NEW
Font size
Worksheetsgiải phẩu sinh lý từ câu 62 đến câu 125
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Câu 62: Chi trên gồm có bao nhiêu xương:
A. 60
B. 62
C. 64
C. 66
Câu 63: Chi dưới gồm có bao nhiêu xương:
A. 60
B. 62
C. 64
D. 66
Câu 64: Xương đốt bàn tay có:
A. 14 xương
B. 16 xương
C. 18 xương
D. 20 xương
Câu 65: Dây thần kinh sọ não số V là:
A. Dây thần kinh cảm giác
B. Dây thần kinh vận động
C. Dây thần kinh hỗn hợp
D. Dây thần kinh giác quan
Câu 66: Bilirubin do hồng cầu vỡ, có tác dụng:
A. Chuyển đổi sắc tố mật
B. Chuyển đổi thành phần dịch tuỵ
C. Tạo màu cho phân
D. Cả a, b, c đều sai
Câu 67: Thận sản xuất ra yếu tố nào sau đây:
A. Prothrombin
B. Erythropoietin
C. Fibrinogen
D. Histamin
Câu 68: Yếu tố quyết định số lượng hồng cầu của nam cao hơn nữ giới là:
A. Erythropoietin
B. Testosteron
C. Tyrosin
D. ACTH
Câu 69: Hồng cầu tăng trong các bệnh nào dưới đây, ngoại trừ:
A. Suy tim
B. Suy thận
C. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
D. Mất nước
Câu 70: Tế bào nào của tinh hoàn sản xuất ra hormone testosterone:
A. Tế bào tuyến
B. Tế bào kẽ
C. Tế bào thành
D. Tế bào Leyding
Câu 71: Độ PH của dịch tuỵ là:
A. 4.5 — 5.5
B. 5.5 — 6.5
C. 6.5 — 7.5
D. 7.45 — 8.5
Câu 72: Men tiêu hoá Lipid của dịch tụy là:
A. Chymotrypsin
B. Trysinogen
C. Nuclease
D. Phospholipase
Câu 73: ACTH là hormone:
A. Hướng vỏ thượng thận
B. Kích thích tuyến giáp
C. Kích thích nang trứng
D. Tăng trưởng
Câu 74: Vị trí của gan:
A. Hạ sườn trái
B. Hạ sườn phải
C. Sau phúc mạc
D. Vùng thượng vị dưới mũi ức, lệch trái
Câu 75: Do mạc treo ruột non ở trẻ em dài và rộng, nên thường xảy ra bệnh lý nào dưới đây:
A. Lồng và xoắn ruột
B. Sa ruột non
C. Tắc ruột
D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 76: Tác dụng của hormone ADH là:
A. Tăng tái hấp thu nước ống lượn xa và ống góp
B. Tăng tái hấp thu Natri ống lượn xa
C. Tăng tái hấp thu Glucose ở ống lượn gần
D. Tăng thải Kali ở ống thận
Câu 77: Vùng điều hoà hoạt động của hệ nội tiết là:
A. Vùng dưới đồi
B. Vùng lưng hành não
C. Vùng bụng hành não
D. Vùng não thất bên
Câu 78: Thiếu vitamin B12 sẽ gây bệnh máu ác tính là:
A. Bệnh hồng cầu to
B. Bệnh hồng cầu nhỏ
C. Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
D. Bệnh đa hồng cầu
Câu 79: Không được truyền nhóm máu B cho:
A. Người có nhóm máu AB
B. Người có nhóm máu Rh+
C. Người có nhóm máu O
D. Người có nhóm máu Rh-
Câu 80: Máu có những chức năng sau, ngoại trừ:
A. Vận chuyển
B. Chống đỡ
C. Điều nhiệt
D. Bảo vệ
Câu 81: Khớp vai được cấu tạo từ:
A. Xương đòn và xương cánh tay
B. Xương đòn và xương bả vai
C. Xương đòn, xương bả vai và xương cánh tay
D. Xương vai, xương cẳng tay và xương đòn
Câu 82: Đặc điểm xương bả vai:
A. Là một xương dài, hình tam giác
B. Là một xương dẹt, hình tam giác, có 2 mặt
C. Có 2 mặt, 3 bờ, 2 góc
D. Nằm phía trên và trước lồng ngực
Câu 83: Mặt sau xương bả vai có đặc điểm:
A. Có sống vai chia mặt sau thành 3 phần
B. Bờ trên có mỏm quạ và ổ chảo
C. Góc ngoài có mỏm khớp khớp với chỏm x. cánh tay tạo thành khớp vai:
D. Đầu ngoài sống vai là mỏm cùng vai có diện khớp với đầu ngoài xương cánh tay
Câu 84: Xương đòn có đặc điểm:
A. Là một xương dài có 2 đầu và 2 thân
B. Nằm ngang từ xương ức đến xương cánh tay
C. Có 1 thân và 2 đầu, đầu trong to, đầu ngoài dẹt
D. Có 1 thân và 2 đầu, đầu trong dẹt, đầu ngoài to
Câu 85: Khi gãy xương đòn có thể tổn thương đám rối:
A. Thần kinh cổ
B. Thần kinh trụ
C. Thần kinh quay
D. Thần kinh cánh tay
Câu 86: Thân xương cánh tay có 3 mặt là:
A. Mặt ngoài, trong và sau
B. Mặt trước, sau và ngoài
C. Mặt trước, sau và trong
D. Mặt dưới, sau và ngoài
Câu 87: Mặt trong thân xương cánh tay có:
A. Chỗ bám cơ nhị đầu
B. Chỗ bám của cơ quạ cánh tay
C. Chỗ bám cơ tam đầu cánh tay
D. Chỗ bám cơ Delta
Câu 88: Đầu trên xương cánh tay có đặc điểm:
A. Chỏm khớp tiếp khớp với ổ chảo của xương bả vai.
B. Có cổ phẫu thuật ở trên
C. Cổ giải phẫu thuật ở dưới
D. Giữa 2 mấu động có rãnh cơ tam đầu
Câu 89: Đặc điểm khớp vai:
A. Khớp vai đúng nghĩa là khớp ổ chảo - cánh tay, được cấu tạo bởi chỏm xương cánh tay và ổ chảo xương vai
B. Diện khớp hình tam giác
C. Là khớp kém linh hoạt
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 90: Dây chằng khớp vai là:
A. Dây chằng quạ cẳng tay
B. Dây chằng vai cánh tay
C. Dây chằng quạ vai
D. Dây chằng quạ cánh tay
Câu 91: Cơ dưới gai có đặc điểm:
A. Cơ nằm trong hố trên gai của xương vai
B. Nguyên ủy xương cánh tay, bám tận vào mấu động to xương cánh tay
C. Nguyên ủy xương đòn, bám tận vào mấu động to xương cánh tay
D. Nguyên ủy xương vai, bám tận vào mấu động to xương cánh tay
Câu 92: Thần kinh chi phối cơ dưới gai:
A. Thần kinh trên vai
B. Thần kinh giữa vai
C. Thần kinh dưới vai
D. Thần kinh vai lưng
Câu 93: Thần kinh chi phối cơ tròn bé:
A. Thần kinh trên vai
B. Thần kinh giữa vai
C. Thần kinh nách
D. Thần kinh vai lưng
Câu 94: Chức năng cơ tròn bé:
A. Khép, xoay trong và duỗi cánh tay
B. Khép, xoay ngoài và duỗi cánh tay
C. Dạng, xoay trong và duỗi cánh tay
D. Dạng, xoay ngoài và duỗi cánh tay
Câu 95: Thần kinh chi phối cơ lưng rộng:
A. Thần kinh vai gáy
B. Thần kinh vai lưng
C. Thần kinh ngực lưng
D. Thần kinh vai trên
Câu 96: Xương quay và xương trụ là xương ở vị trí:
A. Bàn tay
B. Cánh tay
C. Cẳng tay
D. Cổ tay
Câu 97: Thần kinh chi phối cơ tam đầu cánh tay:
A. Thần kinh trụ
B. Thần kinh nách
C. Thần kinh quay
D. Thần kinh cơ bì
Câu 98: Chức năng cơ tam đầu:
A. Dạng cánh tay
B. Duỗi cẳng tay
C. Duỗi và khép khớp vai
D. Sấp bàn tay
Câu 99: Hàng trên xương cổ tay từ ngoài vào trong gồm có các xương:
A. Xương thuyền, nguyệt và xương đậu
B. Xương thuyền, nguyệt, tháo và xương đậu
C. Xương thang, thê, cả và xương móc
D. Tất cả đều sai
Câu 100: Hàng dưới xương cổ tay từ ngoài vào trong gồm có các xương:
A. Xương thuyền, nguyệt và xương đậu
B. Xương thuyền, nguyệt, tháp và xương đậu
C. Xương thang, thê, cả và xương móc
D. Tất cả đều sai
Câu 101: Xương cẳng chân gồm có 2 xương là:
A. Xương chày và xương bánh chè
B. Xương tháo và xương chày
C. Xương bánh chè và xương chày
D. Xương chày và xương mác
Câu 102: Bờ trước xương chày có đặc điểm:
A. Phẳng
B. Lồi
C. Có diện khớp với xương mác
D. Sắc cạnh
Câu 103: Khớp gối còn được gọi là:
A. Khớp chậu đùi
B. Khớp chày đùi
C. Khớp hình trụ, xoắn ốc
D. Khớp ổ chảo
Câu 104: Cơ chủ vận trong động tác gập cẳng chân:
A. Cơ nhị đầu đùi
B. Cơ tam đầu đùi
C. Cơ thon
D. Cơ may
Câu 105: Dây thần kinh III, IV, VI được gọi là:
A. Dây thần kinh ròng rọc
B. Dây thần kinh vận động nhãn cầu
C. Dây thần kinh sinh ba
D. Dây thần kinh lang thang
Câu 106: Dây thần kinh sọ não số IX được xuất phát từ:
A. Hành não
B. Cầu não
C. Trung não
D. Đại não
Câu 107: Thân đốt sống ở vị trí nào của xương cột sống lớn nhất:
A. Cổ
B. Ngực
C. Thắt lưng
D. Cùng
Câu 108: Buồng não thất IV là nơi:
A. Chứa dịch não tuỷ
B. Chứa mạch máu và thần kinh não bộ
C. Chứa tuỷ gai
D. Cả a, b, c, đều đúng
Câu 109: Vị trí thường dùng để đưa thuốc vào cơ thể là:
A. Cơ nhị đầu đùi
B. Cơ tam đầu cánh tay
C. Cơ tứ đầu đùi
D. Cơ nhị cánh tay
Câu 110: Trong bán cầu đại não, chất xám nằm ở:
A. Vùng trung tâm
B. Nhân lược
C. Vỏ não
D. Toàn bộ đại não
Câu 111: Loại sợi dài nhất ở tế bào thần kinh là:
A. Sợi nhánh
B. Sợi tận cùng
C. Sợi trục
D. Sợ không chứa myelin
Câu 112: Dây thần kinh ly tâm còn được gọi:
A. Thần kinh hỗn hợp
B. Thần kinh giác quan
C. Thần kinh vận động
D. Thần kinh cảm giác
Câu 113: Sụn trong phân bố ở:
A. Vành tai
B. Đĩa đệm
C. Nơi gân bám vào xương
D. Sụn ở sườn
Câu 114: Sụn xơ phân bố ở:
A. Vành tai
B. Sụn ở sườn
C. Nơi gân bám vào xương
D. Đĩa đệm
Câu 115: Xương dài gồm:
A. 1 thân và 3 đầu
B. 1 thân và 4 đầu
C. 1 thân và 2 đầu
D. 2 thân và 2 đầu
Câu 116: Xương bất định phân bố ở:
A. Ngực
B. Chân
C. Tay
D. Đầu, mặt
Câu 117: Khái niệm về cơ:
A. Bám vào dây chằng
B. Bám vào xương
C. Cơ được cấu tạo bởi những tế bào có chức năng co rút gọi là tế bào cơ hay là sợi cơ
D. Tất cả đều sai
Câu 118: Dây thần kinh số IV có chức năng:
A. Vận động cơ chéo trong nhãn cầu
B. Vận động cơ nâng cánh mũi
C. Vận động cơ chéo trên nhãn cầu
D. Vận động cơ náng cánh mũi và môi trên
Câu 119: Dây thần kinh số V còn gọi là:
A. Thần kinh thị giác
B. Thần kinh hướng tâm
C. Thần kinh sinh ba
D. Thần kinh trụ
Câu 120: Tổn thương thần kinh sọ não số IX:
A. Rối loạn cảm giác 2/3 trước lưỡi
B. Rối loạn vận động 2/3 trước lưỡi
C. Rối loạn cảm giác 1/3 sau lưỡi
D. Rối loạn cảm giác các cơ hầu
Câu 121: Tổn thương thần kinh sọ não số VIII:
A. Rối loạn cảm giác 2/3 trước lưỡi
B. Rối loạn vận động 2/3 trước lưỡi
C. Rối loạn nghe và thăng bằng
D. Rối loạn vận động các cơ nhai
Câu 122: Tổn thương thần kinh sọ não số XII:
A. Rối loạn cảm giác 2/3 trước lưỡi
B. Rối loạn cảm giác 1/3 trước lưỡi
C. Rối loạn vận động các cơ lưỡi
D. Rối vận động các cơ mặt
Câu 123: Trong 1 Kg thể trạng có khoảng:
A. 55 ml máu
B. 65 ml máu
C. 75 ml máu
D. 85 ml máu
Câu 124: Chức năng thần kinh bịt:
A. Vận động, cảm giác các cơ khu đùi trong
B. Vận động, cảm giác các cơ khu đùi trước
C. Vận động, cảm giác các cơ khu đùi sau
D. Vận động, cảm giác các cơ khu cẳng chân sau
Câu 125: Chức năng của dây thần kinh hông to:
A. Vận động, cảm giác các cơ sau đùi và cẳng chân
B. Vận động, cảm giác các cơ khu đùi trước
C. Vận động, cảm giác các cơ khu đùi trong
D. Vận động các cơ khu cẳng chân sau
