Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 2 Seoul 1A

Total questions: 9

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

sách và kính

a)

책하고 의자

b)

공책하고 사과

c)

책하고 안경

d)

공책하고 안경

2.

Chọn tất cả đáp án đúng: "Tình yêu và bạn bè"

a)

사랑하고 찬구

b)

사랑와 친구

c)

사랑과 친구

d)

사람하고 친구

3.

Chọn câu trả lời đúng cho câu sau:

가: 물 좀 주세요.

나: ____________

a)

학생입니까?

b)

아니요, 물이 있어요.

c)

반갑습니다.

d)

여기 있습니다.

4.

Chọn câu trả lời đúng cho câu sau:

가: 이거는 뭐예요?

나: ____________

a)

저는 마리아입니다.

b)

시계예요.

c)

시계이에요.

d)

남자 친구입니다.

5.

가: 직업은 뭐예요?

나: 저는 의자입니다.

a)

True

b)

False

6.

Chọn câu dịch đúng cho câu hỏi: "Bạn có gì?"

a)

이거는 뭐예요?

b)

뭐가 있어요?

c)

이름은 뭐예요?

d)

어느 나라 사람입니까?

7.

"Bạn của tôi là giáo viên tiếng Nhật"

a)

제 친구는 일본 선생님입니다.

b)

제 친구는 일본 친구입니다.

c)

제 친구는 일본 사람입니다.

d)

제 친구는 일본어 선생님입니다.

8.

저거는 가방입니까?

a)

네, 가방이 아닙니다.

b)

네, 있어요.

c)

아니요, 가방이 아닙니다.

d)

아니요, 없어요.

9.

Chọn câu dịch đúng cho câu sau: "아주머니, 필통하고 신문하고 자 주세요"

a)

Chú ơi, cho con bút chì, báo và trà ạ.

b)

Cô ơi, cho con hộp bút, tạp chí và trà ạ.

c)

Cô ơi, cho con hộp bút, báo và thước kẻ ạ.

d)

Cô ơi, cho con cái ô, báo và thước kẻ ạ.