NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsmạng mt p1
Total questions: 58
Worksheet time: 58mins
Name
Class
Date
1.
None
a)
Đáp án sai 1
b)
Đáp án sai 2
c)
Đáp án sai 3
d)
Đáp án đúng
2.
1.1: Các mạng máy tính được thiết kế và cài đặt theo quan điểm:
a)
B. Nhiều tầng
b)
D. Tập hợp
c)
C. Theo lớp
d)
A. Có cấu trúc đa tầng
3.
1.2: Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ thu được các lợi ích:
a)
C. Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện các công việc lớn
b)
Quản lý tập trung
c)
A. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích...)
d)
D. Tất cả đều đúng
4.
1.3: Đơn vị cơ bản đo tốc độ truyền dữ liệu là:
a)
A. Bit
b)
B. Byte
c)
B
d)
C. Bps (bit per second)
5.
1.4: Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào:
a)
A. Phân tích dữ liệu
b)
B. Nén dữ liệu
c)
D. Lọc dữ liệu
d)
C. Đóng gói
6.
1.5: Kết nối mạng sử dụng các giao thức khác nhau bằng các:
a)
A. Bộ chuyển tiếp
b)
B. Cổng giao tiếp
c)
C. SONET
d)
D. Bộ định tuyến
7.
1.6: Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:
a)
A. Khó cài đặt và bảo trì
b)
B. Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hưởng tới các nút mạng khác
c)
D. Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt
d)
C. Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm
8.
1.7: Đặc điểm của mạng dạng Bus:
a)
A. Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (ví dụ như Hub)
b)
C. Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau
c)
D. Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại
d)
B. Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý
9.
1.8: Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi trao đổi thông tin, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng một:
a)
B. Kết nối ảo
b)
C. Đường ảo
c)
D. Đường truyền logic
d)
A. Đường truyền vật lý
10.
1.9: Kết nối liên mạng các mạng LAN, WAN, MAN độc lập với nhau bằng các thiết bị có chức năng:
a)
A. Kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng
b)
C. Điều khiển liên kết
c)
D. Điều khiển lưu lượng và đồng bộ hoá
d)
B. Định tuyến
11.
1.10: Cáp UTP Cat5e sử dụng đầu nối:
a)
A. RJ-58
b)
B. BNC
c)
D. ST
d)
C. RJ-45
12.
1.11: Cáp UTP Cat 5 có bao nhiêu đôi cáp:
a)
A. 2
b)
C. 6
c)
D. 8
d)
B. 4
13.
1.12: Đặc điểm quan trọng của kiến trúc mạng client/server (khách/chủ):
a)
Câu A và B đều sai
b)
B. Server là host luôn hoạt động, thường có IP cố định, có nhóm các server để chia sẻ công
c)
B. Server là host luôn hoạt động, thường có IP cố định, có nhóm các server để chia sẻ công
việc. Client có kết nối không liên tục, địa chỉ IP có thể thay đổi, truyền thông với server
và thường không truyền thông trực tiếp với client khác.
d)
C. Câu A và B đều đúng
14.
1.13: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng có cấu trúc điểm- điểm:
a)
A. Mạng quảng bá
b)
nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định
c)
các node trung gian : tiếp nhận lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin
d)
C. Mạng lưu và chuyển tiếp (Store - and - Forward)
15.
1.14: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về nhược điểm của mạng có cấu trúc điểm-điểm:
a)
A. Khả năng đụng độ thông tin (collision) thấp
b)
B. Hiệu suất sử dụng đường truyền thấp, chiếm dụng nhiều tài nguyên
c)
D. Tốc độ trao đổi thông tin thấp
d)
C. Độ trễ lớn, tốn nhiều thời gian để thiết lập đường truyền và xử lý tại các node
16.
1.15: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của mạng quảng bá:
a)
B. Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định
b)
C. Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin
c)
D. Khả năng đụng độ thông tin (collision) thấp
d)
A. Tất cả các node cùng truy nhập chung trên một đường truyền vật lý
17.
1.16: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch kênh:
a)
B. Thiết lập liên kết logic, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể
b)
C. Truyền dữ liệu giữa 2 thực thể
c)
D. Thiết lập liên kết và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể
d)
A. Thiết lập liên kết vật lý, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể
18.
1.17: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch gói:
a)
A. Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic
b)
B. Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý
c)
C. Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích
d)
D. Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích và trên một đường có thể có nhiều gói tin cùng lưu chuyển
19.
1.18: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về quá trình phân mảnh gói tin:
a)
A. Làm giảm thời gian xử lý
b)
B. Làm tăng tính linh hoạt của mạng
c)
D. Tăng tốc độ trao đổi thông tin trong mạng
d)
C. Ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi dữ liệu trong mạng
20.
1.19: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về truyền dữ liệu theo phương thức hướng liên kết:
a)
B. Không cần độ tin cậy cao, chất lượng dịch vụ thấp
b)
C. Có xác nhận, không kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng
c)
D. Độ tin cậy cao, không xác nhận
d)
A. Có độ tin cậy cao, đảm bảo chất lượng dịch vụ và có xác nhận
21.
1.20: Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:
a)
A. Giao thức mạng (Protocol)
b)
C. Phương tiện truyền
c)
D. Các dịch vụ mạng
d)
B. Hình trạng mạng (Topology)
22.
1.21: Mạng Internet là:
a)
B. Mạng diện rộng
b)
C. Mạng máy tính toàn cầu
c)
D. Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau
d)
A. Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP
23.
1.22: Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào:
a)
B. Máy chủ mạng
b)
C. Bộ nhớ đệm
c)
D. Các thiết bị kết nối mạng
d)
A. Đường truyền chung
24.
1.23: Mạng LAN hình sao (STAR) khi có sự cố:
a)
A. Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống
b)
B. Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống
c)
D. Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống
d)
C. Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố
25.
1.24: Với kiểu kết nối mạng theo dạng hình sao (Star), khi một trạm trong mạng ngưng hoạt động thì các trạm còn lại:
a)
B. Đều ngưng hoạt động
b)
C. Hoạt động không ổn định
c)
D. Các câu trên đều sai
d)
A. Hoạt động bình thường
26.
1.25: Hình trạng mạng nào cho phép tất cả các cặp thiết bị đều có 1 đường nối vật lý trực tiếp:
a)
A. Star (dạng sao)
b)
B. Bus (dạng đường trục)
c)
D. Hierarchical (dạng phân cấp)
d)
C. Mesh (dạng lưới)
27.
1.26: Về nguyên tắc cơ bản, dùng cáp UTP Cat5e nào sau đây để kết nối trực tiếp giữa 2 PC với nhau:
a)
A. Cáp thẳng
b)
C. Cáp cuộn
c)
D. Cả 3 loại trên
d)
B. Cáp chéo
28.
1.27: Kết quả nào sau đây không đúng:
a)
A. 163 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là: 10100011
b)
C. 125 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01111101
c)
D. 178 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 10110010
d)
B. 111 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01110011
29.
1.28: Kiểu mạng nào được hạn chế ở cấp tòa cao ốc hay một công sở:
a)
A. GAN
b)
B. WAN
c)
C. MAN
d)
D. LAN
30.
1.29: Chiều dài tối đa của một đoạn trong kiến trúc 100Base-TX:
a)
A. 3 km
b)
C. 550 mét
c)
D. 25 mét
d)
B. 100 mét
31.
1.30: Xét về tỷ lệ lỗi trên đường truyền dữ liệu thì loại mạng nào cao nhất:
a)
A. MAN
b)
B. WAN
c)
D. LAN
d)
C. Internet
32.
1.31: Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét:
a)
B. 200
b)
C. 350
c)
D. 400
d)
A. 100
33.
1.32: Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào:
a)
A. Phân tích dữ liệu
b)
B. Lọc dữ liệu
c)
D. Kiểm thử dữ liệu
d)
C. Đóng gói dữ liệu
34.
1.33: Khi nối mạng giữa 2 máy tính, thường sử dụng loại cáp nào để nối trực tiếp giữa chúng:
a)
A. Cáp quang
b)
B. Cáp UTP thẳng
c)
C. Cáp STP
d)
D. Cáp UTP chéo
35.
1.34: Các quy tắc điều quản việc truyền thông máy tính được gọi là:
a)
B. Các dịch vụ
b)
C. Các hệ điều hành mạng
c)
D. Các thiết bị mang tải
d)
A. Các giao thức
36.
1.35: Hai kiểu máy tính khác nhau có thể truyền thông nếu:
a)
A. Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng
b)
C. Chúng cùng dùng giao thức TCP/IP
c)
D. Chúng có phần cứng giống nhau
d)
B. Chúng tuân thủ theo mô hình OSI
37.
1.36: Để kết nối hai máy tính với nhau ta có thể sử dụng:
a)
B. Switch
b)
C. Nối cáp trực tiếp
c)
Hub
d)
D. Tất cả đều đúng
38.
1.37: Biễu diễn số 125 từ cơ số decimal sang cơ số binary:
a)
B. 01101111
b)
C. 01011111
c)
D. 1111101
d)
A. 01111101
39.
1.38: Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164:
a)
B. 10010010
b)
C. 11000100
c)
D. 10101010
d)
A. 10100100
40.
1.39: Thiết bị nào hoạt động ở tầng Vật lý:
a)
A. Switch
b)
B. Card mạng
c)
D. Router
d)
C. Hub và repeater
41.
1.40: Môi trường truyền tin thông thuờng trong mạng máy tính là:
a)
D. Không cái gì đúng
b)
C. Tất cả môi trườngng nêu trên
c)
B. Sóng hồng ngoại
d)
A. Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại, cáp quang,...
42.
1.41: Các thành phần tạo nên mạng là:
a)
A. Máy tính, hub, switch
b)
B. Network adapter, cable
c)
C. Protocol
d)
D. Tất cả đều đúng
43.
1.42: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính để phân biệt một tế bào (cell) và một gói tin:
a)
A. Các tế bào nhỏ hơn một gói tin
b)
B. Các tế bào không có địa chỉ vật lý
c)
D. Các gói tin có độ dài cố định
d)
C. Các tế bào có độ dài cố định
44.
1.43: Protocol là:
a)
C. A và B sai
b)
A. Các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau
c)
B. Một trong những thành phần không thể thiếu trong hệ thống mạng
d)
D. A và B đúng
45.
1.44: Thiết bị nào sau đây được sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao:
a)
B. Netcard
b)
C. Port
c)
D. Repeater
d)
A. Switch, Brigde
46.
1.45: Kiến trúc một mạng LAN có thể là:
a)
RING
b)
BUS
c)
STAR
d)
D. Có thể sử dụng riêng hoặc phối hợp cả A, B và C
47.
1.46: Giá trị của 11101101 (giá trị các bit nhị phân) trong cơ số 16 là:
a)
A. CB
b)
C. CF
c)
D. EC
d)
B. ED
48.
1.47: Mô tả nào sau đây dành cho mạng hình sao (star):
a)
A. Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục
b)
B. Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác
c)
D. Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp
d)
C. Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến
49.
1.48: Loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay:
a)
A. Cáp đồng trục
b)
B. Cáp STP
c)
D. Cáp quang
d)
C. Cáp UTP (CAT 5)
50.
1.49: Giao thức mạng nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ LAN:
a)
TCP/IP
b)
NETBIOS
c)
IPX
d)
D. Tất cả các câu trên
51.
1.50: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giao thức sử dụng trên cáp sợi quang:
a)
A. Frame Relay
b)
FDDI
c)
SONET
d)
D. Cả B và C đều đúng
52.
1.51: Các chuẩn Internet là:
a)
A. TCP và UDP
b)
B. ACK và NAK
c)
D. FDM và TDM
d)
C. RFC và IETF
53.
1.52: Giải thông (bandwidth) là:
a)
A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền
b)
C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền
c)
D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền
d)
B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được
54.
1.53: Thông lượng (throughput) là:
a)
B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được
b)
C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền
c)
D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền
d)
A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền
55.
1.54: Độ suy hao là:
a)
A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền
b)
B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được
c)
D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền
d)
C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền
56.
1.55: Độ nhiễu điện từ là:
a)
A. Tốc độ truyền dữ liệu trên đường truyền
b)
B. Độ đo phạm vi tần số mà đường truyền có thể đáp ứng được
c)
C. Độ đo sự yếu đi của tín hiệu trên đường truyền
d)
D. Độ đo sự ảnh hưởng của tiếng ồn điện từ bên ngoài đến tín hiệu đường truyền
57.
1.56: Truyền dẫn theo dải cơ sở (baseband):
a)
B. Hai kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
b)
C. Ba kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
c)
D. Nhiều kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
d)
A. Toàn bộ khả năng đường truyền được dành cho một kênh thông duy nhất
58.
1.57: Truyền dẫn theo dải rộng (broadband):
a)
A. Toàn bộ khả năng đường truyền được dành cho một kênh thông duy nhất
b)
B. Hai kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
c)
C. Ba kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
d)
D. Nhiều kênh truyền thông cùng phân chia giải thông của đường truyền
Reset
