Worksheetstolan 9 15/12
Total questions: 257
Worksheet time: 3hrs 29mins
Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x - 3y = 1?
(0 ; 1).
(2 ; 1).
(2 ; -1).
(−21;0).
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ;- 1) và B(1;0).
y = 2x – 1.
y = x + 1.
y = 2x + 1.
y = x – 1.
Hệ phương trình trên có số nghiệm là
Vô nghiệm.
Một nghiệm
Hai nghiệm.
Vô số nghiệm.
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
(– 2 ; 3).
(3 ; 2).
(2 ; 3).
(2 ; – 3).
Cặp số (1;−2) là nghiệm của hệ phương trình nào trong các hệ phương trình ở phương án A, B, C, D?
Tìm mối quan hệ giữa hai đường thẳng
cắt nhau
song song
trùng nhau
vuông góc
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ;- 1) và B(1;0).
y = 2x – 1.
y = x + 1.
y = 2x + 1.
y = x – 1.
Tập nghiệm của phương trình 2x−y=5 được biểu diễn bởi đường thẳng
y=2x+5
y=−2x+5
y=−2x−5
y=2x−5
Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x - 3y = 1?
(0 ; 1).
(2 ; 1).
(2 ; -1).
(−21;0).
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ;- 1) và B(1;0).
y = 2x – 1.
y = x + 1.
y = 2x + 1.
y = x – 1.
Hệ phương trình trên có số nghiệm là
Vô nghiệm.
Một nghiệm
Hai nghiệm.
Vô số nghiệm.
Cặp số (1;−2) là nghiệm của hệ phương trình nào trong các hệ phương trình ở phương án A, B, C, D?
Tập nghiệm của phương trình 2x−y=5 được biểu diễn bởi đường thẳng
y=2x+5
y=−2x+5
y=−2x−5
y=2x−5
Tìm mối quan hệ giữa hai đường thẳng
cắt nhau
song song
trùng nhau
vuông góc
Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?
(−21;15)
(21;−15)
(1;1)
(1;−1)
Nghiệm của hệ phương trình sau là:
(310;0)
Hệ PT vô nghiệm
Hệ PT vô số nghiệm
(0;310)
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=12 là:
Cặp số (−2;−3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Hệ phương trình trên
có vô số nghiệm.
vô nghiệm.
có nghiệm duy nhất.
có hai nghiệm phân biệt.
Nghiệm của hệ phương trình sau là
(x,y)=(−2,−10)
(x,y)=(10,−2)
(x,y)=(−10,−2)
(x,y)=(10;2)
Nghiệm của hệ phương trình sau là
(x;y)=(21;31)
(x;y)=(−21;31)
(x;y)=(31;21)
(x;y)=(31;−21)
Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Trên thực tế, xí nghiệp 1 vượt mức 12%, xí nghiệp 2 vượt mức 10%; do đó cả hai xí nghiệp làm tổng cộng 400 dụng cụ. Tính số dụng cụ xí nghiệp 2 phải làm theo kế hoạch.
240 dụng cụ
200 dụng cụ
160 dụng cụ
120 dụng cụ
Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45km/h. Biết tổng quãng đường dài 165km và thời gian ô tô đi trên quảng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB.
2 giờ
1,5 giờ
1 giờ
3 giờ
Một tam giác có chiều cao bằng 3/4 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3dm và cạnh đáy giảm đi 3 dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm2 . Tính diện tích tam giác ban đầu.
700
726
678
627
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Hệ phương trình trên
có vô số nghiệm.
vô nghiệm.
có nghiệm duy nhất.
có hai nghiệm phân biệt.
Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm
m=1
m=−1
m=0
m=21
Cặp số (−2;−3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Hệ phương trình nào sau đây tương đương với hệ phương trình (*)
Hệ phương trình trên
có vô số nghiệm.
vô nghiệm.
có nghiệm duy nhất.
có hai nghiệm phân biệt.
Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm
m=1
m=−1
m=0
m=21
Cặp số (−2;−3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Hệ phương trình có nghiệm (x;y) . Tích x.y là
5
2584
8425
584
Nghiệm của hệ phương trình là:
(−1;21)
(3;4)
(2 1;−1)
(4;3)
Nghiệm của hệ phương trình là
(3;−1)
(−3;1)
(1;−3)
(−1;3)
20
21
16
18
PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PT BẬC NHẤT HAI ẨN GỒM:
PP CỘNG ĐẠI SỐ
PP THẾ
PP CỘNG ĐẠI SỐ VÀ PP THẾ
PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn
0x−3>0
x2−2x+1≤0
−2x+1>0
−6x+6x≥14−15
Nghiệm của bất phương trình −2x>−6 là:
x>−3
x<−3
x>3
x<3
Nghiệm của bất phương trình 2−5x≤17
x<−3
x≤3
x≥−3
x≥3
Số a không nhỏ hơn số b ta ký hiệu
a < b
a > b
a ≤ b
a ≥ b
Nghiệm của bpt 3x−2<4 là
x<2
x>2
x<32
x>32
Bất phương trình −2x>−3x−5 có nghiệm là
x<−5
x>−5
x>5
x<5
Nghiệm của bpt 2−3x≤5 là
x≥−1
x≤−1
x≥1
x≤1
Cho bất phương trình x−2≥−3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>
x>−3+2
x≥−3−2
x≥−3+2
x≤2−3
Hãy chọn câu trả lời đúng.
x=−3 là nghiệm của bất phương trình nào?
2x+1>5
7−2x<10−x
2+x<2+2x
−3x>4x+3
Nghiệm của bpt 3x−2<4 là
x<2
x>2
x<32
x>32
Bất phương trình x – 1 < 2 có nghiệm là
A. x < - 3
B. x > - 3
C. x < 3
D. x > 3
Bất phương trình -2x < 4 tương đương với bất phương trình sau:
x < -2
x > - 2
x < 2
x > 2
Nghiệm của hệ phương trình là:
(2;1)
(1;2)
(-2;-1)
(-1;-2)
Không giải phương trình cho biết số nghiệm của hệ
vô số nghiệm
vô nghiệm
có 1 cặp nghiệm
các ý trên đều đúng
Cho biết nghiệm của hệ phương trình
(1925;19−21)
(19−21;1925)
(19−25;1921)
(1925;1921)
Nghiệm của hệ phương trình là?
(1;27)
(27;1)
(2−7;1)
(2−7;−1)
Nghiệm của hệ là:
(2;−3)
(−3;2)
(−2;3)
(3;−2)
Câu 1: " x bé hơn -10" kí hiệu là:
x < -10
x ≤ -10
x ≥ -10
x > -10
Câu 2: Vế phải của bất đẳng thức : 2x + 3 > 5 là:
2x + 3
5
-2x + 5
2x - 2
Câu 3: Nếu a > b thì :
a + 2 > b + 2
a + 2 < b + 2
a - 2 < b - 2
a + 2 ≤ b + 2
Câu 4. Số nào là nghiệm của bất phương trình x - 1 > 0
x = 1
x = 2
x = -2
x = 0
Câu 5: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
x + 1 ≥ 0
x2 ≥ 0
y2 - y + 1 = 0
x + y ≥ 1
Câu 6: Nghiệm của bất phương trình: -2x > -3x -5 là:
x ≥ 5
x > - 5
x ≤ - 5
x < - 5
Câu 7. Nghiệm của bất phương trình: 2x + 1 - x ≥ 3x - 7 là:
x ≥ - 4
x ≤ - 4
x ≤ 4
x ≤ 4
Giải phương trình sau: 2x + 5 = 17
x = 3
x = 20
x = 6
x = 10
Tìm nghiệm của phương trình: 3y - 7 = 2y + 5
y = 15
y = 10
y = 8
y = 12
Giải phương trình sau: 4a - 9 = 3a + 12
a = 10
a = 30
a = 21
a = 15
Tìm giá trị của x trong phương trình: 6x - 4 = 2x + 10
x = 5
x = 3
x = 2
x = 7
Giải phương trình sau: 5b + 8 = 3b - 2
b = 2
b = 0
b = -5
b = 10
Tìm nghiệm của phương trình: 2c - 6 = 3c + 4
c = 0
c = -3
c = 5
c = -10
Giải phương trình sau: 7m - 10 = 4m + 18
m = 22
m = 10
m = 14
m = -4
Tìm giá trị của x trong phương trình: 9x - 3 = 6x + 15
x = 5
x = 0
x = -12
x = -3
Giải phương trình sau: 8n + 12 = 2n - 4
n = -4
n = 6
n = 0
n = 10
Tìm nghiệm của phương trình: 5p - 9 = 2p + 7
p = -3
p = 5
p = 8
p = 10
Câu 1. Cho x−3≤y−3 . So sánh x và y ta được kết quả là
x≤y
x≥y
x>y
x<y
Câu 2. Cho a<b . Khẳng định nào sau đây đúng?
a<2b
−2a>−2b
−a<−b
a+1>b+1
Câu 3. Bất phương trình nào sau đây không phải là
bất phương trình bậc nhất một ẩn?
0.x−10≤0
x≥0
2x−6<0
−x<2024
Câu 4. Giá trị x=2 là nghiệm của bất phương trình
2x<0
x<2
−4x>7
5x>1
Câu 5. Giá trị x=−1 là nghiệm của BPT
x>−103
−x<51
−x>10−1
x≥21
Câu 6. Giải BPT x−5≥0 ta được nghiệm là
x>5
x≥5
x<5
x≤5
Câu 7. Giải BPT −2x−6≤0 ta được nghiệm là
x≥−3
x≤−3
x≥3
x≤3
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:
AH2=HB.HC
AH2=AB.AC
AH2=AB.BC
AH2=AC.BC
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:
AB2=HB.HC
AB2=BC.AC
AB2=HB.BC
AB2=AH.BC
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:
AC2=HB.HC
AC2=BC.AB
AC2=HC.BC
AC2=AH.BC
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:
AH.BC=AB.AC
AH.BC=AC.HC
AH.BC=HC.HB
AH.BC=HC.AB
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:
AH21=AB21+AC21
AH21=HC21+HB21
AH21=AB21+HC21
AH21=AC21+HC21
Tam giác ABC vuông tại A
SinB=BCAC
SinB=BCAB
SinB=ACAB
SinB=ABAC
Tam giác ABC vuông tại A
SinB=CosC
SinB=tanC
SinB=cotC
SinB=CosA
Tam giác ABC vuông tại A
AB=BC.sinC
AB=BC.cosC
AB=BC.tanB
AB=BC.cotC
Tam giác ABC vuông tại A
AC=AB.tanB
AC=AB.cosC
AC=AB.cotC
AC=BC.cosC
Tam giác ABC vuông tại A
tanC=cosCsinC
tanB.cotB=2
tanC.cotC=1
sinC.cosC=1
Tam giác ABC vuông tại A có AB=4, BC= 42 . Độ dài cạnh AB bằng
3
4
32
42
Cho tam giác ACD vuông tại C, đường cao CE. Hệ thức nào sau đây đúng?
AE21=AC21+AD21
CE.AD=CD.AC
AC2=CE.CD
DC2=AC2+AD2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AM. Biết AM=5 cm, BM= 4cm. Độ dài MC bằng
5 cm
5,25 cm
6 cm
6,25 cm
Cho tam giác EFG vuông tại E, đường cao EH, biết EF=3, EG=4. Độ dài EH bằng
2,4
5
2,5
4
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH=6 cm, BC=13 cm. Độ dài đoạn BH bằng (biết BH<6 cm)
2 cm
3 cm
4 cm
5 cm
Cho tam giác AEM vuông tại A, đường cao AG. Biết AE=5 cm, AG= 3 cm. Độ dài GM bằng
2,25 cm
4 cm
3,5 cm
5 cm
Cho tam giác AEM vuông tại A, đường cao AG, biết AE=6 cm, EM= 10 cm. Độ dài đoạn EG bằng
8 cm
5,6 cm
4,2 cm
3,6 cm
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH=4 cm, HP= 5 cm. Độ dài đoạn MN bằng
6 cm
4,2 cm
8 cm
5 cm
Cho tam giác AHK vuông tại A, đường cao AI. Biết AH=12 cm, AK= 16 cm. Độ dài đoạn IK bằng
12,8 cm
7,2 cm
20 cm
15 cm
Cho tam giác BNP vuông tại B, đường cao BK. Hệ thức nào sai?
BN2=NK.NP
BK2=NK.PK
BP2=BN.NK
BK.NP=BN.BP
Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng
độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối
Cho hình vẽ. Hệ thức nào dưới đây đúng?
b = asinB
b = asinC
b = acosB
b = atanB
Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng
độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối
độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia
độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối
độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF
25,73 cm
5,6 cm
28,39 cm
13,24 cm
Câu 1. _NB_Cho hình vẽ. Hệ thức nào dưới đây đúng?
b = asinB
b = asinC
b = acosB
b = atanB
Câu 2. _NB_Cho hình vẽ.Hệ thức nào dưới đây đúng?
c = asinB
c = asinC
c = acosB
c = atanB
Câu 4. _NB_Cho hình vẽ . Hệ hệ thức nào dưới đây đúng?
c = bcotB
b =atanC
b = ctanC
c =atanB
tan54° có giá trị là:
=1,4
≈1,37
≈1,38
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
tan28°45′ bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?
sin61°15′
cos61°15′
cot61°15′
cot28°45′
Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:
12
63
123
33
Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:
6
123
83
63
cos30o=?
sin60o
cos 60o
tan60o
cot60o
Cho hình vẽ, hãy tính z=?
z=14
z=72
z=73
z=12
cos30o=?
sin60o
cos 60o
tan60o
cot60o
Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng 70°. Hỏi cây cao bao nhiêu mét?
8,6m
9,2m
9,6m
10m
Chọn đáp án sai.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).
b2 =b′.a.
h2 1=b2 1+c2 1.
a.h=b′.c′.
h2=b′.c′.
Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ.
Giá trị x bằng:
9,25 (đvđd).
10,25 (đvđd).
11,25 (đvđd).
12,25 (đvđd).
Rút gọn biểu thức: A=ba2.b3a2b2, với b>0
A=b2a2b
A=b2a2
A=b2a2∣b∣
A=ba2
16.25.9=?
60
120
180
360
Kết quả cẩu phép tính 132−122=
5
-25
125
25
a4b2=? (b<0)
−ab
−a2b
a4b
−2ab
Giá trị của biểu thức 2y24y2x4 với y>0 khi rút gọn là:
−x2y
x2y
−xy2
xy2
Tìm x, biết 4x2+4x+1=5
x=2 hoặc x=−3
x=−2 hoặc x=3
x=1 hoặc x=−4
x=4 hoặc x=−1
(x−3)2 = 9 thì x = ?
12
6
12 và -6
0 và 6
Ruˊt gọn: 32a.83avới a≥0
7−a
2−a
4a
2a
ΔABC vuông tại A
SinB=BCAC
SinB=BCAB
SinB=ACAB
SinB=ABAC
Tam giác ABC vuông tại A
SinB=CosC
SinB=tanC
SinB=cotC
SinB=CosA
Điền vào chỗ trống
sinA=AC....
AB
AC
BC
BC2
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:
sin góc này bằng cos góc kia
sin hai góc bằng nhau.
sin góc này bằng tan góc kia.
cos góc này bằng cot góc kia.
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cm . Tính cosB
25
325
525
535
Điền vào chỗ trống
......=BABC
cotC
tanA
tanC
cotA
cos30o=?
sin60o
cos 60o
tan60o
cot60o
Tam giác ABC vuông tại A
tanC=cosCsinC
tanB.cotB=2
tanC.cotC=1
sinC.cosC=1
Kết quả phép tính: 16.25+196:49=?
(a)
Kết quả phép tính: 32+42=?
(a)
Kết quả phép tính: 81=?
9
81
3
Đáp án khác
Kết quả phép tính: (2−3)2+3=?
2
23−2
3
-2
Tìm x biết: x=15
(a)
Tìm x biết: 2x=14
(a)
Cho x>2 . Chọn kết quả đúng:
x = 4
x > 4
x > 2
x < 2
Cho biết 2x<4 . Chọn kế quả đúng
0≤x<8
16>x≥0
x < 8
x < 16
Căn bậc hai của 144169 là
1213
12−13
1213 và 12−13
Tất cả đều đúng
Điều kiện xác định của biểu thức 2−4−8x là
x > 2
x≤21
x≥21
x≤−2
Bạn phải ít nhất 16 tuổi mới được phép lái xe máy điện. Gọi t (tuổi) là số tuổi của một người, vậy bất đẳng thức phù hợp là
t ≥ 16
t ≤ 16
Cho a < b, bất đẳng thức nào sau đây là đúng.
5a > 5b
-5a < -5b
-a < -b
a + 5 < b + 5
So sánh hai số a và b, biết a + 2024 ≥ b + 2024.
a ≥ b
a ≤ b
a = b
Nếu -3a - 9 > -3b - 9 thì a (a) b
Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống là
An có 60000 đồng, mua bút hết 15000 đồng, còn lại mua vở với giá mỗi quyển vở là 6000 đồng. Số quyển vở An có thể mua nhiều nhất là
Cho a > b > 1, khẳng định sai là
-3(a - 1) < -3(b - 1)
3(a - 1) > 3(b - 1)
-3(1 - a) > -3(1 - b)
-3(a - 1) > -3(b - 1)
Một thang máy chở được tối đa 700kg. Gọi x (kg) là khối lượng hàng hóa thang máy chở được, bất đẳng thức biểu diễn khối lượng thang máy chở được là
Một cây câu có chiều cao 6m. Để hái một buồng câu xuống, phải đặt thang tre sao cho đầu thang tre đạt độ cao đó, khi đó góc của thang tre với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 8m (làm tròn đến phút
(a)
Một chiếc diều với dây thả dài 100m, dây diều tạo với phương thẳng đứng một góc 400. Tính chiều cao của diều (với độ chính xác 0, 05)
(a)
Tháp tài chính Bitexco là một tòa nhà chọc trời được xây dựng tại trung tâm Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Tòa nhà có 68 tầng (không tính 3 tầng hầm). Biết rằng khi tòa nhà có bóng in trên mặt đất dài 47,3 m, thì cùng thời điểm đó có một cột tiêu (được cắm thẳng đứng trên mặt đất) cao 15 m có bóng in trên mặt đất dài 2,64 m. Tính chiều cao của tòa nhà đó (làm tròn với độ chính xác 0,05).
(a)
Độ dài C của một đường tròn bán kính R được tính theo công thức nào sau đây?
C = πR
C=2πR
C = 5πR
C = 2πR
Cho đường tròn có bán kính R, đường kính d. Trong các công thức dưới đây, những công thức nào dùng để tính diện tích của hình tròn đó?
(1) S=πR2 (2) S=4πR2 (3) S=4πd2 (4) S=πd2
Chỉ (1)
Chỉ (2)
(1) và (3)
(2) và (4)
Chu vi bánh xe đạp có đường kính 650 mm là:
1300π (mm)
65π (cm)
65π (dm)
65π (m)
Cho hình vẽ. Độ dài cung AmB là:
22π (cm)
911π (cm)
944π (cm)
922π (cm)
Một con bò bị nhốt trong một cái chuồng hình chữ nhật có chiều rộng là 6m, chiều dài là 8m. Nhưng vì trong chuồng còn nuôi thêm gà, lợn… nên bác nông dân đã buộc con bò ở một góc chuồng (cái cột ở góc chuồng). Bác đã dùng sợi dây thừng dài 4m để buộc con bò. Hỏi con bò có thể di chuyển trong mảnh đất có diện tích là bao nhiêu?
44π (m2)
8π (m2)
4π (m2)
2π (m2)
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Chu vi hình tròn tỉ lệ thuận với bán kính của nó
Nếu chu vi hình tròn tăng 5 lần thì diện tích của nó tăng 5 lần
Nếu bán kính tăng 3 lần thì chu vi hình tròn tăng 3 lần
Diện tích hình tròn tỉ lệ thuận với bán kính của nó
Nếu bán kính giảm 7 lần thì diện tích hình tròn giảm 49 lần
Điền vào chỗ trống: Cho (O) có hai bán kính OA, OB. Biết ∠AOB=1050 . Khi đó độ dài cung nhỏ AmB (a) độ dài đường gấp khúc AOB
Cho đường tròn bán kính R = 3cm. Lấy π =3,14. Khi đó diện tích đường tròn S bằng:
28,26 cm2
90,46 cm2
50,24 cm2
Độ dài của một đường tròn là 10π (cm) thì bán kính của đường tròn đó là:
20cm
15cm
10cm
5cm
Độ dài cung 30° của đường tròn có bán kính 4cm bằng:
34πcm
32πcm
3πcm
38πcm
Cho hình vẽ. Điền vào chỗ trống
Nếu độ dài cung AmB bằng 35π cm thì số đo cung AmB bằng … °
(a)
Cho ΔABC vuông tại A có AB=6cm , góc B bằng 90° nội tiếp đường tròn tâm O . Khi đó độ dài cung nhỏ AC bằng
π (cm)
2π (cm)
4π (cm)
8π (cm)
Diện tích hình tròn có đường kính 8cm bằng
8π(cm2 )
4π(cm2 )
16π(cm2 )
64π(cm2 )
Cho hình tròn bán kính R . Diện tích hình quạt tròn ứng với cung n° được tính theo công thức:
S=360πRnhay S=2R
S=360πR2nhay S=2R
S=360πRnhay S=2lR (với l là độ dài cung n° )
S=360πR2nhay S=2lR (với undefined là độ dài cung undefined)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB , bán kính R=8cm . Điểm M thuộc (O) sao cho góc BAM = 60°.
Tính diện tích hình quạt AOM .
332π (cm2)
316π(cm2)
364π (cm2)
332π(cm2)
Cho đường tròn (O;R) . Nếu hình quạt tròn được giới hạn bởi cung 56° có diện tích bằng 2063π (cm2) thì R bằng bao nhiêu?
20,25(cm)
20,25π(cm)
4,5π (cm)
4,5 (cm)
Cho 2 đường tròn đồng tâm. Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AO và AM=r . Tỉ số giữa diện tích của miền tô đậm và diện tích của (O;OA) bằng:
21
32
43
54
Cho hình vẽ. Biết OA=3cm và góc AMO bằng 35° . Diện tích hình quạt OAB bằng:
211π(cm2)
611π(cm2)
1211π(cm2)
411π(cm2)
tiếp xúc
không giao nhau
cắt nhau
1 điểm chung
Tiếp xúc
không giao nhau
cắt nhau
1 điểm chung
cắt nhau
1 điểm chung
2 điểm chung
tiếp xúc
=6
<6
>6
không tính được
0 điểm chung
không giao nhau
cắt nhau
tiếp xúc nhau
a là cát tuyến của (O)
a là tiếp tuyến của (O)
a là cắt (O)
a là dường thẳng
Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?
A. 8π cm
B. 4π cm
C. 16π cm
D. Đáp án khác
Câu 2. Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?
A. C=πR
B. C=2πR
C. C=4πR
D. C=πR2
Câu 3. Đường tròn(O) có chu vi là 25,12 cm. Tính bán kính R của đường tròn đó?
A. R≈8cm
B. R≈4cm
C. R≈6cm
D. R=4cm
Câu 4. Độ dài cung tròn n° bán kính R là:
A. l=2πR
B. l=2πR.180°
C. l=180πRn
D. l=1802πRn
Câu 5. Độ dài cung 90° của đường tròn bán kính 10 cm là:
A. l≈12,3cm
B. l≈31,14cm
C. l≈15,7cm
D. Đáp án khác
Câu 6. Độ dài cung 60° của đường tròn bán kính 3 dm là:
A. l≈2dm
B. l≈3,14dm
C. l≈4dm
D. l≈4πdm
Câu 7. Nếu độ dài của cung 50° là 35,6 cm thì bán kính của đường tròn đó là:
A. R≈81,6 cm
B. R=81,6 cm
C. R≈40,8 cm
D. R=40,8 cm
Câu 8. Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:
A. 4 lần
B. 8 lần.
C. không thay đổi
D. 2 lần
Câu 9. Nếu bán kính R của đường tròn là 21 cm, độ dài đường tròn l của cung tròn là 20,8 cm thì số đo độ của cung đó là
n=πRl.180=3,14.2120,8.180°=56,7°
B. n=πRl.180≈3,14.2120,8.180≈56,7
C. Đáp số khác
Câu 10. Cho đường tròn (O;4cm) và lấy một điểm I sao cho OI = 2cm, kẻ dây AB vuông góc với OI tại I. Tính độ dài cung nhỏ AB(làm tròn đến một chữ số thập phân).
A. 13cm
B. 12 cm
C. 12,6 cm
D. 12,56 cm
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây:
Trong một đường tròn
Đường kính là dây lớn nhất
Đường kính là trục đối xứng của đường tròn
Đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây
Đường kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ?
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
Qua hai điểm phân biệt, ta vẽ được vô số đường tròn.
Qua ba điểm thẳng hàng, ta vẽ được một đường tròn.
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao của ba đường trung trực
Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là
12cm
9cm
8cm
6cm
Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.
ba đường cao
ba đường trung trực
ba đường trung tuyến
ba đường phân giác
Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AB
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn tâm A
Nếu ta có ΔABC nội tiếp (O) và có BC là đường kính của (O) thì
suy ra ΔABC vuông ở A
suy ra ΔABC vuông ở B
suy ra ΔABC vuông ở C
suy ra ΔABC cân ở A
Trong tất cả các dây của đường tròn thì dây có độ dài lớn nhất là .....
dây BC
dây BD
đưuòng kính AB
dây BE
Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H
suy ra H là trung điểm AB
suy ra: HA = HB = HO
sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB
suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB
Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì
OA=R
OA<R
OA>R
OA=R
“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp
A. nhỏ hơn
B. bằng
C. song song
D. vuông góc
Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3 cm. Tính độ dài dây AB?
A. AB = 6 cm
B. AB = 8 cm
C. AB = 10 cm
D. AB = 12 cm
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
trung điểm cạnh nhỏ nhất
trung điểm cạnh lớn nhất
đỉnh của tam giác vuông
Chân đường cao hạ từ đỉnh của tam giác vuông
Tam giác ABC vuông tại A có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là 10cm thì cạnh huyền BC có độ dài là
10cm
5cm
20cm
2,5cm
Độ dài của một đường tròn là 10π (cm) thì bán kính của đường tròn đó là:
20cm
15cm
10cm
5cm
Độ dài cung 30° của đường tròn có bán kính 4cm bằng:
34πcm
32πcm
3πcm
38πcm
Cho hình vẽ. Điền vào chỗ trống
Nếu độ dài cung AmB bằng 35π cm thì số đo cung AmB bằng … °
(a)
Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?
A. C=πR
B. C=2πR
C. C=4πR
D. C=πR2
Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?
A. 8π cm
B. 4π cm
C. 16π cm
D. Đáp án khác
Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:
A. 4 lần
B. 8 lần.
C. không thay đổi
D. 2 lần
Đường kính của một đường tròn là 20m, thì độ dài của đường tròn đó là:
20cm
15cm
10cm
20Πcm
Độ dài cung tròn n° bán kính R là:
A. l=2πR
B. l=2πR.180°
C. l=180πRn
D. l=1802πRn
Độ dài cung 90° của đường tròn bán kính 10 cm là:
A. l≈12,3cm
B. l≈31,14cm
C. l≈15,7cm
D. Đáp án khác
Đường kính hình tròn là 10cm. Vậy bán kính hình tròn bằng bao nhiêu?
5cm
5m
10cm
10m
Cho số thực a>0 . Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a?
a
−a
2a
2a
Số nào sau đây là căn các hai số học của số a=0,36 .
−0,6
0,6
0,9
-0,18
Khẳng định nào sau đây là đúng
A2=A khi A<0
A2=−A khi A≥0
A<B⟺0<A<B
A>B⟺A<B
Biểu thức x−3 có nghĩa khi
x<3
x<0
x≥0
x≥3
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a với a>0
−9a
−3a
3a
9a
Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
ba=ba
ba=ba
ba=b−a
ba=ba
Cho a, b là hai số không âm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
ab=ab
ab=ba
ab=ab
ab=ba
Kết quả của phép tính 2,5.14.4 là?
36
6
18
9
Kết quả của phép tính 111−999 là?
9
-9
-3
không tồn tại
Cho các biểu thức A, B mà A.B≥0; B>0 , khẳng định nào sau đây là đúng?
BA=BAB
BA=−BAB
BA=BA
BA=BAB
Cho các biểu thức với A<0 vaˋ B≥0 khẳng định nào sau đây là đúng?
A2B=AB
A2B=−AB
A2B=−BA
A2B=BA
So sánh hai số 53 vaˋ 45
53>45
53=45
53≥45
53<45
Giá trị của biểu thức 32+50−38−18 là
1
0
2
3
Tìm điều kiện của x để căn thức x−11 có nghĩa
x≥1
x<1
x>1
x=1
So sánh hai số 2 và 1+2
2≥1+2
2=1+2
2<1+2
Không thể so sánh
Tính giá trị biểu thức (2−3)2+(1−3)2
3
1
23
2
Rút gọn biểu thức a4⋅(2a−1)2 với a≥21 ta được
a(2a−1)
(1−2a)a2
(2a−1)a2
(1−2a)a
Giá trị biểu thức
x−2⋅x+2 khi x=29 là
29
5
10
25
Tìm giá tri của x không âm biết 2x−30=0
x=−15
x=225
x=25
x=15
Rút gon biểu thức 32x+50x−28x+18x với x≥0 ta được kết quả là
82x
102x
20x
210x
căn bậc hai số học của 25 là
25
1
5
15
81=?
8
81
9
45
4+16=?
4
2
6
20
Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng:
Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Đáp án khác
Nếu x2=36 và x >0 thì x bằng:
36 và -36
36
− 36
6
(−21)3=
1/8
-3/6
-3/2
-1/8
x:(31)2=−31
Khi đó x=
1/9
-1/27
-1/9
1/27
(−20561)0=
(a)
x−21=65
Tìm x, chọn đáp án đúng nhất
x=4/3 hoặc x=-1/3
x=4/3
x=-1/3
x=-4/3 hoặc x=1/3
(x−25)2=49
Tìm x, Chọn đáp án đúng nhất
x=4 hoặc x=1
x=4
x=1
x=15/2 hoặc x=-4/5
