wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về tế bào nhân sơ

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong môi trường đẳng trương có lizozim. Tiến hành cho vi khuẩn Gram dương có hình dạng khác nhau vào trong môi trường này thì:

a)

Tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu

b)

Một số tế bào có dạng hình cầu, một số tế bào bị vỡ

c)

Tất cả các tế bào đều bị vỡ

d)

Tất cả các tế bào đều giữ nguyên hình dạng ban đầu

2.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

3.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Một phân tử ADN dạng vòng, trần

b)

Nhiều phân tử ADN dạng vòng, trần

c)

Bộ NST 2n của loài

d)

ADN và protein histon

4.

Khi nói về thí nghiệm này, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dịch trong ống nghiệm A trở nên trong suốt rất nhanh

b)

Lizozim trực tiếp phá bỏ màng sinh chất của tế bào vi khuẩn

c)

Dịch trong ống nghiệm B độ đục hầu như không thay đổi

d)

Tế bào trong ống nghiệm B có dạng hình cầu

5.

Nguyên nhân chủ yếu là vì:

a)

vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virut gây hại

b)

vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào

c)

vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào

d)

vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh

6.

Cho các đặc điểm sau:

4 lines
7.

Có mấy đặc diderm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Colesteron.

b)

Xenlulozơ.

c)

Peptiđôglican.

d)

Photpholipit và protein.

9.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm ?

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng.

b)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Được bao bọc bởi lớp màng và chứa một phân tử ADN dạng vòng.

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein.

10.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và nhân thực?

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân tế bào/vùng nhân

c)

Tế bào chất

d)

Riboxom

11.

Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ?

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Tổng hợp protein cho tế bào

c)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

d)

Tham gia vào quá trình phân bào

12.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:

a)

Có kích thước bé.

b)

Sống kí sinh và gây bệnh.

c)

Cơ thể chỉ có 1 tế bào.

d)

Chưa có nhân chính thức.

e)

Sinh sản rất nhanh.

13.

Có bao nhiêu đặc điểm nói lên cấu trúc của tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

14.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là

a)

Kích thước nhỏ nên sinh trưởng sinh sản nhanh

b)

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là kitin

c)

Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân

d)

Bào quan không có màng bao bọc

15.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây là chung cho các vi khuẩn ?

a)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

b)

Đa số là sinh vật đơn bào, một số đa bào

c)

Kích thước nhỏ,

16.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây là chung cho các vi khuẩn ?

a)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

b)

Đa số là sinh vật đơn bào, một số đa bào

c)

Kích thước nhỏ, tỉ lệ S/V lớn, chuyển hóa vật chất nhanh chóng

d)

Tế bào chất chưa bào quan duy nhất là riboxom

17.

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

Tiêu tốn ít thức ăn.

b)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

c)

Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh và sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

d)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

18.

Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho vi khuẩn ?

a)

Tỷ lệ S/V lớn nên trao đổi chất với môi trường nhanh

b)

Không bị bạch cầu tiêu diệt

c)

Kẻ thù khó phát hiện

d)

Dễ xâm nhập vào tế bào vật chủ do tế bào vật chủ có kích thước lớn hơn tế bào vi khuẩn.

19.

Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

b)

màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân.

c)

màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

d)

thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.

20.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần chính là

a)

Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

b)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, nhân

21.

Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ?

a)

Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng

b)

Giúp sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi kia trong tế bào cũng diễn ra nhanh hơn

c)

Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh

d)

Cả A và B đều đúng

22.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân

b)

Vùng nhân , tế bào chất, roi, lông

c)

Vỏ nhầy, thành tế bào, roi, lông

d)

Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi

23.

Roi của sinh vật nhân sơ không có đặc điểm nào sau đây

a)

Bản chất là polisaccarit

b)

Là cơ quan vận động của tế bào

c)

Bắt đầu từ màng sinh chất thò dài ra ngoài

d)

Có thể chuyển động lượn song hoặc xoáy trôn ốc

24.

Roi của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào sau đây

a)

Là cơ quan vận động của tế bào, bản chất là protein

b)

Có thể chuyển động lượn song hoặc xoáy trôn ốc

c)

Bắt đầu từ màng sinh chất thò dài ra ngoài

d)

Cả A, B và C

25.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi

a)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ

b)

Có bản chất là protein

c)

Có số lượng nhiều

d)

Cả A và C

26.

Màng nhầy có thành phần:

a)

Các protein giàu liên kết disunfua

b)

Các canxi

c)

Các axit dipicolinic

d)

Tất cả các thành phần trên

27.

Màng nhầy có bản chất là:

a)

Các protein

b)

Các lipit

c)

Các axit nucleic

d)

Cacbonhidrat

28.

Một số loài vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

Dễ di chuyển

b)

Dễ thực hiện trao đổi chất

c)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

29.

Đặc điểm nào chỉ có ở lông của sinh vật nhân sơ mà không có ở roi

a)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ

b)

Có bản chất là protein

c)

Có số lượng nhiều

d)

Cả B và C

30.

Ở vi khuẩn, màng nhầy có tác dụng:

a)

Giữ ẩm cho tế bào

b)

Bảo vệ tế bào

c)

Giảm ma sát khi chuyển động

d)

Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào

31.

Bào quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép

b)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

c)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

d)

Làm nhiệm vụ sin

32.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

a)

Tế bào nấm men

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào thực vật

33.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

34.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

c)

Các bào quan có màng bao bọc

d)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

35.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

b)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

c)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

d)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

36.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp bào quan peroxixom

b)

Tổng hợp lipit, phân giải chất đôc

c)

Vận chuyển nội bào

d)

Tổng hợp protein

37.

Trong thành phần của nhân tế bào có:

a)

axit nitric

b)

axit clohidric

c)

axit phôtphoric

d)

axit sunfuric

38.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

39.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có riboxom loại 70S

b)

Tế bào chất được xoang hóa

c)

C

40.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có riboxom loại 70S

b)

Tế bào chất được xoang hóa

c)

Có ADN trần, dạng vòng

d)

Có thành peptidoglican

41.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

c)

Chuyển hóa đường trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

42.

Bằng phương pháp nhân bản vô tính động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép kết luận:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định

b)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình

c)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

d)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định

43.

Bảo quản riboxom không có đặc điểm

a)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

b)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

c)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

d)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

44.

Nhân điều khiển mọi họa động trao đổi chất của tế bào bằng cách:

a)

ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

thực hiện tự nhân đôi ADN và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

45.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiế

46.

Nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

47.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

A. Giúp tế bào di chuyển

b)

B. Vận chuyển nội bào

c)

C. Nơi neo đậu của các bào quan

d)

D. Duy trì hình dạng tế bào

48.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

A. Động vật, thực vật, nấm

b)

B. Động vật, thực vật, vi khuẩn

c)

C. Động vật, thực vật, virut

d)

D. Động vật, nấm, vi khuẩn

49.

Tế bào nhân chuẩn không có ở :

a)

A. Người

b)

B. Thực vật

c)

C. Vi khuẩn

d)

D. Động vật

50.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

A. Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

b)

B. Các bào quan không có màng bao bọc

c)

C. Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

d)

D. Chứa bào tương và nhân tế bào

51.

Cho các phát biểu sau: Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:

a)

A. (1), (3), (4), (5)

b)

B. (2), (3), (4), (5)

c)

C. (2), (3), (4)

d)

D. (1), (2), (3), (5)

52.

Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi

a)

A. Các phân tử prôtêin và axitnucleic

b)

B. Các phân tử prôtêin và phôtpholipit

c)

C. Các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

d)

D. Các phân tử prôtêin

53.

Tế bào ở sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

A. Động vật

b)

B. Thực vật

c)

C. Nấm

d)

D. Cả A, B và C

54.

Thành phần nhiều nhất trong một màng là?

a)

A. Xenlulôzơ và phôtpholipit

b)

B. Glycogien và phôtpholipit

c)

C. Prôtêin và phôtpholipit

d)

D. Vitamin hòa tan trong lipit và phôtpholipit

55.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:

(a)  

56.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:

a)

Phôtpholipit và protein

b)

Cacbohidrat

c)

Glicoprotein

d)

Colesteron

57.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

d)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

58.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?

a)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

b)

Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

59.

Trong thành phần của màng sinh chất , ngoài lipit và protein còn có những phần tử nào sau đây?

a)

Cacbonhydrat

b)

Axit ribônuclêic

c)

Axit đêôxiribônuclêic

d)

Axitphotphoric

60.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

Photpholipit

b)

Protein

c)

Cacbonhidrat

d)

Colesteron

61.

Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ phân tử

a)

Protein

b)

Cacbohiđrat

c)

Photpholipit

d)

Glicoprotein

62.

Ngoài lớp photpholipit kép và các phân tử prôtêin, màng sinh chất còn liên kết với các thành phần nào sau đây

a)

Cacbohydrat

b)

Colesteron

c)

Các vi sợi

d)

Tất cả các thành phần trên

63.

Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào

a)

Vi khuẩn

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Nấm

64.

Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

Tăng tính ổn định cho màng

b)

Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng

c)

Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào

65.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào lạ là nhờ.

4 lines
66.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào lạ là nhờ.

a)

Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

b)

Màng sinh chất có prôtêin thụ thể

c)

Màng sinh chất có "dấu chuẩn"

d)

Cả A, B và C

67.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ?

a)

"Dấu chuẩn" là glicoprotein

b)

Các protein thụ thể

c)

Mô hình khảm động

d)

Roi và lông tiêm trên màng

68.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan "lạ" và đào thải các cơ quan đó là nhờ

a)

Cacbohiđrat

b)

Glicôprôtêin

c)

Photpholipit

d)

Colestêrôn

69.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

Một cách tùy ý

b)

Một cách có chọn lọc

c)

Chỉ cho các chất vào

d)

Chỉ cho các chất ra

70.

Đặc tính không thuộc về màng sinh chất:

a)

Thấm tự do các phân tử nước

b)

Không cân xứng

c)

Có chứa nhiều loại prôtêin

d)

Thấm tự do các ion hòa tan trong nước

71.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào?

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và ion

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện

72.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào

d)

Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

73.

Màng sinh chất có vai trò:

a)

Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài

b)

Bảo vệ khối sinh chất của tế bào

c)

Thực hiện sự trao đổi chất với môi trường

d)

Cả A, B và C

74.

Cấu trúc của màng tế bào?

a)

Các protein bị kẹp giữa hai lớp photpholipid

b)

Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp photpholipid

c)

Phôtpholipit bị kẹp giữa hai

75.

Cấu trúc của màng tế bào?

a)

Các protein bị kẹp giữa hai lớp photpholipid

b)

Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp photpholipid

c)

Phôtpholipit bị kẹp giữa hai lớp prôtêin

d)

Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi

76.

Màng tế bào cơ bản:

a)

Cấu tạo chính là một lớp lipit kép được xen kẽ bởi những phân tử protein, ngoài ra còn có cacbonhydrat

b)

Gồm hai lớp, phía trên các lỗ nhỏ

c)

Gồm 3 lớp: lớp trong và lớp ngoài là protein, lớp giữa là lipit

d)

Có cấu tạo chính là xenlulôzơ

77.

Dựa vào cấu tạo của màng sinh chất em hãy cho biết hiện tượng nào dưới đây có thể xảy ra ở màng tế bào khi lai tế bào chuột với tế bào người?

a)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm xen kẽ nhau

b)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở ngoài, các phân tử protein của chuột nằm ở trong

c)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm riêng biệt ở 2 phía

d)

Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở trong, các phân tử protein của chuột nằm ở ngoài

78.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì vật chất di truyền là ADN và Protein

b)

Vì nhân có kích thước lớn

c)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

d)

Vì có hệ thống nội màng

79.

Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Tổng hợp nên ribôxôm

c)

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Cả A và C

80.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:

a)

Hàng rào kiểm soát

b)

Trung tâm điều khiển

c)

Nhà máy tạo nguyên liệu

d)

Nhà máy tạo năng lượng

81.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng

a)

hòa tan trong dung môi

b)

thể rắn

c)

thể nguyên tư

d)

thể khí

82.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

c)

83.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

c)

Kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

d)

Sự biến dạng của màng tế bào

84.

Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

lớp kép photpholipit

b)

kênh protein xuyên màng

c)

kênh protein đặc biệt

d)

các lỗ trên màng

85.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

b)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

86.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức

a)

Nhờ kênh protein đặc biệt

b)

Khuếch tán qua lớp kép photpholipit

c)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

d)

Vận chuyển chủ động

87.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

Chất có kích thước lớn.

88.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng "chất mang". "Chất mang" chính là các phân tử?

a)

Protein bám màng

b)

Photpholipit

c)

Protein xuyên màng

d)

Colesteron

89.

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

90.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

thẩm tách

c)

vận chuyển thụ động

d)

vận chuyển chủ động

91.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

thẩm tách

c)

vận chuyển thụ động

d)

vận chuyển chủ động

92.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

b)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

c)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là "aquaporin"

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

93.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

b)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

94.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

95.

Trong cấu trúc của màng sinh chất, loại protein giữ chức năng nào dưới đây chiếm số lượng nhiều nhất?

a)

kháng thể

b)

dự trữ

c)

cấu tạo

d)

vận chuyển

96.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

a)

tế bào nấm men

b)

tế bào thực vật

c)

tế bào vi khuẩn

d)

tế bào hồng cầu

97.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

c)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

98.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

a)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

b)

Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

c)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

d)

Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hap ATP

99.

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

100.

Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển tích cực

101.

Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

102.

Co nguyên sinh là hiện tượng

a)

Cả tế bào co lại

b)

Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại

c)

Màng nguyên sinh bị dãn ra

d)

Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại

103.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

104.

Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định

a)

Tế bào đang sống hay đã chết

b)

Kích thước của tế bào lớn hay bé

c)

Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu

d)

Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể

105.

Người ta dựa vào hiện tượng co nguyên sinh và phản co nguyên sinh của tế bào thực vật để:

a)

Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào

b)

Chứng minh khả năng vận chuyển chủ động của tế bào

c)

Xác định tế bào thực vật còn sống hay đã chết

d)

Tìm hiểu khả năng vận động của tế bào

106.

Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì

a)

Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc

b)

Màng tế bào đã bị phá vỡ

c)

Tế bào chất đã bị

107.

Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì

a)

Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc

b)

Màng tế bào đã bị phá vỡ

c)

Tế bào chất đã bị biến tính

d)

Nhân tế bào đã bị phá vỡ

108.

Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất

b)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất không tiêu tốn năng lượng

c)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển cần năng lượng để vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

d)

Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào chủ yếu nhờ phương thức vận chuyển thụ động

109.

Loại bào quan có 2 lớp màng (màng kép) là

a)

lizoxom

b)

ti thể và lục lạp

c)

không bào

d)

lưới nội chất

110.

Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường

a)

xuất bào

b)

khuếch tán

c)

thẩm thấu

d)

cả xuất bào và nhập bào

111.

Loại bào quan không có ở tế bào động vật là

a)

lục lạp

b)

trung thể

c)

lizoxom

d)

không bào

112.

Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chát hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

a)

lục lạp

b)

lưới nội chất

c)

ti thể

d)

bộ máy Gôngi

113.

Loại bào quan không có màng bao quanh là

a)

lizoxom

b)

trung thể

c)

riboxom

d)

cả B, C

114.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: "Sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua … rồi mới được xuất ra khỏi tế bào."

a)

trung thể

b)

bộ máy Gôngi

c)

ti thể

d)

không bào

115.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là

a)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

b)

Tế bào hồng cầu không thay đổi

c)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

116.

Ngâm rau xà lách vào dung dịch nước. Nước là môi trường gì?

a)

Đồng trương

b)

Ưu trương

c)

Nhược

117.

Ngâm rau xà lách vào dung dịch nước. Nước là môi trường gì?

a)

Đồng trương

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Đẳng trương

118.

Một tế bào nhân tạo có nồng độ chất tan là 0,5M (chỉ chứa NaCl). Dung dịch nào sau đây là môi trường đẳng trương của tế bào?

a)

Dung dịch NaCl 0,5 M

b)

Dung dịch NaCl 0,2M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Nước cất.

119.

Cho tế bào vảy hành vào dung dịch A và quan sát thấy có hiện tượng co nguyên sinh. Đối với tế bào hành, dung dịch A là?

a)

Có áp suất thẩm thấu nhỏ

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Đẳng trương.

120.

Ngâm tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó chuyển tế bào sang môi trường B thấy có hiện tượng phản co nguyên sinh. Xác định tên 2 môi trường A và B?

a)

A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương

b)

A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương

c)

A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương

d)

A là môi trường nhược trường và B là môi trường đẳng trương

121.

Trong môi trường ưu trương, tế bào sẽ:

a)

Không có sự trao đổi nước qua màng

b)

Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ

c)

Thu nước

d)

Mất nước

122.

Trong môi trường đẳng trương:

a)

Không có sự di chuyển của nước qua màng tế bào

b)

Nước ra khỏi tế bào

c)

Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ

d)

Nước vào tế bào

123.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ dưới đây, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. Có bao nhiêu nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên là đúng?

4 lines
124.

Điều kiện của vận chuyển chủ động là

a)

Không tiêu tốn năng lượng

b)

Tiêu tốn năng lượng.

c)

Cần "máy bơm".

d)

Cả B, C

125.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

a)

Cần ATP

b)

Dùng để vận chuyển nước

c)

Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao hơn

d)

Cần kênh prôtêin đặc hiệu

126.

Các bơm đặc hiệu trong phương thức vận chuyển chủ động các chất có bản chất là

a)

Prôtêin

b)

Polisaccarit.

c)

Lipit.

d)

ARN

127.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

Xuất nhập bào.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

Khuếch tán trực tiếp .

128.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+.

b)

Prôtêin

c)

ATP.

d)

ARN

129.

Các ion có thể qua màng tế bào bằng cách

a)

Có thể khuyếch tán qua kênh Prôtein (theo chiều Gradien nồng độ)

b)

Có thể vận chuyển (chủ động) qua kênh Prôtein ngược chiều Gradien nồng độ.

c)

Có thể nhờ sự khuyếch tán theo hiện tượng vật lý.

d)

A và B.

130.

Một ion :

a)

Có thể tự do qua màng tế bào

b)

Được vận chuyển theo cơ chế thụ động.

c)

Được vận chuyển theo cơ chế hoạt động.

d)

Cả B và C

131.

Cho biết: Loại phân tử nào tham gia vào việc đáp ứng các tín hiệu bên ngoài mà tế bào nhận được?

a)

Axit nuclêic

b)

Gen

c)

Cơ quan tiếp nhận

d)

Enzim

132.

Chọn ý đúng: Một trong những chức năng chính của màng sinh chất là bao bọc nội dung của?

a)

b)

xương

c)

sinh vật

d)

tế bào

133.

Chọn ý đúng: Một trong những chức năng chính của màng sinh chất là bao bọc nội dung của?

a)

b)

xương

c)

sinh vật

d)

tế bào

134.

Chọn ý đúng: Chức năng quan trọng nhất của màng tế bào là?

a)

Cho phép nhập và xuất vật liệu mà không cần bất kỳ sự kiểm soát nào

b)

Chỉ kiểm soát lối ra của vật liệu từ các tế bào

c)

Chỉ kiểm soát việc nhập vật liệu vào tế bào

d)

Kiểm soát việc ra vào của nguyên liệu từ các tế bào.

135.

Chọn ý đúng: Hai phần của màng tế bào đóng vai trò là nơi nhận biết tế bào là gì?

a)

glycolipid và glycoprotein của màng

b)

các đầu ưa nước và kỵ nước của màng lipid

c)

axit amin và lipid của màng

d)

protein màng ngoại vi và tích hợp

136.

Hãy cho biết: Bạn có thể tìm thấy một phân tử lớn có chứa nhóm photphat gắn với hai chuỗi axit béo ở đâu?

a)

màng tế bào

b)

tế bào chất

c)

DNA

d)

ribosome

137.

Cho biết: Protein nằm trong màng tế bào có các đặc tính hóa học hỗ trợ các phân tử đi qua phía bên kia của màng trong quá trình?

a)

khuếch tán đơn giản.

b)

khuếch tán tích cực.

c)

tạo điều kiện khuếch tán.

d)

tất cả đều đúng

138.

Chọn ý đúng: Màng ngoài của ti thể chứa protein được gọi là?

a)

ATP synthase

b)

diệp lục

c)

porins

d)

ribosome

139.

Chọn ý đúng: Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở màng tế bào khi hạ nhiệt độ?

a)

biến tính

b)

đường phân

c)

khử bão hòa

d)

đường hóa

140.

Cho biết: Mức độ không bão hòa cao hơn trong axit béo của màng tế bào?

a)

Tăng nhiệt độ chuyển tiếp

b)

Giảm nhiệt độ chuyển tiếp

c)

Không ảnh hưởng đến nhiệt độ chuyển tiếp

d)

Tăng gấp đôi nhiệt độ chuyển tiếp

141.

Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3