WorksheetsHÓA CHƯƠNG II
Total questions: 77
Worksheet time: 1hrs 17mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khí nitrogen chiếm tỉ lệ khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?
a)
A. 76%.
b)
B. 77%.
c)
C. 78%.
d)
D. 79%.
2.
Câu 2. Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?
a)
A. Bảo quản thực phẩm.
b)
B. Bảo quản mẫu vật.
c)
C. Trộn lẫn, pha loãng xăng.
d)
D. Thay thế khí trơ trong hóa học.
3.
Câu 3. Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng?
a)
A. Đơn chất
b)
B. Hợp chất vô cơ
c)
C. Hợp chất hữu cơ
d)
D. Ion
4.
Câu 4. Khi có sấm sét, nitrogen tác dụng với oxygen tạo ra chất nào sau đây?
a)
A. NO2
b)
B. HNO3.
c)
C. N2O.
d)
D. NO.
5.
Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử?
a)
A. N2 + 3H2 ⇌ 2NH3
b)
B. N2 + 6Li → 2Li3N
c)
C. N2 + O2 ⇌ 2NO
d)
D. N2 + 3Mg → Mg3N2
6.
Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây?
a)
A. Cl2 và O2
b)
B. H2 và Cl2
c)
C. H2 và CO2
d)
D. H2 và O2
7.
Vì sao nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh?
a)
A. Vì nitrogen lỏng phá hủy cấu trúc vật chất, sinh ra chất làm lạnh.
b)
B. Vì nitrogen lỏng làm chết vi khuẩn phân hủy vật chất.
c)
C. Vì nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp.
d)
D. Vì nitrogen có tính oxi hóa vô cùng mạnh.
8.
Nitrogen lỏng có thể gây
a)
A. Bỏng lạnh
b)
B. Đóng bang
c)
C. Ăn mòn
d)
D. Xuất huyết
9.
Hình bên dưới mô tả thí nghiệm khi cho một ngọn nến đang cháy vào bình khí nitrogen, giải thích nào sau đây là đúng?
a)
A. Ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy
b)
B. Ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy
c)
C. Ngọn nến tắt do thiếu carbon dioxide không duy trì sự cháy
d)
D. Ngọn nến cháy, do được cách ly với oxygen.
10.
Khí không màu hóa nâu trong không khí là
a)
A. N2O.
b)
B. NO.
c)
C. NH3.
d)
D. NO2.
11.
Ở điều kiện thường, không tồn tại hỗn hợp khí
a)
A. N2, O2
b)
B. NO, O2
c)
C. N2, CO2
d)
D. N2, H2
12.
Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu:
a)
A. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.
b)
B. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
c)
C. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.
d)
D. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
13.
. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do
a)
A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
b)
B. Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
c)
C. Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.
d)
D. Phân tử nitrogen không phân cực.
14.
. Nitrogen có số oxy hóa âm trong hợp chất với nguyên tố nào sau đây ?
a)
A. H.
b)
B. O.
c)
C. Cl.
d)
D. F.
15.
Vận dụng tính chất nào của khí nitrogen mà người ta ứng dụng nó để làm các hệ thống chữa cháy?
a)
A. Tính trơ
b)
B. Tính khử
c)
C. Tính oxy hóa
d)
D. Tính chất khí
16.
Aluminium nitride là một vật liệu thú vị và là một trong những vật liệu tốt nhất để sử dụng nếu cần độ dẫn nhiệt cao. Khi kết hợp với các đặc tính cách điện tuyệt vời của nó, aluminium nitride là vật liệu tản nhiệt lý tưởng cho nhiều ứng dụng điện và điện tử. Trong số các ứng dụng của aluminium nitride là quang điện tử, các lớp điện môi trong phương tiện lưu trữ quang học, chất nền điện tử, chất mang chip nơi dẫn nhiệt cao là điều cần thiết, ứng dụng quân sự. Công thức hoá học của aluminium nitride là:
a)
A. Al3N
b)
B. AlN
c)
C. AlN3
d)
D. Al2N3
17.
Tìm phát biểu sai
a)
A. Nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị.
b)
B. Nitrogen nhẹ hơn không khí
c)
C. Nitrogen tan rất ít trong nước
d)
D. Nitrogen duy trì sự cháy và sự hô hấp
18.
Cho các phản ứng sau :
(1) N2 + O2 ⇌ 2NO (2) N2 + 3H2 ⇌ 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitrogen
a)
A. chỉ thể hiện tính oxi hóa.
b)
B. chỉ thể hiện tính khử.
c)
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
d)
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
19.
Hãy sắp xếp các công thức sau theo thứ tự tăng dần về số oxi hóa của nguyên tố nitrogen. N2 NO, NH3, N2O, NH2OH, HNO3, N2H4 , NO2, HNO2
a)
A. N2 < NO < NH3 < N2O < NH2OH < HNO3 < N2H4 < NO2 < HNO2 .
b)
B. NH3 < N2H4 < N2 < NO < N2O < NH2OH < HNO3 < NO2 < HNO2
c)
C. NH3 < N2H4 < N2 < N2O < NO < NH2OH < HNO2 < NO2 < HNO3
d)
D. NH3 < N2H4 < NH2OH < N2 < N2O < NO < HNO2 < NO2 < HNO3
20.
Câu 21. Tìm phát biểu đúng
a)
A. NH3 là chất oxi hóa mạnh.
b)
B. NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
c)
C. NH3 là chất khử mạnh.
d)
D. NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.
21.
. Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
a)
A. H2O.
b)
B. HCl.
c)
C. H3PO4.
d)
D. O2 (Pt, to).
22.
Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hoá học có lẫn khí NH3. Khí này rất độc đối với sức khoẻ của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng lớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực (nặng), đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khè; chảy nước mắt và bỏng mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; mạch nhanh, yếu, sốc; lẫn lộn, đi lại khó khăn, chóng mặt, thiếu sự phối hợp, bồn chồn, ngẩn ngơ. Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa hoá chất nào sau đây?
a)
A. Dung dịch Ca(OH)2.
b)
B. Dung dịch HCl.
c)
C. Dung dịch NaOH.
d)
D. Nước.
23.
Cho các ứng dụng sau:
(1) Sản xuất phân đạm urea.
(2) Sản xuất nitric acid.
(3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.
(4) Làm dung môi, chất tẩy rửa bề mặt.
Số ứng dụng thuộc về ammonia trong đời sống & sản xuất là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
24.
Tìm phát biểu không đúng:
a)
A. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
b)
B. Các muối ammonium khi tan trong nước đều điện li hoàn toàn thành ion.
c)
C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium phân hủy thành ammonia và acid.
d)
D. Có thể dùng muối ammonium để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
25.
Tiến hành thí nghiệm trộn từng cặp dung dịch sau: (a) NH3 và AlCl3; (b) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2; (c) NH4C1 và AgNO3; (d) NH3 và HCl. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
26.
Bóng cười. hay còn được gọi là “funky ball", là một quả bóng được bơm đầy khí X. Khí này có vị ngọt, không màu khiến người hít phải có cảm giác kích thích, ảo giác gây cười, khi bơm vào bóng bay thì gọi là bóng cười. Tuy nhiên ảnh hưởng của bóng cười đến sức khỏe tức thì như mất nhận thức, loạn nhịp tim, tụt huyết áp, co giật và run rẩy,... và về lâu dài việc lạm dụng quá liều không kiểm soát cũng dẫn đến những tác hại không lường về thần kinh, tim mạch, ức chế não, thậm chí gây tử vong. Khí X là ?
a)
A. N2O.
b)
B. O2.
c)
C. N2.
d)
D. NO.
27.
Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa dông kèm theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen trong không khí được gọi là
a)
A. NOx tức thời.
b)
B. NOx nhiệt.
c)
C. NOx nhiên liệu.
d)
D. NOx tự nhiên.
28.
Khí thải từ sản suất công nghiệp, từ các động cơ ô tô và xe máy,.... là nguyên nhân gây ra mưa acid. Những chất khí chủ yếu trong khí thải trực tiếp gây ra mưa acid là
a)
A. SO2, CO.
b)
B. SO2, NO2.
c)
C. CO2, CO.
d)
D.NO2, CO2.
29.
Phương trình hóa học nào sau đây biểu thị quá trình hình thành mưa acid?
(1) 2SO2 + O2 + 2H2O → 2H2SO4
(2) NO2 ⇌ N2O4
(3) 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
(4) SO2 + NaOH → NaHSO3
a)
A. (1).
b)
B. (3).
c)
C. (2) và (4).
d)
D. (1) và (3).
30.
Cho các nhận định sau vệ tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh, (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
31.
HNO3 chỉ thể hiện tính acid khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
a)
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
b)
B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
c)
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
d)
D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
32.
Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
a)
A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag.
b)
B. Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt.
c)
C. Mg(OH)2, NH3, CO2, Au.
d)
D. CaO, NH3, Au, FeCl2.
33.
Trong hợp chất hoá học, nitrogen thường có số oxi hoá:
a)
A. +1, +2, +3, +4, -4
b)
B. 1, 2, 3, 4, 5, 6
c)
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5
d)
D. +2, -2, +4, +6
34.
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
a)
A. Sodium, potassium.
b)
B. Calcium, magnesium.
c)
C.Nitrate, phosphate.
d)
D. Chloride, sulfate.
35.
Để hạn chế hiện tượng phú dưỡng, ta có thể dùng bao nhiêu biện pháp sau đây ?
(1) Tạo điều kiện để nước trong kênh, rạch, ao, hồ được lưu thông.
(2) Xử li nước thải trước khi chảy vào kênh rạch ao hồ.
(3) Sử dụng phân bón đúng lượng, đúng cách & đúng thời điểm.
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 0.
36.
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur?
a)
A. Sulfur có cả tính oxi hóa và tính khử.
b)
B. Sulfur không có tính oxi hóa và cả tính khử.
c)
C. Sulfur chỉ có tính khử
d)
D. Sulfur chỉ có tính oxi hóa
37.
Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
a)
A. S, Cl2, Br2
b)
B. Na, F2, S
c)
C. Br2, O2, Ca
d)
D. Cl2, O3, S
38.
Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư. Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 gam/ml). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 cần để hấp thụ hết khí sinh ra là
a)
A. 700 ml
b)
B. 800 ml
c)
C. 500 ml
d)
D. 600 ml
39.
Các số oxi hóa thường gặp của sulfur là
a)
A. -2, 0, +4, +6
b)
B. -4, 0, +2, +4
c)
C. -3, 0, +3, +5
d)
D. -3, 0, +1, +5
40.
Sulfur tác dụng với sulfuric acid đặc, nóng:
S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O.
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử sulfur bị khử và số nguyên tử sulfur bị oxi hóa là:
a)
A. 1: 2
b)
B. 2: 1
c)
C. 1: 3
d)
D. 3: 1
41.
Vùng nào sau đây có thể tìm thấy nhiều sulfur nhất?
a)
A. Các vùng có núi lửa hoạt động.
b)
B. Các vùng hang động có nhiều hóa thạch.
c)
C. Các vùng cận biển, có nhiều vỏ động vật thân mềm.
d)
D. Các vùng băng tuyết lâu năm, tan chảy ra sẽ xuất hiện nhiều tinh thể sulfur.
42.
Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột sulfur rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đkc). Giá trị của V gần nhất với giá trị là
a)
A. 3,1.
b)
B. 4,5.
c)
C. 3,4.
d)
D. 2,8.
43.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với sulfur (trong điều kiện phản ứng thích hợp) là:
a)
A. Zn, H2, O2, F2.
b)
B. H2, Pt, Cl2, KClO3.
c)
C. Hg, O2, F2, HCl.
d)
D. Na, He, Br2, H2SO4 loãng.
44.
Nung nóng hỗn hợp bột gồm 1,5 mol Fe và 1 mol S trong môi trường không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí Y. Thành phần của khí Y là:
a)
A. H2S.
b)
B. H2.
c)
C. H2S và SO2.
d)
D. H2S và H2.
45.
Khoáng vật chứa thành phần chính CaSO4 có tên là:
a)
A. Pyrite.
b)
B. Sphalerite.
c)
C. Thạch cao.
d)
D. Barite.
46.
Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur?
a)
A. Làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.
b)
B. Làm chất lưu hóa cao su.
c)
C. Khử chua đất.
d)
D. Điều chế thuốc nổ đen.
47.
Cho 1,10 gam hỗn hợp bột Fe và bột Al tác dụng vừa đủ với 1,28 gam bột sulfur. Phần trăm khối lượng của sắt trong hỗn hợp ban đầu là
a)
A. 33,33%
b)
B. 66,67%
c)
C. 49,09%
d)
D. 50,91%
48.
Cho 2,479 lit (đkc) khí H2S hấp thụ hết vào 85 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan gồm:
a)
A. NaHS và Na2S.
b)
B. NaHS .
c)
C. Na2S.
d)
D. Na2S và NaOH.
49.
Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
a)
A. Vôi sống.
b)
B. Cát.
c)
C. Muối ăn.
d)
D. Sulfur.
50.
Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
a)
A. 4S + 6NaOH (đặc) → 2Na2S + Na2S2O3 +3H2O
b)
B. S + 3F2 → SF6
c)
C. S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
d)
D. S + 2Na → Na2S
51.
Sulfur dioxide có thể tham gia phản ứng:
(1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O;
(2) SO2+ Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4.
Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là
a)
A. SO2 thể hiện tính oxi hoá.
b)
B. SO2 thể hiện tính khử.
c)
C. SO2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
d)
D. SO2 là acidic oxide.
52.
Cho các chất khí: Cl2, SO2, CO2, SO3. Chất làm mất màu dung dịch Br2 là
a)
A. CO2.
b)
B. SO3.
c)
C. Cl2.
d)
D. SO2
53.
Hấp thụ hoàn toàn 7,437 lít khí SO2 (đkc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 39,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là
a)
A. 0,5
b)
B. 0,6
c)
C. 0,4
d)
D. 0,3
54.
H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?
a)
A. Oxi hóa mạnh.
b)
B. Háo nước.
c)
C. Acid mạnh.
d)
D. Khử mạnh.
55.
Cho 1,3 gam Zn và 0,56 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đkc). Giá trị của V là
a)
A. 0,4958.
b)
B. 0,2479.
c)
C. 0,9916.
d)
D. 0,7437.
56.
Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là:
a)
A. 80.
b)
B. 40.
c)
C. 20.
d)
D. 60.
57.
Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,479 lít khí H2 (ở đkc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
a)
A. 101,68 gam.
b)
B. 88,20 gam .
c)
C. 101,48 gam
d)
D. 97,80 gam.
58.
Cho 0,01 mol một hợp chất của iron tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,12395 lít (ở đkc) khí SO2 (là khí duy nhất và là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất iron đó là:
a)
A. FeS.
b)
B. FeS2.
c)
C. FeO
d)
D. FeCO3.
59.
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a)
A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag.
b)
B. CuO, NaCl, CuS.
c)
C. FeCl3, MgO, Cu.
d)
D. BaCl2, Na2CO3, FeS.
60.
Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đkc). Giá trị của V là:
a)
A. 2,479.
b)
B. 3,7185.
c)
C. 1,2395.
d)
D. 4,958.
61.
Cho 20 gam hỗn hợp Cu và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy thu được 14,874 lít khí (đkc). % theo khối lượng Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
a)
A. 44% và 66%.
b)
B. 54% và 46%.
c)
C. 50% và 50%.
d)
D. 94% và 16%.
62.
Công thức của oleum là
a)
A. H2SO4.SO3.
b)
B. H2SO4.nH2O.
c)
C. H2SO4.nSO3.
d)
D. H2SO4.nSO2.
63.
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là?
a)
A. Rót nước vào acid, khuấy đều.
b)
B. Rót từ từ nước vào acid, khuấy đều.
c)
C. Rót từ từ acid vào nước, khuấy đều.
d)
D. Rót nhanh acid vào nước, khuấy đều.
64.
Phản ứng nào sau đây là sai?
a)
A. 2FeO + 4H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
b)
B. Fe2O3 + 4H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
c)
C. FeO + H2SO4loãng → FeSO4 + H2O.
d)
D. Fe2O3 + 3H2SO4loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2O.
65.
Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, sản phẩm khí thu được là:
a)
A. CO2 và SO2.
b)
B. SO3 và CO2.
c)
C. SO2.
d)
D. CO2.
66.
Để nhận ra sự có mặt của ion sulfate trong dung dịch, người ta thường dùng
a)
A. Quỳ tím.
b)
B. Dung dịch muối Mg2+.
c)
C. Dung dịch chứa ion Ba2+.
d)
D. Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2.
67.
Các khí sinh ra khi cho saccharose vào dung dịch H2SO4 đặc, dư là:
a)
A. H2S và CO2.
b)
B. H2S và SO2.
c)
C. SO3 và CO2.
d)
D. SO2 và CO2.
68.
Những kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
a)
A. Al và Zn.
b)
B. Al và Fe.
c)
C. Fe và Cu.
d)
D. Fe và Mg.
69.
Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3 số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
70.
Cho 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đkc). Giá trị của V là
a)
A. 2,479 lít.
b)
B. 3,7185 lít.
c)
C. 4,958 lít.
d)
D. 7,437 lít.
71.
Cho 5,4 gam Al và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được V lít SO2 là sản phẩm khử duy nhất (đkc). Giá trị của V là:
a)
A. 7,437 lít.
b)
B. 3,7185 lít.
c)
C. 9,916 lít.
d)
D. 4,968 lít.
72.
Chất nào dưới đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng và dung dịch H2SO4 loãng đều cho sản phẩm giống nhau?
a)
. Fe.
b)
B. FeO.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe3O4.
73.
Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất đã cho, số chất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch acid H2SO4 đặc, nóng là
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. 7
74.
Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml acid H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng cô cạn dung dịch hỗn hợp muối sulfate khan thu được có khối lượng là
a)
A. 6,81 gam
b)
B. 4,81 gam
c)
C. 3,81 gam
d)
D. 5,81 gam
75.
. Cho 0,015mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200ml dung dịch X. Để trung hòa 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố sulfur trong oleum trên là
a)
A. 37,86%
b)
B. 35,96%
c)
C. 23,97%
d)
D. 32,655%
76.
Nhận xét nào sau đây đúng?
a)
A. Khi bỏng do sulfuric acid, có thể dùng kem đánh răng bôi lên vết bỏng.
b)
B. Tính acid của sulfuric acid loãng là tính acid yếu.
c)
C. Sulfuric acid đặc, nóng có tính oxi hóa mạnh.
d)
D. Sulfuric acid là chất lỏng sánh, màu vàng nhạt.
77.
Muối sulfate nào sau đây được ứng dụng trong chất cản quang?
a)
A. CaSO4.
b)
B. BaSO4.
c)
C. MgSO4.
d)
D. CuSO4.
100 %
