NEW
Font size
Worksheetsbài 26+27
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
sắp.......rồi (sự việc sắp xảyra) (Koai...le)
快 .... 了
生......了
打......了
给....了
yòng gōng(adj) : chăm chỉ
jīchǔ (n) : cơ sở, nền móng
(v li hợp)fàngjià
Ôn tập (fúxì)
gōngkè Bài tập, bàihọc
zheng zheng: tròn, suốt ( thời gian )
kǎolǜ(v):Suy nghĩ, xem xét, cân nhắc
fangmian : phương diện
chūfā: xuất phát
gāngcái(n) vừa nãy, lúc nãy
nên
hèkǎ: thiệp chúc mừng
páiduì Xếp hàng
bànfǎ : Biện pháp, cách
zhuājǐn (v) Nắm bắt, tranh thủ
biye : (v) Tốt nghiệp
kǎo shàng : đỗ đạt
考上
假期
旅游
条件
jiàqī(n)Kì nghỉ
考上
假期
旅游
条件
lǚxíng : du lịch liên quan đến công việc
考上
假期
旅行
条件
zhuānjiā : chuyên gia
考上
专家
旅行
条件
wèntí :Vấn đề, câu hỏi
考上
专家
问题
条件
huí dá :Trả lời
考上
回答
旅行
条件
lìshi : lịch sử
考上
专家
历史
条件
trở thành ( chengwei)
考上
假期
成为
条件
yōujiǔ : lâu đời
考上
假期
悠久
条件
zhōngyú :cuối cùng
考上
终于
成为
条件
Dǎrǎo: làm phiền ai
考上
打扰
成为
条件
juédìng : quyết định
考上
假期
旅行
决定
zhide : đáng mua
考上
值得
旅行
决定
yídìng : Nhất định, chắc chắn
考上
值得
一定
决定
Lǚxíng :đi du lịch
考上
假期
旅行
决定
zhishao: tối thiểu
考上
假期
至少
决定
zhishao: tối thiểu
考上
假期
至少
决定
xiǎngniàn(v)Nhớ, nhớ nhung
考上
想念
至少
决定
zhiduo : tối đa
考上
假期
至少
至多
Fengjing : phong cảnh
考上
风景
至少
至多
Bāoguǒ : kiện hàng
考上
包裹
至少
至多
quinqi : họ hàng
考上
包裹
亲戚
至多
Yùxí : chuẩn bị bài
考上
预习
亲戚
至多
【Shēnghuó】 : cuộc sống
考上
生活
亲戚
至多
Diànqì: điện
电气
生活
亲戚
至多
jiàoshòu: giáo sư
电气
生活
亲戚
教授
jí le: Câu cảm thán .......quá, vô cùng
.........考上
.........生活
......极了
jiao pengyou: kết bạn
交朋友
基础知识
míngxìnpiàn bưu thiếp
交朋友
基础知识
明信片
gǎnxìngqù : có hứng thú
交朋友
明信片
感兴趣
jīchǔ zhīshi : kiến thức cơ bản
交朋友
基础知识
Quàn: khuyên
劝
周
放
春
jì : gửi
劝
寄
放
春
xin : thư
信
寄
放
春
jiē : nhận cuộc điện thoại / đón
信
接
放
春
tang: chuyến
信
接
趟
春
gua : cúp điện thoại
信
接
挂
春
Ràng : để cho ai làm gì/bảo ai làm gì/nhường cho/khiến cho,làm cho ai đó
信
让
挂
春
dãi: ở lại
待
让
挂
春
měi:đẹp
美
让
挂
春
【Guò】 : từng
美
过
挂
春
