wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Nghề nghiệp

Total questions: 101

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nghề nghiệp là công việc được ai công nhận?

a)

Xã hội.

b)

Cá nhân.

c)

Tổ chức.

d)

Nhà nước.

2.

Nghề nghiệp giúp con người tạo ra sản phẩm

a)

vật chất.

b)

tinh thần.

c)

vật chất hoặc tinh thần.

d)

không tạo ra sản phẩm.

3.

Tính chất của nghề nghiệp là

a)

ổn định.

b)

gắn bó lâu dài với mỗi người.

c)

tạo cơ hội phát triển bản thân.

d)

ổn định, gắn bó lâu dài và tạo cơ hội phát triển bản thân.

4.

Người mắc bệnh nào sau đây không được làm việc trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Bệnh phổi.

b)

Bệnh hắc lào.

c)

Bệnh viêm da cơ địa.

d)

Bệnh viêm xoang.

5.

Phẩm chất nào sau đây đáp ứng yêu cầu của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Cần cù.

b)

Thiếu trung thực.

c)

Không chịu áp lực công việc.

d)

Tính kỉ luật chưa cao.

6.

Người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ cần có khả năng học tập

a)

tin học.

b)

ngoại ngữ.

c)

tin học và ngoại ngữ.

d)

các môn, trừ tin học và ngoại ngữ.

7.

Môi trường làm việc của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế nào?

a)

thiếu năng động.

b)

hiện đại.

c)

ít biến đổi.

d)

không áp lực.

8.

Giáo dục phổ thông được chia làm mấy cấp học?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Giáo dục tiểu học có lớp nào sau đây?

a)

Lớp 5.

b)

Lớp 4.

c)

Lớp 1 đến lớp 5.

d)

Lớp 9

10.

Giáo dục nghề nghiệp có?

a)

Trình độ sơ cấp.

b)

Trình độ trung cấp.

c)

Trình độ cao đẳng.

d)

Trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng.

11.

Giáo dục đại học có trình độ nào?

a)

Trình độ đại học.

b)

Trình độ thạc sĩ.

c)

Trình độ tiến sĩ.

d)

Trình độ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.

12.

Giáo dục phổ thông có mấy thời điểm phân luồng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Sau tốt nghiệp trung học cơ sở, học sinh có hướng đi nào?

a)

Học tại các trường trung học phổ thông.

b)

Học nghề tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

c)
14.

điểm phân luồng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Sau tốt nghiệp trung học cơ sở, học sinh có hướng đi nào?

a)

Học tại các trường trung học phổ thông.

b)

Học nghề tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

c)

Học tại cơ sở giáo dục thường xuyên.

d)

Học tại các trường trung học phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.

16.

Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp là bao lâu?

a)

3 tháng.

b)

1 năm.

c)

3 tháng đến dưới 1 năm.

d)

2 năm.

17.

Mỗi hàng hóa, dịch vụ có thị trường riêng để

a)

trao đổi.

b)

mua.

c)

bán.

d)

trao đổi, mua và bán.

18.

Bên mua là

a)

người lao động.

b)

người sử dụng lao động.

c)

người lao động và người sử dụng lao động.

d)

người hợp tác.

19.

Hàng hóa sức lao động là

a)

thể lực của con người.

b)

trí lực của con người.

c)

thể lực và trí lực của con người.

d)

sức khỏe của con người.

20.

Yếu tố thứ hai ảnh hưởng đến thị trường lao động là

a)

sự phát triển của khoa học, công nghệ.

b)

sự chuyển dịch cơ cấu.

c)

nhu cầu lao động.

d)

nguồn cung lao động.

21.

Yếu tố thứ tư ảnh hưởng đến thị trường lao động là gì?

a)

Sự phát triển của khoa học, công nghệ.

b)

Sựu chuyển dịch cơ cấu.

c)

Nhu cầu lao động.

d)

Nguồn cung lao động.

22.

Thị trường lao động Việt Nam hiện có mấy vấn đề cơ bản?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Chọn phát biểu sai về tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người?

a)

Giúp con người tìm được việc làm.

b)

Tạo nguồn thu nhập để nuôi sống bản thân và gia đình.

c)

Tạo ra các tệ nạn xã hội.

d)

Áp dụng chuyên môn và bồi dưỡng nhân cách.

24.

Nghề nghiệp có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?

a)

Giúp tạo ra công việc cho mọi người.

b)

Chỉ giúp tăng thu nhập cho cá nhân.

c)

Không có ảnh hưởng gì đối với xã hội.

d)

Giúp tránh lãng phí nguồn lực và hạn chế tình trạng thất nghiệp.

25.

Nghề nghiệp có tầm quan trọng đối với

4 lines
26.

Nghề nghiệp có tầm quan trọng đối với

a)

con người.

b)

xã hội.

c)

con người và xã hội.

d)

đáp án khác.

27.

Ý nghĩa của nghề nghiệp đối với gia đình?

a)

Tiết kiệm chi phí học tập.

b)

Phát triển nghề nghiệp.

c)

Tiết kiệm chi phí học tập và phát triển nghề nghiệp.

d)

Phát triển kinh tế, xã hội.

28.

Nghề nghiệp có đặc điểm?

a)

Được đào tạo.

b)

Được xã hội công nhận.

c)

Mang lại lợi ích cho cộng đồng.

d)

Được đào tạo, được xã hội công nhận, mang lại lợi ích cho cộng đồng.

29.

Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người là gì?

a)

Tìm việc làm.

b)

Tạo thu nhập.

c)

Bồi dưỡng nhân cách.

d)

Tìm việc làm, tạo thu nhập, bồi dưỡng nhân cách.

30.

Ý nghĩa của nghề nghiệp đối với cá nhân là gì?

a)

Làm việc phù hợp với chuyên môn.

b)

Tăng hiệu suất lao động.

c)

Đạt thành công trong tương lai.

d)

Làm việc phù hợp với chuyên môn, tăng hiệu suất lao động, đạt thành công trong tương lai.

31.

Hệ thống giáo dục quốc dân được chia làm mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

32.

Giáo dục tiểu học với lớp nào sau đây?

a)

1.

b)

7.

c)

9.

d)

11.

33.

Giáo dục thường xuyên có:

a)

Trung học cơ sở.

b)

Trung học phổ thông.

c)

Trung học cơ sở và trung học phổ thông.

d)

Tiểu học.

34.

Tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh có thể lựa chọn những ngành nghề đào tạo trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ để có cơ hội trở thành:

a)

Thợ xây dựng.

b)

Thợ hàn.

c)

Kĩ sư xây dựng.

d)

Thợ sửa chữa điện dân dụng.

35.

Hệ thống giáo dục quốc dân gồm mấy cấp học?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

36.

Giáo dục trung học cơ sở với lớp nào sau đây?

a)

4.

b)

6.

c)

5.

d)

12.

37.

Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở có mấy hướng đi?

a)

1.

b)

2.

38.

uốc dân gồm mấy cấp học?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

39.

Giáo dục trung học cơ sở với lớp nào sau đây?

a)

4.

b)

6.

c)

5.

d)

12.

40.

Học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở có mấy hướng đi?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

41.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung tìm kiếm các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Nhu cầu giảm tuyển dụng nghề nghiệp.

b)

Tình trạng xu hướng việc làm của nghề nghiệp.

c)

Tiền lương và tiền công.

d)

Các cơ sở đào tạo đang đào tạo nghề nghiệp.

42.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ.

b)

Sự thay đổi về cơ sở hạ tầng.

c)

Nguồn cung lao động.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

43.

Thị trường lao động là gì?

a)

Thị trường trao đổi hàng hóa "sức lao động" giữa người lao động và người sử dụng lao động.

b)

Thị trường trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các doanh nghiệp.

c)

Thị trường trao đổi công việc giữa người lao động và chính phủ.

d)

Thị trường trao đổi hàng hóa giữa các nhà sản xuất.

44.

Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến thị trường lao động?

a)

Biến dộng tỉ giá ngoại tệ.

b)

Nhu cầu lao động.

c)

Sự thay đổi văn hóa xã hội.

d)

Sự tăng trưởng dân số.

45.

Vấn đề cơ bản của thị trường lao động Việt Nam là gì?

a)

Chất lượng lao động thấp.

b)

Phân bố lao động đều.

c)

Tỉ lệ lao động được đào tạo cao.

d)

Tác phong lao động tốt.

46.

Bước 1 của quy trình tìm kiếm thông tin thị trường là gì?

a)

Xác định mục tiêu tìm kiếm.

b)

Xác định nguồn thông tin.

c)

Xác định công cụ tìm kiếm.

d)

Tiến hành tìm kiếm.

47.

Nghề nghiệp giúp người lao động có

a)

năng lực.

b)

phẩm chất.

c)

năng lực và phẩm chất.

d)

ngoại hình.

48.

Công việc của bác sĩ y khoa là gì?

a)

Chẩn đoán bệnh.

b)

Điều trị bệnh.

c)

Phòng ngừa bệnh.

d)

Chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bện

49.

Công việc của bác sĩ y khoa là gì?

a)

Chẩn đoán bệnh.

b)

Điều trị bệnh.

c)

Phòng ngừa bệnh.

d)

Chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bệnh.

50.

Lựa chọn đúng nghề nghiệp giúp ích gì cho bản thân?

a)

Đảm bảo chất lượng cuộc sống.

b)

Tập trung đầu tư cho nghề nghiệp.

c)

Tập trung phát triển nghề nghiệp.

d)

Đảm bảo chất lượng cuộc sống, tập trung đầu tư và phát triển nghề nghiệp.

51.

Có mấy loại vật liệu được sử dụng trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nghề nghiệp giúp con người phục vụ cho đời sống

a)

cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

cá nhân, gia đình và xã hội.

53.

Nghề nghiệp đóng vai trò quan trọng đối với

a)

con người.

b)

xã hội.

c)

con người và xã hội.

d)

không có vai trò gì quan trọng.

54.

Ngành nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Kĩ thuật cơ khí.

b)

Kĩ thuật điện.

c)

Kĩ thuật điện tử.

d)

Kĩ thuật cơ khí, kĩ thuật điện, kĩ thuật điện tử.

55.

Giáo dục mầm non có

a)

Giáo dục nhà trẻ.

b)

Giáo dục tiểu học.

c)

Giáo dục trung học cơ sở.

d)

Giáo dục trung học phổ thông.

56.

Giáo dục trung học cơ sở có lớp học nào sau đây?

a)

Lớp 3

b)

Lớp 7

c)

Lớp 10

d)

Lớp 1

57.

Giáo dục phổ thông có mấy thời điểm phân luồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Giáo dục tiểu học được thực hiện trong mấy năm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Giáo dục đại học đào tạo trình độ nào?

a)

Đại học.

b)

Thạc sĩ.

c)

Tiến sĩ.

d)

Đại học, thạc sĩ, tiến sĩ.

60.

Cơ hội lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế nào?

a)

Ngày càng tăng.

b)

Ngày cảng giảm.

c)

Ở mức độ trung bình.

d)

Không xác định được.

61.

Thị trường lao động là nơi trao đổi hàng hóa của

a)

người lao động.

b)

người sử dụng lao động

c)

người lao động và người sử dụng lao động

62.

Thị trường lao động là nơi trao đổi hàng hóa của

a)

người lao động.

b)

người sử dụng lao động

c)

người lao động và người sử dụng lao động.

d)

công chức, viên chức.

63.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng tới thị trường lao động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Nguồn cung lao động được hình thành từ

a)

trường đại học.

b)

trường cao đẳng.

c)

cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

d)

trường đại học, cao đẳng, cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

65.

Cơ hội lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ở mấy thời điểm phân luồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Ai là nguồn cung sức lao động?

a)

Người lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Người lao động và người sử dụng lao động.

d)

Nhà nước.

67.

Thị trường lao động có sự chuyển dịch cơ cấu do đâu?

a)

Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, công nghệ.

b)

Sự biến động về dân số.

c)

Sự phát triển về văn hóa, xã hội.

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

Nhu cầu tuyển dụng lao động giảm do sự ra đời của

a)

rô bốt.

b)

máy công nghiệp.

c)

dây chuyền tự động.

d)

rô bốt, máy công nghiệp, dây chuyền tự động.

69.

Sự ảnh hưởng của tiến bộ khoa học, kĩ thuật, công nghệ tới thị trường lao động.

a)

Không đòi hỏi người lao động có trình độ.

b)

Đòi hỏi người lao động có khả năng lao động sáng tạo.

c)

Có sự thích ứng với đổi mới kĩ thuât, công nghệ.

d)

Tác phong lao động nghiêm túc.

70.

Ý nghĩa của lí thuyết cây nghề nghiệp.

a)

Khi chọn nghề nghiệp, việc cần làm là nhận thức đầy đủ về bản thân.

b)

Dựa vào rễ để chọn nghề.

c)

Chọn nghề theo quả.

d)

Chọn nghề theo cảm tính

71.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp, quyết định đến sự thành công trong nghề nghiệp tương lai của mỗi người?

a)

Công việc ổn định.

b)

Được nhiều người tôn trọng.

c)

Lương cao.

d)

Giá trị nghề nghiệp.

72.

Người có tính cách "xã hội" theo mật mã Holland thích làm việc gì?

a)

Thực hiện các hoạt động nghệ thuật.

b)

Thích làm việc cung cấp hoặc làm sáng tỏ thông tin.

c)

Nghiên cứu và phân tích.

d)

Lãnh đạo và quản lí.

73.

Đặc điểm nào dưới đây mô tả kiểu người "kĩ thuật"?

a)

Thích làm việc có mục tiêu, có kế hoạch, thích các hoạt động ngoài trời.

b)

Thích sự cải tiến, đổi mới, thích các hoạt động sáng tạo.

c)

Thích thực hiện công việc theo hướng dẫn rõ ràng, hoạt động có tổ chức.

d)

Tự tin, thích hùng biện và những hoạt động mang tính thuyết phục người khác.

74.

Đặc điểm nào dưới đây mô tả kiểu người "nghệ thuật"?

a)

Thích sự chính xác, các hoạt động nghiên cứu.

b)

Thích thực hiện công việc theo hướng dẫn rõ ràng, hoạt động có tổ chức.

c)

Tự tin, thích hùng biện và những hoạt động mang tính thuyết phục người khác.

d)

Thích sự cải tiến, đổi mới, thích các hoạt động sáng tạo.

75.

Chọn phát biểu nào dưới đây không phải là yếu tố khách quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

a)

Truyền thống nghề nghiệp và điều kiện kinh tế của gia đình.

b)

Xu hướng, lời khuyên lựa chọn nghề nghiệp của bạn bè.

c)

Thích làm việc với máy móc, thiết bị, công cụ.

d)

Nhu cầu tuyển dụng của thị trường lao động.

76.

Cây nghề nghiệp mô tả gì?

a)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa mức lương cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

b)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa đặc điểm cá nhân

77.

Cây nghề nghiệp mô tả gì?

a)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa mức lương cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

b)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa đặc điểm cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

c)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa quan hệ cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

d)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa hình dáng cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

78.

Cây nghề nghiệp có mấy phần?

a)

1 phần.

b)

4 phần.

c)

2 phần.

d)

3 phần.

79.

Phần nào của cây nghề nghiệp minh họa nền tảng lựa chọn nghề nghiệp?

a)

Phần rễ.

b)

Phần quả.

c)

Phần lá.

d)

Phần thân.

80.

"Cơ hội việc làm, môi trường làm việc tốt, lương cao,…" thuộc phần nào của cây nghề nghiệp.

a)

Phần lá.

b)

Phần thân.

c)

Phần quả.

d)

Phần rễ.

81.

Lí thuyết nào được miêu tả là một công cụ hỗ trợ cá nhân trong việc lựa chọn nghề nghiệp dựa trên kết quả trắc nghiệm đặc điểm, tính cách nghề nghiệp của cá nhân?

a)

Lí thuyết quan điểm nghề nghiệp.

b)

Lí thuyết sở thích nghề nghiệp.

c)

Lí thuyết cây nghề nghiệp.

d)

Lí thuyết mật mã Holland.

82.

Lựa chọn nghề nghiệp dựa trên những yếu tố ở phần rễ của cây nghề nghiệp có ý nghĩa gì đối với người lao động?

a)

Là cơ sở giúp họ có được thành công và sự hài lòng trong nghề nghiệp.

b)

Tạo ra cơ hội thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp.

c)

Đảm bảo họ sẽ có một môi trường làm việc tốt.

d)

Giúp họ thu được mức lương cao hơn trong công việc.

83.

Người thích làm việc với những người khác, có khả năng tác động, thuyết phục, thể hiện lãnh đạo hoặc quản lí các mục tiêu của tổ chức, các lợi ích kinh tế thuộc nhóm tính cách và kiểu người nào theo mật mã Holland?

a)

Nhóm tính cách "Nguyên tắc", kiểu người "Nghiệp vụ".

b)

Nhóm tính cách "Xã hội", kiểu người "Xã hội".

c)

Nhóm tính cách "Doanh nhân", kiểu người "Quản lí".

84.

cách và kiểu người nào theo mật mã Holland?

a)

Nhóm tính cách "Nguyên tắc", kiểu người "Nghiệp vụ".

b)

Nhóm tính cách "Xã hội", kiểu người "Xã hội".

c)

Nhóm tính cách "Doanh nhân", kiểu người "Quản lí".

d)

Nhóm tính cách "Quản lí", kiểu người "Doanh nhân".

85.

Theo mật mã Holland, người thích làm việc cung cấp hoặc làm sáng tỏ thông tin, thích giúp đỡ, huấn luyện, chữa trị hoặc chăm sóc sức khỏe cho người khác, có khả năng về ngôn ngữ thuộc nhóm tính cách và kiểu người nào?

a)

Nhóm tính cách "Nguyên tắc", kiểu người "Nghiệp vụ".

b)

Nhóm tính cách "Xã hội", kiểu người "Xã hội".

c)

Nhóm tính cách "Điều tra", kiểu người "Nghiên cứu".

d)

Nhóm tính cách "Nghiên cứu", kiểu người "Điều tra".

86.

Các nghề nghiệp như "Kế toán, kiểm lâm, nhà ngoại giao,…" thuộc kiểu người nào theo mật mã Holland?

a)

Nghiệp vụ.

b)

Nghiên cứu.

c)

Nghệ thuật.

d)

Xã hội.

87.

Bạn M thích làm việc với dữ liệu, con số, có khả năng thực hiện các công việc đòi hỏi chi tiết, tỉ mỉ, cẩn thận. Nghề nghiệp nào trong các nghề nghiệp dưới đây sẽ phù hợp với bạn M?

a)

Giám đốc.

b)

Nhà tâm lí học.

c)

Công chứng viên.

d)

Kỹ sư xây dựng.

88.

Bạn N có khả năng nghệ thuật, sáng tác, trực giác và thích làm việc trong các tình huống không có kế hoạch trước như dùng trí tưởng tượng và sáng tạo. Nghề nghiệp nào dưới đây sẽ phù hợp với bạn N?

a)

Nhà thiên văn học.

b)

Nhà báo.

c)

Nhà ngoại giao.

d)

Nhà thiết kế thời trang.

89.

Đâu là yêu cầu kĩ sư cần đáp ứng trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Có kiến thức chuyên môn, khả năng giao tiếp chuyên ngành kĩ thuật, công nghệ.

b)

Buộc phải có khả năng làm việc độc lập, không yêu cầu về làm việc nhóm.

c)

Có kĩ năng thực hành nghề cơ bản.

d)

Không yêu cầu về sức khỏe, ai cũng có thể làm công việc ngành này.

90.

Theo em, yêu cầu trình độ chuyên môn của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế nào?

a)

Hiểu biết về các môn xã hội, giao tiếp, ngôn ngữ.

b)

Có khả năng sử dụng các thiết bị công nghệ.

c)

Hiểu biết về các nguyên lí cơ bản của ngành kĩ thuật, công nghệ.

d)

Khả năng tự học, tự nghiên cứu.

91.

Tại sao việc lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp lại mang lại ý nghĩa to lớn cho xã hội?

a)

Vì mỗi cá nhân được làm công việc phù hợp với chuyên môn, đóng thuế nhiều cho xã hội.

b)

Vì mỗi cá nhân có thể giúp tiết kiệm chi phí học tập, thiếu hụt ngân khố quốc gia.

c)

Vì giúp hạn chế tình trạng thất nghiệp, góp phần phát triển kinh tế, xã hội.

d)

Vì giúp tăng khả năng làm việc, đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển thịnh vượng đất nước.

92.

Nghề nghiệp nào sau đây chịu trách nhiệm xây dựng và duy trì hạ tầng mạng trong một tổ chức?

a)

Quản trị viên hệ thống.

b)

Kỹ sư xây dựng.

c)

Kỹ sư điện tử.

d)

Chuyên viên tư vấn.

93.

Theo em, đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với kĩ sư kĩ thuật, công nghệ?

a)

Có trình độ và kiến thức chuyên môn vững vàng.

b)

Có kĩ năng thực hành nghề vững vàng.

c)

Sử dụng thành thạo các phần mềm trong thiết kế và sản xuất.

d)

Thông thạo ngoại ngữ và có khả năng giao tiếp chuyên ngành kĩ thuật công nghệ.

94.

Tuấn có sở thích công nghệ và mong ước sau này có thể làm được công việc chủ yếu liên quan đến việc phát triển mã nguồn cho ứng dụng và hệ thống. Theo em, Tuấn nên lựa chọn nghề nghiệp nào dưới đây để phù hợp với đam mê của bạn ấy?

a)

Kỹ sư cầu nối.

b)

Lập trình viên.

c)

Chuyên viên phân tích số liệu.

d)

Quản trị viên hệ thống.

95.

Theo em, Tuấn nên lựa chọn nghề nghiệp nào dưới đây để phù hợp với đam mê của bạn ấy?

a)

Kỹ sư cầu nối.

b)

Lập trình viên.

c)

Chuyên viên phân tích số liệu.

d)

Quản lý chất lượng.

96.

Công nghệ nào đang đóng góp mạnh mẽ vào sự phát triển kinh tế và xã hội của đất nước?

a)

Công nghệ điện tử.

b)

Công nghệ điện toán đám mây.

c)

Công nghệ AI.

d)

Công nghệ vận hành máy.

97.

Theo em, ai là người chịu trách nhiệm thiết kế giao diện người dùng (UI) cho các sản phẩm công nghệ?

a)

Chuyên gia trí tuệ nhân tạo.

b)

Chuyên viên thiết kế UX/UI.

c)

Kỹ sư điện tử.

d)

Chuyên viên an toàn.

98.

Mục đích của sản phẩm kĩ thuật, công nghệ là gì?

a)

Tạo ra sản phẩm phục vụ sản xuất và cuộc sống con người.

b)

Tạo ra quy mô lớn về kĩ thuật, công nghệ phát triển xã hội.

c)

Giải quyết vấn đề thất nghiệp cho người lao động.

d)

Đáp ứng nhu cầu của Nhà nước về phát triển kinh tế.

99.

Đâu không phải môi trường làm việc của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Môi trường năng động, hiện đại.

b)

Môi trường ổn định, không áp lực.

c)

Môi trường làm việc tiềm ẩn nguy cơ tai nạn cao.

d)

Môi trường phải đối mặt với áp lực công việc lớn.

100.

Ý nào sau đây không phải đặc điểm chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Sản phẩm lao động

b)

Đối tượng lao động.

c)

Môi trường lao động.

d)

Thu nhập lao động.

101.

Nhu cầu lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ hiện nay ra sao?

a)

Ổn định.

b)

Ngày càng lớn.

c)

Ngày càng giảm.

d)

Không xác định.