wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý hsjs

Total questions: 16

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động x = 6cos(πt)...

a)

T = 0.5s

b)

vmax = 18,8 cm/s

c)

amax = 113cm/s²

d)

Tần tố f = 2Hz

2.

Dao động điều hoà

a)

Con thuyền dập dềnh trên sóng

b)

Chiếc lá dao động theo làn gió

c)

Con lắc đồng hồ

d)

Con kiến bò qua bò lại

3.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vector gia tốc của nó có:

a)

Độ lớn cực tiểu khi qua VTCB

b)

Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về VTCB

c)

Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng về VTCB

d)

Độ lớn tỷ lệ với Li độ, chiều luôn hướng về VTCB

4.

Phương trình li độ của Piston: x = 12.5cos(60πt)

a)

A = 12,5m; pha ban đầu phi = 0

b)

T = 1/30 s

c)

amax = 45 000 π² (m/s²)

d)

vmax = 750π (m/s)

5.

Phát biểu đúng

a)

Gia tốc của vật cực đại ở biên âm hoặc biên dương

b)

v = ±ω√(A²-x²)

c)

Vận tốc của dao động bằng vật tốc dài của cd tròn

d)

Trong x = 2Acos(ωt + φ), amax = 2ω²A

6.

x = 2cos(4πt - π/6) (cm)

a)

A = 2cm; ω=4π (rad/s)

b)

T = 5s

c)

f = 2Hz

d)

Pha dao động tại t = 1s là 23π/6 (rad)

7.

Vật nặng 0.2kg, x = 5cos(20t)

a)

W = 40J

b)

Wđ = 0,1sin²(20t) (J); Wt = 0,1 cos²(20t) (J)

c)

Wt tại t=2s là 17,79J

d)

Tại +A có Wđmax =W:vmax = 20√(10) cm/s

8.

Jiafei...

a)

ω = 5π/3 (rad/s)

b)

vmax = ±0.35m/s

c)

W = 4,9×10^-3

d)

A ≈ ±6,68 cm

9.

Nhận xét

a)

(1) : Dao động tắt dần. (2) : Dao động điều hòa

b)

(1) có pha ban đầu là π/2

c)

(1) và (2) dao động cùng chu kỳ

d)

(2) có pha ban đầu là π

10.

Vật dao động trên Ox qua VTCB O

a)

Vector gia tốc hướng ra xa VTCB

b)

Vector gia tốc có độ lớn tỷ lệ với độ lớn li độ của vật

c)

Vector vận tốc luôn hướng về VTCB

d)

Vector vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ

11.

Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s

a)

Dải nghe được là 16 - 16 000 Hz

b)

Bước sóng âm nghe được tính: λ = v/f

c)

Bước sóng ngắn nhất con người nghe được trong không khí ở 16 000 Hz là ≈ 0,02m

d)

Bước sóng âm thanh dài nhất con người nghe được ≈ 20, 625(m)

12.

Điện thoại sử dụng sóng điện từ 850 - 2 600 MHz

a)

Đổi 850Hz = 850 × 10⁶ MHz = 2 600 × 10⁶ Hz

b)

850 MHz: λ1 = 0,35km

c)

2 600 MHz: λ2 = 0,12 km

d)

Không thể nhìn thấy những loại sóng này vì nó nằm ngoài vùng nhìn thấy được

13.

Psucuduc

a)

A,B là Tia tử ngoại và Tia hồng ngoại

b)

Tia X bước sóng ngắn có khả năng đi xuyên vật nên được dùng trong y tế

c)

Sóng điện từ là sóng dọc...

d)

Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn Ánh sáng khả kiến

14.

Shénqí de jīdàn fǎng shā de jīhuì jiāng báisè hé dànhuáng róng wéi yītǐ zhè bù shénqí ma diǎnjī de liànjiē wǒ jiànyì huòqǔ yīgè

a)

A = -2cm

b)

Chiêù dài quỹ đạo dao động của vật là 4cm

c)

Lúc đầu vật di chuyển theo chiều âm

d)

Pha ban đầu là π/2 rad

15.

x = -10cos2πt

a)

A = 10cm, pha ban đầu φ = 0 rad

b)

Pha dao động khi t = 2,5s là 5π rad

c)

Li độ khi t = 10s là -10(cm)

d)

Quãng đường vật đi sau 1 dao động là 40cm

16.

x= 5/π sin(4πt + π/6) cm

a)

Pha ban đầu là π/6 rad

b)

vmax = 20cm/s

c)

v = 20cos(4πt + π/6) cm/s

d)

amax = 80π m/s²