wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 9

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Saccharose có công thức phân tử là C12H22O11

b)

Thủy phân hoàn toàn saccharose chỉ thu được glucose

c)

Trong phân tử saccharose không chứa nguyên tố N

d)

Saccharose có trong nước mía.

2.

Công thức nào dưới đây là của polymer?

a)

(C6H10O5)n

b)

(CH2-CH2)n

c)

CH3(CH2)4CH3

d)

CH3COOH

3.

Tính chất nào phù hợp với C2H5OH

a)

phản ứng với sodium tạo khí không màu

b)

không làm hóa đỏ quỳ tím

c)

cháy tỏa nhiều nhiệt.

d)

phản ứng với NaHCO3 giải phóng khí

4.

Tính chất nào phù hợp với CH3COOH

a)

phản ứng với Mg tạo khí không màu

b)

không làm hóa đỏ quỳ tím

c)

tác dụng được với NaOH

d)

phản ứng với NaHCO3 giải phóng khí

5.

Số mL C2H5OH có trong 60 mL dung dịch rượu 300 là bao nhiêu?

(a)  

6.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

CH3–CH3 không làm mất màu dung dịch Br2

b)

CH2=CH2 làm mất màu dung dịch Br2

c)

Khi đốt cháy hoàn toàn CH3–CH3 sẽ thu được CO2 và H2O

d)

CH2=CH2 thuộc loại hydrocarbon

7.

Chất nào sau đây trùng hợp được thành polymer

a)

CH3–CH2–CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–CH3

d)

CH3–CH2–OH

8.

Hồ tinh bột phản ứng với dung dịch I2 cho sản phẩm có màu

a)

xanh tím

b)

hồng

c)

đỏ

d)

nâu

9.

Lên men rượu glucose thu được sản phẩm là

a)

CO2

b)

C2H5OH

c)

N2

d)

SO2

10.

cho 3 mol glucose tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 (tráng bạc) thu được số mol Ag là

(a)  

11.

18 gam glucose có số mol là

(cho C=12; H=1; O=16)

(a)  

12.

cho 1 mol C2H5OH tác dụng với lượng dư Na thu được bao nhiêu mol H2

(a)  

13.

Công thức hình bên là của loại hợp chất nào?

a)

chất béo

b)

protein

c)

carbohydrate

d)

alkene

14.

Trong công thức phân tử chất béo hình bên có bao nhiêu nguyên tử C

(a)  

15.

Khối lượng phân tử của saccharose là

(cho C=12; H=1; O=16)

(a)