Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct2

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 31. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì? 

a)

A. Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu.

b)

B. Tăng cường độ lao động.

c)

C. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động.

d)

D. Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động.

2.

Câu 32. Chi phí sản xuất Tư bản chủ nghã là gì?

a)

A. Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.

b)

B. Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

c)

C. Hao phí tư bản bất biến để sản xuất ra hàng hoá.

d)

D. Hao phí tư bản khả biến để sản xuất ra hàng hoá.

3.


Câu 33.Tìm câu đúng nhất: Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư?

a)

A. Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc.

b)

B. Cùng một nguồn gốc nhưng khác nhau về tính chất.

c)

C. Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc: một bên là thu nhập của nhà tư bản, một bên là thu nhập của người lao động.

d)

D. Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư .

4.

Câu 34. Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

A. Kéo dài ngày lao động một cách tuyệt vượt quá thời gian lao động tất yếu.​

b)

B. Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động.

c)

C. Do tăng năng suất lao động.

d)

D. Do áp dụng kỹ thuật tiên tiến.

5.

Câu 35. Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận?

a)

A. Cạnh tranh giữa các nước và các khu vực.

b)

B. Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành.

c)

C. Cạnh tranh giữa các ngành.

d)

D. Do mọi nhà tư bản đềucó xu hướng cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch.

6.

Câu 36. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

c)

C. Tốc độ chu chuyển tư bản và tiết kiệm tư bản bất biến.

d)

D. Tất cả các nhân tố trên.

7.

Câu 37. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?

a)

A. Phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản.​

b)

B. Phản ánh tỷ lệ giữa lợi nhuận và tư bản bất biến.

c)

C. Phản ánh tỷ lệ giữa lợi nhuận và giá trị sức lao động.

d)

D. Phản ánh lợi ích của nhà tư bản trong sử dụng lao động làm thuê.

8.

Câu 38. Tư bản cố định là gì?

a)

A. Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động (máy móc, nhà xưởng,…).

b)

B. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái TLSX.

c)

C. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu.

d)

D. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái hàng hóa sản xuất ra.

9.

Câu 39. Tư bản lưu động là gì?

a)

A. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và nguyên vật liệu.

b)

B. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động.

c)

C. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu.

d)

D. Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái máy móc, nhà xưởng.

10.

Câu 40. Quan hệ giữa giá cả và giá trị trước khi hình thành lợi nhuận bình quân như thế nào?

a)

A. Cung lớn hơn cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hoá.

b)

B. Cung nhỏ hơn cầu thì giá cả nhỏ hơn giá trị hàng hoá.

c)

C. Cung bằng cầu thì giá cả bằng giá trị hàng hoá.​

d)

D. Cung bằng cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hoá.