NEW
Font size
WorksheetsSINH 12 ÔN THI HKI ( 41-60 )
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 41: Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gene A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình của phép lai AaBb × AaBb là
A. 9: 3: 3: 1.
B. 9: 6: 1.
C. 3: 4: 1.
D. 9: 7.
Câu 42: Màu da ở người do 3 cặp gene nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gene trội trong kiểu gene thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố mêlanin. Trong tế bào càng có nhiều mêlanin da càng đen. Người có kiểu gene nào sau đây có màu da đen nhất?
A. AaBbDD.
B. AaBbDd.
C. AaBbdd.
D. AaBbdd.
Câu 43: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gene Aa Bb và Dd nằm trên 3 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu cộng gộp, trong đó cứ có mỗi allele trội làm cho cây cao thêm 10 cm. Cây thấp nhất có độ cao 110 cm. Lấy hạt phấn của cây cao nhất thụ phấn cho cây thấp nhất được F1. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2. Ở F2 cây có chiều cao 170 cm có kiểu gene là
A. AaBbDd.
B. AABBDD.
C. AaBbDd.
D. AABBDd.
Câu 44: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao do ba cặp gene nằm trên ba nhiễm sắc thể khác nhau tương tác trực tiếp theo kiểu cộng gộp. Cây thấp nhất cao 100 cm, có một allele trội thì cây cao thêm 5 cm. Cho cây dị hợp về cả ba cặp gene tự thụ phấn thu được F1. Có bao nhiêu kiểu gene quy định kiểu hình cao 110 cm ở F1?
A. 3 kiểu gene.
B. 5 kiểu gene.
C. 6 kiểu gene.
D. 2 kiểu gene.
Câu 45: Một gene có 3 allele A1, A2 và a, các allele quan hệ trội lặn hoàn toàn. Trong đó allele A1 quy định hạt đen trội, allele A₂ quy định hạt nâu và allele a quy định hạt trắng, số loại kiểu gene về gene A của loài là
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 9.
Câu 46: Ở người, allele A nằm trên NST X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh máu khó đông. Kiểu gene của người nữ bình thường nhưng không mang allele gây bệnh là
A. XAXa.
B. XAY.
C. XAXA.
D. XaY.
Câu 47: Ở người, allele A nằm trên NST X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh máu khó đông. Kiểu gene của người nam bị máu khó đông và người nữ bình thường có kí hiệu là
A. XaXa, XAY.
B. XaY, XAXa.
C. XAXa, XAY.
D. XaY, XaXa.
Câu 48: Ở người, allele A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với allele a quy định bệnh mù màu. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, cặp bố mẹ nào sau đây sẽ sinh con trai luôn bị bệnh mù màu?
A. XAXa × XAY.
B. XAXA × XaY.
C. XaXa × XAY.
D. XAXa × XaY.
Câu 49: Ở người, bệnh máu khó đông do một gene lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X không có allele tương ứng trên nhiễm sắc thể Y quy định. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh máu khó đông với xác suất 25%?
A. XmXm × XmY.
B. XMXm × XmY.
C. XmXm × XMY.
D. XMXM × XMY.
Câu 50: Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt đỏ
A. XaXa × XAY.
B. XAXa × XaY.
C. XAXA × XaY.
D. XAXa × XAY.
Câu 51: Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Phép lai AaXBXb × AaXBY cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gene, bao nhiêu loại kiểu hình?
A. 12 loại kiểu gene, 6 loại kiểu hình.
B. 12 loại kiểu gene, 4 loại kiểu hình.
C. 8 loại kiểu gene, 6 loại kiểu hình.
D. 10 loại kiểu gene, 6 loại kiểu hình.
Câu 52: Ở tằm, allele A quy định trứng màu trắng, allele a quy định trứng màu sẫm. Phép lai nào sau đây có thể phân biệt con đực và con cái ở giai đoạn trứng?
A. XaXa × XAY.
B. XAXa × XaY.
C. XAXa × XAY.
D. XAXA × XaY.
Câu 53: Ở một loài thú, allele A quy định lông xám trội hoàn toàn so với allele a quy định lông trắng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu gene nhất?
A. XAXA × XAY.
B. XAXa × XAY.
C. XaXa × XaY.
D. XaXa × XAY.
Câu 54: Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính ZZ và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính ZW?
A. Thỏ, ruồi giấm, chim sáo.
B. Trâu, bò, hươu.
C. Gà, chim bồ câu, bướm.
D. Hổ, Chó sói, châu chấu.
Câu 55: Theo lí thuyết, trường hợp nào sau đây ở thú, tính trạng do gene quy định chỉ biểu hiện ở giới đực?
A. Gene nằm trong tế bào chất và gene nằm trên NST thường.
B. Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X.
C. Gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y.
D. Gene nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y.
Câu 56: Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ, allele a quy định mắt trắng. Gene này nằm trên vùng không tương đồng của NST X. Ruồi cái mắt đỏ có kiểu gene là
A. XaY.
B. XaXa.
C. XAY.
D. XAXA.
Câu 57: Quá trình giảm phân bình thường của cơ thể có kiểu gene XAXa tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 58: Một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 16. Cặp nhiễm sắc thể giới tính của loài này ở cá thể cái là XX, ở cá thể đực là XY. Số nhóm liên kết ở loài động vật này là bao nhiêu?
A. 16.
B. 8.
C. 9.
D. 17.
Câu 59: Ở ruồi giấm, allele A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với allele a quy định thân đen; allele B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với allele b quy định cánh cụt. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân xám, cánh cụt?
A. aB/aB
B. Ab/Ab
C. AB/AB
D. ab/ab
Câu 60: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene De/dE không xảy ra hoán vị gene. Theo lí thuyết, cơ thể này tạo ra các loại giao tử là
A. De và de.
B. DE và dE.
C. De và dE.
D. De và de.
