wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI ON 1 - 6 HSK 22

Total questions: 25

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Từ " vô cùng" là từ nào?

a)

开始

b)

非常

c)

飞机

d)

结束

2.

"Bạn cao bao nhiêu ? "

a)

你高多少

b)

你多少公斤

c)

你多大

d)

你多高

3.

“他喜欢出去跑步。”

a)

Tôi thích ra ngoài chạy bộ

b)

Anh ấy thích ra ngoài chạy bộ

c)

Anh ấy ra ngoài đi bộ

d)

Tôi mỗi ngày đi bộ đến trường

4.

A: (a)   ?

B: 我最喜欢打篮球。

5.

A:____________?

B: 我经常去游泳。

a)

她经常做什么?

b)

他经常去哪里?

c)

你经常去旅游吗?

d)

你经常去游泳吗?

6.

“ xe đạp" là từ nào?

a)

自行车

b)

摩托车

c)

d)

辆车

7.

Dịch câu sau: " 我天天都吃羊肉。”

a)

ngày ngày tôi đều ăn thịt

b)

mỗi ngày cô ấy đều ăn thịt bò

c)

mỗi tuần tôi đều ăn thịt dê

d)

mỗi ngày tôi đều ăn thịt cừu

8.

Viết sang tiếng Trung "kilogram, cửa, kiểm tra, kết thúc, mì sợi"

(a)  

9.

Dịch sang Việt " 外面,不错,意思,咖啡,鱼”

(a)  

10.

外面在下雨,我们在……里玩吧。

(a)  

11.

Dịch sang Trung " Bạn rất ít bị bệnh, có phải bạn thích tập thể dục không"

(a)  

12.

Dịch sang Trung "bài kiểm tra hôm nay cũng được, không khó lắm"

(a)  

13.

Dịch câu sau " Sau này anh ấy thích làm bác sĩ"

(a)  

14.

Dịch sang Trung " Công việc này là anh ấy giúp tôi giới thiệu, tôi muốn mời anh ấy ăn lẩu"

(a)  

15.

Dịch sang Trung "Lý nguyệt không thường xuyên ăn thịt bò bởi vì cô ấy không thích thịt bò"

(a)  

16.

Dịch sang Trung " Bởi vì mẹ tôi đi công tác nên chúng tôi không thể đi du lịch"

(a)  

17.

Dịch câu sang Trung " Uống nhiều cà phê đối với sức khỏe không tốt"

(a)  

18.

A:_____________?

B: 他去北京看姐姐了。

a)

他去北京做什么?

b)

他去哪里?

c)

听说他已经去北京了?

d)

他跟谁去北京?

19.

我在门外_____他的自行车了。

a)

b)

认识

c)

看见

d)

听说

20.

Nhà tôi có 4 phòng. Đây là phòng của tôi

a)

我家有四个房间。这是他的房间

b)

我房间有四个房子。这是我的房间。

c)

我家有两个房间。这是我的房间。

d)

我房子有四个房间。这是我的房间。

21.

"MÀU ĐỎ " LÀ TỪ NÀO ?

a)

黑色

b)

白色

c)

红色

d)

颜色

22.

" Đồng hô" là từ nào

a)

电话

b)

手机

c)

报纸

d)

手表

23.

“Chồng” là từ nào?

a)

老师

b)

经理

c)

丈夫

d)

旁边

24.

" Giao, đưa, tặng, tiễn" là từ nào?

a)

b)

c)

d)

送给

25.

" Năm mới vui vẻ" :

a)

新年到了

b)

新年高兴

c)

新年快乐

d)

生日快乐