wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cách mạng công nghiệp

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia khởi đầu trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII là

a)

A. Anh.

b)

B. Mi.

c)

C. Đức.

d)

D. Pháp.

2.

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật ở Anh chủ yếu diễn ra trong các ngành nào?

a)

A. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.

b)

B. Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.

c)

C. Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.

d)

D. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

3.

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật và máy móc ở Anh diễn ra đầu tiên trong ngành nào?

a)

A. Dệt.

b)

B. Ngành luyện kim.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Khai thác mỏ.

4.

Thế kỉ XVIII, cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở Anh, sau đó lan ra Châu Âu và khu vực nào sau đây?

a)

A. Đông Nam Á.

b)

B. Đông Bắc Á.

c)

C. Nam Mỹ.

d)

D. Bắc Mỹ.

5.

Năm 1807, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công

a)

A. Đầu máy xe lửa chạy trên đường ray đầu tiên.

b)

B. Tàu thủy chạy chở khách chạy bằng hơi nước.

c)

C. Máy kéo sợi chạy bằng sức mước.

d)

D. Máy bay chạy bằng động cơ xăng.

6.

Phát minh nào trong cuộc cách mạng công nghiệp đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay và thúc đẩy ngành khai thác dầu mỏ?

a)

A. Phương pháp nấu than cốc.

b)

B. Chế tạo ra hệ thống máy tự động.

c)

C. Phát minh Động cơ đốt trong.

d)

D. Phương pháp luyện kim "put-đinh".

7.

Những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX là máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước và

a)

A. Đầu máy xe lửa.

b)

B. Máy bay, ô tô.

c)

C. Điện thoại.

d)

D. Tàu thủy, máy bay.

8.

Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

A. Con thoi bay.

b)

B. Máy dệt.

c)

C. Máy hơi nước.

d)

D. Đầu máy xe lửa.

9.

Thành tựu khoa học và kĩ thuật quan trọng nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là

a)

A. Máy hơi nước và điện.

b)

B. Động cơ đốt trong và ô tô.

c)

C. Máy hơi nước và diện thoại.

d)

D. Điện và động cơ đốt trong.

10.

Cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là khoảng thờ

4 lines
11.

Cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là khoảng thời gian diễn ra cuộc cách mạng nào sau đây?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

12.

"Ông vua xe hơi" nước Mỹ là ai?

a)

Tô-mát Ê-di-xơn,

b)

Hen-ri Pho.

c)

Can Ben.

d)

Hen-ri Bê-sê-mơ.

13.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX, phát minh kĩ thuật nào đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Máy kéo sợi Gien-ni.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Máy hơi nước.

14.

Trong các thế kỉ XVIII - XIX, những thành tựu đạt được trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã đưa con người bước sang thời đại

a)

"Văn minh công nghiệp".

b)

"Văn minh nông nghiệp".

c)

"Văn minh thông tin".

d)

"Văn minh trí tuệ".

15.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước ở Anh (1784)?

a)

Lao động bằng tay được thay thế dần bằng máy móc.

b)

Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng vượt bậc.

c)

Tạo ra động lực mới, khởi đầu quá trình công nghiệp hóa.

d)

Biển nước Anh trở thành "công xưởng của thế giới".

16.

Tác dụng của việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim trong cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII - XIX là

a)

Thúc dãy việc ứng dụng diện vào cuộc sống.

b)

Dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới.

c)

Dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.

d)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.

17.

Cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại không có những tác động nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp,

18.

Cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại không có những tác động nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.

c)

Gây ô nhiễn môi trường, bóc lột lao động và xâm chiếm thuộc địa.

d)

Thúc đẩy toàn cầu hóa, tự động hóa, thương mại điện tử, tự do thông tin.

19.

Thời cận đại, phong trào "vào đất cướp ruộng" xuất hiện ở Anh là phong trào liên quan đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Tranh giành ruộng đất giữa các lãnh chúa phong kiến.

b)

Nông nô dấu tranh dể bảo vệ ruộng đất của chính mình.

c)

Quý tộc phong kiến thôn tính ruộng đất của nhau để lập trang trại.

d)

Quý tộc phong kiến tước đoạt ruộng đất của nông nô để chăn nuôi cừu.

20.

Ý nào không phản ánh đúng điều kiện ở nước Anh khi tiến hành cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII?

a)

Tình hình chính trị ổn định từ sau cách mạng tư sản.

b)

Nước Anh có nguồn tài nguyên khoảng sản phong phú.

c)

Xuất hiện nhiều các trung tâm công nghiệp ở các thành thị.

d)

Nguồn tích lũy tư bản và lực lượng lao động khá dồi dào.

21.

Nội dung nào không phản ánh đúng hệ quả hệ quả tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành.

c)

Thúc dãy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp.

d)

Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.

22.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX là loạt.

a)

Sử dụng năng lượng nước, hơi nước và cơ giới hóa sản xuất.

b)

Ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.

c)

Sử dụng năng lượng điện với sự ra đời của các dây chuyền sản xuất hàng.

d)

Quy trình, phương thức sản xuất được tối ưu hóa dựa trên nền tảng công nghệ số.

23.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã sử dụng rộng rãi nhiều nguồn năng lượng vào

4 lines
24.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã sử dụng rộng rãi nhiều nguồn năng lượng vào sản xuất công nghiệp, ngoại trừ

a)

than đá.

b)

điện.

c)

hạt nhân.

d)

dầu mỏ.

25.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là việc phát minh ra

a)

máy điện tín

b)

thiết bị điện tử

c)

máy hơi nước

d)

máy tính

26.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới sản xuất dây chuyền

b)

Sự ra đời và hoàn thiện của

c)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

d)

Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước

27.

Việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống.

b)

thúc đẩy sản lượng thép thế giới tăng nhanh

c)

dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.

d)

dãy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.

28.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, Thô - mát Ê - đi - xơn đã phát minh ra

a)

bóng đèn điện.

b)

động cơ hơi nước.

c)

máy tính điện tử.

d)

linh kiện bán dẫn.

29.

Những phát minh về điện trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã

a)

tạo cơ sở trực tiếp cho sự ra dời của công nghiệp chế tạo ô tô và máy bay

b)

mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới vào cuộc sống và sản xuất

c)

thúc dãy mạnh mẽ quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

d)

đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới: văn minh hậu công nghiệp

30.

Thành tựu nào sau đây đã được ra đời từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất và tiếp tục được cải tiến, ứng dụng rộng rãi trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

(a)  

31.

Thành tựu nào sau đây đã được ra đời từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất và tiếp tục được cải tiến, ứng dụng rộng rãi trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

máy hơi nước

b)

động cơ đốt trong

c)

máy tính điện tử

d)

thiết bị điện

32.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai so với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Các phát minh máy móc đều dựa trên sự cải tiến công cụ sẵn có

b)

Tự động hóa cao độ bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính diện tử

c)

Những phát minh khoa học là cơ sở cho những phát minh kĩ thuật

d)

Mở rộng cao độ phạm vi, khả năng khám phá, chinh phục vũ trụ

33.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau đây đã đánh dấu sự ra đời của ngành hàng không thế giới?

a)

Ô tô

b)

Động cơ diện

c)

Máy diện tín

d)

Máy bay

34.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau dây giúp cho việc liên lạc ngày càng trở nên thuận tiện hơn?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ điện

c)

Máy điện tín

d)

Máy hơi nước

35.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ nửa sau thế kỉ XIX?

a)

Dánh dấu bước chuyển từ nền sản xuất thủ công, manh mún sang nền sản xuất cơ khí hóa

b)

Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào trong sản xuất ngày càng được rút ngắn

c)

Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa

d)

Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính diện tú

36.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận dại không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thúc đầy nền kinh tế phát triển mạnh

b)

Hình thành các trung tâm công nghiệp.

c)

Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản

d)

Thúc đẩy quá trình liên kết khu vực

37.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

4 lines
38.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành.

c)

Thúc dãy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp.

d)

Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản.

39.

Cách mạng công nghiệp thời kì cận dại dã dẫn đến sự hình thành hai giai cấp

a)

tư sản và vô sản.

b)

nông dân và công nhân.

c)

tư sản và tiểu tư sản.

d)

nông dân và địa chủ.

40.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đối với kinh tế là

a)

thúc đẩy sự tăng trưởng của công nghiệp.

b)

hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản.

c)

hình thành lối sống, tác phong công nghiệp.

d)

thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hóa toàn cầu.

41.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hệ quả của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và giao thông vận tải.

c)

Nâng cao năng suất lao động và làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản.

d)

Làm tiền đề dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu.

42.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại về mặt văn hóa?

a)

Dẫn đến sự hình thành các lực lượng xã hội mới.

b)

Thúc dãy sự giao lưu và kết nối văn hoá toàn cầu.

c)

Tạo động lực cho sự tăng trưởng của công nghiệp.

d)

Tạo ra sự dịch chuyển trong tỉ lệ cư dân thành thị.

43.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

Cách mạng 4.0.

b)

Cách mạng kĩ thuật số.

c)

Cách mạng kĩ thuật.

d)

Cách mạng công nghệ.

44.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot.

b)

Vệ t

45.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

Cách mạng kĩ thuật số.

b)

Cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

Cách mạng kĩ thuật.

d)

Cách mạng 4.0.

46.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot.

b)

Vệ tinh.

c)

Tàu chiến.

d)

Máy tính.

47.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

Mạng kết nối Internet không dây.

b)

Mạng kết nối Internet có dây.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Vệ tinh nhân tạo.

48.

Công ty đã bán chiếc điện thoại di động đầu tiên trên thị trường là

a)

Sam sung.

b)

Motorola.

c)

Nokia.

d)

Oppo.

49.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Xô phía.

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

Asimo.

50.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

Kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

Trong cuộc chinh phục vũ trụ.

c)

Máy móc tự động hóa.

d)

Công nghệ Robot.

51.

Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

a)

Kinh tế.

b)

Giáo dục.

c)

Quân sự.

d)

Công nghệ thông tin.

52.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud.

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

53.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và

a)

Kĩ thuật số.

b)

Hóa học.

c)

Internet.

d)

Trí tuệ nhân tạo.

54.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Ấn Độ.

55.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

Thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

Dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị t

56.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

Internet.

b)

Máy hơi nước.

c)

Công nghệ thông tin.

d)

Máy tính.

57.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

58.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

"Văn minh công nghiệp".

b)

"Văn minh nông nghiệp".

c)

"Văn minh thông tin".

d)

"Văn minh siêu trí tuệ".

59.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính.

d)

Chinh phục vũ trụ.

60.

Chức năng chính của Xôphia - robot dầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

Làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

Dọn dẹp.

c)

Trò chuyện với con người.

d)

Chinh phục vũ trụ.

61.

Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn tới sự ra đời của

a)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại.

b)

Chủ nghĩa phát xít.

c)

Chủ nghĩa quân phiệt.

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

62.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

a)

Tự động hóa

b)

Công nghệ Robot

c)

Tự động hóa và Công nghệ Robot

d)

Công nghệ in 3D

63.

Con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

a)

Tự động hóa

b)

Công nghệ Robot

c)

Tự động hóa và Công nghệ Robot

d)

Công nghệ in 3D

64.

Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

a)

Sản phẩm đẹp và bền hơn.

b)

Giá thành cạnh tranh.

c)

Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

d)

Chịu nhiệt độ cao hơn.

65.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba được khởi đầu tại quốc gia nào sau đây?

a)

Anh

b)

Bản

c)

Đức

d)

Nhật

66.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Từ nửa sau thế kỉ XX đến đầu thế kỉ XXI

b)

Từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX

c)

Từ nửa sau thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XIX

d)

Từ nửa sau thế kỉ XIX đến nửa sau

67.

Thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba không bao gồm

a)

internet

b)

thiết bị điện tử

c)

máy tính

d)

động cơ

68.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

máy hơi nước.

b)

động cơ điện.

c)

trí tuệ nhân tạo.

69.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực công nghệ thông tin?

a)

máy tính điện tử

b)

vệ tinh nhân tạo

c)

internet

d)

Trình duyệt web

70.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực chinh phục vũ trụ là

a)

vệ tinh nhân tạo

b)

tàu hỏa siêu tốc

c)

công nghệ vi sinh

d)

công nghệ nano

71.

Hệ thống máy tự động là một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Giao thông vận tải

c)

Công cụ sản xuất

d)

Chinh phục vũ trụ

72.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực giao thông vận tải là

a)

máy bay siêu âm

b)

khám phá mặt trăng

73.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực giao thông vận tải là

a)

máy bay siêu âm

b)

khám phá mặt trăng

c)

khám phá sao hỏa

d)

công nghệ tế bào

74.

Sự ra đời của máy tính điện tử trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã

a)

diện khí hóa trong quá trình sản xuất

b)

tự động hóa trong quá trình sản xuất

c)

số hóa trong quá trình sản xuất

d)

cơ khí hóa trong quá trình sản xuất

75.

Sự xuất hiện và phát triển của mạng lưới kết nối Internet trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy thương mại điện tử phát triển

b)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

c)

Mở ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

d)

Khởi đầu quá trình diện khí hóa

76.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba trên lĩnh vực công nghệ sinh học là

a)

tàu hỏa siêu tốc

b)

thiết bị điện tử

c)

diện toán đám mây

d)

công nghệ en-zim

77.

Thành tựu quan trọng nào sau đây của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã trực tiếp góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho con người?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Máy hơi nước.

c)

Cách mạng xanh.

d)

Máy tính diện tử.

78.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư được bắt đầu trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỉ XXI

b)

Đầu thế kỉ XX

c)

Đầu thế kỉ XIX

d)

Nửa sau thế kỉ XIX

79.

Quốc gia nào sau đây ở châu Á đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Mi

b)

Nhật Bản

c)

Anh

d)

Đức

80.

Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Mi

b)

Trung Quốc

c)

Anh

d)

Ấn Độ

81.

Quốc gia nào sau đây ở châu Mĩ đã khởi dấu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

MI

b)

Nhật Bản

c)

Đức

d)

Hàn Quốc

82.

Phát minh nào sau đây không khởi nguồn từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

(a)  

83.

đây ở châu Mĩ đã khởi dấu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

MI

b)

Nhật Bản

c)

Đức

d)

Hàn Quốc

84.

Phát minh nào sau đây không khởi nguồn từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

a)

Trí tuệ nhân tạo.

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Internet mây.

d)

Điện toán đám

85.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet kết nối vạn vật.

b)

động cơ điện.

c)

dữ liệu lớn.

86.

Cỗ máy IBM Oát - xơn có biệt danh "Bác sĩ biết tuổt" là thành tựu tiêu biểu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giáo dục

b)

Y tế

c)

Thông tin liên lạc

d)

Giao thông vận tải

87.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra từ đầu thế kỉ XXI trong bối cảnh

a)

xu thế toàn cầu hóa và khu vực hóa diễn ra mạnh mẽ

b)

cuộc chiến tranh thế giới thứ hai dang diễn ra quyết liệt

c)

động cơ hơi nước được sử dụng rộng rãi trong sản xuất

d)

nền sản xuất bắt đầu chuyển từ cơ khí hóa sang điện khí hóa

88.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư trên lĩnh vực vật lý là

a)

công nghệ vi sinh

b)

dữ liệu lớn

c)

vật liệu mới

d)

công nghệ tế bào

89.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã đưa nhân loại bước sang nền văn minh

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

thông tin.

d)

toàn cầu.

90.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với kinh tế là

a)

mở rộng và đa dạng hóa các hình thức sản xuất.

b)

thúc đẩy sự phân hóa trong lực lượng lao động

c)

làm tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ.

d)

thúc dãy sự giao lưu, kết nối văn hoá toàn cầu.

91.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã làm tăng sự lệ thuộc của con người vào công nghệ, phát sinh tình trạng văn hóa lai căng, nguy cơ đánh mất văn hóa truyền thống. Thông tin trên phản ánh

4 lines
92.

sự lệ thuộc của con người vào công nghệ, phát sinh tình trạng văn hóa lai căng, nguy cơ đánh mất văn hóa truyền thống. Thông tin trên phản ánh

a)

thách thức của các quốc gia trước xu thế toàn cầu hóa, khu vực hóa

b)

tác động tích cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại

c)

thành tựu tiêu biểu của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại

d)

tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại

93.

Nguồn gốc chung dẫn đến các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại và hiện đại là do

a)

nhu cầu của chiến tranh thế giới.

b)

nhu cầu xâm chiếm thuộc địa

c)

sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

d)

nhu cầu cuộc sống và sản xuất.

94.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.

b)

Tạo ra các ngành sản xuất tự động, năng suất lao động được tăng cao

c)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa và khu vực hóa nền kinh tế thế giới

d)

Thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa các quốc gia và khu vực trên thế giới

95.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại về mặt xã hội?

a)

Dẫn đến sự phân hóa trong lực lượng lao động.

b)

Thúc dãy giao lưu và kết nối văn hóa toàn cầu.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của thương mại điện tử.

d)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

96.

Một trong những tác động tiêu cực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại về mặt văn hóa đối với các quốc gia, dân tộc hiện nay là

a)

thúc đẩy sự phát triển xu thế toàn cầu hoá.

b)

gia tăng số lượng công nhân có trình độ

c)

gia tăng tình trạng thất nghiệp trên toàn cầu

d)

nguy cơ đánh mất văn hóa truyền thống

97.

Các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã làm cho

a)

mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

b)

số lượng công nhân lao động ph

98.

Các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba và lần thứ tư đã làm cho

a)

mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

b)

số lượng công nhân lao động phổ thông giảm dần

c)

lao động tay chân thay thế hoàn toàn bằng máy móc

d)

số lượng công nhân có tri thức, kĩ năng giảm dần

99.

Tự động hóa và công nghệ rô - bốt ra dời trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã

a)

tạo nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

gây ra tình trạng ôn nhiễm môi trường.

c)

gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

thúc đẩy sự giao lưu văn hóa

100.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Lao động máy móc thay thế hoàn toàn lao động chân tay.

b)

Khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

Phát minh kĩ thuật độc lập với nghiên cứu khoa học.

d)

Chủ yếu chỉ diễn ra trong phạm vi các nước châu Âu.

101.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

a)

Chịu ảnh hưởng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Tất cả các quốc gia đều giáp biển, giàu tài nguyên.

c)

Hệ thống sông ngòi dày đặc với nhiều con sông lớn.

d)

Đồng bằng ven sông với đất đai màu mỡ, phì nhiêu.

102.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

Buôn bán bằng đường biển.

c)

Khai thác lâm thổ sản.

d)

Sản xuất thủ công nghiệp.

103.

Dòng sông lớn nhất Đông Nam Á, có ý nghĩa to lớn đối với cuộc sống cư dân nơi đây là sông

a)

Mê Công.

b)

Sa-lu-en.

c)

I-ra-oa-di.

d)

Chao Pho-ray-a.

104.

Tổ chức xã hội đầu tiên, phổ biến nhất Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

Bầy đàn.

b)

Thị tộc.

c)

Làng, bản.

d)

Quốc gia.

105.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

Ấn Độ, Trung Hoa.

b)

Trung Hoa, p

106.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

Ấn Độ, Trung Hoa.

b)

Ấn Độ, phương Tây.

c)

Trung Hoa, phương Tây.

d)

Ấn Độ, Trung Hoa, phương Tây.

107.

Văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường

a)

Giao thương buôn bán.

b)

Truyền bá áp đặt.

c)

Xâm lược, thống trị.

d)

Giao lưu hữu nghị.

108.

Từ những thế kỉ dầu Công nguyên, ở Đông Nam Á dã có sự du nhập Phật giáo, Hin-đu giáo là các tôn giáo lớn có nguồn gốc từ

a)

phương Tây.

b)

Trung Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Ấn Độ.

109.

Quốc gia Đông Nam Á nào chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa nhiều hơn các nước trong khu vực?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Thái Lan.

d)

Cam-pu-chia.

110.

Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con dường

a)

Buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.

b)

Buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.

c)

Chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.

d)

Xâm lược, thống trị của các triều đại phong kiến Trung Quốc.

111.

Hệ tư tưởng Nho giáo du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên là có nguồn gốc từ

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

112.

Đặc trưng khí hậu gió mùa nóng ẩm, kèm theo mưa đã tác động như thế nào đến khu vực Đông Nam Á?

a)

Khí hậu trở nên khô cắn, hình thành một số hoang mạc.

b)

Thảm thực vật kém xanh tốt, khó có điều kiện phát triển.

c)

Cung cấp đủ nước cho sinh hoạt và sản xuất của con người.

d)

Dân cư thưa vắng, không thể hình thành các đô thị đông đúc.

113.

Giải thích nào sau đây là không đúng khi nhắc đến vị trí "ngã tư dường" của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

b)

Nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn trên thế giới.

c)

Nối liền lục địa châu Á - châu Âu.

114.

Nhắc đến vị trí "ngã tư dường" của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

b)

Nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn trên thế giới.

c)

Nối liền lục địa châu Á - châu Âu với châu Úc.

d)

Tiếp giáp với bốn châu lục: Á, Phi, Âu, Mỹ.

115.

Đông Nam Á với hầu hết các quốc gia đều giáp biển nên có thuận lợi

a)

Phát triển giao thông đường biển.

b)

Giữ vững an ninh quốc phòng.

c)

Đánh bắt, khai thác lâm thủy sản.

d)

Đảm bảo nguồn nước tưới tiêu.

116.

Nền văn minh bản địa hình thành ở khu vực Đông Nam Á trước khi tiếp xúc với văn minh Ấn Độ, Trung Hoa đó là

a)

Văn minh thung lũng sông Hãng.

b)

Văn minh nông nghiệp lúa nước.

c)

Văn minh sông Mê Công.

d)

Chưa có nền văn minh nào.

117.

Hệ thống sông ngòi dày đặc ở phân lục địa Đông Nam Á không đem đến lợi ích nào cho cư dân nơi dậy?

a)

Tạo nên những đồng bằng màu mỡ.

b)

Nghề nông trồng lúa nước phát triển.

c)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

d)

Lũ lụt thường xuyên gây mất mùa.

118.

Sự da dạng về cư dân, tộc người có tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo nên các nhóm cư dân với ngữ hệ và ngôn ngữ khác nhau.

b)

Góp phần hình thành nền văn minh bản địa với sắc thái phong phú.

c)

Sự xung đột, mâu thuẫn giữa các nhóm cư dân, tộc người khác nhau.

d)

Nền văn minh bản địa hình thành đồng nhất giữa nhóm cư dân, tộc người.

119.

Làng - cơ sở xã hội đầu tiên của nền văn minh Đông Nam Á không có đặc trưng ban đầu là

a)

Đơn vị cư trú của những người đồng tộc.

b)

Khép kín, tách biệt, tự cung tự cấp.

c)

Cộng đồng có quan hệ gần gũi, đoàn kết.

d)

Thiếu tính phòng thủ, dễ bị tấn công.

120.

Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?

a)

Phật giáo.

b)

Hinđu giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

121.

hi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?

a)

Phật giáo.

b)

Hinđu giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

122.

Nội dung không phải lí do để văn minh Trung Hoa ảnh hưởng đến Đông Nam Á là

a)

Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.

b)

Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.

c)

Quá trình di dân của người Trung Quốc.

d)

Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.

123.

Trên cơ sở diễu kiện tự nhiên khá thuận lợi, về kinh tế Đông Nam Á ngày nay đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Hoạt động khai thác biển phát triển mạnh mẽ nhất và mang lại nhiều nguồn lợi lớn.

b)

Trở thành khu vực xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, điển hình là Thái Lan, Việt Nam.

c)

Thương nghiệp biển trở thành hoạt động kinh tế chính của hầu hết các nước.

d)

Đông Nam Á là khu vực có nền kinh tế phát triển cao, năng động nhất châu Á.

124.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

125.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn nào?

a)

dầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

126.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

127.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là

a)

sự du nhập của Thiên Chúa giáo.

b)

sự xâm nhập của các nước phương Tây.

c)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.

128.

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Chao Phray-a.

b)

Ta ruma.

c)

Phù Nam.

d)

Ma-lay-

129.

Văn minh Đông Nam Á giai đoạn đầu Công nguyên đến đến thế kỉ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo

b)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây

130.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh

131.

Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét

b)

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực

c)

tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

d)

sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến.

132.

Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi - lip - pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

a)

Tôn giáo

b)

Văn học

c)

Nghệ thuật

d)

Chữ viết

133.

Công trình kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung dại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vật (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

134.

Nh kiến trúc nào không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung dại?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Đền Ăng-co-vật (Cam-pu-chia).

d)

Chùa Vàng (Mi-an-ma).

135.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành.

b)

bước đầu phát triển.

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển.

136.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai doan

a)

dầu Công nguyên đến thế kỉ VII,

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

137.

Ba nhóm chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm

a)

tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.

b)

tín ngưỡng phồn thực.

c)

tín ngưỡng thờ cũng người dã mất.

d)

Phật giáo, Nho giáo.

138.

Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ

a)

Phật giáo.

b)

Hin-đu giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Công giáo.

139.

Hồi giáo du nhập vào Đông Nam Á từ

a)

bán đảo Ả Rập.

b)

Ấn Độ.

140.

Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á sử dụng

a)

chữ viết có của Ấn Độ.

b)

chữ Khơ-me cổ.

c)

chữ Chăm cổ.

d)

chữ Nôm.

141.

Sau khi chữ viết ra đời cư dân Đông Nam Á cổ trung đại đã tạo dựng nên văn học

a)

dân gian.

b)

viết.

c)

chữ Hán.

d)

chữ Phạn.

142.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết.

b)

kiến trúc.

c)

nghệ thuật.

d)

kĩ thuật.

143.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

4 lines