WorksheetsChem 3
Total questions: 264
Worksheet time: 1hrs 28mins
Name
Class
Date
1.
Website Vnemart.com.vn hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện các giao dịch thông qua website và thu phí hàng năm từ các doanh nghiệp thành viên. Vnemart đang áp dụng mô hình doanh thu:
a)
A. Bán hàng
b)
B. Phí liên kết
c)
C. Phí đăng ký/thuê bao
d)
D. Phí quảng cáo
2.
Một doanh nghiệp có doanh thu từ việc bán các sản phẩm e-book trực tuyến qua website của mình. Mô hình doanh thu của doanh nghiệp là:
a)
A. Doanh thu quảng cáo
b)
B. Doanh thu bán hàng
c)
C. Doanh thu giao dịch
d)
D. Doanh thu đăng ký
3.
Priceline.com cho phép khách hàng đặt và trả giá thấp nhất trên website. Priceline áp dụng mô hình:
a)
A. Đấu giá trực tuyến
b)
B. Bán hàng trực tuyến
c)
C. Nhà cung cấp dịch vụ
d)
D. Trung gian giao dịch
4.
Website X hỗ trợ cho các cá nhân mua bán sản phẩm, hàng hóa với nhau và thu phí dịch vụ từ những người bán đó. Mô hình doanh thu website X là:
a)
A. Phí bán hàng
b)
B. Phí liên kết
c)
C. Phí giao dịch
d)
D. Tất cả phương án
5.
Website eBay.com hỗ trợ cho các cá nhân thực hiện đấu giá trực tuyến sản phẩm và thu phí dịch vụ từ những người bán. Mô hình doanh thu website eBay có được:
a)
A. Phí đăng ký/thuê bao
b)
B. Phí liên kết
c)
C. Phí giao dịch
d)
D. Tất cả phương án
6.
Website eBay.com hỗ trợ cho các cá nhân thực hiện đấu giá trực tuyến sản phẩm và thu phí dịch vụ từ những người bán. Mô hình doanh thu website eBay có được:
a)
A. Phí quảng cáo
b)
B. Phí liên kết
c)
C. Phí bán hàng
d)
D. Phí giao dịch
7.
Direct4ag.com xây dựng thị trường trực tuyến hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện các trao đổi, giao dịch mua bán sản phẩm nông nghiệp. Website áp dụng mô hình kinh doanh:
a)
A. Nhà kiến tạo thị trường
b)
B. Thị trường/Sàn giao dịch
c)
C. Nhà môi giới giao dịch B2B
d)
D. Nhà cung cấp cộng đồng
8.
Mô hình kinh doanh nào sau đây không thuộc loại hình thương mại điện tử B2B:
a)
A. Nhà trung gian thông tin
b)
B. Thị trường/Sàn giao dịch
c)
C. Nhà môi giới giao dịch
d)
D. Nhà trung gian giao dịch
9.
Mô hình kinh doanh nào sau đây không thuộc loại hình thương mại điện tử B2C:
a)
A. Nhà bán lẻ điện tử
b)
B. Nhà phân phối điện tử
c)
C. Cổng thông tin
d)
D. Nhà trung gian giao dịch
10.
Mô hình kinh doanh nào sau đây thuộc loại hình thương mại điện tử B2B?
a)
Nhà phân phối điện tử
b)
Nhà kiến tạo thị trường
c)
Nhà trung gian giao dịch
d)
Tất cả phương án
11.
Mô hình kinh doanh nào sau đây thuộc loại hình thương mại điện tử B2C?
a)
Nhà môi giới giao dịch
b)
Nhà cung cấp cộng đồng
c)
Nhà phân phối điện tử
d)
Trung gian thông tin
12.
Website nào không áp dụng mô hình nhà bán lẻ điện tử của loại hình thương mại điện tử B2C?
a)
Amazon.com
b)
Tranan.vn
c)
Walmart.com
d)
Mp3.com
13.
Vietnamnet cung cấp tin tức miễn phí, nhận các doanh nghiệp đặt logo trên website và thu phí theo thời gian. Vietnamnet áp dụng mô hình doanh thu nào?
a)
Quảng cáo
b)
Bán hàng
c)
Liên kết
d)
Phí giao dịch
14.
Vietnamnet cung cấp tin tức miễn phí, nhận các doanh nghiệp đặt logo trên website của mình. Vietnamnet áp dụng mô hình kinh doanh nào?
a)
Nhà cung cấp dịch vụ
b)
Nhà cung cấp cộng đồng
c)
Nhà trung gian giao dịch
d)
Nhà cung cấp nội dung
15.
Mô hình doanh thu của nhà cung cấp cộng đồng trong loại hình thương mại điện tử B2C?
a)
Phí quảng cáo
b)
Phí liên kết
c)
Bán hàng
d)
Tất cả đáp án
16.
Mô hình doanh thu chủ yếu của nhà cung cấp nội dung trong loại hình thương mại điện tử B2C?
a)
Phí quảng cáo
b)
Phí đăng ký
c)
Phí giao dịch
d)
Tất cả đáp án
17.
Để có thể sử dụng và nhận được các dịch vụ hỗ trợ của sàn giao dịch điện tử ECVN.com, doanh nghiệp phải trả 5 triệu VNĐ/năm (trở thành thành viên VIP). Mô hình doanh thu của ECVN là:
a)
Mô hình thu phí giao dịch
b)
Mô hình doanh thu bán hàng
c)
Mô hình doanh thu quảng cáo
d)
Mô hình doanh thu đăng ký
18.
ECVN.com kết nối người bán và người mua, cho phép họ thực hiện các trao đổi, giao dịch thông qua website. ECVN.com áp dụng mô hình kinh doanh thương mại điện tử nào?
a)
Nhà môi giới giao dịch
b)
Nhà trung gian thông tin
c)
Nhà cung cấp dịch vụ
d)
Thị trường/Sàn giao dịch
19.
Website nào áp dụng mô hình chính là nhà bán lẻ điện tử của loại hình thương mại điện tử B2C?
a)
Alibaba.com
b)
Vatgia.com
c)
Chodientu.vn
d)
Buy.com
20.
Tranan.vn cho phép khách hàng thiết kế cấu hình máy tính theo nhu cầu cụ thể của họ. Điều đó thể hiện mục tiêu giá trị nào trong thương mại điện tử?
a)
Đáp ứng nhu cầu chung của khách hàng
b)
Cá nhân, cá biệt hóa khách hàng
c)
Mua sản phẩm với giá tốt nhất
d)
Giao dịch thuận tiện hơn
21.
Mục tiêu giá trị của một doanh nghiệp là điểm cốt yếu của:
a)
Mô hình kinh doanh
b)
Mô hình doanh thu
c)
Mô hình doanh thu từ quảng cáo
d)
Mô hình giao dịch thương mại điện tử
22.
Tờ báo trực tuyến A cấp thông tin miễn phí, nhận các doanh nghiệp đặt logo trên website và thu phí theo thời gian duy trì và kích cỡ logo. Tờ báo trực tuyến A đang áp dụng mô hình doanh thu nào? BỎ
a)
Quảng cáo
b)
Bán hàng
c)
Liên kết
d)
Phí giao dịch
23.
Website của sàn giao dịch chứng khoán HSE tiến hành các hoạt động môi giới chứng khoán trực tuyến và thu phí giao dịch. Loại mô hình kinh doanh HSE đang áp dụng:
a)
Nhà trung gian giao dịch
b)
Nhà cung cấp cộng đồng
c)
Nhà cung cấp dịch vụ
d)
Nhà kiến tạo thị trường
24.
Một Website bán thông tin thị trường theo giá phụ thuộc vào giá trị thông tin. Mô hình doanh thu website này áp dụng:
a)
Doanh thu bán hàng
b)
Doanh thu liên kết
c)
Doanh thu quảng cáo
d)
Doanh thu đăng ký
25.
Doanh nghiệp A bán các loại hàng hóa trên website của doanh nghiệp và cho phép khách hàng có thể đưa ra mức giá mình mong muốn cho hàng hóa đó với điều kiện thấp nhất và duy nhất. Doanh nghiệp đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
a)
Đấu giá đặt sẵn
b)
Trung gian giao dịch
c)
Bán hàng trực tuyến
d)
Sàn giao dịch
26.
Sàn giao dịch điện tử theo chiều sâu cho phép:
a)
Kết nối doanh nghiệp mua và doanh nghiệp bán theo từng ngành hàng
b)
Kết nối doanh nghiệp mua và doanh nghiệp bán của nhiều ngành hàng
c)
Kết nối doanh nghiệp bán trên một vùng lãnh thổ
d)
Tất cả các phương án
27.
Metal.com là sàn giao dịch của các doanh nghiệp kinh doanh thép ở Việt Nam. Sàn này thuộc loại:
a)
Sàn giao dịch theo chiều rộng (ngang)
b)
Sàn giao dịch theo chiều sâu (dọc)
c)
Cổng thông tin
d)
Trung tâm thương mại
28.
Mô hình doanh thu cơ bản trong thương mại điện tử là:
a)
Mô hình doanh thu bán hàng
b)
Mô hình quảng cáo
c)
Mô hình phí đăng ký
d)
Mô hình phí liên kết
29.
Mô hình kinh doanh cơ bản trong loại hình thương mại điện tử B2C:
a)
Cổng thông tin
b)
Nhà bán lẻ điện tử
c)
Nhà phân phối điện tử
d)
Nhà cung cấp dịch vụ
30.
Mô hình kinh doanh cơ bản trong loại hình thương mại điện tử B2B:
a)
Nhà kiến tạo thị trường
b)
Thị trường/Sàn giao dịch điện tử
c)
Nhà phân phối điện tử
d)
Nhà cung cấp dịch vụ
31.
Mô hình kinh doanh nào là mô hình cung cấp không gian số hóa để các đối tượng có thể giao tiếp, trao đổi, giao dịch với nhau dựa trên tính chất cùng chung mục đích, quan điểm và các vấn đề quan tâm:
a)
Nhà kiến tạo thị trường
b)
Nhà cung cấp cộng đồng
c)
Cổng thông tin
d)
Nhà trung gian giao dịch
32.
Mô hình kinh doanh cổng thông tin cung cấp các dịch vụ nào:
a)
Công cụ tìm kiếm
b)
Tin tức, thông tin
c)
Dịch vụ mua sắm
d)
Tất cả các đáp án
33.
Walmart.com là nhà bán lẻ điện tử đang tồn tại dưới dạng thức:
a)
Loại hình tổ chức thương mại điện tử toàn phần
b)
Loại hình tổ chức thương mại điện tử từng phần
c)
Loại hình tổ chức thương mại truyền thống
d)
Kinh doanh điện tử
34.
Mô hình doanh thu cơ bản mà Ebay.com, e-trade.com thu được là:
a)
Mô hình doanh thu bán hàng
b)
Mô hình quảng cáo
c)
Mô hình phí đăng ký
d)
Mô hình phí giao dịch
35.
Có bao nhiêu nhân tố cấu thành một mô hình kinh doanh điện tử: BỎ
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
36.
Website Ngoisao.net cung cấp tin tức miễn phí cho người dùng và yêu cầu doanh nghiệp trả tiền quảng cáo theo số lần hiển thị (CPM - Cost Per Million). Ngoisao.net đang áp dụng mô hình doanh thu nào:
a)
Mô hình doanh thu liên kết
b)
Mô hình quảng cáo
c)
Mô hình phí bán hàng
d)
Mô hình phí giao dịch
37.
Mô hình kinh doanh chính của Ngoisao.net là:
a)
Mô hình nhà tạo thị trường
b)
Mô hình cung cấp thông tin
c)
Mô hình nhà cung cấp nội dung
d)
Mô hình nhà cung cấp cộng đồng
38.
Alibaba.com là một trong những website B2B lớn nhất thế giới. Alibaba tạo ra nơi để người mua và người bán gặp nhau. Ngoài ra, thành viên trả phí (Gold Supplier) của Alibaba có cơ hội tiếp cận tuyệt đối, độc quyền và không giới hạn hàng triệu người mua. Đây là mô hình kinh doanh gì?
a)
Mô hình nhà tạo thị trường
b)
Mô hình trung gian giao dịch
c)
Mô hình sàn giao dịch điện tử
d)
Mô hình nhà cung cấp cộng đồng
39.
Sàn giao dịch theo chiều rộng cho phép:
a)
Kết nối doanh nghiệp mua và doanh nghiệp bán theo từng ngành hàng
b)
Kết nối doanh nghiệp mua và doanh nghiệp bán của nhiều ngành hàng
c)
Kết nối doanh nghiệp mua và doanh nghiệp bán trên một vùng lãnh thổ
d)
Tất cả các phương án
40.
Khái niệm của mục tiêu giá trị trong mô hình kinh doanh:
a)
Là điểm cốt yếu của mô hình kinh doanh
b)
Là cách thức để sản phẩm hay dịch vụ của một doanh nghiệp đáp ứng được nhu cầu của khách hàng
c)
Là những gì doanh nghiệp có thể cung cấp cho khách hàng trong khi các doanh nghiệp khác không thể cung cấp
d)
Là cách khiến khách hàng lựa chọn doanh nghiệp để tiến hành giao dịch thay vì chọn một doanh nghiệp khác
41.
Mô hình doanh thu của tuduyketoan.com là gì?
a)
Quảng cáo
b)
Đăng ký
c)
Bán hàng
d)
Phí giao dịch
42.
Mô hình doanh thu của go-indochine.com là gì?
a)
Quảng cáo
b)
Đăng ký
c)
Bán hàng
d)
Phí giao dịch
43.
Mô hình kinh doanh là kiến trúc đối với...(1) bao gồm việc mô tả các nhân tố kinh doanh khác nhau và vai trò của chúng, mô tả các lợi ích tiềm năng và mô tả...(2):
a)
Dòng hàng hóa, dịch vụ (1) và nguồn doanh thu (2)
b)
Dòng hàng hóa, dịch vụ (1) và lợi nhuận (2)
c)
Dòng hàng hóa, thông tin (1) và nguồn doanh thu (2)
d)
Dòng hàng hóa, thông tin (1) và lợi nhuận (2)
44.
Mô hình kinh doanh...(1) trong đó doanh nghiệp XYZ tạo không gian thị trường số hóa kết nối đối tượng giao dịch với nhau và mô hình doanh thu chủ yếu...(2) doanh nghiệp này thu được:
a)
Nhà kiến tạo thị trường (1) và doanh thu phí liên kết (2)
b)
Nhà kiến tạo thị trường (1) và doanh thu phí giao dịch (2)
c)
Nhà trung gian giao dịch (1) và doanh thu phí liên kết (2)
d)
Nhà trung gian giao dịch (1) và doanh thu phí giao dịch (2)
45.
Mô hình kinh doanh.....(1) mà website AOL.com, MSN.com, Yahoo.com áp dụng có nguồn doanh thu cơ bản là…… (2).
a)
Cổng thông tin (1) và Phí bán hàng (2)
b)
Cổng thông tin (1) và Phí quảng cáo (2)
c)
Trung gian thông tin (1) và Phí bán hàng (2)
d)
Trung gian thông tin (1) và Phí quảng cáo (2)
46.
Trong những website dưới đây, những cặp website nào là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau:
a)
A. Muachung.vn và Vatgia.vn
b)
B. Ben.vn và Trananh.vn
c)
C. Ebay.com và Alibaba.com
d)
D. Mp3.com và Zing.vn
47.
Tailieu.vn thu tiền của khách hàng và cho phép download số lượng tài liệu giới hạn, trong một khoảng thời gian nhất định trên website, các mô hình doanh thu tailieu.vn áp dụng là:
a)
A. Doanh thu quảng cáo và bán hàng
b)
B. Doanh thu liên kết và đăng ký
c)
C. Doanh thu đăng ký và bán hàng
d)
D. Doanh thu phí giao dịch
48.
Trong các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào là mô hình kinh doanh B2C:
a)
A. Trung gian thông tin
b)
B. Sàn giao dịch B2B
c)
C. Nhà kiến tạo thị trường
d)
D. Không có đáp án đúng
49.
Những website nào sau đây doanh thu chủ yếu là từ phí đăng ký:
a)
A. Consumerreports.org
b)
B. Ebay.com
c)
C. Alibaba.com
d)
D. Cả 3 phương án
50.
Những website nào dưới đây hoạt động theo mô hình Groupon:
a)
A. 123group.vn
b)
B. Nhommua.vn
c)
C. Hotdeal.vn
d)
D. Cả 3 phương án
51.
Mục tiêu giá trị của một doanh nghiệp thương mại điện tử là…. :
a)
A. Cách thức để sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp đáp ứng được nhu cầu của khách hàng
b)
B. Cách thức doanh nghiệp kiếm tiền của khách hàng
c)
C. Thị trường và phạm vi mà doanh nghiệp dự định phục vụ
d)
D. Những lợi thế riêng có của doanh nghiệp
52.
Doanh thu chủ yếu của những website báo điện tử là :
a)
A. Doanh thu quảng cáo
b)
B. Doanh thu phí giao dịch
c)
C. Doanh thu bán hàng
d)
D. Doanh thu đăng ký
53.
Môi trường cạnh tranh của doanh nghiệp thương mại điện tử phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào :
a)
A. Số lượng đối thủ cạnh tranh trong ngành (1)
b)
B. Giá bán của đối thủ cạnh tranh (2)
c)
C. Giao diện website của doanh nghiệp (3)
d)
D. Cả (1) và (2)
54.
Đặc điểm chung của những website báo điện tử Vnexpress.net ; Anninhthudo.vn và Kenh14.vn là :
a)
A. Có mô hình doanh thu tương tự nhau
b)
B. Có thị trường mục tiêu như nhau
c)
C. Cùng đối tượng người truy cập
d)
D. Mục tiêu giá trị như nhau
55.
Những website nào dưới đây không theo mô hình sàn giao dịch điện tử :
a)
A. Nike.com
b)
B. Alibaba.com
c)
C. Ecvn.com
d)
D. Vnemart.com.vn
56.
Taobao là một website tạo ra thị trường cho các cá nhân, doanh nghiệp mua và bán hàng trên website của mình. Mô hình của Taobao.com tương tự như mô hình của những website nào dưới đây:
a)
A. Chodientu.vn (1)
b)
B. Vatgia.com (2)
c)
C. Nhommua.vn (3)
d)
D. Cả (1) và (2)
57.
Mô hình P2P (peer to peer) là mô hình ….
a)
A. Liên kết những người sử dụng với nhau
b)
B. Mục đích chính là để mua bán hàng hóa giữa cá nhân
c)
C. Mục đích chính là kết nối thông tin từ địa chỉ (3)
d)
D. Cả (1) và (2)
58.
Loại hình thương mại điện tử của eBay.com là:
a)
B2B và B2C
b)
B2C và C2C
c)
C2C và B2B
d)
Không có đáp án đúng
59.
Những website nào cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến:
a)
Muare.vn
b)
Enbac.com
c)
Chodientu.vn
d)
5giay.vn
60.
Website Y cung cấp các không gian ảo hóa để những người bán hàng khác thuê và nhận đặt các banner trên website của mình. Doanh thu của website Y thu được từ:
a)
Phí liên kết
b)
Phí giao dịch
c)
Phí quảng cáo
d)
Phí bán hàng
61.
Website Y cung cấp các không gian ảo hóa để những người bán hàng khác thuê trả theo năm và nhận đặt các banner trên website của mình. Doanh thu của website Y thu được từ:
a)
Phí đăng ký/thuê bao
b)
Phí giao dịch
c)
Phí liên kết
d)
Phí bán hàng
62.
Website vinabook.com cung cấp sách cho các khách hàng cá nhân. Loại hình thương mại điện tử và doanh thu chủ yếu của website vinabook.com là:
a)
Loại hình B2B và doanh thu bán hàng
b)
Loại hình B2B và doanh thu quảng cáo
c)
Loại hình B2C và doanh thu bán hàng
d)
Loại hình B2C và doanh thu quảng cáo
63.
Website K cung cấp nội dung các thông tin thị trường cho doanh nghiệp và họ phải trả tiền hàng tháng để có được các thông tin đó, đồng thời website cho phép đặt các banner quảng cáo của các công ty khác trên website K và thu tiền từ hoạt động này. Loại hình doanh thu của doanh nghiệp K đang áp dụng:
a)
Giao dịch
b)
Liên kết
c)
Quảng cáo
d)
Bán hàng
64.
Yahoo.com cung cấp các dịch vụ tin tức, email, trò chơi trực tuyến, chat... và công cụ tìm kiếm trên website. Mô hình kinh doanh Yahoo.com:
a)
Trung gian thông tin
b)
Nhà cung cấp nội dung
c)
Nhà cung cấp dịch vụ
d)
Cổng thông tin
65.
Các cửa hàng bán lẻ trực tuyến có doanh thu chủ yếu từ:
a)
Thu phí giao dịch
b)
Hoạt động quảng cáo trực tuyến
c)
Hoạt động thu phí đăng ký
d)
Hoạt động bán sản phẩm
66.
Website Opera.com tạo lập một không gian số hóa dành cho các cá nhân chia sẻ mối quan tâm, sở thích, trao đổi giao dịch với nhau. Mô hình kinh doanh nào Opera.com đang áp dụng:
a)
Nhà cung cấp cộng đồng
b)
Nhà kiến tạo thị trường
c)
Nhà trung gian giao dịch
d)
Nhà môi giới giao dịch
67.
Website K cung cấp nội dung các thông tin thị trường cho doanh nghiệp và họ phải trả tiền hàng tháng để có được các thông tin đó, đồng thời website cho phép đặt các banner quảng cáo của các công ty khác trên website K và thu tiền từ hoạt động này. Loại hình doanh thu của doanh nghiệp K đang áp dụng:
a)
Đăng ký
b)
Liên kết
c)
Download
d)
Bán hàng
68.
Website ECVN.com hỗ trợ các doanh nghiệp tiến hành các hoạt động giao dịch thông qua website và thu phí từ các thành viên doanh nghiệp theo năm. Loại hình thương mại điện tử và doanh thu chủ yếu của Website ECVN.com:
a)
Loại hình B2B và doanh thu quảng cáo
b)
Loại hình B2B và doanh thu đăng ký thuê bao
c)
Loại hình B2C và doanh thu bán hàng
d)
Loại hình B2C và doanh thu đăng ký/thuê bao
69.
Website entertainment.com cung cấp các sản phẩm như chương trình trò chơi, phim ảnh, đào tạo và yêu cầu người dùng phải trở thành thành viên mới được sử dụng các sản phẩm đó. Vậy nhận định nào sau đây là đúng với entertainment.com:
a)
Nhà cung cấp nội dung, mô hình doanh thu đăng ký
b)
Nhà cung cấp dịch vụ, mô hình doanh thu bán hàng
c)
Nhà bán lẻ điện tử, mô hình doanh thu phí giao dịch
d)
Nhà tạo thị trường, mô hình doanh thu phí giao dịch
70.
Doanh nghiệp B cung cấp vé máy bay trực tuyến cho khách hàng. Ngoài ra B cho phép các công ty du lịch đặt văn phòng trên website của mình. Mỗi tháng một công ty du lịch trả cho doanh nghiệp B 1 triệu đồng. Các mô hình doanh thu doanh nghiệp B áp dụng:
a)
Quảng cáo, Bán hàng
b)
Bán hàng, Đăng ký
c)
Liên kết, Đăng ký
d)
Giao dịch, Quảng cáo
71.
Các mô hình kinh doanh không thuộc loại hình Thương mại điện tử B2C là:
a)
Nhà cung cấp cộng đồng, Nhà cung cấp nội dung
b)
Nhà kiến tạo thị trường, Trung gian giao dịch
c)
Trung gian thông tin, Nhà tạo thị trường
d)
Nhà môi giới giao dịch, Trung gian thông tin
72.
Mô hình kinh doanh thuộc loại hình Thương mại điện tử B2B là:
a)
Nhà kiến tạo thị trường
b)
Nhà trung gian giao dịch
c)
Nhà trung gian thông tin
d)
Cổng thông tin
73.
Các mô hình kinh doanh không thuộc loại hình Thương mại điện tử B2B là:
a)
Nhà kiến tạo thị trường, Sàn giao dịch điện tử
b)
Nhà kiến tạo thị trường, Nhà trung gian giao dịch
c)
Nhà trung gian giao dịch, Trung gian thông tin
d)
Nhà phân phối điện tử, Cổng thông tin
74.
Chỉ ra website khác biệt với 3 website còn lại về mô hình kinh doanh :
a)
Baokim.vn
b)
Nganluong.vn
c)
Paypal.com
d)
Gpbank.com.vn
75.
Các trang báo điện tử thường kết hợp 2 mô hình doanh thu là:
a)
Quảng cáo và Liên kết
b)
Quảng cáo và Bán hàng
c)
Liên kết và Bán hàng
d)
Tất cả các phương án
76.
Các mô hình kinh doanh thuộc loại hình Thương mại điện tử B2C là:
a)
Nhà cung cấp cộng đồng, Nhà phân phối điện tử
b)
Nhà kiến tạo thị trường, Cổng thông tin
c)
Trung gian thông tin, Cổng thông tin
d)
Nhà môi giới giao dịch, Nhà phân phối điện tử
77.
Hai nhân tố cơ bản nhất của mô hình kinh doanh thương mại điện tử là gì?
a)
Mô hình doanh thu và Cơ hội thị trường
b)
Mục tiêu giá trị và Mô hình doanh thu
c)
Mục tiêu giá trị và Chiến lược thị trường
d)
Mô hình doanh thu và Đội ngũ quản lý
78.
Thẻ quà tặng một công ty cấp cho khách hàng là thẻ:
a)
Thẻ lưu trữ giá trị
b)
Thẻ thông minh
c)
Thẻ tín dụng
d)
Thẻ có khả năng liên kết
79.
Phương tiện thanh toán nào không được sử dụng trong thanh toán điện tử:
a)
Thẻ ghi nợ offline
b)
Thẻ tín dụng
c)
Thẻ thông minh
d)
Tất cả các phương án
80.
Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất hiện nay trên Internet:
a)
Thẻ tín dụng
b)
Thẻ ghi nợ
c)
Thẻ lưu trữ giá trị
d)
Séc điện tử
81.
Phương tiện thanh toán nào được sử dụng trong các giao dịch giá trị nhỏ:
a)
Vi thanh toán
b)
Thẻ tín dụng
c)
Séc điện tử
d)
Hóa đơn điện tử
82.
Thẻ ghi nợ là tài khoản cung cấp cho khách hàng:
a)
Lãi suất không kỳ hạn
b)
Một khoản nợ khi thanh toán
c)
Một khoản vay để thanh toán
d)
Lãi suất có kỳ hạn
83.
Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là:0
a)
Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật
b)
Thiếu vốn đầu tư và công nghệ
c)
Thị trường tiềm năng nhỏ STT Nội dung câu hỏi Phương án
d)
Hạn chế về trình độ nhân viên trong ngành ngân hàng
84.
Séc điện tử được phát lập bởi:
a)
Ngân hàng của người mua
b)
Người mua hàng
c)
Người bán hàng
d)
Ngân hàng của người bán
85.
Loại thẻ nào mà khách hàng được hưởng lãi suất số dư trong tài khoản:
a)
Thẻ ghi nợ
b)
Thẻ tín dụng
c)
Thẻ lưu trữ giá trị
d)
Thẻ phi tiếp xúc
86.
Một số các nhà quản lý cao cấp sử dụng một loại thẻ để truy cập vào hệ thống bí mật của công ty họ. Đây la ̀ loại thẻ: => Một số nhà quản lý cao cấp sử dụng một loại thẻ để truy cập vào hệ thống bí mật của công ty họ. Đây là loại thẻ:
a)
Thẻ thông minh
b)
Thẻ tín dụng
c)
Thẻ mua sắm
d)
Thẻ ghi nợ
87.
Hình thức thanh toán nào thích ứng với các giao dịch điện tử giá trị lớn:
a)
Séc điện tử
b)
Tiền mặt số hoá
c)
Vi thanh toán
d)
Thẻ tín dụng
88.
Hình thức thẻ nào được ứng dụng thanh toán cước phí giao thông công cộng:
a)
Thẻ tiếp xúc
b)
Thẻ phi tiếp xúc
c)
Thẻ lưu trữ giá trị
d)
Thẻ trả phí
89.
Các ứng dụng của thẻ thông minh:
a)
Thanh toán cước phí giao thông công cộng
b)
Mua hàng hoá, dịch vụ
c)
Xác thực điện tử
d)
Tất cả các đáp án
90.
Thẻ thanh toán nào sau đây cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau và số dư của thẻ phải thanh toán toàn bộ hàng tháng, không được cộng dồn từ tháng này sang tháng khác:
a)
Thẻ tín dụng
b)
Thẻ trả phí
c)
Thẻ ghi nợ
d)
Thẻ lưu trữ giá trị
91.
Trong quy trình thanh toán Séc điện tử của Authorize.net, đối tượng nào thực hiện chức năng chấp nhận hay từ chối giao dịch thanh toán của Séc điện tử:
a)
Ngân hàng của người bán
b)
Cổng thanh toán máy chủ Authorize.net
c)
Ngân hàng của người mua
d)
Ngân hàng của Authorize.net
92.
Công cụ thanh toán nào ít được sử dụng trong thanh toán điện tử B2C:
a)
Thẻ tín dụng
b)
Séc điện tử
c)
Thẻ thông minh
d)
Không phải các phương án
93.
Các dịch vụ ngân hàng điện tử: => Dịch vụ ngân hàng điện tử:
a)
Internet banking
b)
SMS banking
c)
Mobile banking
d)
Tất cả các phương án
94.
Các tính năng của dịch vụ Internet banking:
a)
Truy vấn số dư tài khoản
b)
Chuyển khoản
c)
Thanh toán tiền vé máy bay
d)
Tất cả các phương án
95.
Loại thẻ thông minh có sử dụng anten là:
a)
Thẻ tiếp xúc
b)
Thẻ phi tiếp xúc
c)
Thẻ phối hợp/ lai ghép STT Nội dung câu hỏi Phương án
d)
Thẻ trả trước
96.
Các loại phí mà chủ thẻ phải trả khi sử dụng thẻ tín dụng:
a)
Phí thường niên
b)
Phí trả chậm
c)
Phí ứng tiền mặt tại ATM
d)
Tất cả các phương án
97.
Nhận định nào không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng:
a)
Có thể trả toàn bộ hoặc một phần số dư phát sinh trong tháng
b)
Được hưởng lãi suất trên số dư tài khoản
c)
Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài sản thế chấp
d)
Có thể chi tiêu bằng tất cả các loại tiền
98.
Chỉ ra các lợi ích của thẻ thông minh so với thẻ từ : => Chỉ ra lợi ích của thẻ thông minh so với thẻ từ :
a)
An toàn hơn
b)
Được chấp nhận rộng rãi hơn
c)
Thuận tiện trong lưu trữ
d)
Quản lý tài khoản dễ dàng hơn
99.
Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng cá nhân được gọi là:
a)
Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán
b)
Ngân hàng phát hành thẻ
c)
Ngân hàng thanh toán
d)
Một cách gọi khác
100.
Dịch vụ cho phép khách hàng thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, Internet bằng cách vào website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán là dịch vụ gì?
a)
Ngân hàng điện tử
b)
Hóa đơn điện tử
c)
Vi thanh toán
d)
Séc điện tử
101.
Loại nào không được xếp vào 1 trong 3 loại thẻ thanh toán phổ biến hiện nay :
a)
Thẻ thông minh
b)
Thẻ tín dụng
c)
Thẻ ghi nợ
d)
Thẻ mua hàng
102.
Tại Việt Nam, khi mua hàng trực tuyến, hình thức thanh toán nào là phổ biến nhất :
a)
Ví điện tử
b)
Chuyển khoản
c)
Gửi tiền qua bưu điện
d)
Thẻ tín dụng
103.
Để có thể chấp nhận thanh toán trực tuyến trên website, người bán hàng thường đăng ký tài khoản chấp nhận thanh toán tại đâu?
a)
Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử
b)
Ngân hàng của người bán
c)
Ngân hàng của người mua
d)
Một đáp án khác
104.
Loại thẻ nào có tính bảo mật cao nhất:
a)
Thẻ thông minh
b)
Thẻ rút tiền mặt (ATM)
c)
Thẻ mua hàng
d)
Thẻ lưu trữ giá trị
105.
Thẻ thanh toán nào sau đây cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau:
a)
Thẻ tín dụng
b)
Thẻ trả phí
c)
Thẻ ghi nợ
d)
Thẻ lưu trữ giá trị
106.
Các yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử: => Yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử:
a)
Tính độc lập
b)
Tính thông dụng
c)
Tính dễ sử dụng
d)
Tất cả các phương án
107.
Ai là đối tượng không tham gia trong các hoạt động thanh toán điện tử
a)
Nhà lập pháp
b)
Khách hàng
c)
Ngân hàng
d)
Người bán hàng
108.
Các công cụ được sử dụng trong thanh toán điện tử: => Công cụ được sử dụng trong thanh toán điện tử:
a)
Thiết bị giao dịch tự động (ATM)
b)
Máy bán hàng tự động (PoS)
c)
Website
d)
Tất cả các công cụ
109.
Trong quy trình thanh toán thẻ trực tuyến, thông tin thẻ được truyền từ nhà cung cấp dịch vụ thanh toán tới đơn vị nào sau đây để xác thực:
a)
Ngân hàng phát hành thẻ
b)
Tài khoản của khách hàng
c)
Ngân hàng của người bán
d)
Trung gian thanh toán
110.
Đâu là ưu thế của thanh toán điện tử:
a)
Không hạn chế về không gian
b)
Không hạn chế về thời gian
c)
Hạn chế lượng sử dụng tiền mặt
d)
Tất cả đáp án
111.
Trong quy trình mua hàng trực tuyến sử dụng thẻ tín dụng, đơn vị nào có quyền cấp phép xử lý giao dịch:
a)
Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán
b)
Ngân hàng của người bán
c)
Trung tâm xử lý dữ liệu thẻ
d)
Ngân hàng của người mua
112.
Thẻ giả mạo trùng với thẻ đang lưu hành là rủi ro đối với:
a)
Ngân hàng phát hành thẻ
b)
Ngân hàng thanh toán
c)
Chủ thẻ
d)
Tất cả các đối tượng
113.
Các yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử: => Yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử:
a)
Tính tương tác và dịch chuyển
b)
Tính an toàn và bảo mật
c)
Tính ẩn danh
d)
Tất cả các phương án
114.
Thẻ thông minh có khả năng lưu trữ thông tin:
a)
Tiền sử bệnh tật
b)
Thông tin cá nhân của người sở hữu thẻ
c)
Thông tin các loại thẻ thanh toán
d)
Tất cả các yếu tố
115.
Hình thức thanh toán với những đơn hàng có giá trị thấp hơn 10USD là:
a)
Thẻ tín dụng
b)
Thẻ ghi nợ
c)
Vi thanh toán
d)
Tất cả các phương án
116.
Khách hàng có thể sử dụng thẻ tín dụng để:
a)
Mua hàng hóa và dịch vụ
b)
Rút tiền mặt
c)
Thanh toán hóa đơn
d)
Cả 3 đáp án
117.
Thanh toán bằng hóa đơn điện tử có sự tham gia của:
a)
Người lập hóa đơn
b)
Nhà cung cấp dịch vụ tài chính của người lập hóa đơn
c)
Ngân hàng của người mua
d)
Cả 3 đối tượng
118.
Các thông tin cung cấp trên séc điện tử:
a)
Tên chủ tài khoản
b)
Loại tài khoản ngân hàng
c)
Số tiền thanh toán
d)
Tất cả các đáp án
119.
Thẻ nào sau đây cho phép khách hàng sửa đổi hoặc xoá bỏ các thông tin lưu trữ trên thẻ
a)
Thẻ thông minh
b)
Thẻ ghi nợ
c)
Thẻ tín dụng
d)
Thẻ lưu trữ giá trị
120.
Các tổ chức thẻ quốc tế là:
a)
Visa
b)
American Express
c)
EuroPay
d)
Tất cả
121.
Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là:
a)
Thanh toán
b)
Xác thực
c)
Phê duyệt
d)
Mua hàng
122.
Chỉ ra loại phí mà chủ thẻ tín dụng không phải trả :
a)
Phí thay đổi hạn mức tín dụng
b)
Phí chậm thanh toán
c)
Phí thường niên
d)
Phí báo mất thẻ tại ngân hàng phát hành thẻ.
123.
Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là:
a)
Thanh toán
b)
Xác thực
c)
Phê duyệt
d)
Mua hàng
124.
Tổ chức nào cung cấp dịch vụ kết nối người bán, người mua và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử :
a)
Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán
b)
Ngân hàng phát hành
c)
Ngân hàng thanh toán
d)
Một cách gọi khác
125.
Chargeback (khách hàng đòi lại tiền) là rủi ro trong thanh toán thẻ của đối tượng :
a)
Ngân hàng phát hành thẻ
b)
Ngân hàng thanh toán thẻ
c)
Cơ sở chấp nhận thanh toán thẻ
d)
Chủ thẻ
126.
Bảo Kim là một cổng thanh toán trực tuyến. Dịch vụ mà Bảo Kim cung cấp là:
a)
Thẻ tín dụng
b)
Thẻ ATM
c)
Ví điện tử
d)
Séc điện tử
127.
Liên minh thẻ lớn nhất Việt Nam là:
a)
Smartlink
b)
VNBC
c)
Banknetvn
d)
Một liên minh thẻ khác
128.
Chuẩn thẻ chip đang được sử dụng phổ biến trên thế giới:
a)
Chuẩn EMV
b)
Chuẩn MVE
c)
Chuẩn VME
d)
Tất cả các phương án đều sai
129.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng:
a)
Không phải trả bất kỳ một khoản lãi suất nào
b)
Chi tiêu trước trả tiền sau
c)
Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài khoản hoặc tài sản thế chấp
d)
Thẻ tín dụng có thể chi tiêu bằng tất cả các loại tiền => Chi tiêu bằng tất cả các loại tiền
130.
Đặc điểm nào là đặc điểm của thẻ ghi nợ:
a)
Sử dụng để rút tiền mặt
b)
Không được hưởng lãi suất số dư trong tài khoản
c)
Chi tiêu trước, trả tiền sau
d)
Tài khoản độc lập với việc chi => Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với việc chi tiêu
131.
Thư tín dụng trong thanh toán toàn cầu:
a)
Được sử dụng phổ biến trong thanh toán điện tử
b)
Thanh toán chủ yếu trong loại hình thương mại điện tử B2B
c)
Thanh toán chủ yếu trong loại hình thương mại điện tử B2C
d)
Đại diện cho người mua
132.
Yêu cầu của một hệ thống thanh toán điện tử:
a)
Tính co giãn
b)
Tính sẵn sàng
c)
Tính toàn vẹn
d)
Tính chống từ chối
133.
Thẻ tín dụng giống với thẻ ghi nợ ở đặc điểm nào sau đây:
a)
Không được hưởng lãi suất số dư trên tài khoản
b)
Chi tiêu trước, trả tiền sau
c)
Cho phép chi tiêu bằng tất cả các loại tiền
d)
Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với chi tiêu
134.
Nhận định nào sau đây là chính xác với thẻ ghi nợ:
a)
Chi tiêu trên tài khoản của khách hàng tại ngân hàng phát hành thẻ
b)
Chi tiêu trên tài khoản của người bán tại ngân hàng phát hành thẻ
c)
Vay một khoản tiền từ ngân hàng của người bán
d)
Vay một khoản tiền từ ngân hàng phát hành thẻ
135.
Nhận định nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của thanh toán điện tử:
a)
Không bị hạn chế về không gian
b)
Không bị hạn chế về thời gian
c)
An toàn tuyệt đối cho các thông tin thanh toán
d)
Thanh toán diễn ra nhanh chóng
136.
Một trong những phương thức thanh toán điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử B2C hiện nay:
a)
Thẻ tín dụng
b)
Hóa đơn điện tử
c)
Hối phiếu điện tử
d)
Séc điện tử
137.
Một trong những phương thức thanh toán điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử B2C hiện nay:
a)
Thẻ lưu trữ giá trị
b)
Hối phiếu điện tử
c)
Séc điện tử
d)
Ví điện tử
138.
Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ thống thanh toán điện tử:
a)
Tiền mặt
b)
Thẻ thông minh
c)
Chuyển khoản truyền thống
d)
Séc giấy
139.
Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ thống thanh toán điện tử:
a)
Tiền mặt
b)
Chuyển khoản truyền thống
c)
Séc giấy
d)
Vi thanh toán
140.
Kiểm tra quá trình truy cập tài nguyên là thực hiện công việc:
a)
Kiểm soát
b)
Xác thực
c)
Cấp phép
d)
Chống từ chối
141.
Chữ ký điện tử được tạo lập dưới hình thức:
a)
Từ, số
b)
Ký hiệu, hình ảnh
c)
Âm thanh
d)
Cả 3 đáp án
142.
Mật khẩu là biện pháp kỹ thuật đảm bảo:
a)
Kiểm soát truy cập và xác thực
b)
Kỹ thuật mã hóa thông tin
c)
Chứng thực điện tử
d)
Sử dụng lớp ổ cắm an toàn (SSL)
143.
Kỹ thuật mã hoá nào có sự tham gia của bên tin cậy thứ ba:
a)
Mã hoá khoá công khai
b)
Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)
c)
Mã hoá khoá bí mật
d)
Không kỹ thuật nào
144.
Đảm bảo cho các thông tin trao đổi hai chiều không bị biến đổi trong quá trình truyền là thực hiện công việc:
a)
Toàn vẹn thông tin
b)
Xác thực thông tin
c)
Kiểm soát thông tin
d)
Chống phủ định thông tin
145.
Chứng thực điện tử là biện pháp nhằm:
a)
Xác thực các bên tham gia giao dịch
b)
Kiểm soát việc truy cập vào các hệ thống thông tin
c)
Xác định hàng hóa của các bên tham gia
d)
Tính chính xác của nội dung thông tin
146.
Kỹ thuật được sử dụng để bảo vệ hệ thống mạng nội bộ của doanh nghiệp:
a)
Bức tường lửa
b)
Mã hoá hàm HASH (hàm băm)
c)
Chương trình theo dõi và phát hiện xâm nhập
d)
Lớp ổ cắm an toàn (SSL)
147.
Tính toàn vẹn thông tin được hiểu là:
a)
Nội dung thông tin không bị thay đổi khi lưu và truyền phát trên mạng
b)
Thông tin trao đổi phải đảm bảo tính chính xác
c)
Thông tin được cung cấp kịp thời
d)
Các hệ thống thông tin không bị tin tặc tấn công
148.
Đoạn mã độc hại nào có khả năng chụp ảnh màn hình, đánh cắp các thông tin về phương tiện thanh toán một cách nhanh chóng:
a)
Worm (Sâu máy tính)
b)
Adware
c)
Virus
d)
Spyware
149.
Hai doanh nghiệp A và B là đối tác kinh doanh chính của nhau, thường xuyên trao đổi nhiều dữ liệu kinh doanh có giá trị cao qua Internet, họ nên dùng phương pháp mã hoá:
a)
Mã hoá khoá công khai
b)
Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)
c)
Mã hoá đơn khoá
d)
Không cần thiết mã hoá dữ liệu
150.
Tấn công từ chối phục vụ phân tán (DDOS) là hình thức tấn công nào trong các hình thức sau:
a)
Gửi yêu cầu từ nhiều máy tính tới hệ thống mục tiêu
b)
Gửi hàng loạt yêu cầu từ một máy tính tới hệ thống mục tiêu
c)
Lợi dụng những lỗ hổng bảo mật để tấn công vào hệ thống
d)
Ăn cắp thông tin từ hệ thống cơ sở dữ liệu của các tổ chức
151.
Một hệ thống thương mại điện tử luôn có thể truy cập các thông tin đáp ứng yêu cầu nào sau đây:
a)
Tính sẵn sàng của thông tin
b)
Tính chống phủ định
c)
Tính bí mật của thông tin
d)
Tính toàn vẹn của thông tin
152.
Một tin tặc sử dụng phần mềm máy tính chuyên dụng để truy cập hệ thống máy chủ của doanh nghiệp nhằm mục đích kiểm soát máy chủ đó, đây là hình thức tấn công:
a)
Tấn công thay đổi giao diện
b)
Tấn công phi kỹ thuật
c)
Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)
d)
Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)
153.
Một tệp dữ liệu được mã hoá và giải mã sử dụng cùng một khóa. Đây là kỹ thuật mã hoá:
a)
Mã hoá đơn khoá
b)
Mã hoá hàm băm
c)
Mã hoá khoá công khai
d)
Không thuộc loại nào
154.
Một kẻ xấu giả danh cán bộ lãnh đạo công ty yêu cầu một nhân viên cung cấp mật khẩu truy cập mạng nội bộ công ty. Kẻ này đã sử dụng hình thức tấn công:
a)
Phi kỹ thuật
b)
Kỹ thuật
c)
Từ chối dịch vụ
d)
Tấn công từ chối dịch vụ phân tán
155.
Mục đích của việc sử dụng các kỹ thuật mã hoá trong thương mại điện tử là:
a)
Đảm bảo tính bí mật của thông tin
b)
Xác thực các bên tham gia giao dịch trong thương mại điện tử
c)
Đảm bảo tính sẵn sàng của thông tin
d)
Kiểm tra quá trình giao dịch của các bên
156.
Để đảm bảo sự tin cậy đối với các đối tác kinh doanh trên mạng, người ta sử dụng:
a)
Chứng thư điện tử (Chứng chỉ số)
b)
Mã hóa đơn khóa
c)
Mã hoá hàm Hash
d)
Bức tường lửa
157.
Loại mã hóa nào được sử dụng để phát hiện sự thay đổi của thông tin khi truyền phát trên mạng internet:
a)
Mã hóa hàm Hash
b)
Mã hóa đơn khóa
c)
Mã hóa khóa công khai
d)
Tất cả các phương án
158.
Kẻ lừa đảo sử dụng địa chỉ thư điện tử giả mạo yêu cầu người sử dụng cung cấp thông tin về thẻ tín dụng. Đây là hình thức tấn công:
a)
Tấn công kỹ thuật
b)
Tấn công phi kỹ thuật
c)
Lừa đảo thẻ tín dụng
d)
Xem lén thư điện tử
159.
Hình thức đe dọa nào có khả năng tự nhân bản và lây lan mà không cần sự kích hoạt của người sử dụng:
a)
Các đoạn mã nguy hiểm
b)
Sâu máy tính
c)
Con ngựa thành Tơ-roa
d)
Tấn công từ chối phục vụ DOS
160.
Trong kỹ thuật mã hóa khóa công khai sử dụng:
a)
Một khóa riêng của người gửi để mã hóa và một khóa chung của người gửi để giải mã
b)
Một khóa riêng của người gửi để mã hóa và một khóa chung của người nhận để giải mã
c)
Một khóa riêng của người nhận để mã hóa và một khóa chung của người gửi để giải mã
d)
Một khóa chung của người nhận để mã hóa và một khóa riêng của người nhận để giải mã
161.
Chữ ký điện tử có khả năng:
a)
Xác nhận người ký thông điệp dữ liệu
b)
Xác nhận người gửi thông điệp dữ liệu
c)
Xác nhận người nhận thông điệp dữ liệu
d)
Tất cả các phương án
162.
Các công việc cần phải thực hiện để đảm bảo an toàn cho một hệ thống thương mại điện tử:
a)
Cấp phép
b)
Xác thực
c)
Kiểm tra, giám sát
d)
Tất cả các phương án
163.
Trong quy trình xác thực chữ ký số, người nhận sẽ sử dụng khoá nào sau đây:
a)
Khóa bí mật của người gửi
b)
Khóa bí mật của người nhận
c)
Khóa công khai của người nhận
d)
Khóa công khai của người gửi
164.
Mục tiêu tấn công của tin tặc là:
a)
Máy chủ của doanh nghiệp
b)
Máy tính của khách hàng
c)
Đường truyền trao đổi thông tin giữa khách hàng và doanh nghiệp
d)
Tất cả đáp án
165.
Loại khoá nào có khả năng mã hoá :
a)
Khoá chung
b)
Khoá riêng
c)
Khoá chung và khoá riêng
d)
Không có đáp án đúng
166.
Để giải mã phong bì số, người nhận phải sử dụng:
a)
Khoá công khai của người gửi
b)
Khoá bí mật của người gửi
c)
Khoá công khai của người nhận
d)
Khoá bí mật của người nhận
167.
Kỹ thuật mã hoá sử dụng một khoá riêng cho cả quá trình mã hoá và giải mã gọi là:
a)
Mã hoá khoá bí mật
b)
Mã hoá khoá công khai
c)
Mã hoá bất đối xứng
d)
Mã hoá hàm băm
168.
Kỹ thuật mã hoá sử dụng một khoá chung để mã hoá và một khoá riêng để giải mã gọi là:
a)
Mã hoá khoá bí mật
b)
Mã hoá khoá công khai
c)
Mã hoá đơn khoá
d)
Mã hoá hàm băm
169.
Yêu cầu người dùng cung cấp một dữ liệu (password, vân tay, giọng nói…) là thực hiện công việc:
a)
Kiểm soát
b)
Xác thực
c)
Cấp phép
d)
Chống phủ định
170.
Để đảm bảo tính bí mật của thông tin người ta sử dụng kỹ thuật:
a)
Mã hóa thông tin
b)
Chứng thực điện tử
c)
Chữ kí điện tử
d)
Bức tường lửa
171.
Chúng ta sử dụng kỹ thuật nào sau đây để đảm bảo các thông tin được giữ bí mật :
a)
Sử dụng mật khẩu
b)
Chữ ký điện tử
c)
Chứng thực điện tử
d)
Mã hóa thông tin
172.
Một tin tặc sử dụng phần mềm đặc biệt để truy cập vào máy chủ của website và chiếm quyền kiểm soát của máy chủ. Tin tặc sử dụng hình thức tấn công:
a)
Tấn công thay đổi giao diện (Deface)
b)
Virus
c)
Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)
d)
Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)
173.
Hình thức tấn công nào tin tặc chiếm quyền kiểm soát của máy chủ:
a)
Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)
b)
Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)
c)
Tấn công thay đổi giao diện (Deface)
d)
Tấn công khác
174.
Một đoạn mã có khả năng tồn tại độc lập, tự sao chép chính bản thân và tự lan truyền qua hệ thống mạng. Đây là loại đoạn mã:
a)
Worm (sâu máy tính)
b)
Virus (Vi rút máy tính)
c)
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
d)
Spyware (phần mềm gián điệp)
175.
Đoạn mã nào có khả năng độc lập hoàn toàn và tự lan truyền qua hệ thống mạng :
a)
Virus (Vi rút máy tính)
b)
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
c)
Worm (sâu máy tính)
d)
Spyware (phần mềm gián điệp)
176.
Đoạn mã độc Melissa là ví dụ điển hình của:
a)
Worm (sâu máy tính)
b)
Virus (Vi rút máy tính)
c)
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
d)
Spyware (phần mềm gián điệp)
177.
Virus thường lây nhiễm theo các cách thức nào:
a)
Lây nhiễm qua các thiết bị lưu trữ tự động
b)
Lây nhiễm qua email
c)
Lây nhiễm qua internet
d)
Tất cả đáp án
178.
Đoạn mã độc W32 và các biến thể là ví dụ điển hình của:
a)
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
b)
Worm (sâu máy tính)
c)
Virus (Vi rút máy tính)
d)
Spyware (phần mềm gián điệp)
179.
Đoạn mã độc Morris là ví dụ điển hình của:
a)
Worm (sâu máy tính)
b)
Virus (Vi rút máy tính)
c)
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
d)
Spyware (phần mềm gián điệp)
180.
Đoạn mã độc nào có khả năng chụp ảnh màn hình và điều khiển các tổ hợp phím bấm:
a)
Worm (sâu máy tính)
b)
Virus (Vi rút máy tính)
c)
Spyware (phần mềm gián điệp)
d)
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
181.
Thẻ (Token) là biện pháp kỹ thuật đảm bảo:
a)
Kiểm soát truy cập và xác thực
b)
Kỹ thuật mã hóa thông tin
c)
Chứng thực điện tử
d)
Sử dụng lớp ổ cắm an toàn (SSL) và giao dịch điện tử an toàn (SET)
182.
Yêu cầu đối với an toàn TMĐT xuất phát từ phía:
a)
Người dùng (1)
b)
Doanh nghiệp (2)
c)
Không có đáp án đúng (3)
d)
(1) và (2)
183.
Xác định quyền truy cập vào tài nguyên của website là vấn đề liên quan tới:
a)
Sự cấp phép
b)
Tính xác thực
c)
Chống phủ định
d)
Tính ích lợi
184.
Kỹ thuật mã hóa thông tin đảm bảo được:
a)
Chống phủ định
b)
Tính xác thực
c)
Tính bí mật của thông tin
d)
Cả 3 đáp án
185.
Để ngăn chặn sự tấn công bằng các đoạn mã nguy hiểm có thể dùng biện pháp:
a)
Các chương trình tìm và diệt virus
b)
Các chương trình chống phần mềm gián điệp spyware
c)
Hệ thống phát hiện xâm nhập
d)
Tất cả các biện pháp
186.
Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử:
a)
Tính sẵn sàng của thông tin
b)
Kiểm soát
c)
Chống phủ định
d)
Tính toàn vẹn của thông tin
187.
Nhận định nào là không chính xác khi nói tới một hệ thống thương mại điện tử an toàn:
a)
Không bao giờ bị tấn công
b)
Đó là hệ thống được bảo vệ trước những tấn công từ bên trong và bên ngoài
c)
Có khả năng chống lại những tai hoạ, lỗi và sự tác động không mong đợi
d)
Có khả năng hạn chế tối đa các tác động không mong đợi
188.
Xác định ai là người tham gia quá trình giao dịch trao đổi thông tin trên website là thực hiện:
a)
Xác thực
b)
Kiểm soát
c)
Cấp phép
d)
Chống phủ định
189.
Các thuật ngữ tương đương với mã hóa một khóa:
a)
Mã hóa đơn khóa
b)
Mã hóa đối xứng
c)
Mã hóa khóa riêng
d)
Cả 3 tên gọi
190.
Các thuật ngữ tương đương với mã hóa khóa công khai:
a)
Mã hóa khóa công cộng
b)
Mã hóa khóa chung
c)
Mã hóa bất đối xứng
d)
Cả 3 tên gọi
191.
Một đoạn mã có khả năng tự sao chép chính bản thân và luôn cần một tập tin mồi để đính kèm. Đây là loại đoạn mã:
a)
Worm (sâu máy tính)
b)
Virus (Vi rút máy tính)
c)
Spyware (phần mềm gián điệp)
d)
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
192.
Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo một trong những yếu tố:
a)
Xác thực
b)
Kiểm soát
c)
Cấp phép
d)
Chống phủ định
193.
Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử:
a)
Chống phủ định
b)
Xác thực
c)
Tính bí mật của thông tin
d)
Tính toàn vẹn của thông tin
194.
Để đảm bảo tính toàn vẹn của thông điệp trong quá trình truyền phát trên các mạng truyền thông, người ta thường sử dụng kỹ thuật:
a)
Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)
b)
Mã hoá khoá công cộng
c)
Mã hoá khóa riêng
d)
Chứng thực điện tử
195.
Đoạn mã có khả năng tự sao chép chính bản thân nhưng không thể tồn tại độc lập hoàn toàn:
a)
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
b)
Worm (sâu máy tính)
c)
Virus (Vi rút máy tính)
d)
Spyware (phần mềm gián điệp)
196.
Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo một trong những yếu tố:
a)
Kiểm soát
b)
Xác thực
c)
Cấp phép
d)
Tính toàn vẹn của thông tin
197.
Kiểm soát trong thương mại điện tử là việc:
a)
Thu thập các thông tin về quá trình truy cập vào tài nguyên hệ thống, quá trình giao dịch, trao đổi thông tin của người sử dụng
b)
Xác định tính chính xác của nội dung thông tin
c)
Một hệ thống thương mại điện tử hoạt động đúng chức năng của nó
d)
Xác định quyền được truy cập vào hệ thống
198.
Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử: BỎ, trùng 397
a)
Tính bí mật của thông tin
b)
Tính toàn vẹn của thông tin
c)
Xác thực
d)
Chống phủ định
199.
Kỹ thuật mã hóa khóa riêng sử dụng:
a)
Một khóa để mã hóa và giải mã
b)
Một cặp khóa để mã hóa và giải mã
c)
Khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã
d)
Hai cặp khóa để mã hóa và giải mã
200.
Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử:
a)
Tính bí mật của thông tin
b)
Tính sẵn sàng của thông tin
c)
Chống phủ định
d)
Kiểm soát
201.
Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo một trong những yếu tố:
a)
Kiểm soát
b)
Xác thực
c)
Cấp phép
d)
Tính bí mật của thông tin
202.
Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo những yêu cầu:
a)
Tính bí mật của thông tin
b)
Tính toàn vẹn của thông tin
c)
Tính sẵn sàng của thông tin
d)
Tất cả phương án
203.
Kỹ thuật mã hóa đối xứng sử dụng:
a)
Một khóa để mã hóa và giải mã
b)
Một cặp khóa để mã hóa và giải mã
c)
Khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã
d)
Hai cặp khóa để mã hóa và giải mã
204.
Đâu là một biến thể của phần mềm quảng cáo ngụy trang (Adware) :
a)
Spyware (phần mềm gián điệp)
b)
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
c)
Worm (sâu máy tính)
d)
Virus (Vi rút máy tính)
205.
Phủ định trong thương mại điện tử là việc:
a)
Các bên tham gia phủ nhận các giao dịch đã thực hiện
b)
Doanh nghiệp từ chối không cung cấp hàng hoá cho khách hàng
c)
Khách hàng từ chối thanh toán trực tuyến
d)
Doanh nghiệp cung cấp hàng hoá không đúng với yêu cầu khách hàng
206.
Tính toàn vẹn thông tin được hiểu là:
a)
Thông tin trao đổi phải đảm bảo tính chính xác
b)
Thông tin được cung cấp kịp thời
c)
Các hệ thống thông tin không bị tin tặc tấn công
d)
Nội dung thông tin không bị thay đổi khi lưu và truyền phát trên mạng
207.
Mục đích của việc sử dụng các kỹ thuật mã hoá trong thương mại điện tử là:
a)
Đảm bảo tính bí mật của thông tin
b)
Xác thực các bên tham gia giao dịch trong thương mại điện tử
c)
Đảm bảo tính sẵn sàng của thông tin
d)
Kiểm tra quá trình giao dịch của các bên
208.
Các ứng dụng của hàm Hash (hàm băm):
a)
Ngăn chặn các truy cập trái phép
b)
Kiểm tra tính toàn vẹn của thông điệp ban đầu
c)
Tạo chữ ký số
d)
Tất cả các đáp án
209.
Phong bì số là sản phẩm của quá trình mã hoá đồng thời thông điệp ban đầu và chữ ký số bằng cách sử dụng:
a)
Khoá công khai của người gửi
b)
Khoá bí mật của người gửi
c)
Khoá công khai của người nhận
d)
Khoá bí mật của người nhận
210.
Hệ thống kiểm soát truy cập và xác thực phổ biến:
a)
Mật khẩu
b)
Token
c)
Hệ thống sinh trắc học
d)
Tất cả các đáp án
211.
Khía cạnh nào sau đây là hạn chế của kỹ thuật mã hoá đối xứng:
a)
Khối lượng tính toán
b)
Tốc độ mã hoá
c)
Tốc độ giải mã
d)
Tính chống phủ định
212.
Malware là thuật ngữ chỉ:
a)
Virus
b)
Worm
c)
Trojan horse
d)
Tất cả các đáp ấn
213.
Khía cạnh nào sau đây là ưu điểm của kỹ thuật mã hoá khoá công khai:
a)
Khối lượng tính toán
b)
Tốc độ mã hoá
c)
Tốc độ giải mã
d)
Tính chống phủ định
214.
Thuật toán hàm băng đang được sử dụng nhiều nhất là:
a)
MD5
b)
SHA-1
c)
MD5 và SHA-1
d)
MD4
215.
Va chạm hash (hash collision) có nghĩa là:
a)
Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp trùng nhau
b)
Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp khác nhau
c)
Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp với kích thước bằng nhau
d)
Hai thông điệp khác nhau có bản tóm tắt thông điệp gần giống nhau
216.
Tại Việt Nam, chữ ký số được sử dụng phổ biến nhất trong hoạt động nào?
a)
Khai báo C/O điện tử
b)
Khai báo hải quan điện tử
c)
Khai báo thuế qua mạng
d)
Đăng ký kinh doanh
217.
Nhà cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng nào không phải nhà cung cấp của Việt Nam:
a)
VDC
b)
GlobalSign
c)
Nacencomm
d)
Viettel
218.
Các loại chứng thư số do VDC cung cấp:
a)
Chứng thư số dành cho cá nhân, tổ chức
b)
Chứng thư số dành cho website
c)
Chứng thư số dành cho phần mềm
d)
Tất cả các đáp án
219.
Thương hiệu dẫn đầu về dịch vụ chứng thực chữ ký số trên toàn thế giới là:
a)
VeriSign
b)
GlobalSign
c)
Comodo
d)
Trustwave
220.
Scam là một dạng của:
a)
Tấn công phi kỹ thuật
b)
Tấn công DOS
c)
Tấn công Deface
d)
Một phương án khác
221.
Các dấu hiệu của việc lừa đảo qua mail:
a)
Yêu cầu cung cấp mã PIN của thẻ ATM
b)
Yêu cầu download một file dữ liệu
c)
Yêu cầu upload một file dữ liệu
d)
Tất cả các dấu hiệu
222.
VNPT-CA là dịch vụ … của VDC:
a)
Chứng thực chữ ký số công cộng
b)
Chứng thực chữ ký số chuyên dùng
c)
Đăng ký sử dụng Internet
d)
Đăng ký mua tên miền
223.
Nhận định nào KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử:
a)
Duy nhất: chỉ duy nhất người gửi có khả năng ký điện tử vào văn bản
b)
Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
c)
Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
d)
Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
224.
Nhận định nào KHÔNG phải đặc điểm của bức tường lửa:
a)
Ngăn chặn được toàn bộ các cuộc tấn công vào hệ thống
b)
Kiểm soát tất cả giao thông đi vào và đi ra từ mạng nội bộ
c)
Chỉ các luồng thông tin hợp lệ mới được truyền gửi
d)
Ngăn chặn các truy nhập trái phép vào mạng nội bộ
225.
Chữ ký điện tử không thể:
a)
Bảo mật nội dung văn bản
b)
Xác định tính duy nhất của văn bản
c)
Xác định trách nhiệm của người kí văn bản
d)
Xác thực người ký văn bản
226.
Sự tấn công từ bên trong doanh nghiệp có nghĩa là:
a)
Bị nhân viên của doanh nghiệp tấn công
b)
Bị virus tấn công
c)
Bị worm tấn công
d)
Bị trojan horse tấn công
227.
Kỹ thuật mã hóa khoá công khai đảm bảo yêu cầu an toàn nào trong thương mại điện tử:
a)
Tính chống phủ định
b)
Sự cấp phép
c)
Tính sẵn sàng
d)
Sự kiểm tra, giám sát
228.
Nhận định nào không phải của thuật toán hàm băm (hàm Hash):
a)
Hàm băm có tính duy nhất
b)
Hàm băm có tính một chiều
c)
Hàm băm được ứng dụng trong quá trình tạo chữ ký điện tử
d)
Thông điệp tóm tắt được tạo ra từ một hàm băm nhất định có độ dài khác nhau
229.
Nhận định nào không phải của chữ ký số:
a)
Một ứng dụng của mã hóa khóa công khai
b)
Tạo lập dưới dạng từ, chữ, số, ký hiệu, âm thanh
c)
Xác nhận người gửi thông điệp dữ liệu
d)
Ứng dụng hàm Hash
230.
Một hệ thống thương mại điện tử an toàn sẽ đảm bảo được:
a)
Tính linh hoạt
b)
Tính toàn vẹn
c)
Tính dễ sử dụng
d)
Tính ẩn danh
231.
Nhận định nào sau đây là chính xác với mã hoá khóa công khai:
a)
Đảm bảo tính chống phủ định
b)
Đảm bảo tính độc lập
c)
Đảm bảo tính ẩn danh
d)
Đảm bảo tính linh hoạt
232.
Các vấn đề cơ bản về an toàn trong thương mại điện tử:
a)
Tính chống phủ định
b)
Tính tương tác và dịch chuyển
c)
Tính ẩn danh
d)
Tính thông dụng
233.
Các hệ thống sinh trắc học được sử dụng để xác thực trong thương mại điện tử:
a)
Mật khẩu
b)
Sơ đồ võng thị
c)
Token chủ động
d)
Token bị động
234.
Để tạo lập và xác thực chữ ký số, người ta sử dụng:
a)
Khóa công khai của người gửi
b)
Khóa cá nhân của người nhận
c)
Khóa cá nhân của người gửi và khoá công khai của người gửi
d)
Khóa cá nhân của người nhận và khoá công khai của người nhận
235.
Dấu hiệu để nhận diện một website thương mại điện tử có sử dụng giao thức SSL là:
a)
Có biểu tượng của Visa, MasterCard
b)
Chữ https và biểu tượng ổ khóa
c)
Có biểu tượng nhà cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử trên website
d)
Có biểu tượng hình máy tính đã kết nối
236.
Nhận định sai về an toàn trong thương mại điện tử:
a)
An toàn là chuỗi liên kết và các hệ thống lưu trữ, truyền tải thông tin dễ bị tấn công nhất
b)
Tương quan tỉ lệ thuận giữa chi phí đầu tư và mức độ an toàn hệ thống thương mại điện tử của doanh nghiệp
c)
Bảo vệ hệ thống lưu trữ thông tin trong nội bộ của doanh nghiệp
d)
Thiết lập các chính sách và thủ tục về đảm bảo an toàn trong hệ thống của doanh nghiệp
237.
Yếu tố nào không nằm trong các bước quản trị rủi ro an toàn thông tin:
a)
Đảm bảo tính ẩn danh
b)
Đánh giá rủi ro
c)
Phát triển và thực thi các biện pháp đảm bảo an toàn
d)
Xác định tài sản thông tin cần bảo vệ
238.
Quản trị rủi ro an toàn thông tin không bao gồm yếu tố nào sau đây :
a)
Đánh giá rủi ro
b)
Đảm bảo tính độc lập
c)
Phát triển và thực thi các biện pháp đảm bảo an toàn
d)
Xác định tài sản thông tin cần bảo vệ
239.
Yếu tố nào KHÔNG tham gia tạo lập chữ ký điện tử:
a)
Khóa công cộng của người gửi
b)
Bản tóm lược của thông điệp
c)
Thông điệp gốc
d)
Khóa cá nhân
240.
Quy trình tạo lập chữ ký điện tử KHÔNG bao gồm:
a)
Bản tóm lược của thông điệp
b)
Thông điệp gốc
c)
Khóa cá nhân
d)
Khóa công khai của người gửi
241.
Kỹ thuật nào sau đây có thể đảm bảo tính bí mật thông tin khi truyền phát trên môi trường Internet, tránh được sự tấn công từ bên ngoài doanh nghiệp:
a)
Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)
b)
Mã hoá khoá riêng
c)
Chứng thực điện tử
d)
Mã hóa khóa công khai
242.
Để đảm bảo tính bí mật thông tin khi truyền phát trên môi trường Internet, tránh được sự tấn công từ bên ngoài, doanh nghiệp cần dùng kỹ thuật: BỎ, trùng 445
a)
Mã hóa khóa công khai
b)
Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)
c)
Mã hoá khoá riêng
d)
Chứng thực điện tử
243.
Đặc điểm nào KHÔNG phải của mã hóa khoá bí mật:
a)
Thủ tục mã hóa phức tạp
b)
Người gửi và nhận cùng biết khoá này
c)
Khoá để mã hoá và giải mã đối xứng nhau
d)
Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng
244.
Mã hóa khóa cá nhân KHÔNG bao gồm đặc điểm nào sau đây :
a)
Người gửi và nhận cùng biết khoá này
b)
Khoá để mã hoá và giải mã đối xứng nhau
c)
Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng
d)
Khối lượng tính toán lớn
245.
Về cơ bản, chứng thư điện tử được cấp cho một tổ chức không bao gồm:
a)
Khả năng tài chính của tổ chức
b)
Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch
c)
Địa chỉ liên lạc
d)
Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực
246.
Đoạn mã nào sau đây không có khả năng tự nhân bản:
a)
Virus (virus máy tính)
b)
Worm (sâu máy tính)
c)
Adware (phần mềm quảng cáo ngụy trang)
d)
Trojan (con ngựa thành Tơ-roa)
247.
Trong quy trình gửi thông điệp sử dụng chữ ký số, sau khi người nhận nhận được phong bì số, yếu tố nào KHÔNG nằm trong các bước còn lại của quy trình này:
a)
Khoá riêng của người gửi
b)
Thông điệp nhận được
c)
Bản tóm lược của thông điệp
d)
Kết quả so sánh hai bản tóm lược
248.
Trong quy trình gửi thông điệp sử dụng chữ ký số, sau khi người nhận nhận được phong bì số, yếu tố nào KHÔNG nằm trong các bước còn lại của quy trình này:
a)
Thông điệp nhận được
b)
Khóa chung của người nhận
c)
Bản tóm lược của thông điệp
d)
Kết quả so sánh hai bản tóm lược
249.
Một tệp dữ liệu được mã hoá và giải mã sử dụng một khóa cá nhân và một khóa công khai:
a)
Mã hoá khoá công khai
b)
Mã hoá khoá riêng
c)
Mã hoá hàm băm
d)
Mã hóa khóa cá nhân STT Nội dung câu hỏi Phương án
250.
Gửi một khối lượng lớn thông điệp đến máy chủ của một website làm cho site đó bị gián đoạn hoạt động. Loại hình tấn công nào tin tặc đã sử dụng:
a)
Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)
b)
Tấn công thay đổi giao diện (Deface)
c)
Sâu máy tính (Worms)
d)
Con ngựa thành Tơ-roa (Trojan horse)
251.
Loại hình tấn công tin tặc gửi một khối lượng lớn thông điệp đến máy chủ của website làm site đó bị gián đoạn hoạt động :
a)
Tấn công từ chối dịch vụ phân tán
b)
Tấn công thay đổi giao diện
c)
Sâu máy tính
d)
Virus máy tính
252.
Cơ quan chứng thực điện tử có chức năng:
a)
Cấp chứng thư điện tử
b)
Đảm bảo tính ẩn danh
c)
Trực tiếp tham gia vào hoạt động giao dịch
d)
Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin
253.
Một trong những chức năng của chứng thực điện tử :
a)
Xác thực các bên tham gia giao dịch điện tử
b)
Đảm bảo tính ẩn danh
c)
Trực tiếp tham gia vào hoạt động giao dịch
d)
Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin
254.
Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an toàn thương mại điện tử:
a)
Người sử dụng không hiểu được nội dung thông tin do bất đồng về ngôn ngữ
b)
Truy cập trái phép vào một hệ thống thương mại điện tử
c)
Tấn công vào hệ thống cơ sở dữ liệu của một doanh nghiệp
d)
Nội dung thông tin bị thay đổi trong quá trình truyền phát trên mạng
255.
Kỹ thuật mã hóa khóa chung là:
a)
Khóa công khai của người nhận để mã hóa và khóa riêng của người nhận để giải mã
b)
Khóa công khai của người gửi để mã hóa và khóa riêng của người gửi để giải mã
c)
Khóa công khai của người gửi để mã hóa và Khóa công khai của người nhận để giải mã
d)
Khóa riêng của người gửi để mã hóa và khóa riêng của người nhận để giải mã
256.
Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói tới kỹ thuật mã hóa khóa công cộng:
a)
Khóa công khai của người gửi để mã hóa và khóa riêng của người gửi để giải mã
b)
Khóa công khai của người gửi để mã hóa và Khóa công khai của người nhận để giải mã
c)
Khóa riêng của người gửi để mã hóa và khóa riêng của người nhận STT Nội dung câu hỏi Phương án để giải mã
d)
Khóa riêng của người gửi để tạo chữ ký số và khóa công khai của người gửi để giải mã
257.
Nhận định nào sau đây là đúng với với quy trình tạo lập chữ ký số:
a)
Khóa cá nhân của người gửi để tạo chữ ký số
b)
Khóa cá nhân của người nhận để tạo chữ ký số
c)
Khóa công khai của người nhận để tạo chữ ký số
d)
Khóa công khai của người gửi để tạo chữ ký số
258.
Nhận định nào sau đây là đúng với với quy trình khởi tạo, giao nhận chữ ký số: => Nhận định nào sau đây là đúng với với quy trình giao nhận chữ ký số:
a)
Khóa cá nhân của người nhận để tạo chữ ký số
b)
Khóa công khai của người nhận để tạo chữ ký số
c)
Khóa công khai của người gửi để giải mã chữ ký số
d)
Khóa công khai của người nhận để giải mã chữ ký số
259.
Đối tượng nào dưới đây không phải là mục tiêu tấn công của tin tặc:
a)
Chính sách bảo mật của một tổ chức
b)
Hệ thống máy chủ trong mạng nội bộ của doanh nghiệp
c)
Nội dung thông tin truyền phát trên mạng
d)
Cơ sở dữ liệu
260.
Mục tiêu của các hacker thường không phải là đối tượng nào sau đây :
a)
Hệ thống máy chủ trong mạng nội bộ của doanh nghiệp
b)
Nội dung thông tin truyền phát trên mạng
c)
Cơ sở dữ liệu
d)
Các nhân viên của tổ chức
261.
Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về chữ kí điện tử:
a)
Xác định trách nhiệm của người kí văn bản
b)
Xác định tính duy nhất của văn bản
c)
Phát hiện những thay đổi khi truyền phát văn bản trên mạng
d)
Xác định nguời gửi văn bản
262.
Chữ ký điện tử xác định:
a)
Người ký văn bản
b)
Tính duy nhất của văn bản
c)
Những thay đổi khi truyền phát văn bản trên mạng
d)
Xác định nguời gửi văn bản
263.
Để đối phó với các loại tấn công phi kỹ thuật, người ta sử dụng biện pháp an toàn:
a)
Đề cao cảnh giác
b)
Hạn chế việc giao tiếp trên mạng
c)
Sử dụng kỹ thuật bức tường lửa
d)
Sử dụng các kỹ thuật mã hoá
264.
Việc cần làm để đối phó với các loại tấn công phi kỹ thuật:
a)
Hạn chế việc giao tiếp trên mạng
b)
Sử dụng kỹ thuật bức tường lửa
c)
Sử dụng các kỹ thuật mã hoá STT Nội dung câu hỏi Phương án
d)
Nâng cao hiểu biết về an toàn thông tin
100 %
