wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tttt

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Lối nhận thức tư duy của loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm gì?

a)

A. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

b)

B. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

c)

C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố, cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm

d)

D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, lý tính và thưc nghiệm

2.

Theo quan niệm của người Việt về Triết lý Âm Dương, trong âm có dương trong dương có âm thuộc quy luật nào?

a)

A. Quy luật thành tố

b)

B. Quy luật quan hệ

c)

C. Quy luật về giá trị

d)

D. Quy luật về tiếp biến

3.

Biểu hiện của tính mực thước trong ăn uống của người Việt là gì?

a)

A. Ăn uống phải tuân theo những cách thức nhất định

b)

B. Ăn uống phải tuân theo những phép tắc nhất định

c)

C. Ăn uống ý tứ: ăn trông nồi, ngồi trông hướng

d)

D. Tất cả đều đúng

4.

Trong văn hóa Champa, Thần Shiva có chức năng gì?

a)

A. Bảo hộ

b)

B. Sáng tạo

c)

C. Hủy diệt

d)

D. Bảo tồn

5.

Trong các loại hình sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Tây sớm nhất?

a)

A. Chèo

b)

B. Tuồng

c)

C. Múa rối

d)

D. Cải lương

6.

Câu 6. “An Nam tứ đại khí” gồm những bảo vật nào?

a)

A. Đỉnh tháp Báo Thiên, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, chùa Một Cột, chùa Thiên Mụ

b)

B. Đỉnh tháp Báo Thiên, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Vạc Phổ Minh, chùa Thiên Mụ

c)

C. Đỉnh tháp Báo Thiên, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Vạc Phổ Minh, chuông Quy Điền

d)

D. Đỉnh tháp Báo Thiên, chuông Ngân Thiên, chùa Một Cột, chùa Thiên Mụ

7.

Câu 7. Phật giáo ở Việt Nam có những bộ phái nào?

a)

A. Đại thừa và Tiểu thừa

b)

B. Đại thừa và Trung thừa

c)

C. Tiểu thừa và Trung thừa

d)

D. Đại thừa, Trung thừa và Tiểu thừa

8.

Câu 8. Tính pháp lý của hôn nhân cổ truyền được chính quyền làng xã công nhận bằng tập tục nào?

a)

A. Thách cưới

b)

B. Nộp tiền cheo

c)

C. Ông mai bà mối

d)

D. Bái yết gia tiên

9.

Câu 9. Các Kinh đô Việt Nam xưa hình thành gắn với yếu tố nào?

a)

A. Yếu tố thương mại

b)

B. Yếu tố hành chính

c)

C. Yếu tố nông nghiệp

d)

D. Yếu tố công nghiệp

10.

Câu 10. Thuật ngữ nào dưới đây dùng để chỉ những người cùng huyết thống?

a)

A. Đồng bào

b)

B. Gia tộc

c)

C. Đồng Hương

d)

D. Hội Giáp

11.

Câu 11. Dấu ấn nông nghiệp trong trang phục truyền thống của người Việt thể hiện những đặc điểm nào?

a)

A. Đặc điểm về chất liệu: có nguồn gốc từ thực vật

b)

B. Phù hợp với khí hậu nóng bức của vùng nhiệt đới

c)

C. Phù hợp với công việc lao động nông nghiệp

d)

D. Tất cả đều đúng

12.

Câu 12. Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của vị thánh nào trong Tam phủ

a)

A. Bà Trời

b)

B. Bà Đất

c)

C. Bà Mây

d)

D. Bà Nước

13.

Câu 13. Tục "làm bánh trôi nước, bánh chay cúng gia tiên" là ngày Tết nào của người Việt?

a)

A. Tết Cơm mới (15/10 AL)

b)

B. Tết Đoan Ngọ (5/5 ÂL)

c)

C. Tết Hàn thực (3/3 ÂL)

d)

D. Tết Ngâu (7/7 ÂL)

14.

Câu 14. Trang phục nam giới của người Việt thuở sơ khai là gì?

a)

A. Chiếc khố

b)

B. Chiếc quần dài.

c)

C. Chiếc quần lá tọa

d)

D. Chiếc quần ống sở

15.

Câu 15. Đặc trưng nào gắn với chức năng tổ chức xã hội của văn hóa?

a)

A. Tính lịch sử

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính nhân sinh

d)

D. Tính hệ thống

16.

Câu 16. Trong làng xã Việt Nam, việc phân biệt dân ngụ cư và dân chính cư nhằm mục đích gì?

a)

A. Tính ổn định làng xã

b)

B. Tính tự trị

c)

C. Tính làng xã

d)

D. Tính cố kết cộng đồng

17.

Câu 17. Phật giáo Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

A. Tính tổng hợp

b)

B. Tính hài hoà âm dương

c)

C. Tính linh hoạt

d)

D. Tất cả đều đúng

18.

Câu 18. Theo giáo trình Cơ sở văn hoá Việt Nam của GS. Trần Ngọc Thêm tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành mấy lớp – giai đoạn?

a)

A. 3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

b)

B. 3 lớp - 3 giai doạn văn hóa

c)

C. 4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

d)

D. 4 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

19.

Câu 19. Vị thần nào sau đây được gọi là phúc thần trong nhà

a)

A. Thổ Địa

b)

B. Thành Hoàng

c)

C. Ngọc Hoàng

d)

D. Liễu Hạnh

20.

Câu 20. Trong tục thờ Tứ bất tử, Thánh Gióng là biểu tượng nào của người Việt?

a)

A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên.

b)

B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm.

c)

C. Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất.

d)

D. Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần.

21.

Câu 1. Tín ngưỡng phồn thực thể hiện ước vọng nào sau đây?

a)

A. Vạn vật và con người sinh sôi

b)

B. Phục tùng thiên nhiên

c)

C. Chinh phục thiên nhiên

d)

D. Hài hòa với thiên nhiên

22.

Câu 2. Tục thờ Tứ bất tử là thờ bốn vị nào dưới đây?

a)

A. Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

b)

B. Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện

c)

C. Tản Viên, Thánh Gióng Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

23.

Câu 3. Danh xưng: "Bà Chúa Ngọc" là của vị nữ thần nào sau đây?

a)

A. Mẫu Thượng Ngàn

b)

B. Mẫu Po Inu Nagar

c)

C. Mẫu Thiên YA Na

d)

D. Bà Thiên Hậu

24.

Câu 4. Theo giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam của GS. Trần Ngọc Thêm, khái niệm văn hoá bao gồm những nội dung nào sau đây?

a)

A. Một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần

b)

B. Do con người sáng tạo và tích luỹ

c)

C. Là kết quả được tạo ra trong quá trình tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội.

d)

D. Tất cả những nội dung trên

25.

Câu 6. Vị thần nào bảo hộ cho làng xã của ng Việt?

a)

A. Thổ Địa

b)

B. Thành Hoàng

c)

C. Thổ công

d)

D. Thần tài

26.

Câu 7. Hành Thủy sinh ra hành nào trong Ngũ hành?

a)

A. Hành Kim

b)

B. Hành Mộc

c)

C. Hành Thủy

27.

Câu 8. Hướng nhà được ưa chuộng nhất của người Việt truyền thống là hướng nào?

a)

A. Hướng Bắc

b)

B. Hướng Tây

c)

C. Hướng Đông

d)

D. Hướng Nam

28.

Câu 9. Xét dưới góc độ triết lý âm dương, văn hóa gốc nông nghiệp thiên về đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Trong đường và trong động

b)

B. Trọng ấm và trọng động

c)

C. Trọng dương và trọng tĩnh

d)

D. Trọng âm và trọng tĩnh

29.

Câu 10. Nhận định nào sau đây là đúng trong việc hình thành làng xã Việt Nam?

a)

A. Các cộng đồng gắn bó với nhau dựa trên quan hệ huyết thống và quan hệ sản xuất.

b)

B. Do quá trình tách và sáp nhập các làng xã.

c)

C. Do chính sách khẩn hoang, lập đồn điền, thái ấp.

d)

D. Tất cả đều đúng

30.

Câu 11. Tính tổng hợp trong văn hoá ẩm thực của người Việt thể hiện ở đâu?

a)

A. Cách chế biến món ăn

b)

B. Cách ăn

c)

C. Cả 2 đều đúng

d)

D. Cả 2 đều sai

31.

Câu 12. Nền văn minh nào sử dụng lịch âm sớm nhất

a)

A. Lưỡng Hà

b)

B. Ai Cập

c)

C. Hy Lạp

d)

D. Ấn Độ

32.

Câu 13. Hệ thống chùa Tứ Pháp thờ các vị thần nào sau đây?

a)

A. Thần Mây - Thần Mưa - Thần Gió - Thần Sấm.

b)

B. Bà Đanh - Bà Đá - Bà Đen - Bà Đậu

c)

C. Bà Trời - Bà Đất - Bà Nước - Bà Chúa Xứ

d)

D. Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Sét

33.

Câu 14. Theo Ngũ hành, màu sắc biểu trưng của phương Tây là màu nào?

a)

A. Xanh

b)

B. Trắng

c)

C. Vàng

d)

D. Đen

34.

Câu 15. Biểu hiện của tính cân bằng, hài hòa trong ẩm thực của người Việt là gì?

a)

A. Sự hài hòa âm - dương của thức ăn

b)

B. Sự quận bình âm - dương trong cơ thể

c)

C. Bảo đảm sự quân bình âm - dương giữa con người và môi trường

d)

D. Tất cả đều đúng

35.

Câu 16. Tết Nguyên Tiêu (15.1 ÂL) còn gọi là tết gì?

a)

A. Tết Nguyên Đán

b)

B. Tết Thượng Nguyên

c)

C. Tết Đoan Ngọ

d)

D. Tết Hàn Thực

36.

Câu 17. Trong triết lý Âm Dương, âm cực sinh dương - dương cực sinh âm thuộc quy luật nào?

a)

A. Quy luật về thành tố

b)

B. Quy luật về quan hệ

c)

C. Quy luật về giá trị

d)

D. Quy luật về tiếp biên

37.

Câu 18. Thủ pháp ước lệ trên sân khấu phản ánh đặc trưng nào của nghệ thuật thanh sắc?

a)

A. Tính biểu trưng

b)

B. Tính biểu cảm

c)

C. Tính tổng hợp

d)

D. Tính linh hoạt

38.

Câu 19. Trong các nghi thức của đám tang, lễ “phạn hàm” là lễ gì?

a)

A. Tắm rửa cho người chết

b)

B. Bỏ tiền và gạo vào miệng người chết

c)

C. Đặt tên thụy cho người chết

d)

D. Khâm liệm cho người chết

39.

Câu 20. Trang phục màu tím trang nhã được phụ nữ ở đâu ưa chuộng?

a)

A. Hà Nội

b)

B. Huế

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Hồ Chí Minh

40.

Câu 1: Hát chầu văn thuộc loại hình tín ngưỡng nào của ng Việt?

a)

A. Tín ngưỡng phồn thực

b)

B. Tín ngưỡng Thờ mẫu

c)

C. Tín ngưỡng Thờ thành Hoàng

d)

D. Tín ngưỡng Thờ táo quân

41.

Câu 2. Lịch cổ truyền của người Việt được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

A. Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

B. Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng

c)

C. Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ

d)

D. Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

42.

Câu 3. Theo giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam của Trần Ngọc Thêm, khái niệm văn minh thiên về vấn đề gì?

a)

A. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển.

b)

B. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử.

c)

C. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử.

d)

D. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.

43.

Câu 4: trong tục thờ Tứ bất tử, Thánh mẫu Liễu Hạnh là biểu tượng cho điều gì?

a)

A. Đại diện cho phái nữ phá bỏ sự bất công về giới tính

b)

B. Ước vọng về cuộc sống hôn nhân gd hạnh phúc

c)

C. Ước vọng xây dựng cuộc sống phồn vinh

d)

D. Tất cả đều đúng

44.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

A. Có tham vọng chinh phục tự nhiên.

b)

B. Sống theo nguyên tắc trọng tình.

c)

C. Lối sống linh hoạt thích hợp với hoàn cảnh

d)

D. Có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên.

45.

câu 6. Phương thức đi lại của người Việt trong truyền thống là gì?

a)

A. Đi bộ và dùng thuyền

b)

B. Dùng thuyền và xe ngựa

c)

C. Đi bộ và dùng xe ngựa

d)

D. Dùng thuyền và xe người kéo

46.

Câu 7. Theo triết lý Âm dương, mọi vật đều chứa hai nhân tố nào dưới đây?

a)

A. Trời - Đất

b)

B. Số chẵn - Số lẻ

c)

C. Âm - Dương

d)

D. Cha - Me.

47.

Câu 8. Khái niệm Tam tài bao gồm những yếu tố nào?

a)

A. Bộ 3 ba phép - phương pháp

b)

B. Là phép suy luận biện chứng

c)

C. Thiên - địa - nhân

d)

D. Tất cả đều đúng

48.

Câu 9. Hình ảnh nào không phải là biểu tượng truyền thống của tính cộng đồng trong làng xã Việt Nam?

a)

A. Cây Đa

b)

B. Sân đình

c)

C. Bến nước

d)

D. Cây Cau

49.

Câu 10. Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống tạo nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt?

a)

A. Thói dựa dẫm, ỷ lại

b)

B. Thói gia trưởng

c)

C. Thói cào bằng, đố kị

d)

D. Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân

50.

Câu 11. Trong lễ tết của người Việt, “Tết Cả” còn được gọi là gì?

a)

A. Tết Nguyên Đán

b)

B. Tết Thượng Nguyên

c)

C. Tết Thanh Minh

d)

D. Tết Trung Thu

51.

Câu 12. Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần được gọi là gì?

a)

A. Văn hóa

b)

B. Văn vật

c)

C. Văn minh

d)

D. Văn hiến

52.

Câu 13. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên trong dân gian Việt Nam dựa trên quan niệm nào?

a)

A. Quan niệm vạn vật hữu linh

b)

B. Quan niệm về sự siêu thoát

c)

C. Quan niệm luân hồi

d)

D. Quan niệm nhân quả

53.

Câu 14. Màu sắc trang phục ưa thích của cư dân miền Bắc là màu gì?

a)

A. màu trắng

b)

B. màu tím

c)

C. màu nâu gụ

d)

D. màu vàng

54.

Câu 15. Trong phong tục tang ma, lễ “mộc dục” là lễ gì?

a)

A. Tắm gội cho người đã mất.

b)

B. Đặt người chết vào quan tài

c)

C. Chôn cất người đã mất

55.

Câu 16. Hành Thổ sinh ra hành nào trong Ngũ hành?

a)

A. Hành Kim

b)

B. Hành Mộc

c)

C. Hành Thủy

d)

D. Hành Hỏa.

56.

Câu 17. Tên gọi “Đại thừa” trong Phật giáo có nghĩa là gì?

a)

A. Cỗ xe lớn

b)

B. Cỗ xe nhỏ

c)

C. Cỗ xe trung

d)

D. Cố xe pháp luân

57.

Câu 18: Thuộc tính nào sau đây trong sân khấu truyền thống Việt Nam có sự giao lưu mật thiết giữa diễn viên với người xem?

a)

A. Tính biểu trưng

b)

B. Tính biểu cảm

c)

C. Tính tổng hợp

d)

D. Tính linh hoạt

58.

Câu 19. Nữ thần Thiên Y ANa là sự kết hợp tín ngưỡng thờ nữ thần của tộc người nào sau đây?

a)

A. Người Việt và người Cơ Tu

b)

B. Người Chăm và người Khmer

c)

C. Người Việt và người Chăm

d)

D. Người Chăm và người Raglai

59.

Câu 20. Hình tượng nào phổ biến trong điêu khắc Champa?

a)

A. Linga và Yoni

b)

B. Hình ảnh các vị thần

c)

C. Linh thú

d)

D. Tất cả đều đúng

60.

Nền văn minh nào sử dụng lịch âm sớm nhất?

a)

A. Lưỡng Hà

b)

B. Ai Cập

c)

C. Hy Lạp

d)

D. Ấn Độ

61.

Loại hình sân khấu dân gian nào gắn liền với thiên nhiên, phản ánh quá trình thích ứng với tự nhiên của người Việt trong đời sống nông nghiệp?

a)

A. Chèo

b)

B. Tuồng

c)

C. Múa rối nước

d)

D. Cải lương

62.

Tài sản của tộc họ do các thế hệ trước để lại dùng vào việc thờ cúng tổ tiên được gọi là gì?

a)

A. Công điện

b)

B. Tư điên

c)

C. Đồn điền

d)

D. Hương hoa

63.

Đặc trưng cơ bản trong ẩm thực của người Việt là gì?

a)

A. Tính tổng hợp.

b)

B. Tính cộng đồng và tính mực thước

c)

C. Tính linh hoạt và tính cân bằng, hài hòa

d)

D. Tất cả đều đúng

64.

Chiếc quần trở thành trang phục phổ biến ở miền Trung dưới thời vua nào của nhà Nguyên?

a)

A. Gia Long

b)

B. Tự Đức

c)

C. Minh Mạng

d)

D. Đồng Khánh

65.

Loại hình kiến trúc nhà ở của người Việt truyền thống là gì?

a)

a. 2 gian 2 chái

b)

b. 3 gian 2 chái

c)

c. 3 gian 3 chái

d)

d. 4 gian 3 chai

66.

Cấu trúc đền tháp Chăm với một tháp trung tâm thờ vị thần nào?

a)

A. Vishnu

b)

B. Brahma

c)

C. Shiva

d)

D. Ganesha

67.

Tiểu thừa có nghĩa là gì?

a)

A. Cỗ xe lớn

b)

B. Cỗ xe nhỏ

c)

C. Cỗ xe trung

d)

D. Cô xe vừa

68.

Thời kỳ đầu, Phật giáo truyền bá vào Việt Nam chủ yếu từ đâu?

a)

A, Ấn Độ

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Thái Lan

d)

D. Campucia

69.

Trong giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam của Trần Ngọc Thêm, đặc trưng nào của văn hóa gắn với chức năng giáo dục?

a)

A. Tính lịch sử

b)

B. Tính giá trị

70.

2. Lớp văn hoá bản địa được hình thành qua hai giai đoạn nào?

a)

A. Giai đoạn văn hoá tiên sử và giai đoạn văn hoá Văn Lang - Au Lạc

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang Âu Lạc và giai đoạn văn hoá Đại Việt

c)

C. Giai đoạn văn hoá Đại Việt và giai đoạn văn hoá Đại Nam

d)

D. Giai đoạn văn hoá Đại Nam và giai đoạn văn hoá hiện đại

71.

Trong văn hóa giao tiếp của người Việt chịu ảnh hưởng của đặc tính nào sau đây?

a)

A. Tính cộng đồng

b)

B. Tính tự trị

c)

C. Tính tự tôn

d)

D. Tính tự quyết

72.

Hành Hỏa khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

A. Hành Thổ

b)

B. Hành Kim

c)

C. Hành Mộc

d)

D. Hành Thủy.

73.

Nền văn minh nào sử dụng lịch dương sớm nhất?

a)

A. Lưỡng Hà

b)

B. Ai Cập

c)

C. Hy Lạp

d)

D. Ấn Độ

74.

Mẫu Thoải là hình ảnh của ai trong tín ngưỡng thờ Tam Phủ?

a)

A. Bà Trời

b)

B. Bà Đất

c)

C. Bà Mây

d)

D. Bà Nước

75.

Phương thức tổ chức nông thôn theo nghề nghiệp được gọi là gì?

a)

A. Hội

b)

B. Phường

c)

C. Giáp

d)

D. Gia tộc

76.

Dân chính cư còn được gọi là gì?

a)

A Dân nội tịch

b)

B Dân ngoại tịch

c)

C Dân sơ tán

d)

D. Dân giải toả

77.

Tên gọi giáp ở làng xã miền Trung hiện nay có nghĩa gì?

a)

A. Đơn vị thời gian tương đương 10 năm

b)

B. Đơn vị cư trú mang tính địa vực

c)

C. Đơn vị tụ cư theo dòng họ

d)

D. Đơn vị xã hội tập hợp theo nam giới

78.

Biểu hiện của tính cộng đồng trong ăn uống của người Việt là gi?

a)

A. Ăn chung, thích chuyện trò khi ăn

b)

B. Ăn chung nhưng không được nói chuyện khi ăn

c)

C. Ăn riêng, không được nói chuyện khi ăn

d)

D. Ăn riêng, ăn theo phần

79.

Biểu hiện của tính linh hoạt trong ăn uống của người Việt là gì?

a)

A. Cách ăn

b)

B. Dụng cụ ăn

c)

C. Cả 2 đều đúng

d)

D. Cả 2 đều sai

80.

Trang phục truyền thống của người Việt bị chi phối bởi những yếu tố chính nào?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới nóng bức

b)

B. Công việc trồng lúa nước

c)

C. Cả 2 câu đều đúng

d)

D. Cả 2 câu đều sai

81.

Vua Lê Huyền Tông đã ban một sắc dụ nhằm bảo lưu quốc phục của người Việt vào năm nào?

a)

A. 1665

b)

B. 1666

c)

C. 1667

d)

D. 1668

82.

Kiến trúc nhà ở truyền thống của người Việt có đặc điểm gì?

a)

A. Động và linh hoạt

b)

B. Liên kết bằng mộng

c)

C. Phân bố theo cột vả vì kèo

d)

D. Tất cả đều đúng

83.

Giải thích nào sau đây đúng về loại hình điêu khắc Mukhalinga?

a)

A. Chỉ có Linga

b)

B. Linga kết hợp Yoni

c)

C. Linga điêu khắc mặt Vua hoặc Thần

d)

D. Linga là 3 hòn đá chồng lên nhau

84.

Theo giáo trình Cơ sở văn hoá Việt Nam của GS.Trần Ngọc Thêm tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành mấy lớp - giai đoạn?

a)

A. 3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

b)

B. 3 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

c)

C. 4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

d)

D. 4 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

85.

Các Kinh đô Việt Nam xưa hình thành gắn với yếu tố nào?

a)

A. Yếu tố thương mại

b)

B. Yếu tố hành chính

c)

C. Yếu tố nông nghiệp

d)

D. Yếu tố công nghiệp

86.

Lối nhận thức tư duy của loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm gì?

a)

A. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

b)

B. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

c)

C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm

87.

“An Nam tứ đại khí” gồm những bảo vật nào?

a)

A. Đỉnh tháp Báo Thiên, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, chùa Một Cột, chùa Thiên Mu

b)

B. Đỉnh tháp Báo Thiên, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Vạc Phổ Minh, chùa Thiên Mụ

c)

C. Đỉnh tháp Báo Thiên, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Vạc Phổ Minh, chuông Quy Điền

d)

D. Đỉnh tháp Báo Thiên, chuông Ngân Thiên, chùa Một Cột, chùa Thiên Mụ

88.

Lịch cổ truyền của người Việt được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

A phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

B. Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng

c)

C. Phản ánh sự biến động thời tiết…

d)

D. kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

89.

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên trong dân gian Việt Nam dựa trên quan niệm nào?

a)

A. Quan niệm vạn vật hữu linh

b)

B. Quan niệm về sự siêu thoát

c)

C. Quan niệm luân hồi

d)

D. Quan niệm nhân quả

90.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

A. Có tham vọng chinh phục tự nhiên.

b)

B. Sống theo nguyên tắc trọng tình.

c)

C. Lối sống linh hoạt thích hợp với hoàn cảnh

d)

D. Có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

91.

Hình tượng nào phổ biến trong điêu khắc Champa?

a)

A. Linga và Yoni

b)

B. Hình ảnh các vị thần

c)

C. Linh thú

d)

D. Tất cả đều đúng

92.

Phương thức đi lại của người Việt trong truyền thống là gì?

a)

A. Đi bộ và dùng thuyền

b)

B. Dùng thuyền và xe ngựa

c)

C. Đi bộ và dùng xe ngựa

d)

D. Dùng thuyền và xe người kéo