wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử Vip

Total questions: 156

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sự kiện nào sau đây đánh dấu mốc tổ chức Liên hợp quốc chính thức được thành lập?
a)
A. Bản tuyên ngôn Liên hợp quốc được ký tại Washington – Mỹ (1942).
b)
B. Liên Xô – Mỹ – Anh thống nhất thành lập Liên hợp quốc (1945).
c)
C. Đại diện 50 nước thông qua Hiến chương Liên hợp quốc (1945).
d)
D. Hiến chương Liên hợp quốc được các nước phê chuẩn (1945).
2.
Câu 3. Năm 1948, Đại hội đồng Liên hợp quốc đã thông qua văn kiện nào ở hình 1?
a)
A. Chương trình nghị sự 2030.
b)
B. Hiệp ước cấm vũ khí hạt nhân.
c)
C. Hiến chương Liên hợp quốc.
d)
D. Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền.
3.
Câu 4. Hiến chương Liên hợp quốc được xem là văn kiện quan trọng của tổ chức vì
a)
A. đã đề ra vai trò hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc.
b)
B. là cơ sở để các nước gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.
c)
C. nêu rõ mục đích và nguyên tắc hoạt động của tổ chức.
d)
D. quy định bộ máy tổ chức và nguyên tắc hoạt động.
4.
Câu 5. Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc chịu trách nhiệm chính trong việc
a)
A. giải quyết các vấn đề kinh tế - xã hội.
b)
B. tăng cường quan hệ hợp tác giữa các nước.
c)
C. giải quyết mọi công việc của Đại hội đồng.
d)
D. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
5.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
a)
A. Bình đẳng chủ quyền của tất cả các quốc gia thành viên.
b)
B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị các nước.
c)
C. Tôn trọng các nghĩa vụ quốc tế và luật pháp quốc tế.
d)
D. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của tất cả các thành viên.
6.
Câu 7. Nội dung nào sau đây thể hiện vai trò của Liên hợp quốc đối với sự phát triển kinh tế, tài chính, thương mại quốc tế?
a)
A. Ban hành các công ước tạo nên sự bình đẳng giữa các thành viên.
b)
B. Xem phát triển kinh tế ở các nước đang phát triển là trụ cột chính.
c)
C. Thành lập các cơ quan chuyên môn để chi phối nền kinh tế thế giới.
d)
D. Tạo môi trường bình đẳng quan tâm đến lợi ích của các thành viên.
7.
Câu 9. Việt Nam vận dụng nguyên tắc nào sau đây của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề biển Đông?
a)
A. Bình đẳng chủ quyền quốc gia.
b)
B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ.
c)
C. Tôn trọng luật pháp quốc tế.
d)
D. Không can thiệp vào nội bộ các nước.
8.
Câu 10. Năm 1977, sự kiện nào sau đây mở ra một chương mới cho chính sách “đa phương hóa”, “đa dạng hóa” quan hệ đối ngoại của Việt Nam?
a)
A. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.
b)
B. Việt Nam gia nhập tổ chức WTO.
c)
C. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.
d)
D. Việt Nam tham gia tổ chức SEV.
9.
Câu 11. Để phù hợp với xu thế phát triển hiện nay, tổ chức Liên hợp quốc chủ trương
a)
A. cải tổ hành chính, phù hợp với sự hình thành trật tự thế giới mới.
b)
B. cải tổ toàn diện cho phù hợp với trật tự thế giới mới đang hình thành.
c)
C. dân chủ hóa thúc đẩy tổ chức phát triển phù hợp với trật tự mới.
d)
D. cải tổ cho phù hợp với hoàn cảnh mới, tránh đối đầu các nước lớn.
10.
Câu 12. Lãnh đạo quốc gia nào tham dự Hội nghị Yalta (2/1945) trong Ở hình 2 là
a)
A. Anh, Pháp, Mỹ.
b)
B. Anh, Mỹ, Liên Xô
c)
C. Anh, Mỹ, Nga.
d)
D. Anh, Pháp, Liên Xô.
11.
Câu 13. SEV (1949) là tên viết tắt của tổ chức
a)
A. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương. kinh tế.
b)
B. Hội đồng tương trợ
c)
C. Kế hoạch phục hưng châu Âu. châu Âu.
d)
D. Tổ chức phòng thủ chung
12.
Câu 14. Quyết định quan trọng nào sau đây của Hội nghị Potsdam (tháng 7 đến tháng 8/1945) ảnh hưởng tới Việt Nam?
a)
A. Thảo thuận việc giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Đông Dương.
b)
B. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
c)
C. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình an ninh thế giới.
d)
D. Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu, châu Á.
13.
Câu 15. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945), sự phân chia quyền lực của Liên Xô và Mỹ đã cho thấy
a)
A. nguy cơ chiến tranh thế giới hoàn toàn được đẩy lùi.
b)
B. các nước thắng trận đã thỏa mãn nhu cầu về thuộc địa.
c)
C. sự đối đầu Đông - Tây và Chiến tranh lạnh hình thành.
d)
D. Liên Xô – Mỹ tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa.
14.
Câu 16. Nội dung nào sau đây là đặc điểm chung nhất của quan hệ quốc tế sau khi Chiến tranh lạnh (1947 - 1989) kết thúc?
a)
A. Chiến tranh tổng lực lan rộng trên toàn thế giới.
b)
B. Quan hệ quốc tế căng thẳng giữa hai cực, hai phe.
c)
C. Quan hệ quốc tế mở rộng và đa dạng hơn trước.
d)
D. Nhiều cuộc xung đột, nội chiến diễn ra ác liệt.
15.
Câu 17. Liên Xô và Mỹ quyết định chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh (1947 - 1989) vì
a)
A. xu thế hòa hoãn Đông - Tây xác lập trên toàn thế giới.
b)
B. xu thế phát triển thế giới theo hướng đa cực, nhiều trung tâm.
c)
C. cả hai đều suy giảm thế mạnh và thu hẹp phạm vi ảnh hưởng.
d)
D. phải cùng nhau giải quyết tranh chấp ở một số khu vực.
16.
Câu 18. Một trong những hình thức của Chiến tranh lạnh (1947 - 1989) đã diễn ra ở Việt Nam là
a)
A. chạy đua vũ trang.
b)
B. chiến tranh cục bộ.
c)
C. chiến tranh tổng lực.
d)
D. Xô – Mỹ đối đầu trực tiếp.
17.
Câu 19. Chiến tranh lạnh kết thúc (12/1989) tạo điều kiện
a)
A. hình thành trật tự thế giới “đơn cực” do Mỹ đứng đầu.
b)
B. xu thế hòa hoãn Đông - Tây, giảm trừ vũ khí hạt nhân.
c)
C. các nước tập trung phát triển kinh tế, duy trì trật tự mới.
d)
D. hình thành trật tự thế giới mới theo hướng “đa cực”.
18.
Câu 20. Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế đa cực trong quan hệ quốc tế?
a)
A. Mỹ bị suy giảm sức mạnh trong tương quan so sánh với các cường quốc.
b)
B. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba đạt nhiều thành tựu về kinh tế.
c)
C. Các trung tâm quyền lực vươn lên khẳng định sức mạnh kinh tế, chính trị.
d)
D. Vai trò các tổ chức kinh tế, tài chính quốc tế và khu vực ngày càng lớn.
19.
Câu 21. Tham vọng thiết lập “Trật tự thế giới đơn cực” của Mỹ sau Chiến tranh lạnh (1989) dựa trên một trong những cơ sở nào sau đây?
a)
A. Các nước đồng minh của Mỹ hoàn toàn ủng hộ.
b)
B. Các nước thế giới thứ ba dựa vào Mỹ để phát triển.
c)
C. Mỹ chiếm ưu thế tuyệt đối về mọi mặt.
d)
D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới sụp đổ.
20.
Câu 22. Một trong những xu thế của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh được Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng vào lĩnh vực kinh tế - chính trị hiện nay là
a)
A. đối thoại và hợp tác cùng phát triển.
b)
B. chỉ hợp tác với quốc gia trong khu vực.
c)
C. chỉ hợp tác các nước đang phát triển.
d)
D. gia nhập tất cả các tổ chức kinh tế.
21.
Câu 23. Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh (1989), các cường quốc điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp là do
a)
A. muốn có điều kiện thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế quốc tế.
b)
B. hoạt động hiệu quả của các tổ chức liên kết thương mại khu vực.
c)
C. các tổ chức chính trị tăng cường can thiệp vào quan hệ quốc tế.
d)
D. tác động tích cực của các tập đoàn tư bản đối với nền chính trị.
22.
Câu 24. Yếu tố nào sau đây tác động tới sự thành bại của Mỹ trong nỗ lực vươn lên xác lập trật tự thế giới “đơn cực” sau Chiến tranh lạnh (12/1989)?
a)
A. Sự xuất hiện và phát triển của các công ty độc quyền.
b)
B. Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.
c)
C. Tương quan lực lượng giữa các cường quốc trên thế giới.
d)
D. Sự mở rộng không gian địa lí giữa các nước tư bản.
23.
Câu 25. Bước sang thế kỷ XXI, hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển
a)
A. là nhiệm vụ chung của tất cả các cường quốc trên thế giới.
b)
B. là thời cơ và trách nhiệm của các nước đang phát triển.
c)
C. vừa là thời cơ, vừa là thách thức đối với các dân tộc.
d)
D. là trách nhiệm của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
24.
Câu 26. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967 nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Tạo thế liên kết vững mạnh để cạnh tranh với các cường quốc.
b)
B. Tăng cường hợp tác chính trị, xã hội giữa các nước thành viên.
c)
C. Xây dựng cộng đồng ASEAN về kinh tế, an ninh và văn hóa.
d)
D. Hợp tác để phát triển, hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc.
25.
Câu 27. Mục đích của việc ký kết Hiến chương ASEAN (11/2007) là
a)
A. xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh.
b)
B. xây dựng ASEAN thành một tổ chức hợp tác toàn diện.
c)
C. xây dựng ASEAN thành một cộng đồng kinh tế, văn hóa.
d)
D. xây dựng ASEAN thành một tổ chức năng động và hiệu quả.
26.
Câu 28. Thành tựu quan trọng của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong thập niên 90 của thế kỷ XX là
a)
A. thành lập Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC).
b)
B. tăng mục tiêu hợp tác và mở rộng thành viên.
c)
C. ký Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác Đông Nam Á.
d)
D. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao hàng đầu châu Á.
27.
Câu 29. Yếu tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến quá trình mở rộng thành viên của ASEAN?
a)
A. Nhu cầu hợp tác của các nước trong khu vực.
b)
B. Vấn đề Campuchia đã được giải quyết.
c)
C. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây trên thế giới.
d)
D. Chiến tranh lạnh đã hoàn toàn chấm dứt.
28.
Câu 30. Việc ký văn kiện nào sau đây đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?
a)
A. Hiến chương ASEAN được ký kết năm 2007.
b)
B. Tuyên bố về Khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập.
c)
C. Tuyên bố ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC).
d)
D. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.
29.
Câu 31. Thành tựu nổi bật mà ASEAN đạt được qua hơn 50 năm tồn tại và phát triển là
a)
A. trở thành tổ chức liên kết khu vực tiêu biểu nhất thế giới.
b)
B. một trong những khu vực phát triển năng động nhất thế giới.
c)
C. một số thành viên tham gia vượt ngoài khuôn khổ khu vực.
d)
D. các nước thành viên đều trở thành các nước công nghiệp mới.
30.
Câu 32. Nội dung nào sau đây là đóng góp của Việt Nam cho sự hòa hợp, ổn định và phát triển của tổ chức ASEAN?
a)
A. Góp phần chấm dứt tình trạng đối đầu căng thẳng trong khu vực.
b)
B. Thúc đẩy quan hệ hợp tác toàn diện, hiệu quả giữa ASEAN và EU.
c)
C. Đề xuất thành lập Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương (ART).
d)
D. Đề xuất thành lập Khu vực mậu dịch tự do Đông Nam Á (AFTA).
31.
Câu 33. Một trong những nội dung mà các nước ASEAN cần thực hiện để giải quyết vấn đề Biển Đông hiện nay là
a)
A. phát huy vai trò trung tâm chỉ huy của ASEAN.
b)
B. thúc đẩy quá trình cạnh tranh phát triển kinh tế biển.
c)
C. lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước về vấn đề Biển Đông.
d)
D. thực hiện tốt nguyên tắc đồng thuận giữa các nước.
32.
Câu 34. Cộng đồng ASEAN được thành lập dựa trên tuyên bố nào sau đây?
a)
A. Tuyên bố Bangkok (1967).
b)
B. Tuyên bố Bali I (1976).
c)
C. Tuyên bố Bali II (2003).
d)
D. Hội nghị Kuala Lumpur (2015).
33.
Câu 35. Hình 3 là tên viết tắt bằng tiếng Anh của trụ cột chính nào trong Cộng đồng ASEAN được thành lập năm 2015?
a)
A. Cộng đồng Chính trị - An ninh.
b)
B. Cộng đồng Kinh tế.
c)
C. Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.
d)
D. Cộng đồng Văn hóa - Nghệ thuật.
34.
Câu 36: Hình 4 thể hiện một trong những mục tiêu nào sau đây của Cộng đồng văn hóa - Xã hội ASEAN (2015)?
a)
A. tạo dựng bản sắc ASEAN.
b)
B. khu vực hòa bình và tự cường.
c)
C. thu hẹp khoảng cách kinh tế
d)
D. thị trường chung thống nhất.
35.
Câu 37. Hội nghị Thượng đỉnh ASEAN 27 tại Kuala Lumpur (2015), ASEAN đã thông qua nội dung nào sau đây?
a)
A. Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025.
b)
B. Vấn đề ASEAN phải đối mặt trước năm 2025.
c)
C. Bản sắc ASEAN sau năm 2025.
d)
D. Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025.
36.
Câu 38. Hình 5 thể hiện ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN (2015) bao gồm
a)
A. Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hóa - Nghệ thuật, Cộng đồng An ninh khu vực.
b)
B. Cộng đồng Chính trị - An ninh, Cộng đồng Kinh tế, Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.
c)
C. Cộng đồng Văn hóa - Xã hội, Cộng đồng An ninh khu vực, Cộng đồng Kinh tế.
d)
D. Cộng đồng Văn hóa - Nghệ thuật, Cộng đồng Chính trị, Cộng đồng Xã hội.
37.
Câu 39. Một trong những thách thức lớn mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt hiện nay là vấn đề
a)
A. Tài chính.
b)
B. Ngôn ngữ.
c)
C. An ninh.
d)
D. Văn hóa.
38.
Câu 40. Vấn đề nào sau đây ảnh hưởng đến sự ổn định để phát triển của các quốc gia Đông Nam Á?
a)
A. Sự cạnh tranh giữa các quốc gia.
b)
B. Sự khác biệt trong hệ thống chính trị.
c)
C. Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu.
d)
D. Sự chênh lệch về trình độ quản lý.
39.
Câu 41. Quá trình hoàn thiện thể chế, chính sách và các cơ chế hợp tác của Cộng đồng ASEAN đưa Đông Nam Á trở thành một trong những khu vực
a)
A. đoàn kết, tự lực, tự cường nhất châu Á.
b)
B. phát triển năng động bậc nhất của thế giới.
c)
C. hội nhập nhanh nhất vào nền kinh tế toàn cầu.
d)
D. thích ứng hiệu quả nhất trước những biến động.
40.
Câu 42. Thời cơ khách quan thuận lợi để Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi nhanh chóng và ít đổ máu là
a)
A. Nhật hất cẳng Pháp, Nhân dân Việt Nam chỉ đối phó một kẻ thù.
b)
B. Liên Xô đánh bại quân Quan Đông của Nhật ở Trung Quốc.
c)
C. Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Hiroshima và Nagasaki.
d)
D. Nhật đầu hàng Đồng minh, quân Nhật ở Đông Dương tê liệt.
41.
Câu 43. Sau khi Nhật đảo chính Pháp, độc chiếm Đông Dương, ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì, Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương
a)
A. “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”.
b)
B. lập các Đội vũ trang tự vệ.
c)
C. giải phóng nhiều xã, châu, huyện.
d)
D. lập Mặt trận Việt Minh.
42.
Câu 44. Từ ngày 14 đến ngày 15/8/1945, Hội nghị toàn quốc của Đảng tại Tân Trào đưa ra chủ trương nào sau đây?
a)
A. Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước.
b)
B. Quyết định giành chính quyền tại Hà Nội.
c)
C. Thông qua kế hoạch Tổng khởi nghĩa.
d)
D. Phát động Tổng tiến công quân Nhật.
43.
Câu 45. Những địa phương nào sau đây ở Việt Nam giành chính quyền tại tỉnh lỵ sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
b)
B. Hải Phòng, Hà Nội, Huế, Quảng Nam.
c)
C. Bắc Giang, Hải Dương, Huế, Sài Gòn.
d)
D. Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đồng Nai Thượng.
44.
Câu 46. Những địa phương nào sau đây ở Việt Nam giành chính quyền muộn nhất trong cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Huế và Sài Gòn.
b)
B. Đồng Nai Thượng và Hà Tiên.
c)
C. Cao Bằng và Lạng Sơn.
d)
D. Đà Nẵng và Khánh Hòa.
45.
Câu 47. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Phá tan xiềng xích của Nhật - Pháp, lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
b)
B. Buộc Pháp công nhận độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
c)
C. Góp phần vào chiến thắng phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
d)
D. Mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do, nhân dân lao động làm chủ đất nước.
46.
Câu 48. Nghệ thuật chớp thời cơ của Đảng Cộng sản Đông Dương trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 được thể hiện qua quyết định nào sau đây?
a)
A. Giành chính quyền trước khi quân Đồng minh vào giải giáp vũ khí quân đội Nhật.
b)
B. Giành chính quyền trên toàn quốc ngay khi quân đội Nhật Bản đảo chính Pháp.
c)
C. Tiến hành khởi nghĩa bằng lực lượng vũ trang ba thứ quân ngay khi Nhật đầu hàng.
d)
D. Tổ chức ngay Cao trào kháng Nhật sau khi quân Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
47.
Câu 49. Sự kiện ngày 30/8/1945 ở hình 6 đã đánh đánh dấu mốc lịch sử quan trọng nào sau đây của dân tộc Việt Nam?
a)
A. Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước.
b)
B. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Sài Gòn.
c)
C. Chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.
d)
D. Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi ở Hà Nội.
48.
Câu 50. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tiến trình khởi nghĩa giành chính quyền của Nhân dân Việt Nam trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?
a)
A. Giành chính quyền đồng thời ở địa bàn nông thôn và thành thị.
b)
B. Giành chính quyền bộ phận rồi tiến lên giành chính quyền toàn quốc.
c)
C. Giành chính quyền ở các vùng nông thôn rồi tiến vào các thành thị.
d)
D. Giành chính quyền ở các đô thị rồi lan toả về các vùng nông thôn.
49.
Câu 51. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ?
a)
A. Xây dựng thế trận toàn dân đánh giặc, phát triển lực lượng ở cả nông thôn và thành thị.
b)
B. Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân, kết hợp sức mạnh của lực lượng chính trị.
c)
C. Xây dựng khối đại đoàn kết quốc tế, phát huy sự giúp đỡ từ các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt.
50.
Câu 52. Thời cơ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là sự kết hợp của
a)
A. quân phiệt Nhật đảo chính và thực dân Pháp bỏ chạy khỏi Việt Nam.
b)
B. sự chuẩn bị chủ quan của Việt Nam và yếu tố khách quan của thế giới.
c)
C. sự chuẩn bị chu đáo của Việt Nam và sự hỗ trợ của quân Đồng minh.
d)
D. Liên Xô tấn công Nhật và Mỹ ném bom nguyên tử xuống Hiroshima.
51.
Câu 53. Một trong những bài học kinh nghiệm từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
a)
A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
b)
B. tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương.
c)
C. kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị, ngoại giao.
d)
D. kết hợp sức mạnh của dân tộc với sức mạnh của thời đại.
52.
Câu 54. Một trong những bài học kinh nghiệm quan trọng của Đảng Cộng sản Đông Dương rút ra từ việc lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. phải có chủ trương, biện pháp phù hợp với thực tiễn cách mạng.
b)
B. tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai, hợp pháp.
c)
C. xây dựng khối liên minh công - nông, mặt trận dân tộc thống nhất.
d)
D. phân hóa, cô lập toàn bộ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể.
53.
Câu 55. Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
a)
A. đứng trước tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”.
b)
B. phục hồi và phát triển kinh tế nhanh chóng.
c)
C. khắc phục được những hậu quả của nạn đói.
d)
D. đã được các nước trên thế giới công nhận.
54.
Câu 56. Sự kiện nào sau đây diễn ra vào ngày 23/9/1945, đánh dấu thực dân Pháp chính thức tái chiếm Nam Bộ Việt Nam?
a)
A. Pháp xả súng vào đoàn mít tinh mừng “Ngày độc lập”.
b)
B. Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban Nhân dân Nam Bộ.
c)
C. Pháp buộc Việt Nam phải giao quyền quản lý Nam Bộ.
d)
D. Pháp cử D'Argenlieu làm cao ủy Pháp ở Đông Dương.
55.
Câu 57. Sách lược của Việt Nam đối với Pháp và Trung Hoa Dân quốc sau ngày 6/3/1946 là
a)
A. hòa với Pháp, đẩy Trung Hoa Dân quốc về nước.
b)
B. hòa Trung Hoa Dân quốc để tập trung đánh Pháp.
c)
C. cho Pháp các quyền lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa.
d)
D. đánh bại Pháp ngay khi Pháp đặt chân lên miền Bắc.
56.
Câu 58. Thuận lợi căn bản của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. đất nước độc lập, nhân dân tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và Hồ Chủ tịch.
b)
B. được sự ủng hộ của nhân dân Pháp và nhân dân loài người tiến bộ trên thế giới.
c)
C. được sự ủng hộ của nhân dân Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. phong trào cách mạng thế giới phát triển mạnh, thúc đẩy cách mạng Việt Nam tiến lên.
57.
Câu 59. Tại sao Việt Nam chấp nhận ký với Pháp Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946 và Tạm ước ngày 14/9/1946?
a)
A. Tránh đối cùng một lúc với nhiều kẻ thù.
b)
B. Tránh đối đầu với lực lượng quân Đồng minh.
c)
C. Không cho Pháp hợp tác với Trung Hoa Dân Quốc.
d)
D. Chấp nhận cho quân Pháp chiếm đóng miền Nam.
58.
Câu 60. Hiệp ước Hoa - Pháp (28/2/1946) đã đặt Đảng và Chính phủ Việt Nam đứng trước lựa chọn
a)
A. đánh quân Pháp ngay khi đặt chân ra Bắc hoặc hòa hoãn nhân nhượng Pháp.
b)
B. cho quân Pháp ra miền Bắc hoặc đánh Pháp khi vừa đặt chân ra miền Bắc.
c)
C. nhân nhượng, tránh đối đầu căng thẳng hoặc tiếp tục đánh Pháp ở Nam Bộ.
d)
D. chấp nhận hoặc kiên quyết không chấp nhận Hiệp ước Hoa - Pháp.
59.
Câu 61. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19/12/1946)?
a)
A. Hội nghị Fontainebleau đàm phán không thành công.
b)
B. Pháp đánh chiếm được Hà Nội, Hải Phòng.
c)
C. Pháp gửi tối hậu thư đòi quyền kiểm soát Hà Nội.
d)
D. Pháp tiến công lên Việt Bắc buộc ta phải đầu hàng.
60.
Câu 62. Ngày 19/12/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh ra “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” đánh dấu mốc
a)
A. kháng chiến toàn quốc chính thức bùng nổ.
b)
B. trưởng thành của quân đội Nhân dân Việt Nam.
c)
C. quân Pháp mất thế chủ động trên chiến trường.
d)
D. mở đầu kháng chiến chống Pháp bảo vệ độc lập.
61.
Câu 63. Năm 1949, Mỹ chính thức can thiệp vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương và giúp Pháp thực hiện kế hoạch chiến tranh nào ở hình 7?
a)
A. Revers
b)
B. Bolaert.
c)
C. Nava.
d)
D. De Castries.
62.
Câu 64. Việt Nam mở màn chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 bằng cuộc tiến công địa điểm nào sau đây?
a)
A. Cao Bằng.
b)
B. Đông Khê.
c)
C. Thất Khê
d)
D. Na Sầm.
63.
Câu 65. Trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), chiến dịch đầu tiên Việt Nam chủ động tiến công quân Pháp là
a)
A. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
b)
B. Biên giới thu - đông năm 1950.
c)
C. Tây Bắc thu - đông năm 1952.
d)
D. Điện Biên Phủ năm 1954.
64.
Câu 66. Vì sao Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định mở chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950?
a)
A. Tạo điều kiện để thúc đẩy kháng chiến phát triển.
b)
B. Giành và giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
c)
C. Đánh bại các chiến lược chiến tranh mới của Pháp.
d)
D. Khai thông biên giới, củng cố và mở rộng căn cứ Việt Bắc.
65.
Câu 67. Chiến dịch nào sau đây thể hiện cách đánh du kích ngắn ngày của Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?
a)
A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị năm 1946.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.
c)
C. Chiến dịch biên giới thu - đông 1950.
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
66.
Câu 68. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2/1951) đã quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương và thành lập ở Việt Nam một Đảng riêng với tên gọi
a)
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
B. Đảng Lao động Việt Nam.
c)
C. Đảng Dân chủ Việt Nam.
d)
D. Đảng Vô sản Việt Nam.
67.
Câu 69. Để đảm bảo, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân trong cuộc kháng chiến, tháng 3/1951, Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt đã thống nhất thành
a)
A. Mặt trận Dân chủ Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
C. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Vịệt Nam.
d)
D. Mặt trận Việt Liên.
68.
Câu 70. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2/1951) đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo cách mạng của Đảng, vì đã
a)
A. quyết định thành lập khối đoàn kết chiến đấu của nhân dân Đông Dương.
b)
B. đề ra nhiệm vụ phát triển những cơ sở của chế độ mới để tiến lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. chủ trương hoàn thành cải cách ruộng đất ở vùng tự do ngay trong kháng chiến.
d)
D. quyết định hoàn thành đồng thời hai nhiệm vụ của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.
69.
Câu 71. Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của Việt Nam trong Đông - Xuân 1953 - 1954?
a)
A. Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng, kết thúc chiến tranh.
b)
B. Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.
c)
C. Tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.
d)
D. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông Xuân 1953 - 1954.
70.
Câu 72. Trong kế hoạch Nava (1953 - 1954), Pháp tập trung quân chủ yếu ở
a)
A. Đồng bằng Bắc Bộ.
b)
B. Nam Trung Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Nam Đông Dương.
71.
Câu 73. Để làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp, tháng 12/1953 Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định mở chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Biên giới thu - đông.
b)
B. Điện Biên Phủ.
c)
C. Hồ Chí Minh.
d)
D. Việt Bắc thu - đông.
72.
Câu 74. Kết quả cuộc chiến đấu ở thủ đô Hà Nội năm 1946 là
a)
A. Việt Nam giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu ở Hà Nội.
b)
B. quân Pháp bị giam chân trong thành phố gần hai tháng.
c)
C. Việt Nam đánh bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
d)
D. Việt Nam buộc quân Pháp phải chấp nhận rút khỏi thủ đô Hà Nội.
73.
Câu 75. Kết quả lớn nhất Việt Nam đạt được sau chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là
a)
A. buộc Pháp phải thực hiện chính sách “lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”
b)
B. buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.
c)
C. bộ đội chủ lực lớn mạnh, trưởng thành, có kinh nghiệm trong chiến đấu.
d)
D. tiêu diệt được hơn 6000 tên địch, quân Pháp buộc phải rút lui khỏi Việt Bắc.
74.
Câu 76. Kết quả lớn nhất mà quân và dân Việt Nam giành được sau chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 là
a)
A. giải phóng biên giới Việt - Trung, khai thông liên lạc quốc tế.
b)
B. giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
c)
C. bộ đội nhanh chóng trưởng thành trong quá trình chiến đấu.
d)
D. tiêu diệt 8000 tên địch, thu hơn 3000 tấn vũ khí và phương tiện.
75.
Câu 77. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ (1954) đã
a)
A. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
b)
B. làm bước đầu phá sản kế hoạch Nava.
c)
C. làm thất bại cơ bản kế hoạch Nava.
d)
D. buộc Pháp phải rút quân khỏi Việt Nam.
76.
Câu 78. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)?
a)
A. Đập tan kế hoạch Nava, xoay chuyển cục diện chiến tranh.
b)
B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
c)
C. Tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của Việt Nam.
d)
D. Cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam kết thúc thắng lợi.
77.
Câu 79. Chiến thắng nào sau đây làm xoay chuyển cục diện trên bàn đàm phán Hội nghị Geneva (1954)?
a)
A. Chiến thắng Biên giới thu - đông (1950).
b)
B. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông (1947).
c)
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954).
d)
D. Chiến thắng Đông - Xuân (1953 - 1954).
78.
Câu 80. Hãy điền vào chỗ trống câu sau đây: “Chiến thắng Điện Biên Phủ ghi vào lịch sử dân tộc như một ………………… của thế kỷ XX”.
a)
A. Chi Lăng, một Xương Giang, một Đống Đa.
b)
B. Ngọc Hồi, một Hà Hồi, một Đống Đa.
c)
C. Bạch Đằng, một Rạch Gầm - Xoài Mút, Đống Đa.
d)
D. Bạch Đằng, một Chi Lăng, một Đống Đa.
79.
Câu 81. Điểm giống nhau về quy mô giữa chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là
a)
A. huy động đến mức cao nhất về lực lượng.
b)
B. sử dụng hầu hết các binh chủng, quân chủng.
c)
C. tấn công vào một tập đoàn cứ điểm mạnh.
d)
D. tiêu diệt toàn bộ cơ quan đầu não của địch.
80.
Câu 82. Nguyên nhân cơ bản nào sau đây quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?
a)
A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, Chủ tịch Hồ Chí Minh với đường lối đúng đắn, sáng tạo.
b)
B. Có chính quyền dân chủ nhân dân, mặt trận dân tộc thống nhất, hậu phương vững chắc.
c)
C. Sự đồng tình ủng hộ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước dân chủ nhân dân.
d)
D. Toàn dân, toàn quân Việt Nam đoàn kết dũng cảm trong chiến đấu, lao động, sản xuất.
81.
Câu 83. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), những thắng lợi quân sự của quân dân Việt Nam đều có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng.
b)
B. Nhận viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
d)
D. Phá sản bước đầu các kế hoạch quân sự của Pháp.
82.
Câu 84. Bài học kinh nghiệm từ việc ký kết Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp (6/3/1946) được Đảng Cộng sản Đông Dương vận dụng như thế nào trong chính sách đối ngoại hiện nay?
a)
A. Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
b)
B. Kiên trì đấu tranh bảo vệ mọi lợi ích quốc gia.
c)
C. Đồng thuận hoàn toàn trong giải quyết tranh chấp.
d)
D. Tranh thủ sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.
83.
Câu 85. Việc Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh chủ động giải quyết mối quan hệ Việt - Pháp (từ 6/3/1946 đến 19/12/1946) để lại bài học kinh nghiệm gì trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay?
a)
A. Kiên trì con đường hòa bình, đồng thời chuẩn bị đối phó với khả năng chiến tranh.
b)
B. Đấu tranh vũ trang là biện pháp duy nhất để bảo vệ độc lập chủ quyền của dân tộc.
c)
C. Không nhân nhượng các cường quốc trong bảo vệ độc lập chủ quyền của dân tộc.
d)
D. Dựa và các nước lớn trong khu vực nhằm bảo vệ vững chắc chủ quyền của dân tộc.
84.
Câu 86. Nét nổi bật của tình hình Việt Nam sau Hiệp định Geneva năm 1954 về Đông Dương là
a)
A. Mỹ thay chân Pháp đưa tay sai lên nắm chính quyền ở miền Nam.
b)
B. miền Nam Việt Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ.
c)
C. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng và tiến lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.
85.
Câu 87. Năm 1956, sau khi Pháp rút khỏi Việt Nam, Mỹ đã có hành động nào sau đây?
a)
A. Đưa tay sai Ngô Đình Diệm lên nắm quyền.
b)
B. Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.
c)
C. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa Mỹ.
d)
D. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự đánh Trung Quốc.
86.
Câu 88. Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954 - 1960 là
a)
A. đất nước chưa được thống nhất.
b)
B. cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. cả nước độc lập, thống nhất.
d)
D. miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
87.
Câu 89. Một trong những biện pháp được Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện để đáp ứng quyền lợi kinh tế của nhân dân miền Bắc sau năm 1954 là
a)
A. tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. cho nông dân tự lập hợp tác xã.
c)
C. miễn toàn bộ thuế cho nông dân.
d)
D. chia nhà của địa chủ cho nông dân.
88.
Câu 90. Cách mạng miền Nam Việt Nam trong những ngày đầu năm 1954 chuyển sang hình thức
a)
A. đấu tranh chính trị chống Mỹ - Diệm.
b)
B. đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang.
c)
C. đấu tranh vũ trang chống Mỹ - Diệm.
d)
D. đấu tranh ngoại giao đòi Mỹ rút quân..
89.
Câu 91. Đầu năm 1955, chính quyền Ngô Đình Diệm thực hiện chính sách nào sau đây trên toàn miền Nam Việt Nam?
a)
A. “Tố cộng”, “Diệt cộng”.
b)
B. “Thà bắn lầm hơn bỏ sót”.
c)
C. “Đả thực”, “Bài phong” “Diệt cộng”.
d)
D. “Tiêu diệt cộng sản không thương tiếc”.
90.
Câu 92. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lần thứ 15 của Đảng Lao động Việt Nam (01/1959) đã quyết định để Nhân dân miền Nam Việt Nam
a)
A. đấu tranh bằng con đường chính trị.
b)
B. sử dụng bạo lực giành chính quyền.
c)
C. đấu tranh bằng con đường vũ trang.
d)
D. đấu tranh bằng con đường ngoại giao.
91.
Câu 93. Chiến lược chiến tranh của Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam giai đoạn 1961 - 1965 là
a)
A. “Chiến tranh đơn phương”.
b)
B. “Chiến tranh đặc biệt”.
c)
C. “Chiến tranh cục bộ”.
d)
D. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
92.
Câu 94. Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) Mỹ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
a)
A. Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
b)
B. “Dùng người Việt đánh người Việt”.
c)
C. Đưa quân Mỹ ào ạt vào miền Nam.
d)
D. Đưa cố vấn Mỹ ồ ạt vào miền Nam.
93.
Câu 95. Lực lượng chính của Mỹ trong cuộc chiến tranh xâm lược miền Nam giai đoạn 1961 - 1965 là
a)
A. quân viễn chinh Mỹ và quân đồng minh.
b)
B. quân đội các nước đồng minh của Mỹ.
c)
C. quân đội Sài Gòn, dưới sự chỉ huy của cố vấn Mỹ.
d)
D. liên quân Mỹ - Pháp và lực lượng quân đồng minh.
94.
Câu 96. Biện pháp được Mỹ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” của “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) là
a)
A. lập các “khu trù mật”.
b)
B. lập các “vành đai trắng”.
c)
C. dồn dân lập “ấp chiến lược”.
d)
D. mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.
95.
Câu 97. Trên mặt trận quân sự, chiến thắng nào sau đây có tính chất mở màn cho việc đánh bại “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mỹ?
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa).
b)
B. Ba Gia (Quảng Ngãi).
c)
C. Đồng Xoài (Biên Hoà).
d)
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
96.
Câu 98. Cuộc đấu tranh chính trị nào sau đây là tiêu biểu nhất trong năm 1963 của đồng bào miền Nam Việt Nam chống chính quyền Ngô Đình Diệm?
a)
A. Cuộc biểu tình của 2 vạn tăng ni Phật tử Huế (8/5/1963).
b)
B. Cuộc biểu tình của 70 vạn quần chúng Sài Gòn (16/6/1963).
c)
C. Hòa thượng Thích Quảng Đức tự thiêu (11/6/1963).
d)
D. Cuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm (01/11/1963)
97.
Câu 99. Chiến thắng quân sự nào sau đây đánh dấu sự phá sản hoàn toàn của Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Ấp Bắc, Vạn Tường, Bình Giã.
b)
B. Bình Giã, Núi Thành, Quảng Trị.
c)
C. Phong trào phá “ấp chiến lược”.
d)
D. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
98.
Câu 100. Chiến thắng nào sau đây của Nhân dân Việt Nam đánh dấu sự phá sản cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mỹ?
a)
A. Ba Gia.
b)
B. An Lão.
c)
C. Ấp Bắc.
d)
D. Bình Giã.
99.
Câu 101. Sự kiện nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
A. chiến thắng Bình Giã.
b)
B. chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. phong trào Đồng khởi.
d)
D. chiến thắng Vạn Tường.
100.
Câu 102. Địa danh tiêu biểu nhất trong phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) là cuộc khởi nghĩa ở
a)
A. Bình Định.
b)
B. Ninh Thuận.
c)
C. Bến Tre
d)
D. Quảng Ngãi.
101.
Câu 103. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20/12/1960) có vai trò nào sau đây trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975)?
a)
A. Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh.
b)
B. Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam.
c)
C. Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công.
d)
D. Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai.
102.
Câu 104. Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu thủ đoạn của Mỹ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) là
a)
A. sử dụng các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
b)
B. sử dụng quân Mỹ là chủ yếu, leo thang đánh phá miền Bắc.
c)
C. huy động lực lượng lớn quân đồng minh của Mỹ.
d)
D. mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương.
103.
Câu 105. Điểm mới của “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) so với “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965) của Mỹ thể hiện ở điểm nào sau đây?
a)
A. Sự tham gia của quân Mỹ và quân đồng minh.
b)
B. Sự tham gia quân đội Sài Gòn với viện trợ Mỹ.
c)
C. Phạm vi chiến tranh lan rộng khắp Đông Dương.
d)
D. Mức độ chiến tranh ngang nhau, chưa ác liệt.
104.
Câu 106. Hướng tiến công chủ yếu của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 là
a)
A. Sài Gòn.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Quảng trị
d)
D. Đà Nẵng.
105.
Câu 107. Bước vào mùa xuân 1968, quân dân miền Nam Việt Nam chủ trương mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam xuất phát từ
a)
A. so sánh lực lượng đã thay đổi có lợi cho ta và mâu thuẫn ở Mỹ trong năm bầu cử tổng thống.
b)
B. sự ủng hộ to lớn về vật chất và tinh thần của nhân dân các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. mâu thuẫn giữa Mỹ và chính quyền Sài Gòn gay gắt, quân Sài Gòn bị cô lập với quân Mỹ.
d)
D. sự thất bại của quân Mỹ và quân Sài Gòn trong hai mùa khô (1965 - 1966 và 1966 - 1967).
106.
Câu 108. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam Việt Nam đã buộc Mỹ phải
a)
A. rút hết quân về nước, rút khỏi chiến tranh Việt Nam.
b)
B. tuyên bố “Mỹ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
c)
C. thỏa hiệp với Trung Quốc và hòa hoãn với Liên Xô.
d)
D. huy động quân các nước đồng minh của Mỹ tham chiến.
107.
Câu 109. Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968) Mỹ đề ra chiến lược quân sự mới “tìm diệt” nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh. .
b)
B. Tạo thuận lợi trên bàn ngoại giao
c)
C. Giành lại thế chủ động trên chiến trường.
d)
D. Ngăn chặn tiếp viện từ Bắc vào Nam.
108.
Câu 110. Nixon thực hiện cuộc Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai (1972) với ý đồ nào sau đây?
a)
A. Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với quân dân miền Nam Việt Nam.
b)
B. Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam.
c)
C. Cứu nguy cho “Việt Nam hoá” chiến tranh, tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở Paris.
d)
D. Phong tỏa cảng Hải Phòng và các cửa sông, hải cảng, luồng lạch, vùng biển miền Bắc.
109.
Câu 111. Cùng với việc thực hiện chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh (1969 - 1973) Mỹ còn sử dụng thủ đoạn ngoại giao nào sau đây?
a)
A. Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
b)
B. Vận động các nước xã hội chủ nghĩa cô lập Việt Nam.
c)
C. Khống chế các nước viện trợ cho Việt Nam.
d)
D. Bắt tay với bọn phản động ở Campuchia và Lào.
110.
Câu 112. Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (7/1973) đề ra chủ trương nào sau đây?
a)
A. Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực.
b)
B. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế bao cấp.
c)
C. Xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung.
d)
D. Phát triển kinh tế nhiều thành phần.
111.
Câu 113. Sự kiện nào tác động đến Hội nghị Bộ chính trị (từ 18/12/1974 đến 9/1/1975) để Hội nghị quyết định giải phóng miền Nam Việt Nam trong năm 1975?
a)
A. Chiến thắng Buôn Ma Thuột.
b)
B. Chiến thắng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến thắng Quảng Trị.
d)
D. Chiến thắng Phước Long và Đường số 14.
112.
Câu 114. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7/1973) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam Việt Nam là
a)
A. chính quyền Sài Gòn.
b)
B. Mỹ và đồng minh của Mỹ.
c)
C. đồng minh của Mỹ và chính quyền Sài Gòn.
d)
D. đế quốc Mỹ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
113.
Câu 115. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tư tưởng chỉ đạo xuyên suốt của Đảng Lao động Việt Nam trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1/1959) và lần thứ 21 (7/1973)?
a)
A. Chuyển hướng chiến lược từ đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang.
b)
B. Xây dựng quân đội chính trị chị chủ yếu quyết định thắng lợi cuối cùng.
c)
C. Con đường giải phóng miền Nam là tiến công bằng bạo lực cách mạng.
d)
D. Kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận quân sự, chính trị và ngoại giao.
114.
Câu 116. Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Paris (1973) của chính quyền Sài Gòn là
a)
A. củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.
b)
B. hỗ trợ “chiến tranh đặc biệt tăng cường” ở Lào.
c)
C. thực hiện chiến lược phòng ngự “quét và giữ”.
d)
D. tiếp tục chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
115.
Câu 117. Chiến thắng nào của Việt Nam trong năm 1975 đã chuyển cuộc tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam?
a)
A. Chiến thắng Phước Long.
b)
B. Chiến thắng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến thắng Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Chiến thắng Quảng Trị.
116.
Câu 118. Hình 8 là lược đồ của chiến dịch nào trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 của quân dân miền Nam Việt Nam?
a)
A. Chiến dịch Tây Nguyên.
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng
c)
C. Chiến dịch đường 14 – Phước Long.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
117.
Câu 119. Sự kiện lịch sử nào sau đây ở Việt Nam diễn ra lúc 11h30 phút ngày 30/4/1975?
a)
A. Quân dân miền Nam mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
b)
B. Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức.
c)
C. Xe tăng và bộ binh Việt Nam tiến vào Dinh Độc Lập.
d)
D. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
118.
Câu 120. Ý nghĩa quan trọng cơ bản của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) là nội dung nào sau đây?
a)
A. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ.
b)
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
c)
C. Cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập.
119.
Câu 121. Ý nghĩa lớn nhất của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 là
a)
A. làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ, buộc chúng phải tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh.
b)
B. buộc Mỹ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
c)
C. Mỹ phải đến Hội nghị Paris để đàm phán với Việt Nam về kết thúc chiến tranh xâm lược.
d)
D. đòn đánh bất ngờ, làm cho Mỹ không dám đưa quân Mỹ và quân chư hầu vào miền Nam.
120.
Câu 122. Thắng lợi quan trọng của Hiệp định Paris năm 1973 có ý nghĩa như thế nào đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của Nhân dân Việt Nam (1954 - 1975)?
a)
A. Hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “Mỹ cút”, “ngụy nhào”.
b)
B. Phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ.
c)
C. Tạo thời cơ thuận lợi để Việt Nam tiến lên đánh cho “ngụy nhào”.
d)
D. Tạo thời cơ thuận lợi để Việt Nam tiến lên đánh cho “Mỹ cút”.
121.
Câu 123. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 ở Việt Nam?
a)
A. Buộc Mỹ phải quay lại đàm phán ở Paris về việc chấm dứt chiến tranh.
b)
B. Mở ra khả năng sớm kết thúc chiến tranh thông qua con đường đàm phán.
c)
C. Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Chứng tỏ lực lượng vũ trang phát triển vượt bậc thay thế lực lượng chính trị.
122.
Câu 124. Nguyên nhân quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) là
a)
A. nhân dân Việt Nam có truyền thống yêu nước nồng nàn.
b)
B. có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
c)
C. do sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
d)
D. do sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
123.
Câu 125. Nguyên nhân cơ bản để Việt Nam mở cuộc Tiến công chiến lược 1972 là
a)
A. Việt Nam giành thắng lợi trên các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao.
b)
B. Nước Mỹ nảy sinh nhiều mâu thuẫn qua cuộc bầu cử Tổng thống (1972).
c)
C. Địch chủ quan do phán đoán sai thời gian, quy mô và hướng tiến công của ta.
d)
D. Ngụy quyền Sài Gòn gặp nhiều khó khăn, không còn sự hỗ trợ của Mỹ.
124.
Câu 126. Sự sáng tạo trong đường lối lãnh đạo của Đảng để đưa cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) thắng lợi được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Xây dựng hậu phương miền Bắc ngày càng lớn mạnh.
b)
B. Đoàn kết các tầng lớp nhân dân tham gia chống Mỹ, cứu nước.
c)
C. Kết hợp đấu tranh chính trị, quân sự với đấu tranh ngoại giao.
d)
D. Tiến hành đồng thời hai cuộc cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.
125.
Câu 127. Hình 9 là một trong những biểu hiện của vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với sự nghiệp chống Mỹ, cứu nước ở Việt Nam (1954 - 1975) là
a)
A. chi viện kịp thời các nguồn lực cho tiền tuyến miền Nam đánh Mỹ.
b)
B. trực tiếp đánh thắng các chiến lược chiến tranh xâm lược của Mỹ.
c)
C. xây dựng thành công cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
d)
D. giành thắng lợi trong trận quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh.
126.
Câu 128. Trong thời kỳ 1954 - 1975, sự kiện nào sau đây đánh dấu cách mạng Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”?
a)
A. Đại thắng Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
b)
B. Toán lính Mỹ cuối cùng rời Việt Nam (1973).
c)
C. Hiệp định Paris về Việt Nam được ký kết (1973).
d)
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).
127.
Câu 129. Từ sau tháng 4/1975 đến năm 1979, Nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Tiến hành công cuộc Đổi mới.
b)
B. Đẩy mạnh công nghiệp hoá.
c)
C. Đấu tranh giành chính quyền.
d)
D. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.
128.
Câu 130. Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4/1975 có thuận lợi cơ bản nào sau đây?
a)
A. Các nước đế quốc đã từ bỏ âm mưu đặt ảnh hưởng ở Việt Nam.
b)
B. Các thế lực phản động trong và ngoài nước thất bại hoàn toàn.
c)
C. Đất nước được độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Đất nước đã khắc phục hoàn toàn hậu quả của chiến tranh.
129.
Câu 131. Nội dung nào sau đây không phải là bối cảnh lịch sử tác động đến Việt Nam trong cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4/1975 đến nay?
a)
A. Đất nước khó khăn, Mỹ bao vây, cấm vận.
b)
B. Hai miền Nam - Bắc chưa được thống nhất.
c)
C. Mối quan hệ Việt Nam - Trung Quốc phức tạp.
d)
D. Hậu quả chiến tranh tàn phá đất nước nặng nề.
130.
Câu 132. Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của Nhân dân Việt Nam từ sau năm 1975 không vì mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Giữ vững hoà bình.
b)
B. Nâng cao vị thế đất nước.
c)
C. Bảo vệ lợi ích quốc gia.
d)
D. Duy trì ổn định chính trị.
131.
Câu 133. Một trong những quan điểm chủ đạo của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4/1975 là
a)
A. coi ngoại lực là nhân tố quyết định mọi thắng lợi, thành công.
b)
B. kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
c)
C. chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hoá - xã hội.
d)
D. kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc.
132.
Câu 134. Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của Nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4/1975 có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Góp phần bảo vệ hoà bình, ổn định ở khu vực và thế giới.
b)
B. Góp phần thiết lập Trật tự thế giới hai cực Yalta.
c)
C. Chấm dứt ách cai trị của chủ nghĩa đế quốc.
d)
D. Chấm dứt âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.
133.
Câu 135. Sau năm 1975, Nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới Tây Nam chống lại kẻ thù nào sau đây?
a)
A. Quân PolPot.
b)
B. Đế quốc Mỹ.
c)
C. Thực dân Pháp.
d)
D. Phát xít Nhật.
134.
Câu 136. Đêm 30 /4/1977, quân PolPot tấn công và gây ra các vụ thảm sát ở
a)
A. Ba Chúc (An Giang), Tân Lập (Tây Ninh).
b)
B. Móng Cái (Quảng Ninh), Phong Thổ (Lai Châu).
c)
C. Ba Chúc (An Giang), Móng Cái (Quảng Ninh).
d)
D. Phong Thổ (Lai Châu), Tân Lập (Tây Ninh).
135.
Câu 137. Trong cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới phía Bắc năm 1979, quân dân Việt Nam đã làm thất bại âm mưu nào sau đây của kẻ thù?
a)
A. Hoa quân nhập Việt.
b)
B. Chinh phục từng gói nhỏ.
c)
C. Giành đất, giành dân.
d)
D. Đánh nhanh, thắng nhanh.
136.
Câu 138. Một trong những mặt trận quyết liệt nhất trong cuộc chiến đấu bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên giới phía Bắc (1979 - 1989) của nhân dân Việt Nam là
a)
A. Móng Cái (Quảng Ninh).
b)
B. Vị Xuyên (Hà Giang).
c)
C. Lạng Giang (Bắc Giang).
d)
D. Chi Lăng (Lạng Sơn).
137.
Câu 139. Quốc gia đầu tiên khai phá, xác lập chủ quyền và quản lý liên tục đối với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Philippines.
c)
C. Malaysia.
d)
D. Indonesia.
138.
Câu 140. Sự kiện Gạc Ma (14/3/1988) là cuộc chiến đấu bảo vệ biển đảo của lực lượng Hải quân Nhân dân Việt Nam với quân đội
a)
A. Trung Quốc.`
b)
B. Đài Loan.
c)
C. Philippines.
d)
D.Campuchia
139.
Câu 141. Năm 2014, Trung Quốc đã có hành vi nào sau đây ảnh hưởng đến chủ quyền biển đảo Việt Nam?
a)
A. Xây dựng cơ sở hạ tầng, công trình đảo nhân tạo trên vùng biển Việt Nam.
b)
B. Tăng cường đối thoại, tiến tới công nhận chủ quyền Việt Nam trên Biển Đông.
c)
C. Thực hiện các hoạt động phát triển hạ tầng quân sự không phép trên các đảo.
d)
D. Dùng giàn khoan Hải Dương 981 xâm phạm chủ quyền biển đảo Việt Nam.
140.
Câu 142. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng cuộc đấu tranh bảo vệ, thực thi quyền, chủ quyền và các lợi ích hợp pháp của Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở Biển Đông?
a)
A. Từ chối tham gia Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển.
b)
B. Thành lập huyện đảo Trường Sa và huyện đảo Hoàng Sa.
c)
C. Tổ chức nghiên cứu để cung cấp các bằng chứng về chủ quyền.
d)
D. Kiên quyết đấu tranh với các hoạt động vi phạm chủ quyền.
141.
Câu 143. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông bằng biện pháp nào sau đây?
a)
A. Quân sự.
b)
B. Hòa bình.
c)
C. Không can thiệp.
d)
D. Không đàm phán.
142.
Câu 144. Các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 để lại bài học nào sau đây cho công cuộc bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Phát huy triệt để yếu tố ngoại lực làm nhân tố quyết định đến sức mạnh bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, kết hợp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
c)
C. Luôn đẩy mạnh các hoạt động ngoại giao để mở đường cho đấu tranh quân sự.
d)
D. Tăng cường sức mạnh quân sự vì đây là biện pháp duy nhất để bảo vệ Tổ quốc.
143.

Tại hội nghị Yalta (2/1945), các cường quốc đã thỏa thuận thành lập tổ chức nào sau đây nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới?

a)

A. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.

b)

B. Tổ chức Warszawa.

c)

C. Tổ chức Liên hợp quốc.

d)

D. Tổ chức Liên minh châu Âu

144.

Câu 8. Tổ chức Liên hợp quốc đề ra nguyên tắc “Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình” nhằm mục đích

a)

A. duy trì hòa bình an ninh tạo nên sự ổn định trật tự hai cực.

b)

B. tránh xung đột vũ trang gây nên chiến tranh thế giới thứ ba.

c)

C. tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền của các quốc gia

d)

D. hạn chế xung đột vũ trang, duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

145-148.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
1. Liên hợp quốc được xây dựng trên nguyên tắc bình đẳng chủ quyền của tất cả các quốc gia
thành viên;
2. Tất cả các quốc gia thành viên Liên hợp quốc đều phải làm tròn những nghĩa vụ mà họ phải
đảm nhận theo Hiến chương này để được đảm bảo hưởng toàn bộ các quyền và ưu đãi do tư cách
thành viên mà có;
3. Tất cả các thành viên của Liên hợp quốc giải quyết các tranh chấp quốc tế của họ bằng
biện pháp hoà bình, sao cho không tổn hại đến hoà bình, an ninh quốc tế và công lý;
Trích Điều 2, Hiến chương Liên hợp quốc, ngày 24/10/1945

145.

Mục tiêu cơ bản của Liên hợp quốc là các thành viên phải làm tròn nghĩa vụ đối với tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Một trong những nguyên tắc của Liên hiệp quốc là các thành viên phải thực hiện nghĩa vụ theo
đúng Hiến chương.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Hiến chương Liên hợp quốc đã ngăn chặn mọi xung đột của các thành viên tham gia tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Liên hợp quốc đã có nguyên tắc hoạt động chặt chẽ những thế giới vẫn xẩy ra xung đột, chiến
tranh

a)

Đúng

b)

Sai

149-152.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
Liên hợp quốc đã thành công trong việc thúc đẩy quá trình phi thực dân hóa. Hiến chương
Liên hợp quốc ngay từ đầu đã đề ra những nguyên tắc định hướng cho những nỗ lực phi thực dân
hóa, đặc biệt là nguyên tắc tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc và thành lập Hội đồng Quản
thác để theo dõi các vùng lãnh thổ không tự quản. Năm 1960, Đại hội đồng Liên hợp quốc đã thông
qua Tuyên bố về việc trao độc lập cho các quốc gia và dân tộc thuộc địa, năm 1962 thành lập Ủy
ban đặc biệt về Phi thực dân hóa để giám sát việc thực hiện. Chính những nỗ lực phi thực dân hóa
này đã làm thay đổi Liên hợp quốc với sự gia tăng đáng kể số lượng thành viên từ 51 nước ban đầu
lên 193 nước hiện nay.

149.

Liên hợp quốc đã đưa ra những văn kiện quan trọng nhằm thủ tiêu hệ thống thuộc địa của chủ
nghĩa thực dân trên thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Tuyên bố về trao trả độc lập cho các quốc gia và dân tộc thuộc địa của Liên hợp quốc đã chấm
dứt sự tồn tại của chủ nghĩa thực dân.

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Lực lượng gìn giữ hòa bình đã giúp đỡ Liên hợp quốc thực thi nhiệm vụ bảo vệ nền hòa bình ở
các nước thuộc địa

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Tuyên bố về trao trả độc lập cho các quốc gia và dân tộc thuộc địa thể hiện vai trò của Liên hợp
quốc vì sự tiến bộ của nhân loại

a)

Đúng

b)

Sai

153-156.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
Hơn 40 năm đối đầu trong Chiến tranh Lạnh, giữa Mỹ và Liên Xô diễn ra nhiều cuộc chạy đua
vũ trang lớn, trong đó có cả vũ khí huỷ diệt hàng loạt. Đã có không ít lần hai siêu cường này định
dùng vũ khí hạt nhân để tấn công phủ đầu đối thủ như: đối đầu tại Berlin năm 1961; khủng hoảng
tên lửa Cuba năm 1962; xung đột tại Trung Đông năm 1973; cuộc diễn tập của NATO năm 1983
Xung đột giữa hai bên trong thời kì Chiến tranh lạnh dẫn đến nguy cơ chiến tranh hạt nhân có thể
nổ ra giữa hai siêu cường. Cho đến nay, công chúng vẫn chưa rõ phép màu nào đã “xuất hiện” và
“giải cứu thế giới”.

153.

Cuộc khủng hoảng tên lửa ở Cuba đã đưa hai siêu cường bước qua lằn ranh của xung đột hạt nhân

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh Liên Xô – Mỹ chạy đua vũ trang, duy trì sự đối đầu quân sự, vũ
khí hiện đại đặc biệt là vũ khí hạt nhân

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Các cuộc chiến tranh cục bộ và xung đột khu vực chủ yếu gây ra thiệt hại cho Liên Xô, Mỹ

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Chiến tranh lạnh là cuộc chiến tranh không nổ súng nhưng luôn gây tình trạng căng thẳng, đặt thế
giới bên miệng hố chiến tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

157-160.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“ASEAN được thành lập ngày 8/8/1967 thông qua Tuyên bố Bangkok, với 5 thành viên ban đầu
gồm Singapore, Malaysia, Indonesia, Philippines và Thái Lan. ASEAN được thành lập nhằm thúc
đẩy hợp tác kinh tế, văn hóa - xã hội giữa các thành viên của Hiệp hội, đồng thời tạo điều kiện để
các nước thành viên hội nhập sâu hơn với nền kinh tế khu vực và thế giới.
…Việc Campuchia gia nhập vào ngày 30/4/1999, đã hiện thực hóa ý tưởng quy tụ đủ 10 nước
Đông Nam Á dưới “mái nhà chung ASEAN”. ASEAN gồm 10 nước thành viên với sự đa dạng về
chế độ chính trị, văn hóa, ngôn ngữ, trình độ phát triển, gắn kết với nhau vì mục tiêu chung, hướng
đến người dân và lấy người dân làm trung tâm, vì hòa bình, ổn định, hợp tác và phát triển tại khu
vực và trên thế giới…”

157.

Ngày 30/4/1999 khi Campuchia gia nhập, ASEAN trở thành tổ chức “toàn Đông Nam Á” .

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Điều kiện tiên quyết nhất đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là các quốc gia thành
viên đều có nền kinh tế phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Việc mở rộng thành viên của tổ chức ASEAN diễn ra lâu dài và đầy trở ngại

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN năm 1995 chứng tỏ sự khác biệt về ý thức hệ không là rào
cản hợp tác kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

161-164.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“…Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN vào năm 2025 của chúng ta sẽ là một cộng đồng
đoàn kết, dung nạp và tự cường…ASEAN sẽ luôn gắn kết, có khả năng ứng phó và vai trò thích hợp
trong xử lý các thách thức đối với hòa bình và an ninh ở khu vực, cũng như đóng vai trò trung tâm
trong việc định hình cấu trúc an ninh khu vực, đồng thời làm sâu sắc quan hệ với các đối tác bên
ngoài và cùng đóng góp vào hòa bình, an ninh và ổn định toàn cầu…Một cộng đồng vì lợi ích phát
triển quan hệ hữu nghị và cùng có lợi, làm sâu sắc quan hệ hợp tác với các bên, đối thoại, tăng
cường quan hệ với các đối tác bên ngoài khác và mở rộng tới các đối tác tiềm năng, cũng như cùng
ứng phó một cách xây dựng trước các diễn biến và các vấn đề toàn cầu thuộc quan tâm chung…”.

161.

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là một cộng đồng đoàn kết, khép kín và tự cường

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Thống nhất về thể chế chính trị, làm sâu sắc quan hệ hợp tác giữa các nước thành viên là vai trò
của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN

a)

Đúng

b)

Sai

164.

Tăng cường quan hệ với các đối tác bên ngoài, cùng ứng phó trước các diễn biến và các vấn đề
toàn cầu là mục tiêu trong tương lai của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN

a)

Đúng

b)

Sai

165-168.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Cách mạng tháng Tám năm 1945 là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc. Mục đích của
nó là làm cho dân tộc Việt Nam thoát khỏi ách đế quốc, làm cho nước Việt Nam thành một nước
độc lập, tự do. Song, vì nó chống phát xít Nhật và bọn phong kiến phản động, tay sai của phát xít
Nhật và nó là một bộ phận của cuộc chiến đấu vĩ đại của các lực lượng dân chủ, tiến bộ thế giới
chống phát xít xâm lược, nên nó cũng có tính chất dân chủ…”.

165.

Mục đích của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là giành độc lập, tự do cho Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

166.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã lật đổ ách thống trị của đế quốc, phát xít và khôi phục lại chế
độ phong kiến

a)

Đúng

b)

Sai

167.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã góp phần vào chiến thắng phát xít của phe Đồng minh và
hoàn thành nhiệm vụ dân tộc, dân chủ.

a)

Đúng

b)

Sai

168.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga đều là
các cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

169-172.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Hỡi đồng bào toàn quốc!
Chúng ta muốn hòa bình, Chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng Chúng ta càng nhân nhượng, thực
dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa!
Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ...”.

169.

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh ra đời nhằm kêu gọi nhân dân Việt
Nam kháng chiến chống Mỹ

a)

Đúng

b)

sai

170.

Lời kêu gọi thể hiện quyết tâm chiến đấu bảo vệ độc lập tự do của Nhân dân Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

171.

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến thể hiện thiện chí hòa bình của Nhân dân Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

172.

Trong việc giải quyết các vấn đề xung đột hiện nay, Việt Nam cần vận dụng biện pháp giải quyết
bằng con đường hòa bình

a)

Đúng

b)

Sai

173-176.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Thắng lợi của chiến cuộc Đông Xuân 1953 - 1954 với đỉnh cao là trận quyết chiến chiến lược
Điện Biên Phủ đã đưa cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta đi đến thắng lợi
hoàn toàn. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định: “Điện Biên Phủ như là một cái mốc chói lọi bằng
vàng của lịch sử. Nó ghi rõ nơi chủ nghĩa thực dân lăn xuống dốc và tan rã, đồng thời phong trào
giải phóng dân tộc khắp thế giới đang lên cao đến thắng lợi hoàn toàn”. Thắng lợi đó được bắt
nguồn từ truyền thống lịch sử vẻ vang của dân tộc, từ sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân,
chiến đấu với ý chí quyết chiến, quyết thắng vì độc lập, tự do của Tổ quốc; đánh dấu thành công
xuất sắc trong chỉ đạo chiến tranh của Đảng....”.

173.

Chiến thắng Điện Biên Phủ là đỉnh cao của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

a)

Đúng

b)

Sai

174.

Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) là dấu mốc kết thúc của cuộc kháng chiến chống thực dân
Pháp (1945 - 1954).

a)

Đúng

b)

Sai

175.

Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) tác động mạnh mẽ đến phong trào giải phóng dân tộc ở châu
Á, châu Âu và Mĩ Latinh

a)

Đúng

b)

Sai

176.

Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) là nhân tố quan trọng góp phần thắng lợi trong công cuộc xây
dựng và phát triển đất nước hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

177-180.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“....Con đường phát triển cơ bản của cách mạng Việt Nam ở miền Nam là khởi nghĩa giành
chính quyền về tay nhân dân…Con đường đó lấy sức mạnh quần của chúng, dựa vào lực lượng
chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang để đánh đổ chính quyền thống
trị của đế quốc và phong kiến, dựng lên chính quyền cách mạng của nhân dân”.

177.

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1959) ra đời trong bối cảnh
cách mạng miền Nam Việt Nam đấu tranh chống Mỹ - Diệm

a)

Đúng

b)

Sai

178.

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1959) đánh dấu cách mạng
miền Nam Việt Nam chuyển sang hình thức đấu tranh chính trị hòa bình.

a)

Đúng

b)

Sai

179.

Quần chúng nhân dân là động lực chủ yếu đưa cách mạng Việt Nam đi đến thắng lợi trong cuộc
kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).

a)

Đúng

b)

Sai

180.

Vai trò lãnh đạo của Đảng là nhân tố quyết định cho mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

181-184.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Ngày 6/4/1972, Tổng thống Mỹ Nixon ra lệnh tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ
hai ra miền Bắc với quy mô lớn hơn, tính chất ác liệt, tàn bạo hơn nhiều so với cuộc chiến tranh
phá hoại lần thứ nhất…Sau 12 ngày đêm anh dũng chiến đấu (từ ngày 18/12 đến 29/12/1972), quân
và dân Thủ đô cùng các địa phương khác của miền Bắc đã đập tan dã tâm của địch. Cuộc tập kích
đường không của Mỹ đã bị thiệt hại tới 81 máy bay, trong đó có 34 B-52. Riêng Hà Nội bắn rơi 25
B-52. Đây thực sự là một chiến công mang tầm vóc thời đại, một trận “Điện Biên Phủ trên bầu trời
Hà Nội” buộc Mỹ phải ký Hiệp định Paris ngày 27/1/1973, chấp nhận rút quân Mỹ và quân đồng
minh của Mỹ ra khỏi miền Nam, chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới ở Việt
Nam…”.

181.

Thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không” diễn ra trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc
lần thứ nhất của Mỹ

a)

Đúng

b)

Sai

182.

Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam vì muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh

a)

Đúng

b)

Sai

183.

Trong hai lần tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam, Mỹ đều bị tổn thất nặng nề.

a)

Đúng

b)

Sai

184.

Hiệp định Paris (1973) là đỉnh cao thắng lợi của mặt trận ngoại giao Việt Nam thời kỳ chống Mỹ,
cứu nước.

a)

Đúng

b)

Sai

185-188.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Năm tháng sẽ trôi qua, nhưng thắng lợi của nhân dân ta trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ,
cứu nước mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trong những trang chói lọi nhất, một
biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, và
đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỉ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc
tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”

185.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của Nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) là sự kiện chỉ
mang tính dân tộc

a)

Đúng

b)

Sai

186.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của Việt Nam (1954 - 1975) có tác động to
lớn đến thế giới, làm sụp đổ chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

187.

Thắng lợi của Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) cho thấy
nhân tố con người giữ vai trò quyết định

a)

Đúng

b)

Sai

188.

Một trong những bài học kinh nghiệm của Việt Nam sau cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
(1954 - 1975) là cần kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

a)

Đúng

b)

SAI

189-192.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Khối đại đoàn kết toàn dân tuy có phạm vi rộng rãi nhưng lại được tổ chức một cách có hệ
thống để phối hợp hành động, do đó sức mạnh của đoàn kết toàn dân được tăng lên gấp bội. Cuộc
đấu tranh giải phóng dân tộc đã được toàn dân tiến hành một cách có tổ chức... nên dù trải qua
nhiều hi sinh, gian khổ lâu dài nhưng cuối cùng đã giành được thắng lợi”

189.

Khối đại đoàn kết toàn dân là bao gồm toàn bộ người dân Việt Nam trong một khối thống nhất

a)

đÚNG

b)

Sai

190.

Đoàn kết toàn dân chỉ tạo nên sức mạnh to lớn cho dân tộc Việt Nam trong các cuộc kháng chiến
bảo vệ Tổ quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

191.

Khối đại đoàn kết dân tộc đóng vai trò nền tảng tạo nên sức mạnh tổng hợp, là nhân tố quyết định
thắng lợi trong các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc

a)

Đúng

b)

Sai

192.

Khối đại đoàn kết dân tộc đóng vai trò nền tảng tạo nên sức mạnh tổng hợp, là nhân tố quyết định
thắng lợi trong các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc

a)

Đúng

b)

Sai