wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12c9\

Total questions: 41

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.
Phương án nào sau đây không phải là một phương thức giao tiếp qua không gian mạng?
a)
Mạng xã hội.
b)
Diễn đàn trực tuyến.
c)
Thư giấy.
d)
FaceTime.
2.
Phương án nào sau đây không phải là một ưu điểm của giao tiếp qua không gian mạng?
a)
Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lưu trữ thông tin.
b)
Bảo mật tuyệt đối.
c)
Không phụ thuộc vào thời gian và địa điểm, có thể xảy ra mọi lúc, mọi nơi.
d)
Góp phần xoá bỏ mặc cảm, giảm nhẹ các rào cản ở bước đầu giao tiếp.
3.
Kĩ thuật nào sau đây giúp tạo ra những nội dung giả mạo để lừa người thiếu cảnh giác?
a)
Deepfake.
b)
Deep learning.
c)
Phishing.
d)
Baiting.
4.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.   Chat trực tuyến là một phương thức giao tiếp đồng bộ qua không gian mạng.
b)
A.   Giao tiếp qua không gian mạng đặc biệt hữu ích khi tổ chức các buổi họp trực tuyến với số lượng người tham gia rất lớn ở nhiều địa điểm cách xa nhau.
c)
A.   Tính nhân văn là nền tảng của mối quan hệ tốt đẹp giữa con người với con người, giữa con người với môi trường xung quanh và rộng hơn là môi trường sống trên Trái Đất của toàn nhân loại.
d)
A.   “Nội dung trò chuyện có thể được lưu trữ lại để tham khảo trong tương lai” là một nhược điểm của giao tiếp qua không gian mạng.
5.
Tính nhân văn thể hiện ở những điều gì?
a)
Ứng xử có tình người
b)
Thể hiện thái độ tôn trọng.
c)
Ứng xử có tính loài người.
d)
các ý trên
6.
Mạng xã hội được dùng phổ biến ở Việt Nam hiện nay là
a)
Whatsapp.
b)
Viber.
c)
Facebook
d)
Telegram.
7.
Những hành vi nào sau đây là không phù hợp khi giao tiếp trong không gian mạng?
a)
Tôn trọng quan điểm và ý kiến của người khác
b)
Gửi tin nhắn xúc phạm hoặc đe dọa
c)
Cung cấp thông tin hữu ích và có giá trị
d)
Tôn trọng quyền riêng tư của người khác
8.
Hành vi nào là không phù hợp trong việc bình luận trên diễn đàn trực tuyến?
a)
Tôn trọng các quan điểm khác nhau
b)
Đưa ra nhận xét mang tính xây dựng
c)
Sử dụng lời lẽ xúc phạm và công kích cá nhân
d)
Cung cấp phản hồi hữu ích cho cuộc thảo luận
9.
Trong các khai báo cấu trúc văn bản HTML sau, khai báo nào đúng cú pháp?
a)
<html><head><title></title></head><body></body></html>
b)
<html><head></head><body><title></title></body></html>
c)
<html><head><title><body></body></title></head></html>
d)
<html><body><title><head></head></title></body></html>
10.
Phần tử nào sau đây được sử dụng để khai báo phần nội dung của trang web?
a)
html.
b)
head.
c)
body.
d)
meta
11.
Phần tử nào sau đây không sử dụng thẻ đóng để kết thúc khai báo?
a)
p.
b)
title.
c)
html.
d)
img
12.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Việc khai báo thuộc tính cho phần tử là không bắt buộc.
b)
Tiêu đề trang web được viết trong cặp thẻ mở <title> và thẻ đóng </title> sẽ được hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt web.
c)
Phần tử audio dùng để chèn video vào trang web.
d)
Phần tử meta nằm trong phần tử head.
13.
HTML là viết tắt của:
a)
Hypertext Markup Language
b)
Hyperlink and Text Markup Language
c)
Hypertext Multi-language
d)
Hypertext Media Language
14.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML) được sử dụng chủ yếu để làm gì?
a)
Tạo bảng tính
b)
Tạo trang web
c)
Lập trình ứng dụng
d)
Xử lý dữ liệu
15.
Trong HTML, dấu “/” trong thẻ có ý nghĩa gì?
a)
Đánh dấu phần tử bị lỗi
b)
Kết thúc thẻ
c)
Bắt đầu thẻ
d)
Chỉ thị kiểu chữ
16.
Dòng đầu tiên của văn bản HTML thường là gì?
a)
Tiêu đề của trang web
b)
Doctype
c)
Nội dung của trang web
d)
Siêu dữ liệu
17.
Phần tử nào được sử dụng để xác định phần đầu của một tài liệu HTML?
a)
<body>
b)
<footer>
c)
<head>
d)
<header>
18.
Thẻ nào trong phần đầu của tài liệu HTML dùng để khai báo tiêu đề của trang web?
a)
<title>
b)
<header>
c)
<footer>
d)
<meta>
19.
Trong các khai báo tạo siêu liên kết sau, khai báo nào đúng?
a)
<a href=“trangnhat.html”>Trang chủ</a>
b)
<a href=“trang nhat.html”>Trang chủ</a>
c)
<a link=“trangnhat.html”>Trang chủ</a>
d)
<a link=“trang nhat.html”>Trang chủ</a>
20.
Phần tử nào sau đây được sử dụng để in nghiêng nội dung văn bản trong HTML?
a)
strong.
b)
italic.
c)
mark.
d)
em.
21.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
HTML5 cung cấp phần tử font để định dạng phông chữ cho văn bản.
b)
HTML hỗ trợ khai báo bảy tiêu đề mục được phân cấp, định nghĩa bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 và h7.
c)
Để tạo siêu liên kết giữa các trang web trong cùng thư mục, chỉ cần khai báo thành phần Đường dẫn trong URL là tên tệp của trang web cần kết nối.
d)
Mỗi phần tử trong một văn bản HTML có thể có nhiều định danh.
22.
Cú pháp tạo siêu liên kết đến phần tử có id=“contact” trong cùng một trang web là
a)
<a href=#contact>Liên hệ</a>
b)
<a href=“@contact”>Liên hệ</a>
c)
<a href=“#contact”>Liên hệ</a>
d)
<a href=“contact”>Liên hệ</a>
23.
Các cấp độ tiêu đề mục trong HTML được phân biệt như thế nào?
a)
Phân biệt bằng kiểu chữ
b)
Phân biệt bằng cỡ chữ.
c)
Phân biệt bằng màu chữ.
d)
Phân biệt bằng phông chữ.
24.
HTML hỗ trợ bao nhiêu cấp tiêu đề mục từ lớn đến nhỏ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
25.
Phần tử <a> trong HTML được sử dụng để làm gì?
a)
. Tạo các đoạn văn bản
b)
Tạo các tiêu đề
c)
Tạo các siêu liên kết
d)
Tạo các bảng
26.
Phần tử nào trong HTML được sử dụng để in đậm văn bản?
a)
. <strong>
b)
<em>
c)
<mark>
d)
<i>
27.
Thẻ nào được sử dụng để tạo các đoạn văn bản trên trang web trong HTML?
a)
<h1>
b)
<a>
c)
<p>
d)
<div>
28.
Thẻ nào được dùng để tạo tiêu đề cấp 1 trong HTML?
a)
<header>
b)
<h1>
c)
<title>
d)
<head>
29.
Khai báo nào sau đây sẽ tạo một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm một ô dữ liệu?
a)
<table><td><tr>Hàng 1</tr><tr>Hàng 2</tr></td></table>
b)
<table><tr>Hàng 1</tr><tr>Hàng 2</tr></table>
c)
<table><tr><td>Hàng 1</td></tr><tr><td>Hàng 2</td></tr></table>
d)
<table><td>Hàng 1</td><td>Hàng 2</td></table>
30.
Thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo danh sách không xác định thứ tự?
a)
<dl>.
b)
<ol>.
c)
<ul>.
d)
<h1>.
31.
HTML định nghĩa phần tử nào để bổ sung thông tin chú thích cho bảng?
a)
comment.
b)
caption.
c)
subtitle.
d)
description.
32.
Khi tạo danh sách xác định thứ tự, thuộc tính type được dùng để làm gì?
a)
Xác định thứ tự bắt đầu của danh sách.
b)
Xác định kiểu danh sách.
c)
Xác định kí tự đánh dấu các mục của danh sách.
d)
Xác định cách đánh số thứ tự các mục của danh sách
33.
Khi tạo danh sách xác định thứ tự, nội dung mục đầu tiên được mặc định đánh số thứ tự là
a)
i.
b)
1
c)
I.
d)
a.
34.
Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa một tiêu đề cột trong bảng?
a)
<td>
b)
<th>
c)
<tr>
d)
<caption>
35.
Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo bảng?
a)
<table>
b)
<tab>
c)
<btable>
d)
<grid>
36.
Thẻ nào dùng để tạo một danh sách có thứ tự trong HTML?
a)
<ul>
b)
<ol>
c)
<dl>
d)
<list>
37.
Thẻ nào được sử dụng để tạo các mục nội dung trong danh sách?
a)
<ol>
b)
<ul>
c)
<li>
d)
<table>
38.

Giao tiếp qua không gian mạng được thực hiện bằng các phương tiện kĩ thuật số.

Hãy chọn câu ĐÚNG.

a)

Giao tiếp qua không gian mạng không bị hạn chế về thời gian và khoảng cách

b)

Hầu hết giao tiếp qua không gian mạng là giao tiếp đồng bộ. 

c)

Quá trình giao tiếp qua không gian mạng không thể bị gián đoạn do đường truyền Internet.

d)

Dành quá nhiều thời gian trên không gian mạng để giao lưu dẫn đến ít trải nghiệm cuộc sống thực, ngây ngô trong giao tiếp, khó hoà nhập với cộng đồng

39.

Mỗi phát biểu sau đây về mục đích sử dụng của các phần tử là đúng ?

a)

Phần tử body dùng để khai báo phần nội dung sẽ hiển thị trên màn hình cửa sổ trình duyệt web. 

b)

Phần tử head dùng để khai báo thông tin về cấu trúc của trang web.

c)

Phần tử title dùng để khai báo tiêu đề và thông tin tác giả soạn trang web

d)

Phần tử html dùng để khai báo cấu trúc và nội dung của trang web

40.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần tử để định dạng văn bản trên trang web?

Hãy chọn câu ĐÚNG

a)

Nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web đều được in đậm

b)

Nội dung của phần tử strong không thể chứa phần tử h1

c)

Nội dung của phần tử mark khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web được tô nền màu xanh.

d)

Đoạn văn bản tạo phần tử p được hiển thị trên một đoạn mới khi mở bằng trình duyệt web

41.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần ol, ul để tạo danh sách trên trang web?

Hãy chọn câu ĐÚNG

a)

Khi khai báo thuộc tính type=“A”, danh sách xác định thứ tự các mục theo chữ cái in hoa.

b)

Số thứ tự trong danh sách xác định thứ tự luôn là số nguyên.

c)

Khi mở bằng trình duyệt web, theo mặc định mục trong danh sách không xác định thứ tự được hiển thị bắt đầu bằng dấu sao (*).   

d)

Có thể thay đổi số thứ tự của mục bắt đầu trong danh sách xác định thứ tự.