wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THMLN

Total questions: 175

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.
XH có các loại hình SX cơ bản là
a)
SX văn hóa, con người & tinh thần
b)
SX ra của cải VC, đời sống tinh thần và nghệ thuật
c)
SX ra VC, tinh thần và bản thân con người
d)
SX VC, tinh thần, văn hóa
2.
Tiền đề xuất phát của quan điểm DVLS là
a)
con người trừu tượng
b)
con người hành động
c)
con người tư duy
d)
con người hiện thực
3.
"Điểm khác biệt căn bản giữa XH loài người với XH loài vật là ở chỗ: loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm trong khi con người lại … (1)" - … (2)
a)
1) biết sáng tạo 2)Ph. Ăngghen
b)
1) sản xuất 2) Ăngghen
c)
1) tiến hành lao động 2) Mác
d)
1) tư duy 2) Lênin
4.
"… là cơ sở của sự tồn tại và phát triển XH loài người, và xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động, phát triển của đời sống XH"
a)
hoạt động tinh thần
b)
sản xuất tinh thần
c)
hoạt động VC
d)
sản xuất VC
5.
Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế là
a)
thể chế chính trị
b)
hình thức nhà nước
c)
phương thức sản xuất
d)
hình thức tôn giáo
6.
Phương thức SX là
a)
cách thức con người tiến hành mọi hành động SX qua các giai đoạn lịch sử
b)
cách thức con người SX ra của cải VC cho XH
c)
cách thức con người thực hiện các quan hệ XH ở những giai đoạn lịch sử nhất định của XH loài người
d)
cách thức con người thực hiện trong quá trình SX VC ở những giai đoạn lịch sử nhất định của XH loài người
7.
… là tổng hợp các yếu tố VC và tinh thần tạo thành sức mạnh thực tiễn cải biến thế giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triểnc của con người
a)
công cụ lao động
b)
lực lượng SX
c)
người lao động
d)
tư liệu SX
8.
Lực lượng SX bao gồm các yếu tố nào
a)
người LD và tư liệu SX
b)
người LD và tư liệu LD
c)
người LD và công cụ LD
d)
người LD và đối tượng LD
9.
Tư liệu SX bao gồm những yếu tố nào
a)
tư liệu LD và đối tượng LD
b)
công cụ LD và tư liệu LD
c)
phương tiện LD và công cụ LD
d)
công cụ LD và đối tượng LD
10.
Yếu tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng SX là
a)
phương tiện LD
b)
công cụ LD
c)
đối tượng LD
d)
sản phẩm LD
11.
"… là nội dung VC của quá trình SX"
a)
lực lượng SX
b)
QHSX
c)
PTSX
d)
SX VC, tinh thần, văn hóa
12.
QHSX là
a)
MQH giữa người với đối tượng LD
b)
MQH giữa người với công cụ LD
c)
MQH giữa người với tư liệu SX
d)
MQH giữa người với người trong quá trình SX
13.
QH cơ bản nhất, đóng vai trò quyết định trong hệ thống QHSX
a)
QH tổ chức SX
b)
QH quản lý SX
c)
QH phân phối
d)
QH sở hữu về tư liệu SX
14.
MQH "song trùng"mà Mác nhắc tới là QH nào
a)
QH giữa người với TN và QH giữa người với sản phẩm của quá trình SX VC
b)
QH giữa người với TN và QH giữa người với tư liệu SX
c)
QH giữa người với TN và QH giữa người với người trong quá trình SX VC
d)
QH giữa người với người trong SX VC và QH giai cấp trong XH
15.
Sự biến đổi của QHSX do yếu tố nào quyết định
a)
sự phong phú của đối tượng LD
b)
thể chế chính trị
c)
trình độ của LLSX
d)
trình độ của người LD
16.
"… (1) và … (2) là hai mặt cơ bản, tất yếu của quá trình SX"
a)
CSHT/KTTT
b)
CSHT/QHSX
c)
LLSX/QHSX
d)
LLSX/KTTT
17.
Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa LLSX và QHSX
a)
LLSX phụ thuộc vào QHSX
b)
QHSX phụ thuộc vào trình độ phát triển của LLSX
c)
QHSX và LLSX tồn tại độc lập với nhau
d)
QHSX và LLSX đều hoàn toàn phụ thuộc vào quyền lực của nhà nước
18.
"… là hình thức XH của quá trình SX"
a)
LLSX phụ thuộc vào QHSX
b)
QHSX
c)
PTSX
d)
SX VC, tinh thần, văn hóa
19.
Yếu tố quan trọng nhất của LLSX là
a)
công cụ LD
b)
tư liệu SX
c)
người LD
d)
tài nguyên khoáng sản
20.
Sự tồn tại nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN là do
a)
đặc điểm TN của VN quy định
b)
thành phần giai cấp trong XH VN quy định
c)
trình độ của LLSX của VN quy định
d)
nhận thức chính trị của VN quy định
21.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, triết học là
a)
Là “Khoa học của các khoa học”
b)
Những quy luật phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy
c)
Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất về thế giới
d)
Hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
22.
:“Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của ..……….”
a)
Thế giới tự nhiên
b)
Xã hội và tư duy con người
c)
Tự nhiên, xã hội và tư duy
d)
Thế giới và con người trong thế giới ấy
23.
Nền triết học thời kỳ Hy Lạp cổ đại là
a)
Nền triết học tự nhiên
b)
Nền triết học kinh viện
c)
Nền triết học duy vật siêu hình
d)
Nền triết học duy vật biện chứng
24.
Nền triết học Tây Âu thời trung cổ là
a)
Nền triết học tự nhiên
b)
Nền triết học kinh viện
c)
Nền triết học duy vật siêu hình
d)
Nền triết học duy vật biện chứng
25.
Những thành phần chủ yếu của thế giới quan gồm
a)
Nhận thức, lẽ sống và niềm tin
b)
Niềm tin, thực tiễn và lý tưởng
c)
Lý tưởng, niềm tin và nhận thức
d)
Tri thức, tình cảm, niềm tin và lý tưởng
26.
“Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa …………”
a)
VC và YT
b)
Tư duy với tồn tại
c)
Tồn tại và YT
d)
VC và tư duy
27.
Chủ nghĩa duy vật đã được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
28.
Chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
Phép biện chứng trong lịch sử triết học tồn tại dưới mấy hình thức?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
30.
Phép biện chứng thời cổ đại là
a)
Phép biện chứng duy tâm
b)
Phép biện chứng tự phát
c)
Phép biện chứng duy vật
d)
Phép biện chứng chủ quan
31.
Phép biện chứng được thể hiện trong triết học cổ điển Đức là
a)
Phép biện chứng duy tâm
b)
Phép biện chứng tự phát
c)
Phép biện chứng duy vật
d)
Phép biện chứng siêu hình
32.
Feuerbach là nhà triết học theo trường phái nào
a)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
33.
Hegel là nhà triết học theo trường phái nào
a)
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b)
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
34.
Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào
a)
Những năm 20 của thế kỷ XIX
b)
Những năm 30 của thế kỷ XIX
c)
Những năm 40 của thế kỷ XIX
d)
Những năm 50 của thế kỷ XIX
35.
Sự hình thành và phát triển của triết học Mác gồm mấy thời kỳ chủ yếu
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
36.
Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học Mác với bước quá độ từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là
a)
Thời kỳ 1841 - 1844
b)
Thời kỳ 1844 - 1848
c)
Thời kỳ 1848 - 1871
d)
Thời kỳ 1871 - 1895
37.
Thời kỳ C. Mác và Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học là
a)
Thời kỳ 1841 - 1844
b)
Thời kỳ 1844 - 1848
c)
Thời kỳ 1848 - 1895
d)
Thời kỳ 1895 - 1924
38.
Giai đoạn V.I. Lênin trong sự phát triển triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
39.
Phương pháp biện chứng được thể hiện trong triết học với ba hình thức là
a)
Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy tâm
b)
Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy vật
c)
Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm và phép biện chứng duy vật
d)
Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy tâm
40.
“Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới” là của ai?
a)
V.I. Lênin
b)
Hêghen
c)
C.Mác
d)
Mác - Lênin
41.
Thế giới quan là khái niệm triết học chỉ
a)
Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó
b)
Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới của con người
c)
Những quan niệm của con người về thế giới, về cuộc sống của con người trong thế giới
d)
Những quan niệm về con người và cuộc sống của con người trong thế giới
42.
Cơ sở phân chia các trường phái triết học lớn và các thuyết về nhận thức trong lịch sử là
a)
Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
b)
Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
c)
Việc giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học
d)
Việc giải quyết nội dung cơ bản của triết học
43.
Phép biện chứng của triết học Hegel là
a)
Phép biện chứng duy tâm chủ quan
b)
Phép biện chứng duy vật
c)
Phép biện chứng duy tâm khách quan
d)
Phép biện chứng tự phát
44.
Điều kiện kinh tế - xã hội là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra của triết học Mác
a)
Sự củng cố và phát triển mạnh mẽ của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp
b)
Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử vói tư cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập
c)
Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
d)
Sự phát triển của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
45.
Nguồn gốc lý luận trực tiếp cho sự ra đời của triết học Mác là
a)
Triết học Hegel
b)
Kinh tế chính trị học cổ điển Anh
c)
Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
d)
Triết học cổ điển Đức
46.
Phương pháp siêu hình có công lớn trong việc
a)
Giải quyết các mặt trong vấn đề cơ bản của triết học
b)
Giải quyết các vấn đề có liên quan đến cơ học cổ điển
c)
Giải quyết các vấn đề có liên quan đến mặt bản thể luận
d)
Giải quyết các vấn đề có liên quan đến mặt nhận thức luận
47.
Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác là
a)
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng và Thuyết tiến hóa của Charle Darwin
b)
Thuyết tiến hóa của Charles Darwin, cơ học cổ điển và học thuyết tế bào
c)
Học thuyết tế bào, và thuyết tiến hóa của Charle Darwin
d)
Thuyết tiến hóa của Charle Darwin; định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng; thuyết tế bào
48.
Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin
a)
Giải quyết mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại
b)
Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
c)
Nghiên cứu những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy
d)
Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật
49.
Triết học Mác ra đời đã chấm dứt tham vọng ở nhiều nhà triết học muốn biến
a)
Triết học là “duy nhất của lý luận khoa học”
b)
Triết học là “đỉnh cao của tri thức nhân loại”
c)
Triết học là “duy nhất của ý niệm tuyệt đối”
d)
Triết học là “khoa học của mọi khoa học”
50.
Để đưa ra một quan niệm thực sự khoa học về vật chất, V. I. Lênin đặc biệt quan tâm đến việc
a)
Tìm kiếm nội dung để định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách đem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản
b)
Tìm kiếm hình thức để định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách đem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện bản thể luận cơ bản
c)
Tìm kiếm phương pháp định nghĩa cho phạm trù này (vật chất) và bằng cách đem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản
d)
Tìm kiếm cách thức định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách đem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện bản thể luận cơ bản
51.
V.I. Lênin đã kế tục trung thành và phát triển sáng tạo triết học Mác trong thời đại mới là
a)
Thời đại đế quốc chủ nghĩa và quá độ lên chủ nghĩa xã hội
b)
Thời đại chủ nghĩa tư bản độc quyền
c)
Thời đại đế quốc chủ nghĩa
d)
Thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
52.
:“Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ……. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……., và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”
a)
Thực tại khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh
b)
Các sự vật, hiện tượng khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh
c)
Thực tại khách quan - nhận thức
d)
Thực tại chủ quan - nhận thức
53.
Quan niệm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
Vật chất là thực tại khách quan - cái tồn tại hiện thực bên ngoài ý thức và không lệ thuộc vào ý thức
b)
Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác
c)
Vật chất là cái do phức hợp cảm giác của con người tạo thành
d)
Vật chất là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó
54.
Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
55.
Hình thức vận động của vật chất từ trình độ thấp đến trình độ cao là
a)
Cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội
b)
Cơ học, sinh học, vật lý, hóa học và xã hội
c)
Vật lý, cơ học, xã hội, hóa học và sinh học
d)
Vật lý, xã hội, cơ học, sinh học và hóa học
56.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các hình thức tồn tại của vật chất là
a)
Vận động, không gian và thời gian
b)
Vận động và đứng im
c)
Không gian và thời gian
d)
Vận động, đứng im, không gian và thời gian
57.
Phản ánh vật lý, hóa học là trình độ phản ánh đặc trưng của
a)
Thưc vật
b)
Động vật
c)
Giới tự nhiên vô sinh
d)
con người hiện thực
58.
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc sâu xa của ý thức là
a)
Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh
b)
Hoạt động thực tiễn của loài người
c)
Sự ra đời của ngôn ngữ
d)
Sự phân công lao động trong xã hội có giai cấp
59.
Bản chất của ý thức là …….... của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo ……... của óc người
a)
Hình ảnh chủ quan - hiện thực khách quan
b)
Hiện thực khách quan - hình ảnh chủ quan
c)
Hình ảnh - hiện thực khách quan
d)
Hiện thực - hình ảnh chủ quan
60.
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức là
a)
Phản ánh
b)
Sáng tạo
c)
Phản ánh và sáng tạo
d)
Sao chép
61.
Thuộc tính đặc trưng bản chất nhất của ý thức là
a)
Sáng tạo
b)
Phản ánh
c)
Sao chép
d)
Phản ánh và sáng tạo
62.
Nội dung và phương thức tồn tại cơ bản của ý thức là
a)
Tri thức
b)
Tình cảm
c)
Ý chí
d)
Niềm tin
63.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng, nền tảng của mối liên hệ giữa các đối tượng là
a)
Cảm giác
b)
Ý niệm tuyệt đối
c)
Tính thống nhất VC của thế giới
d)
Biểu tượng
64.
Phát triển là quá trình …… từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn
a)
Vận động
b)
Thay đổi
c)
Đổi mới
d)
Vươn lên
65.
Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về cái riêng
a)
Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
b)
Phạm trù triết học dùng để chỉ mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
c)
Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một hiện tượng nhất định
d)
Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, một hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác
66.
Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, cái đơn nhất là
a)
Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
b)
Phạm trù triết học dùng để chỉ mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan
c)
Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nhất định nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác
d)
Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác
67.
Nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ …….… giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau gây nên những biến đổi nhất định.
a)
Sự mâu thuẫn
b)
Sự tương tác lẫn nhau
c)
Sự chuyển hóa
d)
Sự thống nhất
68.
Tất nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ …….…, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong ……….. phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác.
a)
Mối liên hệ bản chất - điều kiện nhất định
b)
Mối liên hệ khách quan - mọi điều kiện
c)
Mối liên hệ chủ yếu - điều kiện nhất định
d)
Mối liên hệ bên trong - mọi điều kiện
69.
Hình thức là phạm trù triết học dùng để chỉ ………. của sự vật, hiện tượng ấy; là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố cấu thành nội dung của sự vật, hiện tượng và không chỉ là cái biểu hiện ra bên ngoài, mà còn là cái thể hiện cấu trúc bên trong của sự vật hiện tượng.
a)
Đặc điểm, thuộc tính
b)
Phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển
c)
Màu sắc, hình dạng
d)
Các mặt, yếu tố
70.
Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại, chỉ ra
a)
Cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng
b)
Nguyên nhân, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng
c)
Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật hiện tượng
d)
Nguồn gốc sự vận động và phát triển của sự vật
71.
Độ là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ thống nhất và quy định lẫn nhau giữa chất và lượng; là giới hạn tồn tại của sự vật, hiện tượng mà trong đó …………; sự vật, hiện tượng vẫn là nó, chưa chuyển hóa thành sự vật, hiện tượng khác
a)
Sự thay đổi về chất chưa dẫn tới thay đổi về lượng
b)
Sự thay đổi về lượng chưa dẫn tới thay đổi căn bản về chất
c)
Sự thay đổi về lượng đã dẫn tới thay đổi về chất
d)
Sự thay đổi về chất đã dẫn tới thay đổi về lượng
72.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
Chất là mặt tương đối ổn định, lượng là mặt dễ biến đổi hơn
b)
Lượng là mặt tương đối ổn định, chất là mặt dễ biến đổi hơn
c)
Chất và lượng là là những mặt tương đối ổn định
d)
Chất và lượng là những mặt thường xuyên biến đổi
73.
Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là
a)
Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
b)
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
c)
Quy luật phủ định của phủ định
d)
Quy luật tự nhiên và xã hội
74.
Đấu tranh giữa các mặt đối lập là khái niệm dùng để chỉ sự tác động qua lại theo hướng …………… lẫn nhau giữa các mặt đối lập
a)
Bài trừ, phủ định
b)
Liên kết
c)
Hợp tác
d)
Cạnh tranh
75.
Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở mỗi giai đoạn phát triển của sự vật, hiện tượng và có tác dụng quy định đối với các mâu thuẫn khác trong cùng giai đoạn đó là
a)
Mâu thuẫn không cơ bản
b)
Mâu thuẫn chủ yếu
c)
Mâu thuẫn đối kháng
d)
Mâu thuẫn bên trong
76.
Mâu thuẫn có vai trò quyết định trực tiếp quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng là
a)
Mâu thuẫn thứ yếu
b)
Mâu thuẫn cơ bản
c)
Mâu thuẫn bên trong
d)
Mâu thuẫn đối kháng
77.
Phủ định biện chứng có tính chất
a)
Khách quan; kế thừa; phổ biến; đa dạng, phong phú
b)
Khách quan, toàn diện, phát triển, lịch sử - cụ thể
c)
Khách quan; kế thừa; đặc thù; vượt trước
d)
Khách quan; toàn diện; kế thừa; ngẫu nhiên
78.
V.I.Lênin đã chỉ rõ
a)
Chỉ có những cái mà con người chưa biết chứ không có cái gì không thể biết
b)
Có những cái con người có thể biết và có những cái con người không thể biết
c)
Con người đã biết mọi thứ về thế giới
d)
Con người chưa biết gì về thế giới
79.
Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất - cảm tính, có tính ……. của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ
a)
Phổ biến
b)
Giai cấp
c)
Lịch sử - xã hội
d)
Toàn diện
80.
Những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn là
a)
Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động kinh tế - xã hội và hoạt động thực nghiệm khoa học
b)
Hoạt động chính trị - xã hội và hoạt động thực nghiệm khoa học
c)
Hoạt động sản xuất vật chất và hoạt động chính trị - xã hội
d)
Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động chính trị - xã hội và hoạt động thực nghiệm khoa học
81.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình nhận thức bao gồm
a)
1 giai đoạn
b)
2 giai đoạn
c)
3 giai đoạn
d)
4 giai đoạn
82.
Hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính là
a)
Suy lý (suy luận)
b)
Biểu tượng
c)
Cảm giác
d)
Khái niệm
83.
Tư duy trừu tượng là giai đoạn
a)
Nhận thức cảm tính
b)
Nhận thức lý tính
c)
Trực quan sinh động
d)
Giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức
84.
Giai đoạn nhận thức lý tính bao gồm các hình thức
a)
Cảm giác, tri giác, biểu tượng
b)
Biểu tượng, khái niệm, phán đoán
c)
Khái niệm, phán đoán, suy lý (suy luận)
d)
Tri giác, biểu tượng, phán đoán
85.
Quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cận đại về vật chất
a)
Đồng nhất vật chất với khối lượng; xem vật chất, vận động, không gian thời gian như những thực thể khác nhau, không có mối liên hệ nội tại với nhau
b)
Phủ nhận sự tồn tại khách quan của vật chất
c)
Đồng nhất vật chất với nguyên tử
d)
Đồng nhất vật chất với một nhóm vật thể
86.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng
a)
Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra
b)
Ý thức là thuộc tính phổ biến của mọi dạng vật chất
c)
Ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất
d)
Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất sống có tổ chức cao nhất là bộ óc con người
87.
Sự kích thích chủ yếu làm chuyển biến dần bộ óc của loài vượn người thành bộ óc con người và tâm lý động vật thành ý thức con người, là
a)
Lao động
b)
Ngôn ngữ
c)
Lao động và ngôn ngữ
d)
Thế giới khách quan
88.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, muốn hiểu đúng bản chất của ý thức cần
a)
Xem xét nó trong mối quan hệ qua lại với vật chất, mà chủ yếu là đời sống hiện thực có tính thực tiễn của con người
b)
Coi ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất
c)
Coi ý thức chỉ là sự phản ánh giản đơn, thụ động thế giới vật chất, tách rời thực tiễn xã hội rất phong phú, sinh động
d)
Coi ý thức là một thực thể tồn tại độc lập, thực tại duy nhất và là nguồn gốc sinh ra thế giới vật chất
89.
Vai trò của vật chất đối với ý thức được thể hiện
a)
Vật chất quyết định nguồn gốc; nội dung, bản chất và sự vận động, phát triển của ý thức
b)
Vật chất quyết định nội dung, bản chất và sự phát triển của ý thức
c)
Vật chất quyết định nội dung, bản chất và sự vận động, phát triển của ý thức
d)
Vật chất quyết định hình thành của ý thức
90.
Phép biện chứng duy vật cho rằng
a)
Sự vật, hiện tượng có nhiều mối liên hệ; việc phân loại các mối liên hệ chỉ mang tính tương đối
b)
Sự vật, hiện tượng có nhiều mối liên hệ; việc phân loại các mối liên hệ mang tính tuyệt đối
c)
Sự vật, hiện tượng có nhiều mối liên hệ; việc phân loại các mối liên hệ phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người
d)
Sự vật, hiện tượng có nhiều mối liên hệ; việc phân loại các mối liên hệ mang tính đa dạng
91.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng
a)
Cái riêng là cái toàn bộ, cái chung chỉ là bộ phận
b)
Cái riêng là cái bộ phận, cái chung là cái toàn bộ
c)
Cả cái chung và cái riêng đều là bộ phận
d)
Cả cái chung và cái riêng đều là cái toàn bộ
92.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
Trong sự vận động, phát triển của sự vật, tất nhiên và ngẫu nhiên không thể chuyển hóa cho nhau
b)
Trong những điều kiện nhất định của sự vận động, phát triển của sự vật, tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau
c)
Chỉ có tất nhiên chuyển hóa thành ngẫu nhiên trong quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng mà không có chiều ngược lại
d)
Chỉ có ngẫu nhiên chuyển hóa thành tất nhiên trong quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng mà không có chiều ngược lại
93.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
Bản chất và hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời, giữa chúng không có mối liên hệ qua lại
b)
Bản chất tồn tại thông qua hiện tượng còn hiện tượng phải là sự thể hiện của bản chất
c)
Hiện tượng là ‘sự sao chép lại” bản chất
d)
Hiện tượng luôn luôn xuyên tạc bản chất
94.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
Điểm nút là điểm bất kỳ trong sự thay đổi về lượng của sự vật, hiện tượng
b)
Điểm nút là điểm mà ở đó chất và lượng của sự vật có sự thống nhất với nhau
c)
Điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lượng đạt tới chỗ phá vỡ độ cũ, làm cho chất của sự vật thay đổi, chuyển thành chất mới, thời điểm mà tại đó bắt đầu xảy ra bước nhảy
d)
Điểm nút thể hiện sự thay đổi về chất của sự vật
95.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
Bước nhảy kết thúc một giai đoạn biến đổi về lượng, là sự gián đoạn trong quá trình vận động liên tục của sự vật, hiện tượng
b)
Bước nhảy là điểm giới hạn mà tại đó sự thay đổi về lượng đạt tới chỗ phá vỡ độ cũ, làm cho chất của sự vật, hiện tượng thay đổi, chuyển thành chất mới
c)
Bước nhảy là giới hạn cuối cùng của sự phát triển về lượng của sự vật, hiện tượng
d)
Bước nhảy kết thúc sự phát triển của sự vật, hiện tượng
96.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định biện chứng có tính khách quan vì
a)
Sự vật, hiện tượng tự phủ định mình; nguyên nhân của sự phủ định nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng
b)
Sự vật, hiện tượng tự phủ định mình; nguyên nhân của sự phủ định nằm trong chính bản thân sự vật, hiện tượng
c)
Nguyên nhân của sự phủ định là do điều kiện tự nhiên tác động lên sự vật, hiện tượng
d)
Nguyên nhân của sự phủ định là do tác động của con người lên sự vật hiện tượng
97.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thông qua phủ định của phủ định
a)
Sự vật mới ra đời lặp lại sự vật cũ
b)
Sự vật mới ra đời khác hoàn toàn sự vật cũ
c)
Sự vật mới ra đời dường như lặp lại sự vật cũ nhưng trên cơ sở cao hơn
d)
Sự vật mới ra đời theo ý muốn chủ quan của con người
98.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức sự vật, hiện tượng một cách gián tiếp dựa trên các hình thức tư duy trừu tượng như khái niệm, phán đoán, suy luận để khái quát tính bản chất, quy luật, tính tất yếu của các sự vật, hiện tượng, là
a)
Nhận thức kinh nghiệm
b)
Nhận thức lý luận
c)
Nhận thức thông thường
d)
Nhận thức khoa học
99.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức được hình thành một cách tự phát, trực tiếp trong hoạt động hàng ngày của con người, là
a)
Nhận thức kinh nghiệm
b)
Nhận thức lý luận
c)
Nhận thức thông thường
d)
Nhận thức khoa học
100.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
a)
Có tính chất tương đối
b)
Có tính chất tuyệt đối
c)
Vừa có tính chất tuyệt đối, vừa có tính chất tương đối
d)
Có tính chất toàn diện
101.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình nhận thức bao gồm
a)
Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
b)
Nhận thức cảm giác và nhận thức lý tính
c)
Nhận thức cụ thể và nhận thức trừu tượng
d)
Nhận thức trực tiếp và nhận thức gián tiếp
102.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, một vòng khâu của quá trình nhận thức
a)
Được bắt đầu từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
b)
Được bắt đầu từ thực tiễn đến trực quan sinh động và tư duy trừu tượng
c)
Được bắt đầu từ tư duy trừu tượng, đến trực quan sinh động và thực tiễn
d)
Được bắt đầu từ trực quan sinh động đến thực tiễn và tư duy trừu tượng
103.
Hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng, phản ánh khái quát, gián tiếp một hoặc một số thuộc tính chung có tính bản chất nào đó của một nhóm sự vật, hiện tượng được biểu thị bằng một từ hay một cụm từ là
a)
Biểu tượng
b)
Phán đoán
c)
Khái niệm
d)
Suy lý (suy luận)
104.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nếu tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ
a)
Rơi vào chủ nghĩa khách quan
b)
Rơi vào chủ nghĩa chủ quan, duy tâm, duy ý chí
c)
Rơi vào chủ nghĩa xét lại
d)
Rời vào chủ nghĩa duy vật siêu hình
105.
Cơ sở lý luận của nguyên tắc toàn diện là
a)
Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
b)
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
c)
Nguyên lý về sự phát triển
d)
Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật
106.
Nguyên lý về sự phát triển là cơ sở lý luận của
a)
Nguyên tắc toàn diện
b)
Nguyên tắc phát triển, nguyên tắc lịch sử cụ thể
c)
Nguyên tắc khách quan
d)
Nguyên tắc lịch sử - cụ thể
107.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong nhận thức
a)
Con người không thể nhận thức được cái tất nhiên mà chỉ có thể nhận thức được cái ngẫu nhiên
b)
Con người có thể nhận thức được cái tất nhiên nhưng không thể nhận thức được cái ngẫu nhiên
c)
Con người chỉ có thể chỉ ra được tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua
d)
Con người không thể nhận thức được tất nhiên cũng như ngẫu nhiên
108.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong thực tiễn nếu cường điệu, tuyệt đối hóa vai trò của nhận thức cảm tính, hạ thấp và phủ nhận vai trò của nhận thức lý tính, sẽ rơi vào
a)
Chủ nghĩa duy cảm
b)
Chủ nghĩa duy tâm
c)
Chủ nghĩa duy lý
d)
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
109.
Câu tục ngữ “Có thực mới vực được đạo” thể hiện nguyên lý triết học
a)
Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
b)
Vai trò của vật chất đối với ý thức
c)
Mối quan hệ giữa chất và lượng
d)
Mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng
110.
“Sản xuất là hoạt động không ngừng sáng tạo ra các …………………. nhằm mục đích thỏa mãn như cầu tồn tại và phát triển của con người”
a)
giá trị vật chất và tinh thần
b)
giá trị vật chất và ý thức
c)
giá trị tồn tại và tư duy
d)
giá trị vật chất và phi vật chất
111.
“Sản xuất vật chất là quá trình mà trong đó con người sử dụng công cụ lao động tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng …....... của giới tự nhiên để tạo ra của cải …....... nhằm thảo mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của xã hội loài người”
a)
của cải - vật chất
b)
vật chất - vật chất
c)
vật chất - xã hội
d)
vật thể - vật chất
112.
“Sản xuất vật chất là …....... của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người”
a)
nguồn gốc
b)
xuất phát điểm
c)
cơ sở
d)
điểm xuất phát
113.
Phương thức sản xuất là cách thức con người tiến hành ............. ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người
a)
sản xuất
b)
quá trình sản xuất vật chất
c)
Lao động và ngôn ngữ
d)
lao động và sản xuất
114.
Về mặt cấu trúc, lực lượng sản xuất được xem xét trên
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
115.
“Tư liệu lao động là những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dựa vào đó để tác động lên đối tượng lao động nhằm biến đổi …....... thành sản phẩm đáp ứng yêu cầu sản xuất của con người”
a)
thế giới khách quan
b)
nhóm vật chất
c)
thế giới tinh thần
d)
đối tượng lao động
116.
“Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng …......., với những tư liệu lao động nào”
a)
thực hiện như thế nào
b)
có giá trị bao nhiêu
c)
sản xuất bằng cách nào
d)
sản xuất như thế nào
117.
“Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những …....... của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó”
a)
quan hệ sản xuất
b)
quan hệ xã hội
c)
quan hệ kinh tế
d)
quan hệ chính trị
118.
Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là
a)
chính phủ
b)
nhà nước
c)
pháp luật
d)
hệ tư tưởng của giai cấp chính trị
119.
“Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái …....... đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”
a)
QHSX
b)
KTTT
c)
CSHT
d)
Tồn tại xã hội
120.
“Tôi coi sự phát triển của những …....... là một quá trình lịch sử - tự nhiên”
a)
hình thái kinh tế - xã hội
b)
học thuyết kinh tế - xã hội
c)
học thuyết chính trị - xã hội
d)
văn hóa - xã hội
121.
“Kết cấu xã hội - giai cấp là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các …......., tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định”
a)
giai cấp
b)
xã hội
c)
loài người
d)
dân tộc
122.
Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội
a)
cộng sản nguyên thủy
b)
chiếm hữu nô lệ
c)
phong kiến
d)
tư bản chủ nghĩa
123.
Các nhà triết học duy vật trước C. Mác, khi xem xét bản chất con người và xã hội đã
a)
Thiếu tính thực tiễn, không xuất phát từ thực tiễn, không hiểu được vai trò hoạt động thực tiễn có tính cách mạng của con người
b)
Xuất phát từ thực tiễn
c)
Xuất phát từ hoạt động thực tiễn của con người
d)
Xuất phát từ tinh thần thế giới
124.
Theo Ph. Ăngghen, điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ
a)
Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người lại sản xuất vật chất
b)
Loài vật may mắn chỉ hái lượm trong khi con người biết trồng trọt
c)
Loài vật chỉ biết tìm kiếm trong khi con người biết trồng trọt
d)
Loài người tự mình làm ra lịch sử của mình trong khi loài vật thì không
125.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử
a)
Sự phát triển của các thể chế nhà nước, các quan điểm pháp quyền, nghệ thuật quyết định sự phát triển của xã hội từ thấp đến cao
b)
Sự phát triển của sản xuất vật chất quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt của đời sống xã hội
c)
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt của đời sống xã hội
d)
Sự phát triển của tôn giáo quyết định sự biến đổi, phát triển các mặt của đời sống xã hội
126.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng
a)
Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản là ở trình độ phát triển của công cụ lao động, của khoa học công nghệ
b)
Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản là ở trình độ phát triển của phân công lao động xã hội, của quan hệ sản xuất xã hội
c)
Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản là ở trình độ của người lao động
d)
Các thời đại kinh tế khác nhau căn bản không phải ở chỗ nó sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ nó được tiến hành bằng cách nào, với công cụ gì
127.
Cơ sở làm phát sinh những mối quan hệ xã hội: chính trị, đạo đức, pháp luật, ... là do
a)
Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao
b)
Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp
c)
Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội
d)
Ý muốn của giai cấp thống trị xã hội
128.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, mỗi phương thức sản xuất gồm có hai mặt
a)
Vật chất và tinh thần
b)
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c)
Người lao động và tư liệu sản xuất
d)
Tự nhiên và xã hội
129.
Mối quan hệ “song trùng” giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất được biểu hiện ở
a)
Mối quan hệ giữa con người với con người
b)
Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên
c)
Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên và con người với con người
d)
Mối quan hệ giữa kinh tế với chính trị
130.
Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố
a)
Người lao động và công cụ lao động
b)
Người lao động và tư liệu lao động
c)
Người lao động và tư liệu sản xuất
d)
Người lao động và đối tượng lao động
131.
Tư liệu sản xuất gồm
a)
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b)
Vật chất và tinh thần
c)
Lý luận và thực tiễn
d)
Tư liệu lao động và đối tượng lao động
132.
Nhân tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
a)
công cụ lao động
b)
người lao động
c)
đối tượng lao động
d)
khoa học và công nghệ
133.
Nhân tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là
a)
công cụ lao động
b)
người lao động
c)
đối tượng lao động
d)
khoa học và công nghệ
134.
Người lao động đóng vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất vì
a)
Người lao động là chủ thể sáng tạo lao động
b)
Người lao động là người sử dụng công cụ lao động
c)
Người lao động là chủ thể sáng tạo và sử dụng công cụ lao động
d)
Xã hội quy định
135.
Sự phát triển của lực lượng sản xuất được thể hiện ở
a)
Công cụ lao động
b)
Tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất
c)
Người lao động
d)
Phương thức sản xuất
136.
Quy luật chi phối sự vận động và phát triển của các phương thức sản xuất trong lịch sử
a)
Quy luật đấu tranh giai cấp
b)
Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
c)
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d)
Quy luật phủ định của phủ định
137.
Thực trạng phát triển nhất định của lực lượng sản xuất tất yếu đòi hỏi sự phù hợp tương ứng khách quan của
a)
Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
b)
Quan hệ trong tổ chức - quản lý quá trình sản xuất
c)
Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất
d)
Quan hệ sản xuất
138.
Lực lượng sản xuất là nhân tố cơ bản, tất yếu tạo thành
a)
Cơ sở hạ tầng của xã hội
b)
Kiến trúc thượng tầng của xã hội
c)
Nội dung vật chất của quá trình sản xuất
d)
Hình thức xã hội của quá trình sản xuất
139.
Hình thức xã hội của quá trình sản xuất là
a)
Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
b)
Quan hệ trong tổ chức- quản lý quá trình sản xuất
c)
Quan hệ trong phân phối kết quả của quá trình sản xuất
d)
Quan hệ sản xuất
140.
Sự tác động của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất diễn ra theo những chiều hướng
a)
Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
b)
Mâu thuẫn với sự phát triển của lực lượng sản xuất
c)
Đối lập với sự phát triển của lực lượng sản xuất
d)
Cùng chiều với sự phát triển của lực lượng sản xuất
141.
Quan điểm: “Trong trạng thái vận động của mâu thuẫn biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất diễn ra từ phù hợp đến không phù hợp, rồi đến sự phù hợp mới ở trình độ cao hơn” là của:
a)
DT tôn giáo
b)
DV
c)
SH
d)
DVLS
142.
Xét đến cùng, nguyên nhân của những biến đổi từ cơ sở hạ tầng dẫn tới những biến đổi trong kiến trúc thượng tầng là do
a)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
b)
Sự phát triển của quan hệ sản xuất
c)
Ý thức chủ quan của con người
d)
Sự phát triển của điều kiện vật chất
143.
Tính chất phụ thuộc của kiến trúc thượng tầng vào cơ sở hạ tầng có nguyên nhân từ:
a)
Tính tất yếu kinh tế đối với toàn bộ các lĩnh vực sinh hoạt của xã hội
b)
Tính tất yếu của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
c)
Kiến trúc thượng tầng nảy sinh trên cơ sở hạ tầng
d)
Kiến trúc thượng tầng là cái phản ánh cơ sở hạ tầng
144.
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là
a)
Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
b)
Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
c)
Quan hệ giữa vật chất và tinh thần
d)
Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội
145.
Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản
a)
Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần
b)
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c)
Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
d)
Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
146.
Nhân tố giữ vai trò quyết định đến quá trình thay thế nhau của các hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử nhân loại là
a)
Sự tác động của các quy luật khách quan
b)
Sự tác động của các nhân tố chủ quan
c)
Sự tác động của tương quan lực lượng chính trị của các giai cấp, tầng lớp xã hội, truyền thống văn hóa của mỗi cộng đồng người
d)
Sự tác động của tình hình quốc tế đối với tiến trình phát triển của mỗi cộng đồng người trong lịch sử
147.
Nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của xã hội là ở
a)
Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng
b)
Sự phát triển của cơ sở hạ tầng
c)
Sự phát triển của quan hệ sản xuất
d)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
148.
Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt bản chất các chế độ xã hội khác nhau trong lịch sử là
a)
Cơ sở hạ tầng
b)
Quan hệ sản xuất
c)
Kiến trúc thượng tầng
d)
Lực lượng sản xuất
149.
Hạt nhân của chủ nghĩa duy vật lịch sử là
a)
Lý luận hình thái kinh tế - xã hội
b)
Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
c)
Biện chứng của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
d)
Nguyên lý tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
150.
Nguyên nhân sâu xa của sự phân hóa giai cấp trong xã hội là
a)
Do tình trạng phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng xuất lao động tăng lên, xuất hiện “của dư”
b)
Do sự ra đời và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, đặc biệt là đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội
c)
Do sự tác động của nhân tố bạo lực
d)
Do sự tác động của các quy luật kinh tế phân hóa những người sản xuất hàng hóa trong nội bộ cộng đồng xã hội
151.
Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời của giai cấp trong xã hội là
a)
Xã hội xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
b)
Do mức sống, mức thu nhập khác nhau
c)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất
d)
Sự phát triển của công cụ lao động
152.
Cơ sở để xác định các giai cấp theo quan điểm của triết học Mác - Lênin
a)
QHSX
b)
LLSX
c)
PTSX
d)
CSHT
153.
Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do
a)
Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống
b)
Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế
c)
Sự khác nhau giữa giàu và nghèo
d)
Sự khác nhau về mức thu nhập
154.
Sự ra đời và tồn tại của nhà nước là do
a)
Kết quả của cuộc đấu tranh giai cấp trong xã hội có đối kháng giai cấp
b)
Mong muốn của quần chúng nhân dân lao động
c)
Ý muốn chủ quan của giai cấp thống trị xã hội
d)
Là nguyện vọng của mỗi quốc gia dân tộc
155.
Bản chất của nhà nước là
a)
Lực lượng điều hòa sự xung đột giai cấp
b)
Lực lượng bảo vệ quyền lợi cho mọi giai cấp, tầng lớp xã hội
c)
Bộ máy của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác
d)
Bộ máy quản lý những hoạt động chung vì sự tồn tại của xã hội
156.
Nhà nước có
a)
2 đặc trưng cơ bản
b)
3 đặc trưng cơ bản
c)
4 đặc trưng cơ bản
d)
5 đặc trưng cơ bản
157.
Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là kiểu nhà nước
a)
Nhà nước chủ nô quý tộc
b)
Nhà nước vô sản
c)
Nhà nước phong kiến
d)
Nhà nước tư sản
158.
Vai trò sáng tạo lịch sử được quyết định bởi
a)
Các nhà khoa học
b)
Quần chúng nhân dân
c)
Vĩ nhân, lãnh tụ
d)
Không do ai quyết định vì nó diễn ra theo quy luật tự nhiên
159.
Khái niệm “tồn tại xã hội” dùng để chỉ
a)
Phương thức sản xuất của xã hội
b)
Điều kiện kinh tế của xã hội
c)
Toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội
d)
Dân số và mật độ dân cư
160.
Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội bao gồm
a)
Phương thức sản xuất; điều kiện tự nhiên và hoàn cảnh địa lý; dân số và mật độ dân cư
b)
Điều kiện tự nhiên và hoàn cảnh địa lý; dân số và mật độ dân cư
c)
Phương thức sản xuất, dân số và mật độ dân cư
d)
Phương thức sản xuất; điều kiện tự nhiên và hoàn cảnh địa lý
161.
Yếu tố đóng vai trò cơ bản nhất trong tồn tại xã hội là
a)
PTSX
b)
Điều kiện tự nhiên và hoàn cảnh địa lý; dân số và mật độ dân cư
c)
Dân số và mật độ dân cư
d)
LLSX/KTTT
162.
Các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin cho rằng
a)
Đời sống tinh thần của xã hội hình thành và phát triển đồng thời, độc lập với đời sống vật chất
b)
Đời sống tinh thần của xã hội hình thành và phát triển trên cơ sở của đời sống vật chất
c)
Đời sống tinh thần của xã hội hình thành trước và là cơ sở phát triển của đời sống vật chất
d)
Phải tìm nguồn gốc của tư tưởng, tâm lý xã hội trong bản thân nó, nghĩa là tìm trong đầu óc con người
163.
Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù được áp dụng
a)
Cho mọi xã hội trong lịch sử
b)
Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa
c)
Cho xã hội tư bản chủ nghĩa
d)
Cho xã hội phong kiến
164.
Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội
a)
Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội
b)
Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội
c)
Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội
d)
Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội
165.
Bản chất của con người được quyết định bởi
a)
Những mối quan hệ xã hội
b)
Nỗ lực của mỗi cá nhân
c)
Giáo dục của gia đình và nhà trường
d)
Gen di truyền
166.
Nguyên lý đánh dấu sự đối lập căn bản giữa thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tâm về xã hội là
a)
Nguyên lý vật chất quyết định ý thức
b)
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
c)
Nguyên lý về sự phát triển
d)
Nguyên lý tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
167.
Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội
a)
Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội
b)
Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội
c)
Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội
d)
Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội
168.
Các tính chất biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội
a)
Tính lạc hậu, tính vượt trước
b)
Tính lệ thuộc, tính chất tiên tiến
c)
Tính vượt trước, tính linh hoạt
d)
Tính sáng tạo, tính kế thừa
169.
Vai trò của tồn tại xã hội trong quan hệ biện chứng với ý thức xã hội là
a)
Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội
b)
Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội
c)
Tồn tại xã hội làm thay đổi các hình thái ý thức xã hội một cách đơn giản trực tiếp
d)
Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội
170.
Con người là thể thống nhất của các phương diện cơ bản
a)
Sinh học và tâm lý
b)
Xã hội và tự nhiên
c)
Thể xác và tinh thần
d)
Sinh học và xã hội
171.
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, quần chúng nhân dân là
a)
Một nhóm người nắm quyền thống trị
b)
Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định
c)
Những người nghèo khổ trong xã hội
d)
Những người công nhân, nông dân trong xã hội
172.
Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế - xã hội
a)
Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử
b)
Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể
c)
Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội
d)
Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới
173.
Trong thực tiễn, muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ
a)
Con người
b)
Của cải vật chất
c)
Lực lượng sản xuất
d)
Quan hệ sản xuất
174.
Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế - xã hội này bằng một hình thái kinh tế - xã hội khác là
a)
Đột biến xã hội
b)
Cách mạng xã hội
c)
Cải cách xã hội
d)
Tiến hóa xã hội
175.
Cách mạng vô sản là cuộc cách mạng vĩ đại nhất, sâu sắc nhất trong lịch sử nhân loại vì
a)
Thay thế chế độ bóc lột này bằng chế độ bóc lột khác tinh vi hơn
b)
Làm thay đổi hoàn toàn bản chất chế độ chính trị xã hội cũ, xóa bỏ triệt để nguồn gốc chế độ tư hữu sản sinh đối kháng giai cấp
c)
Làm thay đổi hoàn toàn bản chất chế độ chính trị xã hội cũ
d)
Làm thay đổi vị trí của giai cấp bị thống trị trong xã hội