wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tolan 9 15/12

Total questions: 257

Worksheet time: 3hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x - 3y = 1?

a)

(0 ; 1).

b)

(2 ; 1).

c)

(2 ; -1).

d)

(12;0).\left(-\frac{1}{2};0\right).

2.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ;- 1) và B(1;0). 

a)

y = 2x – 1.

b)

y = x + 1.

c)

y = 2x + 1.

d)

y = x – 1.

3.

Hệ phương trình trên có số nghiệm là

a)

Vô nghiệm.

b)

Một nghiệm

c)

Hai nghiệm.

d)

Vô số nghiệm.

4.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

a)

(– 2 ; 3).

b)

(3 ; 2).

c)

(2 ; 3).

d)

(2 ; – 3).

5.

Cặp số  (1;2)\left(1;-2\right)  là nghiệm của hệ phương trình nào trong các hệ phương trình ở phương án A, B, C, D?

a)
b)
c)
d)
6.

Tìm mối quan hệ giữa hai đường thẳng

a)

cắt nhau

b)

song song

c)

trùng nhau

d)

vuông góc

7.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ;- 1) và B(1;0). 

a)

y = 2x – 1.

b)

y = x + 1.

c)

y = 2x + 1.

d)

y = x – 1.

8.

Tập nghiệm của phương trình  2xy=52x-y=5  được biểu diễn bởi đường thẳng

a)

y=2x+5y=2x+5  

b)

y=2x+5y=-2x+5  

c)

y=2x5y=-2x-5  

d)

y=2x5y=2x-5  

9.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x - 3y = 1?

a)

(0 ; 1).

b)

(2 ; 1).

c)

(2 ; -1).

d)

(12;0).\left(-\frac{1}{2};0\right).

10.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ;- 1) và B(1;0). 

a)

y = 2x – 1.

b)

y = x + 1.

c)

y = 2x + 1.

d)

y = x – 1.

11.

Hệ phương trình trên có số nghiệm là

a)

Vô nghiệm.

b)

Một nghiệm

c)

Hai nghiệm.

d)

Vô số nghiệm.

12.

Cặp số  (1;2)\left(1;-2\right)  là nghiệm của hệ phương trình nào trong các hệ phương trình ở phương án A, B, C, D?

a)
b)
c)
d)
13.

Tập nghiệm của phương trình  2xy=52x-y=5  được biểu diễn bởi đường thẳng

a)

y=2x+5y=2x+5  

b)

y=2x+5y=-2x+5  

c)

y=2x5y=-2x-5  

d)

y=2x5y=2x-5  

14.

Tìm mối quan hệ giữa hai đường thẳng

a)

cắt nhau

b)

song song

c)

trùng nhau

d)

vuông góc

15.

Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?

a)

(21;15)\left(-21;15\right)  

b)

(21;15)\left(21;-15\right)  

c)

(1;1)\left(1;1\right)  

d)

(1;1)\left(1;-1\right)  

16.

Nghiệm của hệ phương trình sau là:

a)

(103;0)\left(\frac{10}{3};0\right)   

b)

Hệ PT vô nghiệm 

c)

Hệ PT vô số nghiệm 

d)

(0;103)\left(0;\frac{10}{3}\right)   

17.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=123x+0y=12  là:

a)
b)
c)
d)
18.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
19.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

20.

Nghiệm của hệ phương trình sau là

a)

(x,y)=(2,10)(x,y)=(-2,-10)  

b)

(x,y)=(10,2)(x,y)=(10,-2)  

c)

(x,y)=(10,2)(x,y)=(-10,-2)  

d)

(x,y)=(10;2)(x,y)=(10;2)  

21.

Nghiệm của hệ phương trình sau là

a)

(x;y)=(12;13)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{2};\frac{1}{3}\right)  

b)

(x;y)=(12;13)\left(x;y\right)=\left(-\frac{1}{2};\frac{1}{3}\right)  

c)

(x;y)=(13;12)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{3};\frac{1}{2}\right)  

d)

(x;y)=(13;12)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{3};-\frac{1}{2}\right)  

22.

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Trên thực tế, xí nghiệp 1 vượt mức 12%, xí nghiệp 2 vượt mức 10%; do đó cả hai xí nghiệp làm tổng cộng 400 dụng cụ. Tính số dụng cụ xí nghiệp 2 phải làm theo kế hoạch.

a)

240 dụng cụ

b)

200 dụng cụ

c)

160 dụng cụ

d)

120 dụng cụ

23.

Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45km/h. Biết tổng quãng đường dài 165km và thời gian ô tô đi trên quảng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB.

a)

2 giờ

b)

1,5 giờ

c)

1 giờ

d)

3 giờ

24.

Một tam giác có chiều cao bằng 3/4 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3dm và cạnh đáy giảm đi 3 dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm2dm^2 . Tính diện tích tam giác ban đầu.

a)

700

b)

726

c)

678

d)

627 

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

42.

Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

a)

m=1m=1  

b)

m=1m=-1  

c)

m=0m=0  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

43.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
44.

Hệ phương trình nào sau đây tương đương với hệ phương trình (*)

a)
b)
c)
d)
45.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

46.

Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

a)

m=1m=1  

b)

m=1m=-1  

c)

m=0m=0  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

47.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
48.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

8425\frac{84}{25}  

c)

2584\frac{25}{84}  

d)

845\frac{84}{5}  

49.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

50.

Nghiệm của hệ phương trình là

a)

(3;1)\left(3;-1\right)

b)

(3;1)\left(-3;1_{ }\right)

c)

(1;3)\left(1;-3\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

51.

a)

20

b)

21

c)

16

d)

18

52.

PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PT BẬC NHẤT HAI ẨN GỒM:

a)

PP CỘNG ĐẠI SỐ

b)

PP THẾ

c)

PP CỘNG ĐẠI SỐ VÀ PP THẾ

d)

PP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

53.

Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a)

0x3>00x-3>0

b)

x22x+10x^2-2x+1\le0

c)

2x+1>0-2x+1>0

d)

6x+6x1415-6x+6x\ge14-15

54.

Nghiệm của bất phương trình 2x>6-2x>-6  là:

a)

x>3x>-3  

b)

x<3x<-3  

c)

x>3x>3  

d)

x<3x<3  

55.

Nghiệm của bất phương trình 25x172-5x\le17

a)

x<3x<-3  

b)

x3x\le3  

c)

x3x\ge-3  

d)

x3x\ge3  

56.

Số a không nhỏ hơn số b ta ký hiệu

a)

a < b

b)

a > b

c)

a  ba\ \le\ b

d)

a  ba\ \ge\ b

57.

Nghiệm của bpt 3x2<43x-2<4  là

a)

x<2x<2  

b)

x>2x>2  

c)

x<23x<\frac{2}{3}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

58.

Bất phương trình  2x>3x5-2x>-3x-5 có nghiệm là

a)

x<5x<-5  

b)

x>5x>-5

c)

x>5x>5

d)

x<5x<5

59.

Nghiệm của bpt 23x52-3x\le5  là

a)

x1x\ge-1  

b)

x1x\le-1  

c)

x1x\ge1  

d)

x1x\le1  

60.

Cho bất phương trình x23x-2\ge-3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>

a)

x>3+2x>-3+2  

b)

x32x\ge-3-2  

c)

x3+2x\ge-3+2  

d)

x23x\le2-3  

61.

Hãy chọn câu trả lời đúng.
x=3x=-3  là nghiệm của bất phương trình nào?

a)

2x+1>52x+1>5  

b)

72x<10x7-2x<10-x  

c)

2+x<2+2x2+x<2+2x  

d)

3x>4x+3-3x>4x+3  

62.

Nghiệm của bpt 3x2<43x-2<4  là

a)

x<2x<2  

b)

x>2x>2  

c)

x<23x<\frac{2}{3}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

63.

Bất phương trình x – 1 < 2 có nghiệm là

a)

A. x < - 3

b)

B. x > - 3

c)

C. x < 3

d)

D. x > 3

64.

Bất phương trình -2x < 4 tương đương với bất phương trình sau:

a)

x < -2

b)

x > - 2

c)

x < 2

d)

x > 2

65.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(2;1)

b)

(1;2)

c)

(-2;-1)

d)

(-1;-2)

66.

Không giải phương trình cho biết số nghiệm của hệ

a)

vô số nghiệm

b)

vô nghiệm

c)

có 1 cặp nghiệm

d)

các ý trên đều đúng

67.

Cho biết nghiệm của hệ phương trình

a)

(2519;2119)\left(\frac{25}{19};\frac{-21}{19}\right)  

b)

(2119;2519)\left(\frac{-21}{19};\frac{25}{19}\right)  

c)

(2519;2119)\left(\frac{-25}{19};\frac{21}{19}\right)  

d)

(2519;2119)\left(\frac{25}{19};\frac{21}{19}\right)  

68.

Nghiệm của hệ phương trình là?

a)

(1;72)\left(1;\frac{7}{2}\right)  

b)

(72;1)\left(\frac{7}{2};1\right)  

c)

(72;1)\left(\frac{-7}{2};1\right)  

d)

(72;1)\left(\frac{-7}{2};-1\right)  

69.

Nghiệm của hệ là:

a)

(2;3)\left(2;-3\right)  

b)

(3;2)\left(-3;2\right)  

c)

(2;3)\left(-2;3\right)  

d)

(3;2)\left(3;-2\right)  

70.

Câu 1: " x bé hơn -10" kí hiệu là:

a)

x < -10

b)

x ≤ -10

c)

x ≥ -10

d)

x > -10

71.

Câu 2: Vế phải của bất đẳng thức : 2x + 3 > 5 là:

a)

2x + 3

b)

5

c)

-2x + 5

d)

2x - 2

72.

Câu 3: Nếu a > b thì :

a)

a + 2 > b + 2

b)

a + 2 < b + 2

c)

a - 2 < b - 2

d)

a + 2 ≤ b + 2

73.

Câu 4. Số nào là nghiệm của bất phương trình  x - 1 > 0

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = -2

d)

x = 0

74.

Câu 5: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x + 1 ≥ 0

b)

x2x^2 ≥ 0

c)

y2y^2 - y + 1 = 0

d)

x + y ≥ 1

75.

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình: -2x > -3x -5 là:

a)

x ≥ 5

b)

x > - 5

c)

x ≤ - 5

d)

x < - 5

76.

Câu 7. Nghiệm của bất phương trình: 2x + 1 - x ≥ 3x - 7 là:

a)

x ≥ - 4

b)

x ≤ - 4

c)

x ≤ 4

d)

x ≤ 4

77.

Giải phương trình sau: 2x + 5 = 17

a)

x = 3

b)

x = 20

c)

x = 6

d)

x = 10

78.

Tìm nghiệm của phương trình: 3y - 7 = 2y + 5

a)

y = 15

b)

y = 10

c)

y = 8

d)

y = 12

79.

Giải phương trình sau: 4a - 9 = 3a + 12

a)

a = 10

b)

a = 30

c)

a = 21

d)

a = 15

80.

Tìm giá trị của x trong phương trình: 6x - 4 = 2x + 10

a)

x = 5

b)

x = 3

c)

x = 2

d)

x = 7

81.

Giải phương trình sau: 5b + 8 = 3b - 2

a)

b = 2

b)

b = 0

c)

b = -5

d)

b = 10

82.

Tìm nghiệm của phương trình: 2c - 6 = 3c + 4

a)

c = 0

b)

c = -3

c)

c = 5

d)

c = -10

83.

Giải phương trình sau: 7m - 10 = 4m + 18

a)

m = 22

b)

m = 10

c)

m = 14

d)

m = -4

84.

Tìm giá trị của x trong phương trình: 9x - 3 = 6x + 15

a)

x = 5

b)

x = 0

c)

x = -12

d)

x = -3

85.

Giải phương trình sau: 8n + 12 = 2n - 4

a)

n = -4

b)

n = 6

c)

n = 0

d)

n = 10

86.

Tìm nghiệm của phương trình: 5p - 9 = 2p + 7

a)

p = -3

b)

p = 5

c)

p = 8

d)

p = 10

87.

Câu 1. Cho    x3y3x-3\le y-3   . So sánh x và y ta được kết quả là

a)

xyx\le y

b)

xyx\ge y

c)

x>yx>y

d)

x<yx<y

88.

Câu 2. Cho a<ba<b . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a<2ba<2b

b)

2a>2b-2a>-2b

c)

a<b-a<-b

d)

a+1>b+1a+1>b+1

89.

Câu 3. Bất phương trình nào sau đây không phải là

bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

0.x1000.x-10\le0

b)

x0x\ge0

c)

2x6<02x-6<0

d)

x<2024-x<2024

90.

Câu 4. Giá trị   x=2x=2  là nghiệm của bất phương trình

a)

2x<02x<0

b)

x<2x<2

c)

4x>7-4x>7

d)

5x>15x>1

91.

Câu 5. Giá trị x=1x=-1 là nghiệm của BPT

a)

x>310x>-\frac{3}{10}

b)

x<15-x<\frac{1}{5}

c)

x>110-x>\frac{-1}{10}

d)

x12x\ge\frac{1}{2}

92.

Câu 6. Giải BPT x50x-5\ge0 ta được nghiệm là

a)

x>5x>5

b)

x5x\ge5

c)

x<5x<5

d)

x5x\le5

93.

Câu 7. Giải BPT 2x60-2x-6\le0 ta được nghiệm là

a)

x3x\ge-3

b)

x3x\le-3

c)

x3x\ge3

d)

x3x\le3

94.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC

b)

AH2=AB.ACAH^2=AB.AC

c)

AH2=AB.BCAH^2=AB.BC

d)

AH2=AC.BCAH^2=AC.BC

95.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AB2=HB.HCAB^2=HB.HC

b)

AB2=BC.ACAB^2=BC.AC

c)

AB2=HB.BCAB^2=HB.BC

d)

AB2=AH.BCAB^2=AH.BC

96.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AC2=HB.HCAC^2=HB.HC

b)

AC2=BC.ABAC^2=BC.AB

c)

AC2=HC.BCAC^2=HC.BC

d)

AC2=AH.BCAC^2=AH.BC

97.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

AH.BC=AB.ACAH.BC=AB.AC

b)

AH.BC=AC.HCAH.BC=AC.HC

c)

AH.BC=HC.HBAH.BC=HC.HB

d)

AH.BC=HC.ABAH.BC=HC.AB

98.

Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có:

a)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

b)

1AH2=1HC2+1HB2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{HC^2}+\frac{1}{HB^2}

c)

1AH2=1AB2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{HC^2}

d)

1AH2=1AC2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AC^2}+\frac{1}{HC^2}

99.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

SinB=ACBCSinB=\frac{AC}{BC}

b)

SinB=ABBCSinB=\frac{AB}{BC}

c)

SinB=ABACSinB=\frac{AB}{AC}

d)

SinB=ACABSinB=\frac{AC}{AB}

100.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

SinB=CosCSinB=CosC

b)

SinB=tanCSinB=\tan C

c)

SinB=cotCSinB=\cot C

d)

SinB=CosASinB=CosA

101.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

AB=BC.sinCAB=BC.\sin C

b)

AB=BC.cosCAB=BC.\cos C

c)

AB=BC.tanBAB=BC.\tan B

d)

AB=BC.cotCAB=BC.\cot C

102.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

AC=AB.tanBAC=AB.\tan B

b)

AC=AB.cosCAC=AB.\cos C

c)

AC=AB.cotCAC=AB.\cot C

d)

AC=BC.cosCAC=BC.\cos C

103.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

tanC=sinCcosC\tan C=\frac{\sin C}{\cos C}

b)

tanB.cotB=2\tan B.\cot B=2

c)

tanC.cotC=1\tan C.\cot C=1

d)

sinC.cosC=1\sin C.\cos C=1

104.

Tam giác ABC vuông tại A có AB=4, BC= 424\sqrt{2}Độ dài cạnh AB bằng

a)

3

b)

4

c)

323\sqrt{2}  

d)

424\sqrt{2}  

105.

Cho tam giác ACD vuông tại C, đường cao CE. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

1AE2=1AC2+1AD2\frac{1}{AE^2}=\frac{1}{AC^2}+\frac{1}{AD^2}

b)

CE.AD=CD.ACCE.AD=CD.AC

c)

AC2=CE.CDAC^2=CE.CD

d)

DC2=AC2+AD2DC^2=AC^2+AD^2

106.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AM. Biết AM=5 cm, BM= 4cm. Độ dài MC bằng

a)

5 cm

b)

5,25 cm

c)

6 cm

d)

6,25 cm

107.

Cho tam giác EFG vuông tại E, đường cao EH, biết EF=3, EG=4. Độ dài EH bằng

a)

2,4

b)

5

c)

2,5

d)

4

108.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH=6 cm, BC=13 cm. Độ dài đoạn BH bằng (biết BH<6 cm)

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

109.

Cho tam giác AEM vuông tại A, đường cao AG. Biết AE=5 cm, AG= 3 cm. Độ dài GM bằng

a)

2,25 cm

b)

4 cm

c)

3,5 cm

d)

5 cm

110.

Cho tam giác AEM vuông tại A, đường cao AG, biết AE=6 cm, EM= 10 cm. Độ dài đoạn EG bằng

a)

8 cm

b)

5,6 cm

c)

4,2 cm

d)

3,6 cm

111.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH=4 cm, HP= 5 cm. Độ dài đoạn MN bằng

a)

6 cm

b)

4,2 cm

c)

8 cm

d)

5 cm

112.

Cho tam giác AHK vuông tại A, đường cao AI. Biết AH=12 cm, AK= 16 cm. Độ dài đoạn IK bằng

a)

12,8 cm

b)

7,2 cm

c)

20 cm

d)

15 cm

113.

Cho tam giác BNP vuông tại B, đường cao BK. Hệ thức nào sai?

a)

BN2=NK.NPBN^2=NK.NP

b)

BK2=NK.PKBK^2=NK.PK

c)

BP2=BN.NKBP^2=BN.NK

d)

BK.NP=BN.BPBK.NP=BN.BP

114.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

115.

Cho hình vẽ. Hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

b = asinB

b)

b = asinC

c)

b = acosB

d)

b = atanB

116.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

117.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

118.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

119.

Câu 1. _NB_Cho hình vẽ. Hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

b = asinB

b)

b = asinC

c)

b = acosB

d)

b = atanB

120.

Câu 2. _NB_Cho hình vẽ.Hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

c = asinB

b)

c = asinC

c)

c = acosB

d)

c = atanB

121.

Câu 4. _NB_Cho hình vẽ . Hệ hệ thức nào dưới đây đúng?

a)

c = bcotB

b)

b =atanC

c)

b = ctanC

d)

c =atanB

122.

tan54°\tan54\degree  có giá trị là:

a)

=1,4=1,4  

b)

1,37\approx1,37  

c)

1,38\approx1,38  

123.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

124.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

125.

tan28°45\tan28\degree45'  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin61°15\sin61\degree15'  

b)

cos61°15\cos61\degree15'  

c)

cot61°15\cot61\degree15'  

d)

cot28°45\cot28\degree45'  

126.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

127.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

128.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

129.

Cho hình vẽ, hãy tính z=?z=?  

a)

z=14z=14

b)

z=72z=7\sqrt{2}

c)

z=73z=7\sqrt{3}

d)

z=12z=12

130.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

131.

Một cây cao có bóng in trên mặt đất dài 3,5m3,5m  và góc tạo bởi tia sáng mặt trời chiếu từ đỉnh cây xuống đất hợp với mặt đất một góc khoảng  70°.70\degree.  Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

a)

8,6m8,6m  

b)

9,2m9,2m  

c)

9,6m9,6m  

d)

10m10m  

132.

Chọn đáp án sai.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)

b2 =b.a.b^{2\ }=b'.a.

b)

1h2 =1b2 +1c2 .\frac{1}{h^{2\ }}=\frac{1}{b^{2\ }}+\frac{1}{c^{2\ }}.

c)

a.h=b.c.a.h=b'.c'.

d)

h2=b.c.h^2=b'.c'.

133.

Chọn đáp án đúng.

Cho hình vẽ.

Giá trị x bằng:

a)

9,25 (đvđd).

b)

10,25 (đvđd).

c)

11,25 (đvđd).

d)

12,25 (đvđd).

134.

Rút gọn biểu thức: A=a2b.a2b2b3,A=\sqrt{\frac{a^2}{b}}.\sqrt{\frac{a^2b^2}{b^3}},  với  b>0b>0  

a)

A=a2bb2A=\frac{a^2b}{b^2}  

b)

A=a2b2A=\frac{a^2}{b^2}  

c)

A=a2bb2A=\frac{a^2\left|b\right|}{b^2}  

d)

A=a2bA=\frac{a^2}{b}  

135.

16.25.9=?\sqrt{16.25.9}=?  

a)

60

b)

120

c)

180

d)

360

136.

Kết quả cẩu phép tính  132122=\sqrt{13^2-12^2}=  

a)

5

b)

-25

c)

125

d)

25

137.

a4b2=? (b<0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b<0\right)  

a)

ab-ab  

b)

a2b-a^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab-2ab  

138.

Giá trị của biểu thức 2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}}   với   y>0y>0  khi rút gọn là:

a)

x2y-x^2y  

b)

x2yx^2y  

c)

xy2-xy^2  

d)

xy2xy^2  

139.

 Tìm x, biết 4x2+4x+1=5\sqrt{4x^2+4x+1}=5

a)

x=2x=2  hoặc   x=3x=-3  

b)

x=2x=-2  hoặc    x=3x=3  

c)

x=1x=1  hoặc   x=4x=-4  

d)

x=4x=4   hoặc   x=1x=-1  

140.

(x3)2    = 9\sqrt{\left(x-3\right)^2}\ \ \ \ =\ 9  thì  x = ?

a)

12

b)

6

c)

12 và -6

d)

0 và 6

141.

Ruˊt gn: 2a3.3a8vi a0Rút\ gọn:\ \sqrt{\frac{2a}{3}}.\sqrt{\frac{3a}{8}}với\ a\ge0

a)

a7\frac{-a}{7}  

b)

a2\frac{-a}{2}  

c)

a4\frac{a}{4}  

d)

a2\frac{a}{2}  

142.

Chọn đáp án đúng.

ΔABC\Delta ABC   vuông tại A 

a)

SinB=ACBCSinB=\frac{AC}{BC}

b)

SinB=ABBCSinB=\frac{AB}{BC}

c)

SinB=ABACSinB=\frac{AB}{AC}

d)

SinB=ACABSinB=\frac{AC}{AB}

143.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

SinB=CosCSinB=CosC

b)

SinB=tanCSinB=\tan C

c)

SinB=cotCSinB=\cot C

d)

SinB=CosASinB=CosA

144.


Điền vào chỗ trống
sinA=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

BC2BC^2  

145.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

146.

Khẳng định nào sau đây đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

a)

sin góc này bằng cos góc kia

b)

sin hai góc bằng nhau.

c)

sin góc này bằng tan góc kia.

d)

cos góc này bằng cot góc kia.

147.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

148.


Điền vào chỗ trống
......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

cotC\cot C  

b)

tanA\tan A  

c)

tanC\tan C  

d)

cotA\cot A  

149.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

150.

Tam giác ABC vuông tại A

a)

tanC=sinCcosC\tan C=\frac{\sin C}{\cos C}

b)

tanB.cotB=2\tan B.\cot B=2

c)

tanC.cotC=1\tan C.\cot C=1

d)

sinC.cosC=1\sin C.\cos C=1

151.

Kết quả phép tính: 16.25+196:49=?\sqrt[]{16}.\sqrt[]{25}+\sqrt[]{196}:\sqrt[]{49}=?  

(a)  

152.

Kết quả phép tính: 32+42=?\sqrt[]{3^2+4^2}=?  

(a)  

153.

Kết quả phép tính: 81=?\sqrt[]{\sqrt[]{81}}=?  

a)

9

b)

81

c)

3

d)

Đáp án khác

154.

Kết quả phép tính: (23)2+3=?\sqrt[]{\left(2-\sqrt[]{3}\right)^2}+\sqrt[]{3}=?  

a)

2

b)

2322\sqrt[]{3}-2  

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

-2

155.

Tìm x biết: x=15\sqrt[]{x}=15  

(a)  

156.

Tìm x biết: 2x=142\sqrt[]{x}=14  

(a)  

157.

Cho x>2\sqrt[]{x}>\sqrt[]{2}  . Chọn kết quả đúng:

a)

x = 4

b)

x > 4

c)

x > 2

d)

x < 2

158.

Cho biết 2x<4\sqrt[]{2x}<4  . Chọn kế quả đúng

a)

0x<80\le x<8  

b)

16>x016>x\ge0  

c)

x < 8

d)

x < 16

159.

Căn bậc hai của 169144\frac{169}{144}  là

a)

1312\frac{13}{12}  

b)

1312\frac{-13}{12}  

c)

1312\frac{13}{12}  và 1312\frac{-13}{12}  

d)

Tất cả đều đúng

160.

Điều kiện xác định của biểu thức 248x2-\sqrt[]{4-8x}  là

a)

x > 2

b)

x12x\le\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x2x\le-2  

161.

Bạn phải ít nhất 16 tuổi mới được phép lái xe máy điện. Gọi t (tuổi) là số tuổi của một người, vậy bất đẳng thức phù hợp là

a)

t \ge 16

b)
t > 16
c)
t < 16
d)

t \le 16

162.

Cho a < b, bất đẳng thức nào sau đây là đúng.

a)

5a > 5b

b)

-5a < -5b

c)

-a < -b

d)

a + 5 < b + 5

163.

So sánh hai số a và b, biết a + 2024 \ge b + 2024.

a)
a < b
b)

a \ge b

c)

a \le b

d)

a = b

164.

Nếu -3a - 9 > -3b - 9 thì a (a)   b

Kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống là

165.

An có 60000 đồng, mua bút hết 15000 đồng, còn lại mua vở với giá mỗi quyển vở là 6000 đồng. Số quyển vở An có thể mua nhiều nhất là

a)
3
b)
7
c)
10
d)
5
166.

Cho a > b > 1, khẳng định sai

a)

-3(a - 1) < -3(b - 1)

b)

3(a - 1) > 3(b - 1)

c)

-3(1 - a) > -3(1 - b)

d)

-3(a - 1) > -3(b - 1)

167.

Một thang máy chở được tối đa 700kg. Gọi x (kg) là khối lượng hàng hóa thang máy chở được, bất đẳng thức biểu diễn khối lượng thang máy chở được là

a)
x < 700
b)
x ≤ 700
c)
x = 700
d)
x ≥ 700
168.

Một cây câu có chiều cao 6m. Để hái một buồng câu xuống, phải đặt thang tre sao cho đầu thang tre đạt độ cao đó, khi đó góc của thang tre với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 8m (làm tròn đến phút

(a)  

169.

Một chiếc diều với dây thả dài 100m, dây diều tạo với phương thẳng đứng một góc 400. Tính chiều cao của diều (với độ chính xác 0, 05)

(a)  

170.

Tháp tài chính Bitexco là một tòa nhà chọc trời được xây dựng tại trung tâm Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Tòa nhà có 68 tầng (không tính 3 tầng hầm). Biết rằng khi tòa nhà có bóng in trên mặt đất dài 47,3 m, thì cùng thời điểm đó có một cột tiêu (được cắm thẳng đứng trên mặt đất) cao 15 m có bóng in trên mặt đất dài 2,64 m. Tính chiều cao của tòa nhà đó (làm tròn với độ chính xác 0,05).

(a)  

171.

Độ dài C của một đường tròn bán kính R được tính theo công thức nào sau đây?

a)

C = πR

b)

C=πR2C=\frac{\pi R}{2}

c)

C = 5πR

d)

C = 2πR

172.

Cho đường tròn có bán kính R, đường kính d. Trong các công thức dưới đây, những công thức nào dùng để tính diện tích của hình tròn đó?
(1)  S=πR2S=\pi R^2  (2)  S=πR24S=\frac{\pi R^2}{4}  (3) S=πd24S=\frac{\pi d^2}{4}  (4) S=πd2S=\pi d^2  

a)

Chỉ (1)

b)

Chỉ (2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (4)

173.

Chu vi bánh xe đạp có đường kính 650 mm là:

a)

1300π1300\pi (mm)

b)

65π65\pi (cm)

c)

65π65\pi (dm)

d)

65π65\pi (m)

174.

Cho hình vẽ. Độ dài cung AmB là:

a)

22π22\pi  (cm)

b)

119π\frac{11}{9}\pi  (cm)

c)

449π\frac{44}{9}\pi  (cm)

d)

229π\frac{22}{9}\pi  (cm)

175.

Một con bò bị nhốt trong một cái chuồng hình chữ nhật có chiều rộng là 6m, chiều dài là 8m. Nhưng vì trong chuồng còn nuôi thêm gà, lợn… nên bác nông dân đã buộc con bò ở một góc chuồng (cái cột ở góc chuồng). Bác đã dùng sợi dây thừng dài 4m để buộc con bò. Hỏi con bò có thể di chuyển trong mảnh đất có diện tích là bao nhiêu?

a)

44π (m2)44\pi\ \left(m^2\right)

b)

8π (m2)8\pi\ \left(m^2\right)

c)

4π (m2)4\pi\ \left(m^2\right)

d)

2π (m2)2\pi\ \left(m^2\right)

176.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Chu vi hình tròn tỉ lệ thuận với bán kính của nó

b)

Nếu chu vi hình tròn tăng 5 lần thì diện tích của nó tăng 5 lần

c)

Nếu bán kính tăng 3 lần thì chu vi hình tròn tăng 3 lần

d)

Diện tích hình tròn tỉ lệ thuận với bán kính của nó

e)

Nếu bán kính giảm 7 lần thì diện tích hình tròn giảm 49 lần

177.

Điền vào chỗ trống: Cho (O) có hai bán kính OA, OB. Biết AOB=1050\angle AOB=105^0 . Khi đó độ dài cung nhỏ AmB (a)   độ dài đường gấp khúc AOB

178.

Cho đường tròn bán kính R = 3cm. Lấy  π\pi  =3,14. Khi đó diện tích đường tròn S bằng: 

a)

28,26 cm228,26\ cm^2  

b)

90,46 cm290,46\ cm^2  

c)

50,24 cm250,24\ cm^2  

179.

Độ dài của một đường tròn là 10π (cm)10\pi\ \left(cm\right)  thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

5cm5cm  

180.

Độ dài cung 30°30\degree  của đường tròn có bán kính  4cm4cm  bằng:

a)

4π3cm\frac{4\pi}{3}cm  

b)

2π3cm\frac{2\pi}{3}cm  

c)

π3cm\frac{\pi}{3}cm  

d)

8π3cm\frac{8\pi}{3}cm  

181.

Cho hình vẽ. Điền vào chỗ trống

Nếu độ dài cung  AmBAmB  bằng  5π3 cm\frac{5\pi}{3}\ cm  thì số đo cung  AmBAmB  bằng   °\ldots\ \degree  

(a)  

182.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  AA  có  AB=6cmAB=6cm  , góc  BB  bằng  90°90\degree  nội tiếp đường tròn tâm OO  . Khi đó độ dài cung nhỏ  ACAC  bằng

a)

π (cm)\pi\ \left(cm\right)  

b)

2π (cm)2\pi\ \left(cm\right)  

c)

4π (cm)4\pi\ \left(cm\right)  

d)

8π (cm)8\pi\ \left(cm\right)  

183.

Diện tích hình tròn có đường kính  8cm8cm  bằng

a)

8π(cm2 )8\pi\left(cm^{2\ }\right)  

b)

4π(cm2 )4\pi\left(cm^{2\ }\right)  

c)

16π(cm2 )16\pi\left(cm^{2\ }\right)  

d)

64π(cm2 )64\pi\left(cm^{2\ }\right)  

184.

Cho hình tròn bán kính  RR  . Diện tích hình quạt tròn ứng với cung  n°n\degree  được tính theo công thức:

a)

S=πRn360hay S=R2S=\frac{\pi Rn}{360}hay\ S=\frac{R}{2}  

b)

S=πR2n360hay S=R2S=\frac{\pi R^2n}{360}hay\ S=\frac{R}{2}  

c)

S=πRn360hay S=lR2S=\frac{\pi Rn}{360}hay\ S=\frac{lR}{2}  (với  ll  là độ dài cung  n°n\degree )

d)

S=πR2n360hay S=lR2S=\frac{\pi R^2n}{360}hay\ S=\frac{lR}{2}   (với undefined là độ dài cung undefined)

185.

Cho đường tròn tâm O đường kính ABAB  , bán kính  R=8cmR=8cm . Điểm M thuộc (O) sao cho góc BAM = 60°.
 Tính diện tích hình quạt AOM .

a)

32π3 (cm2)\frac{32\pi}{3}\ \left(cm^2\right)  

b)

16π3(cm2)\frac{16\pi}{3}\left(cm^2\right)  

c)

64π3 (cm2)\frac{64\pi}{3}\ \left(cm^2\right)  

d)

32π3(cm2)\frac{32\pi}{3}\left(cm^2\right)  

186.

Cho đường tròn (O;R)\left(O;R\right) . Nếu hình quạt tròn được giới hạn bởi cung  56°56\degree  có diện tích bằng  63π20 (cm2)\frac{63\pi}{20}\ \left(cm^2\right)  thì  RR   bằng bao nhiêu? 

a)

20,25(cm)20,25\left(cm\right)  

b)

20,25π(cm)20,25\pi\left(cm\right)  

c)

4,5π (cm)4,5\pi\ \left(cm\right)  

d)

4,5 (cm)4,5\ \left(cm\right)  

187.

Cho 2 đường tròn đồng tâm. Biết  MM  là trung điểm của đoạn thẳng  AOAO  và  AM=rAM=r  . Tỉ số giữa diện tích của miền tô đậm và diện tích của  (O;OA)\left(O;OA\right)  bằng:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

45\frac{4}{5}  

188.

Cho hình vẽ. Biết  OA=3cmOA=3cm  và góc  AMOAMO  bằng  35°35\degree  . Diện tích hình quạt  OABOAB  bằng:

a)

11π2(cm2)\frac{11\pi}{2}\left(cm^2\right)  

b)

11π6(cm2)\frac{11\pi}{6}\left(cm^2\right)  

c)

11π12(cm2)\frac{11\pi}{12}\left(cm^2\right)  

d)

11π4(cm2)\frac{11\pi}{4}\left(cm^2\right)  

189.
a)

tiếp xúc

b)

không giao nhau

c)

cắt nhau

d)

1 điểm chung

190.
a)

Tiếp xúc

b)

không giao nhau

c)

cắt nhau

d)

1 điểm chung

191.
a)

cắt nhau

b)

1 điểm chung

c)

2 điểm chung

d)

tiếp xúc

192.
a)

=6

b)

<6

c)

>6

d)

không tính được

193.
a)

0 điểm chung

b)

không giao nhau

c)

cắt nhau

d)

tiếp xúc nhau

194.
a)

a là cát tuyến của (O)

b)

a là tiếp tuyến của (O)

c)

a là cắt (O)

d)

a là dường thẳng

195.

Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

196.

Câu 2. Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  C=πRC=\pi R  

b)

B.  C=2πRC=2\pi R  

c)

C.  C=4πRC=4\pi R  

d)

D.  C=πR2C=\pi R^2  

197.

Câu 3. Đường tròn(O) có chu vi là 25,12 cm. Tính bán kính R của đường tròn đó?

a)

A.  R8cmR\approx8cm  

b)

B.  R4cmR\approx4cm  

c)

C.  R6cmR\approx6cm  

d)

D.  R=4cmR=4cm  

198.

Câu 4. Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

199.

Câu 5. Độ dài cung  90°90\degree  của đường tròn bán kính 10 cm là:

a)

A.  l12,3cml\approx12,3cm  

b)

B.  l31,14cml\approx31,14cm  

c)

C.  l15,7cml\approx15,7cm  

d)

D. Đáp án khác

200.

Câu 6. Độ dài cung  60°60\degree  của đường tròn bán kính 3 dm là:

a)

A.  l2dml\approx2dm  

b)

B.  l3,14dml\approx3,14dm  

c)

C.  l4dml\approx4dm  

d)

D. l4πdml\approx4\pi dm  

201.

Câu 7. Nếu độ dài của cung  50°50\degree  là 35,6 cm thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

A.  R81,6 cmR\approx81,6\ cm  

b)

B.  R=81,6 cm R=81,6\ cm\  

c)

C.  R40,8 cmR\approx40,8\ cm  

d)

D. R=40,8 cmR=40,8\ cm  

202.

Câu 8. Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:

a)

A. 4 lần

b)

B. 8 lần.

c)

C. không thay đổi

d)

D. 2 lần

203.

Câu 9. Nếu bán kính R của đường tròn là 21 cm, độ dài đường tròn l của cung tròn là 20,8 cm thì số đo độ của cung đó là

a)

n=l.180πR=20,8.180°3,14.21=56,7°n=\frac{l.180}{\pi R}=\frac{20,8.180\degree}{3,14.21}=56,7\degree

b)

B. n=l.180πR20,8.1803,14.2156,7n=\frac{l.180}{\pi R}\approx\frac{20,8.180}{3,14.21}\approx56,7

c)

C. Đáp số khác

204.

Câu 10. Cho đường tròn (O;4cm) và lấy một điểm I sao cho OI = 2cm, kẻ dây AB vuông góc với OI tại I. Tính độ dài cung nhỏ AB(làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

A. 13cm

b)

B. 12 cm

c)

C. 12,6 cm

d)

D. 12,56 cm

205.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây:

Trong một đường tròn

a)

Đường kính là dây lớn nhất

b)

Đường kính là trục đối xứng của đường tròn

c)

Đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây

d)

Đường kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây

206.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ?

a)

Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.

b)

Qua hai điểm phân biệt, ta vẽ được vô số đường tròn.

c)

Qua ba điểm thẳng hàng, ta vẽ được một đường tròn.

d)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao của ba đường trung trực

207.

Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

12cm

b)

9cm

c)

8cm

d)

6cm

208.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

209.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

210.

Nếu ta có  ΔABC nội tiếp (O) và có BC là đường kính của (O) thì

a)

suy ra ΔABC vuông ở A

b)

suy ra ΔABC vuông ở B

c)

suy ra ΔABC vuông ở C

d)

suy ra ΔABC cân ở A

211.

Trong tất cả các dây của đường tròn thì dây có độ dài lớn nhất là .....

a)

dây BC

b)

dây BD

c)

đưuòng kính AB

d)

dây BE

212.

Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H

a)

suy ra H là trung điểm AB

b)

suy ra: HA = HB = HO

c)

sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB

d)

suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB

213.

Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì

a)

OA=ROA=R  

b)

OA<ROA<R  

c)

OA>ROA>R  

d)

OAROA\ne R  

214.

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp

a)

A. nhỏ hơn

b)

B. bằng

c)

C. song song

d)

D. vuông góc

215.

Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3 cm. Tính độ dài dây AB?

a)

A. AB = 6 cm

b)

B. AB = 8 cm

c)

C. AB = 10 cm

d)

D. AB = 12 cm

216.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

trung điểm cạnh nhỏ nhất

b)

trung điểm cạnh lớn nhất

c)

đỉnh của tam giác vuông

d)

Chân đường cao hạ từ đỉnh của tam giác vuông

217.

Tam giác ABC vuông tại A có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là 10cm thì cạnh huyền BC có độ dài là

a)

10cm

b)

5cm

c)

20cm

d)

2,5cm

218.

Độ dài của một đường tròn là 10π (cm)10\pi\ \left(cm\right)  thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

5cm5cm  

219.

Độ dài cung 30°30\degree  của đường tròn có bán kính  4cm4cm  bằng:

a)

4π3cm\frac{4\pi}{3}cm  

b)

2π3cm\frac{2\pi}{3}cm  

c)

π3cm\frac{\pi}{3}cm  

d)

8π3cm\frac{8\pi}{3}cm  

220.

Cho hình vẽ. Điền vào chỗ trống

Nếu độ dài cung  AmBAmB  bằng  5π3 cm\frac{5\pi}{3}\ cm  thì số đo cung  AmBAmB  bằng   °\ldots\ \degree  

(a)  

221.

Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  C=πRC=\pi R  

b)

B.  C=2πRC=2\pi R  

c)

C.  C=4πRC=4\pi R  

d)

D.  C=πR2C=\pi R^2  

222.

Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

223.

Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:

a)

A. 4 lần

b)

B. 8 lần.

c)

C. không thay đổi

d)

D. 2 lần

224.

Đường kính của một đường tròn là 20m, thì độ dài của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

20Πcm20\Pi cm  

225.

Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

226.

Độ dài cung  90°90\degree  của đường tròn bán kính 10 cm là:

a)

A.  l12,3cml\approx12,3cm  

b)

B.  l31,14cml\approx31,14cm  

c)

C.  l15,7cml\approx15,7cm  

d)

D. Đáp án khác

227.

Đường kính hình tròn là 10cm. Vậy bán kính hình tròn bằng bao nhiêu?

a)

5cm

b)

5m

c)

10cm

d)

10m

228.

Cho số thực  a>0a>0 . Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a?

a)

a\sqrt{a}  

b)

a-\sqrt{a}  

c)

2a\sqrt{2a}  

d)

2a2\sqrt{a}  

229.

Số nào sau đây là căn các hai số học của số  a=0,36a=0,36

a)

0,6-0,6  

b)

0,60,6  

c)

0,90,9  

d)

-0,18

230.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A2=A khi A<0\sqrt{A^2}=A\ khi\ A<0

b)

A2=A khi A0\sqrt{A^2}=-A\ khi\ A\ge0

c)

A<B0<A<B\sqrt{A}<\sqrt{B}\Longleftrightarrow0<A<B

d)

A>BA<BA>B\Longleftrightarrow\sqrt{A}<\sqrt{B}

231.

Biểu thức x3\sqrt{x-3} có nghĩa khi

a)

x<3x<3  

b)

x<0x<0  

c)

x0x\ge0  

d)

x3x\ge3  

232.

Rút gọn biểu thức A=36a2+3aA=\sqrt{36a^2}+3a với a>0 

a)

9a-9a  

b)

3a-3a  

c)

3a3a  

d)

9a9a  

233.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ab=ab\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}

b)

ab=ab\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

c)

ab=ab\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

d)

ab=ab\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}

234.

Cho a, b là hai số không âm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ab=ab\sqrt{ab}=a\sqrt{b}

b)

ab=ba\sqrt{a}\sqrt{b}=b\sqrt{a}

c)

ab=ab\sqrt{a}\sqrt{b}=\sqrt{ab}

d)

ab=ab\sqrt{ab}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

235.

Kết quả của phép tính 2,5.14.4\sqrt{2,5}.\sqrt{14.4} là? 

a)

36

b)

6

c)

18

d)

9

236.

Kết quả của phép tính 999111\sqrt{\frac{-999}{111}} là? 

a)

9

b)

-9

c)

-3

d)

không tồn tại

237.

Cho các biểu thức A, B mà A.B0; B>0A.B\ge0;\ B>0 , khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

AB=ABB\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}  

b)

AB=ABB\sqrt{\frac{A}{B}}=-\frac{\sqrt{AB}}{B}  

c)

AB=AB\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{\sqrt{A}}{B}  

d)

AB=ABB\sqrt{\frac{A}{B}}=\frac{AB}{\sqrt{B}}  

238.

Cho các biểu thức với  A<0 vaˋ B0A<0\ và\ B\ge0  khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A2B=AB\sqrt{A^2B}=A\sqrt{B}  

b)

A2B=AB\sqrt{A^2B}=-A\sqrt{B}  

c)

A2B=BA\sqrt{A^2B}=-B\sqrt{A}  

d)

A2B=BA\sqrt{A^2B}=B\sqrt{A}  

239.

So sánh hai số 53 vaˋ 455\sqrt{3}\ và\ 4\sqrt{5}

a)

53>455\sqrt{3}>4\sqrt{5}  

b)

53=455\sqrt{3}=4\sqrt{5}  

c)

53455\sqrt{3}\ge4\sqrt{5}  

d)

53<455\sqrt{3}<4\sqrt{5}  

240.

Giá trị của biểu thức 32+503818\sqrt{32}+\sqrt{50}-3\sqrt{8}-\sqrt{18}  là

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

241.

Tìm điều kiện của x để căn thức  1x1\sqrt{\frac{1}{x-1}}  có nghĩa

a)

x1x\ge1  

b)

x<1x<1  

c)

x>1x>1  

d)

x=1x=1  

242.

So sánh hai số 2 và 1+21+\sqrt{2}  

a)

21+22\ge1+\sqrt{2}  

b)

2=1+22=1+\sqrt{2}  

c)

2<1+22<1+\sqrt{2}  

d)

Không thể so sánh

243.

Tính giá trị biểu thức (23)2+(13)2\sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}+\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}  

a)

3

b)

1

c)

232\sqrt{3}  

d)

2

244.

Rút gọn biểu thức a4(2a1)2\sqrt{a^4\cdot\left(2a-1\right)^2}  với  a12a\ge\frac{1}{2}  ta được

a)

a(2a1)a\left(2a-1\right)  

b)

(12a)a2\left(1-2a\right)a^2  

c)

(2a1)a2\left(2a-1\right)a^2  

d)

(12a)a\left(1-2a\right)a  

245.


Giá trị biểu thức 
x2x+2\sqrt{x-2}\cdot\sqrt{x+2}  khi  x=29x=\sqrt{29} là 

a)

29

b)

5

c)

10

d)

25

246.

Tìm giá tri của x không âm biết 2x30=02\sqrt{x}-30=0  

a)

x=15x=-15  

b)

x=225x=225  

c)

x=25x=25  

d)

x=15x=15  

247.

Rút gon biểu thức 32x+50x28x+18x\sqrt{32x}+\sqrt{50x}-2\sqrt{8x}+\sqrt{18x}  với  x0x\ge0  ta được kết quả là

a)

82x8\sqrt{2x}  

b)

102x10\sqrt{2x}  

c)

20x20\sqrt{x}  

d)

210x2\sqrt{10x}  

248.

căn bậc hai số học của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

249.

81=?\sqrt{81}=?  

a)

8

b)

81

c)

9

d)

45

250.

4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?  

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

251.

Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng:

a)

Số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

c)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

d)

Đáp án khác

252.

Nếu x2=36x^2=36  và x >0 thì xx  bằng:

a)

36 và -36

b)

3636  

c)

 36-\ \sqrt[]{36}  

d)

 6\ 6  

253.

(12)3=\left(-\frac{1}{2}\right)^3=  

a)

1/8

b)

-3/6

c)

-3/2

d)

-1/8

254.

x:(13)2=13x:\left(\frac{1}{3}\right)^2=-\frac{1}{3}  
Khi đó x=

a)

1/9

b)

-1/27

c)

-1/9

d)

1/27

255.

(12056)0=\left(-\frac{1}{2056}\right)^0=  

(a)  

256.

x12=56\left|x-\frac{1}{2}\right|=\frac{5}{6}  
Tìm x, chọn đáp án đúng nhất

a)

x=4/3 hoặc x=-1/3

b)

x=4/3

c)

x=-1/3

d)

x=-4/3 hoặc x=1/3

257.

(x52)2=94\left(x-\frac{5}{2}\right)^2=\frac{9}{4}  
Tìm x, Chọn đáp án đúng nhất

a)

x=4 hoặc x=1

b)

x=4

c)

x=1

d)

x=15/2 hoặc x=-4/5