Font size
WorksheetsMarketing
Total questions: 119
Worksheet time: 3570secs
Câu 1 nhu cầu là gì
Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể
Là mong muốn đuơcj kèm them điều kiện có khả năng thanh toán
Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 2 Nhu cầu của con người có đặc điểm gì?
Đa dạng phong phú và luôn biến đổi
Đa dạng phong phú và luôn cố định
Cụ thể và luôn biến đổi
Cả A và C
Câu 3 Hàng hóa là gì?
Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn ng ười sản xuất
Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng
Cả A và B
Tất cả đều sai
Câu 4: Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hang hóa ở mấy cấp độ ?
3
4
5
6
Câu 5 Tìm câu trả lời sai: Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hang hóa đuơc thể hiện ở
Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần
Nhu cầu cụ thể ko được thỏa mãn
Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn
Tất cả diều sai
Câu 6: Trao đổi là gì:
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 ko mong muốn
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn
Cả A và C
Câu 7 Trao đổi cần có mấy điều kiện
2
3
4
5
Câu 8 Để thực hiện giao dich người ta cần các điều kiện nào
Hai vật có giá trị
Thỏa thuận các điều kiện giao dich
Thời gian và địa điểm được thỏa thuận
Tất cả các phương án trên
Câu 9 Thị trường là gì?
Là một tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có
Là một tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có
Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có
Tất cả các phương án trên
Marketing là?
là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi
Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ được dự đoán và được thỏa mãn thông qua một quá trình bao gồm nhận thức thúc đẩy và phân phối
Là sự dự đoán, sự quản lý, sự điều chỉnh và sự thỏa mãn nhu cầu thong qua quá trình trao đổi
Tất cả đều đúng
Quản lý Marketing là?
Là một quá trình phân tích xây dựng, thực hiện và kiểm tra
Là một quá trình quản lý và kiểm tra
Là một quá trình phân tích, quản lý và kiểm tra
Cả a và b
Nhiệm Vụ của quản lý marketing gồm:
Quản lý hiện trạng cầu
Quản lý các loại hình chiến lược và hệ thống marketing hỗn hợp
Quan niệm quản lý Marketing
Tất cả các phương án trên
Theo Philip Kotler có mấy quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các Doanh Nghiệp
3
4
5
6
Theo Philip Kotler quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý Marketing ở các Doanh Nghiệp gồm:
Hoàn thiện Sản Xuất hàng hóa
Gia tăng nỗ lực Thương Mại
Quan niệm Marketing và quan niệm marketing đạo đức xã hội
Tất cả các phương án trên
Người Mỹ có câu ngạn ngữ vui "Nếu hoàn thiện được chiếc bẫy chuột thì trời đã tối " Câu ngạn ngữ này muốn nói đến quan niệm nào?
Quan niệm Marketing
Quan niệm hoàn thiện SX
Quan niện gia tăng nỗ lực TM
Quan niệm hoàn thiện hàng hóa
Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm
Giải pháp về công nghệ
Về quản lý
Nâng cao kỹ năng của người lao động
Cả a, b, c
Câu 17 “Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có” Doanh Nghiệp đã vận dụng quan niện nào?
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm và bán hàng
Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại
Quan niệm marketing
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
Câu 18 Quan niệm Marketing đạo đức Xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố
2
3
4
5
Câu 19 Xét ở góc độ Marketing theo Philip Kotler có những loại nhu cầu nào?
Cầu tiêu cực, cầu tiềm năng, cầu đầy đủ
Cầu quá thừa, cầu suy giảm và cầu thất thường
Không có cầu và nhu cầu có hại
Tất cả các phương án trên
Câu 20 Chiến lược Marketing được hiểu là?
Một hệ thống các quyết định Kinh Doanh mang tính dài hạn mà Doanh Nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra
Một hệ thống các quyết định Kinh Doanh mang tính ngắn hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra
Một hệ thống các quyết định Kinh Doanh mang tính ngắn hạn và dài hạn mà DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra
Tất cả đều sai
Câu 21 Theo Philip Kotle hệ thống thông tin Marketing gồm những bộ phận nào?
Chế độ báo cáo nội bộ, bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing
Bộ phận thu thập thông tin marketing, bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thông tin maketing, bộ phận thực hiện marketing
Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thong tin maketing, bộ phận thực hiện marketing, bộ phận đánh giá kết quả marketing
Tất cả đều sai
Câu 22 Nhiệm vụ nghiêm cứu Marketing gồm:
Đặc tính của thị trường, các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh
Sự phản ứng của khách hàng đối với mặt hàng mới
Dự báo ngắn hạn và dài hạn
cả A, B, C
Nghiên cứu Marketing là gì?
Đó là quá trình thu thập, tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
Đó là quá trình thu thập, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
Đó là quá trình tập hợp, ghi chép, phân tích và xử lý các dữ liệu có liên quan đến marketing hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
Tất cả các phương án trên
Quá trình nghiên cứu Marketing gồm mấy bước?
3
4
5
6
Số liệu thông tin được thu thập từ?
thông tin sơ cấp
Thông tin thứ cấp
Thông tin sơ cấp và thứ cấp
Thông tin sơ cấp, trung cấp và thứ cấp
Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu Marketing?
2
3
4
5
Phương Pháp chính để thu thập dữ liệu gồm?
Khảo sát, quan sát, thực nghiệm và mô phỏng
Tìm kiếm, khảo sát, thu thập và ghi chép
Thu thập, ghi chép và mô phỏng
Tất cả a, b, c
Có 2 phương thức chọn mẫu là?
Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu có chủ định
Chọn mẫu chi tiết và chọn mẫu xác suất
Chọn mẫu chủ định và chọn mẫu chi tiết
Chọn mẫu xác suất và chon mẫu tổng hợp
Hệ thống thông tin marketing là gì?
Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thống liên kết giữa con người và con người với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Tất cả cả các p/a trên
Nhà quản lý marketing từ
Sách báo và tạp chí chuyên ngành
Từ đại lý và các nhà bán buôn
Từ đối thủ và của những tổ chức
Tất cả các p/a trên
Có mấy nhóm trong môi trường marketing
2
3
4
5
Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào?
Nhân tố công ty, nhà cung cấp
Người môi giới marketing và khách hàng
Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp
Cả a, b, c
Có mấy nhóm khác hàng của DN
2
3
4
5
Độc quyền nhóm xuất hiện khi
Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh, kinh doan nhiều mặt hàng
Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh cùng một mặt hàng
Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều mặt hàng
Cả A và C
Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm
Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn
Khống chế một hoặc hơn một đoạn thị trường
Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất
Tất cả đều sai
Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là?
Cạnh tranh không hoàn hảo
Cạnh tranh độc quyền
Cạnh tranh hoàn hảo
Tất cả đều sai
Người ta phân loại công chúng trực tiếp của doanh nghiệp thành những loại nào
Công chúng thuộc các phương tiện thông tin đại chúng, công chúng thuộc cơ quan nhà nước
Nhóm hành động vì lợi ích công dân và nội bộ doanh nghiệp
A và B
Tất cả đều sai
Nhóm nhân tố vĩ mô gồm
Kinh tế, nhân khẩu và khoa học công nghệ
Văn Hóa và chính trị
Khác hàng và đối thủ cạnh tranh
chỉ có A và B
Môi trường nhân khẩu gồm những khía cạnh nào?
Quy mô và tốc độ tăng dân số
Trình độ học vấn và thay đổi trong phân phối lại thu nhập
Thay đổi trong gia đình và nơi cư trú
cả a, b, c
Theo quy luật Engel khi thu nhập khả dụng và thu nhập ròng tăng lên thì
Các khoản chi tiêu cũng tăng lên
Các khoản chi tiêu và sự sẵn sang mua của người tiêu dùng cũng tăng lên
Các khoản chi tiêu cũng giảm đi
Tất cả đều sai
Theo quan niệm marketing thì thị truờng đuợc hiểu là?
Là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
Là tập hợp những người mua hàng quá khứ và hiện tại
Cả A và B
Không câu nào đúng
Theo quan niệm kinh tế học Phuơng tây thì thị truờng đuợc hiểu là
là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
Là tập hợp những ngừơi mua hàng quá khứ và hiện tại
Là những nhóm người mua và nguời bán thuợc hiện những giao dich liên quan tới bất ký những thứ gì có giá trị
Cả A và C
Để tìm kiếm và khai thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất Doanh Nghiệp phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào
Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị truờng này với nhiều giải pháp khác nhau
Tìm mọi phuơng thức có thể để mở rộng ranh giới thị truờng hiện tại
Khai thác thị trừơng mới với nhiều loại sản phẩm mới
Cả A và B
Doanh Nghiệp đã phân chia thị truờng thành những loại nào trong những loại sau
Thị truờng tiềm năng, thị truờng thực tế, thị truờng mục tiêu và thị truờng cần thâm nhập
Thị truờng tiềm năng, thị truờng mục tiêu, thị truờng ngắn hạn và thị truờng dài hạn
Thị truờng mục tiêu thị truờng ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
Tất cả a, b, c
Thị trường tiềm năng đuợc hiểu là
Thị truờng mà Doanh Nghiệp có thể khai thác trong tuơng lai
Thị truờng mà Doanh Nghiệp có thể khai thác trong tuơng lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của Doanh Nghiệp và khách hàng đang mua hàng của đối thủ
Thị trường mà Doanh Nghiệp đang khai thác và sẽ khai thách trong tuơng lai
Tất cả đều sai
thị truờng thực tế đuợc hiểu là
Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai
Thị truờng chiếm phần lớn doanh số bán của DN
Thị truờng mà DN đang khai thác
Thị truờng DN có thể chiếm lkĩnh và gia tăng thị phần
Phân đoạn thị truờng là gì?
Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính không đồng nhất
Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính đồng nhất cao
Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn khác biệt mạng tính không đồng nhất
Tất cả đều đúng
Tiêu thức phân đoạn thị truờng gồm những tiêu thức nào duới đây?
Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi
Kinh tế xa hội, đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi
Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học
Phân đoạn thị truờng tạo cơ hội cho các Doanh Nghiệp nào ?
Doanh nghiệp lớn
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
Doanh nghiệp mới thành lập
cả a, b, c
Định vị sản phẩm trên đoạn thị truờng lựa chọn là buớc thứ mấy trong phát triển một kế hoạch phân đoạn cụ thể
3
4
5
6
Marketing phân loại khách hàng trong nuớc thành những loại nào?
Cá nhân và tổ chức
Cá nhân và doanh nghiệp
Doanh nghiệp và tổ chức
cả a, b, c
Chọn câu trả lời đúng nhất về tiến trình quyết định mua của khách hàng là nguời mua cá nhân
Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin
Đáng giá các phuơng án lựa chọn
Quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng
Tất cả các phương án trên
Người mua hàng tổ chúc hay còn gọi là người tiêu dùng tổ chức được hiểu là
Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ cho các nhu cầu hoạt động chung
Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ để sẩn xuất, để bán lại
A hoặc B
Không có phương án nào đúng
Người tiêu dùng tổ chức so với người tiêu dung cuối cùng có sự khác biệt về
Bản chất sử dụng
Bản chất chọn nhà cung cấp
Bản chất mua hàng
cả a, b, c
Nguời tiêu dùng tổ chức khi mua hàng thuờng vận dụng các phương pháp phân tích đặc thù nào?
Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và Phuơng pháp phân tích giá trị tập trung
Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và phuơng pháp đánh giá nhà cung cấp
Phuơng pháp đánh giá nhà cung cấp và phuơng pháp phân tích giá trị tập trung
Cả a, b, c
Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào?
Mua hàng trực tiếp
Mua hàng gián tiếp
Đấu thầu và thương lượng
Cả A và B
Về phuơng diện tiếp cận thị trường thì người tiêu dùng tổ chức có những đặc điểm nào?
Nhu cầu của người tiêu dùng tổ chức bắt ngần từ nhu cầu của người tiêu dùng cuối cùng
Số lượng ngừơi tiêu dùng tổ chức thường ít hơn và tập trung hơn so với người tiêu dùng cuối cùng
Người tiêu ùung tổ chức thuờng mua theo định ký thông qua hợp đồng
Cả a, b, c
Có 2 loại hình thức dịch vụ mà người tiêu dùng tổ chức thường yêu cầu là:
Dịch vụ trực tiếp và dịch vụ tương tác
Dịch vụ gián tiếp và dịch vụ tuơng tác
Dịch vụ đại diện và dịch vụ tương tác
Câu 59 Phát triển một kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức bao gồm mấy bước?
3
4
5
6
Câu 60 Tìm kiếm nhà cung cấp là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của người têu dùng tổ chức?
Bước 2
Bứơc 3
Bước 4
Bước 5
Câu 71 Mục đích xây dựng kế hoạch hóa chiến lược Marketing là?
Chỉ ra định hướng của công ty
Giúp công ty phân bổ nguồn nhân lực hợp lý
Giúp các bộ phận của công ty tự đánh giá, nhận thức về những điểm mạng và điểm yếu của mình
cả a, b, c
Câu 72 Xây dựng kế hoạch chiến lược marketing là:
Nhằm tiếp cận thị trường, nghiên cứu sân sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường hạn chế
Nhằm tiếp cận thị trường mới, nghiên cứu sân sau của ai đó và dành những thị phần nhỏ hơn tại những thị trường hạn chế
Nhằm tiếp cận thị trường, nghiên cứu sân sau của ai đó và dành những thị phần lớn hơn tại những thị trường không hạn chế
Không câu nào đúng
Câu 73 Kế hoạch Marketing có thể đựơc phân loại theo
Thời gian, quy mô
Thời gian, quy mô và phương thức thực hiện
Thời gian, không gian, quy mô và phương thức thực hiện
cả a, b, c
Câu 74 Kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là?
2-3 năm
2- 4 năm
2-5 năm
2 -6 năm
Câu 75 kế hoạch Marketing dài hạn có thời gian là?
5 – 10 năm
5 – 12 năm
5 – 15 năm
cả a và c
Câu 76 Người ta có thể xây dựng các kế hoặc marketing theo cách thức nào?
Từ dười lên trên
Từ trên xuống dưới
A hoặc B
A và B
Câu 77 Quy trình xây dựng và thực hiện kế hoạch bao gồm mấy bước
5
6
7
8
Thiết lập các bộ phận Kinh Doanh chiến lược là bước thứ mấy trong quy trình XD và thực hiện kế hoạch hóa chiến lược marketing
Bước 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
SBU là gì?
Là một đơn vị, một dây truyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm
Là một đơn vị, một dây truyền phân phối hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm
Đơn vị, một dây truyền sản xuất và một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm
Là một đơn vị, một dây truyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường cụ thể và một người quản lý, lãnh đạo có trách nhiệm
Biểu tượng “Ngôi sao – Bò sữa –Con chó” đề cập tới ma trận nào?
Cơ hội thị trường sản phẩm
BCG
PIMS
GE
Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì?
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị trường
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu khách hàng
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường, do thị trường đòi hỏi và thỏa mãn được nhu cầu thị truờng và khách hàng
Tất cả đều sai
Cấu trúc sản phẩm được xác định theo những cấp độ nào?
Sản phẩm hữu hình, sản phảm vô hình và sản phẩm thực
Sản phẩm hữu hình, sản phảm vô hình và sản phẩm mở rộng
Sản phẩm hữu hình, sản phẩm thực và sản phẩm mở rộng
Cả a và b
Sản phẩm tiêu dùng gồm có
Hàng hóa thiết yếu
Hàng hóa lâu bền
Hàng hóa đặc biệt
cả a, b, c
“Mua thuần túy, mua lặp lại, mua có sự cân nhắc và mua có kế hoạch” muốn nhắc tới kiểu tiêu dùng nào?
Tiêu dùng hàng ngày
Hàng ứng cứu
Hàng mua theo tùy hứng
Cả b và c
Hàng hóa tiêu dùng lâu bền được chia làm những nhóm chính nào?
Hàng hóa dựa trên đặc điểm và loại hàng hóa
Hàng hóa dựa trên giá cả
Hàng hóa dựa trên công dụng sản phẩm
Cả a và b
Sản phẩm Dịch vụ gồm những loại sản phẩm nào
Sản phẩm dịch vụ tiêu dùng, sản phẩm dịch vụ công nghiệp
Sản phẩm dịch vụ công nghiệp và nông nghiệp
Sản phẩm dịch vụ hàng hóa và tiêu dùng
cả a và c
Hình thức quản lý sản phẩm gồm
Giám đốc Marketing và giám đốc sản phẩm
Hội đồng kế hoạch sản phẩm
Giám đóc sản phẩm mới và nhóm quản lý sản phẩm
cả a, b, c
Cứ mỗi sản phẩm được đưa ra thị trường thì hội đồng tạm ngừng hoạt động. Đây là hình thức tổ chức quản lý sản phẩm nào?
Nhóm quản lý sản phẩm
Giám đóc sản phẩm mới
Giám đốc Marketing
Hội đồng kế hoạch sản phẩm
Vòng đời sản phẩm là?
Là quãng thời gian phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
Là quãng thời gian phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
Là quãng thời gian phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường
Tất cả đều sai
Câu 90 Sắp xếp nào đúng với vòng đời sản phẩm?
Giới thiệu truởng thành, tăng trưởng và suy thoái
Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành và bão hòa
Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành và suy thoái
Tất cả đều sai
Câu 91 Hoạch định mục tiêu trong chính sách giá gồm?
Doanh số bán và lợi nhuận
Mục tiêu thị phần và dẫn đầu chất lượng sản phẩm
Mục tiêu cần thiết khác
Cả a, b, c
Câu 92 Nhà sản xuất định giá sản phẩm thấp hơn giá thị trường thì DNđang hướng tới mục tiêu nào?
Doanh số bán và lợi nhuận
Mục tiêu thị phần
Mục tiêu cần thiết khác
Không có câu nào đúng
Câu 93 Một công ty hàng không thông báo bán “vé đại hạ giá” để thu hút một lượng khách hàng đủ lớn. Với mức giá này
Doanh nghiệp luôn có lãi
Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thuần túy
Doanh nghiệp chưa có hoặc có một phần rất ít lợi nhuận
Cả b và c
Câu 94 Mục tiêu sống sốt thuờng được áp dụng đới với doanh nghiệp nào
Doanh nghiệp đang phát triểm
Doanh nghiệp đang phá sản
Doanh nghiệp hoạt động không có hiệu quả
Không câu nào đúng
Câu 95 Cầu của ô tô tăng 10% trong tháng này và giá của loại sản phẩm đó tăng 20%. Vậy hệ số co giãn bằng?
2%
5%
0,2%
0.5%
Câu 96 Có những loại chi phí nào?
Chi phí cố định và chi phí biến đổi
Chi phí cố định bình quân và chi phí biến đổi bình quân
Tổng chi phí cố định và tổng chi phí biến đổi bình quân
Cả a, b
Câu 97 Xét về ngắn hạn các đuờng cong biểu diễn các loại chi phí thuờng
Vận động theo hướng dốc xuống
Vận động theo huớng dốc lên
Vận động theo huớng dốc lên nhưng thất dần
Cả a, b, c
Câu 98 Xét về dài hạn các đuờng cong biểu diễn các loại chi phí thuờng
Vận động theo hướng dốc xuống
Vận động theo huớng dốc lên
Vận động theo huớng dốc lên nhưng thất dần
Cả a, b, c
Có những chính sác định giá phổ biến nào?
Chính sách định giá hớt váng và dựa trên cơ sở chi phí
Chính sách dựa trên nhận thức của khách hàng và phản ứng cạnh tranh
Theo định hướng nhu cầu và truyền thống
cả a, b, c
kênh phân phối là?
Tất cả các tố chức, các đơn vị, bộ phận thuộc doanh nghiệp hoặc tất cả những người liên quan đến uá trình phân phối và giúp doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm
Tất cả các tố chức, các đơn vị, bộ phận hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối và giúp doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm
Tất cả các tố chức, bộ phận hoặc tất cả những người liên quan đến quá trình phân phối và giúp doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm
Tất cả đều sai
Chức năng của kênh phân phối là?
Nghiên cứu Marketing và bán hàng
Xúc tiến bán và dịch vụ khách hàng
Kế hoạch hóa sản phẩm và đặt giá
Tất cả a, b, c
Câu nào không phải là chức năng của kênh phân phối
Nghiên cứu Marketing và bán hàng
Xúc tiến bán và dịch vụ khách hàng
Nghiên cứu sản phẩm và đối thủ cạnh tranh
Kế hoạch hóa sản phẩm và đặt giá
Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – nguời tiêu dùng cuối cùng là loại kênh
1 cấp
2 cấp
3 cấp
Tất cả đều sai
Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ - Nhà trung gian bán buôn – Nguời tiêu dùng cuối cùng là loại kênh phân phối gián tiếp nào?
1 cấp
2 cấp
3 cấp
Tất cả đều sai
Kết hợp nhà sản xuất với nhà bán buôn là kết hợp theo?
Chiều ngang
Chiều dọc
Chiều sâu
Tất cả a, b, c
Một DN muốn tăng cường và củng cố vị thế cảu mình tại bất cứ nơi nào hoặc giai đoạn nào của hệ thống DN nên tiến hành kết hợp theo
Chiều ngang
Chiều dọc
Chiều sâu
Tất cả a, b, c
Nội dung nào ko phải là nội dung cảu quản lý kênh phân phối?
Quản lý luồng sản phẩm
Quản lý hàng dự trữ
Quản lý kho bãi vận chuyển
Quản lý giá bán sản phẩm
Quyết định quan trọng đối với hoạt động quản lý bao gồm
Tốc độ quay vòng hàng hóa trong kho
Bổ sung hàng dự trữ
Lượng hàng cần bổ sung
Cả a, b, c
Một công ty cần 4 ngày để hoàn thành một đơn đặt hàng, bán được 10 đơn vị hàng dự trữ, để đề phòng trường hợp hàng đến chậm 1 ngày. Vậy lượng hàng bổ sung sẽ là ?
20
30
40
50
Truyền thông marketing là?
Là một quá trình truyển tải thông tin do người mua thực hiện nhằm gây ảnh hửơng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán
Là một quá trình truyển tải thông tin do người bán thực hiện nhằm gây ảnh hửơng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua
Là một quá trình truyển tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hửơng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua
Là một quá trình truyển tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hửơng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán
Hệ thống marketing có những lọai nhiệm vụ chủ yếu nào?
Truyển tải thồng tin về hàng hóa mà doanh nghiệp có ý định cung cấp cho thị trường
Chuyền tải thông tin, hình ảnh tốt của Doanh Nghiệp đến ngừơi tiêu dùng
Xây dựng và duy trì tốt các mối quan hệ với khách hàng
Tất cả các phương án trên
Sự khác biệt giữa hệ thống marketing và hệ thống truyền thông thông marketing ở
Mục tiêu chiến lược
Chi phí thực hiện
Về chức năng và mục tiêu
Cả a, b, c
Quá trình truyền tin bao gồm những yếu tố?
Người phát ngôn – Tín hiệu – Ngừơi nhận
Ngừơi phát ngôn – mã hóa – người nhận
Nguời phát ngôn – tín hiệu –mã hóa – người nhận
Cả a và b
Xây dựng và triển khai kế hoạch truyền thông marketing bao gồm mấy bước
3
4
5
6
Một kế hoạch truyền thông marketing thường do một doanh nghiệp nào thực hiện?
Doanh nghiệp lớn
Doanh nghiệp nhỏ
Doanh nghiệp vừa hoặc lớn
Doanh nghiệp vừa hoặc nhỏ
Xác đinh mục tiêu truuyền tin là bước thứ mấy trong kế hoạch truyền thông marketing
Buớc 1
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Thiết kế nội dung truyền tin là bước thứ mấy trong kế hoạch truyền thông marketing?
Buớc 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Có những công cụ truyền thông marketing nào?
Marketing trực tiếp
Quan hệ với công chúng
Quảng cáo và xúc tiến bán
Cả a, b, c
Chức năng của quảng cáo gồm?
Chức năng gợi nhớ
Chức năng thuyết phục
Chức năng thông tin
Cả a, b, c
Dịch vụ là gì?
Dịch vụ là một loại hoạt động hay lợi ích mà nhiều thành viên có thể cung cấp cho thành viên khác, nhất thiết phải mang tính vô hình và không dẫn đến sở hữu một vật phẩm cụ thể nào cả
Dịch vụ là một loại hoạt động hay lợi ích mà một thành viên có thể cung cấp cho thành viên khác, nhất thiết phải mang tính hữu hình và không dẫn đến sở hữu một vật phẩm cụ thể nào cả
Dịch vụ là một loại hoạt động hay lợi ích mà một thành viên có thể cung cấp cho thành viên khác, nhất thiết phải mang tính vô hình và không dẫn đến sở hữu một vật phẩm cụ thể nào cả
Đặc điểm của dịch vụ là?
Tính vô hình
Tính lệ thuộc
Không cất trữ được và không ổn định
Cả a, b, c
Tính lệ thuộc còn được gọi là
Không tách rời khỏi ngừơi sử dụng
Không tách rời khỏi nguồn gốc
Không tác rời khỏi nhà cung ứng
Tất cả đều sai
Phân loại dịch vụ theo quan điểm marketing bao gồm?
Theo khách hàng mục tiêu
Theo nguồn cung ứng
Theo hình thức hàng hóa sở hữu và nhu cầu khách hàng
cả a, b, c
Dịch vụ có thể được cung cấp bởi
Cá nhân
Tổ chức nhà nước
Tổ chức xã hội
cả a, b, c
Phân loại dịch vụ theo hình thức hàng hóa sở hữu tức là dịch vụ được cung cấp từ
Hàng hóa sở hữu cảu người bán
Hàng hóa sở hữu cảu người mua
Cả a và b
Tất cả đều sai
Mức độ tiếp đô xúc với khách hàng bao gồm
Tiếp xúc cao, tiếp xúc thấp
Tiếp xúc cao, tiếp xúc trung bình
Tiếp xúc cao, tiếp xúc trung bình và tiếp xúc thấp
tất cả đều sai
Dịch vụ cung ứng theo trình độ kỹ năng được phân thành
Lao động kỹ năng cao
Lao động kỹ năng Trung Bình
Lao động kỹ năng thấp
Cả a, b, c
Nguời ta phân loại dịch vụ phi lợi nhuận thành mấy nhóm
2
3
4
5
Sự khác nhau giữa marketing dịch vụ phi lợi nhuận và vì lợi nhuận ở
Về hình thức trao đổi
Về đối tượng và lợi ích
Về mục tiêu và kết quả
cả a, b, c
