wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cnghe

Total questions: 69

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân tổng hợp

2.

Loại phân nào khi đốt có mùi khai?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Cả 2 phân trên

3.

Đâu không là đặc điểm của phân bón hoá học?

a)

có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn các loại phân bón khác.

b)

dùng để bón thúc là chính.

c)

tỷ lệ hàm lượng của các nguyên tố dinh dưỡng khác nhau tùy từng loại phân:

d)

phần lớn dễ hòa tan (trừ phân lân) nên cây sẽ hấp thụ và cho hiệu quả nhanh

4.

Thời gian bảo quản phân bón

a)

Không quá 3 tháng kể từ ngày sản xuất.

b)

Không quá 6 tháng kể từ ngày sản xuất.

c)

Không quá 9 tháng kể từ ngày sản xuất.

d)

Không quá 12 tháng kể từ ngày sản xuất.

5.

Đâu không phải là ưu điểm của phân hữu cơ vi sinh?

a)

An toàn với con người

b)

Hạn sử dụng dài

c)

Thân thiện với môi trường

d)

Thích hợp với trồng trọt hữu cơ

6.

Phân hữu cơ trước khi sử dụng phải ủ cho hoai mục nhằm?

a)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh

b)

Thúc đẩy nhanh quá trình phân giải

c)

Tiêu diệt mầm bệnh

d)

Cây hấp thu được

7.

Loại phân bón nào được dùng làm bón lót chính?

a)

Phân đạm

b)

Phân kali

c)

Phân npk

d)

Phân chuồng

8.

Khi bón nhiều phân đạm và bón liên tục nhiều năm sẽ gây hiện tượng gì cho đất?

a)

Đất sẽ kiếm hơn

b)

Đất sẽ mặn hơn

c)

Đất sẽ chua hơn

d)

Đất trung tính

9.

Đâu không là đặc điểm sử dụng đối với phân bón hoá học dễ tan?

a)

Nên chọn loại phân bón phù hợp với từng loại đất, từng loại cây trồng và thời điểm

b)

Có thể dùng để bón lót nhưng phải bón với lượng nhỏ

c)

Dùng để bón thúc là chính

d)

Phần lớn khô tạn nên thường dùng để bón lót

10.

Phần vỏ bọc phân bón tan chậm có kiểm soát là

a)

Các lớp đất

b)

Cả lớp polymer sinh học

c)

Các lớp polymer hoá học

d)

Các lớp nguyên tố vi sinh

11.

Ưu điểm phân nano là

a)

Giảm thiểu sự rửa trôi

b)

Có kích thước siêu nhỏ

c)

Làm tăng lượng mùn

d)

Cân bằng pH của đất

12.

Ưu điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát là

a)

Giảm thiểu sự rửa trôi

b)

Giảm thiểu sự bay hơi

c)

Tiết kiệm công bón

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Hiệu quả sử dụng của phân hữu cơ vi sinh so với phân hoá học:

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Như nhau

d)

Không xác định

14.

Đâu là thành phần chính của xác thực vật?

a)

Lipit

b)

Protein

c)

Photpho

d)

Xenlulo

15.

Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần làm gì?

a)

Bón phân hữu cơ

b)

Làm đất, tưới tiêu hợp lí

c)

bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí

d)

Làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ

16.

Tỉ lệ hấp thụ dinh dưỡng của cây đối với loại phân bón nào có thể đạt 90%

a)

Phân bón hữu cơ vi sinh

b)

Phân bón nano

c)

Phân bón tan chậm có kiểm soát

d)

Phân bón hoá học thông thường

17.

Mục đích của việc sản xuát giống cây trồng là?

a)

Sản xuất hạt giống năng suất cao

b)

Đưa giống mới phổ biến nhanh vào sản xuất

c)

Đưa giống tốt phổ biến nhanh vào sản xuất

d)

Tạo ra số lượng lớn cần thiết để cung cấp cho sản xuất đại trà

18.

Giống lúa những năm gần đây có thế lá đứng giúp:

a)

Các lá nhận được nhiều ánh sáng

b)

Lá trên ít che ánh sáng lá dưới

c)

Tăng mật độ trồng

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Vật liệu nhân giống cây trồng có thể là

a)

Hạt

b)

Thân

c)

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Thế nào là giống gốc?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc

b)

Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tình trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Thế nào là giống đối chứng?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc

b)

Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tình trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Thế nào là giống ưu thế lai?

a)

Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc

b)

Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Là giống biểu hiện tình trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Giống cây trồng có mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Giống cây trồng có mấy vai trò?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Có mấy loại giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Ưu điểm của phương pháp chuyển gen là

a)

dễ thực hiện, đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao

b)

Tạo ra nguồn biến dị rất phong phú và nhanh tạo ra giống mới

c)

Tạo giống cây trồng năng suất cao, sức sống cao, thích ứng rộng, chống chịu cao với điều kiện bất lợi

d)

Nhanh đạt mục đích chọn giống

27.

Ưu điểm của phương pháp đột biến gen là

a)

dễ thực hiện, đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao

b)

Tạo ra nguồn biến dị rất phong phú và nhanh tạo ra giống mới

c)

Tạo giống cây trồng năng suất cao, sức sống cao, thích ứng rộng, chống chịu cao với điều kiện bất lợi

d)

Nhanh đạt mục đích chọn giống

28.

Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gen là

a)

Tỉ lệ biến dị có lợi thấp

b)

Kĩ thuật cao, thiết bị phức tạp

c)

Khó loại bỏ tính trạng không mong muốn

d)

Tỉ lệ giống bất dục cao

29.

Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính là

a)

Tỉ lệ biến dị có lợi thấp

b)

Kĩ thuật cao, thiết bị phức tạp

c)

Khó loại bỏ tính trạng không mong muốn

d)

Tỉ lệ giống bất dục cao

30.

Đối tượng áp dụng của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng:

a)

Cây nhân giống vô tính

b)
  • Cây tự thụ phấn

c)
  • Cây giao phấn

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể:

a)
  • tỉ lệ biến dị có lợi thấp.

b)
  • kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp.

c)
  • khó loại bỏ tính trạng không mong muốn.

d)

tỉ lệ giống bất dục cao.

32.

Ưu điểm của phương pháp ghép:

a)

  •   bộ rễ khỏe, sức sinh trưởng mạnh.

b)

  •  

  •   cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn.

c)
  •   hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện.

d)

  •  chi phí thấp, tuổi thọ cao.

33.

Ưu điểm của phương pháp nhân giống hữu tính:

a)

  •   bộ rễ khỏe, sức sinh trưởng mạnh.

b)

  •  

  •   cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn.

c)
  •   hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện.

d)

  •  chi phí thấp, tuổi thọ cao.

34.

Sử dụng đoạn cành hoặc các bộ phận khác từ cây mẹ đặt trong chất nền để tạo cây mới là:

a)

Phương pháp giâm cành

b)

Phương pháp chiết cành

c)

Phương pháp hữu tính

d)

Phương pháp ghép

35.

Tạo cây mới từ cành vẫn còn nguyên trên cây mẹ là:

a)

Phương pháp giâm cành

b)

Phương pháp ghép

c)

Phương pháp chiết cành

d)

Phương pháp hữu tính

36.

Phương pháp tạo cây mới từ cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ là

a)

Phương pháp nhân giống hữu tính

b)

Phương pháp giâm cành

c)

Công nghệ sinh học

d)

Phương pháp nhân giống vô tính

37.

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống cây trồng là

a)

bộ rễ khỏe, sức sinh trưởng mạnh.

b)

cây sạch bệnh và nhân nhanh với số lượng lớn.

c)
  • hệ số nhân giống cao, dễ thực hiện.

d)
  • chi phí thấp, tuổi thọ cao.

38.

Phương pháp nhân giống hữu tính áp dụng được cho tất cả các loại cây có

a)

Củ

b)

Hoa

c)

Hạt

d)

Rễ

39.

Nhược điểm của phương pháp giâm cành:

a)
  • hệ số nhân giống cao.

b)
  • dễ phân li tính trạng.

c)

cây có tuổi thọ cao.

d)

Dễ lây lan bệnh hại

40.

Nhược điểm của phương pháp giâm cành:

a)
  • hệ số nhân giống cao.

b)
  • dễ phân li tính trạng.

c)

cây có tuổi thọ cao.

d)

Dễ lây lan bệnh hại

41.

Ưu điểm của phương pháp nhân giống hữu tính:

a)
  • hệ số nhân giống cao.

b)
  • dễ phân li tính trạng.

c)

cây có tuổi thọ cao.

d)

Dễ lây lan bệnh hại

42.

Một nhóm học sinh đem trồng một giống hoa cẩm tú cầu vào các chậu đất khác nhau. Ở mỗi chất thí nghiệm, nhóm học sinh sử dụng nước cốt chanh hoặc nước xả phòng để độ pH đất ở mỗi chậu là khác nhau. Kết quả thí nghiệm được tóm tắt như sau:

Biết rằng các cây đem trồng đều có chung kiểu gen, khi nói về kết quả thí nhiệm, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

1. Màu sắc hoa cẩm tú cầu là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

(a)  

43.

Một nhóm học sinh đem trồng một giống hoa cẩm tú cầu vào các chậu đất khác nhau. Ở mỗi chất thí nghiệm, nhóm học sinh sử dụng nước cốt chanh hoặc nước xả phòng để độ pH đất ở mỗi chậu là khác nhau. Kết quả thí nghiệm được tóm tắt như sau:

Biết rằng các cây đem trồng đều có chung kiểu gen, khi nói về kết quả thí nhiệm, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

2. Màu hoa cẩm tú thay đổi tùy thuộc điều kiện môi trường.

(a)  

44.

Một nhóm học sinh đem trồng một giống hoa cẩm tú cầu vào các chậu đất khác nhau. Ở mỗi chất thí nghiệm, nhóm học sinh sử dụng nước cốt chanh hoặc nước xả phòng để độ pH đất ở mỗi chậu là khác nhau. Kết quả thí nghiệm được tóm tắt như sau:

Biết rằng các cây đem trồng đều có chung kiểu gen, khi nói về kết quả thí nhiệm, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

3. Sự biến đổi màu sắc hoa do tác động của pH được gọi là đột biển.

(a)  

45.

Một nhóm học sinh đem trồng một giống hoa cẩm tú cầu vào các chậu đất khác nhau. Ở mỗi chất thí nghiệm, nhóm học sinh sử dụng nước cốt chanh hoặc nước xả phòng để độ pH đất ở mỗi chậu là khác nhau. Kết quả thí nghiệm được tóm tắt như sau:

Biết rằng các cây đem trồng đều có chung kiểu gen, khi nói về kết quả thí nhiệm, phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

4. Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen cho kiểu hình khác nhau khi sống ở những loại đất có pH khác nhau.

(a)  

46.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân hữu cơ vi sinh?

  • An toàn với con người, ảnh hưởng tốt với môi trường và thích hợp với trồng trọt hữu cơ.



(a)  

47.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân hữu cơ vi sinh?

  • Chuyển hóa chất dinh dưỡng trong đất thành dạng dễ hấp thụ cho cây trồng.



(a)  

48.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân hữu cơ vi sinh?

  • Phân hữu cơ vi sinh có hiệu quả nhanh hơn phân hóa học, bảo quản phức tạp và hạn sử dụng ngắn



(a)  

49.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân hữu cơ vi sinh?

  • Không an toàn với con người, ít thân thiện với môi trường



(a)  

50.

Phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về ý nghĩa của tạo giống cây trồng?

Hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua việc thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

(a)  

51.

Phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về ý nghĩa của tạo giống cây trồng?

Chọn lọc những cây trồng đã có theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

(a)  

52.

Phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về ý nghĩa của tạo giống cây trồng?

Hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua việc thay đổi điều kiện môi trường

(a)  

53.

Phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về ý nghĩa của tạo giống cây trồng?

Chọn lọc những cây trồng mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người

(a)  

54.

Phát biêu nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về vật liệu khởi đầu.

giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương.

(a)  

55.

Phát biêu nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về vật liệu khởi đầu.

Những cây dại thích hợp hay cây trồng được lựa chọn bằng những phương pháp chọn tạo giống

(a)  

56.

Phát biêu nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về vật liệu khởi đầu.

Giống ban đầu trước khi được chọn lọc,

(a)  

57.

Phát biêu nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về vật liệu khởi đầu.

Những cây dại hay cây trồng được sử dụng để tạo ra giống môi bằng những phương pháp chọn tạo

(a)  

58.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân bón hữu cơ?

Phân chứa nhiều nguyện tố dinh dưỡng, giàu mùn.

(a)  

59.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân bón hữu cơ?

Thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng của phân không ổn định (tùy thuộc vào nguồn gốc).

(a)  

60.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân bón hữu cơ?

Tỉ lệ hàm lượng của các nguyên tố dinh dưỡng khác nhau tùy từng loại phân.

(a)  

61.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân bón hữu cơ?

Bón phân hữu cơ có tác dụng cải tạo đất nhưng hiệu quả chậm



(a)  

62.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát?

Hạn chế gây ô nhiễm mạch nước ngắm, không khí và thoái hóa đất.

(a)  

63.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát?

Tiết kiệm được công bôn, giảm được 40 - 60% lượng phân bón so với phân bón thông thươngf

(a)  

64.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát?

Giá thành sản xuất và giá bán của phân thấp

(a)  

65.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát?

Giảm thiểu sự rủa trôi và bay hơi của phân bón

(a)  

66.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về nhân giống cây trồng.

Chiết cành tạo cây mới từ cành vẫn còn trên cây mẹ 

(a)  

67.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về nhân giống cây trồng.

Phương pháp nhân giống vô tính giữ được đặc tính di truyền của cây mẹ nhưng thu hoạch muộn hơn phương pháp nhân giồng hữu tính.

(a)  

68.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về nhân giống cây trồng.

 Nhược điểm của phương pháp giâm cành là khó thực hiện, cây dễ bị úng nước do không kịp mọc rễ

(a)  

69.

Phát biều nào dưới đây là đúng hay sai khi nói về nhân giống cây trồng.

 Nhược điểm của phương pháp chiết cành giống phương pháp giâm cành.

(a)