wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động Học Chất Điểm

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình: x5 10sin(2t) y4 10sin(2t) Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn

c)

đường elip

d)

đường hình sin.

2.

Muốn biết tại thời điểm t, chất điểm đang ở vị trí nào trên quỹ đạo, ta dựa vào:

a)

phương trình quỹ đạo của vật.

b)

phương trình chuyển động của vật.

c)

đồng thời cả A và B.

d)

hoặc a, hoặc b.

3.

Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: xcos t ycos(2t) Quỹ đạo chuyển động của vật có dạng

a)

parabol.

b)

hyperpol.

c)

elip.

d)

đường tròn.

4.

Động học nghiên cứu về:

a)

Các trạng thái đứng yên và điều kiện cân bằng của vật.

b)

Chuyển động của vật có tính đến nguyên nhân.

c)

Chuyển động của vật không tính đến nguyên nhân gây ra chuyển động.

d)

Chuyển động của vật trong mối quan hệ với các vật khác.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chuyển động và đứng yên là có tính tương đối.

b)

Căn cứ vào quỹ đạo, ta có chuyển động thẳng, cong, tròn.

c)

Căn cứ vào tính chất nhanh chậm, ta có chuyển động đều, nhanh dần, chậm dần.

d)

Chuyển động tròn luôn có tính chất tuần hoàn, vì ị trí của vật được lặp lại nhiều lần.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các đại lượng Vật lí có thể vô hướng hoặc hữu hướng.

b)

Áp suất là đại lượng hữu hướng.

c)

Lực là đại lượng hữu hướng.

d)

Thời gian là đại lượng vô hướng.

7.

Đồ thị hình 1.1 cho biết điều gì về chuyển động của chất điểm trong mặt phẳng Oxy?

a)

Vị trí (tạo độ) của chất điểm ở các thời điểm t.

b)

Hình dạng quỹ đạo của chất điểm.

c)

Vận tốc của chất điểm tại các vị trí trên quỹ đạo.

d)

Quãng đường vật đi được theo thời gian.

8.

Nếu biết tốc độ v của một chất điểm theo thời gian t, ta sẽ tính được quãng đường s mà chất điểm đã đi trong thời gian 21tttΔ = − theo công thức nào sau đây?

a)

s = v.Δt

b)

s = ∫v dt từ t1 đến t2

c)

s = vb.tΔ

d)

A, B, C đều đúng.

9.

Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.2. Tại thời điểm t = 2s, chất điểm đang:

a)

Chuyển động đều.

b)

Chuyển động nhanh dần.

c)

Chuyển động chậm dần.

d)

Đứng yên.

10.

Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.2. Tại thời điểm t = 4s, chất điểm đang:

a)

Chuyển động đều.

b)

Chuyển động nhanh dần.

c)

Chuyển động chậm dần.

d)

Đứng yên.

11.

Chất điểm chuyển động thẳng trên trục OX, có đồ thị như hình 1.2. Quãng đường chất điểm đi được từ lúc t = 0 đến t = 7s là:

a)

4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

12.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm.

a)

Véctơ gia tốc luôn cùng phương với véctơ vận tốc.

b)

Nếu gia tốc pháp tuyến a_n ≠ 0 thì quỹ đạo của vật là đường cong.

c)

Nếu vật chuyển động nhanh dần thì véctơ gia tốc cùng hướng với véctơ vận tốc.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

13.

Một ô tô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 quãng đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40 km/h và đến B đúng giờ quy định. Tính tốc độ trung bình của ô tô trên quãng đường AB.

a)

35 km/h.

b)

36 km/h.

c)

37 km/h.

d)

38 km/h.

14.

Một ô tô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 quãng đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40 km/h và đến B đúng giờ quy định. Tính thời gian dự định chuyển động ban đầu của ô tô.

a)

2 giờ.

b)

2,5 giờ.

c)

3 giờ.

d)

3,5 giờ.

15.

Véctơ gia tốc của chất điểm chuyển động trên quỹ đạo cong thì:

a)

vuông góc với véctơ vận tốc

b)

cùng phương với vận tốc

c)

hướng vào bề lõm của quỹ đạo.

d)

hướng ra ngoài bề lõm của quỹ đạo.

16.

Một canô xuôi dòng từ bến A đến bến B với tốc độ 60 km/h, rồi ngược dòng từ B về A với tốc độ 40 km/h. Tính tốc độ trung bình trên lộ trình đi – về của ca nô.

a)

48 km/h.

b)

50 km/h.

c)

52 km/h.

d)

0 km/h.

17.

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho:

a)

sự thay đổi về phương của vận tốc.

b)

sự thay đổi về độ lớn của vận

c)

sự nhanh, chậm của chuyển động

d)

sự thay đổi của tiếp tuyến quỹ đạo

18.

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho:

a)

sự thay đổi về phương của vận tốc.

b)

sự thay đổi về độ lớn của vận tốc.

c)

sự nhanh, chậm của chuyển động.

d)

sự thay đổi của tiếp tuyến quỹ đạo.

19.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:

a)

thẳng.

b)

tròn.

c)

tròn đều.

d)

đều.

20.

Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:

a)

nhanh dần.

b)

chậm dần.

c)

nhanh dần đều.

d)

đều.

21.

Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800 m/s theo phương hợp với phương ngang một góc 30 độ. Xác định tầm xa mà viên đạt đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s².

a)

46000m.

b)

55400m.

c)

60000m.

d)

65000m.

22.

Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 800 m/s theo phương hợp với phương ngang một góc 30 độ. Xác định độ cao cực đại mà viên đạt đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s².

a)

200m.

b)

200m.

c)

600m.

d)

800m.

23.

Một viên đạn được ném thẳng đứng từ mặt đất lên với vận tốc 100 m/s. Sau bao lâu kể từ lúc ném, nó rơi xuống đất? g = 10 m/s².

a)

200 s.

b)

250 s.

c)

400 s.

d)

500 s.

24.

Chất điểm dừng lại để đổi chiều chuển động tại vị trí có tọa độ:

a)

x = 1m.

b)

x = 0m.

c)

x = -1m.

d)

x = - 0,5m.

25.

Gia tốc của chất điểm bằng không tại thời điểm nào?

a)

t = 0,5s.

b)

t = 1s.

c)

t = 1,5s.

d)

t = 2s.

26.

Trong chuyển động thẳng, ta có:

a)

Véctơ gia tốc a luôn không đổi.

b)

Véctơ vận tốc v luôn không đổi.

c)

Véctơ gia tốc a luôn cùng phương với véctơ vận tốc v.

d)

Gia tốc tiết tuyến bằng không.

27.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc có đặc điểm:

a)

không đổi cả về phương, chiều và độ lớn.

b)

không đổi về độ lớn.

c)

luôn cùng hướng với véctơ vận tốc.

d)

cả A, B, C đều đúng.

28.

Vận tốc trung bình của ô tô trên quãng đường AB là:

a)

5 m/s.

b)

4 m/s.

c)

6 m/s.

d)

Chưa đủ dữ liệu tính.

29.

Nếu trong giây thứ nhất nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:

a)

6m.

b)

9m.

c)

12m.

d)

15m.

30.

Tính độ cao h. Lấy g = 10 m/s2.

a)

15m.

b)

20 m.

c)

25m.

d)

30m.

31.

Tính độ cao h. Lấy g = 10 m/s2.

a)

15m

b)

20 m

c)

25m

d)

30m

32.

Tính tốc độ của xe khi qua A.

a)

5 m/s

b)

6 m/s

c)

7 m/s

d)

8 m/s

33.

Tính gia tốc của xe.

a)

1,5 m/s2

b)

2 m/s2

c)

2,5 m/s2

d)

3 m/s2

34.

Trong chuyển động tròn, các véctơ vận tốc dài v, vận tốc góc ω và bán kính R có mối liên hệ nào?

a)

ω=v^R

b)

v=ω^R

c)

R=v^ω

d)

cả a, b, c đúng

35.

Chuyển động tròn đều của chất điểm có tính chất nào sau đây?

a)

Vận tốc v và gia tốc a luôn vuông góc với nhau.

b)

Gia tốc a luôn không đổi.

c)

Vận tốc v luôn không đổi.

d)

v.R=β

36.

Trong chuyển động tròn của chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí chất điểm sẽ lặp lại.

b)

Véc tơ vận tốc góc ω và véctơ gia tốc góc β luôn cùng phương.

c)

Véc tơ vận tốc v và véctơ gia tốc góc β luôn vuông góc với nhau.

d)

Véc tơ vận tốc v và véctơ vận tốc góc ω luôn vuông góc với nhau.