wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct3

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 40. Quan hệ giữa giá cả và giá trị trước khi hình thành lợi nhuận bình quân như thế nào?

a)

A. Cung lớn hơn cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hoá.

b)

B. Cung nhỏ hơn cầu thì giá cả nhỏ hơn giá trị hàng hoá.

c)

C. Cung bằng cầu thì giá cả bằng giá trị hàng hoá.​

d)

D. Cung bằng cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hoá.

 

2.

Câu 41. Lợi nhuận bình quân là gì? 

a)

A. Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

b)

B. Lợi nhuận trung bình giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực lưu thông.

c)

C. Lợi nhuận bằng nhau của những số tư bản bằng nhau bỏ vào những ngành sản xuất khác nhau.

d)

D. Lợi nhuận trung bình tính cho một đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi khoản chi phí sản xuất.

3.

Câu 42. Để có lợi nhuận siêu ngạch nhà tư bản sử dụng biện pháp gì? 

a)

A. Tăng cường độ lao động.

b)

B. Kéo dài ngày lao động.

c)

C. Cải tiến kỹ thuật công nghệ và tổ chức quản lý

d)

D. Di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác.

4.

Câu 43. Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

A. Đặc điểm của mỗi loại tư bản.

b)

B. Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản

c)

C. Tác dụng của từng bộ phận của tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư.

d)

D. Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản.

5.

Câu 44. Đặc điểm quan trọng nhất để hàng hóa sức lao động là hàng hoá đặc biệt là gì?

a)

A. Vì sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.

b)

B. Vì sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt, ở đó chỉ có người cần mua và người cần bán đến thôi.

c)

C. Vì khi sử dụng nó thì tạo ra được 1 giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

d)

D. Vì giá trị hàng hoá sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử.

6.

Câu 45. Tỷ suất lợi nhuận biểu hiện điều gì ?

a)

A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.

b)

B. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

c)

C. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.


d)

D. Mức doanh lợi của đầu tư tư bản.

7.

Câu 46. Mục đích chính của sự vận động của tư bản là gì? 

a)

A. Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác.

b)

B. Thực hiện giá trị của hàng hoá.


c)

C. Sản xuất ra giá trị thặng dư.

d)

D. Thực hiện lưu thông hàng hoá.


8.

Câu 47. Tư bản là gì?


a)

A. Một số lượng của cải có giá trị sử dụng là kinh doanh kiếm lời.

b)

B. Giá trị mang lại giá trị thặng dư.

c)

C. Là một món tiền không phải để chi tiêu cho cá nhân mà để chi tiêu cho sản xuất.

d)

Là nhà xưởng, máy móc và một số tiền vốn cần thiết để hoạt động sản xuất kinh doanh.

9.

Câu 48. Khi nào thì tiền tệ biến thành tư bản?

a)

A. Khi sức lao động trở thành hàng hoá.​

b)

B. Khi QHSX TBCN bắt đầu được hình thành.

c)

C. Khi những thương nhân giầu có bắt đầu bỏ vốn vào kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp.

d)

D. Khi giai cấp tư sản và giai cấp công nhân được hình thành.

10.

Câu 49. Giá cả sản xuất bằng gì? 

a)

A. Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.

b)

B. Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.

c)

C. Giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp.

d)

D. Giá trị của hàng hoá cộng với lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp.

11.

Câu 50. Yếu tố kinh tế nào tác động làm cho giá cả xoay quanh giá trị ? 

a)

A. Trình độ quản lý sản xuất kinh doanh.

b)

B. Trình độ tay nghề của người lao động.

c)

C. Do mối quan hệ cung – cầu tác động.      

d)

D. Trình độ quản lý và tay nghề của người lao động.