wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mạng mt

Total questions: 55

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
1.1: Các mạng máy tính được thiết kế và cài đặt theo quan điểm:
a)
B. Nhiều tầng
b)
D. Tập hợp
c)
Theo lớp
d)
A. Có cấu trúc đa tầng
2.
1.2: Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ thu được các lợi ích:
a)
A. Chia sẻ tài nguyên...
b)
B. Quản lý tập trung
c)
C. Tận dụng năng lực...
d)
D. Tất cả đều đúng
3.
1.3: Đơn vị cơ bản đo tốc độ truyền dữ liệu là:
a)
A. Bit
b)
B. Byte
c)
D. Hz
d)
C. Bps (bit per second)
4.
1.4: Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào:
a)
A. Phân tích dữ liệu
b)
B. Nén dữ liệu
c)
D. Lọc dữ liệu
d)
C. Đóng gói
5.
1.5: Kết nối mạng sử dụng các giao thức khác nhau bằng các:
a)
A. Bộ chuyển tiếp
b)
B. Cổng giao tiếp
c)
C. SONET
d)
D. Bộ định tuyến
6.
1.6: Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:
a)
A. Khó cài đặt và bảo trì
b)
B. Khó khắc phục khi lỗi cáp...
c)
D. Không có khả năng thay đổi...
d)
C. Cần quá nhiều cáp...
7.
1.7: Đặc điểm của mạng dạng Bus:
a)
A. Tất cả các nút mạng kết nối...
b)
C. Tất cả các nút mạng đều kết nối...
c)
D. Mỗi nút mạng kết nối...
d)
B. Tất cả các nút kết nối trên cùng...
8.
1.8: Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi trao đổi thông tin, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng một:
a)
B. Kết nối ảo
b)
C. Đường ảo
c)
D. Đường truyền logic
d)
A. Đường truyền vật lý
9.
1.9: Kết nối liên mạng các mạng LAN, WAN, MAN độc lập với nhau bằng các thiết bị có chức năng:
a)
A. Kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng
b)
C. Điều khiển liên kết
c)
D. Điều khiển lưu lượng...
d)
B. Định tuyến
10.
1.10: Cáp UTP Cat5e sử dụng đầu nối:
a)
A. RJ-58
b)
B. BNC
c)
D. ST
d)
C. RJ-45
11.
1.11: Cáp UTP Cat 5 có bao nhiêu đôi cáp:
a)
A. 2
b)
C. 6
c)
D. 8
d)
B. 4
12.
1.13: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng có cấu trúc điểm- điểm:
a)
A. Mạng quảng bá
b)
B. Nối từng cặp node...
c)
D. Các node trung gian...
d)
C. Mạng lưu và chuyển tiếp...
13.
1.15: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của mạng quảng bá:
a)
B. Nối từng cặp node...
b)
C. Các node trung gian...
c)
D. Khả năng đụng độ...
d)
A. Tất cả các node cùng truy nhập...
14.
1.16: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch kênh:
a)
B. Thiết lập liên kết logic...
b)
C. Truyền dữ liệu giữa 2 thực thể
c)
D. Thiết lập liên kết...
d)
A. Thiết lập liên kết vật lý...
15.
1.17: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch gói:
a)
A. Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic
b)
B. Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý
c)
C. Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích
d)
D. Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích và trên một đường có thể có nhiều gói tin cùng lưu chuyển
16.
1.18: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân mảnh gói tin:
a)
A. Làm giảm thời gian xử lý
b)
B. Làm tăng tính linh hoạt của mạng
c)
D. Tăng tốc độ trao đổi...
d)
C. Ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi...
17.
1.19: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về truyền dữ liệu theo phương thức hướng liên kết:
a)
B. Không cần độ tin cậy cao...
b)
C. Có xác nhận, không kiểm soát lỗi...
c)
D. Độ tin cậy cao, không xác nhận
d)
A. Có độ tin cậy cao, đảm bảo chất lượng dịch vụ và có xác nhận
18.
1.20: Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:
a)
A. Giao thức mạng (Protocol)
b)
C. Phương tiện truyền
c)
D. Các dịch vụ mạng
d)
B. Hình trạng mạng (Topology )
19.
1.21: Mạng Internet là:
a)
B. Mạng diện rộng
b)
C. Mạng máy tính toàn cầu
c)
D. Mạng của các mạng con...
d)
A. Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP
20.
1.22: Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào:
a)
B. Máy chủ mạng
b)
C. Bộ nhớ đệm
c)
D. Các thiết bị kết nối mạng
d)
A. Đường truyền chung
21.
1.23: Mạng LAN hình sao (STAR) khi có sự cố:
a)
A. Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống
b)
B. Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống
c)
D. Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống
d)
C. Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố
22.
1.24: Với kiểu kết nối mạng theo dạng hình sao (Star), khi một trạm trong mạng ngưng hoạt động thì các trạm còn lại:
a)
B. Đều ngưng hoạt động
b)
C. Hoạt động không ổn định
c)
D. Các câu trên đều sai
d)
A. Hoạt động bình thường
23.
1.25: Hình trạng mạng nào cho phép tất cả các cặp thiết bị đều có 1 đường nối vật lý trực tiếp:
a)
A. Star (dạng sao)
b)
B. Bus (dạng đường trục)
c)
D. Hierarchical (dạng phân cấp)
d)
C. Mesh (dạng lưới)
24.
1.26: Về nguyên tắc cơ bản, dùng cáp UTP Cat5e nào sau đây để kết nối trực tiếp giữa 2 PC với nhau:
a)
A. Cáp thẳng
b)
C. Cáp cuộn
c)
D. Cả 3 loại trên
d)
B. Cáp chéo
25.
1.27: Kết quả nào sau đây không đúng:
a)
A. 163 chuyển sang nhị phân...
b)
C. 125 chuyển sang nhị phân...
c)
D. 178 chuyển sang nhị phân...
d)
B. 111 chuyển sang nhị phân...
26.
1.28: Kiểu mạng nào được hạn chế ở cấp tòa cao ốc hay một công sở:
a)
A. GAN
b)
B. WAN
c)
C. MAN
d)
D. LAN
27.
1.29: Chiều dài tối đa của một đoạn trong kiến trúc 100Base-TX:
a)
A. 3 km
b)
C. 550 mét
c)
D. 25 mét
d)
B. 100 mét
28.
1.30: Xét về tỷ lệ lỗi trên đường truyền dữ liệu thì loại mạng nào cao nhất:
a)
A. MAN
b)
B. WAN
c)
D. LAN
d)
C. Internet
29.
1.31: Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét:
a)
B. 200
b)
C. 350
c)
D. 400
d)
A. 100
30.
1.32: Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào:
a)
A. Phân tích dữ liệu
b)
B. Lọc dữ liệu
c)
D. Kiểm thử dữ liệu
d)
C. Đóng gói dữ liệu
31.
1.33: Khi nối mạng giữa 2 máy tính, thường sử dụng loại cáp nào để nối trực tiếp giữa chúng:
a)
A. Cáp quang
b)
B. Cáp UTP thẳng
c)
C. Cáp STP
d)
D. Cáp UTP chéo
32.
1.34: Các quy tắc điều quản việc truyền thông máy tính được gọi là:
a)
B. Các dịch vụ
b)
C. Các hệ điều hành mạng
c)
D. Các thiết bị mang tải
d)
A. Các giao thức
33.
1.35: Hai kiểu máy tính khác nhau có thể truyền thông nếu:
a)
A. Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng
b)
C. Chúng cùng dùng giao thức TCP/IP
c)
D. Chúng có phần cứng giống nhau
d)
B. Chúng tuân thủ theo mô hình OSI
34.
1.36: Để kết nối hai máy tính với nhau ta có thể sử dụng:
a)
A. Hub
b)
B. Switch
c)
Nối cáp trực tiếp
d)
D. Tất cả đều đúng
35.
1.37: Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary:
a)
B. 01101111
b)
C. 01011111
c)
D. 1111101
d)
A. 01111101
36.
1.38: Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164:
a)
B. 10010010
b)
C. 11000100
c)
D. 10101010
d)
A. 10100100
37.
1.39: Thiết bị nào hoạt động ở tầng Vật lý:
a)
A. Switch
b)
B. Card mạng
c)
D. Router
d)
C. Hub và repeater
38.
1.40: Môi trường truyền tin thông thuờng trong mạng máy tính là:
a)
B. Sóng hồng ngoại
b)
C. Tất cả môi trường nêu trên
c)
D. Không cái gì đúng
d)
A. Các loại cáp như: UTP, STP,...
39.
1.41: Các thành phần tạo nên mạng là:
a)
A. Máy tính, hub, switch
b)
B. Network adapter, cable
c)
C. Protocol
d)
D. Tất cả đều đúng
40.
1.42: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính để phân biệt một tế bào (cell) và một gói tin:
a)
A. Các tế bào nhỏ hơn một gói tin
b)
B. Các tế bào không có địa chỉ vật lý
c)
D. Các gói tin có độ dài cố định
d)
C. Các tế bào có độ dài cố định
41.
1.43: Protocol là:
a)
C. A và B sai
b)
A. Các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau
c)
B. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng
d)
D. A và B đúng
42.
1.44: Thiết bị nào sau đây được sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao:
a)
B. Netcard
b)
C. Port
c)
D. Repeater
d)
A. Switch, Brigde
43.
1.45: Kiến trúc một mạng LAN có thể là:
a)
A. RING
b)
B. BUS
c)
C. STAR
d)
D. Có thể sử dụng riêng hoặc phối hợp cả A, B và C
44.
1.46: Giá trị của 11101101 (giá trị các bit nhị phân) trong cơ số 16 là:
a)
A. CB
b)
C. CF
c)
D. EC
d)
B. ED
45.
1.47: Mô tả nào sau đây dành cho mạng hình sao (star):
a)
A. Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục
b)
B. Mỗi nút mạng đều kết nối...
c)
D. Các nút mạng sử dụng chung...
d)
C. Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến
46.
1.48: Loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay:
a)
A. Cáp đồng trục
b)
B. Cáp STP
c)
D. Cáp quang
d)
C. Cáp UTP (CAT 5)
47.
1.49: Giao thức mạng nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ LAN:
a)
A. TCP/IP
b)
B. NetBIOS
c)
C. IPX
d)
D. Tất cả các câu trên
48.
1.50: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giao thức sử dụng trên cáp sợi quang:
a)
A. Frame Relay
b)
B. FDDI
c)
C. SONET
d)
D. Cả B và C đều đúng
49.
1.51: Các chuẩn Internet là:
a)
A. TCP và UDP
b)
B. ACK và NAK
c)
D. FDM và TDM
d)
C. RFC và IETF
50.
1.52: Giải thông (bandwidth) là:
a)
A. Tốc độ truyền dữ liệu...
b)
C. Độ đo sự yếu đi...
c)
D. Độ đo sự ảnh hưởng...
d)
B. Độ đo phạm vi tần số...
51.
1.53: Thông lượng (throughput) là:
a)
B. Độ đo phạm vi tần số...
b)
C. Độ đo sự yếu đi...
c)
D. Độ đo sự ảnh hưởng...
d)
A. Tốc độ truyền dữ liệu...
52.
1.54: Độ suy hao là:
a)
A. Tốc độ truyền dữ liệu...
b)
B. Độ đo phạm vi tần số...
c)
D. Độ đo sự ảnh hưởng...
d)
C. Độ đo sự yếu đi...
53.
1.55: Độ nhiễu điện từ là:
a)
A. Tốc độ truyền dữ liệu...
b)
B. Độ đo phạm vi tần số...
c)
C. Độ đo sự yếu đi...
d)
D. Độ đo sự ảnh hưởng...
54.
1.56: Truyền dẫn theo dải cơ sở (baseband):
a)
B. Hai kênh truyền thông...
b)
C. Ba kênh truyền thông...
c)
D. Nhiều kênh truyền thông...
d)
A. Toàn bộ khả năng đường truyền...
55.
1.57: Truyền dẫn theo dải rộng (broadband):
a)
A. Toàn bộ khả năng đường truyền...
b)
B. Hai kênh truyền thông...
c)
C. Ba kênh truyền thông...
d)
D. Nhiều kênh truyền thông...