wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

A. 1963.

b)

B. 1973.

c)

C. 1983.

d)

D. 1993.

2.

Câu 2: Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020)

a)

A. 25.                            

b)

                B.26.                                                

c)

                             C.27.                           

d)

D. 28.

3.

Câu 3: Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

B. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

4.

Câu 4: Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

A. 1957.     

b)

  B. 1967.  

c)

C. 1981.  

d)

      D. 1993.

5.

Câu 5: Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?

a)

D. E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a.

b)

A. Thụy Điển, Phần Lan, Áo.     

c)

B. Phần Lan, Áo, Lát-vi-na.

d)

C. Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a.  

6.

Câu 6: Nước nào sau đây gia nhập Liên minh châu Âu (EU) năm 2013?

a)

D. Bun-ga-ri.

b)

B. Croát-ti-a.  

c)

C. Ru-ma-ni

d)

A. Hung-ga-ri.          

7.

Câu 7: Các nước gia nhập Liên minh châu Âu (EU)  năm 2007 là

a)

A. Ru-ma-ni, An-ba-ni.   

b)

C. Bun-ga-ri, Ru-ma-ni.

c)

D. Ru-ma-ni, I-ta-li-a.

d)

B. An-ba-ni, Bun-ga-ri.

8.

Câu 8: Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

C. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

b)

A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.   

c)

B. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

D. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

9.

Câu 9: Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

A. Áo, Pháp.                  B. Pháp, Đức.                 C. Đức, Bỉ.                     D. Na Uy, Thụy Sĩ.

a)

D. Na Uy, Thụy Sĩ.

b)

B. Pháp, Đức.

c)

C. Đức, Bỉ.

d)

A. Áo, Pháp.   

10.

Câu 10: Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

  C. 2015.    

b)

A. 2005.     

c)

  B. 2010.      

d)

D. 2020.

11.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

C. Tác động đến tiền tệ các nước khác.     

b)

   D. Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

c)

A. Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.  

d)

B. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

12.

Câu 12: Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

A. viện trợ phát triển thế giới.    

b)

C. xuất khẩu của thế giới.    

c)

D. tiêu thụ năng lượng thế giới.

d)

B. sản xuât ô tô trên thế giới.

13.

Câu 13: Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

b)

C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.   

c)

A. kí kết các hiệp định thương mại tự do.

d)

B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

14.

Câu 14: Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

D. tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

b)

A. con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.  

c)

C. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.     

d)

B. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

15.

Câu 1: Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

A. 1997.                         B. 1998.                          C. 1999.                          D. 2000.

a)

A. 1997.  

b)

C. 1999.

c)

  B. 1998.    

d)

D. 2000.

16.

Câu 2: Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

B. Béc- lin (Đức).  

b)

     C. Pa-ri (Pháp).    

c)

A. Brúc-xen (Bỉ).      

d)

D. Mat-xcơ-va (Nga).

17.

Câu 3: Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

b)

C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc.      

c)

D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

d)

A. cư trú và dịch vụ kiểm toán.  

18.

Câu 4: Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

C. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

b)

D. bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

c)

A. bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

d)

B. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

19.

Câu 5: Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

A. đi lại.         

b)

C. chọn nơi làm việc.

c)

D. thông tin liên lạc.

d)

B. cư trú.

20.

Câu 6: Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

C. chọn nơi làm việc.

b)

A. giao thông vận tải.

c)

B. thông tin liên lạc.

d)

D. ngân hàng, du lịch.

21.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

b)

C. Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

A. Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

d)

B. Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

22.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

D. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

c)

B. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

d)

C. Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

23.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

D. Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

b)

C. Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

c)

A. Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

d)

B. Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

24.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

B. EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

b)

A. Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

c)

C. Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

D. Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

25.

Câu 1: Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.    

b)

D. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

c)

B. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

d)

C. Sử dụng đồng tiền chung của EU.     

26.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu

a)

B. Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

b)

A. Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

c)

C. Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt.

d)

D. EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.

27.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

D. Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

c)

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

d)

C. Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

28.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

D. Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

c)

B. Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

d)

C. Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

29.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

B. Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.

b)

D. Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.

c)

A. Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.

d)

C. Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.

30.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Thúc đẩy sự tự do lưu thông.  

b)

C. Duy trì nền hòa bình, an ninh.  

c)

B. Tăng cường hợp tác, liên kết.

d)

  D. Xây dựng liên minh quân sự.

31.

Câu 7: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

B. giảm chi phí về cước phí vận tải.

b)

C. tạo thống nhất về thể chế chính trị.

c)

D. dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.

d)

A. thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.       

32.

Câu 8: Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là

a)

C. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.      

b)

A. kích thích cạnh tranh và thương mại.  

c)

B. nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

d)

D. tạo mức sống đồng đều cho người dân.

33.

Câu 9: Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

B. tự do lưu thông tiền vốn.

b)

A. tự do di chuyển.   

c)

C. tự do lưu thông dịch vụ.  

d)

D. tự do lưu thông hàng hóa.

34.

Câu 10: Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

C. không cần phải nộp thuế cho Hà Lan

b)

A. cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.         

c)

   B. phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

d)

D. thực hiện chính sách thương mại riêng

35.

Câu 1: Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

A. phía đông nam châu Á.

b)

C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

c)

D. phía bắc nước Nhật Bản

d)

B. giáp với Đại Tây Dương.

36.

Câu 2: Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

D. bán cầu Bắc.

b)

B. nội chí tuyến.    

c)

A. khu vực xích đạo.

d)

C. ngoại chí tuyến.   

37.

Câu 3: Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

A. lục địa và hải đảo.   

b)

C. lục địa và biển.   

c)

B. đảo và quần đảo.  

d)

D. biển và các đảo.

38.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

A. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

B. Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

C. Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

D. Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

39.

Câu 5: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.     

b)

B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

d)

D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

40.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

A. Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.   

b)

C. Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.  

c)

D. Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

d)

B. Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

41.

Câu 7: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.

b)

B. chủ yếu là núi trẻ với nhiều núi lửa hoạt động.

c)

C. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

D. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

42.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.    

b)

D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

c)

B. Nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

d)

C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

43.

Câu 9: Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

D. xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

b)

B. trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

A. các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.    

d)

C. dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.    

44.

Câu 10: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

  B. lũ lụt.    

b)

A. bão.   

c)

C. hạn hán

d)

D. động đất.

45.

Câu 11: Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

A. bão.     

b)

B. động đất.       

c)

C. núi lửa.  

d)

  D. sóng thần.

46.

Câu 12: Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

B. bôxit.  

b)

A. dầu khí.    

c)

D. quặng sắt.

d)

C. than đá.

47.

Câu 13: Đông Nam Á có

a)

C. nhập cư ít, cơ cấu dân số già.   

b)

   D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

c)

  B. mật độ dân số cao, nhập cư đông.

d)

A. số dân đông, mật độ dân số cao.    

48.

Câu 14: Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

C. dân số đông, người già trong dân số nhiều.

b)

A. quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.  

c)

D. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

d)

B. tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

49.

Câu 15: Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.               

b)

B. dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

C. dân số không đông, gia tăng nhanh.   

d)

D. dân số không đông, gia tăng chậm.

50.

Câu 16: Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

A. Đồng bằng châu thổ.    

b)

C. Vùng đất đỏ badan.

c)

D. Các vùng núi cao.

d)

B. Các vùng ven biển.

51.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

C. Phân bố dân cư không đều.

b)

A. Dân đông, mật độ dân số cao.  

c)

D. Các nước đều có dân số già.

d)

B. Có nguồn lao động dồi dào.

52.

Câu 18: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

   B. cận nhiệt đới.  

b)

C. nhiệt đới.   

c)

D. xích đạo.

d)

A. ôn đới.  

53.

Câu 19: Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

A. trồng trọt.

b)

B. chăn nuôi.

c)

  C. dịch vụ.    

d)

  D. thủy sản.

54.

Câu 20: Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.    

b)

C. Thái Lan, Việt Nam.

c)

B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

d)

D. Việt Nam, Cam-pu-chia.

55.

Câu 21: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

D. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

d)

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.

56.

Câu 22: Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Ma-lai-xi-a.  

c)

  C. Thái Lan.    

d)

D. Việt Nam.

57.

Câu 23: Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là

a)

A. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.

b)

B. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

C. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

d)

D. Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

58.

Câu 25: Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

  B. Thái Lan.

b)

A. In-đô-nê-xi-a.   

c)

C. Phi-lip-pin.

d)

D. Việt Nam.

59.

Câu 26: Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

a)

A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

b)

B. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào

c)

C. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

d)

D. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Mi-an-ma.

60.

Câu 27: Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

A. Phi-lip-pin.   

b)

B. In-đô-nê-xi-a.     

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Việt Nam.

61.

Câu 28: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.  

c)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.      

62.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

C. Đất trồng đa dạng.

b)

A. Khí hậu nóng ẩm.     

c)

D. Rừng ôn đới phổ biến.

d)

B. Khoáng sản nhiều loại.

63.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

  D. Nhiều đồng bằng châu thổ.

d)

C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.  

64.

Câu 31: Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Gia-va.           

b)

B. Lu-xôn.  

c)

C. Xu-ma-tra.   

d)

D. Ca-li-man-tan.

65.

Câu 32: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

A. In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.

b)

C. Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.  

c)

D. Cam-pu-chia, Việt Nam.

d)

B. Bru-nây, Phi-lip-pin

66.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Sinh vật biển đa dạng.   

b)

C. Thực vật phong phú.   

c)

D. Khoáng sản giàu có.

d)

B. Khí hậu ôn hoà.

67.

Câu 34: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

A. Phi-lip-pin.

b)

B. In-đô-nê-xi-a.   

c)

C. Thái Lan.  

d)

     D. Việt Nam.

68.

Câu 35: Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.     

b)

D. Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.

c)

  B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

d)

C. Cận xích đạo, ôn đới và xích đạo.         

69.

Câu 35: Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.     

b)

B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

D. Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.

d)

C. Cận xích đạo, ôn đới và xích đạo.   

70.

Câu 1: Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A. nhiệt đới gió mùa.

b)

B. cận xích đạo.      

c)

C. xích đạo.

d)

D. ôn đới.

71.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

C. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.   

b)

A. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.  

c)

B. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

d)

D. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

72.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

A. Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.  

b)

B. Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

C. Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.   

d)

       D. Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

73.

Câu 4: Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

C. Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.    

c)

B. Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

d)

  D. Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

74.

Câu 5: Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

A. quá trình công nghiệp hóa.        

b)

C. bối cảnh toàn cầu hóa.   

c)

D. xu hướng khu vực hóa.

d)

B. quá trình đô thị hóa.

75.

Câu 6: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

C. các sông lớn hướng bắc nam.  

b)

  D. các dãy núi và thung lũng rộng.

c)

     B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.

d)

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.   

76.

Câu 7: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.   

b)

A. mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.     

c)

B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.

d)

D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

77.

Câu 8: Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

A. lạnh, khô.       

b)

B. nóng, ẩm.   

c)

C. khô, nóng.     

d)

D. lạnh, ẩm.

78.

Câu 9: Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

A. tiếp giáp biển.   

b)

C. thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.          

c)

D. nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

d)

B. có tính chất bán đảo.

79.

Câu 10: Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Có dân số đông, nhiều quốc gia.  

b)

  B. Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

C. Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

80.

Câu 11: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

A. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật. 

b)

C. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.  

c)

  B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

d)

D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

81.

Câu 12: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

b)

B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

C. kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.

82.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.   

b)

B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

83.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

A. Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

C. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

c)

B. Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

D. Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

84.

Câu 15: Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

A. khí hậu xích đạo. 

b)

B. các dãy núi.  

c)

C. các đồng bằng.  

d)

D. đảo, quần đảo.

85.

Câu 16: Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á hải đảo ở đặc điểm có

a)

A. mùa đông lạnh.   

b)

B. mùa hạ mưa.

c)

C. các đồng bằng.

d)

D. đảo, quần đảo.

86.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.    

c)

  D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

d)

B. Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

87.

Câu 18: Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

A. khí hậu nóng ẩm.   

b)

B. đất trồng đa dạng, 

c)

C. sông ngòi dày đặc.

d)

D. địa hình nhiều núi.

88.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

A. Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

B. Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn.

c)

C. Có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn và rất giàu có.

d)

D. ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.

89.

Câu 20: Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do

a)

C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.  

b)

A. nằm trong vành đai sinh khoáng. 

c)

D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

d)

B. hầu hết các nước đều giáp biển.

90.

Câu 21: Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

A. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.    

b)

C. sông chảy qua nhiều miền địa hình.     

c)

B. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

d)

   D. sông theo hướng tây bắc - đông nam.

91.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.

b)

C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.     

c)

B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.

d)

D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

92.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.    

b)

B. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.

c)

C. Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.  

d)

D. Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.

93.

Câu 25: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

A. quá trình công nghiệp hóa.

b)

B. quá trình đô thị hóa.

c)

D. xu hướng khu vực hóa.

d)

C. xu hướng toàn cầu hóa.   

94.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?

a)

D. Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

b)

A. Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

c)

B. Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.

d)

C. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

95.

Câu 26: Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

C. Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

c)

B. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

d)

D. Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

96.

Câu 27: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

A. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

b)

B. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

c)

C. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến độn

d)

D. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

97.

Câu 28: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

C. hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.   

b)

A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

c)

B. mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

d)

D. tập trung đào tạo nghề cho lao động.

98.

Câu 29: Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

D. nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

b)

B. điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

A. điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.  

d)

C. nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

99.

Câu 30: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

A. cung cấp nguyên liệu công nghiệp.      

b)

B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

C. cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ. 

d)

D. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.