NEW
Font size
Worksheetsgp 1-2
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Về hình thể ngoài răng gồm có [A] phần là [B]
[A] 2 [B] thân răng, chân răng
[A] 3 [B] men răng, ngà răng , tuỷ răng
[A] 2 [B] men răng , tuỷ răng
[A] 3 [B] thân răng , cổ răng , chân răng
Răng lớn hàm trên có [A] chân, răng nanh có [B] chân
[A] 3 [B] 1
[A] 4 [B] 2
[A] 2 [B] 1
[A] 3 [B] 2
Về cấu tạo răng gồm [A] lớp lần lượt từ ngoài vào trong là [B]
[A] 4 [B] men răng , xi măng , ngà răng , tuỷ răng
[A] 3 [B] men răng , ngà răng , tuỷ răng
[A] 2 [B] men răng , tuỷ răng
[A] 3 [B] cao răng , men răng , tuỷ răng
Bộ răng vĩnh viễn gồm có [A] răng, trong đó [B] răng cửa
[A] 32 [B] 4
[A] 28 [B] 4
[A] 32 [B] 8
[A] 36 [B] 12
Mỗi cung răng thuộc bộ răng sữa gồm có [A] răng hàm bé và [B] răng hàm lớn
[A] 2 [B] 0
[A] 8 [B] 4
[A] 4 [B] 2
[A] 2 [B] 1
Cảm giác đau nóng ở lưỡi là do tk
VII và IX
VII và XI
V và XI
V và IX
Chức năng của lưỡi là
Cảm giác, tham gia động tác nhai, nuốt và phát âm
Vị giác, tham gia đụng tắt nuốt và nói
Đá
Vị giác, nhào trộn thức ăn, Tham gia động tác nuốt,tham gia phát âm
Các tuyến nước bọt lớn gồm có
Tuyến mang tai , Tuyến dưới lưỡi
Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm
Tuyến mang tai, dưới hàm, dưới lưỡi
Tuyến dưới hàm, tuyến dưới lưỡi
Cảm giác vị giác cho lưỡi
2/3 trước là dây tk [A]
1/3 sau là dây tk [B]
[A] VII [B] IX
[A] VII [B] XII
[A] V [B] XII
[A] V [B] IX
Lớp áo sơ của nhãn cầu gồm [A] ở trước và [B] ở sau
[A] mống mắt , thể mi [B] màng mạch
[A] giác mạc [B] võng mạc
[A] mống mắt [B] mành mạch
[A] giác mạc [B] củng mạc
Thần kinh VI vận động cho
Cơ thẳng trên
Các cơ chéo lớn chéo bé
Các cơ vận động nhãn cầu
Cơ thẳng ngoài
Các thành phần trong suốt của nhãn cầu là
Kết mạc, thủy dịch, nhân mắt, dịch thuỷ tinh
Kết mạc , giác mạc , thuỷ dịch , nhân mắt , dịch thuỷ tinh
Thể thuỷ tinh , nhân mắt
Giác mạc , thuỷ dịch , nhân mắt , dịch thuỷ tinh
Liệt dây thần kinh III có biểu hiện
Lác ngoài , sụp mi , giãn đồng tử
Lác trong , mắt không kín , co đồng tử
Lác ngoài , mắt nhắm không kín , co đồng tử
Lác trong , sụp mi , giãn đồng tử
Liệt dây thần kinh VI có biểu hiện
Lác trong
Lác ngoài
Giãn đồng tử
Mắt nhắm không kín
Vỏ nhãn cầu có [A] lớp lần lượt từ ngoài vào trong là [B]
[A] 3 [B] củng mạc , màng mạch , võng mạc
[A] 2 [B] củng mạc , võng mạc
[A] 2 [B] màng cơ mạch , màng thần kinh
[A] 3 [B] vỏ xơ ,màng cơ mạch , màng thần kinh
Giác mạc là phần [A] chiếm [B] trước của vỏ sơ
[A] có mạch máu và thần kinh [B] 1/5
[A] màu trắng đục [B] 1/6
[A] trong suốt [B] 1/6
[A] trong suốt [B] 5/6
Màng cơ mạch vỏ nhẫn cầu gồm các thành phần từ trước ra sau lần lượt là
Đồng tử , mỏm mi , màng mạch
Mống mắt , thể mi , mành mạch
Thể mi , võng mạc
Thể mi , mống mắt , màng mạch
Thùy dịch được tiết ra từ [A] , được hấp thụ vào [B] . Nếu quá trình tái hấp thu Thủy dịch ít hơn chế tiết sẽ gây ra bệnh [C] một cấp cứu nhãn khoa
[A] tụ mạch mi [B] xoang tm củng mạc [C] viêm giác mạc
[A] đm mi [B] tm mi [C] hạ nhãn áp
[A] tụ mạch mi [B] xoang tm củng mach [B] tăng nhãn áp
[A] tụ mạch mi [B] thể mi [C] phù giác mạc
Thần kinh III Vận động các cơ vận nhãn
Chéo trên , thẳng ngoài , thẳng trên , thẳng dưới
Chéo dưới , thẳng trong , thẳng trên , thẳng dưới
Chéo trên , thẳng trong , thẳng trên , thẳng dưới
Chéo trên , chép dưới , thẳng trong , thẳng dưới
Thần kinh VI vận động cơ
Thẳng ngoài
Chéo trên
Chéo dưới
Thẳng trong
Võng mạc có hai loại tế bào thần kinh thị giác là
Hình nón và hình que
Thị giác và hạch
Liên hợp và hạch
Tk thị giác và tk đệm
Nhánh Thùng sau cùng với nhánh não sau của động mạch [A] cấp máu cho mặt [B] của bán cầu đại não
[A] thân nền [B] dưới
[A] dưới đòn [B] ngoài
[A] cảnh trong [B] trong
[A] cảnh trong [B] dưới
Động mạch cảnh trong chia làm [A] đoạn liên quan, đoạn trong xương đá động mạch liên quan với Thành [B] của hòm tai
[A] 4 [B] trước
[A] 3 [B] sau
[A] 6 [B] trên
[A] 3 [B] dưới
Thành dưới của hút mũi được tạo bởi phía trước là xương [A] phía sau là xương [B]
[A] hàm trên [B] sàng
[A] khẩu cái [B] hàm trên
[A] gò má [B] sàng
[A] hàm trên [B] khẩu cái
Hạnh nhân vòi nằm ở [A] hạnh nhân khẩu cái nằm ở [B]
[A] thành bên của tỵ hầu [B] hai thành bên của khẩu hầu
[A] thành bên của tỵ hầu [B] thành sau của khẩu hầu
[A] thành sau trên của tỵ hầu [B] hai thành bên của khẩu hầu
[A] thành sau của tỵ hầu [B] hai thành bên của tỵ hầu
Đổ vào ngách mũi trên có các xoang
Trán và hàm trên
Sàng trước , hàm trên và trán
Bướm , sàng giữa và sàng sau
Bướm và sàng sau
Các viêm nhiễm ở họng mũi có thể lan lên tai giữa qua
Tỵ hầu
Ống thông hang
Vòi tai
Lỗ mũi sau
Động mạch dưới đòn có [A] nhánh bên [B] nhánh tận
[A] 6 [B] 1
[A] 5 [B] 1
[A] 6 [B] 2
[A] 7 [B] 1
Tai ngoài gồm [A] có chức năng là [B]
[A] loa tai , ống tai ngoài [B] định hướng và dẫn truyền âm thanh
[A] loa tai , hòm tai [B] định hướng âm thanh
[A] hòm tai , hang chũm [B] dẫn truyền và điều chỉnh cường độ âm thanh
[A] ống tai ngoài , loa tai [B] dẫn truyền và khuếch đại âm thanh
Trong tam giác cảnh , động mạch cảnh ngoài có đặc điểm
Ở ngoài nhất sau nhất và có nhánh bên
Ở trong nhất trước nhất và là đm duy nhất không cho nhánh bên
Ở trong nhất trước nhất và là động mạch duy nhất cho nhánh bên
Ở ngoài nhất trước nhất và là động mạch duy nhất cho nhánh bên
Động mạch não trước là nhánh tận của động mạch [A] nuôi dưỡng cho mặt [B] của bán cầu đại não
[A] cảnh trong [B] ngoài
[A] cảnh ngoài [B] trong
[A] cảnh ngoài [B] ngoài
[A] cảnh trong [B] trong
Các phần trong bao cảnh
Đm cảnh chung , tm cảnh chung , tk X
Đm cảnh trong , tm cảnh trong , tk X
Đm cảnh chung , tm cảnh trong , tk X
Đm cảnh , tm cảnh , tk X
Trong tuyến nước bọt mang tai động mạch cảnh ngoài nằm ở ....... so với tm và tk VII
Ở giữa
Trong và nông nhất
Trong nhất và sâu nhất
Ngoài nhất và nông nhất
thành trong của hốc mũi được tạo bới các xương
Sàng , bướm , mũi
Lá mía , mũi , bướm
Lá mía , mảnh đứng xương sàng
Lá mía , mảng ngang xương sàng
Hạnh nhân hầu nằm ở
Thành sau tỵ hầu
Hố hạnh nhân
Thành sau trên tỵ hầu
Thành trên tỵ hầu
Đổ vào ngách mũi dưới có
Xoang trán
Xoang bướm
Xoang hàm trên
Ống lệ tỵ
Voi tay là một ống nửa [A] và nửa [B] nối thông tai giữa với [C]
[A] xương [B] cơ [C] khẩu hầu
[A] xương [B] sụn [C] tỵ hầu
[A] cơ [B] xương [C] hầu
[A] cơ [B] sụn [C] tỵ hầu
Động mạch cảnh ngoài có [A] nhánh bên có [B] nhánh tận
[A] 6 [B] 2
[A] 4 [B] 2
[A] 1 [B] 4
[A] 6 [B] 4
Chức năng của tai giữa là
Truyền âm thanh , điều chỉnh cường độ âm và bảo vệ tai trong
Truyền và cảm nhận âm thanh
Bảo vệ tai trong
Điều chỉnh cường độ
Các xương nhỏ của tai giữa lần lượt từ ngoài vào trong là
Búa , bàn đạp , đe
Búa , đe , bàn đạp
Bàn đạp , đe , búa
Đe , búa , bàn đạp
Cán búa gắn vào [A] và đầu búa có cơ [B] bám vào
[A] cửa sổ tiền đình [B] căng màn nhĩ
[A] mặt tronh màng nhĩ [B] chùng màn nhĩ
[A] mặt trong màng nhĩ [B] căng màng nhĩ
[A] cửa sổ tiền đình [B] chùng màng nhĩ
Cơ búa có tác dụng làm [A] và do dây thần kinh [B] chi phối
[A] căng màng nhĩ [B] VII
[A] căng màng nhĩ [B] V hàm trên
[A] chùng màng nhĩ [B] VII
[A] căng màng nhĩ [B] V hàm dưới
Cơ bàn đạp có tác dụng làm [A] và do dây thần kinh [B] chi phối
[A] căng màng nhĩ [B] VI
[A] căng màng nhĩ [B] VII
[A] chùng màng nhĩ [B] V
[A] chùng màng nhĩ [B] VII
Vòi tai có tác dụng [A] giữa hòm tai và [B]
[A] cân bằng áp lực [B] tỵ hầu
[A] cân bằng áp lực [B] tai ngoài
[A] dẫn truyền âm [B] tai trong
[A] dần truyền [B] hang chum
