Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCong Nghe CHKI
Total questions: 155
Worksheet time: 1hrs 11mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khái niệm ngành nghề kĩ thuật, công nghệ:
a)
A. Là ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
b)
B. Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp.
c)
C. Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
d)
D. Cả 3 ý trên.
2.
Câu 2: Vai trò của ngành nghề kĩ thuật, công nghệ:
a)
A. Trực tiếp tạo ra của cải, phát triển kinh tế.
b)
B. Tạo ra các dịch vụ phục vụ, nâng cao chất lượng cuộc sống.
c)
C. Phục vụ nghiên cứu, liên tục cải tiến sản phẩm, đem lại cho con người một cuộc sống ngày càng văn minh, hiện đại.
d)
D. Cả 3 ý trên.
3.
Câu 3: Hiện nay, người lao động được đào tạo có sự thay đổi về mặt nào?
a)
A. Tăng về số lượng và chất lượng
b)
B. Tăng về số lượng
c)
C. Tăng về chất lượng
d)
D. Không có sự thay đổi
4.
Câu 4: Hiện nay, trình độ lao động của nước ta đáp ứng nhu cầu:
a)
A. Lao động trong nước
b)
B. Xuất khẩu lao động
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
5.
Câu 5: Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay ra sao?
a)
A. Ổn định
b)
B. Ngày càng lớn
c)
C. Ngày càng giảm
d)
D. Không xác định
6.
Câu 6: Điều gì làm thị trường lao động thay đổi?
a)
A.Quá trình công nghiệp hóa
b)
B. Quá trình hiện đại hóa
c)
C. Quá trình hội nhập quốc tế
d)
D. Cả 3 đáp án trên
7.
Câu 7: Đối với vị trí công nhân kĩ thuật, cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
a)
A. Có kĩ năng thực hành nghề vững vàng
b)
B. Có khả năng làm việc độc lập và theo nhóm
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
8.
Câu 8: Căn cứ đầu tiên để lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ là:
a)
A. Xem xét triển vọng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
b)
B. Xem xét các yêu cầu của thị trường lao động.
c)
C. Xem xét khả năng và kết quả học tập ở các môn.
d)
D. Xác định vị trí việc làm trong tương lai phù hợp với khả năng.
9.
Câu 9: Phân loại một số ngành nghề kĩ thuật, công nghệ:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
10.
Câu 10: Khái niệm nghề thuộc ngành cơ khí:
a)
A. Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lí của toán học và khoa học.
b)
B. Thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành các hệ thống thiết bị cơ khí.
c)
C. Được sử dụng trong các hệ thống chế tạo và lắp ráp chuyên dụng.
d)
D. Cả 3 ý trên.
11.
Câu 11: Khái niệm nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông:
a)
A. Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lí của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành hệ thống điện, điện tử và viễn thông.
b)
B. Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lí của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành các hệ thống thiết bị cơ khí.
c)
C. Sử dụng trong các hệ thống chế tạo và lắp ráp chuyên dụng.
d)
D. Cả 3 ý trên.
12.
Câu 12: Người lao động thuộc ngành cơ khí là:
a)
A. Người trực tiếp tham gia thiết kế, lắp ráp, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ý tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết bị máy móc,… thuộc cơ khí.
b)
B. Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống điện, điện tử và thiết bị viễn thông.
c)
C. Họ có thể tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật, công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực điện, điện tử và viễn thông.
d)
D. Cả 3 ý trên.
13.
Câu 13: Người lao động thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông là:
a)
A. Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống điện, điện tử và thiết bị viễn thông.
b)
B. Họ có thể tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật, công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực điện, điện tử và viễn thông.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Cả Avà B đều sai.
14.
Câu 14: Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ, cần xem xét yêu cầu của thị trường lao động về mặt nào?
a)
A. Vị trí việc làm
b)
B. Chuyên ngành đào tạo
c)
C. Kĩ năng nghề nghiệp
d)
D. Cả 3 đáp án trên
15.
Câu 15: Khi lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ, cần xem xét khả năng và kết quả học tập ở môn học nào?
a)
A. Toán
b)
B. Vật lý
c)
C. Công nghệ
d)
D. Cả 3 đáp án trên
16.
Câu 1: Chọn ý đúng: Nhu cầu vị trí việc làm trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ngày càng ..(1).. nhưng yêu cầu đối với người lao động cũng ngày càng ....(2)...
a)
A. lớn, cao
b)
B. lớn, nhỏ
c)
C. nhỏ, nhỏ
d)
D. nhỏ, cao
17.
Câu 2: Hãy cho biết: Triển vọng thị trường lao động của nước ta đang có xu hướng phát triển mạnh về lĩnh vực nào?
a)
A. Kĩ thuật
b)
B. Công nghệ
c)
C. Cả A và B
d)
D. Đáp án khác
18.
Câu 3: Đâu là yêu cầu kĩ sư cần đáp ứng trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?
a)
A. Thông thạo ngoại ngữ, có khả năng giao tiếp chuyên ngành kĩ thuật, công nghệ
b)
B. Buộc phải có khả năng làm việc độc lập không yêu cầu về làm việc nhóm
c)
C. Có kĩ năng thực hành nghề vững vàng
d)
D. Cả 3 đáp án trên
19.
Câu 4: Cho biết: Người lao động thuộc ngành cơ khí có thể làm tại đâu?
a)
A. trường học
b)
B. các viện nghiên cứu
c)
C. nhà máy sản xuất, công ti, cơ sở sản xuất, doanh nghiệp, kinh doanh.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
20.
Câu 5: Ngành nghề nào thuộc ngành cơ khí?
a)
A. Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp.
b)
B. Sửa chữa, cơ khí chế tạo.
c)
C. Hệ thống điện.
d)
D. Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời.
21.
Câu 6: Ngành nghề nào không là cơ khí?
a)
A. Sửa chữa.
b)
B. Cơ khí chế tạo.
c)
C. Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp.
d)
D. Chế tạo khuôn mẫu, hàn.
22.
Câu 7: Xác định yêu cầu cần đáp ứng đối với vị trí việc làm kĩ sư?
a)
A. Sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng trong thiết kế và sản xuất.
b)
B. Có khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm
c)
C. Làm việc tích cực, năng động, sáng tạo
d)
D. Cả 3 đáp án trên
23.
Câu 8: Thị trường của ngành cơ khí:
a)
A. Trường học.
b)
B. Viện nghiên cứu.
c)
C. Cơ sở sản xuất.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
24.
Câu 9: Xác định: Người lao động thuộc ngành cơ khí là người tham gia?
a)
A. trực tiếp tham gia thiết kế, lắp đặt, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ý tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết.
b)
B. gián tiếp tham gia thiết kế, lắp đặt, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ý tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết.
c)
C. trực tiếp tham gia thiết kế, lắp đặt, phân tích ý tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết.
d)
D. Đáp án khác
25.
Câu 10: Đặc điểm và môi trường làm việc của ngành cơ khí khắc nghiệt, tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ra tai nạn. Vì vậy, người lao động cần:
a)
A. Có sức khỏe tốt; cẩn thận, kiên trì; yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật.
b)
B. Có tinh thần hợp tác tốt, khả năng làm việc theo nhóm và chịu được áp lực công việc cao.
c)
C. Có phản ứng nhanh nhạy để xử lí tình huống trong quá trình lao động; tuân thủ tuyệt đối an toàn lao động.
d)
D. Cả 3 ý trên.
26.
Câu 11: Xác định: Có nhiều ngành kĩ thuật, công nghệ được mở ra ở các trường đại học, cao đẳng đang thu hút rất nhiều sinh viên theo học vì các ngành nghề đó có đặc điểm?
a)
A. có nhu cầu nhân lực cao, có triển vọng phát triển
b)
B. góp phần công nghiệp hóa đất nước
c)
C. quyết định sự phát triển kinh tế.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
27.
Câu 12: Đâu là đặc điểm và môi trường làm việc của ngành cơ khí?
a)
A. khắc nghiệt
b)
B. khắc nghiệt, tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ra tai nạn
c)
C. A và B sai
d)
D. tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ra tai nạn
28.
Câu 13: Đâu là ngành thuộc nhóm ngành điện - điện tử và viễn thông?
a)
A. kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp
b)
B. hệ thống điện; vận hành nhà máy điện giờ
c)
C. điện mặt trời
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
29.
Câu 14: Xét khả năng và kết quả học tập ở môn nào để lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ cho bản thân?
a)
A. Toán, Vật lí
b)
B. Vật lí, hóa học
c)
C. Công nghệ, Tin học,..
d)
D. Cả 3 đáp án trên
30.
Câu 15: Xác định: Cho biết nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghiệp, thợ lắp ráp, vận hành máy móc thiết bị có xu hướng thay đổi như thế nào từ 2015 đến 2020??
a)
A. Giảm
b)
B. Tăng
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Đáp án khác
31.
Câu 1: Những lý do nào đã tạo nên triển vọng của thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ở nước ta là:
a)
A. Người lao động được đào tạo về chuyên môn kĩ thuật
b)
B. Số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất được xây dựng ngày càng nhiều
c)
C. Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ngày càng lớn
d)
D. Cả 3 đáp án trên
32.
Câu 2: Đâu không phải ngành nghề thuộc ngành điện tử - viễn thông?
a)
A. Kĩ sư lắp ráp và chế tạo ô tô
b)
B. Kĩ sư lắp mạng
c)
C. Kĩ sư vận hành hệ thống điện
d)
D. Kĩ sư lắp điện dân dụng và công nghiệp
33.
Câu 3: Quan sát hình vẽ dưới đây và cho biết người đó làm nghề gì và thuộc lĩnh vực nào ?
a)
A. thợ hàn- thuộc ngành kĩ thuật cơ khí
b)
B. Sửa chữa- thuộc ngành công nghệ kĩ thuật ô tô
c)
C. lập trình viên- thuộc ngành công nghệ thông tin
d)
D. Đáp án khác
34.
Câu 4: Nghề nghiệp trong lĩnh vực nào có xu hướng tăng?
a)
A. Công nghiệp
b)
B. Thợ lắp ráp
c)
C. Vận hành máy móc thiết bị
d)
D. Cả 3 đáp án trên
35.
Câu 5: Tỉ lệ lao động làm việc trong ngành nghề nào không đổi?
a)
A. Công nghiệp chế biến
b)
B. Chế tạo
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
36.
Câu 6: Người lao động thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông làm việc ở:
a)
A. Trường học
b)
B. Viện nghiên cứu
c)
C. Phòng thí nghiệm
d)
D. Cả 3 đáp án trên
37.
Câu 7: Đâu không phải ngành nghề thuộc ngành cơ khí
a)
A. Kĩ sư cơ khí chế tạo máy
b)
B. Kĩ sư cơ khí động học
c)
C. Lập trình viên
d)
D. Kĩ sư điện lực
38.
Câu 8: Người lao động thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông làm việc ở:
a)
A. Công ty điện lực
b)
B. Bưu chính viễn thông
c)
C. Nhà máy sản xuất trong các khu chế xuất
d)
D. Cả 3 đáp án trên
39.
Câu 9: Các ngành nghề kĩ thuật công nghệ được chia thành mấy nhóm
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
40.
Câu 10: Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với kĩ sư
a)
A. Có trình độ và kiến thức chuyên môn vững vàng
b)
B. có kĩ năng thực hành nghề vững vàng
c)
C. Sử dụng thành thạo các phần mềm trong thiết kế và sản xuất
d)
D. Thông thạo ngoại ngữ và có khả năng giao tiếp chuyên ngành kĩ thuật công nghệ.
41.
Câu 1: Khái niệm bản vẽ kĩ thuật:
a)
A. Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,… của sản phẩm.
b)
B. Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp.
c)
C. Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm.
d)
D. Cả 3 ý trên.
42.
Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật được dùng ở nhiều lĩnh vực:
a)
A. Cơ khí.
b)
B. Xây dựng.
c)
C. Kiến trúc.
d)
D. Cả 3 ý trên.
43.
Câu 3: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật được thể hiện trong:
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Đời sống.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
44.
Câu 4: Trong sản xuất, bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin có vai trò:
a)
A. Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế.
b)
B. Là tài liệu kĩ thuật để tiến hành chế tạo, thi công.
c)
C. Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm.
d)
D. Cả 3 ý trên.
45.
Câu 5: Bản vẽ kĩ thuật phải được theo các quy tắc thống nhất quy định trong:
a)
A. Các tiêu chuẩn về bản vẽ của quốc gia hoặc quốc tế.
b)
B. Hợp đồng giữa người mua và bán.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
46.
Câu 6: Kí hiệu của tiêu chuẩn quốc tế:
a)
A. TCVN.
b)
B. ISO.
c)
C. TCQT.
d)
D. Không có kí hiệu cụ thể.
47.
Câu 7: Có bao nhiêu tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
48.
Câu 8: Tiêu chuẩn đầu tiên của bản vẽ kĩ thuật:
a)
A. Khổ giấy.
b)
B. Tỉ lệ.
c)
C. Nét vẽ.
d)
D. Chữ viết.
49.
Câu 9: Tiêu chuẩn cuối cùng của bản vẽ kĩ thuật:
a)
A. Khổ giấy.
b)
B. Tỉ lệ.
c)
C. Nét vẽ.
d)
D. Ghi kích thước.
50.
Câu 10: Mỗi bản vẽ đều có:
a)
A. Khung vẽ.
b)
B. Khung tên.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
51.
Câu 11: Nội dung và vị trí đặt của khung tên:
a)
A. Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ.
b)
B. Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc trái phía dưới bản vẽ.
c)
C. Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở vị trí tùy ý.
d)
D. Đáp án khác.
52.
Câu 12: Khái niệm tỉ lệ của bản vẽ kĩ thuật:
a)
A. Là tỉ số giữa kích thước dài đo trên bản vẽ vật thể và kích thước thực tế trên vật thể đó.
b)
B. Là tỉ số kích thước dài đo trên bản vẽ vật thể.
c)
C. Là tỉ số kích thước thực tế trên vật thể đó.
d)
D. Không quy định cụ thể.
53.
Câu 13: Các tỉ lệ của bản vẽ kĩ thuật bao gồm:
a)
A. Nguyên hình.
b)
B. Thu nhỏ.
c)
C. Phóng to.
d)
D. Cả 3 ý trên.
54.
Câu 14: Có bao nhiêu loại nét vẽ thường dùng trong bản vẽ kĩ thuật:
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
55.
Câu 15: Chữ viết trên bản vẽ thuật thể hiện qua:
a)
A. Khổ chữ.
b)
B. Kiểu chữ.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
56.
Câu 1: Đơn vị đo kích thước dài và sai lệch giới hạn:
a)
A. Milimet.
b)
B. Deximet.
c)
C. Mét.
d)
D. Centimet.
57.
Câu 2: Đơn vị đo góc:
a)
A. Độ.
b)
B. Phút.
c)
C. Giây.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
58.
Câu 3: Có mấy loại khổ giấy chính?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
59.
Câu 4: Khổ giấy chính là khổ giấy nào?
a)
A. A0.
b)
B. A1.
c)
C. A2.
d)
D. A3.
60.
Câu 5: Kích thước trên bản vẽ là:
a)
A. Kích thước thực.
b)
B. Không phụ thuộc tỉ lệ.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
61.
Câu 6: Nét liền đậm thể hiện:
a)
A. Đường bao thấy, cạnh thấy.
b)
B. Đường kích thước.
c)
C. Đường gióng.
d)
D. Đường gạch trên mặt cắt.
62.
Câu 7: Nét đứt mảnh thể hiện:
a)
A. Đường giới hạn hìnhs.
b)
B. Đường bao khuất, cạnh khuất.
c)
C. Đường tâm, đường trục.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
63.
Câu 8: Nét lượn sóng thể hiện:
a)
A. Đường bao khuất, cạnh khuất.
b)
B. Đường tâm, đường trục.
c)
C. Đường giới hạn hình.
d)
D. Đường gióng.
64.
Câu 9: Khổ chữ được xác định bằng:
a)
A. Chiều cao (h) của chữ hoa tính bằng mm.
b)
B. Chiều rộng (d) của nét vẽ.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác
65.
Câu 10: Quy định về đường gióng:
a)
A. Vẽ bằng nét liền mảnh.
b)
B. Vượt quá đường kích thước từ 2 mm đến 4 mm.
c)
C. Đường gióng thường vuông góc với đường kích thước.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
66.
Câu 11: Có mấy loại kiểu chữ?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
67.
Câu 12: Chiều rộng của nét chữ kí hiệu là:
a)
A. h.
b)
B. d.
c)
C. R.
d)
D. r.
68.
Câu 13: Quy định của kiểu chữ A:
a)
A. d = 1/14h.
b)
B. d = 1/10h.
c)
C. d = h.
d)
D. d =1 /12h.
69.
Câu 14: Kiểu chữ B có chiều rộng nét chữ:
a)
A. d = 1/14h.
b)
B. d = 1/10h.
c)
C. d = h.
d)
D. d =1 /12h.
70.
Câu 15: Quy định về đường kích thước:
a)
A. Vẽ bằng nét liền mảnh.
b)
B. Thường song song với kích thước được ghi.
c)
C. Ở đầu mút đường kích thước thường có vẽ mũi tên.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
71.
Câu 1: Hình vẽ a) thể hiện hoạt động gì?
a)
A. Vẽ sơ đồ và phác họa bản vẽ kĩ thuật.
b)
B. Trao đổi ý kiến.
c)
C. Đọc, đối chiếu bản vẽ liên quan đến sản phẩm khi thiết kế.
d)
D. Thiết kế sản phẩm dựa vào bản vẽ.
72.
Câu 2: Hình vẽ b) thể hiện hoạt động gì?
a)
A. Vẽ sơ đồ và phác họa bản vẽ kĩ thuật.
b)
B. Đọc, đối chiếu bản vẽ liên quan đến sản phẩm khi thiết kế.
c)
C. Trao đổi ý kiến.
d)
D. Thiết kế sản phẩm dựa vào bản vẽ.
73.
Câu 3: Hình vẽ c) thể hiện hoạt động gì?
a)
A. Vẽ sơ đồ và phác họa bản vẽ kĩ thuật.
b)
B. Trao đổi ý kiến.
c)
C. Thiết kế sản phẩm dựa vào bản vẽ.
d)
D. Đọc, đối chiếu bản vẽ liên quan đến sản phẩm khi thiết kế.
74.
Câu 4: Hình vẽ d) thể hiện hoạt động gì?
a)
A. Vẽ sơ đồ và phác họa bản vẽ kĩ thuật.
b)
B. Trao đổi ý kiến.
c)
C. Đọc, đối chiếu bản vẽ liên quan đến sản phẩm khi thiết kế.
d)
D. Thiết kế sản phẩm dựa vào bản vẽ.
75.
Câu 5: Hãy quan sát hình vẽ và cho biết: Vai trò của bàn vẽ mặt bằng nhà ở.
a)
A. Cho biết kích thước và cách bố trí các phòng, vật dụng, tiện ích trong phòng, lối đi lại.
b)
B. Vị trí, kích thước và độ dày của tường, giúp kỹ sư xây dựng và bố trí nội thất.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
76.
Câu 6: Kí hiệu TCVN 7285:2003 nghĩa là gì?
a)
A. Là Tiêu chuẩn Việt Nam.
b)
B. Số đăng kí của tiêu chuẩn là 7285.
c)
C. Tiêu chuẩn được ban hành từ năm 2003.
d)
D. Cả 3 đáp án trên
77.
Câu 7: Em hãy quan sát Hình 8.5 và cho biết cách vẽ khung vẽ:
a)
A. Khung bản vẽ được vẽ bằng nét liền đậm cách cạnh khổ giấy phải 20 mm và cách ba mép còn lại mỗi mép 10 mm.
b)
B. Khung bản vẽ được vẽ bằng nét liền đậm cách cạnh khổ giấy phải 20 mm.
c)
C. Khung bản vẽ được vẽ cách ba mép còn lại mỗi mép 10 mép mm.
d)
D. Đáp án khác.
78.
Câu 8: Quan sát hình 8.7 và cho biết tên gọi của nét vẽ A:
a)
A. Nét liền mảnh.
b)
B. Nét lượn sóng.
c)
C. Nét gạch dài chấm mảnh.
d)
D. Nét dứt mảnh.
79.
Câu 9: Quan sát hình 8.7 và cho biết tên gọi của nét vẽ D:
a)
A. Nét liền mảnh.
b)
B. Nét lượn sóng.
c)
C. Nét gạch dài chấm mảnh.
d)
D. Nét dứt mảnh.
80.
Câu 10: Quan sát hình 8.7 và cho biết tên gọi của nét vẽ I:
a)
A. Nét liền mảnh.
b)
B. Nét lượn sóng.
c)
C. Nét gạch dài chấm mảnh.
d)
D. Nét dứt mảnh.
81.
Câu 1: Khái niệm phương pháp hình chiếu vuông góc:
a)
A. Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,… của sản phẩm.
b)
B. Là phương pháp biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên cùng một mặt phẳng (bản vẽ).
c)
C. Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm.
d)
D. Cả 3 ý trên.
82.
Câu 2: Hình chiếu vuông góc thể hiện:
a)
A. Đầy đủ hình dạng của vật thể.
b)
B. Trên bản vẽ kĩ thuật thường phải sử dụng nhiều hình chiếu.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
83.
Câu 3: Có bao nhiêu phương pháp chiếu?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
84.
Câu 4: Phương pháp chiếu bao gồm:
a)
A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất.
b)
B. Phương pháp góc chiếu thứ ba.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
85.
Câu 5: Việt Nam thường sử dụng phương pháp góc chiếu nào?
a)
A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất.
b)
B. Phương pháp góc chiếu thứ ba.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
86.
Câu 6: Quy định trên bản vẽ hình chiếu vuông góc:
a)
A. Số lượng các hình chiếu phải đủ để thể hiện hình dạng của vật thể.
b)
B. Đường bao khuất, cạnh khuất vẽ bằng nét đứt mảnh.
c)
C. Vẽ đường trục cho các vật thể đối xứng, vẽ đường tâm cho đường tròn bằng nét gạch dài-chấm-mảnh.
d)
D. Cả 3 ý trên.
87.
Câu 7: Vẽ hình chiếu vuông góc gồm mấy bước?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
88.
Câu 8: Bước 1 của vẽ hình chiếu là:
a)
A. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu.
b)
B. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.
c)
C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.
d)
D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn. Ghi kích thước của bản vẽ.
89.
Câu 9: Bước 2 của vẽ hình chiếu là:
a)
A. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.
b)
B. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu.
c)
C. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn. Ghi kích thước của bản vẽ.
d)
D. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.
90.
Câu 10: Bước 3 của vẽ hình chiếu là:
a)
A. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.
b)
B. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu.
c)
C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.
d)
D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn. Ghi kích thước của bản vẽ.
91.
Câu 11: Bước 4 của vẽ hình chiếu là:
a)
A. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.
b)
B. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu.
c)
C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.
d)
D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn. Ghi kích thước của bản vẽ.
92.
Câu 12: Các kích thước của vật thể được ghi trên hình biểu diễn cần đảm bảo:
a)
A. Dễ nhìn nhất.
b)
B. Không gây nhầm lẫn.
c)
C. Tránh ghi tập trung trên một hoặc hai hình biểu diễn.
d)
D. Cả 3 ý trên.
93.
Câu 13: Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất, ta phải xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới một góc bao nhiêu độ?
a)
A. 90°.
b)
B. 40°.
c)
C. 30°.
d)
D. 60°.
94.
Câu 14: Một số nước châu Mỹ và Nhật Bản sử dụng phương pháp chiếu:
a)
A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất.
b)
B. Phương pháp góc chiếu thứ ba.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Không quy định cụ thể.
95.
Câu 15: Phương pháp góc chiếu nào được sử dụng phổ biến hơn?
a)
A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất.
b)
B. Phương pháp góc chiếu thứ ba.
c)
C. Linh động giữa 2 phương pháp.
d)
D. Không có phương pháp nào.
96.
Câu 1: Hình chiếu A được gọi là gì?
a)
A. Hình chiếu đứng.
b)
B. Hình chiếu bằng.
c)
C. Hình chiếu cạnh.
d)
D. Đáp án khác.
97.
Câu 2: Hình chiếu B được gọi là gì?
a)
A. Hình chiếu cạnh.
b)
B. Hình chiếu đứng.
c)
C. Hình chiếu bằng
d)
D. Đáp án khác.
98.
Câu 3: Hình chiếu C được gọi là gì?
a)
A. Hình chiếu đứng.
b)
B. Hình chiếu cạnh.
c)
C. Hình chiếu bằng.
d)
D. Đáp án khác.
99.
Câu 4: Hình chiếu từ trước gọi là hình chiếu gì?
a)
A. Hình chiếu đứng.
b)
B. Hình chiếu bằng.
c)
C. Hình chiếu cạnh.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
100.
Câu 5: Hình chiếu từ trên được gọi là:
a)
A. Hình chiếu đứng.
b)
B. Hình chiếu cạnh.
c)
C. Hình chiếu bằng.
d)
D. Đáp án khác.
101.
Câu 6: Hình chiếu từ trái được gọi là:
a)
A. Hình chiếu cạnh.
b)
B. Hình chiếu đứng.
c)
C. Hình chiếu bằng.
d)
D. Đáp án khác.
102.
Câu 7: Hình vẽ dưới đây cho biết điều gì?
a)
A. Chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu.
b)
B. Các mặt phẳng hình chiếu.
c)
C. Các hình chiếu vuông góc.
d)
D. Đáp án khác.
103.
Câu 8: Hình vẽ dưới đây cho biết:
a)
A. Chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu.
b)
B. Các mặt phẳng hình chiếu.
c)
C. Các hình chiếu vuông góc.
d)
D. Đáp án khác.
104.
Câu 9: Quan sát hình vẽ, cho biết: Đây là phương pháp chiếu nào?
a)
A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất.
b)
B. Phương pháp góc chiếu thứ ba.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác
105.
Câu 10: Xác định phương pháp chiếu qua hình dưới đây.
a)
A. Phương pháp góc chiếu thứ nhất.
b)
B. Phương pháp góc chiếu thứ ba.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Không xác định được.
106.
Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Phương pháp hình chiếu vuông góc (HCVG) là phương pháp ………………… các hình chiếu vuông góc trên cùng một …………………. Các HCVG là hình biểu diễn ………………, do vậy để thể hiện được đầy đủ hình dạng của vật thể, trên bản vẽ kĩ thuật thường sử dụng nhiều hình chiếu.
a)
A. biểu diễn / mặt phẳng / hai chiều.
b)
B. mặt phẳng / hai chiều / biểu diễn.
c)
C. biểu diễn / hai chiều / mặt phẳng.
d)
D. mặt phẳng / biểu diễn / hai chiều.
107.
Câu 12: Hình vẽ dưới đây biểu thị:
a)
A. Giá đỡ.
b)
B. Phân tích vật thể thành các hình đơn giản và chọn các hướng chiếu.
c)
C. Bố trí các hình chiếu.
d)
D. Tô nét, ghi kích thước.
108.
Câu 13: Hình vẽ dưới đây biểu thị:
a)
A. Tô nét, ghi kích thước.
b)
B. Vẽ khối chữ L.
c)
C. Vẽ rãnh hình hộp.
d)
D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn.
109.
Câu 14: Hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể được vẽ bằng:
a)
A. Nét đứt mảnh.
b)
B. Nét liền mảnh.
c)
C. Nét lượn sóng.
d)
D. Nét gạch dài chấm mảnh.
110.
Câu 15: Phân tích giá đỡ thành bao nhiêu hình đơn giản?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
111.
Câu 1: Từ hình 9.2 đến hình 9. 5 mô tả nội dung của phương pháp chiếu góc thứ nhất. Hãy quan sát các hình đó và sắp xếp lại các đoạn văn bản sau theo đúng thứ tự: a. Đặt vật thể vào trong một góc tạo bởi các mặt phẳng hình chiếu đứng (P1), mặt phẳng hình chiếu bằng (P2) và mặt phẳng hình chiếu cạnh (P3) vuông góc với nhau từng đôi một. b. Quay mặt phẳng hình chiếu bằng quanh trục Ox một góc 90° và quay mặt phẳng hình chiếu cạnh quanh trục Oz một góc 90° để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng. c. Chiếu vật thể theo hướng chiếu từ trước lên mặt phẳng P1, theo hướng chiếu từ trên lên mặt phẳng P2 và theo hướng chiếu từ trái lên mặt phẳng P3 sẽ được các hình chiếu đứng A, hình chiếu bằng B và hình chiếu cạnh C.
a)
A. a – c – b.
b)
B. a – b – c.
c)
C. b – a – c.
d)
D. b – c – a.
112.
Câu 2: Trên hình 9.3 vẽ người quan sát đang đứng ở vị trí ứng với hướng chiếu từ trước, hãy nêu mối quan hệ về vị trí giữa người quan sát, mặt phẳng hình chiếu P1 và vật thể.
a)
A. Vật thể ở giữa quan sát với mặt phẳng hình chiếu P1.
b)
B. Vật thể ở giữa quan sát với mặt phẳng hình chiếu P2.
c)
C. Vật thể ở giữa quan sát với mặt phẳng hình chiếu P1.
d)
D. Đáp án khác.
113.
Câu 3: Quan sát hình 9.5 và nêu mối quan hệ về vị trí giữa các hình chiếu A, B, C trong phương pháp chiếu góc thứ nhất.
a)
A. Hình chiếu A ở góc trên bên trái; hình chiếu C ở phía bên phải hình chiếu A; hình chiếu B ở phía dưới hình chiếu A.
b)
B. Hình chiếu A ở góc trên bên phải; hình chiếu C ở phía bên phải hình chiếu A; hình chiếu B ở phía dưới hình chiếu A.
c)
C. Hình chiếu A ở góc trên bên trái; hình chiếu C ở phía bên trái hình chiếu A; hình chiếu B ở phía trên hình chiếu A.
d)
D. Đáp án khác.
114.
Câu 4: Quan sát hình 9.6 và phát biểu cách xác định các kích thước m và n của hình chiếu cạnh.
a)
A. m – chiều cao; n – chiều rộng.
b)
B. m – chiều rộng; n – chiều cao.
c)
C. m – chiều dài; n – chiều rộng.
d)
D. m – chiều rộng; n – chiều dài.
115.
Câu 5: Hình 9.7 và hình 9.8 mô tả phương pháp chiếu góc thứ ba. Quan sát các hình trên và cho biết: Vị trí của vật thể so với các mặt phẳng hình chiếu.
a)
A. Vật thể nằm ở phía sau mặt phẳng P1, vật thể nằm phía dưới mặt phẳng P2.
b)
B. Vật thể nằm phía dưới mặt phẳng P2, vật thể nằm phía bên phải mặt phẳng P3.
c)
C. Vật thể nằm ở phía sau mặt phẳng P1, vật thể nằm phía dưới mặt phẳng P2, vật thể nằm phía bên phải mặt phẳng P3.
d)
D. Vật thể nằm ở phía sau mặt phẳng P2, vật thể nằm phía dưới mặt phẳng P3, vật thể nằm phía bên phải mặt phẳng P1.
116.
Câu 1: Khái niệm chung về hình cắt, mặt cắt:
a)
A. Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong của vật thể.
b)
B. Dùng để thể hiện các cấu tạo bên ngoài của vật thể.
c)
C. Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong và bên ngoài của vật thể.
d)
D. Đáp án khác.
117.
Câu 2: Hình cắt có mấy phân loại?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
118.
Câu 3: Có mấy loại mặt cắt?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
119.
Câu 4: Kí hiệu mặt cắt và hình cắt bao gồm:
a)
A. Vị trí mặt phẳng cắt vẽ bằng nét gạch dài chấm đậm (nét cắt).
b)
B. Hướng chiếu là hai mũi tên vẽ vuông góc với nét cắt.
c)
C. Tên hình cắt, mặt cắt viết bằng chữ hoa ở bên cạnh nét cắt và ở phía trên hình cắt, mặt cắt.
d)
D. Cả 3 ý trên.
120.
Câu 5: Khái niệm mặt cắt:
a)
A. Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
b)
B. Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
121.
Câu 6: Khái niệm hình cắt:
a)
A. Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
b)
B. Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
c)
C. Hình biểu diện mặt cắt và đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
d)
D. Đáp án khác.
122.
Câu 7: Các loại mặt cắt:
a)
A. Mặt cắt rời.
b)
B. Mặt cắt chập.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
123.
Câu 8: Phân loại hình cắt:
a)
A. Hình cắt toàn bộ, hình cắt bán phần.
b)
B. Hình cắt bán phần, hình cắt cục bộ.
c)
C. Hình cắt toàn bộ, hình cắt cục bộ.
d)
D. Cả 3 ý trên.
124.
Câu 9: Khái niệm mặt cắt rời:
a)
A. Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu.
b)
B. Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu.
c)
C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
d)
D. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.
125.
Câu 10: Khái niệm mặt cắt chập:
a)
A. Là mặt cắt vẽ ở ngoài hình chiếu.
b)
B. Là mặt cắt được vẽ ngay trên hình chiếu.
c)
C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
d)
D. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.
126.
Câu 11: Khái niệm hình cắt toàn bộ:
a)
A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt,
b)
B. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình
c)
C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
d)
D. Đáp án khác.
127.
Câu 12: Khái niệm hình cắt bán phần:
a)
A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.
b)
B. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình
c)
C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
d)
D. Đáp án khác.
128.
Câu 13: Khái niệm hình cắt cục bộ:
a)
A. Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng.
b)
B. Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh.
c)
C. Là hình cắt sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
d)
D. Đáp án khác.
129.
Câu 14: Các bước vẽ hình cắt, mặt cắt:
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
130.
Câu 15: Quy định đặt tên cho mặt cắt và hình cắt:
a)
A. Đặt tên bởi chữ cái in thường.
b)
B. Đặt tên bởi chữ cái viết hoa, được đặt bên cạnh mũi tên chỉ hướng chiếu.
c)
C. Đặt tên bởi cặp chữ cái viết hoa, được đặt bên cạnh mũi tên chỉ hướng chiếu.
d)
D. Không có quy định cụ thể.
131.
Câu 1: Vị trí của mặt phẳng cắt được vẽ bằng:
a)
A. Nét gạch dài-chấm-đậm và có mũi tên chỉ hướng chiếu.
b)
B. Nét gạch dài và có mũi tên chỉ hướng chiếu.
c)
C. Nét liền mạnh và có mũi tên chỉ hướng chiếu.
d)
D. Đáp án khác.
132.
Câu 2: Em quan sát hình vẽ và cho biết: Hình vẽ biểu thị mặt cắt nào?
a)
A. Mặt cắt rời.
b)
B. Mặt cắt chập.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
133.
Câu 3: Hình vẽ bên dưới là hình cắt hay mặt cắt?
a)
A. Mặt cắt.
b)
B. Hình cắt.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Chưa xác định được.
134.
Câu 4: Hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt,
a)
A. Hình cắt toàn bộ.
b)
B. Mặt cắt chập.
c)
C. Hình cắt một nửa.
d)
D. Mặt cắt rời.
135.
Câu 5: Hình vẽ bên dưới biểu thị:
a)
A. Hình cắt toàn bộ.
b)
B. Mặt cắt chập.
c)
C. Hình cắt một nửa.
d)
D. Mặt cắt rời.
136.
Câu 6: Hình vẽ bên dưới biểu thị:
a)
A. Hình cắt toàn bộ.
b)
B. Mặt cắt chập.
c)
C. Hình cắt một nửa.
d)
D. Mặt cắt rời.
137.
Câu 7: Bước đầu tiên khi vẽ hình cắt, mặt cắt:
a)
A. Vẽ hình cắt, mặt cắt.
b)
B. Xác định vị trí cắt.
c)
C. Đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc.
d)
D. Đáp án khác.
138.
Câu 8: Khi vẽ hình cắt, mặt cắt, ta cần phải làm gì?
a)
A. Tưởng tượng bỏ đi phần vật thể giữa người quan sát và mặt phẳng cắt.
b)
B. Chiếu phần vật thể còn lại lên mặt phẳng song song với mặt phẳng cắt nhận
c)
C. Phần vật thể nằm trên mặt phẳng cắt tưởng tượng là mặt cắt.
d)
D. Cả 3 ý trên.
139.
Câu 9: Khi đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc, ta cần làm gì?
a)
A. Hình dung ra được hình dáng và cấu tạo của vật thể.
b)
B. Cắt qua vị trí rỗng cần biểu diễn.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác
140.
Câu 10: Hình vẽ dưới đây biểu thị:
a)
A. Hình cắt toàn bộ.
b)
B. Hình cắt bán phần.
c)
C. Hình cắt cục bộ.
d)
D. Không xác định được.
141.
Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: …………… là hình biểu diễn phần vật thể nằm trên ………………. là hình biểu diễn bao gồm mặt cắt và …………… của phần vật thể còn lại.
a)
A. Mặt cắt / mặt phẳng cắt / Hình cắt / hình chiếu.
b)
B. Mặt cắt / hình chiếu / Hình cắt / mặt phẳng cắt.
c)
C. Hình cắt / hình chiếu / Mặt cắt / mặt phẳng cắt.
d)
D. Hình cắt / mặt phẳng cắt / Mặt cắt / hình chiếu.
142.
Câu 12: Mặt cắt rời được sử dụng khi nào?
a)
A. Không quy định cụ thể.
b)
B. Khi đường bao mặt cắt phức tạp.
c)
C. Khi đường bao mặt cắt đơn giản.
d)
D. Cả B và C.
143.
Câu 13: Khi đường bao mặt cắt đơn giản, ta sử dụng:
a)
A. Mặt cắt chấp.
b)
B. Mặt cắt rời.
c)
C. Hình cắt toàn bộ.
d)
D. Hình cắt cục bộ.
144.
Câu 14: Đường bao ngoài của mặt cắt chấp được vẽ bằng:
a)
A. Nét đứt mảnh.
b)
B. Nét liền mảnh.
c)
C. Nét lượn sóng.
d)
D. Nét gạch dài chấm mảnh.
145.
Câu 15: Đường giới hạn của hình cắt cục bộ được vẽ bằng:
a)
A. Nét đứt mảnh.
b)
B. Nét liền mảnh.
c)
C. Nét lượn sóng.
d)
D. Nét gạch dài chấm mảnh.
146.
Câu 1: Hình 10.1a, b cùng biểu diễn một vật thể, hãy cho biết sự khác nhau của hai hình này.
a)
A. Hình a – hình chiếu của vật thể; Hình b – hình cắt, mặt cắt của vật thể.
b)
B. Hình a – hình cắt, mặt cắt của vật thể; Hình b – hình chiếu của vật thể.
c)
C. Hình a – hình chiếu của vật thể; Hình b – mặt cắt của vật thể.
d)
D. Đáp án khác.
147.
Câu 2: Quan sát Hình 10.2 và cắp xếp trình tự các hình a, b, c, d, e, g theo đúng trình tự hình thành mặt cắt, hình cắt.
a)
A. c – b – d – e – g – a.
b)
B. c – a – g – e – b – d.
c)
C. c – b – a – e – g – d.
d)
D. c – b – g – e – a – d.
148.
Câu 3: Hình 1 thuộc loại hình biểu diễn nào và tên gọi của mỗi hình.
a)
A. Hình cắt A – A.
b)
B. Mặt cắt A – A.
c)
C. Mặt cắt B – B.
d)
D. Hình cắt B – B.
149.
Câu 4: Hình 2 thuộc loại hình biểu diễn nào và tên gọi của mỗi hình.
a)
A. Hình cắt A – A.
b)
B. Mặt cắt A – A.
c)
C. Mặt cắt B – B.
d)
D. Hình cắt B – B.
150.
Câu 5: Hình 3 thuộc loại hình biểu diễn nào và tên gọi của mỗi hình.
a)
A. Hình cắt A – A.
b)
B. Mặt cắt A – A.
c)
C. Mặt cắt B – B.
d)
D. Hình cắt B – B.
151.
Câu 6: Hình 3 thuộc loại hình biểu diễn nào và tên gọi của mỗi hình.
a)
A. Mặt cắt B – B.
b)
B. Mặt cắt A – A.
c)
C. Hình cắt B – B.
d)
D. Hình cắt A – A.
152.
Câu 7: Quan sát Hình 10.9 và thực hiện nhiệm vụ: So sánh mức độ phực tạp của hai mặt cắt.
a)
A. Mặt cắt chập được dùng để biểu diễn mặt cắt có hình dạng đơn giản.
b)
B. Mặt cắt rời được dùng để biểu diễn mặt cắt có hình dạng phức tạp.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Hai mặt cắt có độ phức tạp như nhau.
153.
Câu 8: Quan sát Hình 10.9 và xác định: Nét vẽ đường bao quanh của mặt cắt rời.
a)
A. Nét liền đậm.
b)
B. Nét liền mảnh.
c)
C. Nét lượn sóng mảnh.
d)
D. Nét gạch dài chấm đậm.
154.
Câu 9: Quan sát Hình 10.9 và xác định: Nét vẽ đường bao quanh của mặt cắt chập.
a)
A. Nét liền đậm.
b)
B. Nét liền mảnh.
c)
C. Nét lượn sóng mảnh.
d)
D. Nét gạch dài chấm đậm.
155.
Câu 10: Quan sát Hình 10.9b và cho biết: Tại sao khi vẽ hình cắt đứng, nét cắt được vẽ trên hình chiếu bằng?
a)
A. Theo nét cắt, phần đặc mặt phẳng đi qua là khối hình chữ U (hình chiếu cạnh); phần rỗng mặt phẳng đi qua là lỗ hình trụ.
b)
B. Do vị trí hình cắt đứng, khi cắt theo hướng chiếu đó, nét cắt ảnh hưởng tới hình chiếu bằng của vật thể.
c)
C. Cả A và B.
d)
D. Đáp án khác.
Reset
