wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA KHTN - SINH CUOI KY I DE 1

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Màng nhân, bào tương, và protein

b)

Màng tế bào, ADN, và enzyme

c)

Màng tế bào, nhân tế bào, bào tương, và các bào quan.

d)

Chloroplast, ribosome, và lipid

2.

Chức năng chính của tế bào là gì?

a)

Chức năng chính của tế bào là sản xuất năng lượng.

b)

Chức năng chính của tế bào là tạo ra hormone.

c)

Chức năng chính của tế bào là bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn.

d)

Chức năng chính của tế bào là duy trì sự sống.

3.

Có mấy loại tế bào chính trong cơ thể sống?

a)

1 loại tế bào chính

b)

4 loại tế bào chính

c)

3 loại tế bào chính

d)

2 loại tế bào chính

4.

Tế bào thực vật có đặc điểm gì khác so với tế bào động vật?

a)

Tế bào động vật có thành tế bào và lục lạp.

b)

Tế bào thực vật có thành tế bào, lục lạp và không bào lớn.

c)

Tế bào thực vật không có không bào lớn.

d)

Tế bào thực vật có nhân và không có lục lạp.

5.

Chức năng của thành tế bào trong tế bào thực vật là gì?

a)

Tham gia vào quá trình quang hợp.

b)

Cung cấp cấu trúc, bảo vệ và duy trì hình dạng cho tế bào.

c)

Giúp tế bào di chuyển trong môi trường nước.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

6.

Tế bào động vật có cấu trúc nào đặc trưng?

a)

Màng nhân và ribosome

b)

Màng sinh chất và các bào quan như ti thể.

c)

Lưới nội chất và lysosome

d)

Chloroplast và thành tế bào

7.

Quá trình phân chia tế bào gọi là gì?

a)

Phân chia tế bào

b)

Tạo ra tế bào

c)

Biến đổi tế bào

d)

Hủy diệt tế bào

8.

Tế bào nào có khả năng tổng hợp chất diệp lục?

a)

Tế bào rễ (root cells)

b)

Tế bào mô giậu (mesophyll cells) trong lá cây.

c)

Tế bào biểu bì (epidermal cells)

d)

Tế bào mô cứng (sclerenchyma cells)

9.

Tế bào nào có khả năng vận chuyển oxy trong cơ thể?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào tiểu cầu

d)

Tế bào bạch cầu

10.

Tế bào gốc có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Tế bào gốc chỉ có mặt ở phôi thai.

b)

Tế bào gốc không có khả năng phân chia.

c)

Tế bào gốc chỉ có chức năng tạo máu.

d)

Tế bào gốc giúp tái tạo và sửa chữa các mô trong cơ thể.

11.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

12.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
13.

Động vật dinh dưỡng bằng cách

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

14.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

15.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

16.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

17.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

18.

Con gà không cùng giới với sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm linh chi

b)

Con mèo

c)

Con cá

d)

Con ong

19.

Trong Sinh học, .............. là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Bộ

20.

Đâu là đặc điểm chung của giới Nấm ?

a)

Gồm những sinh vật nhân sơ

b)

Là sinh vật tự dưỡng

c)

Cơ thể đơn bào hoặc đa bào

d)

Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulozo

21.

Giới Động vật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây?

a)

sống tự dưỡng

b)

gồm những sinh vật nhân thực

c)

phản ứng nhanh

d)

có khả năng di chuyển

22.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

23.

Sinh vật nào sau đây sống dưới nước

a)

Cá, rái cá, chim

b)

Cá, rùa, ếch

c)

Cá, rái cá, bò vàng

d)

Rùa, dưa leo, rau muống

24.

Cho các sinh vật: cá, chim, cây chanh, trùng roi xanh. Sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

cá, chim, cây chanh

b)

chim, cây chanh, trùng roi xanh

c)

cá, chim, trùng roi xanh.

d)

cây chanh, trùng roi xanh.

25.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

26.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

27.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

28.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

29.

Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Bào quan

30.

Coronavirus gây đại dịch covid 19 trên toàn cầu có phải là sinh vật sống không?

a)

b)

Không

31.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

32.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

33.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

34.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

35.

Sinh vật phân bố ở đâu trên trái đất?

a)

Trên mặt đất

b)

Trên cạn

c)

Trong nước

d)

Trong đất

e)

Khắp mọi nơi

36.

Môi trường nào sau đây có sự đa dạng cao về sinh vật?

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Nam cực

c)

Sa mạc

37.

Loài nào sau đây thích nghi với môi trường sa mạc?

a)

Hổ

b)

Ngựa

c)

Lạc đà

d)

Khỉ

38.

Hoa ly thuộc loài nào?

a)

Loa kèn

b)

Ly

c)

Bách hợp

d)

Cẩm chướng

39.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

40.

Con gà có mối quan hệ gần với loài nào sau đây?

a)

Con chim

b)

Con mèo

c)

Con ếch

41.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

42.

Động vật dinh dưỡng bằng cách

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

43.

Trong Sinh học, .............. là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Bộ

44.

Giới Động vật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây?

a)

sống tự dưỡng

b)

gồm những sinh vật nhân thực

c)

phản ứng nhanh

d)

có khả năng di chuyển

45.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

46.

Sinh vật nào sau đây sống dưới nước

a)

Cá, rái cá, chim

b)

Cá, rùa, ếch

c)

Cá, rái cá, bò vàng

d)

Rùa, dưa leo, rau muống

47.

Cho các sinh vật: cá, chim, cây chanh, trùng roi xanh. Sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

cá, chim, cây chanh

b)

chim, cây chanh, trùng roi xanh

c)

cá, chim, trùng roi xanh.

d)

cây chanh, trùng roi xanh.

48.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

49.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

50.

Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Bào quan

51.

Trong các bậc phân loại sinh vật, bậc phân loại nào là bậc phân loại cơ sở?

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Bộ

52.

Bậc phân loại càng nhỏ thì sự khác nhau giữa các sinh vật cùng bậc .............

a)

càng nhiều

b)

càng ít

c)

không có

53.

Có thể căn cứ vào tiêu chí nào để phân loại sinh vật?

a)

Đặc điểm tế bào

b)

Mức độ tổ chức cơ thể

c)

Môi trường sống

d)

Kiểu dinh dưỡng

e)

Kiểu dinh dưỡng

Đặc điểm tế bào

Mức độ tổ chức cơ thể

Môi trường sống

54.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
55.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

56.

Ví dụ nào sau đây đại diện cho 1 tế bào?

a)

Một sợi tóc

b)

Một quả trứng

c)

Một con cá

d)

Một cơ thể

57.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

58.

Động vật dinh dưỡng bằng cách

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

59.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

60.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật đơn bào?

a)

Trùng roi

b)

Tảo silic

c)

Nấm kim châm

d)

Vi khuẩn

61.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

62.

Các bậc phân loại của thế giới sống?

a)

Giới-ngành-lớp-bộ-họ-chi-loài

b)

Ngành-giới-lớp-bộ-họ-chi-loại

c)

Giới-lớp-bộ-ngành-họ-chi-loài

d)

Giới-ngành-lớp-bộ-họ-chi-loại

63.

Phân loại thế giới sống là gì?

a)

là cách sắp xếp sinh vật vào một hệ thống theo trật tự nhất định dựa vào đặc điểm cơ thể.

b)

là cách sắp xếp sinh vật vào một hệ thống theo trật tự từ to đến nhỏ

c)

là cách sắp xếp sinh vật vào một hệ thống theo trật tự xuất hiện trong thang tiến hóa

64.

Các quá trình sống cơ bản của cơ thể là:

a)

Hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản và bài tiết

b)

Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản

c)

Sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động

d)

Hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng

65.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

66.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
67.

Động vật dinh dưỡng bằng cách

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

68.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

69.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

70.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

71.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

72.

Con gà không cùng giới với sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm linh chi

b)

Con mèo

c)

Con cá

d)

Con ong

73.

Trong Sinh học, .............. là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Bộ

74.

Đâu là đặc điểm chung của giới Nấm ?

a)

Gồm những sinh vật nhân sơ

b)

Là sinh vật tự dưỡng

c)

Cơ thể đơn bào hoặc đa bào

d)

Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulozo

75.

Giới Động vật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây?

a)

sống tự dưỡng

b)

gồm những sinh vật nhân thực

c)

phản ứng nhanh

d)

có khả năng di chuyển

76.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

77.

Sinh vật nào sau đây sống dưới nước

a)

Cá, rái cá, chim

b)

Cá, rùa, ếch

c)

Cá, rái cá, bò vàng

d)

Rùa, dưa leo, rau muống

78.

Cho các sinh vật: cá, chim, cây chanh, trùng roi xanh. Sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

cá, chim, cây chanh

b)

chim, cây chanh, trùng roi xanh

c)

cá, chim, trùng roi xanh.

d)

cây chanh, trùng roi xanh.

79.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

80.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

81.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

82.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

83.

Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Bào quan

84.

Coronavirus gây đại dịch covid 19 trên toàn cầu có phải là sinh vật sống không?

a)

b)

Không

85.

Để phân loại các sinh vật thành từng nhóm dựa trên những đặc điểm giống và khác nhau của sinh vật người ta sử dụng

a)

kính hiển vi.

b)

kính lúp.

c)

trực quan.

d)

khóa lưỡng phân.

86.

Trong các khóa phân loại sinh vật, kiểu phổ biến nhất trong các khóa là

a)

khóa lưỡng phân.

b)

khóa phân loại.

c)

khóa sinh vật.

d)

khóa định lượng.

87.

Đặc điểm nào sau đây không dùng để phân loại đại bàng và gấu trúc?

a)

Màu lông.

b)

Số tế bào trong mỗi cá thể.

c)

Khả năng bay.

d)

Môi trường sống.

88.

Khi nói về khóa lưỡng phân, một khóa lưỡng phân có mấy lựa chọn ở mỗi nhánh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Cho khóa lưỡng phân bên, loài có cấu tạo từ tế bào nhân thực, đơn bào và có khả năng dị dưỡng cùng tự dưỡng là

a)

nấm men.

b)

vi khuẩn E. coli và trùng roi

c)

trùng roi.

d)

trùng roi và nấm men.

90.

Khóa lưỡng phân: là cách phân loại sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm ..................... để phân chia chúng thành hai nhóm

a)

tương đồng

b)

đối lập

c)

giống nhau

d)

khác nhau

91.

Cho một số bước xây dựng khóa lưỡng phân như sau:


(1) Vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân.

(2) Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi đại diện sinh vật.

(3) Dựa vào 2 đặc điểm đối lập phân chia sinh vật thành hai nhóm.

(4) Tiếp tục phân chia các nhóm trên thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật.

Sắp xếp các bước để có trình tự đúng khi xây dựng khóa lưỡng phân?

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

3-2-1-4

d)

4-1-2-3

92.

Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

b)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

93.

Khóa phân loại được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Xác định tầm quan trọng của loài trong tự nhiên.

b)

Xác định tên của các loài.

c)

Xác định đặc điểm giống và khác nhau của mỗi loài.

d)

Xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.

94.

Xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đặc điểm hình dạng.

b)

Đặc điểm màu sắc.

c)

Đặc điểm kích thước.

d)

Đặc điểm cấu trúc.

95.

Ý nghĩa của việc dùng khóa lưỡng phân là gì?

a)

Xác định được môi trường sống của sinh vật.

b)

Các sinh vật được chia thành từng nhóm.

c)

Tìm ra đặc điểm tương đồng giữa các sinh vật.

d)

Xác định được tên các sinh vật.

96.

Để phân loại các sinh vật thành từng nhóm dựa trên những đặc điểm giống và khác nhau của sinh vật người ta sử dụng

a)

kính hiển vi.

b)

kính lúp.

c)

trực quan.

d)

khóa lưỡng phân.

97.

Trong các khóa phân loại sinh vật, kiểu phổ biến nhất trong các khóa là

a)

khóa lưỡng phân.

b)

khóa phân loại.

c)

khóa sinh vật.

d)

khóa định lượng.

98.

Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

b)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

99.

Khóa phân loại được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Xác định tầm quan trọng của loài trong tự nhiên.

b)

Xác định tên của các loài.

c)

Xác định đặc điểm giống và khác nhau của mỗi loài.

d)

Xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.

100.

Đặc điểm nào sau đây không dùng để phân loại đại bàng và gấu trúc?

a)

Màu lông.

b)

Số tế bào trong mỗi cá thể.

c)

Khả năng bay.

d)

Môi trường sống.

101.

Việc phân loại thế giới sống không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

b)

Gọi đúng tên sinh vật.

c)

Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

d)

Sinh vật thích nghi với môi trường hơn.

102.

Khóa lưỡng phân là gì?

a)

là tập hợp các đặc điểm để phân biệt sinh vật trong tự nhiên.

b)

là khóa nhận dạng sinh vật trong tự nhiên dựa vào những đặc điểm sẵn có của chúng.

c)

là khóa nhận dạng trong đó trình tự và cấu trúc các bước nhận dạng do tác động của chiếc khóa đó quy định.

d)

là khóa mô tả các sinh vật trong tự nhiên.

103.

Nấm không thuộc giới thực vật vì:

a)

nấm không có khả năng sống tự dưỡng

b)

nấm là sinh vật nhân thực

c)

nấm có thể là đơn bào hoặc đa bào

d)

nấm rất đa dạng về hình thái và môi trường

104.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của nấm?

a)

Nấm là sinh vật nhân thực

b)

Tế bào nấm có chứa diệp lục

c)

Thành tế bào của nấm cấu tạo bằng chất Kitin

d)

Nấm là sinh vật dị dưỡng, lấy thức ăn là các chất hữu cơ

105.

Nấm thuộc nấm đảm là:

a)

nấm rơm

b)

nấm bụng dê

c)

nấm men

d)

nấm mốc

106.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

107.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Nấm men.

b)

Vi khuẩn

c)

Nguyên sinh vật

d)

Virus.

108.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

109.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

110.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

111.

Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?

a)

Cạnh tranh, hoại sinh

b)

Kí sinh, hoại sinh

c)

Kí sinh, cộng sinh

d)

Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh

112.

Để tránh sự xâm nhập của nấm đối với đồ vật cần:

a)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ thích hợp

b)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ 20

c)

Bảo quản nơi kín

d)

Để nơi ẩm ướt

113.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của nấm?

a)

Nấm là sinh vật nhân thực

b)

Tế bào nấm có chứa diệp lục

c)

Thành tế bào của nấm cấu tạo bằng chất Kitin

d)

Nấm là sinh vật dị dưỡng, lấy thức ăn là các chất hữu cơ

114.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

115.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

116.

Để tránh sự xâm nhập của nấm đối với đồ vật cần:

a)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ thích hợp

b)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ 20

c)

Bảo quản nơi kín

d)

Để nơi ẩm ướt

117.

Nấm không thuộc giới thực vật vì:

a)

nấm không có khả năng sống tự dưỡng

b)

nấm là sinh vật nhân thực

c)

nấm có thể là đơn bào hoặc đa bào

d)

nấm rất đa dạng về hình thái và môi trường

118.

Cho ví dụ các loại nấm sau đây:

1. Nấm độc đỏ

2. Nấm kim châm

3. Mọc nhĩ

4. Nấm báo mưa

5. Nấm mốc

6. Nấm hương

Các loại nấm con người có thể dùng làm thực phẩm là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 4

d)

2, 3, 6

119.

Nấm giống virus ở điểm nào sau đây:

a)

Có cấu tạo tế bào

b)

Là cơ thể sống

c)

Là tác nhân gây bệnh cho người và sinh vật

d)

Thành tế bào cấu tạo từ chitin

120.

Vì sao ở trong tối nhưng nấm vẫn sống được?

a)

Nấm không cần ánh sáng để quang hợp

b)

Có ánh sáng sẽ tiêu diệt nấm

c)

Nấm có chứa chất đặc biệt giúp nấm sống được trong tối

121.

Nấm rơm thường mọc chủ yếu ở đâu?

a)

Trên đồng cỏ

b)

Trên các đống rơm, rạ mục

c)

Trên đá

d)

Dưới nước

122.

Nấm tiếp hợp là loại nấm có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Thể quả nấm có dạng túi.

b)

B. Sợi nấm phân nhánh màu nâu, xám, trắng...

c)

C. Sợi nấm sắp xếp thành hình tai mèo.

d)

D. Thể quả nấm có cấu tạo hình mũ.

123.

Đặc điểm nào sau đây là của nấm?

a)

Tế bào nhân sơ

b)

Thành tế bào bằng chất chitin

c)

Sống tự dưỡng

d)

Chỉ có cơ thể đơn bào

124.

Phương thức sống không có ở nấm là:

a)

Kí sinh      

b)

Cộng sinh  

c)

Tự dưỡng   

d)

Hoại sinh

125.

Cho các đặc điểm sau đây:

1. Cơ thể đơn bào hoặc đa bào

2. Tế bào nhân thực

3. Sống dị dưỡng

4. Thành bằng chất chitin

Số ý đúng khi nói đến nấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Nấm nào sau đây là nấm đơn bào:

a)

Nấm men

b)

Nấm mốc 

c)

Nấm hương

d)

Nấm rơm

127.

Nấm dùng để làm thuốc là:

a)

Nấm men                             

b)

Nấm mộc nhĩ    

c)

Nấm linh chi                 

d)

Nấm độc đỏ

128.

Loại nấm nào dưới đây làm thức ăn?

a)

Nấm than      

b)

Nấm men       

c)

Nấm sò

d)

Nấm von

129.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra ?

a)

Tay chân miệng

b)

Á sừng

c)

Lang ben

d)

Bạch tạng

130.

Điểm khác biệt chủ yếu giữa nấm và thực vật là:

a)

Sống cố định

b)

Cơ thể đa bào

c)

Không có chất diệp lục

d)

Nhân thực

131.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng là:

a)

Tỏa ra hương thơm

b)

Màu sắc sặc sỡ

c)

Sống quanh các gốc cây 

d)

Có kích thước lớn

132.

Dựa vào hình thái ta chia nấm thành các dạng?

a)

Nấm túi, nấm đảm, nấm tiếp hợp

b)

Nấm đơn bào, nấm đa bào

c)

Nấm túi, nấm đảm

d)

Nấm đảm, nấm tiếp hợp

133.

Nấm sò thuộc dạng nấm nào?

a)

Nấm túi

b)

Nấm đảm

c)

Nấm tiếp hợp

d)

Nấm đơn bào

134.

Tác hại nào sau đây không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm.

135.

Biện pháp không dùng để phòng bệnh nấm da là:

a)

Vệ sinh cơ thể sạch sẽ

b)

Thăm khám thú ý, diệt nấm định kì cho vật nuôi 

c)

Không tiếp xúc cơ thể với người bị bệnh nấm da

d)

Dùng chung đồ dùng với người bị bệnh nấm da

136.

Nấm nào sau đây là nấm túi?

a)

Nấm bụng dê

b)

Nấm sò

c)

Nấm rơm

d)

Nấm tràm

137.

Để chế biến rượu vang nhờ sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn                            

b)

Nấm men

c)

Nguyên sinh vật                   

d)

Virus

138.

Cho các ý sau đây:

1. Làm thức ăn cho người

2. Gây ngộ độc

3. Làm thuốc

4. Làm hỏng đồ đạc

5. Làm sạch môi trường

Số ý đúng khi nói đến vai trò của nấm là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

139.

Loại nấm nào sau đây không ăn được?

a)

Nấm đùi gà

b)

Nấm rơm

c)

Nấm mốc                

d)

Nấm kim châm

140.

Nấm mốc là dạng nấm:

a)

Đơn bào

b)

Nấm túi

c)

Nấm tiếp hợp

d)

Nấm đảm

141.

Hình thức dinh dưỡng chủ yếu của nấm là:

a)

Kí sinh

b)

Cộng sinh

c)

Hoại sinh

142.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

143.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

144.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

145.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

146.

Sinh vật phân bố ở đâu trên trái đất?

a)

Trên mặt đất

b)

Trên cạn

c)

Trong nước

d)

Trong đất

e)

Khắp mọi nơi

147.

Môi trường nào sau đây có sự đa dạng cao về sinh vật?

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Nam cực

c)

Sa mạc

148.

Loài nào sau đây thích nghi với môi trường sa mạc?

a)

Hổ

b)

Ngựa

c)

Lạc đà

d)

Khỉ

149.

Hoa ly thuộc loài nào?

a)

Loa kèn

b)

Ly

c)

Bách hợp

d)

Cẩm chướng

150.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

151.

Con gà có mối quan hệ gần với loài nào sau đây?

a)

Con chim

b)

Con mèo

c)

Con ếch

152.

Ý nghĩa của việc dùng khóa lưỡng phân là gì?

a)

Xác định được môi trường sống của sinh vật.

b)

Các sinh vật được chia thành từng nhóm.

c)

Tìm ra đặc điểm tương đồng giữa các sinh vật.

d)

Xác định được tên các sinh vật.

153.

Để phân loại các sinh vật thành từng nhóm dựa trên những đặc điểm giống và khác nhau của sinh vật người ta sử dụng

a)

kính hiển vi.

b)

kính lúp.

c)

trực quan.

d)

khóa lưỡng phân.

154.

Trong các khóa phân loại sinh vật, kiểu phổ biến nhất trong các khóa là

a)

khóa lưỡng phân.

b)

khóa phân loại.

c)

khóa sinh vật.

d)

khóa định lượng.

155.

Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

b)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

156.

Khóa phân loại được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Xác định tầm quan trọng của loài trong tự nhiên.

b)

Xác định tên của các loài.

c)

Xác định đặc điểm giống và khác nhau của mỗi loài.

d)

Xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.

157.

Đặc điểm nào sau đây không dùng để phân loại đại bàng và gấu trúc?

a)

Màu lông.

b)

Số tế bào trong mỗi cá thể.

c)

Khả năng bay.

d)

Môi trường sống.

158.

Việc phân loại thế giới sống không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

b)

Gọi đúng tên sinh vật.

c)

Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

d)

Sinh vật thích nghi với môi trường hơn.

159.

Khóa lưỡng phân là gì?

a)

là tập hợp các đặc điểm để phân biệt sinh vật trong tự nhiên.

b)

là khóa nhận dạng sinh vật trong tự nhiên dựa vào những đặc điểm sẵn có của chúng.

c)

là khóa nhận dạng trong đó trình tự và cấu trúc các bước nhận dạng do tác động của chiếc khóa đó quy định.

d)

là khóa mô tả các sinh vật trong tự nhiên.

160.

Xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đặc điểm hình dạng.

b)

Đặc điểm màu sắc.

c)

Đặc điểm kích thước.

d)

Đặc điểm cấu trúc.

161.

Khi nói về khóa lưỡng phân, một khóa lưỡng phân có mấy lựa chọn ở mỗi nhánh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

162.

Cho khóa lưỡng phân bên, loài có cấu tạo từ tế bào nhân thực, đơn bào và có khả năng dị dưỡng cùng tự dưỡng là

a)

nấm men.

b)

vi khuẩn E. coli và trùng roi

c)

trùng roi.

d)

trùng roi và nấm men.

163.

Khóa lưỡng phân: là cách phân loại sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm ..................... để phân chia chúng thành hai nhóm

a)

tương đồng

b)

đối lập

c)

giống nhau

d)

khác nhau

164.

Khóa lưỡng phân: là cách phân loại sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm đối lập để phân chia chúng thành ............. nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

165.

Cho một số bước xây dựng khóa lưỡng phân như sau:


(1) Vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân.

(2) Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi đại diện sinh vật.

(3) Dựa vào 2 đặc điểm đối lập phân chia sinh vật thành hai nhóm.

(4) Tiếp tục phân chia các nhóm trên thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật.

Sắp xếp các bước để có trình tự đúng khi xây dựng khóa lưỡng phân?

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

3-2-1-4

d)

4-1-2-3

166.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

167.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

168.

Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:

a)

A. Rửa tay sạch trước khi ăn.

b)

B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.

c)

C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

169.

Chọn đáp án đúng?

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

170.

Miếng thịt lợn để lâu ngày bên ngoài có hiện tượng gì?

a)

Cứng, có mùi thối

b)

Mềm, có mùi thối.

c)

Cứng, không có mùi

d)

Miếng thịt không có hiện tượng gì cả.

171.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn phân hủy, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

172.

Nên che miệng khi ho hoặc hắt hơi để:

a)

Ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn

b)

Loại bỏ vi trùng từ bên trong cơ thể bạn

c)

Tránh để người khác nhiễm bệnh

d)

Cảnh báo người khác rằng bạn đang bị bệnh

173.

Mọi virus đều có cấu tạo gồm

a)

2 phần: vỏ protein và lõi vật chất di truyền (ADN hoặc ARN).

b)

3 phần: vỏ protein, màng sinh chất, chất di truyền.

c)

2 phần: màng và nhân ADN.

d)

3 phần: màng, chất tế bào, nhân.

174.

Tại sao virus không được coi là 1 thể sống?

a)

Nó không có cấu tạo từ tế bào

b)

Nó không có khả năng tự sinh sản

c)

Nó phải sinh sống nhờ tế bào vật chủ

d)

Tất cả các ý trên

175.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt virus

a)

Đúng

b)

Sai

176.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

177.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

178.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

179.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng ngừa các bệnh do virut gây ra là?

a)

Đeo khẩu trang

b)

Tiêm vắc xin

c)

Không bắt tay người bệnh

d)

Không nói chuyện với người bệnh

180.

Lớp vỏ ngoài của virut có thành phần cấu tạo tương tự với bộ phận nào của tế bào ?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân con