Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KỲ I LỚP 8
Total questions: 26
Worksheet time: 21mins
Sân bay
えき
がっこう
くこう
くうこう
Trạm lên xe
バス
えき
のりば
うち
Nhà ga
こうえん
かいしゃ
えき
しあい
Tàu điện ngầm
ちかてつ
でんしゃ
かいしゃ
しんかんせん
Tiện lợi
ふべん
べんり
はやい
たかい
じてんしゃ
xe ô tô
xe bus
xe đạp
tàu điện
バイク
xe máy
xe ô tô
máy bay
xe taxi
あるいて
đi máy bay
nhà
đi bộ
đi xe máy
かいしゃ
công ty
công viên
trận đấu
lễ hội
でんしゃ
tàu siêu tốc
máy bay
tàu điện
ô tô
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau
ゆき:あした コンサートが あります。いっしょに (a) か。
アン:いいですね。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau
ゆき:がっこうまで (a) いきますか。
リン:バスで いきます。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau
ゆき: (a) で タクシーに のります。
ミラー:こうえんで のります。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau
ゆき: (a) まで いきますか。
ミラー:えきまで いきます。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau
リン:たなかさん、 (a) で バスを おりますか。
たなか:がっこうで おります。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau
くうこうで ひこうきに (a) 。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau
さくらえきで でんしゃを (a) 。
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong các câu sau
げつようびに コンサートを (a) 。
水ようび
かようび
もくようび
すいようび
げつようび
聞きます
いきます
うきます
かきます
ききます
三日
みっか
ついたち
ふつか
よっか
みます
見ます
目ます
来ます
聞ます
ごがつ
四月
五月
三月
一月
よみます
書みます
住みます
読みます
生みます
さくらえきから ふじえきまで どうやって いきますか
でんしゃで いきます
バスで いきます
あるいて いきます
ちかてつで いきます
がっこうまで どうやって いきますか
あるいて いきます
バスで いきます
でんしゃで いきます
じてんしゃで いきます
