wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6 Grade 9 ( No 2) global

Total questions: 85

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

SURROUND /səˈraʊnd/ (V)

a)

ĐI LẠI

b)

ĐI ĐẾN

c)

BAO ĂN

d)

BAO QUANH

2.

NUCLEAR /ˈnjuːkliə(r)/ (ADJ)

a)

HẠT GẠO

b)

HẠT NHÂN

c)

HẠT CƠM

d)

HẠT BỤI

3.

nuclear family

a)

gia đình ít thế hệ

b)

gia đình hạt nhân

c)

gia đình nhiều thế hệ

d)

gia đình nhiều người

e)

gia đình siêu nhân

4.

CONVENIENCE /kənˈviːniəns/

a)

SỰ THUẬN TIỆN

b)

SỰ TỰ NHIÊN

c)

SỰ HỒN NHIÊN

d)

SỰ NGỘ NHẬN

5.

COOPERATIVE (ADJ) /kəʊˈɒpərətɪv/

a)

CÓ TINH THẦN HỢP TÁC

b)

KHÔNG HỢP TÁC

c)

PHẢN ĐỐI HỢP TÁC

d)

CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU

6.

ENVIRONMENT /ɪnˈvaɪrənmənt/

a)

môi trường

b)

không gian

c)

môi mỏng

d)

không lối thoát

7.

AGRICULTURE /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/

a)

NÔNG NGHIỆP

b)

CÔNG NGHIỆP

c)

LÂM NGHIỆP

d)

NGƯ NGHIỆP

8.
Picturesque
a)
Đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
b)
Đơn vị đo lường
c)
Đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
d)
Chùa một cột
e)
Lợi ích
9.

SURROUND /səˈraʊnd/ (V)

a)

ĐI LẠI

b)

ĐI ĐẾN

c)

BAO ĂN

d)

BAO QUANH

10.

LEARNING FACILITIES

/ˈlɜːnɪŋ/ /fəˈsɪləti/

a)

CƠ SỞ PHÂN TÍCH

b)

CƠ SỞ CẤY GIỐNG

c)

CƠ SỞ VẬT CHẤT

d)

CƠ SỞ SẢN XUẤT

11.

ENVIRONMENT /ɪnˈvaɪrənmənt/

a)

môi trường

b)

không gian

c)

môi mỏng

d)

không lối thoát

12.

MUSHROOM (v)

a)

mọc nhanh

b)

mọc chậm

c)

mọc từ từ

d)

mọc siêu tốc

13.

RICE EXPORTER (n)

a)

nước xuất khẩu gạo

b)

nước nhập khẩu gạo

c)

nước xuất khẩu mì

d)

nước nhập khẩu mì

14.

considerable (adj)

a)

đáng kể

b)

có tính hợp tác

c)

gây ấn tượng

d)

dần dần

15.

cooperative (adj)

a)

đáng kể

b)

có tính hợp tác

c)

gây ấn tượng

d)

dần dần

16.

dramatic (adj)

a)

đáng kể

b)

có tính hợp tác

c)

gây ấn tượng, đáng kể

d)

dần dần

17.

gradual (adj)

a)

đáng kể

b)

có tính hợp tác

c)

gây ấn tượng, đáng kể

d)

dần dần

18.

unprofessional (adj)

a)

chịu đựng

b)

không chuyên nghiệp

c)

hầm chiến đấu

d)

lợp ngói

19.

sympathetic (adj)

a)

vâng lời, ngoan ngoãn

b)

đáng kể

c)

nhỏ, không đáng kể

d)

có lòng đồng cảm, cảm thông

20.

slight (adj)

a)

vâng lời, ngoan ngoãn

b)

đáng kể

c)

nhỏ, không đáng kể

d)

có lòng đồng cảm, cảm thông

21.

significant (adj)

a)

vâng lời, ngoan ngoãn

b)

đáng kể

c)

nhỏ, không đáng kể

d)

có lòng đồng cảm, cảm thông

22.

suffer (v)

a)

cảm thông

b)

hợp tác

c)

phát triển nhanh và mạnh

d)

chịu đựng

23.

cooperate (v)

a)

cảm thông

b)

hợp tác

c)

phát triển nhanh và mạnh

d)

chịu đựng

24.

sympathize (v)

a)

cảm thông, đồng cảm

b)

hợp tác

c)

phát triển nhanh và mạnh

d)

chịu đựng

25.
Buzz Lgihtyear enjoys _____ the world.
a)
save
b)
saves
c)
saving
d)
to save
26.
Mr. Potato Head wants _____ his ear back.
a)
to find
b)
finding
c)
find
d)
found
27.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays
28.
Andy tells the little girl _____ his toys.
a)
take care of
b)
taking care of
c)
 to take care of
d)
took care of
29.
The toys decide _____ to save themselves.
a)
run away
b)
runs away
c)
to run away
d)
running away
30.
The Bear starts _____ nice to everyone.
a)
to be
b)
to being
c)
is
d)
was
31.
Jessie practices _____ very often.
a)
dancing
b)
danced
c)
dance
d)
to dance
32.
Geri keeps _____ toys.
a)
fixing
b)
to fix
c)
fixes
d)
fixed
33.
Woody planned _____ Buzz Lightyear.
a)
calling
b)
calls
c)
call
d)
to call
34.

Mr. and Mrs. Lo plan ___ a big house. They want to live with their parents.

a)

buy

b)

buying

c)

to buy 

d)

bought

35.

Before Kevin came back home, he practiced ______ at the gym for three hours. Now he’s very hungry and wants ______ a big meal.

a)

swimming; having

b)

swimming; to have

c)

to swim; to have

d)

to swim; have

36.

A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?

B:Both, and he’s very good at ______ sports.

a)

watching; playing

b)

to watch; playing

c)

to watch; to play

d)

watching; play

37.
He chose _____________ on the test even though his friend pushed him to do so.
a)
to cheat
b)
cheating
c)
not to cheat
d)
don't cheat
38.
Doing more exercise and eating less fast food _____ helpful to you.
a)
is
b)
are
c)
mean
d)
can
39.
Choose the one which doesn't belong.
a)
want
b)
need
c)
hope
d)
mind
40.

allow + O +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

41.

promise +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

42.

hope +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

43.

allow +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

44.

expect+___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

45.

keep+___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

46.

admit+___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

47.

refuse +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

48.

would you like+___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

49.

agree+___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

50.

offer +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

51.

finish +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

52.

suggest +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

53.

avoid +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

54.

let + O +___

a)

went

b)

going

c)

to go

d)

go

55.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

56.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

57.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

58.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

59.

She adores ________ with young children. (work)

a)

to work

b)

working

c)

work

d)

worked

60.

I like......

a)

swimming

b)

swim

c)

swims

d)

swam

61.

Don’t spend a lot of time_______about details yet.

a)

to think

b)

thinking

c)

to be thinking

d)

think

62.

She loves______in smaller towns. She has been living there all her life.

a)

to live

b)

live

c)

living

63.

chọn các động từ theo sau bởi Ving

a)

enjoy

b)

learn

c)

agree

d)

mind

64.

Cấu trúc nào dưới đây là đúng

a)

Prefer to V than to V

b)

prefer Ving than Ving

c)

prefer Ving to Ving

d)

prefer N to N

65.

She adores ________ with young children. (work)

a)

to work

b)

working

c)

work

d)

worked

66.

A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?

B:Both, and he’s very good at ______ sports.

a)

watching; playing

b)

to watch; playing

c)

to watch; to play

d)

watching; play

67.

I enjoy ______ in the quiet mountains alone, but I never do that without ______ my dog along. It can protect me when I meet bad guys.

 

 

a)

jogging; bring

b)

to jog; bring

c)

jogging; bringing

d)

to jog; bringing

68.

Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.

a)

listen - go

b)

to listen - to go

c)

listening - going

d)

listening - to go

69.
Buzz Lgihtyear enjoys _____ the world.
a)
save
b)
saves
c)
saving
d)
to save
70.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays
71.

He enjoys (watch) TV

a)

watching

b)

to watch

72.

I don't mind (take) out the trash

a)

taking

b)

to take

73.

I (love) (go) to the cinema

a)

love go

b)

love going

c)

loves to go

d)

loves going

74.

They (enjoy) (sing) together

a)

enjoying to

b)

to enjoy si

c)

enjo

d)

enjoy singing

75.

They (hate) (talk) to each other

a)

hate talk

b)

to hate to talk

c)

hate talking

d)

hating to talk

76.

He enjoys ................. a bath in the evening.

a)

have

b)

to have

c)

having

d)

had have

77.

She avoids ............ him about her past

a)

telling

b)

to tell

c)

tell

d)

told

78.

Leslie prefers ............. the white dress.

a)

wearing

b)

to wear

c)

wear

d)

wearing/ to wear

79.

ENJOY

a)

TO V

b)

VING

80.

MIND

a)

TO V

b)

VING

81.
Relatives
a)
Họ hàng
b)
Có ý nghĩa, đáng kể
c)
Ngạc nhiên
d)
Điều kiện
e)
Giúp một tay
82.
Caring
a)
Quan tâm
b)
thiệt hại cho
c)
Thuộc về công nghiệp
d)
Người đi bộ
e)
Triển lãm ảnh
83.
Popular
a)
Phổ biến
b)
Giải thích
c)
Cơ sở vật chất
d)
Tàu điện trên cao
e)
Đường hầm người đi bộ
84.
Break down
a)
Bị hỏng, không hoạt đọng
b)
Ban đầu
c)
Cơ sở vật chất
d)
Phổ biến
e)
Gia đình 3 thế hệ trở lên
85.
Confident
a)
Tự tin
b)
Tập thể
c)
Phức tạp
d)
Mái nhà
e)
Trong ký ức của hầu hết