WorksheetsKINH TẾ 1,2,3
Total questions: 90
Worksheet time: 48mins
Câu 16. Kinh tế vĩ mô nghiên cứu về những vấn đề nào?
A. Hành vi của người tiêu dùng, hành vi của người sản xuất
B. Các vấn đề kinh tế tổng hợp như tăng trưởng, thất nghiệp, lạm phát, đầu tư
C. Thị trường chứng khoán, thị trường hàng hóa, thị trường lao động
D. Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp, cạnh tranh giữa các quốc gia
Câu 17. Mối quan hệ giữa kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô là gì?
A. Hai bộ phận này hoạt động độc lập với nhau
B. Kinh tế vi mô tạo ra môi trường cho kinh tế vĩ mô phát triển
C. Kết quả của kinh tế vĩ mô phụ thuộc vào các hành vi của kinh tế vi mô và ngược lại
D. Kinh tế vĩ mô và kinh tế vi mô không liên quan đến nhau
Câu 18. Cơ chế phối hợp trong mô hình nền kinh tế giản đơn giải thích điều gì?
đảm bảo hiệu quả hoạt động của nền kinh tế
A. Cơ chế phối hợp tạo điều kiện cho sự kết hợp hợp lý giữa sự lựa chọn của các thành viên kinh tế nhằm
B. Cơ chế phối hợp quản lý hành vi của các doanh nghiệp trong thị trường sản phẩm
C. Cơ chế phối hợp đề xuất mức thuế cho hộ gia đình và doanh nghiệp
D. Cơ chế phối hợp thiết lập các chính sách tiền tệ và tài khóa
Câu 19. Mô hình kinh tế tự do chủ yếu dựa vào cơ chế nào để hoạt động?
A. Cơ chế thị trường
B. Cơ chế kế hoạch hóa tập trung
C. Cơ chế hỗn hợp
D. Cơ chế mệnh lệnh
Câu 20. Chỉ ra hạn chế chính của mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung?
A. Phân bổ và sử dụng các nguồn lực kém hiệu quả
B. Sự gia tăng sự lựa chọn cho người tiêu dùng
C. Sự kích thích sản xuất phát triển
D. Tăng cường tính chủ động sáng tạo của doanh nghiệp
Câu 21. Chỉ ra đối tượng quyết định các vấn đề kinh tế cơ bản của Mô hình kinh tế tự do?
A. Chính phủ và Nhà nước
B. Doanh nghiệp
C. Thị trường
D. Người tiêu dùng
Câu 22. Chỉ ra cách thức mô hình kinh tế hỗn hợp sử dụng để điều tiết thị trường?
A. Thị trường tự điều tiết mà không có sự can thiệp của Nhà nước
B. Nhà nước điều tiết thị trường khi cần thiết
C. Nhà nước hoàn toàn kiểm soát tất cả các hoạt động kinh tế
D. Doanh nghiệp điều tiết thị trường mà không cần sự can thiệp của Nhà nước
Câu 23. Xác định vị trí của Điểm tối ưu trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)?
A. Nằm ngoài đường giới hạn sản xuất
B. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất và mãn nhu cầu của xã hội
C. Nằm trong đường giới hạn sản xuất và chưa tận dụng hết các nguồn lực
D. Không khả thi vì vượt quá nguồn lực hiện có
Câu 24. Trong trường hợp nào thì chi phí cơ hội để sản xuất thêm sản phẩm bằng 0?
A. Khi các nguồn lực không được sử dụng hết
B. Khi đường PPF dịch chuyển ra
C. Khi tất cả các đầu vào đều tăng theo cùng một tỷ lệ
D. Khi tất cả các nguồn lực được sử dụng hết
Kinh tế vi mô nghiên cứu vấn đề gì?
A. Các vấn đề kinh tế tổng hợp như tăng trưởng, thất nghiệp
B. Hành vi của các thực thể kinh tế đơn lẻ như người sản xuất, người tiêu dùng
C. Quan hệ giữa các quốc gia và các tổ chức quốc tế
D. Phân tích các mô hình kinh doanh
Tại sao kinh tế học được coi là một môn khoa học xã hội quan trọng?
A. Vì nó giúp xác định giá trị của các hàng hóa trên thị trường
B. Vì nó giúp con người hiểu cách thức vận hành của nền kinh tế và cách ứng xử của các thành viên tham gia trong nền kinh tế
C. Vì nó chỉ tập trung vào nghiên cứu tăng trưởng kinh tế và đầu tư
D. Vì nó tập trung nghiên cứu các vấn đề kỹ thuật trong sản xuất
. Chỉ ra chức năng của chính phủ trong mô hình nền kinh tế giản đơn?
A. Sản xuất và cung cấp hàng hóa công cộng, phân phối lại thu nhập, cung cấp hệ thống luật pháp
B. Quản lý doanh nghiệp, điều chỉnh giá cả thị trường và thu thuế
C. Định giá hàng hóa và dịch vụ, điều chỉnh cung cầu và hỗ trợ doanh nghiệp
D. Cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe miễn phí và giáo dục cho hộ gia đình
Câu 28. Xác định cách thức hoạt động của doanh nghiệp trong mô hình nền kinh tế giản đơn?
A. Doanh nghiệp mua hoặc thuê yếu tố sản xuất từ thị trường yếu tố sản xuất và bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường sản phẩm
B. Doanh nghiệp chỉ bán hàng hóa, dịch vụ trên thị trường sản phẩm và không tham gia vào thị trường yếu tố sản xuất
C. Doanh nghiệp chỉ cung cấp hàng hóa, dịch vụ trên thị trường sản
phẩm và không mua yếu tố sản xuất
D. Doanh nghiệp chỉ tham gia vào thị trường yếu tố sản xuất mà không tham gia vào thị trường sản phẩm
. Xác định ưu điểm của mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung?
A. Tạo động lực cho sự sáng tạo trong sản xuất
B. Hạn chế phân hóa giàu nghèo
C. Tăng cường sự lựa chọn cho người tiêu dùng
D. Khuyến khích các doanh nghiệp đổi mới và phát triển
. Xác định vai trò của Nhà nước trong mô hình kinh tế hỗn hợp?
A. Hoàn toàn không can thiệp vào nền kinh tế
B. Can thiệp để phát huy ưu điểm của thị trường và khắc phục mặt trái
C. Tạo ra tất cả các quy định và quyết định cho nền kinh tế
D. Cung cấp tất cả các dịch vụ và hàng hóa cho nền kinh tế một tỷ lệ
. Xác định điều kiện để cầu của một hàng hóa có thể tồn tại?
A. Khi có nguồn cung hàng hóa dồi dào
B. Khi người tiêu dùng muốn mua và có khả năng chi trả
C. Khi giá cả có xu hướng giảm mạnh
D. Khi có chính sách khuyến mãi lớn
Xác định mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu khi các yếu tố khác không đổi?
A. Nếu giá tăng thì lượng cầu tăng
B. Nếu giá giảm thì lượng cầu giảm
C. Nếu giá tăng thì lượng cầu giảm
D. Giá không ảnh hưởng đến lượng cầu
. Xác định hiệu ứng xảy ra khi giá cả của một loại thực phẩm tăng lên khiến người tiêu dùng chuyển sang mua thực phẩm khác?
A. Hiệu ứng thu nhập
B. Hiệu ứng thay thế
C. Hiệu ứng giá cả
D. Hiệu ứng chi phí
. Nhận biết khái niệm đúng về cung?
A. Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người bán có khả năng và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
B. Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người bán có khả năng bán ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
C. Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người bán sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
D. Số lượng hàng hoá mà người mua có khả năng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
. Nhận biết khái niệm đúng về lượng cung?
A. Lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người bán sẵn sàng và có khả năng bán ở mức giá đã cho trong một thời gian nhất định
B. Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
B. Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
D. Lượng hàng hoá và dịch vụ mà người người bán sẵn sàng bán ở mức giá đã cho
. Giải thích sự thay đổi của đường cung khi có sự cải tiến trong công nghệ sản xuất?
A. Đường cung dịch chuyển sang trái vì lượng cung giảm
B. Đường cung dịch chuyển sang phải vì lượng cung tăng
C. Đường cung không thay đổi vì công nghệ ít ảnh hưởng đến cung
D. Đường cung trở nên dốc hơn vì giá cả giảm
Xác định phương trình hàm cung qua hai điểm: P1 = 6, Q1 = 12 và P2 = 8,
Q2 = 22 ?
A. QS = 5P - 18
B. QS = 6P – 12
C. QS = 8P – 22
D. QS = P – 8
. Xác định sự thay đổi của lượng cung nếu giá của hàng hóa hiện tại tăng, trong khi các yếu tố khác không đổi?
A. Lượng cung tăng
B. Lượng cung giảm
C. Lượng cung không thay đổi
D.Lượng cung và giá có quan hệ tỉ lệ nghịch với nhau
. Giải thích sự khác biệt giữa cầu và lượng cầu?
A. Cầu là nhu cầu chưa thực hiện, còn lượng cầu là số lượng mua cụ thể
B. Cầu xác định ở các mức giá, còn lượng cầu xác định tại một mức giá cụ thể
C. Cầu là số lượng hàng hóa được sản xuất, còn lượng cầu là số lượng hàng hóa được bán ra
D. Cầu là số lượng hàng hóa bán ra, còn lượng cầu là số lượng hàng hóa tồn kho
. Xác định yếu tố quan trọng nhất để phân biệt giữa cầu và nhu cầu?
A. Sự mong muốn vô hạn của con người
B. Khả năng thanh toán của người mua
C. Số lượng hàng hóa trên thị trường
D. Mức giá trên thị trường
. Xác định ví dụ minh họa cho hiệu ứng thay thế?
A. Khi giá cà phê tăng cao, người tiêu dùng chuyển sang uống trà
B. Khi giá xăng tăng, người tiêu dùng sử dụng ít hơn
C. Khi thu nhập giảm, người tiêu dùng mua ít sữa hơn
D. Khi giá điện tăng, người tiêu dùng sử dụng ít các thiết bị tiêu tốn nhiều điện năng đi
. Giải thích tại sao đường cung thường có xu hướng dốc lên từ trái sang phải?
A. Vì khi giá tăng, lượng cầu giảm, làm cho đường cung dốc xuống
B. Vì khi giá tăng, người bán có động lực cung cấp nhiều hàng hóa hơn, làm cho lượng cung tăng
C. Vì người tiêu dùng có xu hướng mua nhiều hàng hóa hơn khi thị trường biến động
D. Vì công nghệ sản xuất không thay đổi khi giá cả thay đổi
Giải thích tại sao lượng cung tăng khi giá hàng hoá tăng?
A. Vì lượng cung tăng khiến cho người tiêu dùng có nhu cầu mua hàng nhiều hơn
B. Vì giá tăng làm cho lợi nhuận cao hơn, khuyến khích doanh nghiệp sản xuất nhiều hơn
C. Vì lượng cung tăng làm cho các yếu tố đầu vào trở nên rẻ hơn
D. Vì giá cả của hàng hóa tỉ lệ thuận với lượng cung
. Xác định sự thay đổi của lượng cung hàng hóa khi có sự gia tăng số lượng nhà sản xuất trên thị trường?
A. Lượng cung hàng hóa sẽ giảm
B. Lượng cung hàng hóa sẽ không thay đổi
C. Lượng cung hàng hóa sẽ tăng
D. Lượng cung hàng hóa ít có sự thay đổi
Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi giá cả trên thị trường thấp hơn mức giá cân bằng?
A. Dư thừa
B. Thiếu hụt
C. Giá cân bằng
D. Giá không thay đổi
Tình trạng dư thừa trên thị trường là kết quả của điều gì?
A. Cung lớn hơn cầu
B. Cầu lớn hơn cung
C. Giá cân bằng
D. Cung bằng cầu
. Xác định lượng thiếu hụt cung phòng nghỉ tại mức giá thị trường là 450.000đ/phòng/ngày, lượng cung là 5 phòng, lượng cầu là 16 phòng?
A. 11 phòng
B. 21 phòng
C. 5 phòng
D. 16 phòng
. Xác định hành vi của nhà cung cấp khi giá hàng hóa vượt mức giá cân bằng?
A. Giảm lượng cung hàng hóa
B. Tăng lượng cung hàng hóa
C. Giảm giá hàng hóa
D. Không thay đổi mức cung hàng hóa
. Xác định sự thay đổi đường cung thịt lợn khi giá thức ăn cho lợn tăng lên?
A. Đường cung dịch chuyển lên trên
B. Đường cung dịch chuyển xuống dưới
C. Đường cung không thay đổi
D. Đường cầu dịch chuyển lên trên
Xác định ảnh hưởng của sự dịch chuyển đường cung lên trên đến giá và sản lượng khi đường cầu không thay đổi?
A. Giá không thay đổi và sản lượng không thay đổi
B. Giá giảm và sản lượng tăng
C. Giá tăng và sản lượng giảm
D. Giá không thay đổi và sản lượng giảm
. Xác định lượng dư cung đối với phòng nghỉ tại mức giá thị trường là 450.000đ/phòng/ngày, lượng cầu là 10 phòng và lượng cung là 14 phòng?
A. 4 phòng
B. 10 phòng
C. 14 phòng
24 phòng
. Xác định hành vi của chủ nhà khi nhận thấy người thuê trọ sẵn sàng trả giá cao hơn so với mức giá cân bằng?
A. Giảm giá thuê phòng trọ
B. Tăng số lượng phòng cho thuê
C. Tăng giá thuê phòng trọ
D. Không thay đổi giá cả phòng trợ
: Xác định sự thay đổi của chi phí sản xuất và lượng cung của hàng hóa khi giá của các yếu tố đầu vào giảm?
A. Chi phí sản xuât tăng, lượng cung giảm
B. Chi phí sản xuất giảm, lượng cung giảm
C. Chi phí sản xuất giảm, lượng cung tăng
. Chi phí sản xuất không thay đổi, lượng cung không thay đổi
: Tình trạng thiếu hụt trên thị trường là kết quả điều gì?
A. Cung bằng cầu
B. Cung lớn hơn cầu
C. Cầu lớn hơn cung
D. Giá cân bằng
: Xác định sự thay đổi của giá cân bằng khi đường cầu dịch chuyển lên trên còn đường cung không thay đổi?
A. Giá cân bằng tăng
B. Giá cân bằng không thay đổi
C. Lượng cân bằng giảm
D. Giá cân bằng giảm
Xác định phương trình hàm cung qua hai điểm: P1 = 14, Q1 = 8 và P2 = 12,
Q2 = 4?
A. QD= 14P – 8
B. QD= 14P – 20
C. QD= 2P – 20
D. QD= 12P – 4
: Biểu cung thể hiện điều gì?
A. Lượng cung, lượng cầu
B. Lượng cầu, giá
C. Giá, lượng cung
D. Giá cân bằng
Nhận biết khái niệm đúng về cầu?
A. Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
B. Số lượng hàng hoá và dịch vụ mà người mua có khả năng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
C. Số lượng hàng hoá và dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
D. Số lượng hàng hoá mà người mua có khả năng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
: Khái niệm đúng về lượng cầu là gì?
.
A. Lượng hàng hoá và dịch vụ mà người mua sẵn sàng mua ở một mức giá xác định trong khoảng thời gian nhất định
B. Số lượng hàng dịch vụ mà người mua có khả năng và sẵn sàng mua ở mức giá đã cho trong một thời gian nhất định
C. Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người mua sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định
D. Số lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua ở mức giá đã cho trong một thời gian nhất định
Biểu cầu thể hiện điều gì?
x
B. Lượng cầu, giá
C. Giá, lượng cầu
A. Lượng cung, lượng cầu
B. Lượng cầu, giá
C. Giá, lượng cầu
D. Giá cân bằng
Tổng lợi ích có ký hiệu là gì?
A. U
B. TU
C. MU
D. TU’
. Giải thích ý nghĩa của quy luật lợi ích cận biên giảm dần?
A. Quy luật này giải thích tại sao người tiêu dùng chỉ mua một lượng hàng hoá nhất định
B. Quy luật này chỉ là định tính nhưng được các nhà kinh tế thừa nhận và coi là một công cụ hữu ích để giải thích cho hiện tượng và hành vi của người tiêu dùng
C. Quy luật giải thích cho độ nghiêng xuống của đường cầu
D. Tất cả các phương án trên
. Giải thích khái niệm Thặng dư người tiêu dùng?
A. Là khoản chênh lệch giữa giá thị trường và giá người tiêu dùng mong muốn
B. Là khoản chênh lệch giữa giá thị trường và giá người sản xuất mong muốn
C. Là khoản chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả với giá thị trường
D. Là khoản chênh lệch giữa giá thành sản xuất và giá bán
. Độ dốc của đường bàng quan có giá trị bằng MRSx/y. Xác định công thức tính MRSx/y?
A. MRSx/y = U X /U Y
B. MRSx/y = MU X /MU Y
C. MRSx/y = TU X /TU Y
D. Tất cả các đáp án trên
. Người tiêu dùng A có thu nhập là 400$/tháng để chi tiêu cho việc mua quần áo (X) và gạo (Y). Giá của X = 10$/ĐV, giá của Y là 5$/ĐV. Xây dựng phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng A?
A. 10X + 5Y = 400
B. 2X + Y = 100
C. 10X + 5Y = 200
D. 5X + Y = 80
. Phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng A là: 10X + 5Y = 400. Xác định độ dốc đường ngân sách của người tiêu dùng A?
A. 2
B. -2
C. 1/5
D. -1/5
. Phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng B là: X + 5Y = 500. Xác định độ dốc đường ngân sách của người tiêu dùng B?
A. 2
B. -2
C. 1/5
D. -1/5
. Phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng B là: 10X + 5Y = 400. Xác định tọa độ các điểm mà đường ngân sách này cắt 2 trục tọa độ? (Giả sử: trục hoành là X, trục tung là Y)
A. Cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0, 80), cắt trục hoành tại điểm có tọa độ (40, 0)
B. Cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0, 40), cắt trục hoành tại điểm có tọa độ (80, 0)
C. Cắt trục tung tại điểm có tọa độ (80, 0), cắt trục hoành tại điểm có tọa độ (0, 40)
D. Cắt trục tung tại điểm có tọa độ (40, 0), cắt trục hoành tại điểm có tọa độ (0, 80)
. Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với 2 hàng hoá X và Y: T U = 40XY; Tính lợi ích cận biên khi tiêu dùng hàng hóa X (MU X ) và lợi ích cận biên khi tiêu dùng hàng hóa Y (MU Y )?
A. MU X = 20Y và MU Y = 20X
B. MU X = 20X và MU Y = 20Y
C. MU X = 40Y và MU Y = 40X
D. MU X = 40X và MU Y = 40Y
Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với 2 hàng hoá X và Y: T U = 20XY; Người này có thu nhập là 10 triệu đồng để chi tiêu cho 2 hàng hoá X và Y. Giá của hàng hoá X là 100 nghìn đồng/đơn vị và giá của hàng hoá Y là 40 nghìn đồng/đơn vị. Xác định các điều kiện mà Điểm tiêu dùng tối ưu của người này phải thỏa mãn?
A. 20Y/100 = 20X/30 và 70X + 40Y = 10
B. 20Y/100 = 20X/40 và 100X + 40Y = 10
C. Y/5 = X/2 và 100X + 40Y = 10.000
D. Không phương án nào đúng
Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với 2 hàng hoá X và Y: T U = 20XY; Người này có thu nhập là 10 triệu đồng để chi tiêu cho 2 hàng hoá X và Y. Giá của hàng hoá X là 100 nghìn đồng/một đơn vị và giá của hàng hoá Y là 20 nghìn đồng/một đơn vị. Xác định điều kiện tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng?
A. MU X /P X = MU Y /P Y hay 20Y/100 = 20X/20
B. MU X /P X = MU Y /P Y hay 10Y/100 = 10X/20
C. Không đáp án nào đúng
A. MU X /P X = MU Y /P Y hay 5Y/100 = 5X/20
. Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với 2 hàng hoá X và Y: T U = 10(X+9)Y; Người này có số lượng hàng hóa Y tối ưu là Y = 150, Tổng lợi ích tối đa mà người tiêu dùng đạt được là TU max = 45.000. Tính số lượng hàng hóa X tối ưu là X =?
A. X* = 1
B. X* = 11
C. X* = 21
D. X* = 31
. Người tiêu dùng C có thu nhập là 1500$/tháng để chi tiêu cho việc mua quần áo (X) và lương thực (Y). Giá của X = 20$/ĐV, giá của Y là 15$/ĐV. Xây dựng phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng C?
A. 10X + 5Y = 1500
B. 20X + 15Y = 150
C. 20X + 15Y = 1500
D. Không phương án nào đúng
. Người tiêu dùng H sử dụng thu nhập của mình để mua hàng hóa A. Nếu giá của hàng hóa A là 10 triệu đồng/sản phẩm thì người này sẽ mua 27 sản phẩm. Nếu giá của hàng hóa A sale 50% thì người này sẽ mua 54 sản phẩm. Xây dựng phương trình đường cầu đối với hàng hoá A, giả sử rằng nó là đường tuyến tính?
A. QD = 81 – 2,7P
B. QD = 81 - 5,4P
C. QD = 54 – 2,7P
D. QD = 27 - 5,4P
. Xác định những điều kiện mà Điểm tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng cần thỏa mãn?
A. x*P x + y*P Y = NS
C. Cả A và B đều đúng
Không phương án nào đúng
. Vì sao lợi ích cận biên ngày càng giảm?
A. Do khi ta tiêu dùng thêm ngày càng nhiều hơn một mặt hàng nào đó thì sự hài lòng hay thoả mãn của chúng ta đối với mặt hàng đó ngày càng giảm
B. Do ta thường thích hàng hóa đầu tiên nhất
C. Do ta tiếc tiền mua nhiều hàng hóa
D. Do những hàng hóa mua sau thường chất lượng kém hơn
. Xác định phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng?
A. x*P x + y*P Y = NS
B. y = NS/ P Y - (P X / P Y )*x
C. Cả A & B đều đúng
D. Không phương án nào đúng
. Người tiêu dùng có thu nhập B là 20 triệu đồng để chi tiêu cho 2 hàng hoá X và Y. Giá của hàng hoá X là 200 nghìn đồng/một đơn vị và giá của hàng hoá Y là 40 nghìn đồng/một đơn vị. Xây dựng phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng B?
A. Y = 500 – 5X
B. 200X + 40Y = 20.000
C. 5X + Y = 500
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
. Phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng A là: 10X + 5Y = NS. Nếu mua 20 hàng hóa X và 50 hàng hóa Y thì tiêu hết số ngân sách của người này. Tính ngân sách của người tiêu dùng A?
A. NS = 250
B. NS = 350
C. NS = 450
NS = 550
Phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng B là: 100X + 20Y = NS. Nếu mua 10 hàng hóa X và 80 hàng hóa Y thì tiêu hết số ngân sách của người này. Tính ngân sách của người tiêu dùng B?
A. NS = 2500
B. NS = 2600
C. NS = 4500
D. NS = 3600
. Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với 2 hàng hoá A và B: TU = 36AB; Người này có thu nhập là 9 triệu đồng để chi tiêu cho 2 hàng hoá A và B. Giá của hàng hoá A là 120 nghìn đồng/một đơn vị và giá của hàng hoá B là 18 nghìn đồng/một đơn vị. Xác định các điều kiện mà Điểm tiêu dùng tối ưu của người này phải thỏa mãn?
A. 36B/120 = 36A/18 và 120A + 18B = 9
B. 36B/120 = 36A/18 và 120A + 18B = 9.000
C. 3B/10 = 2A và 120A + 18B = 9
A. Không phương án nào đúng
Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với 2 hàng hoá X và Y: T U = 20XY; Kết hợp tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng là: X* = 50, Y* = 125. Tính Tổng lợi ích tối đa mà người tiêu dùng đạt được?
A. TU max = 62.5 00
B. TU max = 12.500
C. TU max = 125.000
D. TU max = 6.250
. Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với 2 hàng hoá X và Y: T U = 40XY; Người này có số lượng hàng hóa X tối ưu là X* = 50, Tổng lợi ích tối đa mà người tiêu dùng đạt được là TU max = 240.000. Tính số lượng hàng hóa Y tối ưu là Y * =?
A. Y* = 100
B. Y* = 120
C. Y* = 150
D. Y* = 180
Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với 2 hàng hoá X và Y: T U = 25XY. Tính lợi ích cận biên khi tiêu dùng hàng hóa X (MU X ) và lợi ích cận biên khi tiêu dùng hàng hóa Y (MU Y )?
A. MU X = 25Y và MU Y = 25X
B. MU X = 25X và MU Y = 25Y
C. MU X = 50Y và MU Y = 50X
D. MU X = 50X và MU Y = 50Y
. Người tiêu dùng A sử dụng thu nhập của mình để mua hàng hóa X. Nếu giá của hàng hóa X là 1 triệu đồng/sản phẩm thì người này sẽ mua 46 sản phẩm. Nếu giá của hàng hóa X tăng lên gấp đôi thì người này sẽ mua 21 sản phẩm. Xây dựng phương trình đường cầu đối với hàng hoá X, giả sử rằng nó là đường tuyến tính?
A. QD = 71 - 25P
B. QD = 81 - 5P
C. QD = 46 – 2,1P
D. QD = 21 – 4,6P
Giải thích nguyên tắc tối đa hóa lợi ích người tiêu dùng?
A. Muốn tối đa hóa lợi ích, người tiêu dùng phải chọn hàng hóa cho lợi ích cận biên tối đa trên một đồng chi mua
B. Muốn tối đa hóa lợi ích, người tiêu dùng phải chọn hàng hóa cho lợi ích lớn nhất
C. Muốn tối đa hóa lợi ích, người tiêu dùng phải chọn hàng hóa mà mình thích nhất
D. Muốn tối đa hóa lợi ích, người tiêu dùng phải chọn hàng hóa mà mình mua được nhiều nhất
Câu 27. Một người tiêu dùng có hàm tổng lợi ích đối với 2 hàng hoá X và Y: T U = 2X(Y+8); Kết hợp tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng là: X* = 27 , Y* = 46 . Tính Tổng lợi ích tối đa mà người tiêu dùng đạt được?
A. TU max = 2484
B. TU max = 1242
C. TU max = 1458
D. TU max = 2916
Phương trình đường ngân sách của người tiêu dùng A là: 20X + 15Y = 3000. Xác định tọa độ các điểm mà đường ngân sách này cắt 2 trục tọa độ? (Giả sử: trục tung là X; trục hoành là Y)
A. Cắt trục hoành tại điểm có tọa độ (0, 200), cắt trục tung tại điểm có tọa độ (150, 0)
B. Cắt trục hoành tại điểm có tọa độ (200, 0), cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0, 150)
C. Cắt trục hoành tại điểm có tọa độ (150, 0), cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0, 200)
D. Cắt trục hoành tại điểm có tọa độ (0, 150), cắt trục tung tại điểm có tọa độ (200, 0)
Xác định phương trình ngân sách của người tiêu dùng?
A. Ux/Px = Uy/Py = Uz/Pz
B. TUx/Px = TUy/Py = TUz/Pz
C. MUx/Px = MUy/Py = Muz/Pz
D. Không đáp án nào đúng
: Công thức tính lợi ích cận biên (MU):
A. Lợi ích cận biên = Thay đổi trong tổng lợi ích/Thay đổi về lượng hàng hóa
B. MU =DTU/DQ
C. MU = (TU)'Q
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
