wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Luật Doanh Nghiệp

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Tài sản nào có thể được dùng để góp vốn trong doanh nghiệp?

a)

Tiền mặt, vàng

b)

Quyền sử dụng đất

c)

Quyền sở hữu trí tuệ

d)

Tất cả các loại trên

2.

Doanh nghiệp Hồng Hà làm một doanh nghiệp tư nhân do ông Nguyễn Nam Thắng làm chủ, có chi nhánh tại tỉnh N. Công ty Anh Vũ làm một công ty TNHH được thành lập trên cơ sở góp vốn của ông Hoàng và bà Ngân với tỷ lệ góp vốn là ông Hoàng 70% vốn điều lệ, bà Ngân 30% vốn điều, có chi nhánh tại tỉnh N. Cả 02 doanh nghiệp trên thỏa thuận hợp nhất lại để thành lập công ty kinh doanh dược phẩm và thiết bị y tế. Hai doanh nghiệp trên có thể làm được như vậy không? Tại sao?

a)

Không làm được vì chủ DNTN Hồng Hà không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty TNHH hoặc công ty cổ phần

b)

Ghép 02 chi nhánh để thành lập doanh nghiệp mới với sự góp vốn của ông Nguyễn Nam Thắng, ông Hoàng và bà Ngân

c)

Các phương án trên đều đúng

3.

Cơ quan đăng ký kinh doanh phải xem xét hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong vòng:

a)

5 ngày làm việc

b)

3 ngày làm việc

c)

7 ngày làm việc

d)

10 ngày làm việc

4.

Số lượng thành viên tối thiểu trong một công ty trách nhiệm hữu hạn có hai thành viên trở lên là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

Không giới hạn

5.

Hộ kinh doanh do một cá nhân hoặc một nhóm người làm chủ

a)

Được đăng ký kinh doanh một địa điểm

b)

Sử dụng dưới 10 lao động

c)

Bao gồm tất cả các phương án trên

6.

Có bao nhiêu cổ đông là cần thiết cho một công ty cổ phần?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

Không có giới hạn tối thiểu

7.

Doanh nghiệp xã hội có mục tiêu gì?

a)

Lợi nhuận cá nhân

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội

8.

Doanh nghiệp nào sau đây được phát hành cổ phiếu?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

9.

Ai là người quyết định điều lệ của doanh nghiệp?

a)

Chủ sở hữu

b)

Cuộc họp Đại hội đồng Cổ đông

c)

Hội đồng Quản trị

d)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

10.

Cơ quan nào có quyền giải quyết các vấn đề phát sinh của doanh nghiệp?

a)

Tòa án Nhân dân

b)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

c)

Sở Thuế

d)

Phòng Thương mại

11.

Cơ quan nào có quyền giải quyết các vấn đề phát sản của doanh nghiệp?

a)

Tòa án Nhân dân

b)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

c)

Sở Thuế

d)

Phòng Thương mại và Công nghiệp

12.

Thời gian tối đa để doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là bao lâu?

a)

90 ngày

b)

60 ngày

c)

120 ngày

d)

30 ngày

13.

Theo Luật Doanh nghiệp, quyền tự do kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Tự do trong mọi lĩnh vực

b)

Tự do kinh doanh ngành nghề mà luật không cấm

c)

Chỉ kinh doanh theo danh mục Nhà nước cho phép

d)

Phải có sự phê duyệt từ cơ quan nhà nước

14.

Doanh nghiệp xã hội có nghĩa vụ sử dụng ít nhất bao nhiêu phần trăm lợi nhuận cho mục tiêu xã hội?

a)

50%

b)

60%

c)

51%

d)

70%

15.

Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 điều chỉnh các đối tượng doanh nghiệp nào sau?

a)

Doanh nghiệp nhà nước, hợp tác xã, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp xã hội, doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân, nhóm công ty

c)

Các loại hình doanh nghiệp thuộc khu vực tư, bao gồm doanh nghiệp trong và ngoài nước

d)

Các phương án trên đều sai

16.

Vốn điều lệ của doanh nghiệp tư nhân do ai quyết định?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Các cổ đông

17.

Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là:

a)

Chịu trách nhiệm cá nhân đối với các khoản nợ

b)

Thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao một cách trung thực và cẩn trọng

c)

Ký kết hợp đồng không cần thông qua hội đồng quản trị

d)

Tự ý thay đổi điều lệ công ty

18.

Công ty TNHH không được phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu (Nếu đủ điều kiện)

c)

Vốn điều lệ

d)

Bất kỳ tài sản nào

19.

Thời hạn góp vốn điều lệ cho công ty trách nhiệm hữu hạn là:

a)

90 ngày kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng góp vốn

c)

120 ngày từ khi có hợp đồng

d)

30 ngày từ ngày bắt đầu hoạt động

20.

Cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh?

a)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

b)

Bộ Công Thương

c)

Ủy ban Nhân dân

21.

Cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh?

a)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

b)

Bộ Công Thương

c)

Ủy ban Nhân dân Tỉnh

d)

Phòng Thương mại và Công nghiệp

22.

Thành viên hợp danh được sử dụng tài sản của công ty để phục vụ lợi ích của cá nhân khác nếu được các thành viên còn lại chấp nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Tổ chức, cá nhân nào dưới đây không được quyền thành lập, quản lý doanh nghiệp?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức

b)

Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam

c)

Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, bị tạm giam, đang chấp hành hình phạt tù, đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc

d)

Các phương án trên đều đúng

24.

Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp tư nhân bao gồm:

a)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

b)

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp và bản sao giấy tờ pháp lý của cá nhân

c)

Điều lệ công ty và danh sách cổ đông

d)

Quyết định thành lập doanh nghiệp

25.

Doanh nghiệp có nghĩa vụ lưu giữ tài liệu trong thời hạn:

a)

1 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

Không có quy định cụ thể

26.

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp bao gồm các nội dung ngoại trừ:

a)

Tên doanh nghiệp

b)

Mã số doanh nghiệp

c)

Ngành nghề kinh doanh

d)

Số cổ phần của các thành viên

27.

Thời gian tối đa để một doanh nghiệp thông báo về sự thay đổi trong nội dung đăng ký kinh doanh là bao lâu?

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

28.

Công ty hợp danh có bao nhiêu loại thành viên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

29.

Hai ông Hoàng và An tiến hành thủ tục đăng ký thành lập công ty TNHH H.

4 lines
30.

Thời gian đăng ký kinh doanh là bao lâu?

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

31.

Công ty hợp danh có bao nhiêu loại thành viên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không giới hạn

32.

Việc ghi khống vốn điều lệ của ông Hoàng và ông An có vi phạm quy định tại Luật Doanh nghiệp 2020 không?

a)

Việc ghi khống vốn điều lệ là vi phạm Luật Doanh nghiệp 2020, ông An không thuộc đối tượng góp vốn, thành lập doanh nghiệp

b)

Việc ghi khống vốn điều lệ là vi phạm Luật Doanh nghiệp 2020, ông An là đối tượng góp vốn, thành lập doanh nghiệp

c)

Việc ghi khống vốn điều lệ là không vi phạm Luật Doanh nghiệp 2020, ông An không thuộc đối tượng góp vốn, thành lập doanh nghiệp

d)

Việc ghi khống vốn điều lệ là không vi phạm Luật Doanh nghiệp 2020, ông An là đối tượng không góp vốn, thành lập doanh nghiệp

33.

Thời hạn công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp sau khi được cấp Giấy chứng nhận là:

a)

7 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

34.

Nội dung nào sau đây không có trong Điều lệ công ty?

a)

Vốn điều lệ

b)

Tên thành viên hội đồng quản trị

c)

Ngành nghề kinh doanh

d)

Phần vốn góp của các thành viên

35.

Loại hình doanh nghiệp nào không phải chịu trách nhiệm vô hạn về nợ?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Hợp tác xã

36.

Những đặc điểm nào sau đây đúng với công ty hợp danh?

a)

Không có tư cách pháp nhân

b)

Có ít nhất 2 thành viên hợp danh

c)

Được quyền phát hành trái phiếu

d)

Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ trong phạm vi số vốn góp của mình

e)

Thành viên góp vốn phải là cá nhân

37.

Hộ Kinh doanh có tư cách pháp nhân hay không?

4 lines
38.

Hộ Kinh doanh có tư cách pháp nhân hay không?

a)

b)

Không

39.

Theo Luật Doanh nghiệp, quyền của công ty TNHH một thành viên bao gồm:

a)

Quyền phát hành cổ phiếu ra thị trường

b)

Quyền quyết định tất cả các vấn đề của công ty

c)

Quyền huy động vốn từ cá nhân

d)

Quyền bổ sung vốn của thành viên

40.

Nhận định nào sau đây sai về doanh nghiệp tư nhân?

a)

Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân, không được phát hành cổ phiếu

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân không được đồng thời là thành viên hợp danh trong công ty hợp danh

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân có nghĩa vụ đăng ký chính xác tổng số vốn đầu tư

d)

Khi giá trị vốn đầu tư đã đăng ký, chủ doanh nghiệp tư nhân phải đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh

41.

Ai có quyền bổ nhiệm Giám đốc trong một công ty cổ phần?

a)

Hội đồng quản trị

b)

Đại hội đồng cổ đông

c)

Hội đồng giám sát

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

42.

Những hành vi bị cấm trong quá trình kinh doanh là:

a)

Định giá tài sản thấp hơn giá trị thật

b)

Kê khai khống vốn điều lệ

c)

Góp vốn nhiều hơn vốn điều lệ đăng ký

d)

Tăng giá trị cổ phần mà không báo cáo

43.

Có phải một quan hệ đối tác có tư cách pháp lý không? (quan hệ đối tác = công ty hợp danh)

a)

b)

Không

44.

Công ty cổ phần có thể phát hành bao nhiêu loại cổ phần?

a)

Chỉ một loại cổ phần

b)

Hai loại cổ phần

c)

Nhiều loại cổ phần

d)

Không giới hạn số loại cổ phần

45.

Người đại diện theo pháp luật của công ty phải cư trú tại Việt Nam?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Giá trị vốn góp của thành viên trong công ty hợp danh được xác định bằng:

a)

Số lượng tài sản góp vốn

b)

Tổng số vốn điều lệ

c)

Tỷ lệ vốn của từng thành viên trong tổng vốn góp

d)

Giá trị thị trường của phần vốn góp

47.

Thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là:

a)

2 ngày làm việc

b)

3 ngày làm việc

c)

5 ngày làm việc

d)

7

48.

Thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là:

a)

2 ngày làm việc

b)

3 ngày làm việc

c)

5 ngày làm việc

d)

7 ngày làm việc

49.

Có bao nhiêu loại thành viên trong một công ty trách nhiệm hữu hạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Việc chuyển nhượng vốn trong công ty TNHH phải tuân theo quy định nào?

a)

Phải được sự đồng ý của các thành viên khác

b)

Phải đăng ký tại cơ quan nhà nước

c)

Phải chuyển nhượng cho người ngoài

d)

Không cần đăng ký

51.

Trong công ty TNHH hai thành viên trở lên, thành viên phải chịu trách nhiệm gì với khoản nợ của công ty?

a)

Vô hạn

b)

Hữu hạn trong phạm vi vốn đã góp

c)

Không chịu trách nhiệm

d)

Chỉ chịu trách nhiệm nếu công ty có lãi

52.

Hồ sơ đăng ký công ty cổ phần bao gồm:

a)

Danh sách cổ đông sáng lập và điều lệ công ty

b)

Giấy đề nghị đăng ký và bản sao chứng từ tài sản

c)

Giấy chứng nhận vốn điều lệ

d)

Chứng minh tài chính

53.

Thời hạn công ty TNHH hai thành viên phải góp đủ vốn là bao nhiêu ngày kể từ khi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

a)

30 ngày

b)

90 ngày

54.

Chức năng của văn phòng đại diện của doanh nghiệp là:

a)

Thực hiện hoạt động kinh doanh

b)

Chỉ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích của doanh nghiệp

c)

Ký kết hợp đồng mua bán

d)

Nhận và quản lý tài sản của doanh nghiệp

55.

Việc chuyển quyền sở hữu tài sản góp vốn được coi là hoàn tất khi:

a)

Các thành viên đồng ý

b)

Đã chuyển đủ số tài sản

c)

Quyền sở hữu hợp pháp chuyển sang doanh nghiệp

d)

Giao nhận tài sản có biên bản xác nhận

56.

Có bao nhiêu cổ đông là cần thiết trong một công ty cổ phần?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

Không có giới hạn tối thiểu

57.

Doanh nghiệp có thể bị tịch thu tài sản khi:

a)

Có hành vi gian lận

b)

Kinh doanh ngành nghề bị cấm

c)

Không đăng ký kinh doanh

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên không được phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

59.

Phát biểu nào đúng về tên trùng, tên gây nhầm lẫn khi đặt tên doanh nghiệp?

4 lines
60.

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên không được phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

61.

Phát biểu nào đúng về tên trùng, tên gây nhầm lẫn khi đặt tên doanh nghiệp?

a)

Tên bằng tiếng Việt của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký được đọc giống hoặc trùng như tên doanh nghiệp đã đăng ký.

b)

Tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký khác với tên của doanh nghiệp đã đăng ký bởi số tự nhiên, số thứ tự hoặc các chữ cái tiếng Việt (A, B, C...) ngay sau tên riêng của doanh nghiệp đó.

c)

Tên bằng tiếng Việt của doanh nghiệp yêu cầu đăng ký chỉ khác tên của doanh nghiệp đã đăng ký bởi ký hiệu “&”.

d)

Các phương án trên đều đúng

62.

Các loại doanh nghiệp nào được điều chỉnh trong Luật Doanh nghiệp 2020?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty cổ phần

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

63.

Trong công ty hợp danh, thành viên hợp danh giống với thành viên góp vốn ở điểm nào?

a)

Phải thực hiện nghĩa vụ như cam kết

b)

Phải là cá nhân

c)

Có quyền quản lý công ty

64.

Doanh nghiệp được định nghĩa như thế nào?

a)

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế được thành lập hoặc đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích lợi nhuận.

b)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có vốn, có người quản lý, được thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

c)

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh.

65.

Theo Luật Doanh nghiệp, thành viên góp vốn trong công ty hợp danh có quyền:

a)

Điều hành công ty

b)

Không tham gia quản lý, chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp

c)

Chịu trách nhiệm vô hạn

d)

Không có quyền gì trong công ty

66.

Khẳng định nào sau đây là đúng về chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp?

a)

Chi nhánh và văn phòng đại diện là những đơn vị độc lập với doanh nghiệp và chúng đều có tư cách pháp nhân.

b)

Chi nhánh và văn phòng đại diện là những đơn vị phụ thuộc vào doanh nghiệp và chúng không có tư cách pháp nhân.

c)

Chi nhánh là đơn vị độc lập

67.

Công ty cổ phần phải có bao nhiêu cổ đông tối thiểu?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

50

68.

Việc chuyển nhượng vốn góp trong công ty TNHH một thành viên phải được:

a)

Thông báo cho cơ quan nhà nước

b)

Chuyển cho thành viên khác

c)

Thực hiện thông qua hợp đồng hợp lệ

d)

Không cần thủ tục pháp lý

69.

Người đại diện theo pháp luật của công ty phải đáp ứng điều kiện nào?

a)

Phải là cổ đông lớn nhất

b)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

c)

Phải là người góp vốn chính

d)

Không được làm việc cho công ty khác

70.

Phạm vi điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp là gì?

a)

Quy định về thuế doanh nghiệp

b)

Quy định về thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động của doanh nghiệp

c)

Quy định về các nghĩa vụ tài chính của cá nhân

d)

Quy định về quyền sở hữu trí tuệ

71.

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp khi:

a)

Doanh nghiệp nộp đủ lệ phí

b)

Doanh nghiệp đủ điều kiện về tên, ngành nghề, vốn, trụ sở chính

c)

Doanh nghiệp có trụ sở giao dịch

d)

Các thành viên ký tên đầy đủ

72.

Doanh nghiệp phải báo cáo tài chính định kỳ như thế nào?

a)

Hằng năm

b)

2 năm một lần

c)

Khi có yêu cầu

d)

Tùy theo quy định từng ngành

73.

Số lượng thành viên trong công ty hợp danh được quy định là:

a)

Ít nhất 2 thành viên

b)

Từ 1 đến 50 thành viên

c)

Từ 2 đến 100 thành viên

d)

Ít nhất 3 thành viên

74.

Doanh nghiệp có trách nhiệm công khai thông tin về:

a)

Ngành nghề kinh doanh

b)

Vốn điều lệ

c)

Chuyển nhượng cổ phần

d)

Thông tin đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia

75.

Doanh nghiệp nhà nước nắm giữ bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ trong doanh nghiệp nhà nước?

a)

Trên 50%

b)

Dưới 50%

c)

Từ 30% đến 50%

d)

100%

76.

Doanh nghiệp nhà nước nắm giữ bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ trong doanh nghiệp nhà nước?

a)

Trên 50%

b)

Dưới 50%

c)

Từ 30% đến 50%

d)

100%

77.

Người quản lý công ty TNHH hai thành viên trở lên gồm:

a)

Chủ tịch Hội đồng thành viên và Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

b)

Chỉ có Chủ tịch Hội đồng thành viên

78.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là gì?

a)

Tài liệu pháp lý xác nhận quyền thành lập doanh nghiệp

b)

Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đã nộp thuế

c)

Giấy phép kinh doanh

d)

Tài liệu xác nhận tình trạng pháp lý của thực thể

79.

Đối tượng có quyền thành lập doanh nghiệp

a)

Mọi cá nhân, tổ chức không thuộc các trường hợp bị cấm thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

b)

Mọi cá nhân, tổ chức không phân biệt quốc tịch

c)

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự, tổ chức có tư cách pháp nhân

d)

Chỉ cá nhân, tổ chức mang quốc tịch Việt Nam

80.

Doanh nghiệp Nhà nước là doanh nghiệp mà Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Công ty hợp danh có đặc điểm:

a)

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm hữu hạn

b)

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn và liên đới

c)

Thành viên góp vốn chịu trách nhiệm vô hạn

d)

Không có thành viên hợp danh

82.

Các doanh nghiệp có quyền gì khi tham gia kinh doanh?

a)

Tự do chọn ngành nghề

b)

Tự do quảng cáo sản phẩm

c)

Tự do cạnh tranh công bằng

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

83.

Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân không?

a)

b)

Không

84.

Công ty cổ phần có thể có bao nhiêu cổ đông tối đa?

a)

Không giới hạn

b)

Tối đa 50

85.

Khi nào một doanh nghiệp được công nhận là phá sản?

a)

Khi không thể trả nợ

b)

Khi tòa án ra quyết định phá sản

c)

Khi hết vốn kinh doanh

d)

Khi chủ doanh nghiệp bỏ trốn

86.

Cổ phần phổ thông là loại cổ phần bắt buộc phải có trong công ty cổ phần?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ điều kiện gì?

a)

Phải có ít nhất 10% vốn do Nhà nước sở hữu

b)

Không được đăng ký ngành nghề kinh doanh có điều kiện

c)

Chỉ được góp vốn từ tài sản lưu động

d)

Ph

88.

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải tuân thủ điều kiện gì?

a)

Phải có ít nhất 10% vốn do Nhà nước sở hữu

b)

Không được đăng ký ngành nghề kinh doanh có điều kiện

c)

Chỉ được góp vốn từ tài sản lưu động

d)

Phải tuân thủ các điều kiện tiếp cận thị trường theo quy định của pháp luật

89.

Trong công ty hợp danh, các thành viên hợp danh chịu trách nhiệm:

a)

Hữu hạn trong phạm vi vốn góp

b)

Vô hạn và liên đới với các khoản nợ của công ty

c)

Không chịu trách nhiệm gì

d)

Chỉ chịu trách nhiệm khi có lỗi

90.

Theo Luật Doanh nghiệp, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có bao nhiêu thành viên?

a)

Từ 1 đến 50 thành viên

b)

Từ 2 đến 50 thành viên

c)

Từ 3 đến 50 thành viên

d)

Từ 1 đến 100 thành viên

91.

Trong công ty cổ phần, cổ đông phổ thông có quyền:

a)

Tham gia quản lý trực tiếp

b)

Biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

92.

Doanh nghiệp nhà nước có nghĩa vụ gì đặc biệt?

a)

Bảo đảm cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích

b)

Phát hành cổ phiếu ra công chúng

c)

Mở rộng đầu tư nước ngoài

d)

Chuyển đổi sang mô hình khác

93.

Công ty TNHH có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần không?

a)

b)

Không

94.

Nhận định nào sau đây đúng về doanh nghiệp tư nhân?

a)

Người mua doanh nghiệp tư nhân phải đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân theo quy định của pháp luật

b)

Chủ doanh nghiệp tư nhân không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp phát sinh trong thời hạn trước và sau ngày chuyển giao doanh nghiệp

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân không chịu trách nhiệm trước pháp luật trong thời hạn cho thuê doanh nghiệp nếu có thỏa thuận với người thuê

d)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm hữu hạn đối với các khoản nợ của doanh nghiệp

95.

Sang là chủ doanh nghiệp tư nhân Lan và Điệp. Sang ký hợp đồng cho Nên thuê doanh nghiệp. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Sang phải thực hiện những thủ tục gì?

a)

Đăng báo để thông báo công khai về việc cho thuê doanh nghiệp

b)

Lập hồ sơ điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp tư nhân

96.

Sang phải thực hiện những thủ tục gì?

a)

Đăng báo để thông báo công khai về việc cho thuê doanh nghiệp

b)

Lập hồ sơ điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp tư nhân

c)

Thông báo bằng văn bản đến cơ quan đăng ký kinh doanh trong vòng 03 ngày làm việc trước ngày cho thuê doanh nghiệp

d)

Thông báo bằng văn bản đến cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng cho thuê có hiệu lực

97.

Số lượng cổ đông tối đa trong một công ty cổ phần là bao nhiêu?

a)

50

b)

100

c)

200

d)

Không giới hạn

98.

Doanh nghiệp nào sau đây được phát thành cổ phần?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

99.

Các doanh nghiệp có nghĩa vụ gì đối với nhà nước theo Luật Doanh nghiệp 2020?

a)

Trả thuế

b)

Báo cáo hoạt động kinh doanh

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

100.

Công ty cổ phần có thể phát hành:

a)

Chỉ cổ phiếu

b)

Cổ phiếu và trái phiếu

c)

Chỉ trái phiếu

d)

Không được phát hành

101.

Các quyền của hội đồng thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn có từ hai thành viên trở lên là gì?

a)

Quyết định chiến lược phát triển

b)

Bầu và miễn nhiệm Giám đốc

c)

Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

102.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cái gì được định nghĩa là một doanh nghiệp?

a)

Một tổ chức kinh tế có tên riêng

b)

Một tổ chức có vốn và tài sản riêng

c)

Một tổ chức có tên riêng, tài sản riêng và được thành lập hợp pháp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

103.

Số lượng thành viên trong công ty hợp danh được quy định là:

a)

Ít nhất 2 thành viên

b)

Từ 1 đến 50 thành viên

104.

Ai có quyền tham gia Đại hội đồng cổ đông?

a)

Cổ đông sáng lập

b)

Cổ đông phổ thông

c)

Cổ đông ưu đãi

d)

Tất cả các lựa chọn trên

105.

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phải bao gồm:

a)

Ngành nghề kinh doanh, vốn điều lệ

b)

Tên doanh nghiệp, ngành nghề, vốn điều lệ

c)

Chỉ tên doanh nghiệp

d)

Thông tin người đại diện theo pháp luật

106.

Vốn điều lệ của doanh nghiệp tư nhân do ai quyết định?

(a)  

107.

Vốn điều lệ của doanh nghiệp tư nhân do ai quyết định?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Các cổ đông

108.

Các nghĩa vụ của những người góp vốn trong một quan hệ đối tác là gì?

a)

Góp vốn đúng hạn

b)

Không tham gia quản lý công ty

c)

Chịu trách nhiệm hữu hạn về nợ nần

d)

Tất cả các điều trên

109.

Công ty cổ phần có quyền phát hành trái phiếu?

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Những thành viên nào trong công ty hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn?

a)

Thành viên góp vốn

b)

Thành viên hợp danh

c)

Cả thành viên hợp danh và góp vốn

d)

Không ai chịu trách nhiệm vô hạn

111.

Cổ đông sáng lập là ai theo Luật Doanh nghiệp?

a)

Người sở hữu ít nhất một cổ phần phổ thông và ký tên trong danh sách cổ đông sáng lập

b)

Người sở hữu toàn bộ cổ phần của công ty

c)

Bất kỳ ai nắm giữ cổ phần

d)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

112.

Công ty cổ phần có thể chia làm mấy loại cổ phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài được quy định:

a)

Có thể giữ nguyên hoặc dịch nghĩa sang tiếng Việt

b)

Phải dịch toàn bộ sang tiếng Việt

c)

Chỉ được dùng tên tiếng Việt

d)

Không cần phải đăng ký tên tiếng nước ngoài

114.

Thời hạn đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là:

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

Không quy định

115.

Chính nhánh của doanh nghiệp có thể thực hiện:

a)

Toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanh nghiệp

b)

Chỉ một phần chức năng của doanh nghiệp

c)

Chỉ thực hiện chức năng đại diện

d)

Chức năng giám sát nội bộ

116.

Theo Luật Doanh nghiệp, các tổ chức nào không có quyền thành lập doanh nghiệp?

a)

Các cơ quan nhà nước sử dụng tài sản công

b)

Doanh nghiệp có vốn nước ngoài

c)

Công ty cổ phần

d)

Các tổ chức phi chính phủ

117.

Ai là người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp?

a)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân

b)

Người đại diện hợp pháp theo quy định trong điều lệ công ty

c)

Giám đốc điều hành

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị

118.

Công ty cổ phần có thể phát hành:

(a)  

119.

Ailàngườiđạidiệnhợpphápcủadoanhnghiệp?

a)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân

b)

Người đại diện hợp pháp theo quy định trong điều lệ công ty

c)

Giám đốc điều hành

d)

Chủ tịch hội đồng quản trị

120.

Công ty cổ phần có thể phát hành:

a)

Trái phiếu và cổ phần

b)

Chỉ cổ phần

c)

Trái phiếu, nhưng không cổ phần

d)

Chỉ trái phiếu công ty

121.

Cổ đông có quyền chuyển nhượng cổ phần sau bao lâu kể từ khi công ty cổ phần thành lập?

a)

1 năm

b)

Ngay lập tức

122.

Có bao nhiêu loại thành viên trong một quan hệ đối tác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Người đại diện theo pháp luật của công ty cổ phần có thể là:

a)

Một cá nhân duy nhất

b)

Nhiều người, tùy theo điều lệ công ty

124.

Doanh nghiệp xã hội có thể hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Môi trường

b)

Y tế

c)

Tất cả các lĩnh vực trên

d)

Giáo dục

125.

Trường hợp công ty không góp đủ vốn điều lệ trong thời hạn quy định, công ty phải:

a)

Chia lại phần vốn còn thiếu cho các thành viên còn lại

b)

Đăng ký giảm vốn điều lệ

c)

Hủy bỏ tư cách thành viên

d)

Tạm ngừng hoạt động

126.

Trong công ty cổ phần, cổ đông có quyền biểu quyết thông qua việc sở hữu:

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi

c)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

d)

Cổ phần không có quyền biểu quyết

127.

Đối tượng áp dụng của Luật Doanh nghiệp là ai?

a)

Chỉ doanh nghiệp nhà nước

b)

Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

c)

Các tổ chức phi lợi nhuận

d)

Chỉ doanh nghiệp cổ phần

128.

Các điều kiện để thành lập một doanh nghiệp là gì?

a)

Các điều kiện liên quan đến tài sản

b)

Các điều kiện liên quan đến các lĩnh vực kinh doanh

c)

Các điều kiện liên quan đến người đại diện pháp lý

d)

Cả B và C đều đúng

129.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp có nghĩa vụ gì đối với nhà nước?

a)

Trả thuế

b)

Báo cáo hoạt động kinh doanh

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

130.

Tên doanh nghiệp phải tuân thủ điều kiện gì?

a)

Không được trùng hoặc gây nhầm lẫn với doanh nghiệp khác

b)

Phải là tên của người sáng lập

c)

Không được sử dụng tên viết tắt

d)

Phải bắt đầu bằng từ "công ty"

131.

Têndoanhnghiệpphảituânthủđiềukiệngì?

a)

Khôngđượctrùnghoặcgâynhầmlẫnvớidoanhnghiệpkhác

b)

Phảilàtêncủangườisánglập

c)

Khôngđượcsửdụngtênviếttắt

d)

Phảibắtđầubằngtừ"côngty"

132.

Ngườiđạidiệntheophápluậtcủacôngtycổphầncóquyền:

a)

Kýkếtmọihợpđồngcủacôngty

b)

Thựchiệnquyềnvànghĩavụđượcgiaomộtcáchtrungthực

c)

Chỉkýhợpđồngnhỏ

d)

Kýkếthợpđồngkhôngcầnthôngquahộiđồng

133.

Doanhnghiệpđượcphépkinhdoanhnhữngngànhnghềnào?

a)

Bấtkỳngànhnghềnào

b)

Ngànhnghềmàluậtkhôngcấm

c)

ChỉnhữngngànhnghềtrongdanhmụcNhànướcchophép

d)

Ngànhnghềcóđiềukiện

134.

Trongcôngtyhợpdanh,aicóquyềnđiềuhànhcôngty?

a)

thànhviênhợpdanh

b)

Thànhviêngópvốn

135.

Trongcôngtycổphần,sốlượngcổđôngtốithiểulàbaonhiêu?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

50

136.

Mãsốdoanhnghiệpđượcdùngđể:

a)

Thựchiệncácnghĩavụthuếvàquyềnkhác

b)

Thựchiệncácthủtụchànhchính

c)

Tấtcảcácđápántrên

137.

ThànhviêncôngtyTNHHphảigópvốntrongthờihạn:

a)

30ngày

b)

90ngày

c)

60ngày

d)

120ngày

138.

Cácquyềncủacácđốitácchunglàgì?

a)

Thamgiaquảnlýcôngty

b)

Tráchnhiệmvôhạn

c)

Cóquyềnchialợinhuận

d)

Tấtcảcácquyềntrên

139.

nộidungnàokhôngthuộcquyềncủadoanhnghiệpxãhội?

a)

Huyđộngvốntừcộngđồng

b)

Sửdụng100%lợinhuậnchomụcđíchcánhân

c)

Nhậntàitrợtừtổchứcphichínhphủ

d)

Sửdụnglợinhuậntáiđầutư

140.

Ngànhnghềkinhdoanhbịcấmbaogồm:

a)

Kinhdoanhvũkhí,chấtnổ

b)

Sảnxuấthàngtiêudùng

c)

Bánlẻthựcphẩm

d)

Cungcấpdịchvụgiáodục

141.

Vốnđiềulệcủadoanhnghiệpđượchiểulà:

a)

Tổngtàisảnhiệncócủadoanhnghiệp

b)

Tổngsốtiềnmàcácthànhviênđãgópvàodoanhnghiệp

c)

Sốtiềncamkếtgópvàodoanhnghiệp

d)

Sốvốnthựctếcủacôngty