wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mạng mt 5

Total questions: 58

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi
a)
Đáp án sai 1
b)
Đáp án sai 2
c)
Đáp án sai 3
d)
Đáp án đúng
2.
1.161 Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11100001. Vậy nó thuộc lớp nào:
a)
A. Lớp B
b)
B. Lớp C
c)
D. Lớp E
d)
C. Lớp D
3.
1.162 Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông:
a)
A. 192.168.1.3 và 192.168.100.1
b)
C. 192.168.100.15 và 192.186.100.16
c)
D. 172.25.11.1 và 172.26.11.2
d)
B. 192.168.15.1 và 192.168.15.254
4.
1.163 Cho địa chỉ 192.64.10.0/28. Hãy cho biết số lượng mạng con và số lượng máy trên mỗi mạng con:
a)
A. 6 mạng con, mỗi mạng con có 30 máy
b)
C. 16 mạng con, mỗi mạng con có 16 máy
c)
D. 8 mạng con, mỗi mạng con có 32 máy
d)
B. 14 mạng con, mỗi mạng con có 14 máy
5.
1.164 Một mạng lớp B cần chia thành 3 mạng con sử dụng Subnet mask nào sau đây:
a)
B. 255.0.0.255
b)
C. 255.255.192.0
c)
D. 255.255.255.224
d)
A. 255.255.224.0
6.
1.165 Cho kết xuất lệnh route print trên máy X như sau: Máy X có địa chỉ IP:
a)
A. 0.0.0.0
b)
C. 127.0.0.1
c)
D. 172.16.9.0
d)
B. 172.16.9.12
7.
1.166 Các địa chỉ IP cùng mạng con với địa chỉ 131.107.2.56/28:
a)
B. Từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.63
b)
C. Từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.62
c)
D. Từ 131.107.2.55 đến 131.107.2.126
d)
A. Từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.63
8.
1.167 Địa chỉ IP nào sau đây cùng địa chỉ mạng (Subnet) với địa chỉ IP 192.168.1.10/24:
a)
A. 192.168.10.1/24
b)
B. 192.168.1.256/24
c)
C. 192.168.11.12/24
d)
D. 192.168.1.33/24
9.
1.168 Để biết một địa chỉ IP thuộc lớp địa chỉ nào, căn cứ vào:
a)
B. Giao thức ARP
b)
C. Số dấu chấm trong địa chỉ
c)
D. Địa chỉ của DHCP
d)
A. Giá trị của octet (byte) đầu
10.
1.169 Một địa chỉ mạng lớp C được chia thành 5 mạng con (subnet). Mặt nạ mạng (subnet mask) cần dùng:
a)
B. 255.255.255.252
b)
C. 255.255.255.240
c)
D. 255.255.255.248
d)
A. 255.255.255.224
11.
1.170 Trong địa chỉ IPv4, có 5 lớp tất cả: A, B, C, D, E. Lớp C là lớp có dãy địa chỉ:
a)
A. 224.0.0.0 tới 239.255.255.255
b)
C. 128.0.0.0 tới 191.255.255.255
c)
D. 240.0.0.0 tới 255.255.255.255
d)
B. 192.0.0.0 tới 223.255.255.255
12.
1.171 Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:
a)
A. 230.20.30.40
b)
C. 255.255.255.255
c)
D. Tất cả các câu trên
d)
B. 192.168.1.2
13.
1.172 Cho địa chỉ IP: 192.168.5.39/28. Cho biết địa chỉ mạng của địa chỉ IP này:
a)
A. 192.168.5.39
b)
C. 192.168.5.0
c)
D. Tất cả đều sai
d)
B. 192.168.5.32
14.
1.173 IPv4 có bao nhiêu địa chỉ IP:
a)
A. 2^12
b)
B. 2^22
c)
D. 2^42
d)
C. 2^32
15.
1.174 IPv4, lớp B có số NetIDs/HostIDs sử dụng tương ứng là:
a)
A. 2^11 / 2^21 - 2
b)
C. 2^13 / 2^19 - 2
c)
D. 2^10 / 2^22 – 2
d)
B. 2^14 / 2^16 - 2
16.
1.175 Giao thức OSPF sử dụng thuật toán tìm đường đi nào:
a)
A. Flooding
b)
B. Distance vector routing
c)
D. Bellman-Ford
d)
C. Link state
17.
1.176 Giao thức RIP sử dụng thuật toán tìm đường đi nào:
a)
A. Flooding
b)
C. Link state
c)
D. Bellman-Ford
d)
B. Distance vector routing
18.
1.177 Thông điệp ICMP được đặt trong gói dữ liệu:
a)
A. UDP
b)
B. TCP
c)
D. Không xác định
d)
C. IP
19.
1.178 Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:
a)
B. 255.255.255.254
b)
255.255.255.254
c)
10.20.30.40
d)
D. A và C đều đúng
20.
1.179 Địa chỉ lớp nào cho phép mượn 15 bits để chia subnets:
a)
B. Lớp B
b)
C. Lớp C
c)
D. Không câu nào đúng
d)
A. Lớp A
21.
1.180 Giao thức nào sau đây thuộc tầng mạng (Internet Layer) trong mô hình TCP/IP:
a)
A. FTP
b)
B.IP
c)
C.ARP
d)
D. Cả B và C đều đúng
22.
1.181 Việt Nam được trung tâm thông tin Châu Á Thái bình dương APNIC phân địa chỉ IP thuộc lớp nào:
a)
A. Lớp A
b)
B. Lớp B
c)
D. Lớp D
d)
C. Lớp C
23.
1.182 Địa chỉ IP 203.162.0.11 thuộc địa chỉ lớp nào:
a)
A. Lớp A
b)
B. Lớp B
c)
D. Lớp D
d)
C. Lớp C
24.
1.183 Những thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng mạng:
a)
B. Khung (Frame)
b)
C. Gói tin (Packed)
c)
A.DATAGARM
d)
D. Cả A và C đều đúng
25.
1.184 Giao thức IP là giao thức:
a)
A. Hướng liên kết
b)
C. Đòi hỏi độ tin cậy cao trong quá trình trao đổi thông tin
c)
D. Yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi
d)
B. Không liên kết
26.
1.185 Cấu trúc khuôn dạng của địa chỉ IP lớp A là:
a)
B. Bit 1: 0, bit 2- 16: NetID, 17-32: HostID
b)
C. Bit 1-2: 10, bit 3- 8: NetID, 9 - 32: HostID
c)
D. Bit 1-2: 10, bit 3- 16: NetID, 17 - 32: HostID
d)
A. Bit 1: 0, bit 2- 8: NetID, 9-32: HostID
27.
1.186 Cấu trúc khuôn dạng của địa chỉ IP lớp B là:
a)
A. Bit 1: 0, bit 2- 8: NetID, 9-32: HostID
b)
B. Bit 1: 0, bit 2- 16: NetID, 17-32: HostID
c)
C. Bit 1-2: 10, bit 3- 8: NetID, 9 - 32: HostID
d)
D. Bit 1-2: 10, bit 3- 16: NetID, 17 - 32: HostID
28.
1.187 Địa chỉ mạng NetID: 192.168.0.32/27 có dãy địa chỉ máy HostIDs sử dụng tương ứng là:
a)
A. 192.168.0.33 => 192.168.0.63
b)
B. 192.168.0.32 => 192.168.0.64
c)
C. 192.168.0.32 => 192.168.0.62
d)
D. 192.168.0.33 => 192.168.0.62
29.
1.188 Trong Header của IP Packet có chứa:
a)
A. Địa chỉ nguồn
b)
B. Địa chỉ đích
c)
C. Không chứa địa chỉ nào cả
d)
D. Cả địa chỉ nguồn và địa chỉ đích
30.
1.189 Giao thức nào được router hay máy tính sử dụng để thông báo cho các máy tính khác về tình trạng lỗi:
a)
A. TCP
b)
B. UDP
c)
C. IP
d)
D. ICMP
31.
1.190 Dịch vụ mạng nào sau đây phải dựa trên ICMP:
a)
A. DNS
b)
C. SMTP
c)
D. X Windows
d)
B. Ping
32.
1.191 Giải pháp nào sau đây có thể giải quyết tình trạng khan hiếm địa chỉ IP:
a)
A. IPv6
b)
B. Network Address Translation
c)
C. Subnet mask
d)
D. Tất cả các phương án trên
33.
1.192 Giao thức RIP được triển khai tại:
a)
A. Máy tính đầu cuối
b)
C. Hub
c)
D. Switch
d)
B. Router
34.
1.193 Giao thức nào trong số các giao thức sau thuộc tầng mạng:
a)
A. TCP
b)
B. Telnet
c)
C. FTP
d)
D. IP
35.
1.194 Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224 hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ là 192.168.1.1:
a)
B. 192.168.1.255
b)
C. 192.168.1.15
c)
D. 192.168.1.96
d)
A. 192.168.1.31
36.
1.195 Router hoạt động tại tầng nào trong mô hình OSI:
a)
B. Data Link Layer
b)
C. Transport Layer
c)
D. Application Layer
d)
A. Network Layer
37.
1.196 Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiết bị mạng này:
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
D. 2
d)
C. 4
38.
1.197 Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì và trao đổi thông tin với nhau về hiện trạng kết nối của toàn bộ mạng trong một xí nghiệp hoặc một khuôn viên:
a)
A. Bridge
b)
C. Repeater
c)
D. Connector
d)
B. Router
39.
1.198 Router là một thiết bị dùng để:
a)
A. Định tuyến giữa các mạng
b)
B. Lọc các gói tin dư thừa
c)
C. Mở rộng một hệ thống mạng
d)
D. Cả 3 đều đúng
40.
1.199 Thiết bị Router cho phép:
a)
A. Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó
b)
B. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau
c)
D. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain
d)
C. Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại broadcast đi qua nó và giúp việc định tuyến cho các packet
41.
1.200 Tầng Network chịu trách nhiệm:
a)
B. Quyết định đích đến của packet
b)
C. Phát hiện packet bị mất và cho gửi lại packet mất
c)
D. Chia nhỏ packet thành các frame
d)
A. Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet mà quyết định chọn đường thích hợp cho packet
42.
1.201 Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng định tuyến cho một gói tin (chuyển gói tin sang một mạng kế khác nằm trên đường đến mạng đích) bằng cách dựa vào địa chỉ IP của máy đích có trong gói tin và thông tin hiện thời về tình trạng mạng được thể hiện trong bảng định tuyến có trong thiết bị:
a)
A. Bridge
b)
C. Switch
c)
D. Cả A, B và C
d)
B. Router
43.
1.202 Địa chỉ nào thuộc về lớp A:
a)
A. 10001100 11001100 11111111 01011010
b)
B. 11001111 11110000 10101010 01010101
c)
D. 11011010 10101010 01010101 11110011
d)
C. 01111010 10100101 11000011 11100011
44.
1.203 Nếu lấy một địa chỉ lớp B để chia subnet với netmask là 255.255.240.0 thì có bao nhiêu subnets có thể sử dụng được:
a)
A. 2
b)
B. 6
c)
C. 30
d)
D. 16
45.
1.204 Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp A:
a)
A. 172.29.14.10
b)
C. 140.8.8.8
c)
D. 203.5.6.7
d)
B. 10.1.1.1
46.
1.205 Máy tính đóng vai trò Router có bao nhiêu địa chỉ IP:
a)
A. 1
b)
C. 3
c)
D. 4
d)
B. 2
47.
1.206 Chức năng chính của router là:
a)
B. Chia nhỏ broadcast domain
b)
D. A và B đều sai
c)
A VÀ B ĐIỀU SAI
d)
A. Kết nối network với network
48.
1.207 Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại:
a)
A. 203.29.100.100/255.255.255.240
b)
B. 203.29.100.110/255.255.255.240
c)
D. 203.29.100.98/255.255.255.240
d)
C. 203.29.103.113/255.255.255.240
49.
1.208 Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B:
a)
A. 149.255.255.255
b)
C. 149.6.7.255
c)
D. Tất cả đều đúng
d)
B. 149.6.255.255
50.
1.209 Địa chỉ IP 172.200.25.55/255.255.0.0
a)
A. Thuộc lớp A
b)
B. Thuộc lớp C
c)
D. Là địa chỉ broadcast
d)
C. Là địa chỉ riêng
51.
1.210 Thuật toán chạy trên gateway router là:
a)
A. Inter-routing
b)
B. Intra-routing
c)
C. Cả hai đều sai
d)
D. Cả hai đều đúng
52.
1.211 Chức năng chính của Router:
a)
A. Đẩy các gói tin từ kết nối vào đến kết nối ra
b)
B.thiwjc hiện giao thức /giải thuật định tuyến
c)
D.không thực hiện chức năng nào ở trên
d)
C. Cả hai chức năng A và B
53.
1.212 Kết nối mạng có giá trị MTU là 1500 bytes. Kích thước gói dữ liệu lớn nhất có thể truyền qua kết nối này là:
a)
A. 1400 bytes
b)
B. 1480 bytes
c)
D. 1600 bytes
d)
C. 1500 bytes
54.
1.213 Có địa chỉ 200.23.16.0/23, giá trị 23 là:
a)
B. Số bit trong phần hostID của địa chỉ
b)
C. Số bit xác định lớp A, B, C, D, E
c)
D. Không là giá trị nào trong các trường hợp trên
d)
A. Số bit trong phần subnet của địa chỉ
55.
1.214 IPv6 có không gian địa chỉ là:
a)
A. 32 bit
b)
B. 64 bit
c)
D. 256 bit
d)
C. 128 bit
56.
1.215 Gói tin IPv6 có bao nhiêu byte trong phần tiêu đề:
a)
A. 20 byte
b)
B. 30 byte
c)
D. 50 byte
d)
C. 40 byte
57.
1.216 Đâu là biểu diễn của một địa chỉ IPv6:
a)
C. 1080:0000:0000:0000:0000:0008:0800:200C:417A
b)
D. 1080::0008:0800:200C::417A
c)
B. 1080:0000:0000:0008:0800:200C:417A
d)
A. 2001:F68:0:0:0:0:1986:69AF
58.
1.217 Đâu là biểu diễn dạng rút gọn của địa chỉ IPv6: 2001:0F68:0000:0000:0000:0000:1986:69AF
a)
A. 2001:F68:0:0:0:0:1986:69AF
b)
B.2001.F68:1986:96AF
c)
D.Cả hai biểu diễn đều đúng
d)
C. Cả hai biểu diễn trên đều đúng