Font size
WorksheetsUnit 6 Grade 9 ( No 2) global
Total questions: 85
Worksheet time: 40mins
SURROUND /səˈraʊnd/ (V)
ĐI LẠI
ĐI ĐẾN
BAO ĂN
BAO QUANH
NUCLEAR /ˈnjuːkliə(r)/ (ADJ)
HẠT GẠO
HẠT NHÂN
HẠT CƠM
HẠT BỤI
nuclear family
gia đình ít thế hệ
gia đình hạt nhân
gia đình nhiều thế hệ
gia đình nhiều người
gia đình siêu nhân
CONVENIENCE /kənˈviːniəns/
SỰ THUẬN TIỆN
SỰ TỰ NHIÊN
SỰ HỒN NHIÊN
SỰ NGỘ NHẬN
COOPERATIVE (ADJ) /kəʊˈɒpərətɪv/
CÓ TINH THẦN HỢP TÁC
KHÔNG HỢP TÁC
PHẢN ĐỐI HỢP TÁC
CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU
ENVIRONMENT /ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường
không gian
môi mỏng
không lối thoát
AGRICULTURE /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/
NÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHIỆP
LÂM NGHIỆP
NGƯ NGHIỆP
SURROUND /səˈraʊnd/ (V)
ĐI LẠI
ĐI ĐẾN
BAO ĂN
BAO QUANH
LEARNING FACILITIES
/ˈlɜːnɪŋ/ /fəˈsɪləti/
CƠ SỞ PHÂN TÍCH
CƠ SỞ CẤY GIỐNG
CƠ SỞ VẬT CHẤT
CƠ SỞ SẢN XUẤT
ENVIRONMENT /ɪnˈvaɪrənmənt/
môi trường
không gian
môi mỏng
không lối thoát
MUSHROOM (v)
mọc nhanh
mọc chậm
mọc từ từ
mọc siêu tốc
RICE EXPORTER (n)
nước xuất khẩu gạo
nước nhập khẩu gạo
nước xuất khẩu mì
nước nhập khẩu mì
considerable (adj)
đáng kể
có tính hợp tác
gây ấn tượng
dần dần
cooperative (adj)
đáng kể
có tính hợp tác
gây ấn tượng
dần dần
dramatic (adj)
đáng kể
có tính hợp tác
gây ấn tượng, đáng kể
dần dần
gradual (adj)
đáng kể
có tính hợp tác
gây ấn tượng, đáng kể
dần dần
unprofessional (adj)
chịu đựng
không chuyên nghiệp
hầm chiến đấu
lợp ngói
sympathetic (adj)
vâng lời, ngoan ngoãn
đáng kể
nhỏ, không đáng kể
có lòng đồng cảm, cảm thông
slight (adj)
vâng lời, ngoan ngoãn
đáng kể
nhỏ, không đáng kể
có lòng đồng cảm, cảm thông
significant (adj)
vâng lời, ngoan ngoãn
đáng kể
nhỏ, không đáng kể
có lòng đồng cảm, cảm thông
suffer (v)
cảm thông
hợp tác
phát triển nhanh và mạnh
chịu đựng
cooperate (v)
cảm thông
hợp tác
phát triển nhanh và mạnh
chịu đựng
sympathize (v)
cảm thông, đồng cảm
hợp tác
phát triển nhanh và mạnh
chịu đựng
Mr. and Mrs. Lo plan ___ a big house. They want to live with their parents.
buy
buying
to buy
bought
Before Kevin came back home, he practiced ______ at the gym for three hours. Now he’s very hungry and wants ______ a big meal.
swimming; having
swimming; to have
to swim; to have
to swim; have
A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?
B:Both, and he’s very good at ______ sports.
watching; playing
to watch; playing
to watch; to play
watching; play
allow + O +___
went
going
to go
go
promise +___
went
going
to go
go
hope +___
went
going
to go
go
allow +___
went
going
to go
go
expect+___
went
going
to go
go
keep+___
went
going
to go
go
admit+___
went
going
to go
go
refuse +___
went
going
to go
go
would you like+___
went
going
to go
go
agree+___
went
going
to go
go
offer +___
went
going
to go
go
finish +___
went
going
to go
go
suggest +___
went
going
to go
go
avoid +___
went
going
to go
go
let + O +___
went
going
to go
go
She doesn't like ....................TV.
waching
watch
to watch
watched
Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:
To V
Ving
V
Vs/es
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Is he interested in ____________ badminton?
plays
play
playing
to play
She adores ________ with young children. (work)
to work
working
work
worked
I like......
swimming
swim
swims
swam
Don’t spend a lot of time_______about details yet.
to think
thinking
to be thinking
think
She loves______in smaller towns. She has been living there all her life.
to live
live
living
chọn các động từ theo sau bởi Ving
enjoy
learn
agree
mind
Cấu trúc nào dưới đây là đúng
Prefer to V than to V
prefer Ving than Ving
prefer Ving to Ving
prefer N to N
She adores ________ with young children. (work)
to work
working
work
worked
A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?
B:Both, and he’s very good at ______ sports.
watching; playing
to watch; playing
to watch; to play
watching; play
I enjoy ______ in the quiet mountains alone, but I never do that without ______ my dog along. It can protect me when I meet bad guys.
jogging; bring
to jog; bring
jogging; bringing
to jog; bringing
Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.
listen - go
to listen - to go
listening - going
listening - to go
He enjoys (watch) TV
watching
to watch
I don't mind (take) out the trash
taking
to take
I (love) (go) to the cinema
love go
love going
loves to go
loves going
They (enjoy) (sing) together
enjoying to
to enjoy si
enjo
enjoy singing
They (hate) (talk) to each other
hate talk
to hate to talk
hate talking
hating to talk
He enjoys ................. a bath in the evening.
have
to have
having
had have
She avoids ............ him about her past
telling
to tell
tell
told
Leslie prefers ............. the white dress.
wearing
to wear
wear
wearing/ to wear
ENJOY
TO V
VING
MIND
TO V
VING
