Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lektion 9

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

cái vợt

a)

r Schläger

b)

s Paddel

c)

s Surfbrett

2.

mái chèo

a)

r Schläger

b)

s Paddel

c)

s Surfbrett

3.

ván lướt sóng

a)

s Surfbrett

b)

r Helm,-e

c)

e Taucher brille

4.

mũ bảo hiểm

a)

r Helm,-e

b)

e Taucher brille

c)

s Mountainbike

5.

kính lặn

a)

e Taucher brille

b)

s Mountainbike

c)

r Skistock,-"e

6.

xe đạp leo núi

a)

s Mountainbike

b)

r Skistock,-"e

c)

e Matte

7.

gậy trượt tuyết

a)

r Skistock,-"e

b)

e Matte

c)

reiten

8.

thảm

a)

e Matte

b)

reiten

c)

Kajak fahren

9.

cưỡi

a)

reiten

b)

Kajak fahren

c)

langlaufen

10.

chèo thuyền

a)

Kajak fahren

b)

langlaufen

c)

r Gegenstand,-"e

11.

trượt tuyết

a)

langlaufen

b)

r Gegenstand,-"e

c)

e Sportart,-en

12.

đồ vật

a)

r Gegenstand,-"e

b)

e Sportart,-en

c)

e Grenze,-n

13.

môn thể thao

a)

e Sportart,-en

b)

e Grenze,-n

c)

frischen Luft

14.

giới hạn, ranh giới

a)

e Grenze,-n

b)

frischen Luft

c)

entspannen

15.

thư giãn

a)

entspannen

b)

jubeln

c)

verlassen

16.

cổ vũ

a)

jubeln

b)

verlassen

c)

typisch

17.

ghi bàn

a)

ein Tor schießen

b)

bekommt Herzklopfen

c)

verlieren

18.

leo núi

a)

klettern

b)

Kommentare

c)

Wetterbericht

19.

Stadion

a)

svđ

b)

clb

c)

trận đấu

20.

verloren

a)

thua

b)

thắng

c)

hoà

21.

khi thuyết trình

a)

beim Vortragen

b)

ansprechen

c)

Vorbereiten

22.

Gliederung machen

a)

lập dàn ý

b)

viết câu

c)

luyện nói

23.

regelmäßig

a)

thường xuyên

b)

hiếm khi

c)

đôi khi

24.

Werkzeug

a)

dụng cụ

b)

đồ đạc

c)

nội thất

25.

selbst reparieren

a)

tự sửa chữa

b)

hỏng hóc

c)

vứt bỏ

26.

Spülen, Service, Putzen

a)

rửa bát, dịch vụ, dọn dẹp

b)

dịch vụ, rửa bát, dọn dẹp

c)

dọn dẹp, dịch vụ, rửa bát

27.

tình nguyện viên

a)

r/e Freiwillige

b)

Rente

c)

Senioren

28.

Rente, Senioren, baby sitter

a)

lương hưu, ng trông trẻ, ng cao tuổi

b)

lương hưu, ng cao tuổi, ng trông trẻ

c)

ng trông trẻ, lương hưu, ng cao tuổi

29.

sich Sorgen machen

a)

lo lắng

b)

sợ hãi

c)

hồi hộp

30.

bis Mitternacht arbeiten

a)

làm việc đến nửa đêm

b)

tìm thấy con đường

c)

nhận nhiệm vụ

31.

einen Weg finden

a)

tìm thấy con đường

b)

nhận nhiệm vụ

c)

làm đến nửa đêm

32.

jemanden in Vollzeit anstellen

a)

thuê ai làm việc toàn tgian

b)

thuê ai làm việc bán thời gian

c)

thuê ai làm việc nửa đêm

33.

einen Auftrag bekommen

a)

nhận nhiệm vụ

b)

tìm thấy con đường

c)

lo lắng

34.

Philharmonie

a)

phòng hoà nhạc

b)

điểm gặp

c)

điểm dừng