Có gốc tọa độ đặt tại trọng tâm của hình phẳng.
Tất cả ba phương án trên
Dấu của mô men quán tính của một hình phẳng đối với một trục
Luôn mang dấu dương
Luôn mang dấu âm
Luôn bằng 0
Có thể âm, có thể âm, có thể bằng 0
Một thanh tròn chịu xoắn thuần túy khi nào?
Trên mặt cắt ngang chỉ có nội lực dọc trục Nz
Trên mặt cắt ngang chỉ có nội lực mô men xoắn Mz.
Trên mặt cắt ngang chỉ có nội lực mô men uốn Mx.
Trên mặt cắt ngang chỉ có nội lực mô men uốn My.
Dấu của mô men xoắn nội lực được quy ước như thế nào là dương?
Nhìn ngược chiều pháp tuyến ngoài, Mz quay ngược chiều kim đồng hồ.
Nhìn ngược chiều pháp tuyến ngoài, Mz quay thuận chiều kim đồng hồ
Làm cho thớ bên dưới của thanh chịu kéo
Làm cho thớ bên trên của thanh chịu nén
Ứng suất tại một điểm trong trục tròn chịu xoắn thuần túy là gì?
Ứng suất tiếp
Ứng suất pháp
Ứng suất trung bình
Ứng suất dập
Quan hệ giữa mô men xoắn nội lực Mz và ngoại lực xoắn phân bố mz là gì?
Đạo hàm cấp 2 của Mz theo biến z bằng mz.
Đạo hàm cấp 2 của mz theo biến x bằng Mz.
Đạo hàm của Mz theo biến z bằng mz
Đạo hàm của mz theo biến z bằng Mz
Phương của ứng suất tại một điểm trong trục tròn chịu xoắn như thế nào?
Luôn song song với trục z.
Luôn vuông góc với bán kính đi qua điểm đó.
Luôn xiên góc 45 độ với trục x.
Luôn xiên góc 45 độ với trục y.
Quy luật phân bố ứng suất trên mặt cắt ngang của trục tròn chịu xoắn thuần túy là gì ?
Phân bố đều trên mặt cắt ngang.
Phân bố bậc nhất trên mặt cắt ngang.
Phân bố bậc hai trên mặt cắt ngang.
Tất cả đáp án đều sai
Chỉ ra điểm nguy hiểm nhất trên mặt cắt ngang trục tròn rỗng chịu xoắn thuần túy ?
Điểm nằm ở chu vi vòng tròn trong cùng (chu tuyến trong).
Trọng tâm của mặt cắt ngang
Điểm bất kì
Điểm nằm ở chu vi vòng tròn ngoài cùng (chu tuyến ngoài)
Trạng thái ứng suất tại một điểm trong trục tròn chịu xoắn thuần túy là gì ?
Trạng thái ứng suất phẳng – trượt thuẩn túy
Trạng thái ứng suất đường
Trạng thái ứng suất khối
Tất cả đáp án đều sai
Biến dạng trong trục tròn chịu xoắn thì đại lượng nào thay đổi ?
Chiều dài trục thanh dài ra hoặc ngắn lại
Trục thanh bị cong đi
Góc xoắn giữa hai mặt cắt ngang
Thanh bị nở ra
GJO được gọi là gì ?
Mô đun đàn hồi trượt của vật liệu.
Mô men chống xoắn của mặt cắt.
Độ cứng chống xoắn đơn vị.
Độ cứng chống xoắn của trục.
Góc xoắn đơn vị là gì ?
Góc xoắn tương đối giữa hai mặt cắt đầu thanh.
Góc xoắn tương đối giữa hai mặt cắt cách nhau một đơn vị chiều dài.
Góc xoắn tuyệt đối của mặt cắt đầu tự do
Góc xoắn tuyệt đối của mặt cắt ngàm
Biểu đồ nội lực là gì ?
Là đồ thị biểu diễn sự biến thiên nội lực dọc theo trục của thanh
Là hình vẽ ngoại lực tác dụng lên thanh
Là đồ thị biểu diễn ngoại lực phân bố tác dụng lên thanh
Là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của ngoại lực dọc theo trục thanh
Nếu so sánh các mặt cắt đặc và rỗng cùng diện tích thì mặt cắt nào chịu xoắn hợp lý hơn (về độ bền và độ cứng) ?
mặt cắt đặc
mặt cắt rỗng
Cả hai đều hợp lý như nhau
Cả hai đều không hợp lý như nhau
Biến dạng uốn là gì ?
Là biến dạng làm cho trục thanh bị giãn ra hoặc co lại.
Là biến dạng làm cho trục thanh bị cong đi
Là biến dạng làm cho trục thanh bị xoay.
Là biến dạng làm cho trục thanh không thay đổi.
Phát biểu nào sai sau đây ?
Đường trung hòa chia mặt cắt ngang làm hai miền chịu kéo và chịu nén
Đường trung hòa chia trục thanh làm hai miền chịu kéo và chịu nén
Điểm nằm trên đường trung hòa thì có ứng suất pháp bằng không
Điểm nằm trên đường trung hòa không chịu kéo và không chịu nén.
Ứng suất tại điểm nằm trên đường trung hòa trong dầm chịu uốn uốn thuần túy phẳng có đặc điểm gì ?
Là ứng suất tiếp có giá trị lớn nhất
Là ứng suất pháp có giá trị lớn nhất
Là ứng suất pháp có giá trị bằng 0
Là ứng suất tiếp có giá trị bằng 0
Nội lực tại một mặt cắt của dầm uốn ngang phẳng có thành phần nào ?
Mx
Mx và Qy
Mx và My
Mx và Mz
Quy ước dấu của mô men uốn nội lực Mx như thế nào là đúng ? (Xét dầm nằm ngang)
Mô men Mx là dương khi làm căng thớ trên của dầm
Mô men Mx là dương khi làm căng dưới trên của dầm
Mô men Mx dương khi làm cho đoạn thanh quay thuận chiều kim đồng hồ.
Mô men Mx dương khi làm cho đoạn thanh quay ngược chiều kim đồng hồ.
Quy ước dấu của lực cắt Qy dương như thế nào là đúng ? (Xét dầm nằm ngang)
Làm căng thớ trên của dầm
Làm căng thớ dưới của dầm
Làm cho đoạn thanh quay thuận chiều kim đồng hồ.
Làm cho đoạn thanh quay ngược chiều kim đồng hồ.
Trạng thái ứng suất tại một điểm trong dầm chịu uốn thuần túy phẳng là gì ?
Trạng thái ứng suất phẳng – trượt thuẩn túy.
Trạng thái ứng suất đường
Trạng thái ứng suất khối
Cả ba đáp án trên đều sai
EJx được gọi là gì ?
Mô đun đàn hồi của vật liệu.
Mô men chống uốn của mặt cắt
Độ cứng chống uốn của dầm
Độ cứng chống uốn của trục
Phát biểu nào sau đây là đúng về ứng suất pháp trên mặt cắt ngang dầm chịu uốn thuần túy phẳng ?
Phân bố đều theo phương x và phương y
Phân bố đều theo phương x và bậc nhất theo phương y.
Phân bố bậc nhất theo phương x và bậc nhất theo phương y.
Phân bố bậc hai theo phương x và bậc nhất theo phương y.
Pháp biểu nào đúng về quan hệ nội lực (Mx;Qy) và ngoại lực phân bố q ?
Đạo hàm cấp hai của ngoại lực phân bố q bằng nội lực Mx
Đạo hàm của Mx bằng ngoại lực phân bố q.
Đạo hàm cấp hai của Mx bằng đạo hàm của Qy, bằng ngoại lực phân bố q.
Đạo hàm cấp hai của Mx theo biến z bằng đạo hàm của Qy theo biến z, bằng ngoại lực phân bố q
Giá trị Jx và Wx của thép hình I22 bằng bao nhiêu ?
Jx = 2550 cm4 và Wx = 232 cm3.
Jx = 2500 cm4 và Wx = 230 cm3.
Jx = 2555 cm4 và Wx = 233 cm3
Jx = 2552 cm4 và Wx = 223 cm3.
Cho dầm mặt cắt hình chữ nhật chịu uốn thuần túy. Ứng suất pháp cực đại xuất hiện ở đâu trên mặt cắt ngang ?
Trọng tâm mặt cắt
Điểm nằm ở mép trên cùng hoặc dưới cùng
Điểm bất kì
Điểm nằm ở trên đường trung hòa
Cho dầm mặt cắt hình chữ nhật chịu uốn ngang phẳng. Ứng suất tiếp lớn nhất xuất hiện ở đâu trên mặt cắt ngang ?
Trọng tâm mặt cắt
Điểm nằm ở mép trên cùng hoặc dưới cùng
Điểm nằm ở trên đường trung hòa
Điểm bất kì
Trạng thái ứng suất tại điểm nằm trên trục trung hòa của dầm chịu uốn ngang phẳng là gì ?
Trạng thái ứng suất phẳng – trượt thuẩn túy
Trạng thái ứng suất đường
Trạng thái ứng suất khối
Cae ba đáp án trên đều sai
Quy luật phân bố ứng suất tiếp trên mặt cắt ngang hình chữ nhật của dầm chịu uốn ngang phẳng là gì ?
Phân bố đều theo phương x và phương y
Phân bố đều theo phương x và bậc nhất theo phương y
Phân bố bậc hai theo phương x và bậc nhất theo phương y
Phân bố đều theo phương x và bậc hai theo phương y
Đường đàn hồi là gì?
Là đường tải trọng tác dụng lên dầm
Là cong của trục dầm sau biến dạng
Là đường trung hòa trên mặt cắt ngang dầm
Ba phương án trên đều sai
Chuyển vị tại một mặt cắt ngang trong dầm chịu uốn phẳng có những thành phần nào?
Độ võng
Góc quay
Độ võng và góc quay
Cả ba phương án trên đều sai
Quan hệ vi phân giữa độ võng và góc quay là gì ?
Đạo hàm cấp 2 của độ võng theo biến z bằng góc quay
Đạo hàm của độ võng theo biến z bằng góc quay
Đạo hàm của góc quay theo biến z bằng độ võng.
Đạo hàm cấp 2 của góc quay theo biến z bằng độ võng
