NEW
Font size
Worksheetsdược liệu 301-352
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
câu 301 ,liều dùng của cao lỏng cà độc dược 1/1 dành cho người lớn
0,01-0,03 gam/ ngày
0,1-0,3 gam/ ngày
1-3 gam/ ngày
10-13 gam / ngày
302 , liều dùng cao mền cà độc dược dành cho người lớn
0,01-0,03 gam / ngày
0,1-0,3 gam / ngày
1-3 gam / ngày
10-13 gam / ngày
303, phát biểu nào sau đây sai
cà độc dược dùng ngoài để chữa đau nhức
atropin trong cà độc dược làm giản đồng tử
có thể dùng cà độc dược cho bệnh nhân tăng nhãn áp
atropin dùng cắt cơn hen
304 , tên khoa học của canhkina đỏ
cinchona succirubra
cinchona calisaya
cinchona officinalis
cinchona
305 , đặc điểm nào của canhkina đỏ
hoa màu trắng hoặc tím mọc thành chùm hoặc bông
hoa màu hồng hoặc vàng mọc thành chùm xim ở đầu cành
hoa màu trắng phớt tim mọc thành tán đơn
hoa màu trắng hoặc tím mọc tán kép ở đầu cành hay kẻ lá
306 , phát biểu nào sau đây sai
canhkina được trồng bằng hạt
canhkina là loại cây gỗ
canhkina có nguồn gốc từ nam mĩ
nước sản xuất canhkina chính trên thế giới là brazil
307, bộ phận nào không phải của canhkina
quả chính
vỏ thân
vỏ cành
vỏ
308, sau khi thu hoạch canhkina , tiến hành
làm khô dần dưới ánh nắng mặt trời
sấy khô ngay
phơi trong râm
sấy dưới luồng khí
309, thành phần hóa học canhkina
tanin
flavonoid
coumarin
alcaloid
310, số alcaloid trong canhkina hiện nay đã phân lập khoảng
25
30
25
40
311, alcaloid trong canhkina được chia thành
5 nhóm
4 nhóm
3 nhóm
2 nhóm
312, alcaloid nào thuộc nhóm cinchonin
cinchopyllin
quinamin
cinchonamin
D- quinilin
313, alcaloid nào sau đây được gọi là alcaloid chính trong canhkina
cinchophyllin
quinamin
cinchonamin
L-quinin
314 , hoạt chất nào không có trong canhkina
acid quinic
nhựa
tinh bột
flavonoid
315, hoạt chất nào không có trong canhkina
glycosid đắng
chất vô cơ
sitosterin
anthocyadidin
316, phát biểu nào sau đây sai
pholobaphen còn gọi là chất đỏ canhkina
quinin diệt thể vô tính của các loài plasmodium
liều nhỏ quinin ức chế thần kinh trung ương
liều cao quinin ức chế trung tâm hô hấp
317, phát biểu nào sau đây sai
quinin có tác dụng hạ sốt
quinin ức chế trung tâm sinh nhiệt
quinin kích thích hoạt động của tim
liều cao quinin có thể gây liệt hô
318,phát biểu sau đây sai
quinin dùng chữa bệnh loạn nhịp
chóng mặt , ù tai là phản ứng phụ thường gặp của quinin
không dùng quinin cho trẻ em
quinin có tác dụng hạ nhiệt mạnh hơn
319, tên khoa học cây thuốc phiện
papavera somniferum
papaver somferum
papaverin somniferum
papaver somniferum
320 , đặc điểm nào sau đây của cây thuốc phiện
cụm hoa vô hạn mọc đầu cành , màu trắng hoặc màu vàng
hoa to đơn độc mọc ở đầu cành , màu trắng hoặc tím hồng
hoa tự đầu, mọc ở đầu cành, màu trắng hoặc đỏ
hoa tự chùm kép , mọc ở kẽ lá có màu trắng hoặc tím
321,đặc điểm nào sau đây là của cây thuốc phiện
quả hộp hình bầu dục, có nhiều hạt
quả khô, hình trứng, có nhiều hạt nhỏ
quả nang chẻ ô, hình cầu, có nhiều hạt nhỏ
quả nang nứt lỗ , hình cầu , có nhiều hạt
322, nhựa thuốc phiện có tên gọi
morphin
opium
narcotin
spasmaverin
323, nhựa thuốc phiện lấy từ
toàn cây
hạt
quả chính
quả chưa chín
324, anh tác xác là tên gọi của
quả chưa lấy nhựa
quả non
quả già
quả đã lấy nhựa
325, chất nào sau đây không có trong thuốc phiện
noscapin
protopin
acid meconic
curcumin
326 , chất nào sau đây không có trong thuốc phiện
morphin
papaverin
thebain
glucosamin
327, phát biểu nào sau đây về thuốc phiện sai
có tác dụng lên vỏ não
tác dụng lên trung tâm gây đau
liều thấp gây ngũ
liều cao có tác dụng chống nôn
328 , phát nào sau đây về thuốc phiện sai
tác dụng lên trung tâm hô hấp
dùng chữa ĩa chảy
khi ngộ độc có thể ngừng thở
liều thấp ức chế co bóp dạ dày
329, liều tối đa của morphin trong 24h
0,02-0,05 gam
0,2-0,5 gam
2-5 gam
20-50
330 , anh túc xác dùng trong ngày với liều
2-4 gam
4-6 gam
6-8 gam
8-10
331, phát biểu nào sau đây sai
nhựa thuốc phiện dùng ép dầu
codein dùng để giảm ho
noscapin dùng chữa ho
nhựa thuốc phiện dùng để chiết xuất alcaloid
332, tên khoa học bình vôi
stephania bragla
stephania glabra
stephania cambonia
stephania
333, bình vôi có đặc điểm chung
hoa hình xim tán, mọc ở kẻ lá
hoa tự chùm , mọc ở đầu cành
hoa tự xim co
hoa tự bông mo, mọc ở đầu cành
334, bộ phận dùng nào sau đây của bình vôi
thân rễ
củ
toàn cây
336, hoạt chất chính của bình vôi là
glycosid
saponosid
alcaloid
335, hoạt chất nào không có trong bình vôi
erysotrin
tinh bột
đường
337 hoạt chất nào có trong bình vôi
anthranoid
flavonoid
roemerin
338, tác dụng nào sau đây không phải rotundin
an thần
gây ngũ
hạ nhiệt
chống viêm
339 rotundin liều cao có tác dụng
kích thích
co giật
tăng huyết áp
chống co
340 , roemerin không có tác dụng
gây tê
an thần
tăng huyết áp
gây ngũ
341, liều dùng rotundin
50-100 mg/ngày
100-150 mg/ngày
150-200 mg/ngày
200-300 mg /ngày
342 dạng thuốc nào không phải rotundin
viên 30mg
viên 60mg
thuốc đạn 120mg
ống tiêm 60mg
343, công dụng nào không phải cepharanthin
chữa lao phổi
chữa lao da
tăng cường khả năng miễn dịch
co mạch
344, nhân dân ta dùng bình vôi dưới dạng
cao thuốc
thuốc viên
thuốc hoàn
thát lát phơi khô
345 tên khoa học của mã tiền
strychnus nox-vomica
strychnus nox-vomoca
strychnus nux-vomica
snux-vomica
346 hoạt chất chủ yếu mã tiền
alcaloid
anthraglycosid
saponosid
347, thành phẩm nào sau đây không có mã tiền
strychnin
brucin
a-colubrin
alcol monoterperic
348 , phát biểu nào sau đây về mã tiền sai
làm nguyên liệu chiết xuất strychnin
làm giảm huyết áp
kích thích tế bào vận động
bộ phận dùng là
349 phát nào sau đây không phải của mã tiền
chữa đau nhức , thấp khớp
chữa suy nhược thần kinh
giảm kích thích tim
thường phối thuốc với ô đầu phụ tử
350, liều tối đa khi dùng đường uống mã tiền
1-3 gam/24h
0,1-0,3 gam/24h
0,01-0,03 gam /24h
0,001-0,003 gam/24h
351, thu hoạch mã tiền vào lúc
khi cây ra hoa
khi quả chính
khi cây lụi tàn
khi cây chớm ra
352, các phương phát chế biến mã tiền hiện nay bao gồm
3 phương pháp
4 phương pháp
5 phương pháp
6 phương pháp
