wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hai Quan

Total questions: 187

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Hải quan Việt Nam được thành lập ngày tháng năm nào?

a)

09/10/1945

b)

10/9/1945

c)

10/9/1954

2.

Văn bản hướng dẫn thực hiện thủ tục Hải quan ở Việt Nam hiện nay:

a)

Luật Hải quan 2014.

b)

Nghị định 08/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ.

c)

Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài Chính.

3.

Theo quy định của Luật Hải quan, Hải quan Việt Nam có mấy nhiệm vụ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

HQ VN được tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Tập trung thống nhất

b)

Tập trung dân chủ

c)

Tập trung dân chủ

5.

Hệ thống tổ chức của Hải quan Việt Nam bao gồm:

a)

Tổng cục Hải quan và các cục hải quan địa phương.

b)

Tổng cục Hải quan và các cục hải quan địa phương, các chi cục hải quan.

c)

Tổng cục hải quan; cục hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc TW; chi cục hải quan, đội kiểm soát hải quan và đơn vị tương đương.

6.

Theo luật hải quan 2014, cho biết đối tượng áp dụng luật hải quan gồm

những tổ chức, cá nhân nào sau đây:

a)

Tổ chức, cá nhân thực hiện XK, NK, quá cảnh hàng hóa, xuất cảnh, nhập

cảnh, quá cảnh PTV; tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan.

b)

Cơ quan hải quan, công chức hải quan, cơ quan khác của Nhà nước trong

việc phối hợp quản lý Nhà nước về hải quan.

c)

A và B

d)

A hoặc B

7.

Đối tượng nào sau đây phải làm thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra, giám

sát của cơ quan hải quan?

a)

Hàng hóa XK, NK, quá cảnh

b)

PTVT XC, NK, QC.

c)

Người xuất cảnh, nhập cảnh

d)

A và B

8.

Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:

a)

Khai và nộp tờ khai hải quan

b)

Đưa hàng hóa và PTVT đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, PTVT.

c)

Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp

luật

d)

Tất cả các công việc trên.

9.

Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa NK theo quy định của

pháp luật là:

a)

Trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm hàng hóa đến cửa khẩu.

b)

Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu nhập.

c)

Trước ngày hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu.

10.

Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa XK theo quy định của

pháp luật là:

a)

Chậm nhất 8h trước khi PTVT xuất cảnh.

b)

Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 4h trước khi PTVT xuất cảnh.

c)

Chậm nhất là 2h kể từ khi PTVT xuất cảnh.

11.

Hồ sơ hải quan theo quy định của luật hải quan 2014 gồm những chứng từ

nào sau đây?

a)

Tờ khai hải quan hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan và các chứng từ có liên quan.

b)

Hóa đơn thương mại, vận đơn, hợp đồng, giấy phép XNK.

c)

Tờ khai hải quan và các chứng từ có liên quan.

12.

Theo luật hải quan, kho ngoại quan là khu vực kho, bãi lưu giữ các hàng

hóa sau:

a)

Hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu.

b)

Hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam.

c)

Cả A và B

d)

A hoặc B

13.

Theo luật hải quan, hiểu thế nào là kho bảo thuế?

a)

Là kho của cơ quan hải quan dùng để chứa hàng hóa nhập khẩu đã được thông quan và đã nộp thuế.

b)

Là kho của chủ hàng dùng để chứa hàng hóa nhập khẩu đã được thông quan

c)

Là kho của DN có chức năng kinh doanh kho, bãi dùng để chứa hàng hóa nhập khẩu đã được thông quan và đã nộp thuế.

d)

Là kho dùng để chứa nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất khẩu của chủ kho bảo thuế.

14.

Giải phóng hàng hóa là việc cơ quan hải quan cho phép xuất khẩu, nhập

khẩu hàng hóa khi đáp ứng được 1 trong các điều kiện sau đây:

  1. 1.Hàng hóa đủ điều kiện để được xuất khẩu, nhập khẩu nhưng chưa xác định được số thuế chính thức phải nộp.

  2. 2. Người khai đã nộp thuế hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế trên cơ sở tự kê khai, tính thuế của người khai hải quan.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Theo quy định của Luật Hải quan: việc chuyển hàng hóa từ PTVT vận chuyển

nội địa, PTVT nhập cảnh sang PTVT xuất cảnh để xuất khẩu hoặc từ PTVT vận

chuyển nội địa, PTVT nhập cảnh xuống kho, bãi trong khu vực cửa khẩu, sau đó xếp lên PTVT khác để xuất khẩu được gọi là:

a)

Chuyển tải

b)

Chuyển khẩu

c)

Chuyển cửa khẩu

d)

Quá cảnh

16.

Việc chuyển hàng hóa, PTVT đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ

địa điểm làm thủ tục hải quan này đến địa điểm làm thủ tục hải quan khác

được gọi là:

a)

Chuyển tải

b)

Chuyển khẩu

c)

Chuyển cửa khẩu

d)

Quá cảnh

17.

Việc chuyển hàng hóa, PTVT từ 1 nước qua cửa khẩu vào lãnh thổ Việt

Nam đến 1 nước khác hoặc trở về nước đó được gọi là:

a)

Chuyển tải

b)

Chuyển khẩu

c)

Chuyển cửa khẩu

d)

Quá cảnh

18.

Căn cứ vào luật hải quan, người khai hải quan gồm những ai sau đây:

a)

Chủ hàng hóa, PTVT

b)

Người điều khiển PTVT.

c)

Đại lý làm thủ tục hải quan, người được chủ hàng hóa, chủ PTVT ủy quyền

d)

Tất cả phương án trên

19.

Thủ tục hải quan điện tử được áp dụng đối với những loại hàng hóa nào

sau đây:

a)

Tất cả các loại hàng hóa XNK.

b)

Hàng hóa XNK theo hợp đồng mua bán hàng hóa

c)

Hàng hóa XNK thương mại.

d)

Theo yêu cầu của người khai hải quan.

20.

Theo quy định của luật Hải quan, tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải

quan trong thời hạn nào sau đây:

a)

15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu.

b)

15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

c)

Trước hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

21.

Địa điểm làm thủ tục hải quan theo quy định của luật hải quan:

a)

Trụ sở chi cục hải quan.

b)

Trụ sở cục hải quan tỉnh, liên tỉnh trực thuộc TW.Các địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa theo quyết định của Tổng cục trưởng

Tổng cục Hải quan.

c)

Các địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa theo quyết định của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.

d)

Tất cả địa điểm trên

22.

Tờ khai hải quan bị hủy trong trường hợp nào sau đây:

a)

Quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký hải quan mà chưa làm xong thủ tục hải

quan.

b)

Tờ khai hải quan XNK đã đăng ký nhưng người khai hải quan có văn bản đề nghị hủy vì không có hàng hóa để XNK.

c)

Cả 2 TH trên

23.

Trong trường hợp có lý do chính đáng người khai hải quan được gia hạn

thời hạn nộp loại chứng từ nào sau đây khi làm thủ tục hải quan:

a)

Tờ khai hải quan

b)

Giấy phép XNK.

c)

Hóa đơn thương mại.

24.

Trong trường hợp có lý do chính đáng người khai hải quan được gia hạn

thời hạn nộp chứng từ trong thời hạn nào sau đây khi làm thủ tục hải quan:

a)

15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai.

b)

30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai.

c)

30 ngày kể từ ngày hàng về cửa khẩu.

25.

Để đảm bảo việc khai hải quan được chính xác người khai hải quan được quyền:

a)

Xem trước hàng hóa

b)

Xem trước hàng hóa với sự giám sát của cơ quan hải quan

c)

Xem trước hàng hóa với sự giám sát của hãng vận chuyển.

26.

Người khai hải quan có nghĩa vụ lưu trữ hồ sơ chứng từ trong thời hạn

bao lâu:

a)

Trong thời hạn 2 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai.

b)

Trong thời hạn 5 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai.

c)

Trong thời hạn 10 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai.

27.

Theo quyết định của luật hải quan, người khai hải quan có nghĩa vụ:

a)

Xem trước hàng hóa, lấy mẫu hàng hóa dưới sự giám sát của công chức hải quan trước khi thông quan.

b)

Khiếu nại, tố cáo việc làm trái pháp luật của cơ quan hải quan.

c)

Bố trí người phục vụ việc kiểm tra thực tế hàng hóa, PTVT.

28.

Theo quyết định của luật hải quan, người khai hải quan có nghĩa vụ:

a)

Sử dụng hồ sơ điện tử để thông quan hàng hóa.

b)

Xem trước hàng hóa, lấy mẫu hàng hóa dưới sự giám sát của công chức hải quan trước khi khai hải quan.

c)

Khai HQ và thực hiện đúng các quy định do Luật quy định.

29.

Công ước nào sau đây không phải là công ước quốc tế về hải quan:

a)

Công ước viên về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế.

b)

Công ước HS về hệ thống điều hòa trong mô tả và mã hóa hàng hóa.

c)

Công ước Kyoto về đơn giản hóa, hài hòa hóa thủ tục hải quan.

30.

Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy

định khác với quy định của Luật Hải quan thì sẽ:

a)

Áp dụng quy định của Luật Hải quan Việt Nam.

b)

Áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó (trừ hiến pháp).

c)

Áp dụng quy định của Luật Hải quan Việt Nam và quy định của điều ước quốc tế đó.

31.

Quy trình thủ tục hải quan là trình tự các bước công việc mà ____ phải thực hiện để thông quan hải quan theo quy định của pháp luật Hải quan:

a)

Công chức hải quan

b)

Người khai hải quan

c)

Cảng vụ

32.

Theo Luật Hải quan Việt Nam, thủ tục Hải quan là gì?

a)

Các công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa.

b)

Các công việc mà người hải quan phải thực hiện đối với hàng hóa, PTVT.

c)

Các công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa, PTVT.

d)

Các công việc mà công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của pháp luật đối với PTVT

33.

Có mấy nguyên tắc thực hiện thủ tục hải quan:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Theo quy định của Luật Hải quan Việt Nam, phương thức khai hải quan bắt buộc là:

a)

Khai miệng

b)

Khai điện tử

c)

Khai viết

d)

Tất cả các phương án trên.

35.

Tính chất cơ bản của thủ tục hải quan?

a)

Hành chính bắt buộc

b)

Trình tự và liên tục

c)

Thống nhất, công khai, minh bạch và quốc tế hóa

d)

Tất cả các ý trên

36.

Theo Công ước Kyoto, người khai hải quan là:

a)

Người tiến hành khai báo về hàng hóa hoặc nhân danh người đó thực hiện việc khai báo.

b)

Bất cứ người nào có quyền định đoạt đối với hàng hóa đều có quyền hoạt động với tư cách người khai hải quan.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

37.

Đâu không phải dấu hiệu pháp lý của người khai hải quan?

a)

Khai hải quan

b)

Thực hiện kiểm tra, giám sát hải quan

c)

Ký tên, đóng dấu

d)

Nghĩa vụ nộp thuế, nghĩa vụ tài chính khác.

38.

Theo luật Hải quan 2014, cơ quan Hải quan không phải thực hiện nhiệm vụ:

a)

Kiểm tra hàng hóa, PTVT

b)

Thống kê hàng hóa XK, NK.

c)

Kiểm tra chất lượng hàng hóa XK, NK.

39.

Hải quan Việt Nam không phải thực hiện nhiệm vụ:

a)

Kiểm tra, giám sát hàng hóa, PTVT

b)

Thống kê hàng hóa XK, NK.

c)

Cấp giấy phép XNK hàng hóa theo danh mục hàng hóa quản lý về giấy phép.

d)

Phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới.

40.

Hải quan Việt Nam không phải thực hiện nhiệm vụ:

a)

Kiểm tra, giám sát hàng hóa, PTVT

b)

Thống kê hàng hóa XK, NK.

c)

Phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới.

d)

Làm thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh của người xuất cảnh, nhập cảnh tại Việt

Nam.

41.

Đâu là trường hợp được lựa chọn khai theo phương thức điện tử hoặc khai trên tờ khai hải quan giấy?

a)

Hàng hóa XK, NK của cư dân biên giới

b)

Hàng hóa XK, NK vượt định mức miễn thuế của người xuất cảnh, nhập cảnh.

c)

Hàng quà biếu, quà tặng, tài sản di chuyển của cá nhân.

d)

Tất cả các trường hợp trên

42.

Đâu không phải điều kiện đăng ký tờ khai hải quan 1 lần?

a)

Thường xuyên XK, NK một mặt hàng nhất định.

b)

Trong thời gian bất kỳ

c)

Qua cùng một cửa khẩu

d)

Cùng một người mua, người bán

43.

Khi thực hiện khai hải quan điện tử, người khai hải quan thực hiện mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

44.

Đăng ký tờ khai hải quan gồm mấy nội dung cơ bản:

a)

4

b)

5

c)

6

45.

Điều kiện khai bổ sung hồ sơ hải quan đối với hàng hóa đang làm thủ tục hải quan:

a)

Trong thời hạn 60 ngày kể từ khi cơ quan hải quan thông báo việc kiểm tra trực tiếp hồ sơ hải quan.

b)

Sau thời điểm cơ quan hải quan thông báo việc kiểm tra trực tiếp hồ sơ hải quan.

c)

C. Trước thời điểm cơ quan hải quan thông báo việc kiểm tra trực tiếp hồ sơ hải quan.

46.

Các chỉ tiêu thông tin không được khai bổ sung của tờ khai hải quan?

a)

Mã loại hình

b)

Mã phân loại hàng hóa

c)

Cả A và B

47.

Khi nào phải khai tờ khai hải quan mới?

a)

Có thay đổi về đối tượng không chịu thuế hoặc mục đích được miễn thuế, xét miễn thuế

b)

Chuyển mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa

c)

Cả A và B

48.

Hàng hóa đủ điều kiện để được xuất khẩu, nhập khẩu nhưng chưa xác định được số thuế chính thức phải nộp là:

a)

Giải phóng hàng

b)

Thông quan hàng hóa

c)

Không được phép xuất, nhập khẩu.

49.

Các trường hợp tạm dừng làm thủ tục hải quan:

a)

Hàng hóa bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ

b)

Hàng hóa NK khi người nộp thuế có tiền nợ quá hạn.

c)

Cả 2 trường hợp trên

50.

Giá trị chứng từ bảo lãnh của tổ chức tín dụng đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan:

a)

20% giá trị lô hàng theo giá ghi trong hợp đồng.

b)

10% giá trị lô hàng theo giá ghi trong hợp đồng.

c)

15% giá trị lô hàng theo giá ghi trong hợp đồng.

51.

Ai có thẩm quyền quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan?

a)

Tổng cục trưởng tổng cục hải quan

b)

Chi cục trưởng Chi cục hải quan

c)

Thủ trưởng nơi làm thủ tục hải quan.

52.

Thời hạn quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan:

a)

Chậm nhất 2h làm việc kể từ thời điểm nhận được đủ bộ hồ sơ nếu chấp nhận đơn đề nghị.

b)

3h kể từ thời điểm nhận được đủ bộ hồ sơ nếu chấp nhận đơn đề nghị.

c)

Chậm nhất 2h kể từ thời điểm nhận được đủ bộ hồ sơ nếu chấp nhận đơn đề nghị.

53.

Trường hợp người khai hải quan không đồng ý với việc xác định số thuế phải nộp của định của luật khiếu nại.

a)

Được quyền khiếu nại theo quy định của luật khiếu nại.

b)

Được quyền yêu cầu trung tâm phân tích, phân loại của cơ quan hải quan thực hiện phân tích, phân loại để xác định chính xác số thuế phải nộp.

c)

Được quyền yêu cầu tổ chức giám định độc lập thực hiện giám định để xác định chính xác số thuế phải nộp.

54.

Trường hợp người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa nộp, nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời hạn quy định thì:

a)

Hàng hóa không được thông quan.

b)

Hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp

c)

Hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp hoặc được áp dụng thời hạn nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế.

55.

Trường hợp chủ hàng hóa bị xử phạt hành chính về hải quan bằng hình thức phạt tiền và hàng hóa đó được phép XNK thì:

a)

Hàng hóa không được thông quan.

b)

Hàng hóa đó có thể được thông quan nếu đã nộp phạt hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền phải nộp để thực hiện quyết định xử phạt.

c)

C. Có thể được giải phóng hàng nếu đã nộp phạt hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền phải nộp để thực hiện quyết định xử phạt.

56.

Đối với hàng hóa phải kiểm tra phân tích, giám định để xác định có đủ điều kiện được XNK, cơ quan hải quan chỉ thực hiện thông quan hàng hóa khi nào?

a)

Sau khi xác định hàng hóa được XNK trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân tích, giám định của cơ quan hải quan.

b)

Sau khi xác định hàng hóa được XNK trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân tích, giám định hoặc thông báo miễn kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật.

c)

Sau khi xác định hàng hóa được XNK trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân tích, giám định và thông báo miễn kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật.

57.

Tạm dừng thông quan được áp dụng với hàng hóa XNK trong trường hợp nào:

a)

Có sai sót về số thuế phải nộp.

b)

Có nhầm lẫn trong kê khai.

c)

Có yêu cầu tạm dừng thông quan của chủ sở hữu quyền để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

58.

Chủ thể thực hiện trực tiếp thủ tục HQ bao gồm:

a)

Người khai HQ

b)

Công chức HQ

c)

Cả 2 ý trên

59.

Sửa chữa tờ khai hải quan là việc người khai hải quan cung cấp lại những thông tin sai sót trên tờ khai hải quan khi:

a)

Tờ khai hải quan chưa được cơ quan hải quan tiếp nhận, đăng ký.

b)

Tờ khai hải quan đã được cơ quan hải quan tiếp nhận, đăng ký.

c)

Hàng hóa đã được thông quan.

60.

Trường hợp có nhiều mục hàng hóa không đủ kê khai 1 tờ khai, thì người khai hải quan có thể:

a)

Mở tờ khai hải quan mới

b)

Khai trên phụ lục tờ khai.

c)

Cả 2 phương án trên.

61.

Người khai hải quan không phải thực hiện công việc nào sau đây khi thực hiện thủ tục hải quan:

a)

Khai và nộp tờ khai hải quan, nộp, xuất trình chứng từ thuộc hồ sơ hải quan.

b)

Tiếp nhận và đăng ký hồ sơ hải quan.

c)

Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.

62.

Hủy tờ khai hải quan trong trường hợp:

a)

Tờ khai hải quan quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai mà chưa có xác nhận của CQHQ

b)

Tờ khai hải quan quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai mà chưa làm xong thủ tục HQ

c)

Tờ khai hải quan quá 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai mà chưa làm xong thủ tục HQ

63.

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa, PTVT quá cảnh được thực hiện khi nào?

a)

Ngay khi hàng hóa, PTVT đến cửa khẩu nhập.

b)

Chỉ thực hiện khi hàng hóa, PTVT qua cửa khẩu xuất cuối cùng.

c)

Ngay khi hàng hóa, PTVT đến cửa khẩu nhập đầu tiên và trước khi hàng hóa, PTVT qua cửa khẩu xuất cuối cùng.

64.

Thời hạn khai và nộp tờ khai hải quan đối với PTVT đường biển xuất cảnh, nhập cảnh

a)

Chậm nhất 2h sau khi cảng vụ thông báo PTVT đến vị trí đón trả hoa tiêu và 1h trước khi PTVT xuất cảnh.

b)

Ngay khi PTVT đến cửa khẩu và trước khi tổ chức vận tải chấm dứt việc làm thủ tục nhận hàng hóa xuất khẩu.

c)

Ngay khi PTVT đến cửa khẩu nhập đầu tiên và trước khi PTVT qua cửa khẩu xuất cuối cùng để xuất cảnh.

65.

Thời hạn khai và nộp tờ khai hải quan đối với PTVT đường hàng không xuất cảnh, nhập cảnh là

a)

Chậm nhất 2h sau khi cảng vụ thông báo PTVT đến vị trí đón trả hoa tiêu và 1h trước khi PTVT xuất cảnh.

b)

Ngay khi PTVT đến cửa khẩu và trước khi tổ chức vận tải chấm dứt việc làm thủ tục nhận hàng hóa xuất khẩu.

c)

Ngay khi PTVT đến cửa khẩu nhập đầu tiên và trước khi PTVT qua cửa khẩu xuất cuối cùng để xuất cảnh.

66.

Thời hạn khai và nộp tờ khai hải quan đối với PTVT đường bộ, đường sắt và đường sông xuất cảnh, nhập cảnh là:

a)

Chậm nhất 2h sau khi cảng vụ thông báo PTVT đến vị trí đón trả hoa tiêu và 1h trước khi PTVT xuất cảnh.

b)

Ngay khi PTVT đến cửa khẩu và trước khi tổ chức vận tải chấm dứt việc làm thủ tục nhận hàng hóa xuất khẩu.

c)

Ngay khi PTVT đến cửa khẩu nhập đầu tiên và trước khi PTVT qua cửa khẩu xuất cuối cùng để xuất cảnh.

67.

Hành vi pháp lý đầu tiên của người khai hải quan:

a)

Khai hải quan

b)

Ký tên, đóng dấu trên tờ khai hải quan

c)

Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và các nghĩa vụ tài chính khác.

68.

Người khai hải quan đ ợc sử dụng chứng từ nào thay thế tờ khai hải quan cho DN ưu tiên

a)

Tờ khai hàng hóa

b)

Hợp đồng thương mại

c)

Vận đơn

69.

Sau khi tiếp nhận tờ khai, việc đầu tiên của cơ quan hải quan là:

a)

Phân luồng tờ khai

b)

Kiểm tra điều kiện đăng ký tờ khai.

c)

Cấp số cho tờ khai hải quan và ghi thời điểm đăng ký trên tờ khai.

70.

Việc đăng ký tờ khai 1 lần cho XNK nhiều lần có hiệu lực:

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

71.

Thẩm quyền xem xét quyết định hủy tờ khai:

a)

Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan

b)

Cục trưởng cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai.

c)

Chi cục trưởng chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai.

72.

Theo công ước Kyoto: Hành động của Hải quan cho phép hàng hóa đang làm thủ tục thông quan được đặt dưới quyền định đoạt của những người có liên quan:

a)

Giải phóng hàng

b)

Thông quan

c)

Không có ý nào đúng

73.

Tổng thời hạn tạm dừng và gia hạn thời hạn tạm dừng với hàng hóa bị nghi ngờ vi phạm quyền sở hữu trí tuệ:

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

74.

Việc hủy tờ khai, ngoài trường hợp quá thời hạn 15 ngày thì còn do:

a)

Tờ khai không đúng quy định.

b)

Yêu cầu của người khai hải quan.

c)

Quyết định của cơ quan hải quan

75.

Trách nhiệm xử lý kết quả tạm dừng làm thủ tục hải quan với hàng hóa nghi ngờ vi phạm quyền sở hữu trí tuệ:

a)

Chi cục hải quan nơi quyết định tạm dừng.

b)

Tổng cục hải quan

c)

Cục hải quan nơi quyết định tạm dừng

76.

Khi có yêu cầu hủy tờ khai, người khai hải quan phải gửi hồ sơ tới:

a)

Tổng cục hải quan

b)

Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai.

c)

Cục hải quan nơi đăng ký tờ khai

77.

Nơi đăng ký tờ khai hải quan:

a)

Chi cục đăng ký

b)

Chi cục tiếp nhận

c)

Chi cục đăng ký + chi cục tiếp nhận.

78.

Khai bổ sung không bị xử phạt vi phạm hành chính:

a)

Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày thông quan.

b)

Trước khi kiểm tra thực tế hàng hóa.

c)

Trong 60 ngày kể từ ngày thông quan và trước khi kiểm tra thực tế hàng hóa.

79.

Hàng hóa khi làm thủ tục giấy phép XNK thuộc diện phải có giấy phép, muốn chuyển mục đích sử dụng sang tiêu thụ nội địa cần sự đồng ý của:

a)

Chi cục hải quan nơi đăng ký tờ khai.

b)

Cơ quan cấp giấy phép XNK.

c)

Cơ quan quản lý chuyên ngành.

80.

Khai sai chỉ tiêu không được khai bổ sung:

a)

Hủy tờ khai HQ.

b)

Tạm dừng làm thủ tục hải quan

c)

Khai tờ khai hải quan mới.

81.

Người khai hải quan chậm nộp thuế quá thời hạn:

a)

Không được giải phóng hàng.

b)

Không được thông quan.

c)

Tạm dừng làm thủ tục hải quan.

82.

Thời gian thông quan hàng hóa XNK phụ thuộc:

a)

Cơ quan hải quan

b)

Cơ quan kiểm tra chuyên ngành.

c)

Cơ quan HQ và cơ quan kiểm tra chuyên ngành.

83.

Chỉ tiêu phân loại mã tờ khai hàng hóa của tờ khai hải quan là chỉ tiêu không được khai bổ sung.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi hàng hóa NK phải chờ kết quả kiểm tra chuyên ngành thì DN được:

a)

Thông quan hàng hóa

b)

Đưa hàng về kho bảo quản

c)

Giải phóng hàng.

85.

Tiếp cận Hải quan dưới góc độ nghiệp vụ thì Hải quan được xem xét ở các nghiệp vụ cơ bản

a)

Kiểm tra hải quan, kiểm soát hải quan và giám sát hải quan.

b)

Phân loại, áp mã hàng hóa

c)

Xác định xuất xứ hàng hóa.

86.

Tiếp cận Hải quan dưới góc độ kỹ thuật nghiệp vụ thì Hải quan được xem xét ở các kỹ thuật nghiệp vụ chủ yếu:

a)

Kiểm tra hải quan, kiểm soát hải quan và giám sát hải quan.

b)

Phân loại, áp mã hàng hóa

c)

Xác định xuất xứ hàng hóa.

d)

Cả B và C

87.

Tất cả các hàng hóa, PTVT đều phải làm thủ tục hải quan.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Những người được tuyển dụng, đào tạo, sử dụng trong hệ thống cơ quan Hải quan theo pháp luật về cán bộ, công chức.

a)

Công chức thuế

b)

Công chức Hải quan

c)

Người khai hải quan

89.

Hồ sơ hải quan gồm tờ khai hải quan, các chứng từ phải nộp hoặc xuất trình cho cơ quan Hải quan theo quy định của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O thuộc loại chứng từ nào sau đây:

a)

Chứng từ hải quan

b)

Chứng từ hàng hóa

c)

Chứng từ vận tải.

91.

Thời hạn làm thủ tục hải quan đối với hàng xuất khẩu gửi bằng dịch vụ chuyển phát nhanh

a)

Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 4h trước khi PTVT xuất cảnh.

b)

Chậm nhất 2h trước khi PTVT xuất cảnh.

c)

Chậm nhất 8h trước khi PTVT xuất cảnh.

92.

”Khai hải quan là việc ____ cung cấp cho cơ quan hải quan các thông tin, dữ liệu về đối tượng làm thủ tục hải quan bằng các hình thức được pháp luật quy định”.

a)

Người khai hải quan

b)

Công chức hải quan

c)

Người vận chuyển

93.

Đâu không phải chức năng của hải quan:

a)

Kiểm tra, giám sát hàng hóa, PTVT.

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật về thuế đối với hàng hóa XK, NK.

c)

Đào tạo, bồi dưỡng, xây dựng đội ngũ công chức HQ.

d)

Kiến nghị chủ trương, biện pháp quản lý Nhà nước về hải quan đối với hoạt động XNK, xuất cảnh, nhập cảnh và chính sách thuế đối với hàng hóa XNK.

94.

Người khai Hải quan không có quyền:

a)

Xem trước hàng hóa, lấy mẫu hàng hóa trước khi làm thủ tục HQ.

b)

Được cơ quan HQ cung cấp thông tin liên quan đến khai HQ.

c)

Yêu cầu bồi thường thiệt hại do cơ quan HQ gây ra.

d)

Từ chối cung cấp số sách, chứng từ kế toán liên quan đến lô hàng hóa đã thông quan khi cơ quan HQ yêu cầu kiểm tra trong thời hạn quy định của pháp luật.

95.

Người được chủ hàng hóa ủy quyền được phép khai báo HQ cho tất cả hàng hóa của chủ hàng hóa?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Người khai HQ phải thực hiện công việc:

a)

Thực hiện thông quan hàng hóa, PTVT.

b)

Quyết định việc thông quan/ giải phóng hàng hóa, PTVT.

c)

Tiếp nhận và đăng ký hồ sơ hải quan

d)

Tất cả các công việc trên

97.

Công chức HQ phải thực hiện công việc:

a)

Thực hiện thông quan hàng hóa, PTVT.

b)

Quyết định việc thông quan/ giải phóng hàng hóa, PTVT.

c)

Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.

d)

Tất cả các ý trên

98.

Căn cứ vào phương thức thực hiện thủ tục HQ, thủ tục HQ được chia thành:

a)

TTHQ đối với hàng hóa, TTHQ đối với PTVT.

b)

TTHQ truyền thống, TTHQ hiện đại

c)

TTHQ đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu thương mại và TTHQ đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu phi thương mại.

99.

Thời điểm cơ quan hải quan chấp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan theo quy định nào sau đây?

a)

Ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của luật hải quan.

b)

Sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định của luật hải quan.

c)

Ngay sau khi có yêu cầu của người khai hải quan.

100.

Thời hạn công chức hải quan hoàn thành kiểm tra hồ sơ được luật hải quan quy định như sau

a)

Chậm nhất là 2h làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ HQ

b)

Chậm nhất là 8h làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan.

c)

Chậm nhất là 4h làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ HQ

101.

Thời hạn công chức hải quan hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa chậm nhất là:

a)

2h làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.

b)

8h làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan.

c)

Tối đa không quá 2 ngày làm việc.

102.

Ai có thẩm quyền quyết định kiểm tra hải quan?

a)

Chi cục trưởng chi cục hải quan nơi làm thủ tục hải quan cho lô hàng.

b)

Chi cục trưởng chi cục hải quan cửa khẩu

c)

Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi xử lý hồ sơ hải quan.

103.

Khi kiểm tra hồ sơ hải quan, cơ quan hải quan phải kiểm tra:

a)

Kiểm tra chính xác, đầy đủ sự phù hợp của nội dung khai hải quan với chứng từ thuộc hồ sơ hải quan.

b)

Kiểm tra việc tuân thủ chính sách quản lý hải quan, chính sách đối với hàng hóa xuất nhập khẩu và quy định khác của pháp luật có liên quan.

c)

Cả 2 ý trên

104.

Kiểm tra hồ sơ hải quan được thực hiện:

a)

Thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

b)

Trực tiếp bởi công chức hải quan.

c)

A và B

d)

A hoặc B

105.

Hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây được miễn kiểm tra thực tế:

  1. ★ Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp.

    ★ Hàng hóa chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh.

    ★ Hàng hóa thuộc trường hợp đặc biệt khác theo quyết định của thủ tướng chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Hàng hóa thuộc diện được miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì

a)

Phải được kiểm tra thực tế.

b)

Không phải kiểm tra thực tế.

c)

Tùy từng trường hợp cụ thể phải kiểm tra hoặc không phải kiểm tra thực tế.

107.

Việc kiểm tra thực tế hàng hóa phải:

a)

Có mặt của người khai hải quan.

b)

Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan.

c)

Có mặt của người khai hải quan và đại diện hợp pháp của họ sau khi đăng ký tờ khai hải quan và hàng hóa đã được đưa đến địa điểm kiểm tra, trừ trường hợp quy định kiểm tra vắng mặt của luật hải quan.

108.

Trường hợp theo quy định của pháp luật phải kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn vệ sinh thực phẩm đối với hàng hóa, PTVT thì cơ quan hải quan:

a)

Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan hải quan để quyết định việc thông quan.

b)

Căn cứ vào kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành để quyết định việc thông quan.

c)

Cả A và B.

109.

Hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành phải được lưu giữ ở đâu?

a)

Phải được lưu giữ tại cửa khẩu cho đến khi được thông quan.

b)

Phải được lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan cho đến khi được thông quan.

c)

Phải được lưu giữ tại địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa cho đến khi được thông quan

110.

Theo luật hải quan, lãnh thổ hải quan gồm:

a)

Những khu vực trong lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam.

b)

Vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của Việt Nam, nơi luật Hải quan được áp dụng.

c)

A hoặc B

d)

A và B

111.

Hàng hóa, PTVT được giám sát hải quan bằng tất cả các phương thức sau đây:

➢ Niêm phong hàng hóa

➢ Giám sát trực tiếp do công chức hải quan thực hiện.

➢ Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Thời gian giám sát hải quan với hàng hóa nhập khẩu:

a)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan.

b)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.

c)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.

113.

Thời gian giám sát hải quan của hàng hóa xuất khẩu miễn kiểm tra thực tế hàng hóa:

a)

Từ khi thông quan đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.

b)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan.

c)

Từ khi tời cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng.

114.

Thời gian giám sát hải quan của hàng hóa xuất khẩu phải kiểm tra thực tế hàng hóa:

a)

Từ khi bắt đầu kiểm tra thực tế hàng hóa đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.

b)

Từ khi hàng hóa đến địa bàn hoạt động hải quan đến khi kiểm tra xong thực tế hàng hóa

c)

Từ khi bắt đầu kiểm tra thực tế hàng hóa đến khi được thông quan.

115.

Hàng hóa quá cảnh chịu sự giám sát hải quan:

a)

Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng.

b)

Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng.

c)

Từ khi tới cảng đích ghi trên vận đơn đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng.

116.

Hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan bao gồm hàng hóa nào sau đây:

a)

Hàng hóa quá cảnh và hàng hóa chuyển cửa khẩu.

b)

Hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cửa khẩu, hàng hóa chuyển khẩu.

c)

Hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cửa khẩu, hàng hóa chuyển khẩu và hàng hóa tạm nhập - tái xuất.

117.

Kiểm tra thực tế hàng hóa theo tỷ lệ % được thực hiện theo 2 mức chủ yếu hiện nay là:

a)

3% và 5%

b)

5% và 10%

c)

10% và 15%

118.

Kiểm tra xác suất đối với hàng hóa XNK áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hàng hóa xác định có khả năng vi phạm pháp luật hải quan qua kết quả phân tích thông tin của cơ quan hải quan.

b)

Hàng hóa của DN ưu tiên đặc biệt.

c)

Hàng hóa của chủ hàng nhiều lần vi phạm pháp luật hải quan.

119.

Không áp dụng hình thức giám sát trực tiếp của công chức hải quan đối với hàng hóa được lưu giữ, vận chuyển ở ngoài phạm vi, địa bàn hoạt động hải quan trừ trường hợp cần thiết do:

a)

Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quy định.

b)

Cục trưởng cục Hải quan quyết định.

c)

Chi cục trưởng chi cục Hải quan quyết định.

120.

Giám sát hải quan không bao gồm phương thức giám sát nào sau đây:

a)

Giám sát bằng phương tiện kỹ thuật.

b)

Giám sát trực tiếp của công chức hải quan.

c)

Giám sát bằng chó nghiệp vụ.

121.

Theo Luật Hải quan Việt Nam. kiểm tra hải quan là:

a)

Kiểm tra hồ sơ hải quan

b)

Kiểm tra thực tế hàng hóa, PTVT.

c)

A và B

d)

A hoặc B

122.

Chủ thể thực hiện kiểm tra hải quan là:

a)

Cơ quan hải quan

b)

Chủ hàng hóa, PTVT

c)

Cơ quan kiểm tra chuyên ngành.

123.

Đối tượng kiểm tra hải quan là:

a)

Hàng hóa

b)

PTVT

c)

Hồ sơ hải quan

d)

Tất cả các ý trên

124.

Kiểm tra hải quan theo nguyên tắc quản lý rủi ro dựa trên các cơ sở, căn cứ:

a)

Kết quả thu thập, phân tích và xử lý thông tin

b)

Đánh giá việc tuân thủ/ chấp hành pháp luật của người khai hải quan, chủ hàng.

c)

Mức độ rủi ro về vi phạm pháp luật hải quan

d)

Cả 3 ý trên

125.

Căn cứ vào hình thức khai hải quan, hồ sơ hải quan được chia thành:

a)

Hồ sơ hải quan giấy, hồ sơ hải quan điện tử

b)

Hồ sơ hải quan của hàng hóa XK, NK, quá cảnh và hồ sơ hải quan của PTVT xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

c)

Hồ sơ hải quan của hàng hóa XK, NK thương mại và hồ sơ hải quan của hàng hóa XK, NK phi thương mại.

126.

Căn cứ vào mục đích của việc XK, NK hàng hóa, hồ sơ hải quan được chia thành:

a)

Hồ sơ hải quan giấy, hồ sơ hải quan điện tử

b)

Hồ sơ hải quan của hàng hóa XK, NK, quá cảnh và hồ sơ hải quan của PTVT xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

c)

Hồ sơ hải quan của hàng hóa XK, NK thương mại và hồ sơ hải quan của hàng hóa XK, NK phi thương mại.

127.

Căn cứ vào đối tượng làm thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, hồ sơ hải quan được chia thành:

a)

Hồ sơ hải quan giấy, hồ sơ hải quan điện tử

b)

Hồ sơ hải quan của hàng hóa XK, NK, quá cảnh và hồ sơ hải quan của PTVT xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

c)

Hồ sơ hải quan của hàng hóa XK, NK thương mại và hồ sơ hải quan của hàng hóa XK, NK phi thương mại.

128.

Hóa đơn lãnh sự thuộc loại chứng từ:

a)

Chứng từ hàng hóa

b)

Chứng từ hải quan

c)

Chứng từ bảo hiểm

129.

Hóa đơn thương mại thuộc loại chứng từ:

a)

Chứng từ hàng hóa

b)

Chứng từ hải quan

c)

Chứng từ bảo hiểm

130.

Giấy chứng nhận phẩm chất, sản lượng, trọng lượng thuộc loại chứng từ:

a)

Chứng từ hàng hóa

b)

Chứng từ hải quan

c)

Chứng từ bảo hiểm

131.

Tỷ lệ lựa chọn kiểm tra hồ sơ đối với DN tuân thủ:

a)

5% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

b)

Không quá 5% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

c)

Không quá 50% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

132.

Tỷ lệ lựa chọn kiểm tra hồ sơ đối với DN không tuân thủ:

a)

5% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

b)

Không quá 5% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

c)

Không quá 50% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

133.

Tỷ lệ lựa chọn kiểm tra thực tế hàng hóa đối với DN tuân thủ:

a)

Không quá 1% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

b)

Tối thiểu 20% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

c)

Không quá 20% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

134.

Tỷ lệ lựa chọn kiểm tra thực tế hàng hóa đối với DN không tuân thủ:

a)

Không quá 1% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

b)

Tối thiểu 20% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

c)

Không quá 20% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích đánh giá rủi ro.

135.

Có những mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa nào?

a)

Miễn kiểm tra

b)

Kiểm tra tỷ lệ

c)

Kiểm tra toàn bộ

d)

Tất cả các ý trên

136.

Điều nào sau đây không phải điểm giống nhau về điều kiện kiểm tra hồ sơ đối với DN tuân thủ và DN không tuân thủ?

a)

Có dấu hiệu vi phạm pháp luật về hải quan

b)

Lựa chọn không quá 5% trên tổng tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK trên cơ sở phân tích, đánh giá rủi ro.

c)

Hàng hóa theo quy định của pháp luật chuyên ngành phải kiểm tra trực tiếp hồ sơ.

137.

Mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa?

a)

Được thực hiện đến khi đủ cơ sở xác định tính pháp lý của toàn bộ lô hàng.

b)

Được thực hiện đến khi đủ cơ sở xác định tính phù hợp của toàn bộ lô hàng với hồ sơ hải quan.

c)

Được thực hiện đến khi đủ cơ sở xác định tính pháp lý và phù hợp của toàn bộ lô hàng với hồ sơ hải quan.

138.

Nội dung kiểm tra thực tế hàng hóa:

I. Tình trạng bao bì, niêm phong hàng hóa.

II. Các thông số của hàng hóa: tên hàng, mã số, số lượng,...

III. Đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế với hồ sơ hải quan.

a)

I và II

b)

II và III

c)

I, II và III

139.

Khi nào tiến hành kiểm tra thực tế hàng hóa trong trường hợp vắng mặt người khai hải quan?

a)

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa nhập khẩu đến cửa khẩu.

b)

Quá thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa nhập khẩu đến cửa khẩu mà người khai hải quan không đến làm thủ tục hải quan.

c)

Quá thời hạn 15 ngày kể từ ngày hàng hóa nhập khẩu đến cửa khẩu mà người khai hải quan không đến làm thủ tục hải quan.

140.

Các hoạt động phục vụ kiểm tra hải quan:

a)

Phân tích, giám định hàng hóa XK, NK.

b)

Phối hợp kiểm tra hải quan với các cơ quan quản lý chuyên ngành.

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

141.

Các phương thức giám sát hải quan?

a)

Niêm phong hải quan

b)

Giám sát trực tiếp của công chức hải quan

c)

Giám sát bằng PTKT.

d)

Tất cả các ý trên.

142.

Phương tiện, công cụ kiểm tra hải quan:

a)

Chó nghiệp vụ

b)

Máy quay Camera

c)

Chíp điện tử

143.

Kiểm tra hồ sơ hải quan được thực hiện khi nào?

a)

Trước thông quan và trong thông quan

b)

Trong thông quan và sau thông quan.

c)

Trước, trong và sau thông quan.

144.

Giám sát hải quan là biện pháp nghiệp vụ do cơ quan Hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, PTVT đang thuộc:

a)

Đối tượng quản lý hải quan

b)

Địa bàn giám sát hải quan

c)

Địa bàn hoạt động hải quan

145.

Bảng kê chi tiết hàng hóa thuộc loại chứng từ nào sau đây trong bộ hồ sơ hải quan:

a)

Chứng từ hải quan

b)

Chứng từ hàng hóa

c)

Chứng từ vận tải.

146.

Hàng hóa nào sau đây phải được niêm phong hải quan:

a)

Hàng hóa nhập khẩu chuyển khẩu.

b)

Hàng hóa nhập khẩu chuyển cửa khẩu.

c)

Hàng hóa nhập khẩu chuyển tải.

147.

Đối tượng chịu sự giám sát hải quan là:

a)

Hàng hóa đã làm xong thủ tục hải quan xuất khẩu và đã thực xuất khẩu.

b)

Hàng hóa đã làm xong thủ tục hải quan nhập khẩu và đã được thông quan.

c)

Hàng hóa, PTVT chuyển cửa khẩu.

148.

Giấy chứng nhận kiểm dịch và giấy chứng nhận vệ sinh thuộc loại chứng từ:

a)

Chứng từ hải quan

b)

Chứng từ hàng hóa

c)

Chứng từ kho hàng.

149.

Thời hạn kiểm tra sau thông quan:

a)

5 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai HQ.

b)

5 năm kể từ ngày thông quan

c)

10 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai HQ.

150.

Khi có nghi vấn về trị giá khai báo, trong trường hợp bác bỏ trị giá khai báo, cơ quan HQ đề nghị người khai hải quan khai bổ sung trị giá hải quan mới trong thời hạn bao lâu?

a)

Tối đa 5 ngày kể từ ngày cơ quan HQ thông báo.

b)

Tối đa 5 ngày kể từ ngày bắt đầu tham vấn.

c)

Tối đa 7 ngày kể từ ngày cơ quan Hải quan thông báo.

151.

Kiểm tra số lượng hàng hóa là việc đối chiếu số lượng hàng hóa ghi trên ____ với các chứng từ đi kèm như vận tải đơn, hóa đơn thương mại, hợp đồng xem có thống nhất về lượng cũng như đơn vị tính hay không.

a)

C/O

b)

Bảng kê chi tiết hàng hóa

c)

Tờ khai HQ.

152.

Trách nhiệm của người khai HQ, người chỉ huy hoặc người điều khiển PTVT trong giám sát HQ là:

a)

Chấp hành và tạo điều kiện để cơ quan HQ thực hiện giám sát HQ theo quy định của Luật HQ.

b)

Thực hiện quyết định của cơ quan có thẩm quyền về xử lý hàng hóa vi phạm.

c)

Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật bảo đảm giám sát HQ theo quy định của Luật HQ.

d)

Tất cả các ý trên

153.

Trách nhiệm của người khai HQ, người chỉ huy hoặc người điều khiển PTVT trong giám sát HQ là:

a)

Hướng dẫn, kiểm tra việc tuân thủ các quy định về giám sát HQ của người khai HQ, DN kinh doanh cảng, kho, bãi cơ sở sản xuất hàng hóa XK và các bên có liên quan.

b)

Sử dụng hàng hóa đúng mục đích khai báo với cơ quan HQ.

c)

Bảo quản, sắp xếp lưu giữ nguyên trạng hàng hóa trong khu vực cảng, kho, bãi theo yêu cầu giám sát, quản lý của cơ quan HQ.

d)

Tất cả các ý trên.

154.

Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây, thuế hải quan được chia thành: Các loại thuế để tạo nguồn thu; thuế để bảo hộ; thuế để trừng phạt?

a)

Mục đích

b)

Phạm vi các tác dụng của thuế

c)

Cách thức đánh thuế

155.

Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây, thuế hải quan được chia thành các loại: Thuế tự quản, thuế theo các cam kết quốc tế?

a)

Mục đích

b)

Phạm vi tác dụng của thuế

c)

Cách thức đánh thuế

156.

Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây, thuế hải quan được chia thành các loại: Thuế tuyệt đối, thuế theo tỷ lệ, thuế hỗn hợp, thuế theo lượng thay thế?

a)

Mục đích

b)

Phạm vi tác dụng của thuế

c)

Cách thức đánh thuế

157.

Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây, thuế hải quan được chia thành các loại: thuế thông thường, thuế ưu đãi, thuế ưu đãi đặc biệt:

a)

Mức độ quan hệ ngoại thương giữa các quốc gia

b)

Phạm vi các tác dụng của thuế

c)

Mục đích

158.

Loại thuế thường được sử dụng để trả đũa lại những hành vi phân biệt đối xử của 1 quốc gia này đối với hàng hóa của một quốc gia khác là thuế:

a)

Thuế thông thường

b)

Thuế để tạo nguồn thu

c)

Thuế để bảo hộ

d)

Thuế để trừng phạt

159.

Loại thuế thể hiện tính độc lập của một quốc gia (quy định tùy theo mục tiêu của quốc gia mình mà không phụ thuộc vào bất cứ một hiệp định song phương hoặc đa phương nào đã ký kết) là thuế:

a)

Thuế để bảo hộ

b)

Thuế để tự vệ

c)

Thuế tự quản

160.

Thuế được quy định có lựa chọn, nếu trong nước có sản xuất hoặc có khả năng sản xuất, nhưng chưa có đủ sức cạnh tranh, cần có sự bảo hộ của Nhà nước thì:

a)

Xây dựng mức thuế bảo hộ để hàng sản xuất trong nước đủ sức cạnh tranh

b)

Xây dựng mức thuế tự vệ để bảo vệ hàng sản xuất trong nước.

c)

Cả A và B

161.

Đối tượng chịu thuế XNK là:

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam.

b)

Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển.

c)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại.

162.

Thuế được ấn định bằng một số tiền nhất định trên một đơn vị hàng hóa XNK là

a)

Thuế tuyệt đối

b)

Thuế theo tỷ lệ

c)

Thuế hỗn hợp

163.

Đối tượng chịu thuế XNK là:

a)

Hàng hóa xuất khẩu từ khu phi thuế quan ra nước ngoài; hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan, hàng hóa chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác

b)

Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu.

c)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của DN thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối

164.

Đối tượng chịu thuế XNK là:

a)

Hàng hóa nhập khẩu từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan, hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước.

b)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại.

c)

Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu.

165.

Đối tượng chịu thuế XNK là:

a)

Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu.

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của DN thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.

c)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại.

166.

Đối tượng nào không chịu thuế XNK là:

a)

Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển.

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam.

c)

Hàng hóa xuất khẩu từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan, hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước.

167.

Đối tượng nào không chịu thuế XNK là:

a)

Hàng hóa xuất khẩu từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan, hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước.

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của DN thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.

c)

Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu.

168.

Đối tượng nào không chịu thuế XNK là:

a)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại.

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam.

c)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của DN thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.

169.

Đối tượng nào không chịu thuế XNK là:

a)

Hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để tham dự hội chợ,Hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm.

b)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài, hàng hóa NK từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan, hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác.

c)

Hàng hóa NK để bán tại cửa hàng miễn thuế

170.

Số tiền thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được xác định căn cứ vào:

a)

Trị giá tính thuế

b)

Thuế suất theo tỷ lệ phần trăm (%) của từng mặt hàng tại thời điểm tính thuế.

c)

Cả 2 phương án trên

171.

Hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực

hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam, hàng hóa từ khu

phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước đáp ứng điều kiện xuất xứ từ

nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ

thương mại với Việt Nam áp dụng:

a)

Thuế suất ưu đãi

b)

Thuế suất ưu đãi đặc biệt

c)

Thuế suất thông thường

172.

Thuế suất thông thường được quy định bằng:

a)

100% thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng.

b)

150% thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng.

c)

180% thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng.

173.

Thuế suất đối với hàng hóa xuất khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại biểu thuế xuất khẩu do:

a)

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

b)

Tổng cục trưởng Tổng Cục Hải quan ban hành.

c)

Chính phủ ban hành

174.

Thời điểm tính thuế XNK:

a)

Ngày xuất khẩu, ngày nhập khẩu

b)

Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.

c)

Thời điểm thông quan.

175.

Hàng hóa xuất nhập, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế phải nộp thuế trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa theo quy định của Luật Hải quan:

a)

Đúng

b)

Sai

176.

Tài sản di chuyển, quà biếu, quà tặng trong định mức của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho tổ chức, cá nhân Việt Nam được miễn thuế NK:

a)

Đúng

b)

Sai

177.

Hàng hóa có trị giá hoặc có số tiền thuế phải nộp dưới mức tối thiểu được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

a)

Đúng

b)

Sai

178.

Đối với hàng hóa miễn thuế khi chuyển mục đích sử dụng, cơ quan hải quan quyết định:

a)

Truy thu thuế

b)

Không thu thuế

c)

Giảm thuế

179.

Xét giảm thuế nếu người khai hải quan nộp chứng từ:

a)

Chứng thư giám định của cơ quan có thẩm quyền.

b)

A

c)

B

180.

Cty A NK 100 chiếc điều hòa, cty đã nộp thuế ở khâu NK, sau đó tái xuất:

a)

Cty thực hiện thủ tục hoàn thuế

b)

Cty thực hiện thủ tục hoàn thuế

c)

Cty thực hiện thủ tục miễn thuế

181.

Trường hợp người nộp thuế vừa nợ tiền thuế, truy thu, phát sinh, phạt thì nộp theo thứ tự nào:

a)

Nợ => phạt => truy thu => phát sinh

b)

Nợ => truy thu => phát sinh => phạt

c)

Truy thu => phạt => nợ => phát sinh

182.

NK hàng từ Malaysia thì chịu mức thuế suất:

a)

NK hàng từ Malaysia thì chịu mức thuế suất:

b)

Thuế suất ưu đãi

c)

Thuế suất ưu đãi đặc biệt

183.

NK hàng hóa từ Đài Loan chịu mức thuế suất:

a)

Thuế suất thông thường

b)

Thuế suất ưu đãi

c)

Thuế suất ưu đãi đặc biệt

184.

Thời hạn bảo lãnh đối với trường hợp được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế chậm nộp:

a)

Tối đa 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

b)

Tối đa 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

c)

Tối đa 45 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.

185.

Nếu người khai không tính được thuế

a)

Cơ quan thuế ấn định

b)

Không phải nộp thuế

c)

Tự chọn mức thuế phù hợp

186.

Người khai HQ được tổ chức tín dụng bảo lãnh số thuế phải nộp, nhưng khi hết hạn vẫn chưa nộp:

a)

Người khai HQ tự chịu trách nhiệm

b)

Tổ chức tín dụng có trách nhiệm nộp đủ thuế và tiền phạt.

c)

Được miễn thuế

187.

Hình thức bảo lãnh số tiền thuế phải nộp:

a)

Bảo lãnh riêng

b)

Bảo lãnh chung

c)

A hoặc B