wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý ck 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

lĩnh vực nghiên cứu môn vật lý là

a)

nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

b)

nghiên cứu sự phát minh và phát triển ủa các vi khuẩn

c)

nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

d)

nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hộ

2.

thành tựu nghiên cứu của vật lý được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ nhất là

a)

nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn

b)

nghiên cứu về nhiệt động lực học

c)

nghiên cứu về cảm ứng điện từ

d)

nghiên cứu về thuyết tương đối

3.

yếu tố quan trọng nhất dẫn tới việc aristotle mắc sai lầm khi xác định nguyên nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau là

a)

khoa học chưa phát triển

b)

ông quá tự tin vào suy luận của mình

c)

không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông

d)

ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình

4.

đối tượng nghiên cứu của vật lí là

a)

các dạng vân động và tương tác của vật chất

b)

quy luật tương tác của các dạng năng lượng

c)

các dạng vân động của vất chất và năng lượng

d)

quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

5.

mục tiêu của môn vật lí là

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng

c)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

d)

khám phá ra quy luật vân động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

6.

chọn đáp án sai

a)

phép đo trực tiếp cần sử dụng dụng cụ đo để xác định giá trị của đại lượng cần đo

b)

giá trị của đại lượng cần đo của phép đo trực tiếp được đọc trên dụng cụ đo

c)

phép đo trực tiếp là phép đo mà giá trị của đại lượng cần đo được xác định thông qua biểu thức hệ giữa các đại lượng được đo gián tiếp

d)

phép đo gián tiếp là phép đo mà giá trị của đại lượng cần đo được xác định thông qua các đại lượng được đo trực tiếp

7.

chọn đáp án sai

a)

sai số hệ thống là sự sai lệch do đặc điểm và cấu tạo của dụng cụ gây ra

b)

sai số ngẫu nghiên là sai số không có nguyên nhân rõ ràng, có thể do thao tác của người làm thí nghiệm, điều kiện làm thí nghiệm không ổn định

c)

sai số tỉ đối là phép đo cho biết mức độ chính xác của phép đo

d)

cách để khắc phục sai số ngẫu nhiên là thực hiện phép đo 1 lần duy nhất

8.

chọn phát biểu sai

a)

phép đo trực tiếp là phép đo thông qua dụng cụ đo, kết quả được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo.

b)

sai số ti đối của phép đo là tỉ lệ phần trăm giữa sai số ngẫu nhiên và giá trị trung bình của đại lượng đo, cho biết mức độ chính xác của phép đo

c)

sai số tuyệt đối của phép đo là tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ

d)

phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng được đo trực tiếp.

9.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị do được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất

10.

Chọn phát biểu sai khi nói về sai số của phép đo.

a)

Sai số tuyệt đối của phép đo bằng tổng của sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

b)

Sai số tuyệt đối cho biết mức độ chính xác của phép đo.

c)

Sai số ti đối của phép đo là tỉ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đo.

d)

Đối với sai số của phép đo gián tiếp, sai số tuyệt đối của một hay hiệu bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng.

11.

Kết quả của phép đo trực tiếp được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo

a)

đúng

b)

sai

12.

Phép đo khối lượng của một vật bằng cân là phép đo trực tiếp

a)

đúng

b)

sai

13.

Phép đo giấn tiếp sử dụng cụ do để xác định giá trị của đại lượng cân đo

a)

đúng

b)

sai

14.

Phép đo khối lượng riêng của một vật từ khối lượng của vật được do bằng cân và thể tích của vật được đo bằng bình chia độ là phép đo giản tiếp

a)

đúng

b)

sai

15.

Sai số tuyệt đối của phép đo cho biết phạm vi biến thiên của giá trị đo được và được xác định bằng tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

a)

đúng

b)

sai

16.

Sai số ti đối của phép đo cho biết mức độ chính xác của phép đo và bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

a)

đúng

b)

sai

17.

Sai số hệ thống có thể được hạn chế bằng cách thường xuyên hiệu chỉnh dụng cụ đo, sử dụng thiết bị đo có độ chính xác cao.

a)

đúng

b)

sai

18.

Sai số ngẫu nhiên có thể được hạn chế bằng cách thực hiện phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình để hạn chế sự phân tán của số liệu đo.

a)

đúng

b)

sai

19.

Chuyền động cơ là

a)

sự dời chỗ của vật.

b)

sự di chuyển của vật.

c)

sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi khoảng cách của vật.

20.

Trường hợp nào sau đây có thể coi vật chuyển động là chất điểm?

a)

Trái đất quay quanh Mặt trời.

b)

Trái đất quay quanh trục của nó.

c)

Hai hòn bi lúc chạm với nhau.

d)

Ô tô chuyển động trên chiếc cầu bắc qua con mương nhỏ.

21.

Chọn phát biểu đúng. Hệ quy chiếu gồm:

a)

hệ tọa độ gắn với vật làm mốc và một thước đo.

b)

vật làm mốc và một đồng hồ.

c)

hệ tọa độ, đồng hồ.

d)

hệ tọa độ gắn với vật làm mốc; một đồng hồ và mốc tính thời giản.

22.

Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một tòà nhà xuống mặt đất.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

23.

Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

a)

Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.

b)

Chiếc máy đang bay từ Hà Nội - Tp Hồ Chí Minh.

c)

Chiếc máy bay đang đi vào nhà ga.

d)

Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.

24.

Một người ngồi trên xe đi từ TP HCM ra Đà Nẵng, nếu lấy vật làm mốc là tài xế đang lái xe thì vật chuyển động là:

a)

Xe ô tô.

b)

Cột đèn bên đường.

c)

Bóng đèn trên xe.

d)

Hành khách đang ngồi trên xe.

25.

"Lúc 10 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Hà Nội 10 km." Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Vật làm mốc.

b)

Mốc thời gian.

c)

Thước đo và đồng hồ.

d)

Chiều chuyển động.

26.

Nếu nói "Trái Đất quay quanh Mặt Trời" thì trong câu nói này vật nào được chọn làm mốc: *

a)

Cả Mặt Trời và Trái Đất.

b)

Trái Đất.

c)

Mặt Trời.

d)

Mặt Trăng.

27.

Một chất điểm chuyển động thẳng theo chiều dương của trục tọa độ Ox thì đại lượng nào sau đây có thể có giá trị âm:

a)

Độ dịch chuyến.

b)

Vận tốc.

c)

Quãng đường.

d)

Tọa độ

28.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm

29.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về độ dich chuyển của một vật

a)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d = s).

b)

Có thể nhận giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

c)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ lớn chính bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối. Kí hiệu là đ .

d)

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau (d = s).

30.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vectơ độ dời thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dời có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Trong chuyển động thẳng độ dời bằng độ biến thiên tọa độ.

d)

Độ dời có giá trị luôn dương.

31.

Chọn phát biểu sai.

a)

Vectơ độ dời là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của một vật chuyển động.

b)

Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dời bằng AB + BC + CA.

c)

Vật đi từ A đến B, từ B đến C rồi từ C về A thì có độ dời bằng 0.

d)

Độ dời có thể dương, âm hoặc bằng 0.

32.

Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

a)

Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang.

b)

Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2 m xuống mặt đất.

d)

Một chiếc lá rơi từ độ cao 3m xuống đất

33.

Trong chuyển động thắng, véc tơ vận tốc tức thời ở những thời điểm khác nhau có

a)

phương và chiều không thay đổi.

b)

phương không đổi, chiều luôn thay đồi.

c)

phương và chiều luôn thay đổi.

d)

phương không đổi, chiều có thể thay đổi.

34.

Vận tốc của một vật chuyển động thẳng đều không có tính chất nào sau đây?

a)

cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

có độ lớn được tính bởi thương số giữa quãng đường và thời gian đi.

c)

có đơn vị là m/s.

d)

quãng đường đi được tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động.

35.

Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh, chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là

a)

tốc độ trung bình

b)

tốc độ tức thời.

c)

vận tốc trung bình.

d)

vận tốc tức thời.

36.

Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi:

a)

thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quảng đường.

b)

thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

d)

tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.

37.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

b)

Vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.

c)

Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì độ lớn vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

38.

Hành khách A đứng trên toa tâu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh. Hai tog tâu đang đỗ trên hai đường tàu trong sân ga. Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống mào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, A chạy nhanh hơn.

b)

Toa tàu A chạy về phía trước, toa tàu B đứng yên.

c)

Cả hai toa tâu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn.

d)

Toa tàu A đứng yên, toa tàu B chạy về phía sau.

39.

Xét một chiếc thuyền trên dòng sông. Gọi: Vận tốc của thuyền so với bờ là v21; Vận tốc của nơt so với bờ là V31; Vận tốc của thuyền so với nước là V23. Như vậy:

a)

V2 là vận tốc tương đối.

b)

V2, là vận tốc kéo theo.

c)

V3, là vận tốc tuyệt đối.

d)

V23 là vận tốc tương đối."

40.

Chọn câu đúng, đứng ở trái đất ta sẽ thấy:

a)

Trái đất đứng yên, mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đất.

b)

Mặt trời đứng yên, trái đất quay quanh mặt trời, mặt trăng quay quanh trái đất.

c)

Mặt trời đứng yên, trái đất và mặt trăng quay quanh mặt trời.

d)

Mặt trời và mặt đất đứng yên, mặt trăng quay quanh trái đất

41.

Đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng đều là

a)

đường thẳng song song với trục Ot.

b)

đường song song với trục Ov.

c)

đường xiên góc với trục Ot.

d)

đường xiên góc với trục Ov.

42.

Trong chuyển động thẳng đều đồ thị của

a)

toạ độ theo thời gian là một đoạn thắng.

b)

vận tốc theo thời gian là một đoạn thắng xiên góc.

c)

toạ độ theo thời gian là một đoạn thẳng song song với trục Ox.

d)

toạ độ theo thời gian là một đoạn thắng song song với trục Ot.

43.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

44.

Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm

a)

vectơ gia tốc tức thời.

b)

vectơ gia tốc trung bình

c)

vectơ vận tốc tức thời.

d)

vectơ vận tốc trung bình.

45.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc

b)

có độ lớn không đổi

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

46.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có

a)

gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.

b)

gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.

c)

a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.

d)

vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.

47.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.

d)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

48.

Chuyển động thẳng chậm dần đều có

a)

quỹ đạo là đường cong bất kì.

b)

độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.

c)

quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.

d)

vectơ vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động.

49.

Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm

a)

vectơ gia tốc tức thời.

b)

vectơ gia tốc trung bình,

c)

vectơ vận tốc tức thời,

d)

vectơ vận tốc trung bình.

50.

Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

a)

gia tốc không đổi.

b)

tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

c)

gia tốc tăng dần đều theo thời gian,

d)

thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

51.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển độn thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

52.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Trong các chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc có giá trị dương

b)

Trong các chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc a cùng dấu với vận tốc v

c)

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, các véc tơ vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau

d)

Trong chuyển động thẳng có vận tốc tăng 1 lượng bằng nhau sau 1 đơn vị thời gian là động thẳng nhanh dần đều

53.

Chọn phương án sai. Trong chuyển động biến đổi đều, phương trình vận tốc có dạng: = vo + at. Vật này có

a)

tích v.a > .

b)

a luôn dương,

c)

v tăng theo thời gian.

d)

a luôn ngược dấu với v.

54.

Chọn phương án sai. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at, thì

a)

a luôn luôn dương

b)

a luôn luôn cùng dấu với v

c)

a luôn ngược dấu với v

d)

v luôn luôn dương

55.

Chọn phương án sai. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at, thì

a)

v luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

tích a.v luôn dương.

d)

tích a.v luôn âm.

56.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi

b)

Gia tốc của chuyển động không đổi

c)

Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian

d)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

57.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, tính chất nào sau đây sai?

a)

Tích số a.v không đổi

b)

Gia tốc a không đổi

c)

Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian

d)

Phương trình chuyển động là hàm số bậc 2 theo thời gian

58.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

thẳng đều.

b)

chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

nhanh dần đều.

59.

Chọn phát biểu sai.

a)

Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực

b)

Khi rơi tự dọ tốc độ của vật tăng dần

c)

Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.

d)

Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.

60.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

a)

v = mgh.

b)

v =2√gh

c)

v = √2gh

d)

v = √2gh

61.

Tại M cách mặt đất ở độ cao h, một vật được ném thẳng đúng lên đến vị trí N cao nhất rồi rơi xuống qua P có cùng độ cao với M. Bỏ qua mọi lực cản thì

a)

tại N vật đạt tốc độ cực đại.

b)

tốc độ của vật tại M bằng tốc độ của vật tại P.

c)

tốc độ của vật tại M lớn hơn tốc độ của vật tại P.

d)

tốc độ của vật tại M nhỏ hơn tốc độ của vật tại P.

62.

Một viên bi được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu vo. Khi viên bi chuyển động, đại lượng có độ lớn không đổi là

a)

gia tốc.

b)

tốc độ.

c)

thế năng.

d)

vận tốc.

63.

Trong trường hợp nào dưới đây, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động?

a)

Vật bị ném theo phương ngang.

b)

Vật rơi tự do.

c)

Vật chuyển động với gia tốc bằng không

d)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

64.

Chọn ý sai. Vật rơi tự do

a)

có phương chuyển động là phương thẳng đứng.

b)

có chiều chuyển động hướng từ trên xuống dưới

c)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

khi rơi trong không khí

65.

Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?

a)

Một cánh hoa rơi.

b)

Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn

c)

Một hòn sỏi được ném lên theo phương thẳng đứng.

d)

Một vận động viên nhảy dù.

66.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật

a)

Chuyển động theo phương thẳng đúng, chiều từ trên xuống.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

c)

Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

d)

Lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác 0

67.

Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

a)

Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian

b)

Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

c)

Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh.

d)

Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian.

68.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Vecto gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.

b)

Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đối.

c)

Gia tốc rơi tự do thay đối theo vĩ độ.

d)

Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s' tại mọi nơi.

69.

Vật rơi tự do

a)

khi từ nơi rất cao xuống mặt đất.

b)

khi họp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất.

c)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực

d)

khi vật có khối lượng lớn rơi từ cao xuống mặt đất.

70.

Thí nghiệm của nhà bác học Galilei ở tháp nghiêng thành Pisa và thí nghiệm với ống của n học Newton chứng tỏ. Kết quả nào sau đây là đúng

a)

Mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng

b)

Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

c)

Các vật nặng nhẹ rơi tự do nhanh như nhau

d)

Rơi tự do là chuyển động đều

71.

Trường hợp nào sau đây có thể coi là sự rơi tự do?

a)

Ném một hòn sỏi thẳng đứng lên cao

b)

Ném một hòn sỏi theo phương nằm ngang

c)

Thả một hòn sỏi rơi xuống

d)

Ném một hòn sỏi theo phương xiên một góc

72.

Một hòn đá thả rơi tự do từ 1 độ cao nào đó .Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ:

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng √2 lần

d)

tăng 2√2 lan

73.

Một hòn đá thả rơi tự do từ 1 độ cao nào đó .Khi độ cao tăng lên 2 lần thì vận tốc rơi sẽ:

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng √2 lần

d)

tăng 2√2 lần

74.

Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là

a)

một đường elip.

b)

môt đường hyperbol.

c)

một đường thắng.

d)

một nhánh parabol.

75.

Nếu thành phần vận tốc của vật theo phương ngang tăng gấp 2 lần thì thời gian chuyền động

a)

và tầm bay xa của vật cũng tăng gấp 2 lần.

b)

không đổi nhưng tầm bay xa tăng gấp 2 lần.

c)

tăng gấp 2 lần và tầm bay xa không đổi.

d)

giảm xuống còn một nửa và tầm bay xa tăng gấp 2 lần.

76.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương thắng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

phương ngang, ngược chiều chuyển động.

d)

phương thắng đứng, chiều từ dưới lên.

77.

Ở cùng một độ cao so với mặt đất, người ta đồng thời thả tự do viên bi A và ném viên bi B theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí thì

a)

bi A chạm đất trước bi B.

b)

bi A và bi B chạm đất cùng lúc.

c)

bi A chạm đất sau bi B.

d)

tầm xa của hai bi như nhau.

78.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v, theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa L

a)

tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần.

b)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần.

79.

Một vật ném xiên. Tầm bay xa của vật là khoảng cách giữa

a)

điểm ném và điểm cao nhất của quỹ đạo.

b)

điểm cao nhất của quỹ đạo và điếm rơi.

c)

điểm cao nhất của quỹ đạo và điểm có gia tốc bằng 0.

d)

điểm ném và điểm rơi trên mặt đất.

80.

Phép phân tích lực cho phép ta thay thế

a)

một lực bằng một lực khác.

b)

một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

c)

nhiều lực bằng một lực duy nhất.

d)

các vectơ lực bằng vectơ gia tốc.

81.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

F= F12 + F22

b)

IF1 - F2I ≤ F ≤ F1 + F2

c)

F = F1 - F2.

d)

F=√F12+ F21.

82.

Hai lực đồng quy →F1 và → và F2→ hợp với nhau một góc , hợp lực của hai lực này có độ lớn bằng công thức:

a)

F= F12+ F22

b)

F =F1 - F2

c)

F= √F12 + F22

d)

F = VF12 + F22 +2F1F2cos∝

83.

Một chất điểm chuyền động dưới tác dụng của hai lực có giá đồng qui F, và , thì vecto gia tốc của chất điểm:

a)

khác phương, cùng chiều với lực F

b)

cùng phương, cùng chiều với lực P

c)

cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1 và F2

d)

khác phương, ngược chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1 và F2

84.

Khi có hai vectơ lực F1 va F2 đồng quy, tạo thành 2 cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực F

a)

có điểm đặt tại 1 đỉnh bất kì của hình bình hành.

b)

có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.

c)

có độ lớn F = F1 + F2.

d)

cùng chiều với F, hoặc F

85.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc a được xác định bằng công thức:

a)

F2=F12+ F22+ 2F1F2cosa

b)

F2=F12 + F22 - 2F1F2cosa

c)

F=F1+ F2+ 2F1F2cosa

d)

F2=F12+ F22 - 2F1F2

86.

Một chất điểm chịu tác dụng của ba lực cân bằng khi hợp lực của hai lực có

a)

cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn với lực thứ 3.

b)

cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn với lực thứ 3.

c)

cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn với lực thứ 3.

d)

hướng bất kỳ, cùng độ lớn với lực thứ 3.

87.

Cho hai lực F, và F, đồng quy. Điều kiện nào sau đây để độ lớn hợp lực của hai lực bằng tổng độ lớn hai lực thành phần?

a)

Hai lực song song ngược chiều.

b)

Hai lực vuông góc nhau.

c)

Hai lực hợp với nhau góc 60°.

d)

Hai lực song song cùng chiều.

88.

Hai lực F1 và F2 có độ lớn F1 = F2 hợp với nhau một góc a. Hợp lực F của chúng có độ lớn

a)

F = F1+ F2.

b)

F = F1 - F2.

c)

F = 2F1cosa.

d)

F = 2F1cos a/2

89.

Một vật chịu tác dụng của đồng thời hai lực F1 và F2 thì cân bằng. Chọn biểu thức đúng?

a)

-->F2 +--> F1 = --> 0

b)

F1 =- -->F2

c)

-->F1 + -->F2 = 0

d)

F1 + F2 =0

90.

Cặp lực cân bằng không có đặc điểm?

a)

cùng tác dụng vào một vật.

b)

cùng phương, ngược chiều.

c)

cùng độ lớn.

d)

cùng phương, cùng chiều.

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy?

a)

Phân tích hai lực trên giá của chúng đến điểm đồng quy rồi áp dụng quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy.

b)

Trượt hai lực trên giá của chúng đến điểm đồng quy rồi áp dụng quy tắc hình bình hành để tìm lực phần tích của hai lực đồng quy.

c)

Trượt hai lực trên giá của chúng đến điểm đồng quy rồi áp dụng quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy.

92.

Hãy chọn đáp ấn đúng. Nếu mội vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

a)

vật lập tức dừng lại.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

c)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động thẳng đều,

93.

Chọn đáp án đúng. Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn đi tiếp chứ chưa dừng ngay. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

94.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

c)

Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

95.

Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe

a)

ngã người về sau.

b)

ngã người sang bên cạnh.

c)

chúi người về phía trước!

d)

dừng lại ngay.

96.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động thẳng đều.

c)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

d)

Vật chuyển động rơi tự do.

97.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc không đổi là 20 m/s. Họp lực tác dụng lên ô tổ có độ lớn bằng

a)

20 N.

b)

0 N

c)

10 N.

d)

- 20 N.

98.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật dừng lại ngay.

b)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

99.

Lực không phải là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.

b)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

c)

hình dạng của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

100.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

101.

Khi đang đi ô tô trên đường nằm ngang, nếu ta phanh gấp, xe vẫn tự di chuyển là nhờ vào

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

102.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

103.

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

trọng lượng của vật.

b)

tác dụng làm quay của lực quanh một trục

c)

mức quán tính của vật

d)

thể tích của vật.

104.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

105.

Khi nói về tác dụng của lực lên vật, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Khi vật thay đổi vận tốc thì bắt buộc phải có lực tác dụng vào vật.

b)

Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng vào nó.

c)

Nếu không còn lực nào tác dụng vào vật đang chuyển động thì vật phải lập tức dùng lại.

d)

Một vật không thể liên tục chuyển động mãi mãi nếu không có lực nào tác dụng vào nó.

106.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ

a)

nghiêng sang trái.

b)

nghiêng sang phải.

107.

Chọn phương án đúng. Lúc chạy để tránh con chó sói đuổi bắt, con cáo thường thoát thân bằng cách bất thình linh rẽ ngoặt sang hướng khác, đúng vào lúc con chó sói định ngoạm cắn nó. Cáo làm vậy là vì

a)

Vì theo quán tính, chó sói sẽ chạy theo hướng cũ một đoạn nữa nên cáo thoát được.

b)

Vì theo quán tính, cả sói và cáo đều chạy theo hướng cũ một đoạn nữa.

c)

Vì cáo phản xạ theo tự nhiên để đánh lạc hướng sói

d)

Vì cáo theo quán tính làm lạc hướng sói.

108.

Một chiếc thuyền đang chuyển động trên sông như hình. Xét một khoảng thời gian nào đó, thuyền đang chuyển động thẳng đều và giả sử rằng trên phương nằm ngang thuyền chỉ chịu tác dụng bởi lực đẩy của động cơ và lực cản của nước

a)

Theo định luật I Newton, thuyền chuyển động thẳng đều là do lực đẩy của động cơ cân bằng với lực cản của nước.

b)

Sai

c)

Đúng

109.

Một chiếc thuyền đang chuyển động trên sông như hình. Xét một khoảng thời gian nào đó, thuyền đang chuyển động thẳng đều và giả sử rằng trên phương nằm ngang thuyền chỉ chịu tác dụng bởi lực đẩy của động cơ và lực cản của nước.

a)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có cùng phương và cùng chiều.

b)

Đúng

c)

Sai

110.

Một chiếc thuyền đang chuyển động trên sông như hình. Xét một khoảng thời gian nào đó, thuyền đang chuyển động thẳng đều và giả sử rằng trên phương nằm ngang thuyền chỉ chịu tác dụng bởi lực đẩy của động cơ và lực cản của nước.

a)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước có độ lớn bằng nhau.

b)

Đúng

c)

Sai

111.

Một chiếc thuyền đang chuyển động trên sông như hình. Xét một khoảng thời gian nào đó, thuyền đang chuyển động thẳng đều và giả sử rằng trên phương nằm ngang thuyền chỉ chịu tác dụng bởi lực đẩy của động cơ và lực cản của nước.

a)

Lực đẩy của động cơ và lực cản của nước là hai lực trực đối.

b)

Đúng

c)

Sai

112.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s dưới tác dụng của các lực.

a)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

b)

Đúng

c)

Sai

113.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s dưới tác dụng của các lực.

a)

Khi vật đang chuyển động mà đột nhiên không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật sẽ dừng lại ngay lập tức.

b)

Đúng

c)

Sai

114.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s dưới tác dụng của các lực.

a)

Theo định luật 1 Newton, nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.

b)

Đúng

c)

Sai

115.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s dưới tác dụng của các lực.

a)

Nếu bỗng nhiên các lực này mất đi, vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s.

b)

Đúng

c)

Sai

116.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

117.

Định luật II Niu-tơn cho biết

a)

lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

b)

mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

c)

mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.

d)

lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

118.

Theo định luật II Niu-tơn thì

a)

khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.

b)

khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

c)

gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.

d)

độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật.

119.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều khi lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.

b)

Lực tác dụng vào một vật càng lớn thì độ lớn gia tốc của vật càng lớn.

c)

Dưới tác dụng của cùng một lực, vật nào có khối lượng càng lớn thì độ lớn gia tốc của vật càng nhỏ.

d)

Vectơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực gây ra gia tốc đó.

120.

Trong trường hợp nào dưới đây, vật chuyển động theo hướng của hợp lực tác dụng vào vật?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

121.

Chọn câu sai. Trong tương tác giữa hai vật,

a)

gia tốc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng.

b)

hai lực trực đối đặt vào hai vật khác nhau nên không cân bằng nhau.

c)

các lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối.

d)

lực và phản lực có độ lớn bằng nhau.

122.

Chọn câu đúng. Theo định luật III Niutơn, cặp "lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

123.

Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực

a)

cân bằng.

b)

có cùng điểm đặt.

c)

cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

124.

Cặp lực và phản lực trong định luật 3 Newton

a)

không cùng bản chất.

b)

cùng bản chất.

c)

tác dụng vào cùng một vật.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

125.

Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét đúng

a)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

b)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

c)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

d)

Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

126.

Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là

a)

lực mà xe tác dụng vào người.

b)

lực người tác dụng vào xe.

c)

lực người tác dụng vào mặt đất.

d)

lực mặt đất tác dụng vào người,

127.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

là hai lực cân bằng

b)

cùng phương.

c)

luôn xuất hiện đồng thời.

d)

cùng bản chất.

128.

Chọn phát biểu đúng về định luật III Niutơn.

a)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: FAB = FBA.

b)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B không tác dụng trở lại vật A một lực.

c)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực cân bằng nhau: FAB = FBA.

d)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối: FABF - FBA

129.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

Không đẩy gi cả.

b)

Đẩy xuống.

c)

Đẩy lên,

d)

Đẩy sang bên.

130.

Chọn phát biểu đúng? Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

131.

Trọng lực tác dụng lên vật co

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kì trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

132.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.

133.

Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng vào vật có độ lớn

a)

lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

bằng trọng lượng của vật.

c)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

d)

bằng 0.

134.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 m/s còn trên sao Hỏa là 3,7 m/s. Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Mặt Trăng trở lại Trái Đất thì

a)

khối lượng và trọng lượng đều giảm đi.

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi.

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm xấp xỉ 6 lần

d)

khối lượng không đổi còn trọng lượng tăng xấp xỉ 6 lần.

135.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

. Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nến.

136.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.

b)

cân bằng với lực căng dây.

c)

hợp với lực căng dây một góc 90°.

d)

bằng không.

137.

Chỉ ra phát biểu sai? Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

b)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

138.

Hệ số ma sát trượt

a)

không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc

b)

luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ.

c)

không có đơn vị

d)

có giá trị lớn nhất bằng 1.

139.

Khi lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc

a)

không xác định được.

b)

không thay đổi.

c)

tăng lên

d)

giảm đi

140.

Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật giảm thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

giảm xuông

b)

không đổi.

c)

tăng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.

d)

tăng tỉ lệ với tốc độ của vật.

141.

Trường hợp nào sau đây đã thực hiện biện pháp làm giảm ma sát

a)

Đế giày, dép thường có các rãnh khía.

b)

Quần áo được là phẳng sẽ giảm bám bụi hơn quần áo không được là.

c)

Mặt bảng viết phấn có độ nhám.

d)

rải cát lên mặt đường bị loãng dầu

142.

Một vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là M, gia tốc trọng trường g. Biểu thức xác định lực ma sát trượt là

a)

Fmst = µmg

b)

Fmst = µg

c)

Fmst = µm

d)

Fmst = mg

143.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát nghỉ?

a)

Lực ma sát nghỉ luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

b)

Lực ma sát nghỉ giữ cho các điểm tiếp xúc của vật không trượt trên bề mặt.

c)

Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng nghiêng mà không cần đến lực ma sát nghỉ.

d)

Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không cần đến lực ma sát nghỉ.

144.

Một xe có khối lượng m = 5 tấn đang đứng yên trên mặt phẳng nghiêng 30° so với phương ngang, Độ lớn của lực ma sát tác dụng lên xe

a)

lớn hơn trọng lượng của xe.

b)

bằng trọng lượng của xe.

c)

bằng độ lớn của thành phần trọng lực vuông góc với mặt phẳng nghiêng.

d)

bằng độ lớn của thành phần trọng lực song song với mặt phẳng nghiêng.

145.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với lực ma sát trượt?

a)

Luôn luôn có lợi.

b)

Luôn luôn có hại.

c)

Vừa có lợi, vừa có hại.

d)

Chỉ xuất hiện khi vật bị biến dạng.

146.

Chọn phát biểu đúng về lực ma sát trượt?

a)

Chỉ xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Có độ lớn tỉ lệ với vận tốc của vật.

c)

Có độ lớn tỉ lệ với trọng lượng của vật.

d)

Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

147.

Trong trường hợp nào dưới dây lực ma sát là lực ma sát nghỉ?

a)

Ma sát giữa than đá và băng tải khi nó đang vận chuyển than.

b)

Ma sát giữa ván trượt và mặt tuyết khi vận động viên trượt tuyết.

c)

Ma sát giữa máy chà và bề mặt tấm gỗ.

d)

Ma sát giữa viên phấn và mặt bảng khi viết.

148.

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc các yếu tố nào?

a)

Bản chất và các điều kiện về bề mặt.

b)

Diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

c)

Diện tích tiêp xúc và các điều kiện về bề mặt.

d)

Diện tích tiếp xúc và bản chất bề mặt.

149.

Một khúc gỗ đang nằm yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ ma sát. Tác dụng lên khúc gỗ một lực F có phương song song với mặt nghiêng, có chiều hướng lên trên và có độ lớn tăng dần từ 0 sao cho khúc gỗ vẫn giữ nguyên trạng thái đứng yên. Khi đó lực ma sát nghỉ mà mặt nghiêng tác dụng lên khúc gỗ sẽ

a)

tăng dần.

b)

giảm đến 0 rồi tăng dần.

c)

không thay đổi.

d)

giảm dần.

150.

Cho các hiện tượng sau, hiện tượng mà ma sát có lợi là:

a)

Khi đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã

b)

Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy

c)

Giày đi mãi đế bị mòn gót

d)

Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị (đàn cò)