Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn triết cuối kỳ

Total questions: 175

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời do đâu?

a)

Do ý muốn chủ quan của con người

b)

Do lý tính thế giới quy định.

c)

Do nhu cầu của thực tiễn.

d)

Cả a, b và c

2.

Triết học ra đời khi nào?

a)

Ngay khi xuất hiện con người.

b)

Khi khoa học xuất hiện.

c)

Khi tư duy của con người đạt trình độ cao có khả năng trừu tượng hoá, khái quát

hoá, rút ra cái chung qua vô vàn sự kiện riêng lẻ.

d)

Cả a, b và c

3.

Tìm câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi: triết học là gì?

a)

Là môn khoa học nghiên cứu về thế giới.

b)

Là môn khoa học nghiên cứu về tư duy.

c)

Là môn khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội

và tư duy.

d)

Cả a, b và c.

4.

Đâu là định nghĩa đầy đủ và hợp lý nhất về triết học?

a)

Triết học là hệ thống tri thức của con người về thế giới

b)

Triết học là tri thức lý luận của con người.

c)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận của con người về thế giới, về vị trí, vai trò

của con người trong thế giới ấy.

d)

Cả a, b và c

5.

Nhận định nào dưới đây là không đúng?

a)

Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của triết học.

b)

Tự nhiên không phải là đối tượng nghiên cứu của triết học.

c)

Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của khoa học tự nhiên và của triết học.

d)

Cả a, b và c.

6.

Đâu là định nghĩa đúng về vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề vật chất là gì, nó tồn tại như thế nào.

b)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề ý thức là gì, nó có nguồn gốc từ đâu.

c)

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại, giữa ý thức

và vật chất.

d)

Cả a, b và c

7.

Trong các câu nói sau đây đâu là cách diễn đạt mặt thứ nhất của vấn đề cơ

bản của triết học?

a)

Cảm giác của con người là hình ảnh chân thực, sinh động về sự vật.

b)

Khái niệm và cảm giác có quan hệ biện chứng với nhau.

c)

Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau? cái nào quyết định cái

nào?

d)

Cả a, b và c

8.

Trong các câu sau, đâu là cách diễn đạt về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của

triết học?

a)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức, quyết định sự tồn tại của ý

thức.

b)

Các sự vật trong thế giới liên hệ với nhau và luôn vận động phát triển.

c)

Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?

d)

Nhận thức cảm tính có những hình thức cơ bản là cảm giác, tri giác, và biểu

tượng.

9.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan là ?

a)

Thừa nhận vật chất tồn tại độc lập.

b)

Thừa nhận thực thể tinh thần tồn tại độc lập và quy định sự tồn tại của vật chất.

c)

Cho rằng cảm giác và ý thức của con người là cái có trước và tồn tại sẵn có

trong con người, mọi sự vật hay thế giới vật chất chỉ là kết quả của sự phức hợp của

cảm giác mà thôi.

d)

Cả a, b và c

10.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan là ?

a)

Thừa nhận vật chất tồn tại độc lập.

b)

Thừa nhận thực thể tinh thần tồn tại độc lập và quy định sự tồn tại của vật chất.

c)

Cho rằng cảm giác và ý thức của con người là cái có trước và tồn tại sẵn có

trong con người, mọi sự vật hay thế giới vật chất chỉ là kết quả của sự phức hợp của

cảm giác mà thôi.

d)

Cả a, b và c

11.

Vị mặn của muối là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó

thuộc quan điểm của trào lưu triết học nào?

a)

CNDVSH

b)

CNDVBC

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDT khách quan

12.

Không thể khẳng định một vật tồn tại khi không cảm nhận được nó. Đó là

quan điểm của:

a)

CNDV SH

b)

CNDVBC

c)

CNDT khách quan

d)

CNDT chủ quan

13.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật

a)

a. Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào vật chất

d)

Phương án a và b.

14.

Chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật ngây thơ, chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình, máy móc

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b và c.

15.

Triết học nào dưới đây thuộc các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Phương án a và c

16.

Trường phái triết học nào cho ý thức là tính thứ nhất quyết định sự tồn tại

của vật chất?

a)

CNDT chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

CNDV

d)

Phương án a và b

17.

Đâu là triết học nhất nguyên?

a)

Vật chất là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của ý thức.

b)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào.

c)

Ý thức là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật chất.

d)

a và c

18.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề nào?

a)

Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

b)

Vấn đề quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

c)

Vấn đề quan hệ giữa con người và môi trường tự nhiên

d)

Cả a, b và c

19.

Tại sao vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vì nó là nền tảng và điểm xuất phát để giải quyết các vấn đề triết học khác.

b)

Vì Các nhà triết học quy ước với nhau như vậy.

c)

Vì đó là vấn đề xuất hiện ngay khi triết học ra đời.

d)

Cả a, b và c

20.

Có mấy vấn đề cơ bản của triết học?

a)
Hai vấn đề cơ bản của triết học.
b)
Bốn vấn đề cơ bản của triết học.
c)
Năm vấn đề cơ bản của triết học.
d)
Ba vấn đề cơ bản của triết học.
21.

Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt?

a)

Ba mặt, đó là: 1) vật chất là gì; 2) ý thức là gì; 3) khả năng nhận thức của con

người như thế nào.

b)

Hai mặt, đó là: 1) vật chất quyết định ý thức, hay ngược lai; 2) khả năng nhận

thức của con người.

c)

Hai mặt. Đó là 1) Vật chất là gì; 2) ý thức là gì.

d)

Cả a, b và c

22.

Trong các nhận định sau đâu là triết học nhị nguyên

a)

Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào.

b)

Vật chất tồn tại khách quan, quyết định ý thức.

c)

Ý thức tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của vật chất.

d)

Cả a, b và c

23.

Đâu là đặc điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật chất cụ thể.

b)

Viện đến thần linh thượng đế để giải thích thế giới.

c)

Những kết luận dựa trên quan sát trực tiếp, cảm tính chưa có cơ sở khoa học nên

còn rất ngây thơ, chất phác.

d)

Phương án a và c

24.

Cho rằng giới tự nhiên và xã hội tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau, không

quan hệ gì với nhau. Đó là quan điểm của triết học nào.

a)

CNDVBC

b)

CNDT chủ quan

c)

CNDT khách quan

d)

CNDV siêu hình

25.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng xem xét thế giới như thế nào?

a)

Như một cỗ máy khổng lồ, các bộ phận của nó tách rời nhau.

b)

Như một dòng sông trôi đi liên tục, các bộ phận đều đồng nhất với nhau

c)

Thế giới vừa đa dạng vừa thống nhất biện chứng với nhau. Thế giới thống nhất ở

tính vật chất của nó

d)

Thế giới vừa đa dạng, vừa thống nhất. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.

26.

Trong những nhận định sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách

quan?

a)

Ý niệm về cái nhà tồn tại độc lập, có trước cái nhà cụ thể và quyết định sự tồn tại

của cái nhà cụ thể.

b)

Cái nhà tồn tại là do con người cảm nhận được

c)

Sự tồn tại của cái nhà cụ thể là do sự kết hợp các yếu tố vật chất quy định, không

phải do ý niệm hay do cảm giác của con người quyết định.

d)

Cả a, b và c

27.

Chủ nghĩa duy tâm có mấy loại?

a)
Bốn loại: chủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa duy vật, chủ nghĩa hiện thực, và chủ nghĩa siêu hình.
b)
Ba loại: chủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa duy vật, và chủ nghĩa hiện thực.
c)
Chỉ một loại: chủ nghĩa duy tâm tổng quát.
d)
Hai loại: chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
28.

Các loại chủ nghĩa duy tâm giống nhau ở chỗ nào?

a)

Phủ nhận sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Phủ nhận sự tồn tại độc lập của ý thức.

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức, thừa nhận ý thức tinh thần sáng tạo ra thế giới

vật chất

d)

Phương án a và c

29.

Đâu là phương pháp biện chứng

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời.

b)

Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động

d)

Cả a, b và c

30.

Đâu là phương pháp siêu hình

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời.

b)

Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

c)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động

d)

a và c

31.

Đâu là các hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

Phép biện chứng tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Phép siêu hình

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

a và c

32.

Đâu là các hình thức cơ bản của phép biện chứng?

a)

Phép biện chứng tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Cả a, b và c

33.

Trường phái triết học nào thời kỳ cổ đại nêu ra thuyết nguyên tử?

a)

CNDV

b)

CNDT

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Cả a, b và c

34.

Câu nói: không thể tắm hai lần trong cùng một dòng sông, là của nhà triết

học nào?

a)
Plato
b)
Socrates
c)
Aristotle
d)
Heraclitus
35.

Sắp xếp các hình thức thế giới quan như thế nào là đúng theo thứ tự thời

gian xuất hiện từ sớm đến muộn

a)

Huyền thoại - triết học - tôn giáo

b)

Triết học - tôn giáo - huyền thoại.

c)

Huyền thoại - tôn giáo - triết học

d)

Cả a, b và c

36.

Trường phái triết học nào cho rằng nước là cơ sở tồn tại của các sự vật trong

thế giới

a)

CNDV biện chứng

b)

CNDV siêu hình

c)

CNDV chất phác

d)

CNDT khách quan

37.

Trường phái triết học nào dưới đây thừa nhận tính thống nhất của thế giới?

a)

Trường phái nhất nguyên luận.

b)

Trường phái nhị nguyên luận.

c)

Thuyết bất khả tri.

d)

Cả ba trường phái trên.

38.

Vì sao nói quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cổ đại mang tính

trực quan, cảm tính?

a)

Vì họ đồng nhất vật chất với vật thể.

b)

Vì họ sử dụng phương pháp quan sát trực tiếp và phỏng đoán

c)

Vì họ không thừa nhận thế giới được tạo thành bởi yếu tố tinh thần, ý thức.

d)

Cả ba phương án trên.

39.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm thế nào về tính thống nhất của thế

giới?

a)

Tính thống nhất của thế giới là sự tồn tại của nó.

b)

Tính thống nhất của thế giới là yếu tố tinh thần.

c)

Tính thống nhất thực sự của thế giới là ở tính vật chất của nó, điều này được

chứng minh bằng sự phát triển lâu dài của triết học và khoa học tự nhiên.

d)

Nhờ có sự phát triển của ý niệm tuyệt đối mà thế giới có sự thống nhất.

40.

Tính thống nhất vật chất của thế giới được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất

b)

Thế giới vật chất biểu hiện qua nhiều dạng khác nhau và giữa chúng có mối liên

hệ với nhau

c)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận, không sinh ra và không mất

đi

d)

Cả ba phương án trên

41.

Quan niệm nào dưới đây mang tính chất siêu hình?

a)

Vật chất là nước

b)

Vật chất là lửa

c)

Vật chất là nguyên tử

d)

Cả ba phương án trên

42.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật

thời cổ đại là gì?

a)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất

b)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm

c)

Có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới

d)

Cả ba ý trên

43.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật

thế kỷ XVII, XVIII là gì?

a)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất.

b)

Họ cho rằng nguyên tử là khởi nguyên của thế giới.

c)

Có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới.

d)

Cả ba ý trên

44.

Vì sao các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII, XVIII lại rơi vào quan điểm

siêu hình khi giải thích về khởi nguyên của thế giới?

a)

Vì bị ảnh hưởng bởi phương pháp nghiên cứu của khoa học tự nhiên thực nghiệm.

b)

Vì bị ảnh hưởng bởi học thuyết nguyên tử thời cổ đại.

c)

Vì họ cố gắng chống lại quan điểm của chủ nghĩa duy tâm.

d)

Cả ba phương án trên.

45.

Quan niệm về phạm trù vật chất của các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII,

XVIII mang tính chất siêu hình vì họ:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể.

b)

Coi vận động của vật chất là sự tăng lên thuần tuý về lượng.

c)

Tách rời vật chất với vận động.

d)

Cả ba phương án trên.

46.

Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử không phải là hạt

nhỏ bé nhất?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

b)

Học thuyết tế bào.

c)

Phát hiện ra điện tử.

d)

Tìm ra tia X.

47.

Năm 1895, Rơnghen phát hiện ra tia X, điều này có ý nghĩa gì?

a)

Chứng minh nguyên tử là hạt nhỏ bé không phân chia được.

b)

Chứng minh thế giới được tạo thành bởi những hạt vật chất vô cùng nhỏ bé.

c)

Chứng minh thế giới còn được cấu tạo bởi sóng điện từ.

d)

Chứng minh các dạng vật chất của thế giới có thể bị phân chia thành nhiều phần

khác nhau.

48.

Những phát minh trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX có ý

nghĩa gì đối với sự ra đời định nghĩa vật chất của Lênin?

a)

Chứng minh quan niệm của các nhà triết học duy vật trước Mác là chưa đúng

đắn, chưa đầy đủ

b)

Chứng minh vật lý học rơi vào cuộc khủng hoảng.

c)

Tạo điều kiện để chủ nghĩa duy tâm công kích chủ nghĩa duy vật.

d)

Cả ba phương án trên.

49.

Trong tác phẩm “Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán”,

Lênin định nghĩa phạm trù vật chất với tư cách là một phạm trù triết học, điều đó có

nghĩa gì?

a)

Vật chất là các dạng vật chất cụ thể của giới tự nhiên

b)

Vật chất là một phạm trù rộng nhất, khái quát nhất

c)

Vật chất là cái đối lập với ý thức

d)

Cả ba phương án trên

50.

Lênin sử dụng phương pháp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Phương pháp định nghĩa thông qua mặt đối lập

b)

Phương pháp định nghĩa thông thường

c)

Phương pháp so sánh

d)

Cả ba phương pháp trên.

51.

Lênin sử dụng phạm trù nào sau đây để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Giác quan.

b)

Cảm giác (đại diện cho ý thức)

c)

Nhận thức.

d)

Cả ba phạm trù trên.

52.

Lênin nói: “Vật chất là thực tại khách quan” có nghĩa là gì?

a)

Vật chất là tất cả những gì tồn tại bên ngoài, độc lập với tư duy, ý thức của con

người

b)

Vật chất là nguyên tử và chân không

c)

Vật chất là cái được phản ánh trong đầu óc con người

d)

Vật chất là cái cảm giác được

53.

yếu tố nào dưới đây là một biểu hiện của thế giới vật chất?

a)

Đạo đức của con người

b)

Hình ảnh vật chất được tái hiện trong đầu óc con người.

c)

Các quan hệ xã hội mang tính khách quan

d)

Cả ba ý trên

54.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề

cơ bản của triết học, ông quan niệm thế nào?

a)

Vật chất được tạo ra bởi ý niệm tuyệt đối

b)

Con người có thể nhận thức được thế giới

c)

Vật chất được biểu hiện thông qua các dạng cụ thể và giữa chúng có mối liên hệ,

tác động qua lại với nhau

d)

Trong quan hệ với ý thức, vật chất là cái có trước và giữ vai trò quyết định đối

với ý thức

55.

Câu nào dưới đây thể hiện quan niệm cho rằng con người có khả năng nhận

thức được thế giới?

a)

“Vật chất là phạm trù triết học”

b)

“Vật chất là thực tại khách quan”

c)

“Vật chất .... được đem lại cho con người trong cảm giác”

d)

“Vật chất .... được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại

không lệ thuộc vào cảm giác”

56.

Yếu tố nào dưới đây không phải là vật chất?

a)

Những thông tin khoa học trên mạng Internet

b)

Quan điểm của con người về CNXH

c)

Quan hệ giữa các thành viên trong trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu được biểu

hiện là tồn tại xã hội

d)

Những bí ẩn của giới tự nhiên chưa được con người khám phá

57.

Định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa gì?

a)

Khắc phục tính trực quan, siêu hình, máy móc trong quan niệm về vật chất của các

nhà triết học duy vật trước Mác

b)

Khắc phục cuộc khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

c)

Phê phán, bác bỏ quan niệm của CNDT và thuyết bất khả tri trong việc giải quyết

vấn đề cơ bản của triết học

d)

Cả ba ý trên

58.

Ăngghen cho rằng: vận động là “phương thức tồn tại của vật chất”, điều

này có nghĩa là gì?

a)

Vận động và vật chất không tách rời nhau

b)

Thế giới vật chất được biểu hiện thông qua quá trình vận động, phát triển của các

dạng vật chất

c)

Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới luôn vận động, biến đổi không ngừng

d)

Cả ba phương án trên

59.

Theo Ăng ghen, vận động được hiểu là gì?

a)

Vận động là sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian

b)

Vận động là sự gia tăng số lượng các sự vật

c)

Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá

trình diễn ra trong vũ trụ

d)

Cả ba ý trên

60.

Theo quan điểm của CNDVBC, các mệnh đề nào dưới đây là không đúng?

a)

Sự vật muốn vận động thì cần phải có một lực bên ngoài tác động vào nó

b)

Vận động của vật chất biểu hiện rất đa dạng, phong phú, tuỳ vào kết cấu vật

c)

Vận động của vật chất là vận động tự thân

d)

Vận động và vật chất gắn liền với nhau

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên nhân nào dẫn

đến vận động của vật chất?

a)

Do mỗi sự vật, hiện tượng đều chứa đựng các mặt, các yếu tố cấu thành và giữa

chúng có sự liên hệ, tác động qua lại với nhau

b)

Do có một lực bên ngoài tác động vào các sự vật, hiện tượng đó.

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

62.

Trong các hình thức vận động sau đây, hình thức nào không bao hàm vận

động của các phân tử, các hạt cơ bản, vận động điện tử, các quá trình nhiệt, điện?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hoá học

d)

Vận động sinh học

63.

Theo quan điểm của CNDVBC, phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Không gian của vật chất là một khoảng không trống rỗng

b)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, biểu hiện những thuộc tính như:

cùng tồn tại và tách biệt, có kết cấu và quảng tính

c)

Không gian gắn liền với vật chất đang vận động

d)

Không gian có ba chiều

64.

Trong lĩnh vực xã hội, không gian của vật chất được biểu hiện như thế nào?

a)

Môi trường tự nhiên mà con người đang sinh sống

b)

Số lượng người đang quan hệ với nhau

c)

Môi trường văn hoá, xã hội mà con người đang hoạt động

d)

Cả ba phương án trên

65.

Phạm trù nào sau đây biểu hiện những thuộc tính như: “độ sâu của sự biến

đổi, trình tự xuất hiện và mất đi của các sự vật, các trạng thái khác nhau trong thế giới vật

chất”.

a)

Vận động

b)

Đứng im

c)

Không gian

d)

Thời gian

66.

Ăng ghen nói rằng: Sau lao động và đồng thời với lao động là ngôn ngữ, đó

là hai sức kích thích chủ yếu của sự chuyển biến bộ não của loài vật thành bộ não của con

người, tâm lý động vật thành ý thức. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Con người chỉ có thể có ý thức khi anh ta tham gia sản xuất vật chất

b)

Lao động là hoạt động cơ bản của xã hội để kích thích quá trình hình thành, phát

triển ý thức con người

c)

Lao động gắn bó chặt chẽ với ngôn ngữ

d)

Cả ba ý trên

67.

Lao động có vai trò gì đối với sự hình thành ý thức của con người?

a)

Lao động giúp con người tạo ra nguồn thức ăn giàu chất dinh dưỡng để nuôi

dưỡng cơ thể và phát triển bộ óc của mình

b)

Lao động giúp con người biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động tác động vào

giới tự nhiên theo mục đích của bản thân

c)

Lao động giúp con người hình thành ngôn ngữ

d)

Cả ba ý trên

68.

Ngôn ngữ có vai trò gì đối với sự hình thành ý thức con người?

a)

Giúp con người có khả năng khái quát hoá, trừu tượng hoá

b)

Giúp con người có khả năng suy nghĩ tách khỏi sự vật cảm tính

c)

Giúp con người truyền đạt thông tin thuận lợi

d)

Cả ba ý trên

69.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào không thuộc phạm trù ý thức?

a)

Truyền thống “uống nước nhớ nguồn” của người Việt

b)

Thông tin khoa học trên mạng Internet

c)

Tư tưởng chấp hành pháp luật của người dân Việt Nam

d)

Cả ba ý trên

70.

Thế nào là tính sáng tạo của ý thức?

a)

Trong quá trình phản ánh thế giới vật chất, ý thức giữ lại bản chất của các sự vật,

hiện tượng

b)

Trên cơ sở của sự phản ánh sự vật, hiện tượng vào các giác quan, con người ghi

nhận nguyên si sự vật, hiện tượng đó

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

71.

Ý thức gồm yếu tố nào?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Cảm xúc

d)

Tất cả các yếu tố trên

72.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào thuộc vô thức?

a)

Khả năng tự đánh giá, nhận xét bản thân mình

b)

Giấc mơ

c)

Khả năng sử dụng thành thạo các phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên

ngành

d)

Tất cả các trường hợp trên

73.

Vai trò của vô thức là gì?

a)

Giải toả những ức chế trong hoạt động thần kinh.

b)

Điều khiển hành vi của con người

c)

Giúp con người định hướng các hoạt động của mình

d)

Tất cả các ý trên

74.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào thuộc tiềm thức?

a)

Khả năng tự đánh giá, nhận xét bản thân mình

b)

Giấc mơ

c)

Khả năng sử dụng thành thạo các phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên

ngành

d)

Cả a, b và c đều đúng

75.

Quan điểm của CNDVBC về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho rằng:

vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, điều đó có ý nghĩa gì trong

nhận thức:

a)

Nhận thức của con người phải xuất phát từ hiện thực khách quan

b)

Con người phải dựa vào hiểu biết của mình để tác động vào thế giới, cải tạo thế

giới

c)

Con người phải tạo ra các điều kiện vật chất để tác động vào thế giới

d)

Cả ba ý trên

76.

Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)

Khách quan, tiền định.

b)

Chủ quan, phổ biến.

c)

Khách quan, phổ biến, đa dạng

d)

Cả a, b và đều sai

77.

Những mối liên hệ (MLH) nào giữ vai trò quyết định sự vận động, phát

triển của sự vật, hiện tượng?

a)

MLH khách quan và chủ quan.

b)

MLH bên ngoài.

c)

MLH bên trong.

d)

MLH cả bên trong lẫn bên ngoài.

78.

Quan niệm triết học mácxít coi phát triển là gì?

a)

Là sự biến đổi cả về chất của sự vật

b)

Là sự tăng hay giảm về số lượng.

c)

Là sự thay đổi luôn tiến bộ.

d)

Là sự vận động từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp.

79.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng

b)

Quy ước, phổ biến.

c)

Tiền định, khách quan.

d)

Chủ quan, phổ biến.

80.

Khi xem xét sự vật, quan điểm toàn diện yêu cầu điều gì?

a)

Phải nhấn mạnh mọi yếu tố, mọi mối liên hệ của sự vật.

b)

Phải coi các yếu tố, các mối liên hệ của sự vật là ngang nhau.

c)

Phải nhận thức sự vật như một hệ thống chỉnh thể bao gồm những mối liên

hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sự vật khác.

d)

Phải xem xét các yếu tố, các mối liên hệ cơ bản, quan trọng và bỏ qua những

yếu tố, những mối liên hệ không cơ bản, không quan trọng.

81.

Khi xem xét sự vật, quan điểm phát triển yêu cầu điều gì?

a)

Phải xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển của chính nó.

b)

Phải thấy được sự vật sẽ như thế nào trong tương lai.

c)

Phải thấy được sự tiến bộ mà không cần xem xét những bước thụt lùi của sự

vật.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

82.

Quan điểm toàn diện đối lập với quan điểm gì?

a)

Quan điểm chiết trung.

b)

Quan điểm ngụy biện.

c)

Quan điểm phiến diện.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

83.

Quan điểm phát triển đối lập với quan điểm gì?

a)

Quan điểm bảo thủ, định kiến.

b)

Quan điểm toàn diện.

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

d)

Quan điểm chủ quan, duy ý chí.

84.

Khi đánh giá một con người, quan điểm toàn diện đòi hỏi điều gì?

a)

Phải đặc biệt nhấn mạnh một mặt nào đó, bỏ qua những mặt còn lại.

b)

Phải xuất phát từ mục đích và lợi ích của họ mà đánh giá.

c)

Phải đặt họ vào những điều kiện, thời đại của mình mà đánh giá.

d)

Phải đặt họ trong những mối quan hệ với những người khác, với những việc

khác có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của họ mà đánh giá.

85.

Trường phái triết học nào coi phát triển chỉ là sự thay đổi về lượng?

a)

Duy vật siêu hình.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy tâm chủ quan.

d)

Duy vật biện chứng.

86.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về chất của sự vật

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, không phụ thuộc vào ý

thức của con người

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự

vật, hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính, những yếu tố cấu thành

sự vật, hiện tượng, nói lên sự vật, hiện tượng đó là gì, phân biệt nó với các sự vật, hiện

tượng khác

d)

Chất của sự vật là thuộc tính của sự vật

87.

Khẳng định có "chất" thuần tuý tồn tại khách quan bên ngoài sự vật là

quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

88.

Khẳng định không có chất thuần tuý tồn tại mà chỉ có sự vật có chất, hơn

nữa sự vật có vô vàn chất mới tồn tại. Đó là quan điểm của ai và thuộc trường phái triết

học nào?

a)

Phơ-bách, chủ nghĩa duy vật

b)

Hê ghen, chủ nghĩa duy tâm

c)

Ăngghen, CNDV biện chứng

d)

Mác, CNDV biện chứng

89.

Cho rằng lượng của sự vật là do cảm giác của con người quyết định, đó là

quan điểm của triết học nào?

a)

Triết học duy vật biện chứng.

b)

Triết học duy tâm khách quan

c)

Triết học duy tâm chủ quan

d)

Triết học duy vật siêu hình.

90.

Cho rằng ý thức chúng ta kết hợp hai mặt đối lập bất kỳ đều tạo thành mâu

thuẫn biện chứng là khẳng định của triết học nào?

a)

a.CNDVBC

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

CNDV siêu hình

d)

a,b và c

91.

Triết học nào cho rằng mâu thuẫn là một hiện tượng khách quan và phổ

biến của thế giới vật chất?

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDT chủ quan

c)

CNDVBC

d)

CNDT khách quan

92.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy tâm về mâu thuẫn

a)

Không tồn tại mâu thuẫn trong các sự vật một cách khách quan

b)

Mâu thuẫn của sự vật là biểu hiện mâu thuẫn của lý tính thế giới

c)

Mâu thuẫn của sự vật tồn tại khách quan trong sự vật, do sự kết hợp các mặt đối

lập của bản thân sự vật

d)

Phương án a và b

93.

Phủ định biện chứng có tính chất gì?

a)

Tính khách quan

b)

Có tính kế thừa

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

94.

Cái cũ không bị xoá bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng

cải biến đi, đó là tính chất gì của phủ định biện chứng?

a)

Tính khách quan

b)

b. Tính Phức tạp

c)

Tính kế thừa

d)

d. Tính chu kỳ

95.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết

phương thức của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a, b và c

96.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết

nguồn gốc của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a, b và c

97.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết

khuynh hướng của sự phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a, b và

98.

Quy luật của phép biện chứng tác động trong những lĩnh vực nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Tư duy

d)

Cả a, b, và c

99.

Trong những nhận định sau, đâu là nhận định sai?

a)

Quy luật tự nhiên, xã hội và tư duy đều tồn tại khách quan

b)

Quy luật tự nhiên và xã hội là khách quan, còn quy luật tư duy là chủ quan

c)

Biện chứng chủ quan là phản ánh biện chứng khách quan

d)

Cả a, b và c

100.

Đặc điểm quan trọng nhất của quy luật phủ định của phủ định là gì?

a)

Tính khách quan

b)

Tính kế thừa

c)

Tính phổ biến

d)

Tính lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới

101.

Những quy luật của phép biện chứng không thể đưa từ bên ngoài vào giới

tự nhiên, mà là phát hiện ra chúng trong giới tự nhiên và rút ra từ giới tự nhiên. Đó là

luận điểm của

a)

CNDVBC

b)

CNDT khách quan

c)

CNDVSH

d)

CNDT chủ quan

102.

Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: Quy luật trong các khoa học

là sự sáng tạo của con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

103.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa

khái niệm "chất": "Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ ... (1) ... khách quan ... (2) ... là

sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác"

a)

(1) Tính quy định, (2) vốn có của sự vật

b)

(1) mối liên hệ, (2) của các sự vật

c)

(1) các nguyên nhân, (2) của các sự vật

d)

Cả a, b và c

104.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

không đúng?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính

d)

Cả a, b và c

105.

Nhận định nào là đúng trong số các nhận định sau?

a)

Chất đồng nhất với thuộc tính

b)

Chất hoàn toàn khác thuộc tính

c)

Chất và thuộc tính phân biệt với nhau một cách tương đối

d)

Cả a, b và c

106.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây

là sai?

a)

Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật.

b)

Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật

c)

Thuộc tính của sự vật không phải là cái vốn có của sự vật

d)

Cả a, b và c

107.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây

là sai?

a)

Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

c)

Không có chất thuần tuý bên ngoài sự vật

d)

Cả a, b và c

108.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây

là sai?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính.

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật.

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất

định.

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất

109.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

sai?

a)

Không có chất thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật

b)

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại

c)

Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại

d)

Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau

110.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

đúng?

a)

Chất của sự vật được biểu hiện thông qua thuộc tính của sự vật

b)

Mọi thuộc tính đều biểu hiện chất của sự vật

c)

Thuộc tính thay đổi, luôn làm cho chất của sự vật thay đổi

d)

Cả a, b và c

111.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật tồn tại

do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định"

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Cả a, b và c

112.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại

khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

d)

a,b và c

113.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật.

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại

khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

d)

Cả a, b và c

114.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại

khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyếtt định

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

d)

Cả a, b và c

115.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây

là sai?

a)

Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật

c)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho

chất của sự vật thay đổi

d)

Cả a, b và c

116.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan

trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

117.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Chất của sự vật phụ

thuộc vào góc độ xem xét của con người, vậy chất của sự vật là cái do ý muốn con người

quyết định".

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

118.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Trong mọi quan hệ, mọi

cách xem xét thì chất, lượng và thuộc tính để phân biệt hoàn toàn với nhau, không thể

chuyển hoá cho nhau"

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

119.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa

khái niệm "lượng": Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...

(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật.

a)

(1) tính quy định vốn có, (2) số lượng, quy mô,trình độ, nhịp điệu.

b)

(1) mối liên hệ và phụ thuộc, (2) bản chất bên trong.

c)

(1) mức độ quy mô, (2) chất lượng, phẩm chất.

d)

a, b và c

120.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong những

nhận định sau

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

d)

Cả a, b và c

121.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan thể hiện trong những

nhận định sau

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

d)

Cả a, b và c

122.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong những

nhận định sau

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người.

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan.

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

d)

Cả a, b và c

123.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây

là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

124.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

sai?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

b)

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

125.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

sai?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật

126.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay

đổi chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

127.

Giới hạn từ 0oC đến 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

a. Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

128.

Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?

a)

Tính quy định về lượng

b)

Thuộc tính của sự vật

c)

Tính quy định về chất

d)

Cả a, b và c

129.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định nào đó, gọi là

gì?

a)

Chất

b)

Độ

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

130.

Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật trong một mối

quan hệ nhất định được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

131.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

sai?

a)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến

đổi

b)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của

sự vật

c)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi

d)

Cả a, b và c

132.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

sai?

a)

Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất.

b)

Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của

sự vật thay đổi.

c)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

133.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

c)

Sự biến đổi về chất hoàn toàn không liên quan gì đến sự thay đổi của lượng

d)

Cả a, b và c

134.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về

lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Cả a, b và c

135.

Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao,

Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất

và ngược lại

d)

Cả a, b và c

136.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không

tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật lượng - chất

d)

Cả a, b và c

137.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình

hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

138.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức của các phạm trù

có tính chất gì?

a)

Tính khách quan

b)

Tính chất chủ quan

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

139.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm của chủ

nghĩa duy vật biện chứng về tính chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính ..

(1) ..., hình thức của phạm trù có tính...(2)..

a)

(1) chủ quan, (2) khách quan

b)

(1) chủ quan, (2) chủ quan.

c)

(1) khách quan, (2) chủ quan

d)

Cả a, b, c đều đúng

140.

Quan điểm triết học nào cho rằng các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không

vận động, phát triển?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm duy vật biện chứng

c)

Quan điểm duy tâm biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

141.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái

niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"

a)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật

c)

Nét đặc thù của một số các sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

142.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái

niệm cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong

nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ".

a)

Một sự vật, một quá trình

b)

Những mặt, những thuộc tính

c)

Những mặt, những thuộc tính không

d)

Cả a, b, c đều đúng

143.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái

chung và cái riêng

a)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn

b)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

c)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau

d)

Cả a, b, c đều đúng

144.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn

nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ........."

a)

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

b)

Một sự vật riêng lẻ

c)

Những nét, những mặt chỉ có ở một sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

145.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái

chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

c)

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua

cái riêng

d)

Cả a, b, c đều đúng

146.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện

chứng?

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác

c)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó

d)

Cả a, b, c đều đúng

147.

Cho nhận thức chỉ là sự phức hợp những cảm giác của con người, đó là quan

điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

148.

Luận điểm nào sau đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản

chất của nhận thức

a)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Nhận thức là quá trình linh hồn hồi tưởng về thế giới ý niệm

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh một cách tích cực và sáng tạo hiện thực khách

quan vào trong đầu óc con người và dựa trên cơ sở hoạt động thực tiễn

d)

Cả a, b, c đều sai

149.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được định nghĩa về

phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang

tính .... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội".

a)

Cá nhân

b)

Tự giác

c)

Lịch sử

d)

Lịch sử - xã hội

150.

Theo quan điểm của CNDVBC có bao nhiêu hình thức hoạt động thực tiễn cơ

bản

a)

Có 2 hình thức

b)

Có 3 hình thức

c)

Có 4 hình thức

d)

Có 5 hình thức.

151.

Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các tri giác

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức lý tính.

d)

Phương án b và c

152.

Biểu tượng là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Nhận thức khoa học

d)

a, b và c

153.

Nhận thức cảm tính có những hình thức nào

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Cả a, b và c

154.

Phán đoán là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Trực quan sinh động

d)

Phương án a và b

155.

Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì

a)

Phán ánh trực tiếp hiện thực khách quan

b)

Phán ánh được những thuộc tính đa dạng, bên ngoài của sự vật

c)

Chưa phản ánh được mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

156.

Đâu là quan điểm về chân lý của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)
Chân lý là sự phản ánh khách quan của hiện thực, tương đối và phát triển theo thời gian.
b)
Chân lý không liên quan đến thực tế khách quan.
c)
Chân lý chỉ là ý kiến cá nhân của mỗi người.
d)
Chân lý là tuyệt đối và không thay đổi.
157.

Chân lý có những tính chất gì

a)
Tính chủ quan
b)
Tính tạm thời
c)
Tính không hợp lý
d)
Tính khách quan, tính phổ quát, tính không thay đổi, tính hợp lý.
158.

Để đề ra đường lối đúng đắn cho cách mạng Việt Nam, Đảng ta đã căn cứ vào

đâu

a)

Điều kiện lịch sử cụ thể của đất nước

b)

Những quan điểm lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Những kinh nghiệm của các nước trên thế giới

d)

Cả a, b và c

159.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít:

“Sản xuất vật chất là đặc trưng của . . .”

a)

Con người hiện đại

b)

Con người

c)

Cả con người và động vật cao đẳng

d)

Con người sống trong xã hội tư bản chủ nghĩa

160.

Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Tư liệu sản xuất và người lao động

b)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động

c)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao

động

d)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động, phương tiện lao

động và đối tượng lao động

161.

Theo quan điểm triết học mácxít, lực lượng sản xuất có thể có

những tính chất gì?

a)

Tính quy mô lớn hay nhỏ.

b)

Tính có tổ chức cao hay thấp.

c)

Tính cá nhân hay tính xã hội.

d)

Tính giản đơn hay phức tạp.

162.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít:

“Cơ sở hạ tầng là nền tảng . . . của đời sống xã hội”.

a)

Vật chất - kỹ thuật

b)

Tinh thần

c)

Kinh tế

d)

Vật chất và kinh tế

163.

Kiến trúc thượng tầng là khái niệm dùng để chỉ điều gì?

a)

Toàn bộ các quan hệ chính trị, pháp quyền hiện tồn trong xã hội.

b)

Toàn bộ các tư tưởng và các tổ chức chính trị, pháp quyền của mọi giai

cấp trong xã hội.

c)

Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng và các thiết chế xã hội tương ứng được

hình thành trên cơ sở hạ tầng.

d)

Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của giai cấp thống trị

trong xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng.

164.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến

trúc thượng tầng (KTTT) điều gì luôn xảy ra?

a)

CSHT quyết định KTTT.

b)

KTTT quyết định CSHT.

c)

Tuỳ thuộc vào thời đại kinh tế cụ thể mà xác định CSHT quyết định

KTTT, hay KTTT quyết định CSHT.

d)

Không cái nào quyết định cái nào

165.

Sắp xếp các hình thức cộng đồng người trong lịch sử theo thứ tự từ

sớm đến muộn nhất.

a)

Thị tộc -> bộ tộc -> bộ lạc -> dân tộc

b)

Bộ lạc -> bộ tộc -> thị tộc -> dân tộc

c)

Thị tộc -> bộ lạc -> bộ tộc -> dân tộc

d)

Thị tộc -> bộ lạc -> dân tộc -> bộ tộc

166.

Nguyên nhân quyết định trực tiếp cho sự ra đời giai cấp là gì?

a)

Năng suất lao động cao có sản phẩm dư thừa

b)

Sự phân công lao động xã hội đã phát triển

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Công cụ bằng kim loại đã xuất hiện

167.

Đâu là giai cấp cơ bản của một xã hội có giai cấp trong lịch sử?

a)

Những giai cấp gắn với phương thức sản xuất đang giữ địa vị thống trị.

b)

Những giai cấp gắn với tàn dư của phương thức sản xuất cũ còn lại trong

xã hội đương thời

c)

Những giai cấp gắn với nhiều phương thức sản xuất trong lịch sử

d)

Cả a.b.c đều sai

168.

Trong quá trình phát triển của các phương thức sản xuất, giai cấp

nào đại diện cho phương thức sản xuất mới tiến bộ

a)

Giai cấp tiên tiến cách mạng

b)

Cả a và b đều đúng

c)

Cả a và b đều sai

d)

Giai cấp thống trị bóc lột

169.

Vì sao giai cấp thống trị bóc lột lại bảo vệ quan hệ sản xuất đã lỗi

thời?

a)

Lợi ích giai cấp thống trị gắn với quan hệ sản xuất lỗi thời

b)

Vì không hiểu biết quy luật khách quan

c)

Vì thói quen

d)

Do cả a, b và c

170.

Cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng trong lịch sử loài người là cuộc

đấu tranh giai cấp nào?

a)

Cuộc đấu tranh giữa chủ nô và nô lệ

b)

Cuộc đấu tranh giữa tư sản và địa chủ phong kiến

c)

Cuộc đấu tranh giữa tư sản và vô sản

d)

a, b, c đều sai

171.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

a. Hiện nay ở Việt Nam còn giai cấp và còn đấu tranh giai cấp

b)

b. Hiện nay ở Việt Nam không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp nữa

c)

c. Hiện nay ở Việt Nam còn giai cấp nhưng không còn đấu tranh giai cấp

d)

d. Cả a, b và c

172.

Nhận định nào sau đây trình bày đúng mục tiêu đấu tranh giai cấp ở

Việt Nam hiện nay?

a)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay diễn ra trong điều kiện mới.

b)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay có nội dung và hình thức mới.

c)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay nhằm củng cố phát triển chế độ xã

hội chủ nghĩa, bảo vệ độc lập dân tộc, chống áp bức bất công, chống bóc lột,

chống nghèo nàn lạc hậu

d)

Cả a, b và c

173.

Nhận định nào sau đây đúng với quan điểm của CNDVBC?

a)

Ngày nay, ở nước ta mối quan hệ giữa các giai cấp và các tầng lớp chỉ là

hợp tác, không còn đấu tranh

b)

Ngày nay, ở nước ta mối quan hệ giữa các giai cấp và các tầng lớp chủ

yếu là hợp tác và đấu tranh trong nội bộ nhân dân nhằm tăng cường đoàn kết

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

174.

Cơ sở khoa học tự nhiên của quan niệm “con người là sản phẩm của

quá trình phát triển lâu dài của thế giới tự nhiên”

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết di truyền

c)

Học thuyết tiến hoá

d)

Cả a,b và c đều đúng

175.

Cách mạng xã hội chỉ có thể giành thắng lợi khi nào?

a)

Khi có lãnh tự kiệt xuất lãnh đạo.

b)

Khi tình thế và thời cơ cách mạng xuất hiện đầy đủ.

c)

Khi xuất hiện điều kiện khách quan và sự chín muồi của nhân tố chủ

quan.

d)

Khi nhân tố chủ quan chín muồi, lãnh tụ kiệt xuất xuất hiện.