wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 21,22,23,24,25 ( nội)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh bạch cầu cấp là bệnh tăng sinh dòng bạch cầu non chưa biệt hoá

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Đặc điểm tuỷ đồ của bạch cầu mạn tính là có khoảng trống bạch cầu

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Triệu chứng thường gặp của bệnh bạch cầu là thiếu máu

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh bạch cầu là tắc mạch não

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cơ chế bệnh sinh của bệnh bạch cầu cấp là do tổn thương tế bào gốc

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Biện pháp làm giảm xuất huyết ở bệnh nhân bệnh bạch cầu là hạn chế tiêm bắp

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Bệnh bạch cầu cấp là bệnh tăng sinh dòng bạch cầu hạt non….. lấn át các dòng khác

a)

Chưa biệt hoá

b)

Biệt hoá

c)

Ít biệt hoá

8.

Kết quả xét nghiệm huyết đồ bệnh bạch cầu…… trong công thức bạch cầu gặp đủ các lứa tuổi từ non đến già nhưng không có khoảng trống bạch cầu

a)

Cấp tính

b)

Chuyển cấp

c)

Mạn tính

9.

Một trong những triệu chứng thường gặp của bệnh bạch cầu mạn tính là

a)

Lách to

b)

Cổ trướng

c)

Tràn dịch màng phổi

10.

Để làm giảm xuất huyết và hạn chế xuất huyết tái phát ở bệnh nhân bệnh bạch cầu cần hạn chế sử dụng cho bệnh nhân các loại thuốc

a)

Uống

b)

Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch

c)

Bôi ngoài da

11.

Người bệnh mắc bệnh bạch cầu cần được nghỉ ngơi tại giường, buồng bệnh yên tĩnh…… thay đổi tư thế phải từ từ,đi lại phải có người trợ giúp

a)

Nằm tư thế fowler

b)

Nằm gối cao

c)

Nằm đầu thấp

12.

Nguyên nhân gây bệnh leucemie mạn chưa được khẳng định rõ ràng,người ta cho rằng bệnh có liên quan đến…… hoá chất

a)

Phóng xạ

b)

Thiếu máu

c)

Nhiễm khuẩn

13.

Triệu chứng thường gặp của bệnh bạch cầu là

a)

A:Sốt dai dẳng, kéo dài

b)

B:Thiếu máu

c)

C:Xuất huyết dưới da,niêm mạc

d)

D:Cả A BC

e)

E:Sốt cao đột ngột

14.

Biến chứng thường gặp của bệnh bạch cầu là

a)

Lách rất to

b)

Thiếu máu

c)

Tắc mạch

d)

Bạch cầu tăng

e)

Hạch to

15.

Để làm giảm xuất huyết và hạn chế xuất huyết tái phát trong bệnh bạch cầu cần

a)

A:Hạn chế sử dụng các loại thuốc tiêm bắp,tiêm tĩnh mạch

b)

B:Tránh va chạm làm tổn thương da

c)

C:Không nên uống aspirin khi có sốt,đau đầu

d)

D:A và C

e)

E:Cả A B C

16.

Người bệnh leucemie được đánh giá chăm sóc tốt khi

a)

A:Bệnh nhân hết sốt, đỡ mệt, hoa mắt chóng mặt

b)

B:Hết xuất huyết

c)

C:Hết nhiễm khuẩn

d)

D:Yên tâm điều trị,tham gia theo dõi bệnh

e)

E:Cả A B C D

17.

Kế hoạch chăm sóc người bệnh leucemie là

a)

Cải thiện khả năng cung cấp oxy và dinh dưỡng

b)

Giảm thân nhiệt và làm hết nhiễm khuẩn

c)

Làm giảm và hạn chế xuất huyết

d)

Giảm lo lắng cho bệnh nhân

e)

Tất cả các phương án trên

18.

Nguyên tắc điều trị bệnh bạch cầu mạn là

a)

A:Tiêu diệt tế bào ác tính

b)

B:Điều trị làm 2 giai đoạn

c)

C:Điều trị làm 3 giai đoạn

d)

D:Cả A và C

e)

E:Cả A và B

19.

Bệnh nhân Nguyễn Văn A 22 tuổi, nghề nghiệp công nhân xưởng in.4 tháng nay,bệnh nhân thấy mệt mỏi nhiều,làm việc kém hiệu quả,1 tháng nay thấy hoa mắt,chóng mặt,cảm giác khó thở khi đi lại nhiều,khi soi gương thấy da xanh hơn trước. Bệnh nhân A lo lắng đi khám bệnh,bác sỹ nghi ngờ bệnh về máu và cho làm tuỷ đồ,thấy tế bào bạch cầu non tăng rất cao, tế bào bạch cầu trưởng thành thưa thớt. Theo bạn, bệnh nhân A có thể bị bệnh nào sau đây

a)

Bạch cầu cấp

b)

Bạch cầu mạn

c)

Suy tuỷ

20.

Bệnh nhân Lê Văn T 65 tuổi, nghề nghiệp giáo viên về hưu, tiền sử khoẻ mạnh. Thời gian gần đây tự nhiên ông thấy đi bộ hoặc làm việc chóng mặt mệt mỏi,khoảng 2 tháng nay thấy hoa mắt chóng mặt mỗi khi lên cầu thang ông cảm giác khó thở,gđình đã đưa ông đi khám bệnh. Sau khi thăm khám và xét nghiệm bác sỹ kết luận ông T bị bệnh bạch cầu mạn, ông được nhập viện điều trị, ông và gđình rất lo lắng. Là người điều dưỡng trực tiếp chăm sóc bạn cần làm gì ngay cho người bệnh

a)

Gần gũi bệnh nhân,khuyến khích bệnh nhân tham gia và yên tâm điều trị

b)

Giải thích cho bệnh nhân hiểu về bệnh,tác dụng phụ của thuốc sử dụng

c)

Hướng dẫn cho gđình chắm sóc bệnh nhân chu đáo, ăn uống hợp lý

21.

Basedow là bệnh cường tuyến giáp trạng không kìm hãm được

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong bệnh Basedow đo chuyển hoá cơ bản giảm

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mạch nhanh là dấu hiệu bao giờ cũng có trong bệnh Basedow

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Một trong những triệu chứng thường gặp của bệnh Basedow là

a)

Run tay ở ngọn chi

b)

Run toàn thân

c)

Mắt mờ

25.

Người bệnh Basedow thường có triệu chứng

a)

Sốt

b)

Ho Khan

c)

Gầy sút cân

26.

Basedow là bệnh…… không kìm hãm được,làm tăng cao t3 và t4 trong máu

a)

Cường tuyến tuỵ

b)

Cường tuyến giáp

c)

Cường tuyến cận giáp

27.

Triệu chứng có giá trị nhất để phát hiện sớm cơn cường giáp trạng là

a)

Trạng thái kích động tinh thần

b)

Ỉa chảy

c)

Mạch tăng nhanh

d)

Mắt lồi

e)

Sợ lạnh

28.

Biến chưng nguy kịch nhất của bệnh Basedow là

a)

Suy tím trái

b)

Loạn nhịp tim

c)

Lồi mắt ác tính

d)

Suy mòn

e)

Cơn cường giáp trạng cấp

29.

Kế hoạch chăm sóc người bệnh basedow là

a)

Chăm sóc tinh thần cho người bệnh

b)

Chế độ ăn uống và dinh dưỡng

c)

Theo dõi và đề phòng các biến chứng

d)

Giáo dục sức khoẻ

e)

Cả A BC D

30.

Bệnh nhân Nguyễn Thị Mai 40 tuổi được chẩn đoán bệnh basedow đang điều trị 5 ngày nay tại bệnh viện nội tiết thanh hoá với biểu hiện mệt mỏi, hồi hộp trống ngực, sút cân nhiều,mặc dù chị Mai vẫn ăn uống được. Là người điều dưỡng viên, bạn tư vấn chế độ ăn cho bệnh nhân Mai theo phương án nào sau đây

a)

Thức ăn nóng,giàu đạm

b)

Ăn thức ăn giàu calo và vitamin

c)

Uống nước ngọt có ga theo sở thích

31.

Thiếu hụt iod trong chế độ ăn là nguyên nhân gây bướu cổ

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cơn đường giáp trạng là biến chưng nguy kịch của bệnh bướu cổ

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một trong những biến chứng của bướu cổ đơn thuần là viêm tuyến giáp

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Gọi là bướu cổ địa phượng nếu có trên….. dân số tại vùng đó bị bướu cổ

a)

10%

b)

50%

c)

5%

35.

Bướu cổ đơn thuần hay còn gọi là……. Tuyến giáp, do phì đại và quá sản tế bào tuyến giáp

a)

Ung thư

b)

U lành

c)

Bướu nhân

36.

Để phòng bệnh bướu cổ, cần trộn….. vào muối ăn

a)

Kẽm

b)

Magnesi

c)

Iode

37.

Nguyên nhân gây bướu cổ thường gặp nhất là

a)

Do thiếu hụt iode trong khẩu phần ăn

b)

Uống kháng giáp trạng kéo dài

c)

Sau phẫu thuật ung thư tuyến giáp

d)

Viêm tuyến giáp mạn tính

e)

Viêm mủ tuyến giáp

38.

Kế hoạch chăm sóc người bệnh bướu cổ là

a)

Chăm sóc về tinh thần

b)

Thực hiện các y lệnh của bác sĩ

c)

Kiểm tra dấu hiệu sinh tồn,chế độ dinh dưỡng

d)

Giáo dục sức khoẻ

e)

Cả A B C D

39.

Nguyên tắc điều trị bướu cổ đơn thuần

a)

A:Khống chế TSH ở mức 0,1-0,4 microU/ml

b)

B:Đảm bảo t3 và Ft3 bình thường,t4 và Ft4 bình thường

c)

C:Loại bỏ nguyên nhân gây bướu cổ

d)

D:Cả A B C

e)

E:A và C

40.

Chị Nguyễn Thị Lan mang thai tháng thứ 5 tiền sử khoẻ mạnh.Khoảng vài tháng nay chị Lan thấy vùng phía trước cổ to hơn bình thường mặc dù chị vẫn ăn ngủ bình thường và tăng cân đều đặn,chị đi khám bệnh được bác sỹ chẩn đoán bướu cổ đơn thuần.trong bảng thống kê tình hình bệnh bướu cổ ở địa phương chị cho thấy có khoảng 1% dân bị bướu cổ. Theo bạn,chị Lan bị loại bướu cổ nào sau đây

a)

Bướu cổ phản ứng

b)

Bướu cổ địa phương

c)

Basedow

41.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp của đái tháo đường là đái nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Người bệnh đái tháo đường cần khám bệnh định kì để phát hiện sớm biến chứng và điều trị kịp thời

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Triệu chứng có giá trị khẳng định chắc chắn bệnh đái tháo đường là xét nghiệm đường niệu

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Chế độ ăn uống cho bệnh nhân đái tháo đường quan trong nhất là hạn chế glucid

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Biến chứng thường gặp của bệnh đái tháo đường là hôn mê do hạ đường máu

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Một trong những triệu chứng lâm sàng của đái tháo đường là sốt

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Một trong những biến chứng của bệnh đái tháo đường là

a)

Viêm tuỵ mạn

b)

Cơn đau thắt ngực

c)

Uống nhiều

48.

Đái tháo đường typ 2 thường gặp ở người

a)

Cao tuổi

b)

Thể trạng gầy

c)

Trẻ tuổi

49.

Biến chứng thường gặp của bệnh đái tháo đường là

a)

Suy tim

b)

Suy thận

c)

Suy gan

50.

Liều lượng insulin tuỳ từng người bệnh và tuỳ vào lượng….. của người bệnh

a)

Đường niệu

b)

Protid

c)

Đường máu

51.

Đái tháo đường typ 1 còn gọi là đái tháo đường….

a)

Không phụ thuộc insulin

b)

Phụ thuộc insulin

c)

Thai kỳ

52.

Đái tháo đường là bệnh mạn tính gây ra do…. Hoặc tác dụng insulin không hiệu quả do nguyên nhân mắc phải và/hoặc do di truyền với hậu quả tăng glucose máu

a)

Thiếu sản xuất insulin của tuỵ

b)

Thiếu sản xuất Glucagon của tuỵ

c)

Nhiễm trùng

53.

Biểu hiện lâm sàng thường gặp của đái tháo đường là

a)

Ăn nhiều

b)

Uống nhiều

c)

Đái nhiều

d)

Gầy nhiều

e)

Cả ABCD

54.

Trong chăm sóc bệnh nhân đái tháo đường nội dung quan trọng nhất là

a)

Xây dựng chế độ ăn hợp lý

b)

Chế độ ăn giảm glucid

c)

Chế độ ăn tăng lipid

d)

Chế độ ăn tăng protid

e)

Không uống bia rượu

55.

Mục đích của chế độ ăn cho bệnh nhân đái tháo đường là

a)

A:Góp phần làm bình thường hoá đường máu

b)

B:Ngăn ngừa các biến chứng

c)

C:Giảm cân nặng

d)

D:Cả A Và B

e)

E:Chống nhiễm trùng

56.

Chỉ định dùng insulin cho bệnh nhân đái tháo đường trong trường hợp

a)

A:Đái đường type 1

b)

B:Đái đường type 2 điều trị bằng sulfamid không giảm

c)

C:phụ nữ có thai bị đái tháo đường

d)

D:A B C

e)

E:A và B

57.

Kế hoạch chăm sóc cho bệnh nhân đái tháo đường

a)

A:Xây dựng chế độ dinh dưỡng hợp lí cho bệnh nhân

b)

B:Theo dõi và phòng các biến chứng

c)

C:Tăng sự hiểu biết về bệnh và chế độ điều trị cho bệnh nhân

d)

D:A và C

e)

E:Cả A B C

58.

Chế độ ăn cho bệnh nhân đái tháo đường

a)

A:Góp phần làm bình thường hoá đường máu,ngăn ngừa các biến chứng

b)

B:Duy trì cân nặng tối ưu cho bệnh nhân

c)

C:Hạn chế glucid, cân đối các thành phần dinh dưỡng

d)

D:Cả A BC

e)

E:A và B

59.

Bệnh nhân An 53 tuổi gần đây thấy mệt mỏi nhiều, sau ăn mệt càng tăng. Bệnh nhân lo lắng đến viện khám được chẩn đoán đại tháo đường tuýt 2. Theo bạn chế độ ăn hợp lý cho bệnh nhân An cần hạn chế

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

60.

Cô Vân 26 tuổi có thai lần 2 được 6 tháng,tăng cân nhanh. Tiền sử sinh lần đầu là bé gái nặng 4,5 kg. Theo bạn cô Vân nên làm xét nghiệm nào sau đây để biết mình có bị đái tháo đường thai kỳ hay không

a)

Xét nghiệm đường niệu

b)

Xét nghiệm đường máu lúc đói

c)

Xét nghiệm protein niệu

61.

Sốt là triệu chứng thướng gặp trong viêm thận bể thận cấp

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Uống ít nước,ăn uống hợp vệ sinh là một trong những biện pháp phòng bệnh viêm thận bể thận cấp

a)

đúng

b)

Sai

63.

Một trong những nguyên nhân viêm thận bể thận cấp tính là nhiễm trùng huyết

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bệnh nhân viêm thận bể thận nếu có suy thận thì phải cho chế độ ăn giảm

a)

Lipid

b)

Glucose

c)

protid

65.

Viêm thận bể thận cấp tính bao gồm: viêm tổ chức kẽ, viêm…. Do nhiễm khuẩn

a)

Cầu thận

b)

Ống thận

c)

Đài bể thận

66.

Một trong những kế hoạch chăm sóc ngườu bệnh viêm thận bể thận cấp là

a)

Giảm đau bụng

b)

Hạ sốt và theo dõi nhiệt độ

c)

Giảm đau đầu

67.

Triệu chứng lâm sàng thường gặp của viêm thận bể thận cấp tính là

a)

A:Sốt cao, rét run

b)

B:Đau vùng hố thắt lưng

c)

C:Đau bụng vùng hạ vị

d)

D:Sốt nhẹ

e)

E:Cả A vÀ B

68.

Loại vi khuẩn thường gặp gây viêm thận bể thận cấp tính hay gặp là

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

E.choli

d)

Phế cầu

69.

Chế độ ăn cho bệnh nhân viêm thận bể thận cấp tính chưa có suy thận là

a)

Ăn giảm protein

b)

Tăng cường thức ăn giàu calo

c)

Ăn nhạt,hạn chế uống nước

d)

Hạn chế ăn hoa quả có nhiều kali

e)

Ăn tăng glucid và lipid

70.

Cô Lê Thị Nga 30 tuổi, có tiền sử sỏi đài bể thận 2 bên vào viện 3 ngày nay trong tình trạng đau vùng hố thắt lưng 2 bên kèm sốt cao, rét run từng cơn, đái buốt đái rắt nước tiểu đục. Khám thấy thận 2 bên to, chạm thận (+). Theo bạn cô Nga có thể mắc bệnh nào sau đây

a)

Viêm thận bể thận cấp tính

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Sỏi thận tái phát