wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL cuối kì 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong sản xất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh KHÔNG thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế:

a)

Gây rối thị trường

b)

Lạm dụng chất cấm

c)

Đầu cơ tích trữ

d)

Thu hẹp sản xuất

2.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những:

a)

Nguyên nhân của sự giàu nghèo

b)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

Nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

d)

Tính chất của cạnh tranh

3.

Một trong những yếu tố ảnh hướng đến cầu là

a)

Gía cả hàng hóa

b)

Kì vọng của người sản xuất

c)

Số lượng chủ thể tham gia cung ứng

d)

Chi phí nhân công

4.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên làm cho cầu về hàng hóa tăng lên từ đó thức đẩy cung về hàng hóa

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

giữ nguyên

d)

không đổi

5.

Trong nền kinh tế thị trường, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu?

a)

Gía cả thị trường ảnh hướng đến cung - cầu

b)

Cung - cầu độc lập với nhau

c)

Cung- cầu tác động lẫn nhau

d)

Cung - cầu ảnh hướng đến giá cả thị trường

6.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu

b)

Cung < cầu

c)

Cung > cầu

d)

Cầu tăng

7.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

b)

Nâng cao chất lượn dịch vụ, hàng hóa

c)

Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc

d)

Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao

8.

Khi cung, cầu biến động tăng hoặc giảm thì đều ảnh hưởng đến

a)

việc sản xuất hàng hóa

b)

Việc tiêu dùng hàng hóa

c)

Gía trị hàng hóa

d)

giá cả thị trường

9.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung và cầu giảm

d)

Cung và cầu tăng

10.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho như cầu của thị trường tương ứng với múc giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

Cầu

d)

cung

11.

Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh lành mạnh được xem là

a)

Nhân tố cơ bản

b)

động lực kinh tế

c)

hiện tượng tất yếu

d)

cơ sở quan trọng

12.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát KHÔNG xuất phát từ

a)

Phát hành thừa tiền trong lưu thông

b)

chi phí sản xuất tăng cao

c)

cầu tăng cao

d)

mở rộng sản xuất

13.

Em hãy cho biết " người không đi làm do tập trung giải quyết việc gia đình" thuộc loại hình thất nghiệp nào?

a)

Thất nghiệp tự nhiên

b)

thất nghiệp tự nguyện

c)

thất nghiệp tạm thời

d)

thất nghiệp không tự nguyện

14.

Khi mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là:

a)

Lạm phát

b)

Thị trường

c)

cung cầu

d)

tiền tệ

15.

Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là:

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp tự nguyện

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp chu kì

16.

Mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm ( 0- dưới 10%) được gọi là :

a)

lạm phát nghiêm trọng

b)

siêu lạm phát

c)

lạm phát vừa phải

d)

lạm phát phi mã

17.

Có nhiều nguyên nhân dẫn đến lạm phát, ngoại trừ việc:

a)

chi phí sản xuất tăng cao

b)

tổng cầu của nền kinh tế tăng

c)

lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết

d)

giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế giảm

18.

Việc làm nào dưới đây góp phần giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực

b)

xóa bỏ định kiến về giới

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

d)

Chia đều lợi nhuận khu vực

19.

Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành các loại nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp theo giới tính, thất nghiệp theo lứa tuổi, thất nghiệp theo vùng

b)

Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì

c)

Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp tự nguyện

d)

Thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện, thất nghiệp thời vụ

20.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Hợp tác và cạnh tranh

b)

Thực hiện tốt chế độ

c)

Trung thực và trách nhiệm

d)

Thưởng phạt rõ ràng

21.

Mức độ tăng của giá cả ở hai đến ba con số trở lên hàng năm là lạm phát

a)

Vừa đủ

b)

Siêu lạm phát

c)

vừa phải

d)

Phi mã

22.

Nguyên nhân khách quan khiến người lao động lâm vào tình trạng thất nghiệp là:

a)

Do khả năng ngoại ngữ kém

b)

do thiếu kĩ năng làm việc

c)

do công ty thu hẹp sản xuất

d)

do vi phạm kỉ luật

23.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

Chu kì thất nghiệp

b)

Nguồn gốc thất nghiệp

c)

tính chất thất nghiệp

d)

cơ cấu thất nghiệp

24.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phu mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng:

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

giữ nguyên

25.

Nếu như khi nền kinh tế ở trạng thái lạm phát phi mã sẽ làm cho đồng tiền mất giá nhanh chóng thì ở trạng thái siêu lạm phát đồng tiền sẽ mất giá

a)

nghiêm trọng

b)

vừa phải

c)

hoàn toàn

d)

tuyệt đối

26.

Trong nền kinh tế, mối quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là:

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

cân bằng

d)

độc lập

27.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát

a)

giá cả hàng hóa tăng lên

b)

chi phí sản xuất tăng lên

c)

cầu có xu hướng tăng lên

d)

thu nhập của người dân tăng

28.

Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?

a)

Thất nghiệp

b)

Tiêu dùng

c)

Sản xuất

d)

phân phối

29.

Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chi ngân sách nhà nước có xu hướng

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

ổn định

30.

Việc một số lao động mất việc khi nền kinh tế rơi vào thời kì trì trệ khủng hoảng được gọi là

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp chu kì

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tự nguyện

31.

Khi tham gia vào thị trường lao động, việc kí kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây

a)

Tự nguyện

b)

Cưỡng bức

c)

Cưỡng chế

d)

Tự giác

32.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn được gọi là

a)

Cung về sức lao động

b)

Cầu về sức lao động

c)

giá cả sức lao động

d)

tiền tệ sức lao động

33.

Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là:

a)

giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ

b)

xu hướng lao động "phi chính thức" sụt giảm mạnh mẽ

c)

chuyển dịch nghề nghiệp gắn với phát triển kĩ năng mềm

d)

gia tăng tuyển dụng các ngành nghề lao động giản đơn

34.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

lao động

b)

cạnh tranh

c)

thất nghiệp

d)

cung cầu

35.

Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kì là nội dung của khái niệm:

a)

thị trường lao động

b)

thị trường việc làm

c)

thị trường kinh doanh

d)

thị trường tài chính

36.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng

a)

Lạm phát

b)

Thất nghiệp

c)

Thiếu lao động

d)

Thiếu việc làm

37.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng

a)

Lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

Thiếu lao động

d)

thiếu việc làm

38.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền lương, điều kiện làm việc khác trên cơ sở hợp đồng lao động là nội dung của khái niệm

a)

thị trường việc làm

b)

thị trường lao động

c)

thị trường tiền tệ

d)

thị trường tài chính

39.

Trong bối cảnh nền kinh tế hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động nào dưới dây chiếm ưu thế trong tuyển dụng

a)

Lao động được đào tạo

b)

lao động không qua đào tạo

c)

lao động giản đơn

d)

lao động có trình độ thấp

40.

Việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là chủ thể kinh doanh đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Trung thực

b)

trách nhiệm

c)

có nguyên tắc

d)

gắn kết các lợi ích

41.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng, đảm bảo quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới dây?

a)

Tôn trọng con người

b)

giữ chữ tín

c)

trung thực

d)

có trách nhiệm

42.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

bắt buộc

b)

cấm

c)

không cấm

d)

quy định

43.

Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

tăng thu nhập cá nhân

b)

tìm kiếm việc làm cho mình

c)

tuyển được nhiều lao động mới

d)

hưởng phí trung gian môi giới

44.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới dây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

cơ hội của chủ thể sản xuất

d)

khó khăn của chủ thể sản xuất

45.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới dây, yếu tố nào KHÔNG thuộc lợi thế nội tại của chủ thể?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

khả năng huy động các nguồn lực

d)

chính sách vĩ mô của Nhà nước

46.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây KHÔNG thuộc về cơ hội bên ngoài của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

khả năng huy động nguồn lực

d)

vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

47.

Y tưởng có tính sáng tạp, tính khả thi và mang lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

ý tưởng nghệ thuật

c)

ý tưởng hội họa

d)

ý tưởng kiến trúcv

48.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh đó là ý tưởng đó phải

a)

tính phi lợi nhuận

b)

tính sáng tạo

c)

tính nhân đạo

d)

tính xã hội

49.

Đạo đức kinh daonh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp

a)

Quản lý doanh nghiệp

b)

Mua sắm hàng hóa

c)

Làm công tác xã hội

d)

Tuyển dụng nhân viên

50.

Khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được vấn đề cơ bản là:

a)

Thời gian sẽ thành công

b)

Đóng góp cho nền kinh tế

c)

Kinh doanh mặt hàng gì

d)

Mang lại lợi ích cho bạn bè

51.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Tính vượt trội

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Tính mới mẻ, độc đáo

d)

Tính trừu tượng, phi thực tế

52.

Những diều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh ( thu lợi nhuận ) được gọi là:

a)

Lực lượng lao động

b)

ý tưởng kinh doanh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Năng lực quản trị

53.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực quản lý

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực học tập

d)

Năng lực chuyên môn

54.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực học tập

b)

Năng lực lãnh đạo

c)

Năng lực quản lý

d)

Năng lực đầu tư

55.

Lợi thế nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh xuất phát từ?

a)

Một nhu cầu mới chưa được đáp ứng

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

thuận lợi về vị trí triển khai

d)

đam mê của chủ thể

56.

Năng lực lãnh đạo giúp cho chủ kinh doanh làm chủ được những diều gì khi thực hiện kế hoạch kinh doanh

a)

Thiết lập được các mối quan hệ trong kinh doanh

b)

Tích lũy được nhiều kiến thức thực chiến lược kinh doanh

c)

Định hướng được chiến lược kinh doanh, nắm bắt được cơ hội kinh doanh

d)

Có kiến thức sâu rộng về lĩnh vực mà mình kinh doanh

57.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đôạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động?

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng

c)

Sản xuất

d)

Tiêu thụ

58.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thiết lập và hoàn thiện các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực hoạt động nhóm

b)

Năng lực giao tiếp

c)

Năng lực quản lý

d)

Năng lực pháp lý

59.

Việc xây dựng phương án phân bổ đúng nguồn lực, đúng thời điểm trong quá trình sản xuất, kinh doanh và giải quyết tốt mối quan hệ nội tại của doanh nghiệp là biểu hiện của năng lực nào sau đây của người kinh doanh?

a)

Năng lực tổ chức lãnh đạo

b)

Năng lực giải quyết mối quan hệ

c)

Năng lực tìm kiếm thị trường

d)

Năng lực phân phối sản phẩm

60.

Nội dung nào say đây KHÔNG phản ánh đúng dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt

a)

Tính thời điểm

b)

Tính ổn định

c)

Tính hấp dẫn

d)

Tính ảo tưởng

61.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thong qua hoạt động nào dưới đây?

a)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh

b)

Nắm bắt kiến thức sản xuất

c)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành

d)

Tổ chức nhân sự, hành chính

62.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh được biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà

b)

Tính trung thực

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

63.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào?

a)

Hoạt động văn hóa - xã hội

b)

hoạt động sản xuất - kinh doanh

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm