wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 262

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Để gõ được tiếng Việt thì cần có những yếu tố nào sau đây:

a)

A. Một chương trình hỗ trợ tiếng Việt (VietKey, Unikey,...) đang kích hoạt.

b)

B. Chọn đúng kiểu gõ

c)

C. Chọn đúng Font chữ và bảng mã phù hợp

d)

D. Tất cả yếu tố trên.

2.

Câu 2. Nếu chọn Font chữ Times New Roman, để gõ được tiếng Việt có dấu thì phải chọn bảng mã nào sau đây:

a)

    A. Unicode​  

b)

  B. Vietware_X

c)

    C. TCVN

d)

D. VNI

3.

Câu 3. Cho biết chức năng của phần cứng máy tính là gì ? (Chọn phát biểu đúng nhất)

a)

    A. Nhận dữ liệu, Xử lý dữ liệu và truyền dữ liệu.

b)

    B. Nhận dữ liệu, xử lý dữ liệu và xuất dữ liệu.

c)

    C. Nhận dữ liệu, mã hóa dữ liệu, xử lý dữ liệu, truyền dữ liệu

d)

    D. Nhận dữ liệu, Mã hóa dữ liệu, giải mã dữ liệu và truyền dữ liệu

4.

Câu 4. Tên gọi chung dùng để nói đến các thiết bị lưu trữ là gì ?

   

a)

    A. Bộ xử lý trung tâm (CPU)​

b)

  B. Phần mềm (Software)

c)

    C. Bộ nhớ (Memory)​

d)

D. Thiết bị nhập (Input Device)

5.

Câu 5. Tên gọi dùng chung cho các chương trình được cài đặt và chạy trên máy tính là gì ?

a)

A. Phần mềm

b)

B. Phần cứng

c)

C. Thiết bị nhập

d)

D. Thiết bị xuất

6.

Câu 61. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOCCHUYENNGANH. Tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2,3) thì nhận được kết quả ?

a)

A. 3

b)

B. TIN

c)

C. ANH

d)

     D. TINHOC

7.

Câu 62. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

A. Xóa tệp văn bản

b)

B. Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

C. Lưu tệp văn bản

d)

D. Tạo tệp văn bản mới

8.

Câu 63. Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ?

a)

A. Shift+Del

b)

B. Alt+Del

c)

C. Ctrl+Del

d)

D. Cả 3 đều đều sai

9.

Câu 64. Trong khi làm việc với Excel, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, ta thực hiện:

a)

A. Home\ Save

b)

B. Edit\Save

c)

C. View\Save

d)

D. File\Save

10.

Câu 65. Khi đang làm việc với PowerPoint 2010, muốn trình diễn slide hiện tại, ta thực hiện :

a)

A. File - View Show

b)

B. Insert\ From Current Slide

c)

C. Slide Show\From Current Slide

d)

D. View\ From Current Slide

11.

Câu 66. Khi đang làm việc với PowerPoint 2010, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

A. Edit\New Slide

b)

B. File\New Slide

c)

C. Slide Show\New Slide

d)

D. Home\New Slide

12.

Câu 67. Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để:

a)

     A. Cắt một đoạn văn bản

b)

B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c)

C. Sao chép một đoạn văn bản

d)

D. Cắt và sao chép một đoạn văn bản

13.

Câu 6. Tên gọi dùng chung cho các thiết bị cấu thành nên máy tính là gì ?

  

a)

A. Phần mềm

b)

B. Phần cứng

c)

C. Thiết bị nhập

d)

D. Thiết bị xuất

14.

Câu 8. Sử dụng công cụ tìm kiếm google để tìm và chỉ hiển thị các tập tin có phần mở rộng .pdf thì tại cửa sổ tìm kiếm của google phải nhập cú pháp như thế nào ?

 

a)

  A. Tên tài liệu filetype.pdf   

b)

     B. Tên tài liệu file.pdf

c)

     C. Tên tài liệu .pdf      

d)

D. Tên tài liệu Filetype:pdf

15.

Câu 122. Nếu không kết nối được mạng, bạn vẫn có thể thực hiện được hoạt động nào sau đây:

a)

Gửi email

b)

Trình chiếu Canva

c)

Xem 1 trang web

d)

In trên máy in sử dụng chung cài đặt ở máy khác

16.

Câu 7. Trong số các lựa chọn cho bên dưới, lựa chọn nào không phải là đặc trưng của mạng máy tính ?

   

a)

     A. Chia sẻ thông tin, dữ liệu     

b)

   B. Chia sẻ phần mềm

c)

    C. Chia sẻ phần cứng   

d)

  D. Các dịch vụ mạng không được hỗ trợ

17.

Câu 68. Khi làm việc với Word xong, muốn thoát khỏi, ta thực hiện

a)

A. View\Exit

b)

B. Edit\Exit

c)

C. Window\Exit

d)

     D. File\Exit

18.

Câu 9. Sử dụng công cụ tìm kiếm google để tìm và chỉ hiển thị các tập tin có phần mở rộng .xlsx thì tại cửa sổ tìm kiếm của google phải nhập cú pháp như thế nào ?

 

a)

    A. Tên tài liệu filetype.xlsx

b)

B. Tên tài liệu file.xlsx

c)

     C. Tên tài liệu .xlsx   

d)

  D. Tên tài liệu Filetype:xlsx

19.

Câu 121. Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để:

a)

Lưu trang web về máy tính

b)

Đánh dấu trang web trên trình duyệt

c)

Đặt làm trang chủ

d)

Tất cả đều đúng

20.

Câu 10. Sử dụng công cụ tìm kiếm google để tìm và chỉ hiển thị các tập tin có phần mở rộng .docx thì tại cửa sổ tìm kiếm của google phải nhập cú pháp như thế nào ?

    

a)

A. Tên tài liệu filetype.docx

b)

B. Tên tài liệu file.docx

c)

   C. Tên tài liệu .docx

d)

  D. Tên tài liệu Filetype:docx

21.

Câu 123. Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần

a)

Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng

b)

Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể.

c)

Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

d)

Tìm trong các sách danh bạ internet

22.

Câu 69. Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện

a)

     A. Bấm phím Enter

b)

B. Bấm phím Space

c)

C. Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

D. Bấm phím Tab

23.

Câu 70. Trong soạn thảo Microsoft Word 2010, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện

a)

A. Insert - Header and Footer

b)

     B. Tools - Header and Footer

c)

C. View - Header and Footer

d)

     D. Format - Header and Footer

24.

Câu 11. Sử dụng công cụ tìm kiếm google để tìm và chỉ hiển thị các tập tin có phần mở rộng .pptx thì tại cửa sổ tìm kiếm của google phải nhập cú pháp như thế nào ?

  

a)

     A. Tên tài liệu filetype.pptx

b)

B. Tên tài liệu file. pptx

c)

C. Tên tài liệu . pptx    

d)

         D. Tên tài liệu Filetype:pptx

25.

Câu 124. Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

26.

Câu 71. Khi đang làm việc với PowerPonit 2010, muốn thay đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện

a)

A. Design\Themes

b)

     B. View\Themes

c)

C. Insert\Themes

d)

D. File\Themes

27.

Câu 12. Virút máy tính có đặc điểm gì ?

    

a)

     A. Những đoạn chương trình được viết ra với mục đích không tốt

b)

     B. Những đoạn chương trình nhằm thực hiện một công việc có ích nào đó dành cho mọi người

c)

     C. Mầm mống gây ra dịch bệnh cho con người

d)

     D. Chương trình trò chơi hữu ích, tiêu khiển cho mọi người

28.

Câu 125. Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào?

a)

Đặt thuộc tính hidden.

b)

Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

c)

Đặt thuộc tính Read only

d)

Sao lưu dự phòng

29.

Câu 126. Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?

a)

Sao chép nội dung văn bản

b)

Canh lề văn bản

c)

Sao chép định dạng

d)

Mở văn bản đã có

30.

Câu 72. Trong Word 2010, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thực hiện :

a)

A. Insert\Equation

b)

B. File\ Equation

c)

     C. View\Equation

d)

     D. Insert\Symbol

31.

Câu 127. Thuộc tính phần mềm microsoft word 2010 có phần mở rộng là gì?

a)

.xlxs

b)

.docx

c)

.dot

d)

.txt

32.

Câu 73. Trong soạn thảo Microsoft Word 2010, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:

a)

A. Insert\ Insert Table

b)

     B. File\Insert Table

c)

C. Format\Insert Table

d)

D. View\Insert Table

33.

Câu 13. Để phòng chống Virut lây nhiễm vào máy tính thì phải làm thế nào ?

  

a)

     A. Thường xuyên kiểm tra, cập nhật các chương trình trong máy tính; quét các thiết bị ngoại vi gắn vào máy tính.

b)

     B. Cập nhật hệ thống thường xuyên; download tất cả các tập tin, liên kết đính kèm trong mail; quét USB trước khi mở.

c)

     C. Download các tập tin có nguồn gốc rõ ràng; cập nhật chương trình thường xuyên.

d)

     D. Tất cả các phương án trên

34.

Câu 14. Hacker viết ra các chương trình Virus nhằm mục đích gì ?

   g

a)

     A. Phá hoại các tập tin văn bản, chương trình phần mềm.

b)

     B. Phá hủy hệ thống máy tính.

c)

     C. Đánh cắp thông tin, dữ liệu của cá nhân hoặc tổ chức

d)

     D. Làm gián đoạn các hoạt động của một hệ thống

35.

Câu 128. Trong powerpoint in ấn ta sử dụng chức năng

a)

Home -> Print

b)

Insert -> Print

c)

Design -> Print

d)

File -> Print

36.

Câu 74. Trong một số ứng dụng (soạn thảo Word, pdf, trang web,…), công dụng của tổ hợp Ctrl + F là :

a)

A. Tạo tệp văn bản mới

b)

     B. Lưu tệp văn bản vào đĩa

c)

     C. Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

d)

     D. Định dạng trang

37.

Câu 129. Trong ứng dụng PowerPoint chức năng hyperlink dùng để tạo liên kết

a)

Slide trong cùng 1 presentation

b)

Slide không cùng 1 presentation

c)

Địa chỉ email, trang web, tập tin.

d)

Các lựa chọn trên đều đúng.

38.

Câu 75. Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi ?

a)

A. Excel

b)

B. Calculator

c)

C. WinWord

d)

D. Notepad

39.

Câu 76. Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm :

a)

A. Phím F5

b)

     B. Phím F3

c)

C. Phím F1

d)

D. Phím F10

40.

Câu 130. Trong PowerPoint 2010 muốn chèn một đoạn nhạc vào Slide, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

Insert -> Audio

b)

Insert -> Component

c)

Insert -> Diagram

d)

Insert -> Comment

41.

Câu 15. Sử dụng thao tác nào dưới đây để thực hiện lưu tập tin ?

a)

  A. CTRL + S      

b)

     B. CTRL + ALT + DELETE

c)

     C. ALT + TAB     

d)

     D. SHIFT + TAB

42.

Câu 16. Tạo mới tập tin sử dụng thao tác nào dưới đây ?

a)

     A. CTRL + O       

b)

       B. CTRL + P   

c)

        C. CTRL + N    

d)

  D. CTRL + E

43.

Câu 77. Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu File với một tên khác, ta thực hiện:

a)

     A. File\Save

b)

B. File\ Save As

c)

C. Window\Save

d)

D. Window\Save As

44.

Câu 78. Trong Word 2010, để mở một file Word đã tồn tại, ta thực hiện

a)

     A. Chọn menu File\Open

b)

B. Chọn menu Home\Open

c)

     C. Chọn menu View\Open

d)

D. Tất cả đều sai

45.

Câu 131. Tên miền trong địa chỉ website có .edu cho biết Website đó thuộc về?

a)

Lĩnh vực chính phủ

b)

Lĩnh vực giáo dục

c)

Lĩnh vực cung cấp thông tin

d)

Thuộc về các tổ chức khác

46.

Câu 79. Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

A. Tạo đường tắt để truy cập nhanh

b)

B. Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c)

C. Đóng các cửa sổ đang mở

d)

     D. Tất cả đều sai

47.

Câu 17. Xóa vĩnh viễn tập tin/thư mục sử dụng thao tác nào dưới đây ?

a)

     A. Delete  

b)

   B. Ctrl + Delete

c)

     C. Alt + Delete  

d)

D. Shift + Delete

48.

Câu 132. Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt WEB?

a)

Microsoft Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Netcape

d)

Unikey

49.

Câu 80. Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

a)

A. Shift+Home

b)

     B. Atl+Home

c)

     C. Ctrl+Home

d)

     D. Ctrl+Alt+Home

50.

Câu 19. Để chọn các biểu tượng không liên tục thì click vào các biểu tượng đồng thời ấn giữ phím nào sau đây:

a)

     A. Ctrl             

b)

     B. Shift

c)

     C. Alt           

d)

    D. Cả Ctrl và Shift đều đúng

51.

Câu 18. Để chọn các biểu tượng liên tục thì click vào các biểu tượng đồng thời ấn giữ phím nào sau đây:

a)

     A. Ctrl         

b)

       B. Shift

c)

     C. Alt          

d)

     D. Cả Ctrl và Shift đều đúng

52.

Câu 81. Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

A. Portrait

b)

B. Right

c)

     C. Left

d)

   D. Landscape

53.

Câu 20. Để đổi tên một Folder hoặc File thì thực hiện thao tác nào sau đây

    

a)

     A. Right click vào Folder hoặc File cần đổi tên, chọn Rename, gõ tên mới và Enter.

b)

     B. Chọn Folder hoặc File cần đổi tên, ấn phím F2, gõ tên mới và Enter.

c)

     C. Cả Right click vào Folder hoặc File cần đổi tên, chọn Rename, gõ tên mới và Enter và Chọn Folder hoặc File cần đổi tên, ấn phím F2, gõ tên mới và Enter đều đúng.

d)

     D. Cả Right click vào Folder hoặc File cần đổi tên, chọn Rename, gõ tên mới và Enter và Chọn Folder hoặc File cần đổi tên, ấn phím F2, gõ tên mới và Enter đều sai.

54.

Câu 133. Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Google Driver

b)

Mediafire

c)

OneDrive

d)

Cả 3 câu hỏi trên đều đúng.

55.

Câu 82. Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOCCHUYENNGANH. Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả ?

a)

A. TINHOC

b)

B. 3

c)

C. TIN

d)

D. HOC

56.

Câu 21. Dùng chuột kéo và thả một File vào một Folder đồng thời nhấn giữ phím Ctrl thì đó là thao tác:

a)

A. Di chuyển gián tiếp

b)

B. Sao chép trực tiếp

c)

C. Di chuyển trực tiếp

d)

D. Sao chép gián tiếp

57.

Câu 134. Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Router

d)

CPU

58.

Câu 83. Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

a)

A. Dữ liệu

b)

B. ô

c)

     C. Trường

d)

     D. Công thức

59.

Câu 22. Dùng chuột kéo và thả một File vào một Folder thì đó là thao tác:

  

a)

A. Di chuyển gián tiếp   

b)

       B. Sao chép trực tiếp

c)

     C. Di chuyển trực tiếp   

d)

     D. Sao chép gián tiếp

60.

Câu 136. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là:

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

61.

Câu 84. Người và máy tính giao tiếp thông qua:

a)

     A. Bàn phím và màn hình

b)

     B. Hệ điều hành

c)

C. RAM

d)

D. Tất cả đều đúng

62.

Câu 23. Sao chép tập tin/thư mục sử dụng thao tác nào dưới đây ? (Thực hiện theo đúng trình tự).

a)

  A. Ctrl + V, Ctrl + C         

b)

                  B. Ctrl + C, Ctrl + V

c)

    C. Ctrl + C, Ctrl + D      

d)

  D. Ctrl + D, Ctrl + C

63.

Câu 137. Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản :

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

64.

Câu 85. Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:

a)

A. E7*F7/100

b)

B. B6*C6/100

c)

C. E6*F6/100

d)

     D. E2*C2/100

65.

Câu 24. Di chuyển tập tin/thư mục sử dụng thao tác nào dưới đây ? (Thực hiện theo đúng trình tự).

 

a)

     A. Ctrl + X, Ctrl + V    

b)

           B. Ctrl +  V, Ctrl + X

c)

     C. Ctrl + I, Ctrl + X

d)

    D. Ctrl + X, Ctrl + I

66.

Câu 138. Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

View – Symbol

b)

Format – Symbol

c)

Tools – Symbol

d)

Insert – Symbol

67.

Câu 86. Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

     A. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

b)

     B. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

     C. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

d)

D. Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

68.

Câu 25. Chọn 3 tập tin liên tiếp, nhấp chuột phải chọn Rename, nhập tên mới THCN, sau đó nhấn phím Enter. Hãy chọn kết quả đúng nhất ?

   

a)

A. THCN_1; THCN_2; THCN_3.  

b)

     B. THCN 1; THCN 2; THCN 3.

c)

     C. THCN (1); THCN (2); THCN (3).

d)

              D. THCN ; THCN (2); THCN (3).

69.

Câu 135. Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là :

a)

Menu pad

b)

Menu options

c)

Menu bar

d)

Tất cả đều sai

70.

Câu 87. Khi đang sử dụng Windows , để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?

a)

A. Ctrl+C

b)

B. Ctrl+Ins

c)

C. Print Screen

d)

D. ESC

71.

Câu 26. Để đổi tên cho tập tin hoặc thư mục, thì nhấp chuột trái trên đối tượng, chọn…?

a)

     A. F2.              

b)

   B. Ctrl + H.            

c)

    C. Ctrl + L.   

d)

  D. Ctrl + J.

72.

Câu 140. Trong soạn thảo Word, muốn tách một ô trong Table thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Table – Merge Cells

b)

Table – Split Cells

c)

Tools – Split Cells

d)

Table – Cells

73.

Câu 88. Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:

a)

A. Nháy phải chuột, rồi chọn Exit

b)

     B. Nháy phải chuột, rồi chọn Return

c)

C. Nháy phải chuột, rồi chọn End Show

d)

D. Nháy phải chuột, rồi chọn Screen

74.

Câu 139. Nếu bạn muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

a)

Maximum

b)

Minimum

c)

Restore down

d)

Close

75.

Câu 141. Trong soạn thảo Word, sử dụng phím nóng nào để chọn tất cả văn bản:

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + Shift + A

d)

Câu 1 và 2

76.

Câu 27. Chọn một Folder hoặc một File và ấn phím F2 là thao tác:

    

a)

     A. Xóa            

b)

     B. Đổi tên  

c)

     C. Xem   

d)

D. Sắp xếp

77.

Câu 89. Trong Word 2010, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn :

a)

A. File\Options\Proofing\AutoCorrect Options…

b)

     B. Insert\AutoCorrect Options...

c)

     C. File\AutoCorrect Options...

d)

D. View\AutoCorrect Options...

78.

Câu 90. Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

A. Bấm tổ hợp phím Ctrl\Enter

b)

     B. Bấm phím Enter

c)

     C. Bấm tổ hợp phím Shift\Enter

d)

D. Word tự động, không cần bấm phím

79.

Câu 142. Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

80.

Câu 91. Trong bảng tính Excel, muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, ta đánh dấu hàng này và thực hiện:

a)

     A. Kích phải chuột chọn Delete

b)

B. Nhấn phím Delete

c)

     C. Edit\Delete

d)

     D. File\Delete

81.

Câu 28. Để thiết lập thuộc tính chỉ đọc cho tập tin Baitap.doc, thì nhấp chuột phải trên tập tin, chọn Properties, chọn …?

                                                        

a)

A. Read only

b)

B. Hidden.

c)

C. System.

d)

D. Archive.

82.

Câu 29. Trong cửa sổ My Computer, để biết một Folder hoặc File có kích thước bao nhiêu thì thực hiện thao tác nào sau đây:

    

a)

     A. Right click tại Folder hoặc File cần xem và chọn Properties

b)

     B. Chọn Folder hoặc File cần xem và gọi lệnh Organize 🡪 Properties

c)

     C. Cả Right click tại Folder hoặc File cần xem và chọn Properties và Chọn Folder hoặc File cần xem và gọi lệnh Organize 🡪 Properties đều đúng

d)

     D. Cả Cả Right click tại Folder hoặc File cần xem và chọn Properties và Chọn Folder hoặc File cần xem và gọi lệnh Organize 🡪 Properties đều sai

83.

Câu 92. Nếu kết nối Internet chậm, theo anh/chị nguyên nhân chính là gì ?

a)

A. Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch

b)

B. Do chưa trả phí Internet

c)

C. Do Internet có tốc độ chậm

d)

     D. Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

84.

Câu 144. Khi sử dụng Gmail, tôi có thể thu hồi được email đã gửi không?

a)

b)

Không

85.

Câu 143. Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn

86.

Câu 30. Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ đang mở thì ta dùng tổ hợp phím:

a)

  A. Alt + Tab  

b)

    B. Ctrl + Shift

c)

  C. Shift + Alt  

d)

D. Ctrl + Tab

87.

Câu 145. Tôi có thể đăng nhập nhiều tài khoản Gmail trên cùng một trình duyệt được không?

a)

b)

Không

88.

Câu 31. Chọn phát biểu đúng

a)

     A. Trong một Folder có thể chứa nhiều File.

b)

     B. Tên của File luôn có phần mở rộng.

c)

     C. Tên của Folder không có phần mở rộng.

d)

     D. Các phát biểu "Trong một Folder có thể chứa nhiều File", "Tên của File luôn có phần mở rộng" và "Tên của Folder không có phần mở rộng" đều đúng

89.

Câu 146. Tôi muốn tạo các mẫu (template) email trả lời sẵn để tiện sử dụng khi gửi email. Gmail có hỗ trợ mặc định chức năng này không?

a)

Có, Gmail mặc định hỗ trợ chức năng này

b)

Không, Gmail mặc định không hỗ trợ chức năng này

90.

Câu 93. Trong bảng tính Excel 2010, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta thực hiện:

a)

     A. Insert\Sort

b)

     B. Data\Sort

c)

C. Layout\Sort

d)

D. File\Sort

91.

Câu 94. Khi soạn thảo văn bản trong Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:

a)

A. ESC

b)

B. Ctrl

c)

     C. CapsLock

d)

D. Tab

92.

Câu 32. Để hiển thị ngày, tháng, năm theo mẫu 20/10/2016 thì phải sử dụng định dạng nào dưới đây ?

a)

A. dd/mm/yyyy

b)

B. mm/dd/yyyy

c)

C. dd/mm/yy

d)

D. mm/dd/yy

93.

Câu 147. Ví dụ, hai địa chỉ email funix@gmail.comfunix+vnexpress@gmail.com là một, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Câu 95. Trong soạn thảo Word 2010, muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

A. Insert\Page Numbers

b)

B. View\Page Numbers

c)

C. Tools\Page Numbers

d)

     D. Format\Page Numbers

95.

Câu 33. Đối với máy tính để bàn, muốn chụp toàn bộ màn hình thì sử dụng thao tác nào dưới đây ?

a)

  A. Scroll Lock.     

b)

     B. Print Screen.

c)

     C. Pause.         

d)

       D. Insert.

96.

Câu 148. Tôi đang sử dụng email funix@gmail.com để gửi email, tôi có thể biết người nhận đã đọc email của tôi không?

a)

b)

Không

97.

Câu 150. Tôi muốn khi có người gửi gửi email cho tôi, họ sẽ nhận được một email tự động trả lời, tôi có thể làm được việc này với Gmail không?

a)

b)

Không

98.

Câu 34. Đối với máy tính Laptop, muốn chụp toàn bộ màn  hình thì sử dụng thao tác nào dưới đây ?

    

a)

A. Fn + home.  

b)

    B. Fn + enD.

c)

     C. Fn + Print Screen.  

d)

        D. Fn + pg up.

99.

Câu 96. Trong soạn thảo văn bản Word 2010, muốn tạo một file mới, ta thực hiện:

a)

     A. Insert - New

b)

     B. View - New

c)

C. File\New

d)

D. Edit - New

100.

Câu 35. Để đóng cửa sổ thì sử dụng thao tác nào dưới đây?

a)

A. Ctrl + Shift + f4.

b)

     B. Alt + Shift + f4.

c)

C. Ctrl + Alt + f4       

d)

          D. Alt + f4.

101.

Câu 151. Khi sử dụng Gmail, tôi có thể tạo các thư mục (folder) khác nhau để phân loại email theo mong muốn không?

a)

b)

Không

102.

Câu 152. Tôi có quá nhiều email cần xử lý và muốn thư ký trả lời giúp nhưng tôi không muốn đưa cho thư ký sử dụng tài khoản của mình. Gmail có hỗ trợ việc này không?

a)

b)

Không

103.

Câu 97. Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

     A. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng         

b)

         B. Chia sẻ tài nguyên

c)

     C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

104.

Câu 153. Gmail có cho phép tôi gửi email với tệp đính kèm có dung lượng lớn hơn 25MB không?

a)

b)

Không

105.

Câu 36. Trong Windows có thể chạy cùng lúc bao nhiêu chương trình ?

 

a)

A. Hai chương trình.

b)

B. Tối đa 10 chương trình.

c)

     C. Ba chương trình.

d)

  D. Nhiều chương trình

106.

Câu 37. Để hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện sai, thì chọn lệnh…?

   

a)

     A. Redo.     

b)

         B. Edit.

c)

       C. Format.    

d)

D. Undo.

107.

Câu 154. Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?

a)

gửi thư bằng bưu điện

b)

gửi thư bằng chim bồ câu

c)

gửi thư điện tử

d)

cưỡi ngựa đưa thư

108.

Câu 38. Để chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau, thì chọn…?

a)

     A. đối tượng đầu đồng thời giữ phím Shift và chọn đối tượng cuối.

b)

     B. đối tượng bất kỳ đồng thời giữ phím Shift và chọn đối tượng cuối.

c)

     C. đối tượng đầu đồng thời giữ phím Ctrl và chọn đối tượng cuối.

d)

     D. đối tượng bất kỳ đồng thời giữ phím Shift và chọn đối tượng cuối.

109.

Câu 98. Khi soạn thảo văn bản trong Word 2010 để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

a)

A. Edit - Print Preview

b)

B. Format - Print Preview

c)

     C. View - Print Preview

d)

D. File\Print

110.

Câu 155. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng

b)

Ít tốn kém

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì

d)

Có thể gửi kèm tệp

111.

Câu 99. Khi soạn thảo văn bản trong Word 2010 để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:

a)

A. Tab + P

b)

B. Shift + P

c)

     C. Alt + P

d)

D. Ctrl + P

112.

Câu 156. Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

113.

Câu 39. Để xóa hẳn các dữ liệu trong Recycle Bin thì thực hiện thao tác nào sau đây:

a)

     A. Right click tại Recycle Bin, chọn Empty Recycle Bin và chọn Yes.

b)

     B. Mở Recycle Bin, chọn Folder hoặc File cần xóa, ấn phím Delete và chọn Yes.

c)

     C. Cả "Right click tại Recycle Bin, chọn Empty Recycle Bin và chọn Yes" và "Mở Recycle Bin, chọn Folder hoặc File cần xóa, ấn phím Delete và chọn Yes" đều đúng.

d)

     D. Cả "Right click tại Recycle Bin, chọn Empty Recycle Bin và chọn Yes" và "Mở Recycle Bin, chọn Folder hoặc File cần xóa, ấn phím Delete và chọn Yes" đều sai.

114.

Câu 40. Để phục hồi một Folder hoặc File trong Recyle Bin thì thực hiện thao tác nào sau đây:

 

a)

     A. Right click tại Folder hoặc File cần phục hồi, chọn Restore

b)

     B. Right click tại Folder hoặc File cần phục hồi, chọn Properties

c)

     C. Cả "Right click tại Folder hoặc File cần phục hồi, chọn Restore" và "Right click tại Folder hoặc File cần phục hồi, chọn Properties" đều đúng

d)

     D. Cả "Right click tại Folder hoặc File cần phục hồi, chọn Restore" và "Right click tại Folder hoặc File cần phục hồi, chọn Properties" đều sai

115.

Câu 157. Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

$

b)

&

c)

@

d)

#

116.

Câu 41. Để khôi phục tập tin Baitap1.doc trong Recycle Bin, thì mở Recycle Bin, nhấp chuột phải trên tập tin Baitap1.doc, chọn…?

   

a)

A. Properties.

b)

    B. Cut.

c)

     C. Delete.     

d)

     D. Restore.

117.

Câu 101. Trong bảng tính Excel, để chèn thêm một cột vào trang tính, ta thực hiện:

a)

A. Home\Insert\Insert Sheet columns        

b)

     B. Format - Cells - Insert Columns

c)

C. Table - Insert Cells

d)

D. Insert - Columns

118.

Câu 158. Đâu là nhược điểm của thư điện tử:

a)

Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công

c)

Chỉ gửi được cho một người

d)

Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….

119.

Câu 42. Để khóa thanh Taskbar, thực hiện nhấp chuột phải trên thanh Taskbar, chọn Properties, chọn Taskbar, chọn …?

a)

A. Auto-hide the taskbar.    

b)

         B. Taskbar location on screen

c)

C. Lock the taskbar.  

d)

D. Use small icons.

120.

Câu 100. Trong soạn thảo Word 2010, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện

a)

A. Home\Font

b)

B. Format – Paragraph

c)

C. Cả 2 câu đều đúng

d)

     D. Cả 2 câu đều sai

121.

Câu 159. Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở

b)

Mật khẩu thư

c)

Loại máy tính đang dùng

d)

Địa chỉ thư điện tử

122.

Câu 43. Để thiết lập Start Menu thực hiện nhấp chuột phải trên thanh Taskbar, chọn Properties, chọn …?

 

a)

    A. Taskbar.

b)

     B. Start Menu.

c)

C. Toolbars.  

d)

    D. Customize.

123.

Câu 102. Khi soạn thảo văn bản xong, để in văn bản ra giấy :

a)

A. Chọn menu lệnh File  Print

b)

B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + P

c)

C. Cả hai ý đều đúng

d)

     D. Cả hai ý đều sai

124.

Câu 160. Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

những người em biết và tin tưởng

b)

những người em không biết

c)

các trang web ngẫu nhiên

d)

những người có tên rõ ràng

125.

Câu 103. Khi đang làm việc với PowerPoint 2010, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh, ..., ta thực hiện:

a)

A. Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

b)

B. Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

c)

C. View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

d)

D. Animations 🡪Add Animation, rồi chọn hiệu ứng

126.

Câu 44. Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

     A. Phím F10   

b)

         B. Phím ESC

c)

     C. Phím Enter  

d)

D. Phím Delete

127.

Câu 161. Đâu không phải là nhược điểm của thư điện tử:

  

a)

Liên lạc có thể bị gián đoạn

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công.

c)

Thư rác ngày một nhiều, tốn thời gian để loại bỏ

d)

Dịch vụ gửi có mất phí

128.

Câu 104. Trong Word 2010, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản ?

a)

A. Shift+End

b)

     B. Alt+End

c)

C. Ctrl+End

d)

D. Ctrl+Alt+End

129.

Câu 45. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

a)

     A. 0             

b)

  B. 5    

c)

  C. #VALUE!

d)

D. #NAME?

130.

Câu 105. Khi đang làm việc với PowerPoint 2010, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:

a)

A. Animations🡪 Animations pane, kích chuột phải vào hiệu ứng chọn Remove

b)

B. Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete

c)

C. Cả 2 câu đều đúng

d)

D. Cả 2 câu đều sai

131.

Câu 162. Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

b)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư

132.

Câu 46. Trong soạn thảo Word 2010, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

     A. Insert-Columm                                                             B. View-Column

     C. Page Layout-Columns                                               D. Table-Column

a)

     A. Insert-Columm      

b)

   B. View-Column

c)

C. Page Layout-Columns

d)

   D. Table-Column

133.

Câu 106. Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:

a)

A. Page Up ; Page Down

b)

     B. Ctrl-Page Up ; Ctrl- Page Down

c)

C. Cả 2 câu đều đúng

d)

     D. Cả 2 câu đều sai

134.

Câu 107. Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

     A. In màn hình hiện hành ra máy in

b)

B. Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

c)

C. In văn bản hiện hành ra máy in

d)

D. Chụp màn hình hiện hành

135.

Câu 47. Trong màn hình soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

a)

     A. Tạo một file mới

b)

B. Đóng file hiện tại

c)

  C. Mở một file đã tồn tại  

d)

   D. Lưu file hiện tại

136.

Câu 163. Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo

d)

Địa chỉ thư của những người bạn

137.

Câu 108. Trong soạn thảo Word, để kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :

a)

A. Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter

b)

B. Bấm phím Enter

c)

C. Bấm tổ hợp phím Shift – Enter

d)

D. Word tự động, không cần bấm phím

138.

Câu 164. Gmail là dịch vụ thư điện tử của nhà cung cấp nào?

a)

Microsoft

b)

Yahoo

c)

Apple

d)

Google

139.

Câu 109. Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau:

“Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

Một lòng thờ mẹ kính cha,

Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con”.

a)

A. Notepad

b)

B. Microsoft Word

c)

     C. WordPad

d)

D. Tất cả đều đúng

140.

Câu 48. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

     A. Ctrl + Z   

b)

  B. Ctrl + X   

c)

     C. Ctrl + V  

d)

    D. Ctrl +Y

141.

Câu 49. Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả nội dung văn bản đang soạn thảo:

a)

     A. Alt + A      

b)

   B. Ctrl + A      

c)

    C. Alt + F         

d)

    D. Ctrl  + F

142.

Câu 165. Tại sao cần đăng xuất khi không dùng hộp thư điện tử?

a)

Tránh virus xâm nhập

b)

Tránh bị người khác sử dụng

c)

Tránh tốn kém về chi phí

d)

Tất các các đáp án trên đều đúng

143.

Câu 166. Khi tạo tài khoản thư điện tử, em cần khai báo:

a)

họ và tên

b)

tuổi của bố và mẹ

c)

hộp thư của bố hoặc me

d)

nhóm máu

144.

Câu 110. Trong bảng tính Excel, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn:

a)

A. File / Save As

b)

B. File / Save

c)

C. File / New

d)

D. Edit / Replace

145.

Câu 167. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

146.

Câu 168. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thư điện tử không thể gửi cho nhiều người cùng lúc

b)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn.

c)

Hộp thư của bạn tuyệt đối riêng tư, không ai có thể xâm phạm được

d)

Thư điện tử có dòng tiêu đề mà thư tay không có

147.

Câu 51. Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính được phân biệt thành:

a)

     A. Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu.

b)

     B. Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cụC.

c)

     C. Mạng cục bộ, mạng toàn cục, mạng toàn cầu.

d)

     D. Mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng toàn cục

148.

Câu 111. Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?

a)

A. Home  Slides  New Slide

b)

B. Insert  New Slide

c)

C. Design  New Slide

d)

D. View  New Slide

149.

Câu 50. Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin học"; tại ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

     A. 2008

b)

    B. Tin học

c)

     C. #VALUE! 

d)

         D. Tin học20008

150.

Câu 169. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

151.

Câu 170. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

b)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau

d)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc

152.

Câu 52. Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là :

   

a)

     A. Tạo tệp văn bản mới   

b)

B. Chức năng thay thế trong soạn thảo

c)

     C. Định dạng chữ hoa

d)

   D. Lưu tệp văn bản vào đĩa

153.

Câu 171. Gửi thư không có tiêu đề được không?

a)

Có.

b)

Không

154.

Câu 53. Khi đang làm việc với Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính ?

a)

   A. Shilft +  Home  

b)

        B. Alt + Home

c)

    C. Ctrl + Home

d)

    D. Shift+Ctrl+ Home

155.

Câu 172. Tìm ý sai trong các ý sau: “Mục đích của những thông điệp lừa đảo là”:

a)

Trêu đùa mọi người

b)

Chiếm đoạt thông tin cá nhân

c)

Chiếm đoạt các tài khoản khác

d)

Lừa lọc những cá nhân có lòng tham

156.

Câu 54. Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

     A. Dấu chẩm hỏi(?)   

b)

           B. Dấu bằng (=)

c)

     C. Dấu hai chấm (:)    

d)

  D. Dấu đô la ($)

157.

Câu 173. Đâu là cách để nhận diện gmail quảng cáo?

a)

Gửi từ địa chỉ lạ

b)

Tiêu đề xưng hô chung chung

c)

Lời mời chào hấp dẫn    

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

158.

Câu 55. Khi đang làm việc với PowerPoint 2010, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện :

a)

  A. Home\Layout       

b)

B. View\ Slide Layout

c)

     C. Insert\ Slide Layout  

d)

     D. File\Slide Layout

159.

Câu 174. Cách đăng nhập, đăng xuất thư điện tử:

(1) Truy cập vào trang mail.google.com

(2) Hộp thư mở ra với danh sách các thư trong hộp thư đến

(3) Nháy chuột vào tên người gửi hoặc tiêu đề thư để mở thư

(4) Đăng nhập vào hộp thư

(5) Nháy chuột vào nút đăng xuất để ra khỏi hộp thư điện tử

Trình tự sắp xếp đúng là:

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4) ->(5)

b)

(1) -> (4) -> (2) -> (3) ->(5)

c)

(1) -> (5) -> (4) -> (2) ->(3)

 

d)

(1) -> (2) -> (3) -> (5) ->(4)

160.

Câu 56. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

     A. Biểu đồ cột rất thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

b)

     B. Biểu đồ hình tròn rất thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể

c)

     C. Biểu đồ đường gấp khúc dùng so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu

d)

     D. Cả 3 câu đều đúng

161.

Câu 57. Trong chế độ tạo bảng (Table) của Microsoft Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

  

a)

  A. Table\Cells  

b)

B. Layout\Split Cells

c)

     C. Table\ Split Cells    

d)

  D. View \Split Cells

162.

Câu 58. Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

    

a)

     A. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b)

     B. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

c)

     C. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

     D. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

163.

Câu 175. Trong các địa chỉ sau, những địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

(1) pgddtyendung@bacgiang.edu.vn

(2) Sogdbacgiang.edu.vn

(3) info@thuvienphapluat.vn

(4) Thuvienphapluat.cn

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (4)

d)

(2) và (4)

164.

Câu 59. Trong chế độ tạo bảng (Table) của Microsoft Word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện : Chọn các ô cần gộp, rồi chọn menu lệnh :

a)

A. Layout\Merge Cells

b)

B. Tools\Split Cells

c)

C. Tools\Merge Cells

d)

D. Table\Split Cells

165.

Câu 176. Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

b)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.

c)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.

d)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

166.

Câu 112. Trong Powerpoint muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

     A. Insert\ Bullets and Numbering

b)

B. Insert \ Text \ Slide Number

c)

C. Format \ Bullets and Number.

d)

     D. Các câu trên đều sai

167.

Câu 60. Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)

     A. Mạng diện rộng  

b)

B. Mạng cục bộ

c)

   C. Mạng toàn cầu   

d)

D. Một ý nghĩa khác

168.

Câu 177. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

169.

Câu 181. Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào?

a)

     A. Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình

b)

     B. Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không

c)

     C. Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus

d)

     D. Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.

170.

Câu 178. Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Sửa tài liệu

b)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

171.

Câu 179. Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

không được phép sử dụng gmail

b)

chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

172.

Câu 180. Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử cua bạn em

a)

thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

173.

Câu 182. Chức năng của Canva là gì?

a)

     A. Chỉnh sửa văn bản

b)

B. Chỉnh sửa ảnh và thiết kế đồ hoạ

c)

   C. Chỉnh sửa âm thanh    

d)

D. Không có chức năng gì

174.

Câu 183. Có thể sử dụng Canva trên những môi trường/thiết bị nào nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

     A. Điện thoại/ Máy tính bảng     

b)

            B. Máy tính

c)

     C. Website

d)

  D. Cả ba đáp án

175.

Câu 221. khi phát hiện dữ liệu sai trong điều tra ta phải:

a)

     A. tiến hành phỏng vấn lại

b)

     B. không nhập dữ liệu sai vào spss

c)

     C. suy từ dữ liệu khác ra dữ liệu sai

d)

     D. tất cả đều đúng

176.

Câu 184. Địa chỉ website nào giúp chúng ta truy cập được vào Canva?

a)

     A. canva.org

b)

          B. canva.net

c)

C. canva.com    

177.

Câu 113. Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home  Slides  New Slide có ý nghĩa gì ?

a)

A. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

B. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

C. Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

     D. Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

178.

Câu 114. Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

     A. Nhấn tổ hợp phím Alt+F5

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+F5

c)

C. Slide Show  Start Slide Show  From Current Slide

d)

D. Nhấn phím F5

179.

Câu 185. phần mềm spss có chức năng:

a)

     A. phân tích thống kê      

b)

B. quản trị dữ liệu

c)

C. cả hai đều sai

d)

D. cả hai đều đúng

180.

Câu 115. Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện:

a)

A. Design Themes …

b)

B. Design Background…

c)

     C. Insert  Slide Design …

d)

D. Slide Show  Themes…

181.

Câu 186. phần mềm spss:

  

a)

     A. có sẵn trong bộ office của máy tính

b)

     B. dowload từ internet xuống máy tính để sử dụng

c)

     C. Có sẵn trong ứng dụng của Google

d)

     D. tất cả đều đúng

182.

Câu 116. Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

     A. Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

B. Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

C. Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

D. Tất cả đều đúng

183.

Câu 187. để khởi động spss ta thực hiện thao tác:

a)

     A. click mouse biểu tượng spss trên desktop

b)

     B. click mouse vào start\run\c:\program files\spss\spsswin.exe

c)

     C. cả hai đều đúng

d)

     D. cả hai đều sai

184.

Câu 188. sử dụng tiếng việt trong spss có thể dùng bộ font:

a)

     A. unicode

b)

     B. tcvn3 - abc

c)

     C. vni windows

d)

     D. tất cả đều được (để xem thì vào View  Font)

185.

Câu 117. Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

a)

A. File/ Chart

b)

B. Insert/ Chart

c)

C. View/ Chart

d)

D. Design/ Chart

186.

Câu 189. để có tiếng việt trong cửa sổ output của spss ta phải

    

a)

     A. nhập tiếng việt trong khâu tạo biến và nhập liệu

b)

     B. sử dụng tiếng việt trong khâu phân tích

c)

     C. spss tự động sử dụng tiếng việt

d)

     D. tất cả đều sai

187.

Câu 190. spss có thể tham gia các giai đoạn của quá trình nckh

a)

     A. thiết kế đề cương nckh

b)

     B. thiết kế phương án thu thập thông tin trong nckh

c)

     C. thu thập thông tin

d)

     D. phân tích, xử lý thông tin

188.

Câu 191. dữ liệu là

a)

     A. tài liệu      

b)

B. là số liệu

c)

  C. là thông tin  

d)

     D. tất cả đều đúng

189.

Câu 118. Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + X

b)

B. Ctrl + Z

c)

     C. Ctrl + C

d)

D. Ctrl + V

190.

Câu 119. Khi một dòng chủ đề trong thư ta nhận được bắt đầu bằng chữ RE:; thì thông thường thư là:

a)

A. Thư rác, thư quảng cáo

b)

     B. Thư mới

c)

C. Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng

d)

D. Thư trả lời cho thư mà ta đã gởi trước đó

191.

Câu 192. dữ liệu gồm:

                                                 

a)

A. 02 loại

b)

  B. 03 loại số, ngày, chuỗi

c)

     C. 04 loại     

d)

     D. 05 loại

192.

Câu 193. spss sử dụng mấy loại thang đo

a)

    A. 02 loại               

b)

B. 03 loại Scale, Ordinal, Nominal

c)

     C. 04 loại   

d)

     D. 05 loại

193.

Câu 222. Facebook có chức năng:

a)

     A. Gọi video, gửi ảnh.

b)

     B. Nhắn tin.

c)

     C. Gửi tệp tin qua meesenger.

d)

     D. Tất cả các chức năng trên.

194.

Câu 120. Website Yahoo.com hoặc gmail.com cho phép người sử dụng thực hiện

a)

     A. Nhận thư

b)

B. Gởi thư

c)

C. Tạo hộp thư

d)

D. 3 lựa chọn trên đúng

195.

Câu 194. dữ liệu định lượng là:

a)

  A. những con số                 

b)

    B. có thể cân đong, đo đếm được

c)

C. có thể tính được trị trung bình     

d)

     D. tất cả đều đúng

196.

Câu 223. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về facebook:

a)

     A. Có thể tạo một nhóm kín trên facebook.

b)

B. Có thể tạo một nhóm công khai trên facebook.

c)

     C. Cả hai đều đúng.

d)

     D. Cả hai đều sai.

197.

Câu 195. thang đo là

   

a)

    A. phương tiện đo lường dữ liệu          

b)

B. dùng để đo kích thước biến

c)

     C. cả hai đề đúng       

d)

    D. cả hai đề sai

198.

Câu 224. Cách để đối phó với việc bắt nạt trên mạng xã hội:

a)

     A. Tìm kiếm hỗ trợ từ bạn bè, gia đình.

b)

     B. Im lặng.

c)

C. Tiếp tục sử dụng mạng xã hội.

d)

     D. Cả "im lặng" và "Tiếp tục sử dụng mạng xã hội".

199.

Câu 196. trong spss thang do ordinal đo được mấy loại dữ liệu

a)

A. 01 loại

b)

B. 02 loại

c)

C. 03 loại

d)

D. 04 loại

200.

Câu 197. trong spss thang do scale đo được mấy loại dữ liệu

a)

A. 01 loại

b)

B. 02 loại

c)

C. 03 loại

d)

D. 04 loại

201.

Câu 225. Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?

a)

     A. Chặn và báo cho người lớn.

b)

     B. Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt.

c)

C. Kệ, không quan tâm.

d)

     D. Khiêu khích lại.

202.

Câu 198. trong spss thang đo norminal dùng để đo

  

a)

     A. dữ liệu định lượng

b)

     B. dữ liệu định tính không thứ bậc

c)

     C. dữ liệu định tính có thứ bậc

d)

     D. các chỉ tiêu kinh tế xã hội cần nghiên cứu

203.

Câu 200. để xử lý dữ liệu trên spss ta cần

a)

     A. mã hóa dữ liệu     

b)

               B. không cần mã hóa dữ liệu

c)

     C. cả hai đều đúng            

d)

   D. cả hai đều sai

204.

Câu 199. chúng ta có thể chuyển từ

   

a)

     A. dữ liệu định tính thành dữ liệu định lượng

b)

     B. dữ liệu định lượng thành dữ liệu định tính

c)

     C. cả hai đều đúng

d)

     D. cả hai đều sai

205.

Câu 226. Chúng ta nên chia sẻ thông tin như thế nào trên mạng xã hội?

a)

     A. Hợp lí, phù hợp.

b)

     B. Thích đăng thế nào thì đăng

c)

     C. Đăng mọi thông tin cá nhân.

d)

D. Cả "Thích đăng thế nào thì đăng" và "Đăng mọi thông tin cá nhân".

206.

Câu 201. mã hóa dữ liệu là:

    

a)

     A. chuyển 1 biến định tính thành biến định lượng

b)

     B. chuyển 1 biến định lượng thành biến định tính

c)

     C. chuyển biến dạng text thành biến dạng số

d)

     D. tất cả đều sai

207.

Câu 202. khởi tạo biến mới là:

a)

     A. đặt tên cho biến

b)

     B. tạo bảng danh mục mã hóa

c)

     C. xác định thang đo của biến

d)

     D. xác định tất cả các thông số phù hợp cho biến trên màn hình tạo biến

208.

Câu 203. đối với spss tên biến nào sau đây là hợp lệ

a)

     A. c11*      

b)

     B. 11c

c)

C. C.11

d)

         D. tất cả đều hợp lệ

209.

Câu 204. để tạo biến chứa dữ liệu điều tra về thu nhập người dân ta dùng kiểu (type):

a)

     A. date     

b)

               B. string

c)

     C. dot          

d)

               D. tất cả đều sai

210.

Câu 205. thang đo của biến chứa dữ liệu về trình độ văn hóa là:

a)

    A. scale       

b)

         B. norminal

c)

     C. ordinal     

d)

   D. tất cả đều được

211.

Câu 206. trong spss khi khởi tạo biến đầu tiên phải:

  

a)

     A. đặt tên biến       

b)

     B. đặt kiểu biến

c)

     C. đặt thang đo cho biến   

d)

D. tất cả đều được

212.

Câu 207. khi mã hóa dữ liệu ta phải đảm bảo:

a)

  A. đóng kín dữ liệu      

b)

  B. lập bảng danh mục mã hóa

c)

C. cả hai đều sai

d)

     D. cả hai đều đúng

213.

Câu 227. Đâu là lợi ích của mạng xã hội:

a)

     A. Có thể kết nối với mọi người trên thế giới để trao đổi thông tin

b)

     B. Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

c)

     C. Em biết thêm nhiều thông tin bổ ích.

d)

     D. Tất cả các lợi ích trên.

214.

Câu 208. trong spss tên biến phải:

a)

     A. bắt đầu bằng số   

b)

         B. không được trùng lắp

c)

C. không dài quá 255 ký tự     

d)

     D. tất cả đều đúng

215.

Câu 209. khi khởi tạo biến tại mục missing ta phải:

a)

     A. đặt giá trị là 99         

b)

   B. bỏ qua mục missing

c)

  C. đặt giá trị nào cũng được

d)

     D. tất cả đều đúng

216.

Câu 228. Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội:

a)

     A. Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội.

b)

     B. Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trần cảm

c)

. Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

d)

D. Cả "Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội" và "Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trần cảm"

217.

Câu 210. câu hỏi mở là:

a)

     A. người trả lời ghi vào bảng câu hỏi

b)

     B. người phỏng vấn ghi vào bảng câu hỏi

c)

     C. hỏi ý kiến người được phỏng vấn về điều người nghiên cứu chưa rõ

d)

     D. tất cả đều sai

218.

Câu 229. Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

A. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

B. Dùng nhiều tài khoản.

c)

     C. Kết bạn không chọn lọc

d)

     D. Không cung cấp thông tin cho

219.

Câu 211. trong spss không trả lời thì máy thống kê:

a)

  A. là không                     

b)

         B. máy không thống kê

c)

C. máy thống kê vào giá trị khuyết   

d)

    D. tất cả đều sai

220.

Câu 230. Em nên làm gì trên mạng xã hội?

a)

     A. Xúc phạm,miệt thị người khác.

b)

B. Kết nối với bạn bè thân thiết 1 cách an toàn.

c)

     C. Bán hàng kém chất lượng để kiếm lời.

d)

     D. Khoe mẽ sự giàu có của bản thân

221.

Câu 212. để xử lý câu hỏi mở:

  

a)

     A. phải đọc tất cả các câu hỏi mở và thống kê các trả lời để xác định cách đóng

b)

     B. chúng ta có thể dùng spss để giúp nghiên cứu đọc và thống kê các trả lời để xác định cách đóng

c)

     C. cả hai đều đúng

d)

     D. cả hai đều sai

222.

Câu 213. biến multiple ( biến đa đáp ứng):

a)

  A. là biến định lượng

b)

  B. là biến định tính

c)

C. cả hai đều đúng 

d)

    D. cả hai đều sai

223.

Câu 231. Ta chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?

a)

     A. Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.

b)

     B. Thông tin cá nhân.

c)

C. Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.

d)

  D. Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.

224.

Câu 214. trên spss ta có thể:

    

a)

    A. tính toán dữ liệu được    

b)

     B. không thể tính toán được

c)

C. cả hai đều đúng      

d)

D. cả hai đều sai

225.

Câu 232. Khi sử dụng Facebook, em nên kết bạn với những ai?

a)

     A. Bất kỳ người nào mình tò mò, muốn biết thông tin.   

b)

     B. Người mình thực sự biết và tin tưởng.

c)

     C. Bất kỳ người nào gửi lời mời kết bạn.

d)

     D. Kết bạn ngẫu nhiên.

226.

Câu 215. muốn tạo biến từ những biến đã có trên spss ta thực hiện:

a)

     A. data/insert/compute …    

b)

     B. insert/compute …

c)

     C. insert/ case

d)

  D. transfrom/compute

227.

Câu 233. Chúng ta nên làm gì khi tham gia vào mạng xã hội?

a)

A. Không chia sẻ thông tin cá nhân về người khác

b)

     B. Không phỉ báng, vu khống người khác

c)

     C. Không nên làm các trò đùa cợt gây tổn thương cho người khác.

d)

     D. Tất cả các câu trả lời đều đúng.

228.

Câu 234. Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì

a)

     A. Xao lãng mục tiêu cá nhân.

b)

     B. Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.

c)

C. Giảm tương tác giữa người với người

d)

     D. Thiếu riêng tư.

229.

Câu 235. Bạn của em đăng địa chỉ nhà và hình ảnh cá nhân lên Facebook. Nếu em đứng bên cạnh bạn trước lúc bạn đăng ảnh thì em sẽ làm gì ?

a)

     A. Kệ không quan tâm.

b)

     B. Ủng hộ bạn đăng ảnh.

c)

C. Khuyên bạn không nên đăng, nếu đăng thì để chế độ riêng tư chỉ bạn bè, người trong gia đình mới có thể xem

d)

     D. Chia sẻ thông tin bạn đăng.

230.

Câu 236. Trong lớp em có bạn A đăng bài nói xấu về bạn B. Em sẽ:

a)

     A. Chia sẻ bài đăng đó để mọi người cùng biết.

b)

     B. Không quan tâm.

c)

     C. Khuyên bạn A nên gỡ bài đã đăng.

d)

     D. Bình luận cùng các bạn khác về bài đăng đó.

231.

Câu 237. World Wide Web là gì?

a)

     A. Tên khác của Internet.

b)

     B. Một phần mềm máy tính.

c)

C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

     D. Một trò chơi máy tính.

232.

Câu 216. spss có thể đọc dữ liệu từ:

a)

A. word

b)

B. sql server

c)

     C. accesse

d)

D. tất cả đều đúng

233.

Câu 238. Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

     A. Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính

b)

     B. Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.     

c)

     C. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để Trả lời các câu hỏi của độc giả.

d)

 D. Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

234.

Câu 239. Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

A. Là địa chỉ thư điện tử.

b)

     B. Là địa chỉ của một trang web.

c)

     C. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

d)

D. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

235.

Câu 253. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

     A. Word. 

b)

B. Google.

c)

C. Wndows Explorer.           

d)

                  D. Excel.

236.

Câu 217. spss muốn đọc được dữ liệu từ excel thì phải:

a)

A. kết nối qua odbc

b)

B. mở thẳng file excel từ spss

c)

C. cả hai đều đúng

d)

D. cả hai đều sai

237.

Câu 240. Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

     A. Địa chỉ thư điện tử.

b)

     C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

c)

     B. Một địa chì truy cập.

d)

     D. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu

238.

Câu 218. dữ liệu trong spss sai là do:

a)

     A. kết quả điều tra cho dữ liệu sai

b)

B. nhập dữ liệu sai

c)

C. cả hai đều đúng

d)

D. cả hai đều sai

239.

Câu 254. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

     A. Corona.          

b)

              B. Virus Corona.

c)

     C. "Virus Corona".

d)

  D. “Virus”+“Corona”.

240.

Câu 219. dữ liệu trong điều tra thu thập về sai là do:

a)

A. người trả lời phỏng vấn trả lời sai

b)

B. người phỏng vấn ghi sai

c)

C. người kiểm soát phiếu cố tình làm sai

d)

D. tất cả đều đúng

241.

Câu 255. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

     A. Danh sách trang chủ của các website có liên quan.

b)

     B. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

c)

     C. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

d)

     D. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.

242.

 Câu 241. Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

     A. Website.

b)

     B. Địa chỉ web.

c)

C. Trình duyệt web.

243.

Câu 220. muốn phát hiện dữ liệu sai trong điều tra ta dùng:

a)

A. các kiểm soát viên đọc các bảng câu hỏi đã phỏng vấn

b)

B. dùng spss để tìm những dữ liệu bất thường trong data

c)

C. cả hai đều đúng

d)

D. cả hai đều sai

244.

Câu 256. Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

a)

    A. Video.           

b)

         B. Hình ảnh.

c)

     C. Văn bản.          

d)

  D. Cả Video, hình ảnh và văn bản

245.

Câu 257. Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay là?

a)

A. Internet Explorer (IE), irefox (Firefox), Word, Excel,…

b)

B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,…

c)

C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

d)

D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator

246.

Câu 242. Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

     A. Mozilla Firefox.

b)

     B. Google Chrome.

c)

     C. Internet Explorer.

d)

     D. Wndows Explorer.

247.

Câu 258. Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Truy cập vào máy tìm kiếm.

2. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa.

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.

a)

     A. 1-2-3.

b)

        B. 2-1-3.       

c)

     C. 1-3-2.    

d)

          D. 2-3-1.

248.

Câu 259. Website là gì?

a)

A. Gồm nhiều trang web.

c)

C. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.

d)

D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

249.

Câu 243. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

A. www \\ tienphong.vn

c)

     C. https \\: www. tienphong.vn

250.

Câu 260. Cho biết tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

     A. Google.            

b)

        B. Word.

c)

  C. Windows Explorer.    

d)

   D. Excel.

251.

Câu 261. Điền vào chỗ chấm:

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)

     A. Tìm kiếm thông tin.  

b)

               B. Liên kết.

c)

     C. Từ khoá.  

d)

         D. Danh sách liên kết.

252.

Câu 244. Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài?

a)

A. Tra cứu tài liệu.

b)

B. Học tiếng anh trực tuyến.

c)

C. Tiếp cận với nhiều tài liệu.

d)

     D. Cả 3 đáp án trên.

253.

Câu 262. Em hãy sắp xếp các bước tìm kiếm video hướng dẫn cách làm món gà quay (hoặc một món mà em thích) để làm nhân dịp sinh nhật một người thân trong gia đình.

1. Truy cập máy tìm kiếm Google.

2. Mở trình duyệt Google Chrome.

3. Chọn dạng Video.

4. Gõ từ khóa “cách làm gà quay” vào ô tìm kiếm, nhấn phím Enter.

5. Nháy vào liên kết đến các video muốn xem.

a)

     A. 2-1-4-3-5.    

b)

         B. 1-2-3-4-5.

c)

     C. 5- 2-3-4-1.        

d)

  D. 4- 2-3-1.

254.

Câu 245. Để truy cập một trang web, thực hiện như sau:+ B1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ.

+ B2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt.

+ B3. Nhấn Enter.

a)

A. 1-2-3.

b)

     B. 2-1-3.

c)

 

        C. 1-3-2.

d)

     D. 2-3-1.

255.

Câu 246. Loại dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

     A. Văn bản, hình ảnh.

b)

     B. Siêu liên kết.

c)

C. Âm thanh, phim Video.

d)

D. Tất cảc đều đúng

256.

Câu 247. Cho biết “www.Vietnamnet.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là?

a)

A. Chữ viết tắt tiếng anh.

b)

     B. Ký hiệu tên nước Việt Nam.

c)

     C. Một kí hiệu nào đó.    

d)

     D. Khác.

257.

Câu 248. Để truy cập các trang Web ta cần sử dụng:

a)

A. Trình duyệt Web.

b)

B. Con trỏ chuột.

c)

     D. Cả hai đáp án trên đều sai.

d)

     C. Cả hai đáp án trên đều đúng.

258.

Câu 249. Website là tập hợp:

a)

     A. Các trang Web có liên quan.  

b)

     B. Các trang chủ.

c)

     C. Các trình duyệt.

d)

     D. Tất cả các đáp án trên.

259.

Câu 250. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

A. Nhờ người khác tìm hộ.

b)

B. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá

c)

     C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

D. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chì.

260.

Câu 251. Máy tìm kiếm là gì?

a)

     A. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

b)

B. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

C. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

d)

     D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

261.

Câu 252. Từ khoá là gì?

a)

A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

     B. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

     D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

262.

Câu 221. khi phát hiện dữ liệu sai trong điều tra ta phải:

a)

     A. tiến hành phỏng vấn lại

b)

B. không nhập dữ liệu sai vào spss

c)

 C. suy từ dữ liệu khác ra dữ liệu sai

d)

D. tất cả đều đúng