wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin2

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Có 5 điều không nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều thứ 5 là:

a)

Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực

b)

Sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vô văn hóa

c)

Quảng cáo, kinh doanh dịch vụ trái phép

d)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật

2.

Có bao nhiêu nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?

a)

4 nguyên tắc

b)

3 nguyên tắc

c)

5 nguyên tắc

d)

2 nguyên tắc

3.

Trong nhiều vụ lừa đảo, bạn sẽ nhận được cuộc gọi hoặc thư điện tử tự xưng là nhân viên làm việc trong cơ quan chức năng, cơ quan nhà nước và yêu cầu thanh toán ngay một khoản tiền nào đó. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo dưới dạng thông tin tốt

b)

Lừa đảo dưới dạng thông tin xấu

c)

Lừa đảo hỗ trỡ kĩ thuật

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

4.

Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:

a)

Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!

b)

Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

c)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

d)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!

5.

Có 4 quy tắc ứng xử trong môi trường số, quy tắc đầu tiên là:

a)

Quy tắc lành mạnh

b)


Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật

c)

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin

d)

Quy tắc trách nhiệm

6.

Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng giá trị cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo dưới dạng thông tin tốt

b)

Lừa đảo dưới dạng thông tin xấu

c)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

d)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật

7.

Có 5 điều nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều đầu tiên là:

a)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội

b)

Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hóa

c)

Quản lí, bảo mật thông tin cá nhân, thông báo với người thân khi bị mất quyền kiểm soát

d)

Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực

8.

Quy tắc ứng xử trong môi trường số có bao nhiêu quy tắc?

a)

2 quy tắc

b)

4 quy tắc

c)

5 quy tắc

d)

3 quy tắc

9.

Khi nào bạn nên chia sẻ mật khẩu của mình cho người khác?

a)

Khi họ là bạn thân của bạn

b)

Khi họ là nhân viên hỗ trợ kĩ thuật

c)

Không bao giờ

d)

Khi bạn tin tưởng người đó

10.

Để bảo vệ thông tin cá nhân khi giao tiếp trên mạng xã hội, bạn nên làm gì?

a)

Công khai tất cả thông tin cá nhân của bạn

b)

Chỉ chia sẻ thông tin cá nhân với bạn bè

c)

Không chia sẻ bất kỳ thông tin cá nhân nào

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân với mọi người

11.

Điều gì là dấu hiệu của một trang web lừa đảo?

a)

Có yêu cầu bảo mật "https"

b)

Yêu cầu thông tin cá nhân và mật khẩu ngay lập tức

c)

Hiển thị các biểu tượng an toàn

d)

Có giao diện chuyên nghiệp

12.

Khi tải xuống tệp từ internet, bạn nên chú ý điều gì?

a)

Nguồn gốc của tệp và đánh giá từ người dùng khác

b)

Dung lượng của tệp

c)

Tên tệp hấp dẫn

d)

Tốc độ tải xuống

13.

Phương pháp nào là an toàn nhất để lưu trữ mật khẩu?

a)

Ghi lại trong sổ tay

b)

Sử dụng phần mềm quản lí mật khẩu

c)

Lưu trên máy tính cá nhân

d)

Nhớ trong đầu

14.

Khi ai đó gửi tin nhắn yêu cầu bạn nhấp vào một liên kết lạ, bạn nên làm gì?

a)

Nhấp vào liên kết để kiểm tra

b)

Hỏi người gửi xem liên kết có an toàn không

c)

Bỏ qua hoặc xóa tin nhắn

d)

Chia sẻ liên kết với bạn bè

15.

Khi sử dụng dịch vụ đám mây để lưu trữ dữ liệu, bạn nên làm gì?

a)

Chia sẻ tài khoản với bạn bè

b)

Đặt mật khẩu mạnh và bật xác thực hai yếu tố

c)

Lưu trữ dữ liệu không mã hóa

d)

Tải lên mọi loại tệp mà không kiểm tra

16.

Nếu bạn nghi ngờ tài khoản của minh đã bị xâm nhập, bạn nên làm gì ngay lập tức?

a)

Thay đổi mật khẩu và kiểm tra hoạt động tài khoản

b)

Đợi một thời gian để xem có bất kì thay đổi nào không

c)

Xóa tài khoản ngay lập tức

d)

Không làm gì cả

17.

Khi chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội, điều nào sau đây là an toàn nhất?

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân

b)

Chỉ chia sẻ những thông tin cơ bản mà không làm lộ thông tin nhạy cảm

c)

Để tài khoản ở chế độ công khai

d)

Chia sẻ thông tin tài chính và mật khẩu

18.

Để đảm bảo bảo mật thông tin khi giao tiếp trên internet, bạn nên làm gì?

a)

Chỉ sử dụng mật khẩu đơn giản và dễ nhớ

b)

Chỉ sử dụng mạng wifi công cộng

c)

Bảo mật mật khẩu và không chia sẻ với người khác

d)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè

19.

Khi nhận được tin nhắn từ một người lạ trên mạng xã hội, bạn nên làm gì?

a)

Kết bạn và chia sẻ thông tin cá nhân

b)

Xem xét cẩn thận và không trả lời nếu cảm thấy không an toàn

c)

Trả lời ngay lập tức

d)

Gửi yêu cầu kết bạn lại

20.

Truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu

d)

Không thân thiện với môi trường

21.

Mục đích chính của quản lí thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Truyền thông tin

22.

Tên tệp và thư mục cần đặt như thế nào?

a)

Dễ nhớ

b)

Ngắn gòn

c)

Đặt theo ý thích

d)

Đặt theo sách giáo khoa

23.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này

b)

Tệp chương trình máy tính

c)

Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word

d)

Tệp dữ liệu Video

24.

Đâu là phần mềm bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Window Defender

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

25.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều

c)

Máy tính sẽ chạy nhanh hơn

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn

26.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Help

c)

Microsoft Word

d)

File Explorer

27.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

28.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhât (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

29.

Chọn câu trả lời chính xác:

a)

Hệ quản trị CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ quản trị CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDLphải hiểu biết sâu sắc và kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ quản trị CDSL và môi trường hệ thống

30.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người quản trị

31.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

32.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu là người?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

33.

Quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu là:

a)

Khảo sát--> Thiết kế -->Kiểm thử

b)

Khảo sát--> Kiểm thử --> Thiết kế

c)

Thiết kế--> Kiểm thử --> Khảo sát

d)

Thiết kế--> Khảo sát --> Kiểm thử

34.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

35.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

36.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

37.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

38.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu

d)

Tính phụ thuộc dữ liệu

39.

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ ... từ những dữ liệu ấy. Hãy điền vào dấu 3 chấm những từ còn thiếu.

a)

Cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin

b)

Cập nhật thông tin điểm và khai thác dữ liệu

c)

Cập nhật điểm số và khai thác thông tin

d)

Khai thác dữ liệu điểm và cập nhật thông tin

40.

Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? "CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu"

a)

Tính nhất quán

b)

Tính bảo mật và an toàn

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính độc lập

41.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính an toàn và bảo mật thông tin

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính nhất quán

d)

Tính độc lập

42.

Các thành phần cần có của phần mềm thường được gọi là?

a)

Các thiết bị phần mềm

b)

Các mô đun phần mềm

c)

Các thành phần phần mềm

d)

Các kĩ thuật phần mềm

43.

Mô đun Danh sách lớp phải?

a)

Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp hoc, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học

b)

Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học

c)

Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học

d)

Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học

44.

Mô đun Lập bảng điểm phải?

a)

Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp hoc, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học

b)

Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học

c)

Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học

d)

Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học

45.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau

46.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:

a)

Tính không dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

b)

Tính cấu trúc, tính không dư thừa, tính độc lập, tính toàn phần, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

c)

Tính cấu trúc, tính dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

d)

Tính cấu trúc, tính không dư thừa, tính độc lập, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính bảo mật và an toàn

47.

Trong tổ chức lưu trữ dữ liệu, để xác định một bản ghi duy nhất ta thường sử dụng?

a)

Khóa ngoại

b)

Khóa chính

c)

Chỉ mục

d)

Khóa duy nhất

48.

Cơ sở dữ liệu chỉ lưu trữ thông tin văn bản

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cơ sở dữ liệu giúp tổ chức và quản lí thông tin một cách hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cơ sở dữ liệu không cần phải được bảo mật

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cơ sở dữ liệu có thể bao gồm nhiều bảng và mối quan hệ giữa chúng

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khóa chính có thể có giá trị trùng lặp

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khóa ngoại là một thuộc tính trong một bảng dùng để tạo mối quan hệ với bảng khác

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Mỗi bảng trong cơ sở dữ liệu phải có ít nhất một khóa

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khóa không cần thiết trong cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là?

a)

Một hệ thống phần mềm giúp quản lí và truy xuất cơ sở dữ liệu

b)

Một phần cứng máy tính lưu trữ dữ liệu

c)

Một tập hợp các tệp văn bản được lưu trữ trên máy tính

d)

Một chương trình tạo báo cáo

57.

Chức năng nào sau đây không thuộc về hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Tạo lập và quản lí các bảng dữ liệu

c)

Thiết kế phần cứng cho máy chủ

d)

Quản lý quyền truy cập của người dùng

58.

Hệ cơ sở dữ liệu bao gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ có dữ liệu

b)

Dữ liệu và phần mềm quản lý

c)

Dữ liệu, hệ QT CSDL và các ứng dụng liên quan

d)

Dữ liệu và phần cứng lưu trữ

59.

Hệ quả của việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

60.

Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

61.

Hệ quả của việc không có tính năng quản lý là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

62.

Hệ quả của khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

63.

Hệ quả của khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc lưu trữ dữ liệu không hiệu quả và khó khăn trong việc quản lý và truy xuất dữ liệu

64.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu giúp quản lý cơ sở dữ liệu bằng cách nào?

a)

Cung cấp các công cụ truy vấn, cập nhật, và bảo trì dữ liệu

b)

Tự động hóa quá trình nhập dữ liệu từ người dùng

c)

Giảm kích thích tệp tin lưu trữ

d)

Tạo ra các ứng dụng đồ hóa phức tạp

65.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu không có chức năng?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Bảo mật, an toàn CSDL

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Chia sẻ CSDL

66.

Tại sao bảo mật là một chức năng quan trọng của hệ quản trị CSDL?

a)

Để tránh mất dữ liệu do phần cứng hỏng hóc

b)

Để đảm bảo chỉ những người dùng có thẩm quyền mới có thể truy cập và thay đổi dữ liệu

c)

Để giảm chi phí bảo trì hệ thống

d)

Để tối ưu hóa tốc đọ truy vấn dữ liệu

67.

Một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Hai CSDL

68.

Đâu không phải là CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL khách chủ

d)

Hệ CSDL thuần nhất

69.

Mục tiêu chính của một hệ cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Lưu trữ và quản lý dữ liệu một cách an toàn

b)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu

c)

Giảm chi phí lưu trữ

d)

Sao chép dữ liệu sang nhiều hệ thống khác

70.

Trong hệ cơ sở dữ liệu, khóa ngoại (Foreign Key) có vai trò gì?

a)

Đảm bảo các giá trị trong một cột là duy nhất

b)

Liên kết các bản ghi giữ các bảng khác nhau

c)

Tạo ra các bảng mới

d)

Tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

71.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm giúp quản lý, lưu trữ và truy xuất dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu không cần thiết cho việc tổ chức dữ liệu trong một tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu chỉ được sử dụng cho các cơ sở dữ liệu lớn

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu hỗ trợ người dùng trong việc thực hiện các truy vấn dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cơ sở dữ liệu là tập hợp các dữ liệu có cấu trúc và liên quan với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cơ sở dữ liệu không cần phải được tổ chức theo một cấu trúc nhất định

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Cơ sở dữ liệu có thể được chia thành nhiều bảng khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cơ sở dữ liệu chỉ lưu trữ dữ liệu tĩnh mà không thể cập nhật

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cơ sở dữ liệu tập trung lưu trữ dữ liệu tại một vị trí duy nhất

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Cơ sở dữ liệu phân tán cho phép lưu trữ dữ liệu tại nhiều vị trí khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cơ sở dữ liệu tập trung dễ dàng hơn trong việc quản lý và bảo trì

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cơ sở dữ liệu phân tán thường có hiệu suất truy vấn tốt hơn so với cơ sở dữ liệu tập trung

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Tính năng nào sau đây là lợi ích của lưu trữ đám mây?

a)

giới hạn kích thước tập tin tải lên

b)

truy cập mọi lúc, mọi nơi

c)

chỉ có thể lưu trữ ảnh

d)

yêu cầu phần cứng đặc biệt

84.

bạn cần làm gì để tải một tập tin lên Google Drive?

a)

kéo thả tập tin vào giao diện Drive

b)

gửi tập tin qua email cho Google

c)

chỉ cần copy tập tin vào thư mục máy tính

d)

không thể tải tập tin lên Drive

85.

đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

one Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

86.

Intenet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

87.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

88.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

89.

Lưu trữ trực tuyến trên One Drive là của nhà cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft

d)

Dropbox

90.

Chọn câu phát biểu đúng với các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến sau đây:

a)

Google với Google iCloud, Microsoft với One Drive, Apple với Google Drive

b)

Google với Google Drive, Microsoft với iCloud, Apple với One Drive

c)

Google với Google One Drive , Microsoft với Google Drive , Apple với iCloud

d)

Google với Google Drive, Microsoft với One Drive, Apple với iCloud

91.

Lưu trữ trên Internet còn được gọi là:

a)

Lưu trữ trên các thiết bị nhớ

b)

Lưu trữ trên máy tính

c)

Lưu trữ đám mây

d)

Lưu trữ cục bộ

92.

Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến, người dùng sẽ được cung cấp:

a)

Một thẻ nhớ

b)

Một bộ nhớ ngoài

c)

Một USB

d)

Một ổ đĩa trực tuyến

93.

Khi người chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, được chọn một trong mấy chế độ để chia sẻ?

a)

Được chọn một trong 2 chế độ

b)

Được chọn một trong 3 chế độ

c)

Được chọn một trong 5 chế độ

d)

Được chọn một trong 4 chế độ

94.

Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp cũng như thư mục của mình. Không gian nhớ trực tuyến đó còn có tên gọi khác là:

a)

ổ đĩa trực tuyến

b)

thẻ nhớ

c)

ổ đĩa cục bộ

d)

bộ nhớ ngoài

95.

lợi ích chính của lưu trữ đám mây là gì?

a)

dễ dàng sao lưu dữ liệu

b)

giới hạn quyền truy cập

c)

yêu cầu kết nối internet mạnh

d)

phải cài đặt phần mềm đặc biệt

96.

dịch vụ lưu trữ đám mây nào sau đây có chức năng đồng bộ hóa tự động?

a)

Google Drive

b)

Skype

c)

YouTube

d)

Twitter

97.

khi sử dụng Google Drive, bạn có thể tạo các tài liệu nào trực tiếp từ giao diện web?

a)

tài liệu văn bản, bảng tính và bản trình bày

b)

chỉ tài liệu văn bản

c)

chỉ bản trình bày

d)

chỉ bảng tính

98.

một trong những rủi ro khi sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây là gì?

a)

tăng dung lượng lưu trữ

b)

mất kết nối internet

c)

tự động sao lưu

d)

đồng bộ hóa tập tin

99.

để sử dụng Dropbox, bạn cần gì?

a)

một tài khoản hợp lệ

b)

một tài khoản ngân hàng

c)

một máy chủ riêng

d)

không cần bất kì tài khoản nào

100.

tính năng nào sau đây không thuộc về Google Drive?

a)

đồng bộ hóa tệp tin

b)

chia sẻ tài liệu trực tuyến

c)

chia sẻ tập tin

d)

xem video trực tuyến như YouTube

101.

để tăng tính bảo mật khi chia sẻ tập tin, bạn có thể làm gì?

a)

sử dụng mật khẩu bảo vệ tập tin

b)

chia sẻ công khai trên mạng xã hội

c)

tạo liên kết và không giới hạn quyền truy cập

d)

gửi tập tin qua email không mã hóa

102.

dịch vụ iCloud là của công ty nào?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Amazon

d)

Apple

103.

hệ thống quản lí cơ sở dữ liệu chỉ cần thiết cho các tổ chức lớn và không cần thiết cho cá nhân

a)

đúng

b)

sai

104.

việc tổ chức thông tin một cách hợp lí giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và truy cập thông tin cần thiết

a)

đúng

b)

sai

105.

các công cụ tìm kiếm trên internet chỉ cho phép tìm kiếm thông tin từ một nguồn duy nhất

a)

đúng

b)

sai

106.

trao đổi thông tin qua email là một trong những phương thức phổ biến nhất trong tổ chức và giao tiếp hiện đại

a)

đúng

b)

sai

107.

trao đổi thông tin qua mạng xã hội không an toàn

a)

đúng

b)

sai

108.

email là phương thức trao đổi thông tin nhanh nhất hiện nay

a)

đúng

b)

sai

109.

giao tiếp trực tiếp là cách duy nhất để trao đổi thông tin hiệu quả

a)

đúng

b)

sai

110.

sử dụng các công cụ trực tuyến giúp tăng cường khả năng trao đổi thông tin

a)

sai

b)

đúng

111.

bản thu âm trong hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào?

a)

tình ca

b)

xa khơi

c)

Việt Nam quê hương tôi

d)

du kích sông Thao

112.

Bản thu âm trong hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do ca sĩ nào thể hiện?

a)

Lê Dung

b)

Trần Khánh

c)

Quốc Hương

d)

Tân Nhân

113.

Bản thu âm trong hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do nhạc sĩ nào sáng tác?

a)

Tân Nhân

b)

Văn Cao

c)

Đỗ Nhuận

d)

Hoàng Việt

114.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có?

a)

Các con chữ giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các ký tự giống nhau

d)

Các thuộc tính giống nhau

115.

Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ cod chung thuộc tính nào?

a)

Chung thuộc tính Aid

b)

Chung thuộc tính Sid

c)

Chung thuộc tính Mid

d)

Chung thuộc tính TenNS

116.

Khóa ngoại (Foreign Key) trong cơ sở dữ liệu quan hệ có chức năng gì?

a)

Đảm bảo tính duy nhất của bản ghi trong bảng

b)

Liên kết các bảng với nhau

c)

Tạo ra các bản ghi mới

d)

Xóa các bản ghi trùng lặp

117.

Khóa chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc là?

a)

Sid và Aid

b)

Sid và Mid

c)

Mid và Aid

d)

Sid

118.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Các cột dữ liệu

119.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

120.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

121.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Hai khóa

122.

Một bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ có thể chứa nhiều loại dữ liệu khác nhau. Các loại dữ liệu này được xác định bởi gì?

a)

Chỉ mục (Index)

b)

Khóa chính (Primary Key)

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type)

d)

Khóa ngoại (Foreign Key)

123.

Chuẩn hóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ nhằm mục đích gì?

a)

Tăng kích thước của cơ sở dữ liệu

b)

Giảm sự trùng lặp và dư thừa dữ liệu

c)

Tạo thêm các bảng không cần thiết

d)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu

124.

Mỗi bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ có thể chứa nhiều bản ghi

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Các bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ không thể liên kết với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Mỗi bảng có thể có nhiều khóa chính

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Các trường trong bảng có thể chứa các loại dữ liệu khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Khóa chính không thể có giá trị NULL

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường trong bảng

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Khóa chính không cần thiết phải duy nhất

a)

Đúng

b)

Sai