wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề công nghệ

Total questions: 99

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thiết kế điện là:

a)

Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và các công cụ hỗ trợ để tạo ra các thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất

b)

Nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện

c)

Thi công, lắp đặt, kế nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện

d)

Các hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế

2.

Sản xuất, chế tạo các thiết bị điện là:

a)

Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và các công cụ hỗ trợ để tạo ra các thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất

b)

Nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện

c)

Thi công, lắp đặt, kế nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện

d)

Các hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế

3.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu ra là điện áp ba pha, bốn dây có mức điện áp:

a)

110/220V

b)

380/220V

c)

110/22V

d)

380/110V

4.

Bảo dưỡng điện là:

a)

Sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và các công cụ hỗ trợ để tạo ra các thiết bị điện tử vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất

b)

. Hoạt động thường kì nhằm duy trì hệ thống điện, thiết bị điện hoạt động bình thường, tránh hỏng hóc

c)

Thi công, lắp đặt, kế nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện

d)

Các hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế

5.

Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:

a)

Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha

b)

Nguồn điện ba pha và tải ba pha

c)

Đường dây ba pha và tải ba pha

d)

Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha

6.

Nối hình sao:

a)

Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau tạo thành điểm trung tính O

c)

Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau tạo thành điểm trung tính O

d)

Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.

7.

Nối tam giác:

a)

Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha

b)

Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ

c)

Ba điểm cuối ba pha nối với nhau.

d)

Ba điểm đầu ba pha nối với nhau.

8.

Dòng điện xoay chiều ba pha là:

a)

Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc pha lệch nhau 120o giữa các pha

b)

Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, khác biên độ và có góc pha lệch nhau 120o giữa các pha

c)

Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ và có góc pha lệch nhau 60o giữa các pha

d)

Hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, khác biên độ và có góc pha lệch nhau 60o giữa các pha

9.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:

a)

Id = √3 Ip      

b)

Id = Ip

c)

Ud = Up

d)

Id = √3 Id

10.

Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:

a)

Id = Ip

b)

Ip = √3 Id

c)

Ud = Up

d)

Ud = √3 Up

11.

Quan hệ giữa đại lượng dây và pha khi nối hình sao là :

a)

Id = 3Ip ; Ud = Up

b)

Id = Ip ; Ud = 3Up

c)

Id = √3Ip ; Ud = Up

d)

Id = Ip ; Ud = √3Up    

12.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giac, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?

a)

Up = 380V

b)

Up = 658,2V

c)

Up = 219,4V

d)

Up = 220V

13.

Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?

a)

Ud = 381V

b)

Ud = 433,01V 

c)

Ud = 127,02V

d)

Ud = 658,2V

14.

Tải tiêu thụ là:

a)

Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

b)

Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

d)

Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp

15.

Nguồn điện là:

a)

Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

b)

Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

d)

Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp

16.

Hệ thống giám sát và điều khiển là:

a)

Tập hợp các thiết bị và phần mềm để giám sát và điều khiển lưới điện

b)

Các thiết bị tiêu thụ điện, biến điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Thiết bị điều phối và đảm bảo an toàn hệ thống truyền tải điện

d)

Các nhà máy điện có công suất phát điện khác nhau, phương pháp sản xuất điện khác nhau như thủy điện, nhiệt điện,... đấu nối vào lưới điện thông qua trạm biến áp

17.

Hạ áp là:

a)

Cấp điện áp đến 1kV

b)

Cấp điện áp từ 1kV đến 35kV

c)

Cấp điện áp từ trên 35kV đến 220kV

d)

Cấp điện áp trên 220kV

18.

Trung áp là:

a)

Cấp điện áp đến 1kV

b)

Cấp điện áp từ 1kV đến 35kV

c)

Cấp điện áp từ trên 35kV đến 220kV      

d)

Cấp điện áp trên 220kV

19.

Cao áp là:

a)

Cấp điện áp đến 1kV

b)

Cấp điện áp từ 1kV đến 35kV

c)

Cấp điện áp từ trên 35kV đến 220kV

d)

Cấp điện áp trên 220kV

20.

Siêu áp là:

a)

Cấp điện áp đến 1kV

b)

Cấp điện áp từ 1kV đến 35kV

c)

Cấp điện áp từ trên 35kV đến 220kV

d)

Cấp điện áp trên 220kV

21.

Lưới điện truyền tải có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

Trên 110kV

b)

Từ 110kV trở xuống

c)

Trên 220kV

d)

Từ 220kV trở xuống

22.

Lưới điện phân phối có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

Trên 110kV

b)

Từ 110kV trở xuống

c)

Trên 220kV

d)

Từ 220kV trở xuống

23.

Sản xuất điện năng là:

a)

Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt

b)

Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng điện

c)

Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

d)

Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác

24.

Ưu điểm của nhà máy thủy điện là:

a)

Không phát thải khí nhà kính

b)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

c)

Thời gian xây dựng ngắn

d)

Không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết

25.

Nhược điểm của nhà máy thủy điện là:

a)

Công suất phát điện phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong hồ chứa

b)

Phát ra các khí thải nhà kính

c)

Chi phí vận hành cao

d)

Công suất phát điện nhỏ

26.

Ưu điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Chi phí đầu tư ban đầu không cao

b)

Không phát ra khí thải nhà kính

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, có sẵn trong tự nhiên

d)

Không phụ thuộc vào giá thành nhiên liệu

27.

Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường

b)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết

c)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu

d)

Công suất phát điện thấp

28.

Ưu điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chi phí đầu tư, xây dựng thấp

b)

Không phụ thuộc vào tự nhiên và môi trường

c)

Chi phí vận hành và bảo trì thấp

d)

An toàn cho hệ sinh thái và con người

29.

Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân:

a)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Công suất phát điện thấp

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên và môi trường

30.

Ưu điểm của điện gió:

a)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Công suất phát điện lớn, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm tiếng ồn

31.

Nhược điểm của điện gió:

a)

Công suất phát điện thấp, không ổn định

b)

Gây phát thải khí nhà kính

c)

Năng lượng có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Gây ô nhiễm ánh sáng

32.

Ưu điểm của điện mặt trời

a)

Chi phí ban đầu thấp

b)

Không gây phát thải khí nhà kính

c)

Công suất phát điện cao, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

33.

Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là:

a)

nhiên liệu

b)

nước

c)

hơi nước

d)

quạt gió

34.

Ở nhà máy thủy điện

a)

nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng.

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng.

c)

quang năng biến thành điện năng.

d)

hóa năng biến thành điện năng.

35.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ cấp điện cho tải tiêu thụ khoảng

a)

Vài chục kW đến vài trăm kW

b)

Vài trăm kW đến vài nghìn kW

c)

Vài nghìn kW đến vài trăm nghìn kW

d)

Vài trăm nghìn kW đến vài triệu Kw

36.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là:

a)

Các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện

b)

Các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện, các thiết bị chiếu sáng

c)

Các thiết bị chiếu sáng, các loại động cơ điện, các dụng cụ sửa chữa điện

d)

Các loại động cơ điện, các thiết bị điện, các thiết bị chiếu sáng

37.

Trong tủ điện phân phối nhánh không có thiết bị nào sau đây:

a)

Các thiết bị đóng – cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện động lực

b)

Các thiết bị đóng – cắt nguồn điện cấp cho các tủ điện chiếu sáng

c)

Các thiết bị bảo vệ mạch điện nhánh khi xảy ra quá tải, ngắn mạch

d)

Các thiết bị tiêu thụ điện và các dụng cụ bảo trì và sửa chữa điện

38.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng.

b)

Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng

c)

Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng

d)

Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất

39.

Cấp điện áp nào thường được sử dụng trong mạng điện hạ áp ở Việt Nam?

a)

500V

b)

100V

c)

220V

d)

320V

40.

Mạng điện hạ áp dụng trong sinh hoạt có tần số điện lưới là bao nhiêu?

a)

20Hz

b)

30Hz

c)

40Hz

d)

50Hz

41.

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở:

a)

Các khu cực dân cư

b)

Trạm biến áp

c)

Các hộ gia đình

d)

Lưới điện phân phối

42.

Tủ điện phân phối khu vực được đặt ở:

a)

Các khu cực dân cư

b)

Trạm biến áp

c)

Các hộ gia đình

d)

Lưới điện phân phối

43.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?

a)

22kV hoặc 33kV

b)

22 kV hoặc 35kV

c)

0,4kV hoặc 22kV

d)

0,4kV hoặc 35kV

44.

Đầu ra của máy biến áp hạ pha là:

a)

Điện hạ áp ba pha

b)

Điện hạ áp một pha

c)

Điện hạ áp hai pha

d)

Điện hạ áp bốn pha

45.

Sai số cho phép của điện áp là:

a)

Không quá 5%

b)

Không quá 2%

c)

Không quá 10%

d)

Không quá 1%

46.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.

c)

Mức điện áp thấp.

d)

Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có điện áp 110V, tần số 50Hz

47.

Các đường rẽ nhánh được thiết kế đảm bảo điều gì?

a)

Cân bằng giữa các pha của tải

b)

Cân bằng giữa các đồ dùng điện

c)

Cân bằng giữa các pha của nguồn điện

d)

Căn bằng giữa đường cáp điện

48.

Nhiệm vụ của hệ thống điện trong gia đình

a)

Phân phối điện năng từ mạng điện hạ áp cho các tải tiêu thụ

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện

c)

Đo lượng điện tiêu thụ 

d)

Kết nối các thành phần, thiết bị trong lưới điện

49.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng – cắt nguồn:

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

50.

Nhiệm vụ của thiết bị đo lường điện:

a)

Đo khoảng cách từ mạng điện hạ áp tới các tải tiêu thụ

b)

Đo chiều dài của dây dẫn

c)

Đo lượng điện tiêu thụ

d)

Đo điện áp trong mạng điện hạ áp

51.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng – cắt điện chứa trong tủ điện tổng:

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

52.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng – cắt điện chứa trong tủ điện nhánh

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

53.

Nhiệm vụ của công tắc điện

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

54.

Nhiệm vụ của thiết bị lấy điện

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quả tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Lấy điện từ hệ thống điện cấp cho tải như quạt, tủ lạnh,...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

55.

Có những cách nào để đi dây dẫn điện

a)

Có thể đi nổi

b)

Có thể đi ngầm trong tường

c)

Có thể đi dây điện ở bất cứ vị trí nào

d)

Có thể đi nổi hoặc ngầm trong tường

56.

Thứ tự các thành phần trong cấu trúc chung của hệ thống điện trong gia đình

a)

Lưới điện áp 380/220V -> thiết bị đóng cắt và đo lường điện -> tủ điện tổng -> tủ điện nhánh -> công tắc và thiết bị lấy điện -> tải tiêu thụ

b)

Lưới điện áp 380/220V -> tủ điện tổng -> tủ điện nhánh -> thiết bị đóng cắt và đo lường điện -> công tắc và thiết bị lấy điện -> tải tiêu thụ

c)

Lưới điện áp 380/220V -> tủ điện tổng -> thiết bị đóng cắt và đo lường điện -> tủ điện nhánh -> công tắc và thiết bị lấy điện -> tải tiêu thụ

d)

Lưới điện áp 380/220V -> thiết bị đóng cắt và đo lường điện -> tủ điện tổng -> tủ điện nhánh -> tải tiêu thụ -> công tắc và thiết bị lấy điện

57.

Chức năng của công tơ điện là:

a)

Đóng – cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

58.

Chức năng của ổ cắm cố định là:

a)

Đóng – cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

59.

Chức năng của cầu dao điện là:

a)

Đóng – cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

60.

Chức năng của aptomat là:

a)

Đóng – cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

61.

Chức năng của công tắc điện là:

a)

Đóng – cắt điện bằng tay

b)

Đóng – cắt điện cho các đồ dùng điện, thiết bị điện công suất nhỏ

c)

Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

62.

Dòng điện ngắn mạch là:

a)

Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong một phút mà không bị phá hủy

b)

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một phút mà không bị phá hủy

c)

Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong một giây mà không bị phá hủy

d)

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong một giây mà không bị phá hủy

63.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 2 sai số là bao nhiêu?

a)

0,2%

b)

2%

c)

20%

d)

0,02%

64.

Công thức tính dòng điện đi qua dây dẫn

a)

I = P/ Ux cos pi

b)

I = P/ U - cos pi

c)

I =U/ Px cos pi

d)

I = U/ P^2x cos pi

65.

Thông số kĩ thuật của dây dẫn là:

a)

Dòng quá tải cho phép

b)

Dòng điện định mức

c)

Công suất định mức

d)

Tiết diện của dây dẫn

66.

Công thức xác định mối liên hệ giữa dòng điện chạy qua dây dẫn và tiết diện của dây dẫn:

a)

S = I / J

b)

S = I x J

c)

S = I^2 / J

d)

S = I / J^2

67.

Giá trị mật độ dòng điện cho phép có giá trị:

a)

Từ 3 A/mm2 đến 6 A/mm2

b)

Từ 4 A/mm2 đến 8 A/mm2

c)

Từ 5 A/mm2 đến 10 A/mm2

d)

Từ 2 A/mm2 đến 4 A/mm2

68.

Dòng điện định mức của aptomat cho tải được tính theo công thức:

a)

Iđm = I x hat

b)

Iđm = I2 - hat

c)

Iđm = I / hat

d)

Iđm = hat / I

69.

Giá trị nào đúng khi nói về dòng điện định mức của cầu dao điện?

a)

8A đến 90A

b)

2A đến 40A

c)

6A đến 75A

d)

6A đến 60A

70.

Hệ số công suất của tải có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu?

a)

0,8

b)

1,0  

c)

0,6

d)

1,2

71.

Hệ số công suất của tải không có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu?

a)

0,6

b)

0,8

c)

1,0

d)

1,

72.

Thông số dòng điện được ghi trên một công tơ điện là 5(20) A có nghĩa là gì?

a)

Dòng điện định mức của công tơ là 5A, dòng điện cho phép quá tải tối đa của công tơ là 20 A

b)

Điện áp định mức của công tơ điện là 5A, điện áp cho phép quá tải tối đa của công tơ là 20A

c)

Dòng điện định mức của công tơ là 20A, dòng điện tối thiểu của công tơ là 5A

d)

Điện áp định mức của công tơ điện là 20A, điện áp tối thiểu của công tơ là 5A

73.

Tủ lạnh có hệ số công suất là bao nhiêu?

a)

0,8

b)

1,0

c)

0,6

d)

1,

74.

Bóng điện có hệ số công suất là bao nhiêu?

a)

0,6

b)

0,8

c)

1,0

d)

1,

75.

Một điều hòa có công suất tiêu thụ là 2000 W, hệ số cos pi =0,8. Dòng điện chạy qua dây dẫn của điều hòa đó có giá trị là:

a)

1600A

b)

12,5A

c)

2500A

76.

Một điều hòa có dòng điện chạy qua dây dẫn là 13A. Nếu dây dẫn lõi bằng đồng có mật độ dòng là 6A/mm2, tiết diện của dây là:

a)

2,1 mm2           

b)

2,2 mm2           

c)

2,1 mm2           

d)

2, mm2           

77.

An toàn điện là:

a)

những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kể và bảo dưỡng sửa chữa điện

b)

những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kể và sử dụng điện

c)

những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kể, sử dụng và bảo dưỡng sửa chữa điện

d)

những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong sử dụng và bảo dưỡng sửa chữa điện

78.

Nguyên nhân chính gây mất an toàn điện là:

a)

Chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị hay đồ dùng điện mà không dùng đồ bảo hộ và dụng cụ an toàn điện

b)

Sử dụng điện vào giờ cao điểm

c)

Bật điện liên tục cả ngày

d)

Sử đụng đồ dùng điện công suất lớn

79.

Để đảm bảo an toàn điện, dây dẫn và cáp điện cần:

a)

Tính toán lựa chọn dây dẫn và cáp điện có thông số điện áp lớn hơn điện áp của hệ thống

b)

Tiết diện lõi dây phải phù hợp với công suất tiêu thụ của thiết bị

c)

bố trí dây dẫn và cáp điện ở vị trí kín, khó quán sát

d)

Để trần đầu nối dây dãn và cáp điện với các thiết bị

80.

Nối đất thường được sử dụng để:

a)

Tránh nguy cơ bị điện giật khi các thiết bị có vỏ bằng kim loại bị rò điện

b)

Loại bỉ nguy cơ điện áp cao từ sét truyền qua dây dẫn điện làm chập cháy thiết bị gây hỏa hoạn

c)

C. Đóng, cắt và bảo vệ quá tải, ngắn mạch

d)

. Đảm bảo khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp

81.

Trong sử dụng điện, việc làm gây mất an toàn điện là:

a)

Không sử dụng các thiết bị hỏng, thiếu chỉ dẫn hoặc không có thiết bị bảo vệ

b)

Sử dụng các đồ dùng điện khi đang sạc

c)

Không chạm đến đồ dùng điện khi tay còn ướt hoặc chân trần trên nền ẩm ướt

d)

Dùng găng tay cách điện khi sử dụng các công cụ điện cầm tay

82.

Trước khi tiến hành bảo dưỡng hay sửa chữa thiết bị điện cần:

a)

Cắt nguồn điện

b)

Treo biển thông báo bảo dưỡng, sửa chữa

c)

Sử dụng bút thử điện để kiểm tra những nơi có điện, bị rò điện

d)

Sử dụng các trang bị bảo hộ

83.

Trường hợp nào sau đây được coi là mất an toàn khi sử dụng đồ điện?

a)

Sử dụng đúng điện áp định mức

b)

Ngắt nguồn điện khi sửa chữa

c)

Sử dụng đúng chức năng của đồ điện

d)

Sử dụng đồ điện khi dây cấp nguồn bị chuột cắn hở điện

84.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?

a)

Giầy cao su cách điện

b)

Giá cách điện

c)

Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện

d)

Thảm cao su cách điện

85.

Đâu là hành động sai không được phép làm?

a)

Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp

b)

Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

c)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp

d)

Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp

86.

Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây?

a)

Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

b)

Thả diều gần đường dây điện 

c)

Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp

d)

Tắm mưa gần đường dây diện cao áp

87.

Một người bị dây điện trần(không bọc cách điện) của lưới điện hạ áp 220V bị đứt đè lên người. Xử lý bằng cách an toàn nhất

a)

Lót tay bằng vải khô, dùng sào tre(gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân

b)

Đứng trên ván gỗ khô, lót tay bằng vải khô dùng sào tre (gỗ) khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân

c)

Nắm áo nạn nhân kéo khỏi dây điện

d)

Nắm tóc nạn nhân kéo ra khỏi dây điện

88.

Một người đang đứng dưới đất, tay chạm vào tủ lạnh rò điện. Em phải làm gì để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện

a)

Dùng tay trần kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh

b)

Gọi người đến cứu

c)

Rút phích cắm(nắp) cầu chì hoặc ngắt aptomat, lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra.

d)

Lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh

89.

Một người đang đứng dưới đất, tay chạm vào tủ lạnh rò điện. Em phải làm gì để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện

a)

Dùng tay trần kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh

b)

Gọi người đến cứu

c)

Rút phích cắm(nắp) cầu chì hoặc ngắt aptomat, lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra.

d)

Lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh

90.

Tiết kiệm năng lượng cần thực hiện:

a)

Từ giai đoạn thiết kế cho đến sử dụng, vận hàng hệ thống và thiết bị

b)

Giai đoạn thiết kế và sử dụng

c)

Giai đoạn vận hành hệ thống và thiết bị

d)

Giai đoạn sử dụng và vận hành

91.

Trong thiết kế cần làm gì để giúp tiết kiệm điện?

a)

Đảm bảo thông số kĩ thuật, tránh bị quá tải trạm điện áp và quá tải đường dây

b)

Lựa chọn công nghệ phát điện kiểu truyền thống, hiệu suất thấp

c)

Thiết kế sơ đồ mạng điện tùy ý, không cần phân bố đều các phụ tải

d)

Thiết kế hệ thống giúp giảm hệ số công suất

92.

Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng?

a)

. Sử dụng đèn công suất là 100W

b)

Sử dụng thiết bị điện khi cần thiết

c)

Cho quạt chạy khi mọi người đi khỏi nhà

d)

. Bật sáng tất cả các đèn trong nhà suốt đêm

93.

Hành động nào sau đây không nên

a)

Tan học tắt đèn phòng học

b)

Bật đèn phòng tắm, phòng vệ sinh suốt ngày đêm

c)

Khi xem tivi tắt đèn bàn học tập

d)

Khi ra khỏi nhà, tắt điện các phòng

94.

Tiết kiệm điện năng là giảm tổn thất điện trong truyền tải, phân phối và giảm mức tiêu thụ năng lượng điện của các thiết bị và đồ dùng điện mà vẫn đảm bảo đáp ứng các yêu cầu trong sản xuất và đời sống. Để tiết kiệm điện năng nên

a)

a. thiết kế hệ thống truyền tải và phân phối điện năng đảm bảo thông số kĩ thuật, tránh bị quá tải trạm biến áp và quá tải đường dây.

b)

b. lựa chọn các thiết bị và đồ dùng điện có công suất phù hợp với nhu cầu sử dụng.

c)

c. sử dụng các thiết bị và đồ dùng điện theo sở thích của cá nhân người dùng

d)

d. tránh tạo hệ thống thông gió và ánh sáng tự nhiên trong xây dựng.

95.

Để sử dụng thiết bị và đồ dùng điện hiệu quả và tiết kiệm cần:

a)

a. Sử dụng các thiết bị và đồ dùng điện theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất

b)

b. Hạn chế tối đa giặt và sấy với lượng quần áo ít

c)

c. Tăng cường sử dụng các đồ dùng điện như điều hòa nhiệt độ, bàn là, bình đun nước trong giờ cao điểm

d)

d. Sử dụng các thiết bị sinh nhiệt như bàn là, máy sấy tóc,… trong phòng điều hòa

96.

Máy  điều hòa không khí có công suất tiêu thụ 1200 W, điện áp 220 V, cos φ = 0,8. Cho J = 4 A/mm2, hệ số an toàn hat=2. Hãy trả lời ĐÚNG-SAI cho mỗi câu sau đây:

a. Công thức tính dòng điện qua dây dẫn

a)

a. Công thức tính dòng điện qua dây dẫn  I = P / U x COS PI

b)

b. Dòng điện qua dây dẫn xấp xĩ 6,8A

c)

c. Nên chọn dây dẫn có tiết diện S=1.8mm2

d)

d. Chọn aptomat có dòng điện định mức 10A, loại MCB1P/10A hoặc MCCB1P/10A.

97.

Khi lắp đặt mô hình mạch điện cần tuân thủ theo hướng dẫn an toàn điện. Nhận định nào sau đây về hướng dẫn an toàn điện là đúng?

a)

a. Đi giày, dép và thực hiện lắp đặt điện ở nơi khô ráo

b)

b. Chạm tay trực tiếp vào ổ điện để kiểm tra nguồn điện

c)

c. Có thể đấu nối mạch điện vào nguồn khi chưa lắp hoàn chỉnh mạch điện để thử nghiệm hoạt động của mạch điện

d)

d. Chỉ được bật nguồn điện khi đảm bảo mạch điện không có phần nào hở điện và không có người tiếp xúc hoặc có nguy cơ tiếp xúc với các phần hở điện đó.

98.

An toàn điện là những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kế, sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa điện, được đặt ra nhằm đảm bảo an toàn cho con người, thiết bị và hệ thống lưới điện. Các biện pháp an toàn điện:

a)

a. Chạm vào dây dẫn điện bị hở cách điện

b)

b. Nối dây tiếp đất với vỏ kim loại của thiết bị hoặc sử dụng phích cắm và ổ cắm ba chấu (có chấu thứ ba nối với dây nối đất)

c)

c. Dùng găng tay cách điện khi sử dụng các công cụ điện cầm tay như máy khoan, máy mài, máy cắt,…

d)

d. Sử dụng các thiết bị khi đang sạc điện

99.

Các biện pháp an toàn điện trong bảo dưỡng, sửa chữa:

a)

a. Sử dụng bút thử điện để kiểm tra những nơi có điện, những nơi bị rò điện trước khi tiến hành bảo dưỡng hay sửa chữa thiết bị điện

b)

b. Kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên dây điện, thiết bị điện 

c)

c. Khi sửa chữa điện cần bật nguồn điện tại nơi cần bảo dưỡng, sửa chữa

d)

d. Trang bị đồ bảo hộ và các thiết bị như: găng tay cách điện , thảm cao su cách điện, que kim loại để kiểm tra tính dẫn điện