wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Địa Lí Khối 12

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu tập trung sản xuất hàng hóa cho xuất khẩu.

b)

không phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

c)

chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất nông nghiệp.

d)

có kĩ thuật sản xuất hiện đại ở tất cả các vùng.

2.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

3.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta được trồng

a)

chủ yếu ở đồi núi.

b)

phần lớn ở đồng bằng.

c)

chỉ quanh các đô thị.

d)

khắp các vùng, miền.

4.

Hoạt động chế biến gỗ và lâm sản nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung vào khai thác tre luồng và nứa.

b)

chủ yếu cung cấp nguồn gỗ củi, than củi.

c)

phát triển công nghiệp bột giấy và giấy.

d)

hoàn toàn do các xưởng gỗ tư nhân thực hiện.

5.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.

d)

tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.

6.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta hiện nay

a)

sản phẩm không được chế biến.

b)

phát triển mạnh ở tỉnh ven biển.

c)

tập trung ở các đảo lớn ven bờ.

d)

chưa gắn với thị trường tiêu thụ.

7.

Ở nước ta, ngành công nghiệp thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến là

a)

phân phối điện.

b)

điện tử - tin học.

c)

khai thác dầu.

d)

khai thác than.

8.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phát triển chế biến.

b)

tăng việc khai thác.

c)

ngành kém đa dạn

d)

có ít sản phẩm

9.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phân bố đồng đều tại khắp các vùng.

b)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.

d)

tập trung nhiều cho việc khai khoáng.

10.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.

b)

giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến.

11.

Khu vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp nước ta?

a)

Khu vực nhà nước.

b)

Khu vực nhà nước và ngoài nhà nước

c)

Khu vực ngoài nhà nước.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

12.

Vùng nào sau đây của nước ta có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

13.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?

a)

tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm.

b)

hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển.

c)

phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.

d)

chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương.

14.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

15.

Vùng than lớn nhất ở trung du miền núi Bắc Bộ phổ biến ở tỉnh

a)

Lạng Sơn.

b)

Lào Cai.

c)

Thái Nguyên.

d)

Quảng Ninh.

16.

Loại than có trữ lượng lớn nhất ở nước ta là

a)

than mỡ

b)

than bùn

c)

than nâu

d)

than an-tra-xit

17.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, thuỷ điện

b)

nhiệt điện, điện gió

c)

thuỷ điện, điện nguyên tử

d)

thuỷ điện, điện gió

18.

Các nhà máy điện ở nước ta phân bố gắn với

a)

vùng biển rộng

b)

thành phố lớn

c)

nguồn nhiên liệu

d)

vùng nông nghiệp

19.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

20.

Cơ cấu ngành sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính gồm

a)

sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính

b)

sản xuất máy móc điện tử, sản xuất máy vi tính

c)

sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy kéo

d)

sản xuất máy móc điện tử, sản xuất máy kéo

21.

Ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế nói chung ở nước ta là gì?

a)

Tạo ra sự chuyển biến tích cực về cơ cấu xã hội

b)

Tăng cường sự ổn định và phát triển bền vững của nền kinh tế

c)

Giảm sự phụ thuộc vào nguồn vốn vay và viện trợ của nước ngoài

d)

Giúp tăng trưởng nhanh chóng và giảm nghèo

22.

Ý nghĩa nào không quan trọng của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta là

a)

thúc đẩy quá trình hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

b)

hình thành các vùng kinh tế trong cả nước.

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.

23.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước là

a)

ưu tiên công nghiệp công nghệ cao.

b)

ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

khai thác lãnh thổ theo chiều rộng.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

24.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình

a)

chuyển đổi toàn diện nền kinh tế.

b)

dựa vào sự phát triển nông nghiệp.

c)

dựa vào sự phát triển lâm nghiệp.

d)

đóng cửa hội nhập.

25.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.

c)

tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp.

d)

tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

26.

Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chủ yếu là do

a)

dịch bệnh thường xảy ra, tự nhiên không thuận lợi và thời tiết thất thường.

b)

phụ thuộc vào khí hậu, nguồn lao động thiếu kinh nghiệm, ít thị trường lớn.

c)

vốn đầu tư ít, sản xuất ảnh hưởng thời tiết, dịch bệnh, biến động thị trường.

d)

thiếu lực lượng sản xuất, phụ thuộc vào thiên nhiên, ảnh hưởng của thiên tai.

27.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

tăng xuất khẩu sản phẩm thô.

b)

giảm sản phẩm chất lượng cao.

c)

ít thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

tăng tỉ trọng chế biến, chế tạo.

28.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

29.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

30.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

31.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc trồng, tái sinh các hệ sinh thái rừng ở nước ta là

a)

nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt ẩm cao.

c)

tổng số giờ nắng lớn, sông ngòi nhiều nước.

d)

thổ nhưỡng đa dạng, phân bố trên núi thấp.

32.

Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu cho

a)

ven bờ có nhiều đảo, vùng vịnh, đầm phả.

b)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú.

d)

đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ.

33.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển đánh bắt thủy sản là

a)

có nhiều bãi biển, thềm lục địa rộng.

b)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

c)

nguồn lợi đa dạng, có bể trầm tích.

d)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

34.

Hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

đánh bắt hải sản ven bờ còn chưa chú trọng.

b)

sản lượng khai thác thủy sản giảm mạnh.

c)

sản lượng nuôi trồng thủy sản giảm mạnh.

d)

nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm mạnh.

35.

Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh.

36.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.

b)

hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.

c)

các sản phẩm gỗ chưa phong phú.

d)

chỉ có ý nghía đối với phát triển kinh tế.

37.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

c)

nhu cầu của thị trường lớn.

d)

cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

38.

Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.

39.

Giải pháp chủ yếu để phát triển sản xuất cây công nghiệp theo hướng bền vững ở nước ta

a)

đẩy mạnh sử dụng giống mới, tăng sản lượng nông sản, ứng dụng các kĩ thuật mới.

b)

đa dạng hoá sản xuất, đẩy mạnh nông nghiệp hữu cơ, tăng vụ để nâng cao sản lượng.

c)

tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh và tăng vụ.

d)

ứng dụng công nghệ, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá, gắn với chế biến và dịch vụ.

40.

Cây công nghiệp lâu năm ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu diện tích cây côngnghiệp của nước ta, nguyên nhân chủ yếu do

a)

người lao động có nhiều kinh nghiệm trong trồng cây lâu năm.

b)

nhu cầu, giá trị kinh tế của cây công nghiệp lâu năm cao hơn.

c)

chính sách phát triển cây công nghiệp lâu năm của nhà nước.

d)

nguồn nước dồi dào đảm bảo nhu cầu nước tưới cho sản xuất.

41.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

phát triển mô hình nông nghiệp tiến tiến, nông nghiệp sinh thái.

d)

giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.

42.

Nông nghiệp công nghệ cao đang là xu hướng phát triển mạnh ở nước ta chủ yếu do

a)

tăng sản lượng, kiểm soát tốt dịch bệnh.

b)

hiệu quả sản xuất cao, bảo vệ môi trường.

c)

phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, dễ tiêu thụ.

d)

tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm.

43.

Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay

a)

toàn bộ được chế biến phục vụ xuất khẩu.

b)

đang dần chinh phục nhiều thị trường mới.

c)

chỉ tiến hành ở các ngư trường trọng điểm.

d)

phụ thuộc hoàn toàn vào vốn nước ngoài.

44.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

45.

Đẩy mạnh phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu là

a)

tạo nhiều nông sản, tăng mức sống, góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế.

b)

phát huy thế mạnh, tạo sản phẩm hàng hóa, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

tạo ra sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.

d)

mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.

46.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

b)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

c)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

47.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

c)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

48.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

b)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.

c)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống