wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ tuần hoàn

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống mạch máu gồm?

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Cả ba đáp án trên

2.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,9 giây

c)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

3.

Hệ tuần hoàn ở châu chấu?

a)

hệ tuần hoàn hở

b)

hệ tuần hoàn kín

c)

hệ tuần hoàn bán kín

d)

hệ tuần hoàn dọc

4.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích * bộ phận điều khiển bộ phận thực hiện — bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển — bộ phận tiếp nhận kích thích — bộ phận thực hiện bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích - bộ phận thực hiện — bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện — bộ phận tiếp nhận kích thích — bộ phận điều khiển bộ phận tiếp nhận kích thích

5.

Chức năng của hệ tuần hoàn là?

a)

Vận chuyển máu từ tim đến phổi, từ phổi đến ruột

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

Vận chuyển máu từ tim đến các tinh mạch trong cơ thể

d)

Vận chuyển máu đến các tế bào

6.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

c)

cơ quan sinh sản

d)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu...

7.

Tim của người có mấy ngăn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

8.

Vận tốc máu ở các mạch thay đổi theo chiều hướng giảm dần như thế nào ở các mạch máu?

a)

Động mạch → tĩnh mạch — mao mạch.

b)

Động mạch → mao mạch tĩnh mạch.

c)

Tĩnh mạch — động mạch → mao mạch.

d)

Mao mạch → tĩnh mạch — động mạch.

9.

Ở người trưởng thành, chu kỳ tim khoảng?

a)

3s

b)

0,8s

c)

8s

d)

0,3s

10.

Xét các đặc điểm sau:
1.máu được tim vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể
2.máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu-dịch mô
3.máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình,tốc độ máu chảy nhanh
4.máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào,sau đó trở về tim
5.máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp,tốc độ máu chảy chậm
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

cơ chế cân bằng nội môi trong điểu hòa hàm lượng glucozo trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào

a)

tuyến tụy->insulin->gan và tế bào cơ thể->glucozo trong máu giảm

b)

gan->insulin->tuyến tụy và tế bào cơ thể->glucozo trong máu giảm

c)

gan->tuyến tụy và tế bào cơ thể->insulin->glucozo trong máu giảm

d)

tuyến tụy->insulin->gan->tế bào cơ thể->glucozo trong máu giảm

12.

hệ tuần hoàn kín gồm

a)

đơn và kép

b)

đơn và hở

c)

kép và hở

d)

kép và kín

13.

vì sao khi ở người lớn tuổi,khi huyết áp tăng cao dễ dẫn đến bị xuất huyết não

a)

vì mạch bị xơ cứng,máu bị ứ đọng,đặc biệt là các mạch ở não,khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

vì mạch bị xơ cứng,tính đàn hồi kém,đặc biệt là các mạch ở não,khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

vì mạch bị xơ cứng nên ko co bóp được,đặc biệt ở các mạch ở não,khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

vì thành mạch bị dày lên,tính đàn hồi kém,đặc biệt các mạch ở não,khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

14.

bệnh xơ vữa động mạch là bệnh làm cho các mạch máu bị thô cứng dễ vỡ có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới dây

a)

phôtpholipit

b)

ơstrogen

c)

côlesteron

d)

testosteron

15.

albumin là một protein cân bằng nội môi có tác dụng như một hệ đệm?

a)

làm giảm áp suất thẩm thấu của huyết tương,cao hơn so với dịch mô,có tác dụng giảm nước và giúp cho các dịch mô thẩm thấu trở lại máu

b)

làm tăng áp suất thẩm thấu của huyết tương,cao hơn so với dịch mô,có tác dụng giữ nước và giúp cho các dịch mô không thẩm thấu trở lại máu

c)

làm tăng áp suất thẩm thấu của huyết tương,cao hơn so với dịch mô,có tác dụng giữ nước và giúp cho các dịch mô thẩm thấu trở lại máu

d)

làm tăng áp suất thẩm thấu của huyết tương,thấp hơn so với dịch mô,có tác dụng giảm nước và giúp cho các dịch mô thẩm thấu trở lại máu

16.

Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là?

a)

khi kích thích ở cường độ dưới nngưỡng,cơ tim co bóp nhẹ,nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng,cơ tim co tối đa

b)

khi kích thích ở cường độ dưới nngưỡng,cơ tim không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng,cơ tim co tối đa

c)

khi kích thích ở cường độ dưới nngưỡng,cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng,cơ tim co bóp bình thường

d)

khi kích thích ở cường độ dưới nngưỡng,cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng,tim không co