wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 12 CUỐI KÌ I

Total questions: 78

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào không phải là đặc trưng của trí tuệ nhân tạo?

a)

Khả năng suy luận

b)

Khả năng cảm thụ văn học

c)

Khả năng giải quyết vấn đề

d)

Khả năng hiểu ngôn ngữ

2.

Trí tuệ nhân tạo có thể giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không thể thực hiện được vấn đề nào sau đây?

a)

Tạo ra ý thức

b)

Phát triển một bài báo cáo

c)

Hiểu ngôn ngữ con người

d)

Tự động hóa công việc đơn giản

3.

Đặc trưng nào sau đây không là một trong những đặc trưng cơ bản của AI?

a)

Khả năng học.

b)

Khả năng vận động.

c)

Khả năng nhận thức.

d)

Khả năng suy luận.

4.

Khả năng nhận thức của AI là khả năng có thể làm gì?

a)

Điều chỉnh hành vi dựa trên dữ liệu mới.

b)

Áp dụng logic để đưa ra quyết định.

c)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường qua cảm biến và dữ liệu đầu vào.

d)

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

5.
a)

Nông nghiệp.

b)

Phát triển người máy thông minh.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Nghề thủ công.

6.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?

a)

Điều phối điều trị.

b)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

c)

Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.

d)

Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.

7.

Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG được phát triển mạnh nhờ ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Tài chính ngân hàng.

b)

Điều khiển tự động.

c)

Sản xuất thiết bị tiện ích thông minh.

d)

Xây dựng nhà, đường, cầu.

8.

Trong lĩnh vực y tế, thành tựu nào sau đây dựa trên sự phát triển của AI?

a)

Đặt lịch khám với chuyên gia bằng sử dụng ứng dụng của bệnh viện trên điện thoại di động.

b)

Tra cứu hồ sơ điện tử của bệnh nhân bằng số căn cước công dân. 

c)

Thanh toán viện phí bằng hình thức chuyển khoản.

d)

Phần mềm hỗ trợ phân tích hình ảnh X-quang để phát hiện bất thường. 

9.

Đâu KHÔNG là ví dụ về khả năng nhận thức được môi trường xung quanh của hệ thống AI?

a)

Robot hút bụi có khả năng tránh vật cản trên đường đi.

b)

Xe tự lái có khả năng đi đúng làn đường.

c)

Phần mềm chụp ảnh có thể thay đổi chế độ tuỳ thuộc mức độ ánh sáng thực.

d)

Trợ lí ảo có thể trả lời câu hỏi bằng nhận diện giọng nói của người dùng.

10.

Chatbot là một ví dụ minh chứng về khả năng gì của AI?

a)

Dự báo thời tiết.

b)

Tổ chức sự kiện.

c)

Suy luận logic.

d)

Quản lí ngân sách.

11.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về ảnh hưởng của AI trong tương lai?

a)

AI tăng cường sự tự động hóa trong công việc.

b)

AI có thể thay thế con người trong một số lĩnh vực.

c)

AI tạo ra nguy cơ về an ninh mạng và quyền riêng tư.

d)

AI sẽ luôn an toàn và có lợi cho con người.

12.

Trên mỗi Router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?

a)

Cổng WAP

b)

Cổng WAN

c)

Cổng LAN

d)

Cổng AP

13.

Nội dung nào sau đây không phải là giao thức mạng hoạt động trên thiết bị gửi?

a)

Đóng gói dữ liệu.

b)

Xác định địa chỉ IP.

c)

Giải nén dữ liệu.

d)

Truyền gói dữ liệu.

14.

Phương án nào sau đây không phải là một nhiệm vụ của giao thức TCP?

a)

Quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng.

b)

Quản lí việc định địa chỉ và định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng.

c)

Đảm bảo truyền tải dữ liệu đáng tin cậy và theo đúng thứ tự từ nguồn đến đích.

d)

Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu và quản lí việc truyền dữ liệu lại nếu cần.

15.

Đặc tính nào sau đây là một trong những ưu điểm của giao thức TCP/IP?

a)

Khả năng đối phó với độ trễ.

b)

Khả năng hỗ trợ đa phương tiện.

c)

Khả năng kiểm soát luồng.

d)

Hiêu suất trong môi trường yêu cầu thời gian thực.

16.

Đặc tính nào sau đây là một trong các nhược điểm của giao thức TCP/IP?

a)

Không hỗ trợ đa phương tiện.

b)

Không có khả năng mở rộng mạng.

c)

Khả năng kiểm soát luồng kém.

d)

Không có độ tin cậy.

17.

Chức năng nào sau đây của hệ điều hành hỗ trợ người dùng trao đổi dữ liệu?

a)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.

b)

Quản lí bộ nhớ.

c)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống.

d)

Chức năng mạng.

18.

Chức năng mạng của hệ điều hành đảm bảo điều nào sau đây?

a)

Trao đổi dữ liệu và chia sẻ các thiết bị kết nối mạng.

b)

Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.

c)

Quản lí bộ nhớ và RAM máy tính.

d)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống.

19.

Giao tiếp trong không gian mạng không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Thực hiện ở mọi lúc, mọi nơi

b)

Mở rộng kết nối xã hội và khả năng tương tác

c)

Tiết kiệm thời gian, công sức hoặc chi phí

d)

Luôn giúp cải thiện kĩ năng giao tiếp

20.

Giao tiếp trong không gian mạng không có ưu điểm nào sau đây?

a)

Thực hiện ở mọi lúc, mọi nơi.

b)

Mở rộng kết nối xã hội và khả năng tương tác.

c)

Tiết kiệm thời gian, công sức hoặc chi phí.

d)

Luôn giúp cải thiện kĩ năng giao tiếp.

21.

Giao tiếp trong không gian mạng không có hạn chế nào sau đây?

a)

Luôn thiếu ngôn ngữ hình thể, thiếu tín hiệu cảm xúc.

b)

Nghiện Internet với hàng giờ giao lưu trên mạng.

c)

Có thể gặp rủi ro về bảo mật và quyền riêng tư.

d)

Phụ thuộc vào các phương tiện giao tiếp kĩ thuật số.

22.

Hành động nào sau đây khó thực hiện được đầy đủ nhất khi ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Chia sẻ, đồng cảm với những hoàn cảnh khó khăn.

b)

Ứng xử có văn hoá, thể hiện tính nhân văn khi giao tiếp.

c)

Ủng hộ người làm việc tốt và tham gia làm việc tốt đó.

d)

Phê phán và phản đối những việc xấu, người xấu.

23.

Đặc điểm nào sau đây của giao tiếp trong không gian mạng thể hiện rõ nhất ưu điểm tiết kiệm thời gian, công sức và chi phí?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lưu trữ nội dung trò chuyện.

b)

Không cần di chuyển đến cùng một nơi để tham gia.

c)

Các công cụ giao tiếp đa dạng miễn sao có kết nối mạng.

d)

Nhiều người có thể tham gia ở các thời điểm khác nhau.

24.

Bạn A kết bạn với một người bạn tên B trên diễn đàn chia sẻ chung về sở thích du lịch. Bạn B được giới thiệu là người bản xứ ở khu vực X, am hiểu về nơi mình sinh ra và lớn lên. Bạn B thường đăng tải các video ngắn về địa điểm du lịch và các kinh nghiệm du lịch hữu ích. Bạn B được rất nhiều người quan tâm và theo dõi trên mạng. Thực tế, bạn B không phải là người bản xứ mà là sinh viên đại học, ngành học có liên quan đến truyền thông, việc xây dựng được kênh truyền thông có nhiều người theo dõi là một trong những yêu cầu của ngành học.

Tình huống trên thể hiện nhược điểm nào dưới đây của giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Mở rộng khả năng tương tác.

b)

Thiếu bảo mật.

c)

Thiếu tin cậy.

d)

Thiếu liên tục.

25.

Trong HTLM, thẻ nào sau đây không cùng loại với các thẻ khác?

a)

<br>

b)

<hr>

c)

<img>

d)

<b>

26.

Trong HTML, thẻ <strong> giúp định dạng kiểu chữ nào sau đây?

a)

Chữ thường

b)

Chữ đậm

c)

Chữ nghiêng

d)

Chữ gạch chân

27.

Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của một phần tử (element) HTML?

a)

Thẻ mở, nội dung và thẻ đóng (nếu có).

b)

Tiêu đề, đoạn văn bản và siêu liên kết (nếu có).

c)

Thẻ mở, nội dung và thẻ đóng.

d)

Thẻ mở, thẻ đóng và đoạn văn bản (nếu có).

28.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ soạn thảo văn bản

c)

Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc nội dung và hình thức trang web

d)

Là bộ các quy tắc cần phải tuân thủ trong việc nhận và truyền dữ liệu

29.

Để xác định cỡ chữ “14px” cho một đoạn văn bản có nội dung “Xin chào”, đoạn mã lệnh HTML nào dưới đây là đúng?

a)

<p style="font-size: 14px;">Xin chào</p>

b)

<p style="size: 14px;">Xin chào</p>

c)

<p “font-size = 14px;">Xin chào</p>.

d)

<p style="text-size: 14px;">Xin chào</p>

30.

Trên trang HTML, thẻ <p> có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản

b)

Tiêu đề trang wed

c)

Tiêu đề văn bản

d)

Một câu trích dẫn ngắn

31.

Trong ngôn ngữ HTML, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các phần tử hiển thị nội dung được đặt trong phần tử body

b)

Phần tử style không được đặt ở trong phần tử body

c)

Phải sử dụng dấu tab để viết các phần tử theo đúng cấu trúc khối trong - ngoài 

d)

Các phần tử title có thể đặt ở trong bất kì phần tử nào

32.

Trong HTML, thẻ <br> được sử dụng để làm gì?

a)

In đậm một đoạn văn bản.

b)

Gạch chân một đoạn văn bản.

c)

Xuống dòng.

d)

In nghiêng một đoạn văn bản.

33.

Cấu trúc đơn giản của một trang HTML được khai báo theo thứ tự nào sau đây?

a)

Head, Html, Body

b)

Head, Body, Html

c)

Html, Head, Body

d)

Head, Title, Body

34.

Trong HTML, các tệp chứa trang web thường có phần tên mở rộng là gì?

a)

html

b)

img

c)

txt

d)

png

35.

Trong câu lệnh HTML: <title> <b> Đây là tiêu đề trang web </b> </title>, thẻ <b> </b> có ý nghĩa định dạng nào sau đây?

a)

Chữ đậm cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

b)

Chữ nghiêng cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

c)

Chữ gạch chân cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

d)

Chữ có bóng đổ cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.

36.

Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất trong HTLM?

a)

<h1>

b)

<h2>

c)

<h6>

d)

<h0>

37.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>

b)

<th>

c)

<table>

d)

<tr>

38.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

39.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None

b)

Dotted

c)

Shadow

d)

Solid

40.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>

b)

<il></il>

c)

<ol></ol>

d)

<al></al>

41.

Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

colframe

d)

rowsize

42.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/

43.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project

a)

<a href="project/homepage.html">Product List</a>.

b)

<a url="project/product">Product List</a>.

c)

<a link="project/product.html">Product List</a>.

d)

<a href="project/product.html">Product List</a>.

44.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

".."

b)

"../"

c)

"./"

d)

"/.."

45.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

46.

Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?

a)

preload.

b)

width.

c)

muted.

d)

autoplay.

47.

Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?

a)

type

b)

source

c)

control

d)

form

48.

Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?

a)

autoplay

b)

controls

c)

poster

d)

active

49.

Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?

a)

alt

b)

height

c)

width

d)

src

50.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

wav

b)

ogg

c)

webm

d)

flac

51.

Thẻ HTML nào sau đây được dùng để tạo biểu mẫu?

a)

<table>

b)

<form>

c)

<iframe>

d)

<model>

52.

Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

a)

name

b)

lable

c)

textarea

d)

input

53.

Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.

54.

Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

a)

id

b)

value

c)

name

d)

type

55.

Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử <select>?

a)

choice

b)

option

c)

div

d)

datalist

56.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

. <title></title> .

b)

. <style></style> .

c)

. <body></body> .

d)

. <meta></meta> .

57.

Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

{thuộc tính=giá trị;}.

b)

{thuộc tính: giá trị;}.

c)

{thuộc tính: giá trị,}.

d)

{thuộc tính-giá trị,}.

58.

Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

CSS ngoại tuyến.

b)

CSS ngoài.

c)

CSS trong.

d)

CSS nội tuyến.

59.

Mẫu định dạng CSS căn lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là

a)

h1 {text-index: center;}.

b)

h1 {text-indent: center;}.

c)

h1 {text-position: center;}.

d)

h1 {text-align: center;}.

60.

Mẫu định dạng CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là

a)

p {font-color: brown; font-size: 12px;}.

b)

p {color: brown; font-size: 12px;}.

c)

p {color: brown; text-size: 12px;}.

d)

p {text-color: brown; font-size: 12px;}.

61.

Phương án nào sau đây là cách thiết lập màu đen trong hệ màu RGB?

a)

rgb(100%,100%,100%).

b)

#808080.

c)

rgb(255,255,255).

d)

#000000.

62.

Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

background-color. 

b)

bgcolor.

c)

border.

d)

color.

63.

Ý nghĩa của bộ chọn E + F là gì?

a)

Quan hệ anh em liền kề. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử liền kề ngay sau E, E và F phải có cùng phần tử cha.

b)

Quan hệ anh em. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử đứng sau, không cần liên tục với E, E và F phải có cùng phần tử cha.

c)

Quan hệ cha con trực tiếp. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML.

d)

Quan hệ con cháu. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con của E.

64.

Mẫu CSS định dạng phần tử h1 có kiểu chữ đậm, màu chữ đỏ và màu nền hồng nhạt là

a)

b)

c)

d)

65.

Mẫu CSS áp dụng cho các phần tử có quan hệ cha con trực tiếp là

a)

div p {background-color: lightblue;}  `

b)

p + em {color: red;}.

c)

p > strong {color: green;}.

d)

strong  ~ em {color: gray;}.

66.

Thuộc tính nào sau đây chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối?

a)

margin

b)

padding

c)

border-style

d)

width

67.

Thuộc tính border-style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

Groove.

b)

Shadow.

c)

Ridge.D.

d)

Dashed.

68.

Để định dạng khoảng cách từ vùng text đến đường viền ngoài của khung, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

margin.

b)

spacing.

c)

padding.

d)

border-width.

69.

Cách thiết lập các mẫu định dạng với các phần tử có id tương ứng là

a)

.idname {thuộc tính: giá trị;}.

b)

.id[name] {thuộc tính: giá trị;}.

c)

.#idname {thuộc tính: giá trị;}.

d)

.idname {thuộc tính: giá trị;}.

70.

Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tệp có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?

a)

<img src="images/eiffel.jpg"><a href="info.html"></a>.

b)

<a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>.

c)

<a src="info.html"><img href="images/eiffel.jpg"></a>.

d)

<a href="info.html"  src="images/eiffel.jpg"></a>.

71.

Một trung tâm gia sư muốn làm một website có thông tin và định dạng như sau đây:

VĂN PHÒNG GIA SƯ

Phòng 509, nhà K1

Hotline: 0949.404.111 - 0949.404.333 - 0939.404.444

Email: info@ntt.edu.vn

Giáo viên yêu cầu học sinh viết mã lệnh HTML để mô tả nội dung này. Hãy cho biết ý kiến dưới đây của các bạn học sinh là đúng hay sai?

a)

Có thể sử dụng thẻ <h2> cho nội dung dòng thứ nhất.

b)

Đoạn code sau sẽ hiển thị đúng nội dung dòng thứ 2: <p> <em> Phòng 509, nhà K1 </em> </p>.

c)

Để hiển thị dòng thứ 3, sử dụng đoạn mã lệnh sau:

<p> Hotline: <p> 0949.404.111 - 0949.404.333 - 0939.404.444 </b> </p>.

d)

Để hiển thị dòng thứ 4, sử dụng đoạn lệnh sau: <p> Email: <u> info@ntt.edu.vn </u> </p>.

72.

Sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn.

a)

Có hai dạng danh sách trong HTML là danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

b)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, squarenone.

c)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.

d)

Sử dụng thuộc tính con widthheight của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

73.

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

a)

Các tệp có phần mở rộng .txt đều là các siêu văn bản.

b)

Trong HTML, người ta sử dụng thẻ <href> để tạo siêu liên kết

c)

Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

d)

Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

74.

Có thể chèn hình ảnh trực tiếp vào nội dung trang web bằng thẻ <img>.

a)

Thẻ <img> là thẻ đôi.

b)

Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh.

c)

Thuộc tính alt của thẻ <img> được sử dụng để cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.

d)

Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi.

75.

Biểu mẫu web hay phần tử form của HTML là một công cụ dùng để thu thập dữ liệu.

a)

Ta thường xuyên gặp có biểu mẫu (form) khi đăng nhập tài khoản, thực hiện khảo sát, tìm kiếm sản phẩm,…

b)

Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.

c)

Vùng nhập dữ liệu trong biểu mẫu được xác định bởi cặp thẻ <input></input>.

d)

Kiểu dữ liệu “radio” tạo ra ô lựa chọn giá trị có hoặc không.

76.

Mẫu định dạng CSS là một công cụ hỗ trợ giúp định dạng nội dung trang web nhanh hơn, thuận tiện hơn.

a)

Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.

b)

CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

c)

CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.

d)

Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.

77.

HTML và CSS hỗ trợ hệ màu theo mẫu RGB và HSL.

a)

Mỗi màu trong hệ màu RGB là một tổ hợp gồm 3 giá trị, trong đó mỗi giá trị này là số nguyên nằm trong khoảng từ 0 đến 255, tức là một số 8 byte.

b)

Trong hệ màu RGB có 255 màu thuộc màu xám.

c)

Trong hệ màu HSL, màu sẽ biến mất chỉ còn xám khi độ bão hoà bằng 0%.

d)

Trong hệ màu HSL, với độ sáng 100% thì màu sẽ đen.

78.

Các phần tử HTML đều thuộc một trong hai loại khối (block) hoặc nội tuyến (inline).

a)

Phần tử label là phần tử loại khối.

b)

Để làm ẩn một phần tử HTML trên trang web bằng CSS, ta sử dụng thuộc tính display với giá trị là hide.

c)

Khi thiết lập khung cho phần tử HTML bằng CSS, thuộc tính height chỉ áp dụng được cho phần tử dạng khối.

d)

Trong CSS, để thiết lập khoảng cách từ đường viền ngoài của khung đến văn bản xung quanh, ta sử dụng thuộc tính margin.