wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT1

Total questions: 203

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

1. Tài khoản nào sau đây là tài sản:

a)

A. Nhân ký quỹ, ký cược

b)

B. Hàng mua đang đi đường

c)

C.Phải trả người bản

d)

D Nguồn vồn kinh doanh

2.

2. Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản tài sản:

a)

A. Hàng hỏa

b)

B. Thành phẩm

c)

C. Quý đầu tư phát triển

d)

D.Ứng trước tiền hàng cho người bản

3.

3. Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn

a)

A. Lợi nhuận chưa phân phối

b)

B. Tiên gửi ngân hàng

c)

C. Tiên mặt

d)

D Nguyên vặt liệu

4.

4. Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản nguồn vốn

a)

A. Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

b)

B.Phải trả người lao động

c)

C. Vay ngắn hạn

d)

D.Phải thu khách hàng

5.

5. Khoản "Ứng trước tiền hàng cho người bản" thuộc

a)

A. Tài sản

b)

B.Nguồn vốn

6.

6.Khoản "Người mua ứng trước tiền hàng" thuộc

a)

A. Tài sản

b)

B.Nguồn vốn

7.

7.Các quan hệ đổi ứng đã học:

a)

A. TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giám -NV tăng, TS tăng -NV

tăng

b)

B. TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm -NV giảm, TS tăng -

NV tăng

c)

C. TS tăng -TS giảm, NV tăng- NV giam, TS giam - NV tăng. TS tăng - NV giảm

d)

D. TS tăng -TS giàm, NV tăng- NV giảm, TS tăng - NV giảm, TS giảm - NV giảm

8.

8. Trà nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mqh đổi ứng nào?

a)

A.TS tăng - TS giảm

b)

B. NV tăng - NV giảm

c)

C. TS giảm - NV giảm

d)

D. TS tăng - NV tăng

9.

9. Nhập kho hàng hóa đi đường từ kỳ trước thuộc mqh đổi ứng nào?

a)

A. TS tăng - TS giảm

b)

B. NV tăng - NV giảm

c)

C. TS giảm - NV giảm

d)

D. TS tăng - NV tăng

10.

10. Khách hàng ứng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mqh đổi ứng nào?

a)

A. TS tăng - TS giảm

b)

B. NV tăng - NV giảm

c)

C.TS giảm- NV giảm

d)

D. TS tăng - NV tăng

11.

11.Ứng trước tiền hàng cho người băn bằng tiền mặt thuộc mgh đối ứng nào?

a)

A. TS tăng - TS giảm

b)

B. NV tăng - NV giảm

c)

C. TS giảm - NV giảm

d)

D. TS tăng - NV tăng

12.

12. Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ hữu hình thuộc mỗi quan hệ đối ứng nào?

a)

A. TS tăng - TS giảm

b)

B. NV tăng - NV giảm

c)

C. TS giảm - NV giảm

d)

D. TS tăng - NV tăng

13.

13. Mua NVL chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc mqh đổi ứng nào?

a)

A. TS tăng - TS giảm

b)

B. NV tăng - NV giảm

c)

C. TS giảm - NV giảm

d)

D. TS tăng - NV tăng

14.

14. Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bản thuộc mqh đói ứng nào?

a)

A TS tăng - TS giảm

b)

B. NV tăng - NV giảm

c)

C. TS giảm - NV giảm

d)

D. TS tăng - NV tăng

15.

15. Số dư cuối kỳ của các tài khoản được xác định ntn?

a)

A. Số dư CK = Số dư ĐK - PS tăng - PS giảm

b)

B. Số dư CK- Số dư ĐK+ PS tăng - PS giảm

c)

C. Số dư CK = Số dư ĐK - PS giảm + PS tăng

d)

D. Số dư CK = Số dư ĐK + PS tăng + PS giảm

16.

16. Số dư cuối kỳ của tài khoản TS được xác định ntn?

a)

A. Sở dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có

b)

B.Số dư CK = Số dư ĐK - Nợ - Có

c)

C. Số dư CK = Số dư ĐK +Nợ + Có

d)

D. Số đư CK = Số dư ĐK - Nợ + Có

17.

17. Sổ dư cuối kỳ của tài khoản NV được xác định ntn?

a)

A. Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có

b)

B.Số dư CK = Số đư ĐK - Nợ - Có

c)

C. Số dư CK = Số dư ĐK +Nợ + Có

d)

D. Số đư CK = Số dư ĐK - Nợ + Có

18.

18. Phát sinh tăng của 1 tài khoản có thể ghi bên nào

a)

A. Bên Có

b)

B. Bên Nợ

c)

C. Bên Nợ và bên Có

d)

D. Bên Nợ khi đó là tài khoản TS hoặc Chi phí, Bên có khi đó là tài

khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập

19.

19. Số dư đầu kỳ của TK Nợ phải trả dư Có là 30.000, trong kỳ số dư bên Nợ là

20.000, số dư bên Có là 60.000. Vậy sổ đư cuối ký là?

a)

A. 30.000

b)

B. 70

c)

C.60.000

d)

D. 70.000

20.

20. Số dự đầu kỳ của TK hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, sổ dư cuối kỳ là 40.000. Vây sổ phát sinh giảm trong kỳ là ?

a)

A.30.000

b)

B.10.000

c)

C.40.000

d)

D. 70.000

21.

21. Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là

30.000 phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dự cuối kỳ 50.000

a)

A.60.000

b)

B.90.000

c)

C. 30.000

d)

D. 80.000

22.

22.Số đư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Tính số Nguyên vật liệu đã xuất trong tháng

a)

A.50.000

b)

B.60.000

c)

C.40.000

d)

D.20.000

23.

23. Số dư ĐK của TK: Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đổi kế toán đầu kỳ của TK NVL là:

a)

A.50.000

b)

B.60.000

c)

C.40.000

d)

D.20.000

24.

24.Số dư ĐK của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên Nợ là 40.000, phát sinh bên Có là 20.000. Vậy số tiền đề ghi lên bảng cân đổi kế toán cuối kỳ của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là

a)

A.40.000

b)

B.20.000

c)

C.10.000

d)

D.15.000

25.

25.Định khoản nghiệp vụ sau: "Mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế

GTGT 10%, đã trà 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng, phần còn lại chưa thanh toán '

a)

A.Nợ TK "NVL" 50.000

Nợ TK "Thuế GTGT đc KT"5.000

Có TK "TGNH" 27.500

Có TK Phải trả người bán"27.500

b)

B. Nợ TK "NVL"50.000

Nợ TK "Thuế GTGT đc KT"5.000

Có TK "TGNH" 25.000

Có TK. "Phải trà người bán"25.000

c)

C. Nợ TK "NVL"50.000

Nợ TK "Thuế GTGT đc KT"5.000

Có TK "TGNH" 55.000

d)

D. TK "NVL"50.000

Nợ TK "Thuế GTGT đc KT"5.000

Có TK "Phải trả người bán"55.000

26.

26. Định khoản nghiệp vụ sau: "Trà nợ lương cho cán bộ nhận viên kỳ trước bằng tiền mặt 20.000đ

a)

A.Nợ TK "Tiền mặt" 20.000

Có TK "Phải trả người lao động ": 20.000

b)

B. A.Nợ TK "Tiền mặt" 2000

Có TK "Phải trả người lao động: 2000

c)

C. Nợ TK "Phải trả người lạo động ":2000

Có TK : "Tiền mặt"2000

d)

D. Nợ TK" Phải trả người lao động ":20.000

Có TK "Tiền mặt " 20.000

27.

27. Định khoản nghiệp vụ sau: " Bổ sung Quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10.000"

a)

A.Nợ TK "LN chưa phân phối"

Có TK "Quỹ khen thường

b)

B. Nợ TK "LN chưa phân phối" 10.000

Có TK "Quỹ khen thưởng " 10.000

c)

C. Nợ TK "Quỹ khen thưởng" 10.000

Có TK "LN chưa phân phổi" 10.000

d)

D.Nợ TK "Quỹ khen thưởng" 10.000

Co TK "Nguồn vốn kinh doanh " 10.000

28.

28. Định khoản nghiệp vụ sau: "Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ HH trị giá

20.000'

a)

A. Nợ TK "LN chưa phân phối" 20.000

Có TK "TSCĐHH" 20.000

b)

B. Nợ TK "TSCĐ HH" 20.000

Có TK " Nguồn vốn kinh doanh " 20.000

c)

C. Nợ TK "TSCĐ HH" 20.000

Có TK "Nguồn vốn kinh doanh"20.000

d)

D. Nợ TK "TSCĐ HH" 2000

Có TK " Nguồn vốn kinh doanh " 2000

29.

29. Định khoản nghiệp vụ sau: "Mua CCDC về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng tri giá 20.000'

a)

A.Nợ TK "CCDC" 20.000

Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ" 2.000

Có TK "Tạm ứng" 22.000

b)

B. Nợ TK "CCDC" 20.000

Có TK "Tiền mặt" 20.000

c)

C. Nợ TK "CCDC" 20.000

Có TK "Tạm ứng" 20.000

d)

D. Nợ TK "Tạm ứng" 20.000

Có TK "Tiền mặt" 20.000

30.

30. Định khoản nghiệp vụ phát sinh sau: "Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000'

a)

A. Nợ TK" Tạm ứng" 50.000

Có TK -Tiền mặt" 50.000

b)

B. Nợ TK "Tiền mặt" 50.000

Có TK "Tạm ứng" 50.000

c)

C. Nợ TK "NVL" 50.000

Có TK " Tiền mặt" 50.000

d)

D. Nợ TK "NVL " 50.000

Có TK " Tạm ứng" 50.000

31.

31. Định khoản nghiệp vụ sau: " Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000 "

a)

A.Nợ TK "Phải thu khách hàng" 20.000

Có TK "Tiền gửi ngân hàng" 20.000

b)

B. Nợ TK " Phải trả người bán " 20.000

Có TK "Tiền gửi ngân hàng" 20.000

c)

C. Nợ TK " Tiền gửi ngân hàng"20.000

Có TK "Phải thu khách hàng" 20.000

d)

D. Nợ TK " Tiền gửi ngân hàng" 20.000

Có TK "Phải trả người bán" 20.000

32.

32. Định khoản nghiệp vụ sau: "ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000 "

a)

A.Nợ TK " Phải thu khách hàng" 20.000

Có TK "Tiền gửi ngân hàng" 20.000

b)

B. Nợ TK " Phải trà người bán" 20.000

Có TK "Tiền gửi ngân hàng" 20.000

c)

C. Nợ TK "Tiền gửi ngân hàng" 20.000

Có TK "Phải thu khách hàng" 20.000

d)

D. Nợ TK " Tiền gửi ngân hàng" 20.000

Có TK "Phải trả người bán" 20.000

33.

33. Định khoản nghiệp vụ sau: "Nhận góp vốn bằng TGNH 20.000, bằng TM 10.000 "

a)

A. Nợ TK "TGNH" 20.000

Nợ TK "Tiền mặt" 10.000

Có TK "NVKD" 30.000

b)

B.Nợ TK "NVKD" 30.000

Có TK "Tiền mặt" 10.000

Có TK "TGNH" 20.000

c)

C. Nợ TK "TGNH" 20.000

Nợ TK "Tiền mặt" 10.000

Có TK "Nhận góp vốn " 30.000

d)

D. Có TK "TGNH" 20.000

Nợ TK "Tiền mặt" 10.000

Có TK "Vốn góp kinh doanh " 30.000

34.

34.Định khoản nghiệp vụ sau: "Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương cho công nhân viên 20.000"

a)

A. Nợ TK "Phải trả người lao động" 20.000

Có TK "TGNH" 20.000

b)

B. Nợ TK "Phải trả người lao động"

Có TK "Tiền mặt" 20.000

c)

C.Nợ TK "Tiền mặt" 20.000

Có TK "TGNH" 20.000

d)

D.Nợ TK "TGNH" 20.000

Có TK "Tiền mặt" 20.000

35.

35.Định khoản nghiệp vụ sau: "Xuất kho hàng hóa đi gửi bán trị giá 20.000"

a)

A. Nợ TK "Hàng hóa" 20.000

Có TK "Hàng gửi bán" 20.000

b)

B. Nợ TK "Hàng gửi bán" 20.000

Có TK "Hàng hóa"20.000

c)

C.Nợ TK "NVL" 20.000

Có TK "Hàng gửi bán" 20.000

d)

D.Nợ TK "Hàng gửi bán" 20.000

Có TK "Thành phẩm" 20.000

36.

36. "Hàng mua đi đường từ kỳ trước nhập kho hàng hóa" sử dụng TK nào để định khoản

a)

A.Hàng hóa, NVL.

b)

B. Hàng hóa, hàng gửi bán

c)

C.NVL, hàng mua đang đi đường

d)

D.Hàng mua đang đi đường, hàng hóa

37.

37. "Vay ngắn hạn để trả nợ người bán" sử dụng TK đề định khoản?

a)

A. Vay ngắn hạn, phải trả người bán

b)

B. Vay ngắn hạn, phải thu khách hàng

c)

B. Vay ngắn hạn, nợ người bán

d)

D.Nợ người bán, Tiền

38.

38. "Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn và nộp thuế vào ngân sách" sử dụng TK nào để định khoản

a)

A. Tiền mặt, nợ vay ngắn hạn. Thuế

GTGT phải nộp

b)

B. Tiền mặt, Vay ngắn hạn, Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách

c)

C. Tiền mặt, Thuế GTGT đc khẩu trừ, vay ngắn hạn

d)

D. ko có đáp ản dùng

39.

39. "Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM sử dụng TK nào để định khoản

a)

A. Tiền mặt, ứng trước tiên cho người bán

b)

B. Tiền mặt, Phải trả người bán

c)

C.Tiền mặt, Phải thu khách hàng

d)

D. ko có đáp án đúng.

40.

40. "Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng TM" sử dụng TK nào để định khoản

a)

A.TM, người bán ứng trước tiền

b)

B.Phải trả người bán, TM

c)

C. Người mua ứng trc tiền hàng, TGNH

d)

D.Phải thu khách hàng, TGNH

41.

41. "Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ quỹ đầu tư phát triển" sử dụng TK nào dể đinh khoản

a)

A. NVKD, quỹ đầu tư phát triển

b)

B. NVKD, LN chưa phân phối

c)

C. Vốn góp kinh doanh, quỹ đầu tư

d)

D. Vốn góp kinh doanh, LN chưa phân phối

42.

42. "Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt" ảnh hướng đến

a)

A.Không ảnh hưởng đến TS và NV

b)

B. TS giảm, NV ko đổi

c)

C. TS tăng. NV ko đổi

d)

D. Ảnh hưởng đến cả TS và NV

43.

43. "Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM" ảnh hướng đến BCĐKT ntn?

a)

A. Tổng TS và tổng NV cùng giảm

b)

B. Tổng TS và tổng NV cùng tăng

c)

C. Tổng TS và tổng NV ko thay đổi

d)

D. ko ảnh hưởng đến BCĐKT

44.

44. "Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ" ảnh hưởng đến BCĐKT ntn?

a)

A.Không ảnh hướng

b)

B. Tổng TS và tổng NV cùng tăng

c)

C.Tổng TS tăng, Tổng NV giảm

d)

D. Tổng TS giảm, tổng NV ko đổi

45.

45. Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS - Tổng NV= 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000. Cuối kỳ TS, NV thay đổi ntn?

a)

A. Không đổi

b)

B. Tăng lên 50.000

c)

C.Giảm đi 50.000

d)

D. Tăng lên 100.000

46.

46. Đầu kỹ có số liệu: Tổng TS = Tổng NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000, Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quý tiền mặt 200.000. Cuối ký TS, NV thay đổi ntn?

a)

A Không đổi

b)

B. Tăng lên 50.000

c)

C.Giảm đi 150.000

d)

D. Tăng lên 100.000

47.

47. Đầu kỳ có số liệu: Tổng TS = Tông NV = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng vẻ nhập quỹ tiền mặt 200.000; Trả lương cho NLĐ bằng tiền mặt 130.000. Cuối ký TS, NV thay đổi ntn?

a)

A Không đổi

b)

B. Tăng lên 50.000

c)

C.Tăng lên 180.000

d)

D. Giảm đi 80.000

48.

48. Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "TSCĐ hữu hinh" 20.000/ Có

TK "Nguồn vốn KD" 20.000

a)

A. Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000

b)

B. TSCĐ được đầu tư bằng NVKD tri giá 20.000

c)

C. Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000

d)

D. TSCĐ mua về sử dụng trị giá 20.000

49.

49. Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Phải trả người bán" 10.000/Có

TK "Tiền mặt" 10.000

a)

A. Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000

b)

B. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp băng TM 10.000

c)

C. Người bán trừ nợ cho doanh nghiệp 10.000

d)

D. Chi tiền mặt trả nợ người bán (ứng trước tiền cho ng bán) 10.000

50.

50. Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "NVL" 10:000, Nợ TK "Thuế

GTGT đc khấu trừ 1.000/Có TK Phải trả ng bán" 11.000

a)

A. Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là

10.000 chưa trà tiền người bản

b)

B. Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là

10.000 chưa trả tiền người bán

c)

C. Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là

10.000 chưa trả tiền khách hàng

d)

D. Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là

10.000 chưa trà tiền khách hàng

51.

51. Nêu nội dung kinh tể nghiệp vụ sau: Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối"

50.000/Có TK "Quỹ đầu tư phát triển" 50.000

a)

A. Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

b)

B. Trích quý đầu tư pt bổ sung lợi nhuận chưa phân phối 50.000

c)

C. Trích nguồn vốn KD bổ sung quỹ đầu tư pt 50.000

d)

D. Bồ sung quỹ đầu tư pt từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

52.

52. Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách" 10.000/Có TK "TGNH" 10.000

a)

A. Dùng TGNH nộp thuế GTGT được khẩu trừ 10.000

b)

B. Dùng TGNH nộp thuế GTGT phải nộp 10.000

c)

C. Dùng TGNH trà cho ng bán 10.000

d)

D. Dùng TGNH nộp thuế vào ngân sách 10.000

53.

53. Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "CCDC" 10.000/Có TK "Tạm ứng" 10.000

a)

A. Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

b)

B. Mua NVL nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000

c)

C.Mua CCDC nhập kho bằng tiền mặt 1.000

d)

D. Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 1000

54.

54. Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK "Tạm ứng" 10.000/Có TK

"Tiền mặt" 10.000

a)

A. Chi tiền mặt tạm ứng lương cho ng lao động 10.000

b)

B. Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10.000

c)

C. Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 1000

d)

D. Chi tiền mặt trả nợ lương cho ng lđ 10.000

55.

55. Nêu nội dung kinh tể nghiệp vụ sau: Nợ TK "Hàng gửi bán" 10.000/Có TK

"Thành phẩm" 10.000

a)

A. Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán 10.000

b)

B. Nhập kho hàng hóa từ hàng mua đi đường 10.000

c)

C. Xuất kho thành phẩm đi gửi bán 10.000

d)

D. Xuất kho CCDC đi gửi bán 10.000

56.

56. Định khoản nghiệp vụ sau: "Mua NVL về sử dụng ngay cho sản xuất sp trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM"

a)

A. Nợ Tk "NVL" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT được khẩu trừ" 20.000/Có TK

"TM" 22.000

b)

B. Nợ TK "CPSXC" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ: 2.000/Có TK

"TM" 22.000

c)

C. Nợ TK "CPNVLTT" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT phải nộp" 2.000/ Có TK

"TM" 22.000

d)

D. Nợ TK "CPNVLTT" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ" 2.000/

Có TK "TM" 22.000

57.

57. Định khoản nghiệp vụ sau: "Mua CCDC về sử dụng ngay cho sản xuất sp trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM"

a)

A. Nợ Tk "CCDC" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT được khẩu trừ" 20.000/Có TK

"TM" 22.000

b)

B. Nợ TK "CPSXC" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ: 2.000/Có

TK "TM" 22.000

c)

C. Nợ TK "CPNVLTT" 20:000, Nợ TK "Thuế GTGT phải nộp" 2.000/ Có TK

"TM". 22.000

d)

D. Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ" 2.000/ Có TK

"TM" 22.000

58.

58. Định khoản nghiệp vụ sau: "Tiền điện nước chưa thanh toán theo giá mua có thuế GTGT 10% là 9.900 "

a)

A. Nợ TK " CPSXC" 9000, Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ"900/ Có TK

"Phải trả ng bán" 9.900

b)

B. Nợ TK " CPSXC" 9.900,Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ"990/ Có TK

"Phải trà ng bán" 10.890

c)

C. Nợ TK " CPSXC" 9000,Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ"900/ Có TK "Phải

thu khách hàng" 9.900

d)

D. Nợ TK " CPSXC" 9.900,Nợ TK "Thuế GTGT đc khẩu trừ"990/ Có TK

"Phải thu khách hàng" 10.890

59.

59. Định khoản nghiệp vụ sau: "Trích khẩu hao TSCĐ ở phân xưởng 12.000"

a)

A. Nợ TK "Khẩu hao TSCĐ" 12.000/Có "TSCĐ" 12.000

b)

B. Ng TK " Khẩu hao TSCĐ" 12.000/ Có TK "CPSXC" 12.000

c)

C. Nợ TK "CPSXC" 12.000/Có TK "Khẩu hao TSCĐ" 1200

d)

D. Nợ TK "CPSXC" 12.000/Có TK "Khấu hao TSCĐ" 12.000

60.

60. Định khoản nghiệp vụ sau: "Tinh lương của công nhân trực tiếp sản xuất

20.000, nhân viên phân xưởng 10.000 "

a)

A. Nợ TK "CPSXC" 30.000/Có TK "Phải trả ng lao động 30.000"

b)

B. Nợ TK "CPNVLTT" 20.000, Nợ TK "CPSXC" 10.000" / Có TK "Phải trả ng lao động 30.000 "

c)

C. Nợ TK "CPNVLTT" 10.000; Nợ TK "CPSXC" 20.000'/ Có TK "Phải trả ng lao động 30.000 "

d)

D. Nợ TK "CPNCTT" 20.000, Nợ TK "CPSXC" 10.000"/ Có TK "Phải trả ng lao động 30.000đ

61.

61. Định khoản nghiép vụ sau: "Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tính vào chi phí sản xuất sản phẩm: 8.000'

a)

A. Nợ TK "CPNCTT" 8.000/Có TK "Phải trả khác" 8.000

b)

B. Nợ TK "CPNCTT" 8.000/Có TK "Phải trả ng lđ" 8.000

c)

C. Nợ TK "CPSXC" 8.000/Có TK "Phải trả khác" 8.000

d)

D. Nợ TK "CPNCTT" 1880/Có TK "Phải trả khác" 1880

62.

62.Định khoản nghiệp vụ sau: "Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 10.000"

a)

A. Nợ TK "CPSX KD DD" 10.000

Có TK "Thành phẩm" 10.000

b)

B. Nợ TK "Thành phẩm" 10.000

Có TK "CPSXKD DD" 10.000

c)

C. Nợ TK "CPSXC" 10.000

Có TK "Thành phẩm" 10.000

d)

D. ko có đáp án đúng

63.

63.Định khoản các nghiệp vụ sau: "Kết chuyển chi phi để tinh giá thành"

a)

A. Nợ TK " CPSXKD DD"/ Có TK "CP NVLTT", "CP SXC", "CPNCTT"

b)

B. Nợ TK "CPSXKD DD"/ Có TK "CP NVL", "CP SXC", "CPNCTT"

c)

C. Nợ TK "Thành phầm"/ Có TK "CP NVL", "CP SXC", "CPNCTT"

d)

D. Nợ TK "CPSXKD DD"/ Có TK "CP NVLTT", "CP SXC", "CPBH"

64.

64. Số dư TK "CP SXKD DD đầu kỳ" đầu kỳ: 15.000, số dư bên Nợ 30.000, giá trị thành phẩm dở dang cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

A.15.000

b)

B.65.000

c)

C.5000

d)

D.25.000

65.

65. Số dư TK "CPNVLTT" 10.000, "CPSXC" 20.000, "CPNCTT" 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ ko có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

A.33.000

b)

B.10.000

c)

C.13.000

d)

D. 3.000

66.

65. Số dư TK "CPNVLTT" 10.000, "CPSXC" 20.000, "CPNCTT" 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ ko có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?

a)

A.33.000

b)

B.10.000

c)

C.45.000

d)

D. 3.000

67.

66. Số dư TK "CPNVLTT" 10.000, "CPSXC" 20.000, "CPNCTT" 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ : 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là ?

a)

A.33.000

b)

B.10.000

c)

C.45.000

d)

D. 25.000

68.

67. Giả sử nếu chi phí NVLTT tăng 15.000, các yếu tổ khác ko đổi thì giá thành sản phẩm sẽ:

a)

A. Tăng 15.000

b)

B.Giảm 15.000

c)

C.Ko đổi

d)

D. ko có đáp ản đúng

69.

68.Đinh khoản nghiệp vụ sau: : "Xuất kho thành phẩm đi bán với giá vốn

10.000, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 30.000, chưa thu tiền"

a)

A. Nợ TK "GVHB" 10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bán hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT phải nộp" 3.000

b)

B. Nợ TK "GVHB"10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bán hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT được khấu trừ " 3.000

c)

C. Nợ TK "GVHB"10.000/Có TK "Hàng hóa" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 33.000/Có TK "Doanh thu bán hàng"30.000, Có TK "Thuế GTGT phải nộp" 3.000

d)

D. Nợ TK "GVHB" 10.000/Có TK "Thành phẩm" 10.000; Nợ TK "Phải thu khách hàng" 36.300/Có TK "Doanh thu bản hàng"33.000, Có TK "Thuế GTGT phải nộp" 3.300

70.

69. Định khoản nghiệp vụ sau: "Tính lương của bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận QLDN 10.000

a)

A. Nợ TK "CPBH" 30.000/Có TK "Phải trả ng lao động 30.000";

b)

B. Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "CPQLDN" 10.000"/ Có TK "Phải trả ng lao động" 30.000

c)

C. Nợ TK "CPSXC" 10.000, Nợ TK "CPBH" 20.000'/ Có TK "Phải trả ng lao động 30.000

d)

D. Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "CPQLDN" 10.000/ Có TK "Phải trả khác 30.000 "

71.

70. Định khoản nghiệp vụ sau: "Trích khẩu hao TSCĐ ở bộ phận BH 12.000,

BP QLDN 20.000'

a)

A. Nợ TK " Khấu hao TSCD" 32.000/Có "TSCĐ " 32,000

b)

B. Nợ TK " Khẩu hao TSCĐ" 32.000/ Có TK "CPBH" 32.000

c)

C. Nợ TK "CPBH" 12.000, Nợ TK "CPQLDN"20.000/Có TK "Khẩu hao TSCĐ" 32.000

d)

D. Nợ TK "CPBH" 20.000. Nợ TK "CPQLDN" 12.000/Có TK "Khẩu hao

TSCĐ" 32.000

72.

71. Định khoản nghiệp vụ sau: "Xuất kho NVL để phục vụ bộ phận bán hàng

15.000, bộ phận QLDN: 20.000 "

a)

A. Nợ TK "CPBH" 15.000, Nợ TK "CPQLDN"20.000/Có TK "NVL" 35.000

b)

B. Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "CPQLDN"15.000/ Có TK "NVL" 35.000

c)

C. Nợ TK "CPBH" 15.000, Nợ TK "CPQLDN"20.000/Có TK "CCDC" 35.000

d)

D. Nợ TK "CPBH" 20.000, Nợ TK "CPQLDN"15.000/ Có TK "CPNVLTT"

35.000

73.

72. Bút toán kết chuyển giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí QLDN cuối ký:

a)

A. Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh"/Có TK "CPBH", Có TK

"CPQLDN", Có TK "GVHB"

b)

B. Nợ TK "CPSXKDDD"/Có TK "CPNVLTT". Có TK "CPSXC". Có TK "CP NCTT"

c)

C. Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối"/Có TK "CPBH", Có TK "CPQLDN", Có TK "GVHB"

d)

D. Nợ TK "CPBH", Nợ TK. "CPQLDN", Nợ TK "GVHB"/ Có TK "Xác định kết quả kinh doanh"

74.

73. Kết chuyển doanh thu bán hàng trong kỳ

a)

A. Nợ TK " Doanh thu bán hàng"/Có TK "GVHB"

b)

B. Nợ TK "Doanh thu bán hàng" /Có TK "Lợi nhuận chưa phần phối"

c)

C.Nợ TK "Doanh thu bán hàng"/Có TK "Xác định kết quả kinh doanh"

d)

D.Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh"/Có TK "Doanh thu bán hàng"

75.

74. Kết chuyển lãi trong kỳ

a)

A. Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh"/Có TK "Doanh thu bán hàng"

b)

B. Nợ TK "Xác định kqkd"/Có TK "Lợi nhuận chưa phân phối"

c)

C.Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối"/Có TK "Xác định kqkđ"

d)

D.Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phổi"/Có TK "Giá vốn hàng bán"

76.

75. Kết chuyển lỗ trong kỳ:

a)

A. Nợ TK "Xác định kết quả kinh doanh"/Có TK "Doanh thu bán hàng"

b)

B. Nợ TK "Xác định kqkd"/Có TK "Lợi nhuận chưa phân phổi"

c)

C.Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối"/Có TK "Xác định kqkd"

d)

D.Nợ TK "Lợi nhuận chưa phân phối" /Có TK "Giá vốn hàng bán"

77.

76. Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, G VHB: 150.000, CPBH: 30.000, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiêu thụ trong kỳ:

a)

A.330.000

b)

B.100:000

c)

C.270.000

d)

D. 250.000

78.

77. Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, GVHB: 150.000, CPBH: 30:000 chi tính 80% vào kết quả tiêu thụ trong kỳ, CPQLDN: 50.000. Kết quả tiệu thụ trong kỳ:

a)

A.330.000

b)

B.100.000

c)

C.270.000

d)

D. 276.000

79.

78: Trong kỳ có tình hình sản xuất, kết quả hoạt động như sau: Doanh thu bán hàng: 500.000, G VHB: 150.000, CPBH: 30.000 chỉ tính 80% vào kết quả tiều thụ trong kỳ. CPQLDN: 50.000. Lợi nhuận gộp:

a)

A.350.000

b)

B.100.000

c)

C.270.000

d)

D. 276.000

80.

79.Một doanh nghiệp mới thành lập có tinh hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa:5.000. Tiền mặt: 15.000: Tổng tài sản ngắn hạn của DN

a)

A.10.000

b)

B.20.000

c)

C.30.000

d)

D. 15.000

81.

80. Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa:5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản dài hạn của DN

a)

A.10.000

b)

B.20.000

c)

C.30.000

d)

D. 40.000

82.

81. Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa:5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản của doanh nghiệp?

a)

A.10.000

b)

B.20.000

c)

C.30.000

d)

D. 40.000

83.

82. Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa:5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng NV của doanh nghiệp?

a)

A.10.000

b)

B.20.000

c)

C.30.000

d)

D. 40.000

84.

83. Một doanh nghiệp mới thành lập có tình hình như sau: TSCĐ: 10.000, Hàng hóa:5.000. Tiền mặt: 15.000. NVKD của doanh nghiệp?

a)

A.10.000

b)

B.20.000

c)

C.30.000

d)

D: 40.000

85.

84. Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000,

Tổng TS: 40.000, Tổng nguồn vốn?

a)

A. 10.000

b)

B.20.000

c)

C.30.000

d)

D. 40.000

86.

85. Tình hình tài chính của 1 doanh nghiệp như sau: Tổng nợ phải trả: 20.000,

Tổng TS: 40.000. Tổng NV chủ sở hữu?

a)

A.10.000

b)

B.20.000

c)

C.30.000

d)

D. 40.000

87.

86. Yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán?

a)

A. Ngày tháng năm của chứng từ

b)

B. Định khoản kế toán

c)

C. Phương thức thanh toán

d)

D. Ko có đáp ản đúng

88.

87. Yếu tố bổ sung của bàn chứng từ kế toán?

a)

A. Ngày tháng năm của chứng từ

b)

B. Định khoản kế toán

c)

C. Quy mô nghiệp vụ

d)

D. Tên chứng từ

89.

88. Cấu tạo tài khoản gồm?

a)

A. Ghi Nợ tài khoản, Ghi Có tài khoản

b)

B. Tên tài khoản, mối quan hệ đổi ứng. và hình chữ T

c)

C. Hình chữ T, 1 bên ghi Nợ, 1 bên ghi Có

d)

D. Nội dung, tên, kết cấu tài khoản

90.

89. Bên Nợ của TK kể toán phản ánh:

a)

A.Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tài khoản nguồn vốn

b)

B. Sự giảm của TK tải sản

c)

C. Sự tăng của TK tải sản

d)

D. Sự tăng của tài khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tải sản

91.

90. Bên Có của TK kế toán phản ánh:

a)

A.Sự tăng của tài khoản tài sản, sự giảm của tải khoản nguồn vốn

b)

B. Sự giảm của TK tải sản

c)

C. Sự tăng của TK tài sản

d)

D. Sự tăng của tải khoản nguồn vốn, sự giảm của tài khoản tài sản

92.

91. Phân theo mục đích cung cấp thông tin kế toán. kể toán chia thành:

a)

A. Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

B. Kế toán sản xuất kinh doanh, kể toán thương mại và dịch vu, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

C. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế

d)

D. Kế toán đơn và kể toán kép

93.

92. Phân theo mục đích ghi chép thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

A. Kế toán dồn tích, kể toán trên cơ sở tiền

b)

B. Kể toán sản xuất kinh doanh, kế toán thương mại và dịch vụ, kể toán hành chính sự nghiệp

c)

C. Kể toán tài chính, kế toán quản trị, kể toán thuế

d)

D. Kế toán đơn và kế toán kép

94.

93. Phân theo thời điểm ghi nhận thông tin kế toán, kế toán chia thành:

a)

A. Kế toán dồn tích, kế toán trên cơ sở tiền

b)

B. Kể toán sản xuất kinh doanh, kể toán thương mại và dịch vụ, kế toán hành chính sự nghiệp

c)

C. Kế toán tài chính, kể toán quản trị, kế toán thuế

d)

D. Kế toán đơn và kế toán kép

95.

94. Phân loại chứng từ theo thời điểm lập:

a)

A. Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

b)

B. Chứng từ bình thường, chứng từ báo động

c)

C.Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

d)

D. Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

96.

95. Phân loại chứng từ theo địa điểm lập:

a)

A. Chứng từ gốc; chứng từ tổng hợp

b)

B.Chứng từ bình thường, chứng từ báo động

c)

C.Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài.

d)

D. Chứng từ mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

97.

96. Nguyên tắc phù hợp:

a)

A. Doanh thu phù hợp với chi phi

b)

B. Doanh thu phù hợp với lợi nhuận

c)

C. Lợi nhuận phủ hợp với chi phi

d)

D. Chi phí phù hợp với doanh thu mà nó tạo ra

98.

97. Nguyên tắc giá phí (giá gốc):

a)

A. Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

B. Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

C.Khi ghi chép các nghiệp vụ kể toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

D. Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

99.

98. Nguyên tắc khách quan:

a)

A. Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hòa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

B. Khi xác định kinh doanh trong kỳ kể toán phải trừ ra khoan doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

C.Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

D.Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phi để có được tài sản đó

100.

99. Mua 1 TSCĐ với giá mua chưa thuế GTGT 10% là 100.000, chi phí vận chuyển 10.000 chưa thanh toán tiền cho người bản. Theo nguyên tắc giá gốc, nguyên giá của tài sản đó là

a)

A.110.000

b)

B. 100.000

c)

C. 120.000

d)

D.130.000

101.

100. Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT

10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở dồn tích doanh thu được ghi nhận là?

a)

A.110.000

b)

B. 100.000

c)

C.50.000

d)

D.130.000

102.

101. Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000, thuế GTGT

10%, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở tiền doanh thu được ghi nhận là?

a)

A.110.000

b)

B.100.000

c)

C.50.000

d)

D.130.000

103.

102. Khi ghi sai quan hệ đối ứng, kể toàn dùng phương pháp nào để sửa chữa?

a)

A. Phương pháp cải chính

b)

B. Phương pháp ghi số âm

c)

C. Phương pháp ghi bổ sung

d)

D. Phương pháp cải chính và phương pháp bổ sung

104.

103. Phương pháp chữa sổ ghi số âm được áp dụng khi:

a)

A. Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

B. Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

C. Trước khi khóa số, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

d)

D. Sau khi khóa số, sổ tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

105.

104. Phương pháp chữa sổ ghi bổ sung được áp dụng khi:

a)

A. Trước khi khóa sổ, sổ tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

B. Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi dúng

c)

C. Trước khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

d)

D. Sau khi khóa sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

106.

105.Sau khi khóa sổ kế toán phát hiện Mua TSCĐ 20.000 còn nợ. Kể toán hạch toán: Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" 200.000 .Cách sửa :

a)

A. Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" 180.000

b)

B.Khác

c)

C. Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" (200.000); Nợ TK

"TSCĐ"/Có TK "Phải trả người bán" 20.000

d)

D. Nợ TK "TSCĐ" /Có TK "Phải thu khách hàng" (200.000)

107.

106. Kể toán tài chính cung cấp thông tin:

a)

A.Bên ngoài doanh nghiệp

b)

B.Bên trong doanh nghiệp

108.

107. Mỗi quan hệ giữa các đổi tượng kể loán liên quan đền nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là

a)

A.Mối quan hệ đối ứng kế toán

b)

B.Ghi kép vào tài khoản

c)

C.Định khoản kế toán:

109.

108 Tài khoản Doanh thu trong kỳ có sổ dư cuối kỳ:

a)

A. Không có số dự

b)

B.Ở bên Nợ

c)

C. Ở bên Có

d)

D. Ở bén Có, một số trường hợp đặc biệt sẽ ở bên Nợ

110.

109. Báo cáo giá thành cung cấp thông tin cho:

a)

A.Cơ quan thuế

b)

B. Nhà quản trị trong doanh nghiệp

c)

C.Khách hàng

d)

D. Nhà đẩu tư

111.

110.Doanh thu trong kỳ được trình bày trên

a)

A. Bảng cân đối kế toán

b)

B.Bảng cân đối số phát sinh

c)

C.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

D. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

112.

111. Sổ dư tài khoản hao mòn TSCĐ được ghi vào

a)

A. Bên nguồn vốn của Bảng cân đổi kể toán

b)

B. Bên tài sản của Bảng cân đổi kế toán

c)

C.Ghi âm bên TS của Bảng cân đối kế toán

113.

112. Định khoản phức tạp là định khoản:

a)

A. Một tài khoản kế toán

b)

B.ít nhất 2 tài khoản kế toán

c)

C.Hai tài khoản kế toán

114.

113. Định khoản giản đơn là định khoản chỉ liên quan đến:

a)

A. Hai đổi tượng kế toán

b)

B.Một đổi tượng kể toàn

c)

C.Hai đổi tượng kẻ toán trở lên

115.

114. Phân theo mức độ chi tiết, tài khoản kế toàn chia thành

a)

A. Tài khoản cơ bản, Tài khoản điều chinh

b)

A. Tài khoản cơ bản, Tài khoản chi tiết

c)

C.Tài khoản thuộc bảng cân đổi, tài khoản ngoài bảng cân đổi, tài khoản thuộc báo cảo kết quả kinh doanh

d)

D. Tài khoản chi tiết, tài khoản tổng hợp

116.

115. Hàng tồn kho gồm:

a)

A. Hàng hóa, phải thu khách hàng

b)

B.NVL,CCDC,TSCĐ

c)

C.Hàng chờ sản suất, hàng sẵn sàng tiêu thụ, hàng đặc biệt

d)

D. Tiền, hàng hóa, TSCĐ

117.

116. Bảo cáo nào sau đây không bắt buộc theo quy định của phát luật

a)

A. Báo cáo giá thành

b)

B. Bảo cáo kết quả kinh doanh

c)

C. Bảng cân đổi kể toán

d)

D. Báo cáo thuế

118.

117. Phân loại theo thời gian lặp thì báo cáo chia thành:

a)

A. Bắt buộc, không bắt buộc

b)

B. Định kì, bất kì

c)

C. Bảo cáo vật tư, tiền TSCĐ

d)

D. Bảo cáo tài chính, bảo cáo nội bộ

119.

118. Ứng trước tiền hàng cho ng bán là

a)

A. TS dài hạn

b)

B. TS ngắn hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Nguồn vốn chủ sở hữu

120.

119. Khách hàng ứng trước tiền hàng là

a)

A. TS dài hạn

b)

B. TS ngắn hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D, Nguồn vốn chủ sở hữu

121.

120.Nguyên tắc nhất quán áp dụng:

a)

A. Ít nhất 2 kỳ

b)

B. Không thay đổi trong các kỳ

c)

C.Chỉ trong 2 kỳ

d)

D. Chỉ trong 1 kỳ

122.

121. Khoản nhận góp vốn liên doanh là

a)

A. TS dài hạn

b)

B. TS ngắn hạn

c)

C. Nợ phải trả

d)

D. Nguồn vốn chủ sở hữu

123.

122. Phân loại chứng từ theo nội dung gồm

a)

A. Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

B. Lao động, hàng tổn kho, tiền, TSCD

c)

C. Bên trong, bên ngoài

d)

D. Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

124.

123. Cuối kỳ có số liệu sau: phải trả người bán: 2.000, nguồn vốn kinh doanh:

6.000, phải trả người lao động: 1.000, lợi nhuận chưa phân phổi: 500. Xác định tổng TS cuỗi kỳ

a)

A.6000

b)

B.9000

c)

C.9.500

d)

D.2000

125.

124. Tại mọi thời điểm:

a)

A. Tổng nợ phải trả = Tổng nguồn vốn - tổng tài sản

b)

B Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

c)

C. NVKD = Tổng tài sản - Tổng nợ phải trả

d)

D. Tổng TS = Tổng nguồn vốn chủ sở hữu

126.

125. Khẩu hao TSCĐ được ghi:

a)

A. Ghi âm bên Nguồn vốn của bảng cân đổi kế toán

b)

B. Ghi dương bên Nguồn vốn của bảng cân đổi kế toán

c)

C. Ghi dương bên Tài sản của bảng cân đổi kế toán

d)

D. Ghi bình thường trên bảng cân đối số phát sinh

127.

126. Chi phi bán hàng trong kỳ được trình bày trên

a)

A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

B. Báo cáo chi phí sản xuất

c)

C. Bảng cân đổi kế toán

d)

D. Báo cáo giá thành sản xuất sản phẩm

128.

127. Nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng

a)

A. Hiệu của tổng tài sản và tổng nợ phải trà

b)

B. Tổng của tài sản và khoản nợ phải trả

c)

C.Hiệu của tổng nợ phải trả và tổng tài sản

d)

D. Tổng của tài sản và các khoản phải trả nhà cung cấp

129.

128. Tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dang là:

a)

A. Tài khoản nguồn vốn

b)

B. Tài khoản tài sản

c)

C. Tài khoản doanh thu

d)

D. Tài khoản chi phí

130.

129. Trên bảng cân đối số phát sinh, hao mòn TSCĐ được ghi:

a)

A. Bình thường như các tài khoản khác

b)

B.Ghi âm

c)

C. Không ghi trên bảng cân đổi phát sinh

d)

D. Bình thường như các tải khoản khác

131.

130. Ghi đơn vào là việc phản ánh biển động của tài khoản theo

a)

A. Một chiều giảm

b)

B. Một chiều tăng

c)

C. Chiều giảm và chiều tăng

d)

D. Chiều tăng hoặc chiều giảm

132.

131. Các tải khoản TS ngắn hạn có kết cấu

a)

A Ngược với kết cấu các tài cản dài hạn

b)

B. Giống với kết cấu tài khoản nợ phải trả

c)

C. Giống với kết cầu tài sản dài hạn

d)

D. Không có đáp án đúng

133.

132. Nguyên tắc doanh thu thực hiện

a)

A. Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tinh theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trá hoặc tinh theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

B. Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một

khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

C.Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hửu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

D.Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kể toán

134.

133. Nguyên tắc nhất quản thực hiên:

a)

A. Tài sản phải được ghi nhân theo giá gốc. Giá gốc của tải sản được tinh theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tinh theo giá trị hợp lý của tài sản đỏ vào thời điểm tài sán được ghi nhân

b)

B. Việc ghi nhận doanh thu và chi phỉ phải phủ hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thi phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

C.Mọi nghiệp vu kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tai thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

D. Các chinh sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

135.

134. Nghiệp vụ ""Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối" thuộc loại định khoản nào

a)

A. Định khoản giản đơn

b)

B. Định khoản phức tạp

136.

135. Tài khoản chi tiết có kết cấu

a)

A ngược với tải khoản tổng hơp

b)

B giống tài khoản tổng hợp

c)

C. Không có đáp án đúng

137.

136. Tài khoản chi phí là tài khoản điều chỉnh trong hệ thống tài khoản kế toán

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

138.

137. Theo quy ước, các tài khoản ngoài bảng cân đổi kế toán luôn:

a)

A. Được ghi đơn

b)

B. Có số dư đầu kỳ bên Nợ

c)

C. Có số dư đầu kỳ bên Có

d)

D. Không có số dư

139.

138. Tài sản của doanh nghiệp:

a)

A. Là những tài sản có thời gian sử dụng dài thường dưới 1 năm hoặc 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

B. là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

C.Là nguồn lực do doanh nghiêp kiểm soát

d)

D.Là những tài sản có giá trị lớn, thời gian sử dụng dài

140.

139. Khách hàng thanh toán tiền bằng tiền mặt 20.000, bằng tiền gửi ngân hàng 10.000, nghiệp vụ này thuộc loại định khoản nào

a)

A. Định khoản 1 nợ - 1 có

b)

B. Định khoản nhiều nợ - nhiều có

c)

C. Định khoản nhiều có - 1 nợ

d)

D. Định khoản nhiều nợ - 1 có

141.

140. Trong doanh nghiệp có lợi nhuận đầu kỳ 20.000, lợi nhuận phát sinh trong ký 10.000, lợi nhuận đã phân phối: 10.000. Tính lợi nhuận cuối kỳ của doanh nghiêp:

a)

A. 20.000

b)

B.15.000

c)

C.40.000

d)

D.30.000

142.

141. Một doanh nghiệp mới thành lập có lợi nhuận còn lại cuối năm là 143.500, lợi nhuận đã phân phối trong năm 35.000. Tính lợi nhuận phát sinh

a)

A. 178.500 (143.500+35.000)

b)

B. 143.500

c)

C.35.000

d)

D.Không có đáp án đúng

143.

142. Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuỗi kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ 143.500, doanh thu 315.000, chi phi tạo doanh thu: 154.000. Tinh lợi nhuận phát sinh trong kỳ

a)

A. 280.000

b)

B. 143.500

c)

C. 161.000 (315.000-154.000)

d)

D. không có đáp ản đúng

144.

143. Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu: 154.000. Tính lợi nhuận đã phân phối trong kỳ

a)

A. 280.000

b)

B. 143.500

c)

C. 161.000

d)

D. 24.500 (143.500+(315.000-154.000)-280.000)

145.

144. Tài khoản hao mòn TSCĐ là tài khoản

a)

A. Tài sản

b)

B. Nguồn vốn

c)

C. Doanh thu

d)

D. TK điều chỉnh

146.

145. Mục đich của kế toán là:

a)

A. Ghi sổ kế toán

b)

B. Quản lý tốt số tiền thu vào và chi ra của doanh nghiệp

c)

C. Cung cấp thông tin nội bộ cho doanh nghiệp

d)

D. Cung cấp thông tin tài chính cần thiết phục vụ cho việc ra quyết dịnh của người sử dụng

147.

146. Một tài sản có thể

a)

A. Không thay đổi trong quá trình kinh doanh

b)

B. Tăng lên trong quá trình kinh doanh

c)

C. Giảm đi trong quá trình kinh doanh

d)

D. Tăng lên, giảm đi hoặc ko đổi trong quá trình kinh doanh

148.

147. Kế toán là:

a)

A. Việc phản ảnh những gi xảy ra vào chứng từ kế toán

b)

B. Việc tính toán liên quan đến số tiền thu, chi hàng ngày của doanh nghiệp

c)

C. Hoạt động thu thập, đo lường, sử lý thông tin về tinh hình tài chính, kết quả kinh doanh của một doanh nghiệp hay tổ chức

d)

D. Việc ghi chép sổ sách hàng ngày

149.

148. Đối tượng của kế toán:

a)

A. là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

b)

B. chỉ là tài sản khi góp vốn thành lập doanh nghiệp

c)

C. chỉ là nguồn vốn kinh doannh của doanh nghiệp

d)

D. là tài sản, nguồn vốn, sự vận động của tài sản trong doanh nghiệp.

150.

149. Tổng tài sản và tổng nguồn vốn luôn

a)

A. Bằng nhau tại mọi thời điểm

b)

B. Bằng nhau trong một số thời điểm nhất định

c)

C. Khác nhau tại mọi thời điểm

d)

D. Khác nhau trong 1 số thời điểm nhất định

151.

150. Chứng từ kế toán:

a)

A. Cần cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

b)

B. Chi được nhận từ doanh nghiệp khác

c)

C. Phát huy ngay sau khi xử dụng để đàm bảo tính bảo mật của thông tin

d)

D. Tất cả các phương án trên đều sai

152.

151. Trong kỳ, DN sản xuất được 1.000 sản phẩm với giá thành đơn vị là 45.000 đồng/sản phẩm, giá bán là 70.000 đồng/sán phẩm. Giá sử bản được 200 sản phẩm thì doanh thu bán hàng được ghi nhận là:

a)

A. 14.000.000 đồng.

b)

B. 9.000.000 đồng

c)

C.10.000.000 đồng

d)

D. Tất cà phương án trên đều sai

153.

152. Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mối quan hệ đổi ứng Nguồn vốn tăng -

Nguồn vốn giảm:

a)

A. Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)

B. Vay dài hạn mua tài sản cố định hữu hình: 560 triệu

c)

C. Rút tiền gửi ngân hàng về để trả lương người lao động: 210 triệu

d)

D. Trích lợi nhuận sau thuế lập quỹ khen thưởng phúc lợi 120 triệu

154.

153. Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mỗi quan hệ đối ứng Tài sản tăng - Tài sản giảm:

a)

A.Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)

B. Vay dài hạn mua tài sản cố định hữu hình : 560 triệu

c)

C. Rút tiền gửi ngân hàng về để trả lương người lao đông: 210 triệu

d)

D. Trích lợi nhuận sau thuế lập quý khen thưởng phúc lợi: 120 triệu

155.

154. Nghiệp vu nào sau đây thuộc mối quan hệ đổi ứng Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng:

a)

A.Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triêu

b)

B. Vay dài hạn mua tài sản cố định hữu hình: 560 triệu

c)

C. Rút tiền gửi ngân hàng về để trả lương người lao động: 210 triệu

d)

D. Trích lại nhuận sau thuế lập quỹ khen thưởng phúc lợi: 120 triệu

156.

155. Nghiệp vụ nào sau đây thuộc mối quan hệ đổi ứng Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm

a)

A. Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt: 100 triệu

b)

B. Vay dài hạn mua tài sản cổ định hữu hình : 560 triệu

c)

C. Rút tiền gửi ngân hàng vẻ để trả lương người lao động: 210 triệu

d)

D. Trích lợi nhuận sau thuế lập quỹ khen thường phúc lợi: 120 triệu

157.

156. Số dư bên Nợ của TK "Phải thu khách hàng" được

a)

A. Ghi số âm bên Nguồn vốn của Băng cân đổi kể toán.

b)

B. Ghi số dương bên Nguồn vốn của Bảng cản đổi kế toán.

c)

C. Không phản ánh trên Bảng cân đối kế toán.

d)

D. Ghi số dương bên Tài sản của Bảng Cân đối kế toán.

158.

157. Trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán:

a)

A. Xuất kho thành phẩm gửi bán, tri giá 134 triêu đồng.

b)

B. Tính ra tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất trong ký là 500 triệu

đồng

c)

C. Khách hàng đã nhận hàng, tổng giá trị là 120 triệu đồng nhưng chưa thanh toán tiền cho người bán

d)

D. Tắt cả các phương án trên đều đúng.

159.

158. Chi phi khẩu hao dây chuyền sản xuất dùng ở phân xưởng được ghi nhân vào:

a)

A. Chi phí sản xuất chung

b)

B. Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

C. Chi phi bán hàng

d)

D. Chi phí khác

160.

159. Cuối kỳ, các tải khoản chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp được kết chuyển về:

a)

A. Bên Nợ TK Xác định kết quả kinh doanh

b)

B. Bên Nợ TK Lợi nhuận cho phân phổi

c)

C. Bên Nợ TK. Sản phẩm, dịch vụ dở dang

d)

D. Bên Nợ TK Doanh thu bán hàng

161.

160. Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phí nào dưới đây:

a)

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

B. Chi phí nhân công trực tiếp

c)

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

D. Chi phí khấu hao TSCĐ ở PX

162.

161. Chứng từ nào sau đây không thể làm căn cứ để ghi sổ:

a)

A. Hóa đơn bán hàng

b)

B. Giấy báo có

c)

C. Lệnh chi tiền

d)

D. Phiếu xuất kho

163.

162. Tiền lương phải trả cho nhân viên khối văn phòng được tính vào:

a)

A. Chi phí sản xuất chung

b)

B. Chi phí bán hàng

c)

C. Chi phí nhân công trưc tiếp

d)

D. Chi phí quản lý doanh nghiệp

164.

163. Số dư bên Nợ TK "Phải trả người bán" được ghi:

a)

A. Ghi âm vào phần nguồn vốn của Bảng cân đổi kế toán

b)

B. Ghi dương vào phần nguồn vốn của Bảng cân đổi kể toán

c)

C. Ghi âm vào phần tài sản của Bảng cân đổi kế toán

d)

D. Ghi dương vào phần tài sản của Bảng cân đối kế toán

165.

164. Khẩu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất được kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK Chi phí bán hàng

b)

B. Nợ TK Chi phí QLDN

c)

C. Nợ TK Hao mòn TSCĐ

d)

D. Nợ TK Chi phí sản xuất chung

166.

165. Khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng được kể toán ghi:

a)

A. Nợ TK Chi phí bán hàng

b)

B. Nợ TK Chi phí QLDN

c)

C. Nợ TK Hao mòn TSCĐ

d)

D. Nợ TK Chi phi sản xuất chung

167.

166. Khấu hao TSCĐ ở bộ phận quản lý doanh nghiệp được kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK Chi phí bán hàng

b)

B. Nợ TK Chi phí QLDN

c)

C. Nợ TK Hao mòn TSCĐ

d)

D. Nợ TK Chi phi sản xuất chung

168.

167, Giá thành sản xuất của sản phẩm không bao gồm chi phi nào sau đây

a)

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

B. Chi phí nhân công trực tiếp

c)

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

D. Chi phí khẩu hao tài sản cổ định ở bộ phận sản xuất

169.

168. Những đổi tượng cần thông tin kể toán bao gồm:

a)

A. Nhà đầu tư

b)

B. Ngân hàng

c)

C. Cơ quan thuế

d)

D. Tất cả các đổi tượng trên

170.

169. Tài khoản "Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp" dùng để:

a)

A. Phản ánh chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất sản phẩm.

b)

B. Phản ánh chi phí nguyên vật liệu không trực tiếp sản xuất sản phẩm.

c)

C. Phản ánh chi phi nguyên vật liệu phục vụ bộ phận quản lý ở phân xưởng

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai.

171.

170. Báo cáo kết quả hoạt động kinh đoanh của đơn vị dùng để:

a)

A. Phản ánh các khoản tiền mặt hiện có của đơn vi.

b)

B. Phản ánh các khoản đoanh thu đã thu được tiền.

c)

C. Phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của đơn vị sau một kỳ kế toán.

d)

D. Tát cà các câu trên đều sai.

172.

171. Chứng từ kế toán có thể sử dụng khi hạch toán tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa gồm:

a)

A. Hoá đơn GTGT

b)

B. Phiếu thu

c)

C. Phiếu xuất kho

d)

D. Gồm các trường hợp

173.

172. Sau kỳ hạch toán chứng từ kể toán được:

a)

A. Lưu giữ theo quy định

b)

B. Hủy ngay

c)

C. Lưu giữ hoặc hủy tùy thuộc vào từng doanh nghiệp

d)

D. Lưu giữ và hủy theo quy định

174.

173. Trong năm 2015, công ty ABC bán sản phẩm cho khách hàng với giá 1.800.000, trong đó khách hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 1.400.000 còn lại chưa thanh toán. Theo kế toán trên cơ sở dồn tích doanh thu bán hàng của công ty trong năm được ghi nhận là:

a)

A. 1.800.000

b)

 B. 400.000

c)

C. 1.400.000

d)

D. 2.200.000

175.

174. Hai lĩnh vực kể toán thực hành phổ biến nhất là:

a)

A. Môi trường kể toán và kể toán tài chính.

b)

B. Kế toán quản trị và kế toán thuế.

c)

C. Kế toán tài chinh và hệ thống kế toán.

d)

D. Kế toán tài chính và kế toán quản trị.

176.

175. Khi giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ tăng 30.000, giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tăng 40.000, các yếu tố khác không đổi, thì giá thành sản xuất sản phẩm:

a)

A. Tăng 70.000

b)

B. Không đổi

c)

C. Tăng 10.000

d)

D. Giảm 10.000

177.

176. Giá thành sản phẩm sản xuất, được xác định

a)

A. Là toàn bộ chi phí phát sinh trong kỳ

b)

B. Là toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

c)

C. Bằng chi phí sản xuất dờ dang đầu kỳ cộng (+) chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ trừ đi (-), chi phí sản xuất dỡ dang cuối ký

d)

D. Là tổng chi phí vật liệu sử dụng cho sản xuất và tiên lương công nhân sản xuất

178.

177. Trong một định khoản

a)

A. Tổng sổ tiền ghi bên Nợ luôn bằng tổng số tiền ghi bên Có

b)

B. Tổng sổ tiền ghi bên Nợ luôn lớn hơn tổng số tiền ghi bên Có

c)

C. Tổng số tiền ghi bên Nợ luôn nhỏ tổng số tiền ghi bên Có

d)

D. Chi quan tâm đến tài khoản ghi bên Nợ và tải khoản ghi bên có không quan tâm đến số tiền ghi là bao nhiều

179.

178. Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh

a)

A. Bao giờ cũng liên quan đến một chứng từ duy nhất

b)

B. Bao giờ cũng liên quan đến chứng tử là Hóa đơn bán hàng

c)

C. Có thể liên quan đến một hoặc nhiều chứng từ khác nhau

d)

D. Không liên quan đến chứng từ kể toán

180.

179. Số liệu trên tài khoản nào đưới đây được kết chuyển sang bên Có của tài khoản xác định kết quả kinh doanh:

a)

A. Tài khoản chi phí bán hàng

b)

B. Tài khoản chi phí sản xuất chung

c)

C Tài khoản Doanh thu hán hàng

d)

D Tài khoán Gía vốn hàng bán

181.

180. Trong điều kiên các yếu tố khác không thay đổi. giá vốn hàng bán giảm sẽ làm cho lợi nhuận

a)

A. Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Không đổi

d)

D. Tăng gắp 2 lần

182.

181. Trong năm 2015, công ty ABC bán sản phẩm cho khách hàng với giá 1.800.000, trong đó khách hàng đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 1.400.000 còn lại chưa thanh toán. Theo kể toán trên cơ sở tiền, doanh thu bán hàng của công ty trong năm được ghi nhận là:

a)

A. 1.800.000

b)

B. 400.000

c)

С. 1.400.000

d)

D. 2.200.000

183.

182. Giá trị công cụ dụng cụ sử dụng cho sản xuất sản phẩm được hạch toán là

a)

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

B. Chi phi sản xuất chung

c)

C. Chi phí bán hàng

d)

D. Chi phí quản lý doanh nghiệp

184.

182. Thước đo nào sử dụng chủ yếu để ghi số kế toán:

a)

A. Thước đo hiện vật

b)

B. Thước đo giá trị

c)

C. Thước đo lao động

d)

D. Tắt cà thước đo trên

185.

183. Các khoản nợ phải thu là

a)

A. Không phải tải sản của đoanh nghiệp

b)

B. Là tài sản của doanh nghiệp, nhưng bị doanh nghiệp khác chiếm dụng

c)

C. Là nợ phải trả của đoanh nghiệp

d)

D. Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp

186.

184. Nợ phải trả phát sinh do:

a)

A. Khách hàng chưa thanh toán tiền hàng

b)

B. Mua tài sản bằng tiền

c)

C. Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán tiền

d)

D. Trả tiền người bán từ kỳ trước

187.

185. Các khoản phải trả người bán là:

a)

A. Là tài sản của doanh nghiệp

b)

B. Một loại nguồn vốn góp hình thành nên tài sản của doanh nghiệp

c)

C. Không phải nguồn hình thành tài sản của DN mà DN sẽ phải thanh toán

d)

D. Tùy từng trưòng hợp cụ thể

188.

186. Kế toán là việc

a)

A. Thu tháp thông tin

b)

B. Kiểm tra, phán tích thông tin

c)

C. Ghi chép sổ sách kể toán

d)

D. Tát cả các phương án trên đều đúng

189.

187. Kế toán sẽ ghi vào Nợ TK "NVL" khi

a)

A. Mua NVL về nhập kho

b)

B. Mua NVL về sử dụng ngay

c)

C. Xuất kho NVL.

d)

D. Các phương án trên đều sai

190.

188. Một giao dịch làm tăng tổng tài sản là tổng nguồn vốn lên 200.000

a)

A. Đem TSCĐ đi góp vốn 200.000

b)

B. Nhận góp vón bằng TSCĐ 200.000

c)

C. Xuất kho NVL đi gửi bán 200.000

d)

D. Trích quỹ đầu tư phát triển bổ sung nguồn vốn kinh doanh 200.000

191.

189. Một giao dịch làm giảm tổng tài sản là tổng nguồn vốn xuống 200.000

a)

A. Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt 200.000

b)

B. Nhận góp vốn bằng TSCĐ 200.000

c)

C. Xuất kho NVL đi gửi bản 200.000

d)

D. Trích quý đầu tư phát triển bổ sung nguồn vốn kinh doanh 200.000

192.

190. Nghiệp vụ nào làm cho tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi:

a)

A. Trà nợ cho người bán bằng tiền mặt 200.000

b)

B. Nhân góp vốn bằng TSCĐ 200.000

c)

C. Xuất kho NVL đi gửi bán 200.000

d)

D. Nộp thuế bằng tiền gửi ngân hàng 200.000

193.

191. Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi sổ kế toán

a)

A. Phòng vấn xin việc

b)

B. Nhân viên sử dụng văn phòng

c)

C. Nhân viên đi làm muộn

d)

D. Khách hàng thanh toán tiền hàng

194.

192. Câu nào phát biểu sau đây là sai?

a)

A. Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

b)

B. Tài sản+ nợ phải trả luôn bằng nguồn vốn

c)

C. Vốn chủ sở hữu là tiền của doanh nghiệp

d)

D. Tất cả các phương án trên

195.

193. Sự kiện nào sau đây không phải là một nghiệp vụ kinh tế

a)

A. Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền

b)

B. Phòng vấn xin việc

c)

C. Doanh nghiệp đi vay tiền

d)

D. Giảm giá cho một sản phẩm

196.

194. Thông tin về luồng tiền của doanh nghiệp được thể hiện ở

a)

A. Bảo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

B. Bảng cân đối kế toán

c)

C. Báo cáo kết quả kinh doanh

d)

D. Thuyết minh bảo cáo tài chinh

197.

195. Thông tin về tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp được thể hiện ở:

a)

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

B. Bảng cân đổi kể toán

c)

C. Bảo cáo kết quả kinh doanh

d)

D. Thuyết minh báo cáo tái chính

198.

196. Thông tin về tình hình doanh thu, chi phí, lợi nhuận của đoanh nghiệp được thể hiện ở:

a)

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

B. Bảng cản đổi kể toán

c)

C. Bảo cáo kết quả kinh doanh

d)

D. Thuyết minh báo cáo tài chính

199.

197. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây

a)

A. Tổng tải sán = tổng nguồn vốn

b)

B. Kết quả kinh đoanh = Doanh thu, thu nhập - các khoản chi phí

c)

C. Lưu chuyển tiền thuần = Tổng thu - tổng chi

d)

D. Khóng có đáp án đúng

200.

198. Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây

a)

A. Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

b)

B. Kết quả kinh doanh = Doanh thu, thu nhập - các khoản chi phí

c)

C. Lưu chuyến tiền thuần = Tổng thu - tổng chi

d)

D. Không có đáp ản đúng

201.

199. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây

a)

A. Tổng tài sản = tổng nguồn vốn

b)

B. Kết quả kinh doanh = Doanh thu, thu nhập - các khoản chi phi

c)

C. Lưu chuyển tiền thuần= Tổng thu - tổng chi

d)

D. Không có đáp Án đúng

202.

200. Trên bảng cân đổi kế toán nguồn vốn được chia thành

a)

A. Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu

b)

B. Nợ phải trả ngắn hạn, nợ phải trả dài hạn

c)

C. Nguồn vồn kinh doanh, lợi nhuận chưa phân phối

d)

D. Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn

203.

201. Trên bảng cân đổi kể toàn tải sản được chia thành

a)

A. Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu

b)

B. Nợ phải trả ngắn hạn, nợ phải trả dài hạn

c)

C. Nguồn vốn kinh doanh, lợi nhuận chưa phân phổi

d)

D. Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn

Similar Resources on Wayground