Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Assembly

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn lệnh: MOV AH, 0A0H; MOV AL, 0A6H; ADD AL, AH; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AH bằng bao nhiêu?

a)

0A5H

b)

0A6H

c)

0A0H

d)

0A8H

2.

Cho đoạn lệnh: MOV AH, 0A0H; MOV AL, 36H; ADD AL, AH; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

0D5H

b)

0D6H

c)

0D7H

d)

0D8H

3.

Cách viết nào sau đây là một lệnh Assembly?

a)

MOV AL

b)

MOVE AL, 5

c)

MOV AL, 05H

d)

MOV 5, AL

4.

Cách viết nào sau đây là một lệnh Assembly?

a)

ADD AL,1

b)

MOVE AL, 5

c)

MOVE AL, 05H

d)

ADD AL

5.

Cho đoạn lệnh: MOV AH, 0A0H; MOV AL, 0A6H; SUB AL, AH; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

05H

b)

06H

c)

07H

d)

08H

6.

Cho đoạn lệnh: MOV AH, 0A0H; MOV AL, 0A6H; AND AL, AH; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

0A5H

b)

0A6H

c)

0A7H

d)

0A0H

7.

Cho đoạn lệnh: MOV AH, 97H; MOV AL, 0A6H; AND AL, AH; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

85H

b)

86H

c)

0A7H

d)

0A6H

8.

Cho đoạn lệnh: MOV AH, 97H; MOV AL, 5EH; AND AL, AH; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

96H

b)

86H

c)

36H

d)

16H

9.

Cho đoạn lệnh: MOV AH, 97H; MOV AL, 5EH; OR AL, AH; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

0DFH

b)

0CFH

c)

0ACH

d)

0A6H

10.

Cho đoạn lệnh : MOV AH, 37H; MOV AL, 5AH; OR AL, AH; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

6EH

b)

7FH*

c)

8CH

d)

0A6H

11.

Cho đoạn lệnh: MOV CL, 04H; MOV AL, 5AH; SHL AL, CL; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

6DH

b)

0A0H

c)

0D0H

d)

0B0H

12.

Cho đoạn lệnh: MOV CL, 03H; MOV AL, 5CH; SHL AL, CL; Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

60H

b)

0A0H

c)

0D0H

d)

0E0H

13.

Cho đoạn lệnh: MOV CL, 02H MOV AL, 6AH SHL AL, CL Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng ba

4 lines
14.

Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

60H

b)

0A0H

c)

0D0H

d)

0E0H

15.

Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

6CH

b)

0A0H

c)

0A8H

d)

0B8H

16.

Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

10H

b)

0BH

c)

0DH

d)

0EH

17.

Hỏi kết quả cuối cùng thanh ghi AL bằng bao nhiêu?

a)

1CH

b)

1AH

c)

2AH

d)

2BH

18.

Để ghi giá trị số hexa A vào thanh ghi BH ta viết lệnh Assembly như thế nào?

a)

MOV 0BH, AH

b)

MOV BH, 0AH

c)

MOV BH, AH

d)

MOV BH, A

19.

Nếu thanh ghi AL đang chứa mã ASSCII của một kí tự viết hoa (A đến Z), để chuyển kí tự đó thành dạng viết thường (a đến z) ta dùng lệnh Assembly nào sau đây?

a)

SUB AL, 32

b)

SUB AL, 32H

c)

ADD AL, 32

d)

ADD AL, 32H

20.

Nếu thanh ghi AL đang chứa mã ASSCII của một kí tự viết thường (a đến z), để chuyển kí tự đó thành dạng viết hoa (A đến Z) ta dùng lệnh Assembly nào sau đây?

a)

SUB AL, 32

b)

SUB AL, 32H

c)

ADD AL, 32

d)

ADD AL, 32H

21.

Lệnh MOV AX, [BX] là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Tức thì

c)

Thanh ghi

d)

Chỉ số

22.

Lệnh MOV [BX], AX là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Tức thì

c)

Gián tiếp thanh ghi

d)

Chỉ số

23.

Lệnh MOV AX, 10 là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Tức thì

c)

Thanh ghi

d)

Chỉ số

24.

Lệnh MOV AX, [BX] + 5 là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Thanh ghi

c)

Gián tiếp thanh ghi

d)

Chỉ số

25.

Lệnh MOV AX, BX là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Tức thì

c)

Thanh ghi

d)

Gián tiếp thanh ghi

26.

Lệnh MOV AX, BX là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?

a)

Trực tiếp

b)

Tức thì

c)

Thanh ghi

d)

Gián tiếp thanh ghi

27.

Lệnh MOV AX, [SI] + 10 là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?

a)

Chỉ số

b)

Chỉ số cơ sở

c)

Thanh ghi

d)

Gián tiếp thanh ghi

28.

Lệnh MOV AX, [BX] + [SI] + 10 là một ví dụ của chế độ định địa chỉ nào?

a)

Chỉ số

b)

Chỉ số cơ sở

c)

Thanh ghi

d)

Gián tiếp thanh ghi

29.

Trong các lệnh sau đây, lệnh nào thuộc chế độ định địa chỉ gián tiếp thanh ghi?

a)

MOV AX, [BX]

b)

MOV AX, [0B800H]

c)

MOV AX, BX

d)

MOV AX, [BX] + 5

30.

Trong các lệnh sau đây, lệnh nào thuộc chế độ định địa chỉ kiểu chỉ số?

a)

MOV AX, [BX]

b)

MOV SI, AX

c)

MOV AX, 10

d)

MOV AX, [SI] + 5

31.

Trong các lệnh sau đây, lệnh nào thuộc chế độ định địa chỉ kiểu chỉ số cơ sở?

a)

MOV AX, [BX]

b)

MOV AX, [0B800H]

c)

MOV AX, [SI] + 5

d)

MOV AX, [SI] + [BX] + 5

32.

Để ghi giá trị số hexa B vào thanh ghi BH ta có thể viết lệnh Assembly như thế nào?

a)

MOV 0BH, BH

b)

MOV BH, 11

c)

MOV BH, [BH]

d)

MOV BH, B

33.

Để quay trái thanh ghi AL đi 1 bit, ta dùng lệnh nào?

a)

SHR AL,1

b)

SHL AL,1

c)

ROR AL,1

d)

ROL AL,1

34.

Để quay phải thanh ghi AL đi 1 bit, ta dùng lệnh nào?

a)

SHR AL,1

b)

SHL AL,1

c)

ROR AL,1

d)

ROL AL,1

35.

Để lọc lấy 4 bit thấp trong thanh ghi BH thì ta sử dụng lệnh Assembly nào?

a)

AND BH, 00H

b)

AND BH, 0FH

c)

AND BH, 1FH

d)

AND BH, 0F0H

36.

Để lọc lấy 4 bit cao trong thanh ghi BH thì ta sử dụng lệnh Assembly nào?

a)

AND BH, 00H

b)

AND BH, 0FH

c)

AND BH, 1FH

d)

AND BH, 0F0H